intTypePromotion=3

ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ - TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG - ĐỀ 3

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
54
lượt xem
6
download

ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ - TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG - ĐỀ 3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'đề thi môn: vật lý - trường thpt hùng vương - đề 3', tài liệu phổ thông, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ - TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG - ĐỀ 3

  1. TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG ĐỀ THI MÔN: VẬT LÝ Thời gian làm bài: 60 phút Đề số 3 Câu 1. Một mạch điện gồm điện trở R, tụ diện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. Giữa hai đầu của điện trở R có một hiệu điện thế xoay chiều u = U0sin(ωt + ), dòng điện có biếu thức i = I0sin(ωt + φ).Các đại lượng I0 và φ nhận giá trị n ào sau đây: U R0 U0R A. I0 = ,  = 0. B. I0 = , = . R R U U D . I0 = R ,  =  . C. I0 = 0 R ,  = 0 . R 2R Câu 2. Một mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm 3 phần tử R, L và C. Tần số của dòng đ iện qua m ạch là f. Điều kiện có cộng hưởng là : A. 4 2 f 2 LC  1 B. LC  4 2 f 2 C. 2 fLC  1 C. LC  2 f . Câu 3. Một dòng đ iện xoay chiều có cường độ dòng điện tức thời i = I0sin(120  t +  ). Trả lời câu hỏi sau đây: Lúc t = 0, i có giá trị cực đại là I0 thì  có giá trị là A.  = 0. B.  =  . D.  =  .  C.  = . 2 Câu 4. Một cuộn dây có điện trở r, độ tự cảm L. Mắc cuộn dây vào hiệu điện thế một chiều u = 10 V thì cường độ dòng điện qua cuộn dây là 0.4 A. Khi mắc vào hai đ ầu cuộn dây một hiệu điện thế xoay chiều u = 100 2 sin(100  t ) V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây là 1 A. Dùng đề n ày để trả lời câu hỏi sau. Độ tự cảm của cuộn dây có giá trị là : Khi mắc cuộn dây vào nguồn xoay chiều, thì công su ất của cuộn dây là: A. 10W B 250W D.100W C. 25W Câu 5. Sự biến thiên của dòng điện xoay chiều theo thời gian đư ợc vẽ bởi đồ thị như hình bên. Cường i(A) độ dòng đ iện tức thời có biểu thức: 2 (Đọc pha ban đầu từ đồ thị) 2 0.02 t(s) 2 0.04  2 A. i = 2sin(100  t ) A. B i = 2/ 2 sin(100  t ) A.   C. i = 2/ 2 sin(100  t + ) A. D. i = 2/ 2 sin(100  t - ) A. 2 2 Câu 6. Một mạch điện xoay chiều gồm điện trở R, tụ điện C và cuộn dây thuần cảm L mắc nối tiếp. 200 Hiệu điện thế tức thời gian giữa hai đầu đoạn mạch là u  sinat. Khi tần số dòng đ iện xoay chiều 2 có giá trị cực đại là 50 Hz thì cường độ hiệu dụng của dòng điện có giá trị cực đại là 2,5 A. Tính R và tính LC.
  2. 10 4 1 A. R  40 2 B. R=40  LC = LC  2 2 10 2 10 4 C. R=80  D. R=80 2 LC= 2 LC  2   Câu 7. Hiệu điện thế xoay chiều ở những phần nào ngược pha nhau? A. Hiệu điện thế tức thời đặt vào điện trở R và đ ặt vào tụ điện. B. Hiệu điện thế tức thời đặt vào cuộn dây thuần cảm và điện trở R. C. Hiệu điện thế tức thời đặt vào điện trở R và đặt vào cuộn dây thuần cảm D. Hiệu điện thế tức thời đặt vào tụ điện vào cuộn dây thuần cảm. Câu 8. Viết biểu thức tính tổng trở và công suất tiêu thụ của mạch U 2R 2 R 2  ZC , P  A. Z = B. Z = R 2  ( Z L  ZC ) 2 , P  I 2 Z Z U2 U2 C. Z = R 3, P  D. Z = R 2, P  9R 2R Câu 9. Chỉnh lưu dòng điện xoay chiều là A. Cách tạo ra 1 dòng đ iện nh ấp nháy B. Cách dùng máy phát điện 1 chiều tạo ra dòng điện 1 chiều C. Cách biến dòng đ iện xoay chiều ra dòng đ iện 1 chiều D. Cách tạo ra dòng điện 1 chiều của pin, acquy