
ĐẠI HỌC SƯ PHẠM TPHCM ĐỀ KIỂM TRA HKI – KHỐI B - NĂM 2010-2011
TTLT CLC VĨNH VIỄN MÔN : SINH HỌC (ĐỀ 2)
38303795 - 38469886 -38105851 (Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề)
-------oOo--------
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Gen là một đoạn của phân tử ADN
A. Mang thông tin mã hóa cho một tính trạng
B. Mang thông tin mã hóa một chuỗi polipeptit hay một phân tử ARN
C. Mang thông tin mã hóa cho một phân tử protein, hoặc một phân tử hữu cơ khác như lipit,
cacbohydrat
D. Chỉ mang thông tin mã hóa phân tử protein
Câu 2: Bộ ba mã mở đầu của phân tử tARN với chức năng mang axit amin khởi đầu dịch
mã là
A. 5' AUG 3' B. 3'UAX ← 5' C. 3' →UAX -5' D. 5' UAG 3'
→ →
Câu 3: Quá trình nhân đôi ADN (tái bản ADN) diễn ra
A. Kì đầu của quá trình phân chia tế bào
B. Pha S kì trung gian của quá trình phân chia tế bào
C. Ngay sau pha G2 của quá trình phân chia tế bào
D. Ngay trước khi tế bào bước vào giai đoạn phân chia tế bào
Câu 4: Số lượng axit amin có trong chuỗi polipeptit chưa hoàn chỉnh đuợc tổng hợp từ gen
có 150 chu kì xoắn và có vùng mã hóa liên tục là
A. 499 B. 498 C. 999 D. 998
Câu 5: Một gen có tổng số nucleotit là 4800 nucleotit, trong đó có 1800 A. Gen này tự nhân
đôi 3 lần liên tiếp. Số nucleotit từng loại trong thế hệ gen cuối cùng là
A. T = A = 15600 nucleotit; G = X = 3600 nucleotit
B. A = T = 14400 nucleotit; G = X = 4800 nucleotit
C. A = T = 12600 nucleotit; G = X = 4200 nucleotit
D. A = T = 15200 nucleotit; G = X = 4000 nucleotit
Câu 6: Ở tế bào nhân thực, chiều dài mARN trưởng thành thường
A. Bằng chiều dài mạch mã gốc của gen đã tổng hợp nên chúng
B. Lớn hơn chiều dài mạch mã gốc của gen đã tổng hợp nên chúng

C. Nhỏ hơn chiều dài mạch mã gốc của gen đã tổng hợp nên chúng
D. Bằng ½ chiều dài mạch mã gốc của gen đã tổng hợp nên chúng
Câu 7: Sơ đồ cơ chế gây đột biến của chất 5-BU là:
A. A-T T-5BU G- 5BU G-X B. A-T A-5BU → G- 5BU G-X
→ → → → →
C. A-T T-5BU X- 5BU → X-G D. G-X G-5BU → G- X
→ → →
Câu 8: Ở ruồi giấm, bộ nhiễm sắc thể 2n = 8. Quá trình nguyên phân liên tiếp 4 lần từ một
tế bào sinh dưỡng đã tạo ra số tế bào có tổng cộng là 144 nhiễm sắc thể ở trạng thái chưa
nhân đôi. Mỗi tế bào con có bộ nhiễm sắc thể như thế nào? Kết quả tạo ra cơ thể gì?
A. Tế bào có bộ nhiễm sắc thể là 2n, thể lưỡng bội
B. Tế bào có bộ nhiễm sắc thể là 2n + 2, thể bốn
C. Tế bào có bộ nhiễm sắc thể là 2n + 1, thể khảm
D. Tế bào có bộ nhiễm sắc thể là 2n + 1, thể ba
Câu 9: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều
hòa là gì?
A. Nơi tiếp xúc với enzim ARN polimeraza
B. Mang thông tin quy định protein ức chế
C. Mang thông tin quy định enzim ARN polimeraza
D. Nơi liên kết với protein ức chế
Câu 10: Thực chất của đột biến cấu trúc NST là :
A. Sự sắp xếp lại các nucleotit trên ADN B. Sự sắp xếp lại các gen trên một NST hoặc giữa
các NST C. Sự sắp xếp lại các NST trong tế bào D. B, C đúng
Câu 11: Một đoạn mạch đơn của gen có trình tự nu : 5' →... TGXAXGXTTXAAG ...3'.
Trình tự nu trong đoạn mARN là :
A. 5' ... AXGUGXGAAGUUX... 3' B. 3' →... UGXAXGXUUXAAG... 5'
→
C. 5' →... UGXAXGXUUXAAG... 3' D. 3' ... AXGUGXGAAGUUX... 5'
→
Câu 12: Mất cân bằng toàn bộ hệ gen thường dẫn đến chết, giảm sức sống và sức sinh sản
của sinh vật là hậu quả của:
A. Đột biến gen B. Đột biến cấu trúc NST C. Đột biến lệch bội D. Đột biến đa bội
Câu 13: Một tế bào ở người có bộ NST (22A+XX) . Đây là tế bào :
A. Trứng sau này sẽ phát triển thành con gái B. Tinh trùng đột biến (n+1)

C. Trứng đột biến (n+1) D. Trứng hoặc tinh trùng đột biến
(n+1)
Câu 14: Hai cặp nhiễm sắc thể tương đồng kí hiệu BbDd. Nếu ở một số tế bào cặp nhiễm
sắc thể Bb không phân li ở kì sau của giảm phân I thì các loại giao tử có thể được tạo ra là:
A. BbD, OD, BD, bD, Bbd, Od, Bd, bd B. BBD, OD, bbD, BBd, Od, bbd
C. BBD, BbD, BD, Bd, BBd, Bbd, Bd, bd D. BbD, bbD, Bbd, bbd
Câu 15: Đoạn Okazaki là :
A. Đoạn nu được lặp lại nhiều lần trên phân tử ADN khi tự nhân đôi
B. Đoạn ADN được tổng hợp liên tục trên khuôn mẫu 5' - 3' trong quá trình tự nhân đôi
C. Đoạn ADN được tổng hợp không liên tục trên khuôn mẫu 5' - 3' trong quá trình tự nhân đôi
D. Đoạn ADN được tổng hợp liên tục trên khuôn mẫu 3' - 5' trong quá trình tự nhân đôi
Câu 16: Loại cây con lưỡng bội có thể được sinh ra chiếm tỉ lệ bao nhiêu khi cây thuộc thể
3 nhiễm được thụ phấn bằng hạt phấn của cây lưỡng bội bình thường ?
A. 50% B. 75% C. 25% D. 0%
Câu 17: Tính tần số hoán vị gen giúp người ta :
A. Tạo ra nhiều biến dị tổ hợp
B. Đo được khoảng cách tương đối giữa các gen trên NST và lập bản đồ di truyền
C. Tạo nguồn biến dị di truyền cho quá trình tiến hóa và chọn giống
D. Dự đoán tần số di truyền các tổ hợp gen giống bố mẹ
Câu 18: Tính trạng màu da ở người là trường hợp di truyền theo phương thức :
A. Nhiều gen alen chi phối nhiều màu da khác nhau
B. Nhiều gen không alen bổ trợ quy định nhiều màu da khác nhau
C. Tích lũy nhiều gen không alen cùng chi phối một tính trạng
D. Nhiều gen trội và nhiều gen lặn hoàn toàn di truyền độc lập
Câu 19: P thuần chủng, F1 dị hợp n cặp gen phân li độc lập, các gen cùng tác động lên một
tính trạng thì sự phân li về kiểu hình của F2 sẽ là một biến dạng của tỉ lệ:
A. 9 : 3 : 3 : 1 B. (1 : 2 : 1)n C. (3 : 1)n D. (3 : 1) n
Câu 20: F1 dị hợp hai cặp gen, mỗi cặp gen xác định một loại tính trạng và các tính trạng
liên kết hoàn toàn nhau. Cho F1 lai phân tích, tỉ lệ kiểu hình ở Fa là:
A. 1 : 1 : 1 : 1 B.1 : 2 : 1 C.1 : 1 D. 3 : 1

Câu 21: Nhiệt độ cao đã ảnh hưởng như thế nào đến sự biểu hiện của gen tổng hợp melanin
màu lông thỏ Himalaya?
A. Gen không được biểu hiện (không tổng hợp được sắc tố melanin ở vùng thân)
B. Gen được biểu hiện (có khả năng tổng hợp sắc tố melanin, toàn thân màu đen)
C. Gen không được biểu hiện (không tổng hợp sắc tố melanin, toàn thân màu trắng)
D. Gen biểu hiện một phần (tổng hợp được một ít sắc tố melanin ở đầu mút tai, bàn chân, đuôi,
mõm))
Câu 22: Đặc điểm sau đây thuộc quy luật di truyền liên kết với giới tính:
A. Gen nằm trên đoạn tương đồng của cặp NST giới tính XY biểu lộ tính trạng như nhau ở 2 giới
B. Gen nằm trên đoạn tương đồng của cặp NST giới tính XY biểu lộ tính trạng khác nhau ở 2
giới
C. Gen nằm trên đoạn không tương đồng của cặp NST giới tính XY biểu lộ tính trạng như nhau
ở 2 giới
D. Gen nằm trên đoạn không tương đồng của cặp NST giới tính XY biểu lộ tính trạng khác nhau
ở 2 giới
Câu 23: Trong một quần thể thực vật lưỡng bội, locut 1 có 3 alen, locut 2 có 2 alen, locut 3
có 2 alen, các alen phân li độc lập. Biết locut 3 nằm trên NST X không có alen trên Y. Quá
trình ngẫu phối sẽ tạo ra trong quần thể số kiểu gen là :
A. 36 B. 30 C. 90 D. 45
Câu 24: Cho phép lai P: đực aB
Ab
x
ab
AB cái . Biết tần số hoán vị gen ở con cái là 25%. Tính
theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen aB
AB ở F1 sẽ là :
A. 12,5% B. 25% C. 6,25% D. 18,75%
Câu 25: Bản chất quy luật phân li của Menđen là
A. Sự phân li đồng đều của các alen về các giao tử trong quá trình giảm phân
B. Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 9:3:3:1
C. Sự phân li kiểu hình ở F2 theo tỉ lệ 3:1
D. Sự phân li độc lập và tổ hợp tự do các alen

Câu 26: Nếu có 2 dòng thuần chủng, mang 2 trạng thái tương phản. Làm thế nào để biết
được locut gen quy định tính trạng đang xét nằm trên NST thường hay NST giới tính hay
trong ty thể ? Biết tính trạng màu mắt do một gen quy định
A. Dùng phép lai thuận nghịch
B. Dùng phép lai phân tích
C. Dùng phương pháp phân tích thế hệ lai
D. Dùng phương pháp phả hệ
Câu 27: Ở một loài thực vật, gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định
thân thấp, gen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Lai cây
thân cao, hoa đỏ với cây thân thấp, hoa trắng thu được F1: 37,5% cây thân cao, hoa trắng:
37,5% cây thân thấp, hoa đỏ: 12,5% cây thân cao, hoa đỏ : 12,5% cây thân thấp, hoa
trắng. Kiểu gen của cây bố mẹ trong phép lai trên là :
A. AB/ab x ab/ab, tần số hoán vị 25% B. AaBb x Aabb
C. AaBb x aabb D. Ab/aB x ab/ab, tần số hoán vị
25%
Câu 28: Đối với loài sinh sản hữu tính , bố và mẹ di truyền nguyên vẹn cho con :
A. Các alen B. Môt cặp alen
C. Một kiểu hình gồm các tính trạng D. Một kiểu gen
Câu 29: Mỗi gen quy định một tính trạng, các gen trội hoàn toàn. Phép lai cho thế hệ sau
phân li kiểu hình 1:1:1:1 là:
A. Aabb x aaBb B. ab
aB
x
ab
Ab C. AaBb x Aabb D. Chỉ có A và B đúng
Câu 30: Một tế bào sinh tinh Aa aB
AB giảm phân có hoán vị gen có thể tạo ra số loại tinh
trùng tối đa là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 31: Cho cơ thể dị hợp về 2 cặp gen nằm trên cùng một cặp NST tương đồng lai với cơ
thể khác kiểu gen, thế hệ lai có kiểu hình lặn về 2 tính trạng chiếm 1%. Kiểu gen và tần số
hoán vị của cơ thể đem lai là:
A. ab
AB , 2% B. aB
Ab , 4% C. aB
Ab , 16% D. ab
AB , 20%