Câu 10. Điều nào sau đây là sai khi nói về máy biến thế A. Máy biến thế có 1 khung dây sắt non B. Hai cuộn sơ cấp và thứ cấp có thể qu ấn chồng lên nhau C. Cuộn sơ cấp có ít vòng ,cuộn thứ cấp có nhiều vòng D. Máy biến thế không hoạt động đư ợc với dòng đ iện không đổ i Câu 11. Chọn câu đúng: Khi soi gương ta th ấy: A. Ảnh thật ở sau gương. B. Ảnh ảo ở sau gương. C. Ảnh thật ở trư ớc gương. D. Ảnh ảo ở trước gương. Câu 12. Chọn câu trả lời đúng. Một gương cầu có bán kính gương là R = 20 cm. Đó là: a. Gương cầu lồi có tiêu cự f= 40 cm. b. Gương cầu lõm có tiêu cự f= 40 cm. c. Gương cầu lồi có tiêu cự f= 10 cm. d. Gương cầu lõm có tiêu cự f= 10 cm. o Câu 13. Lăng kính có góc chiết quang A = 30 , chiết suất n = 2 . Góc lệch D đạt giá trị cực tiểu khi góc tới i có giá trị: a. 300 b. 450 c. 600 d. 900 Câu 14. Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của sẽ có ảnh ngược chiều lớn gấp 4 lần AB và cách AB 100 cm. Tiêu cự của thấu kính là: a. 25 cm b. 16 cm c. 20 cm d. 40 cm Câu 15. Chọn câu đúng. Độ phóng đại ảnh k
  3. Câu 19 Một thấu kính phẳng- lõm có bán kính mặt lõm bằng 10 cm, đặt trong không khí. Thấu kính có tiêu cự 20 cm. Chiết suất của chất làm th ấu kính là: a. 1,5 b. 1,73 c.1,41 d. 1,68 Câu 20.: Một lăng kính có góc chiết quang A. Góc lệch cực tiểu của tia sáng khi qua lăng kính là Dmin. Chiết suất của lăng kính là: Dmin  A A sin sin 2 2 a. n = b. n = A Dmin  A sin sin 2 2 Dmin  A A sin sin 2 2 c. n = d. n = Dmin  A A sin sin 2 2 Câu 21.Chọn câu trả lời đúng. Môt lò xo khối lượng không đáng kể độ cứng k = 100 N/m, đầu trên treo vào một điểm cố định đầu dưới treo một vật khối lượng m = 200 g. Cho vật dao động điều hòa với phương trình: x = 4 sin  ( t  ) (cm) 3 Độ lớn của lực đàn hồi cực đại của lò xo là: A. 4 N. B. 6 N C. 10 N D. 14 N Câu 22 . Chọn câu trả lời sai. Trong dao động cưỡng bức: A. Lực tác dụng là ngo ại lực biến thiên tu ần ho àn có chu kì bằng T. B. Chu kì dao động bằng chu kì của ngoại lực cưỡng b ức T. C. Biên độ dao động chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức. D. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực, ma sát của mội trường và độ chênh lệch giữa tần số của ngoại lực f và tần số riêng của hệ f0. Câu 23 . Chọn câu trả lời đúng. Một sóng cơ học có bước sóng 10m. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên phương trình truyền sóng dao động lệch pha nhau 900 bằng: A. 10 m B. 5 m C. 2,5 m D. 1,25 m Câu 24 . Chọn câu trả lời đúng. Nguồn sóng kết hợp là nguồn sóng có: A. Cùng tần số. B. Cùng biên độ. C. Độ lệch pha không đổi theo thời gian. D. Cả A và C đ ều đúng. Câu 25 . Chọn câu trả lời đúng. Hai lò so có độ cứng k1 = 40 N/m, k2 = 60 N/m. Độ cứng tương đương khi hai lò xo mắc song song là: A. 100 N/m B. 24 N/m C. 120N/m D. 48 N/m Câu 26 . Chọn câu trả lời đúng. Một vật thực hiện đồng thời hai dao động có phương trình dao động là: x1 = 6 cos 2  t ( cm) và x2 = 4  ) (cm). Phương trình dao động tổng hợp của vật là: sin (2  t + 2   A. x = 10 sin (2  t + ) (cm). B. x = 2 sin (2  t + ) (cm). 2 2 C. x = 10 sin 2  t (cm). D. x = 2 sin 2  t (cm). Câu 27 . Chọn câu trả lời đúng. Ở đ ầu một thanh thép đàn hồi dao động với tần số f thỏa điều kiện 40 Hz < f
  4. thấy hai điểm M, N trên mặt nước cách nhau 5 cm trên cùng một phương truyền sóng luôn dao động cùng pha nhau. Biết vận tốc truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s. Tần số sóng là: A. 42 Hz B. 44 Hz C. 46 Hz D. 48 Hz Câu 28 . Chọn câu trả lời đúng. Sóng dừng xảy ra khi: A. Có hai sóng kết hợp truyền ngược nhau trên cùng phương truyền sóng. B. Sóng tới phản phản xạ vuông góc trên một vật cản cố định. C. Sóng tới phản phản xạ vuông góc trên một vật cản di động được. D. Cả A, B, C đều đúng. Câu 29 . Chọn câu trả lời đúng. Một con lắc lò xo có khối lượng vật nặng m = 1,2 kg dao động điều hòa theo phương ngang với 5  phương trình: x = 10 sin (5t + ) (cm). Độ lớn của lực đàn hồi tại thời điểm t = s là: 6 5 A. 1,5 N B. 3 N C. 13,5 N D. 27 N Câu 30 . Chọn câu trả lời đúng. A. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số, cùng biên độ là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số và cùng biên độ. B. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương cùng tần số là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số. C. Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha ban đầu là một dao động điều hòa cùng phương, cùng biên độ, cùng tần số và cùng pha ban đầu. D. cả A, B, C đều đúng. Câu 31 . Điều nào sau đây là sai khi so sánh tia hồng ngoại và tia tử ngoại? A. cùng bản chất là sóng điện từ B. tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn tia tử ngoại C. tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều có tác dụng lên kính ảnh D. tia hồng ngoại và tia tử ngoại đều không nhìn thấy đ ược bằng mắt thường. Câu 32. Hiện tượng quang điện là quá trình dựa trên: A. Sự giải phóng các electron từ mặt kim loại do tương tác của chúng với các phôtôn B. Sự tác dụng của ácc electron lên kính ảnh C. Sự giải phóng các phôtôn khi kim loại bị đốt nóng D. Sự phát sáng do các electron, trong các nguyên tử nhảy từ những mức năng lượng cao xuống mức thấp h ơn. Câu 33. Trong phương trình phản ứng hạt nhân: 10 B  0 n  A X  4 He 1 5 Z 2 Hỏi A X là hạt nhân nào ? Z C. 9 Be B. 6 Li A. 7 Li D. 8 Be 4 3 3 4 Câu 34. Ta có ph ản ứng: Cho m  = 4,0015u ; m N = 13,9992u ; mO = 16,9947u ; mp = 1,0073u Phản ứng n ày thu hay tỏa bao nhiêu năng lượng? A. 1,94. 10-19J B. 1,94. 10-13J C. 2,15. 10-13J D. 1,27.10-16J Câu 35. Chất iôt phóng xạ có chu kỳ bán rã là 8 ngày đ êm. Nếu nhận được 100g chất này thì sau 8 tuần khối lượng iôt còn lại là: A. 1,02g B. 2,04g C. 1,56g D. 0,78g Câu 36. Tia nào sau đây không do các vật bị nung nóng phát ra : A. ánh sáng nhìn thấy đ ược B.tia hồng ngoại C.tia tử ngoại D.tia Rơnghen Câu 37. Tác dụng nổi bật nhất của tia hồng ngoại là : A.tác dụng nhiệt B.làm ion hoá không khí C.làm phát quang một số chất C.tác dụng sinh học
  5. Câu 38. Trong các hiện tượng vật lý sau ,hiện tượng n ào không phụ thuộc tác động từ bên ngoài : A.hiện tư ợng tán sắc ánh sáng B.hiện tượng giao thoa ánh sáng C.hiện tượng quang điện D.hiện tượng phóng xạ Câu 39. Ban đầu phòng thí nghiệm nhận 200 g Iôt phóng xạ có chu kỳ bán rã 8 ngày đêm.Sau 768 giờ khối lượng chất phóng xạ này còn lại : A.50 g B.25 g C.12,5 g D .5 g Câu 40. Một chất phóng xạ A có chu kỳ bán rã 360 giờ .Khi lấy ra sử dụng thì kh ối lượng chất phóng 1 xạ còn lại chỉ bằng khối lượng lúc mới nhận về.Thời gian kể từ lúc mới bắt đầu nhận chất A đến 32 lúc lấy ra sử dụng là : A.75 ngày đ êm B.480 ngày đêm C.11,25 giờ D.11,25 ngày đêm ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 A X XX B X X X XXXX C X X X X X D X X X X X 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 A XX X XX X X B X XX X C XX X D X XX XX X
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản