
Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề số 12)
lượt xem 1
download

Xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu "Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề số 12)" giúp các bạn ôn tập dễ dàng hơn và nắm các phương pháp giải bài tập, củng cố kiến thức cơ bản. Mời các bạn cùng tham khảo!
Bình luận(0) Đăng nhập để gửi bình luận!
Nội dung Text: Đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Vật lí (có đáp án) năm 2025 - Sở Giáo dục và Đào tạo Thành phố Huế (Đề số 12)
- MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TN THPT 2025 MÔN: VẬT LÍ 1. Bảng năng lực và cấp độ tư duy: Thành CẤP ĐỘ TƯ DUY phần năng Phần I Phần II Phần III lực Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận Biết Hiểu Vận dụng dụng dụng Nhận thức vật lí 7 1 2 2 1 1 1 1 Tìm hiểu thế giới tự 1 2 2 nhiên dưới góc độ vật lí Vận dụng kiến thức, 1 5 1 4 2 3 1 2 kĩ năng đã học Tổng 9 6 3 6 4 6 1 2 3 2. Khung ma trận: Nội Đơn Mức độ đánh giá dung vị kiến Nhận Thông Vận dụng thức biết hiểu TN ĐS TLN TN ĐS TLN TN ĐS TLN Vật lí Động 2 1 1 10 lực học. Dao 1 1 Vật lí động 11 điều hoà. Sóng. 1 1 Dòng 1 1 2 điện, mạch điện. Vật lí 3 1 1 1 2 1 Vật lí nhiệt. 12 Khí lí 3 1 1 1 1 tưởng. Từ 1 2 2 1 1 trường . Vật lí 1 1 1 1 1 hạt nhân. Tổng câu lệnh. 9 6 1 6 4 2 3 6 3 3. Bản đặc tả: Nội dung. Đơ M Số
- n ức lệnh vị độ hỏi. TN ĐS kiế yê TLN n u Trọng lực, lực - Phân biệt 0 1 0 Vật lí 10. căng. được khối lượng, trọng lượng. Khối lượng - Đổi được 0 3 0 riêng, áp suất đơn vị các đại chất lỏng. lượng vật lí. - Nắm được công thức tính áp suất theo áp lực. Dao động - Xác định 2 điều hoà. được các đặc trưng của dao động điều Vật lí 11. hoà: Chu kì, tần số, vận tốc,… - Dao động điều hoà của con lắc lò xo. Sóng. - Nêu được 2 các tính chất của sóng điện từ. - Mối liên hệ giữa: Bước sóng, tần số và tốc độ truyền sóng. Dòng điện, - Nắm được 4 mạch điện. giá trị định mức ghi trên các thiết bị điện tử. - Mỗi liên hệ giữa điện năng, công suất tiêu thụ và thời gian tiêu thụ điện của thiết bị điện. Cấu trúc của - Nắm được 1 chất, sự mô hình động chuyển thể. học phân tử về cấu tạo chất. Nội năng, - Phân biệt 1 1 định luật I của được các quá nhiệt động lực trình thực hiện học. công và
- truyền nhiệt. - Nắm được công thức của Vật lí 12. nguyên lí I, vận dụng để giải quyết định lượng các bài toán nhiệt học. Nhiệt độ, - Biết được 1 thang nhiệt cách đo nhiệt độ-Nhiệt kế. độ của các vật bằng nhiệt kế. Cách chuyển đổi đơn vị đo của các thang đo khác nhau. Bài tập về vật - Nắm được 1 4 lí nhiệt. công thức tính nhiệt nóng chảy riêng, nhiệt hoá hơi riêng. - Công thức: Q = mcΔt, Q=mλ, Q=mL để xác định định lượng các đại lượng có liên quan. Định luật - Phân biệt 2 Charles. được các đẳng quá trình. - Nắm được tương quan giữa nhiệt độ và thể tích khi áp suất khí không đổi. Phương trình - Nắm được 1 1 trạng thái của mối quan hệ khí lí tưởng. giữa các thông số trạng thái. - Vận dụng để xác định định lượng các thông số của một trạng thái khí xác định. - Vận dụng được phương trình C_M để xác định các thông số trạng thái.
- Áp suất chất - Nắm được 2 1 khí theo mô công thức xác hình động học định áp suất phân tử. Quan của chất khí hệ giữa động theo động năng phân tử năng trung và nhiệt độ. bình của phân tử. - Mối liên hệ giữa đông năng phân tử và nhiệt độ. Từ trường. - Nắm được 3 các tính chất của đường sức từ. - Cách xác định chiều của đường sức từ. - Phân biệt được tương tác từ và các loại tương tác vật lí khác. Lực từ tác - Nắm được 4 1 dụng lên dây quy tắc bàn dẫn mang tay trái để xác dòng điện. định chiều lực Cảm ứng từ. từ. - Công thức: F= BIlsinα để xác định định lượng các đại lượng có liên quan. Cấu trúc hạt - Nắm được kí 1 1 nhân. hiệu hạt nhân, cấu tạo hạt nhân. Năng lượng - Biết được 1 hạt nhân và các cách so năng lượng sánh độ bền liên kết. của hạt nhân. Hiện tượng - Nắm được 1 phóng xạ. biểu thức của định luật phóng xạ, vận dụng để xác định thời gian phóng xa. Tổng lệnh hỏi. 18 16 6
- ĐỀ THAM KHẢO THI TN THPT 2025 Cho biết: ; ; hạt/mol; I. PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.) Câu 1: Các phân tử khí chuyển động hỗn loạn không ngừng vì A. phân tử khí không có khối lượng. B. khoảng cách giữa các phân tử khí quá gần nhau. C. lực tương tác giữa các phân tử quá nhỏ. D. các phân tử khí luôn đẩy nhau. Câu 2: “Độ không tuyệt đối” là nhiệt độ ứng với A. 0 K. B. 0 ℃. C. 273 ℃. D. 273 K. Câu 3: Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng? A. Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật. B. Trong thực hiện công có sự chuyển hoá từ nội năng thành cơ năng và ngược lại. C. Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác. D. Trong truyền nhiệt có sự chuyển hoá từ cơ năng sang nội năng và ngược lại. Câu 4: Đối với một lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là đẳng áp? A. nhiệt độ tăng, thể tích tăng. B. nhiệt độ giảm, thể tích tăng tỉ lệ nghịch với nhiệt độ tuyệt đối. C. nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối. D. nhiệt độ không đổi, thể tích giảm. Câu 5: Gọi p suất chất khí, là mật độ của phân tử khí, m là khối lượng của chất khí, là trung bình của bình phương tốc độ. Công thức nào sau đây mô tả đúng mối liên hệ giữa các đại lượng? A.. B.. C. . D. . Câu 6: Khi nói về tính chất của đường sức từ, phát biểu nào dưới đây sai? A. Qua mỗi điểm trong không gian chỉ có thể vẽ được một đường sức từ. B. Quy ước vẽ các đường sức từ mau ở chỗ có từ trường yếu và thưa ở chỗ có từ trường mạnh. C. Các đường sức từ là những đường cong khép kín hoặc kéo dài vô hạn ở hai đầu. D. Chiều của đường sức từ tuân theo những quy tắc xác định. Câu 7: Quá trình nào sau đây là đẳng quá trình? A. Đun nóng khí trong một bình cứng, đậy kín. B. Không khí trong quả bóng bay bị phơi nắng, nóng lên, nở ra làm căng bóng. C. Đun nóng khí trong một xilanh, khí nở ra đẩy pit-tông chuyển động. D. Cả ba quá trình trên đều không phải là đẳng quá trình. Câu 8: Khi tốc độ chuyển động nhiệt trung bình của các phân tử khí tăng 4 lần và thể tích khối khí giảm còn một nửa thì áp suất của khối khí tác dụng lên thành bình sẽ A. giảm 4 lần. B. tăng 8 lần. C. tăng 16 lần. D. tăng 32 lần. Câu 9: Lực nào sau đây không phải lực từ? A. Lực Trái Đất tác dụng lên vật nặng. B. Lực Trái đất tác dụng lên kim nam châm ở trạng thái tự do làm nó định hướng theo phương bắc nam. C. Lực nam châm tác dụng lên dây dẫn bằng nhôm mang dòng điện.
- D. Lực hai dây dẫn mang dòng điện tác dụng lên nhau. Câu 10: Xét một ống dây có dòng điện chạy qua và một nam châm thử định hướng như hình vẽ. A, B là các cực của nguồn điện không đổi. Chọn phát biểu không đúng? A. Chiều của đường sức từ trong ống dây có hướng từ phải sang trái. B. Chiều của đường sức từ trong ống dây có hướng từ dưới lên trên. C. Ở đầu B là cực dương, đầu A là cực âm của nguồn điện không đổi. D. Nam châm thử là nam châm vĩnh cửu, ống dây có dòng điện chạy qua là nam châm điện. A 14 Z X 7 N Câu 11: Cho phản ứng phân rã hạt nhân: . X là hạt nhân: 19 7 14 16 4 Be 3 Li 6 C 8 O A. B. C. D. Câu 12: Cho hạt nhân và hạt nhân có độ hụt khối lần lượt là và Biết hạt nhân bền vững hơn hạt nhân . Hệ thức đúng là A. B. C. D. Δ Câu 13: Một bình bằng thép dung tích 30l chứa khí Hiđrô ở áp suất 6 MPa và nhiệt độ 37 ℃. Dùng bình này bơm được bao nhiêu quả bóng bay dung tích mỗi quả 1,5l, áp suất và nhiệt độ khí trong mỗi quả bóng là 1,05.105 Pa và 12 ℃. A. 525 quả. B. 1050 quả. C. 515 quả. D. 1030 quả Câu 14: Bạn A muốn đun sôi 1,5 lít nước bằng bếp gas. Do sơ suất nên bạn quên không tắt bếp khi nước sôi. Biết nhiệt hóa hơi riêng của nước là 2,3.10 6 J/kg và khối lượng riêng của nước là 103 kg/m3. Nhiệt lượng đã làm hóa hơi 1 lít nước trong ấm do sơ suất đó bằng A. 3,45.106J. B. 1,5.106 J. C. 2,3.106 J. D.1,53.106 J. Câu 15. Một chất điểm dao động điều hoà có tần số góc (rad/s). Tần số của dao động là A. . B. . C. . D. . Câu 16. Một sóng âm có tần số 200 Hz lan truyền trong môi trường nước với tốc độ 1500 m/s. Bước sóng của sóng này trong nước là A. 75,0 m. B. 7,5 m. C. 3,0 m. D. 30,5 m. Câu 17. Sóng điện từ A. không mang năng lượng. B. là sóng ngang. C. không truyền được trong chân không. D. là sóng dọc. Câu 18. Một con lắc lò xo thẳng đứng tại nơi có gia tốc g = 10m/s 2 , lò xo có độ cứng k = 50N/m. Khi vật dao động thì lực kéo cực đại và lực nén cực đại của lò xo lên giá treo vật lần lượt là 4N và 2N. Vận tốc cực đại của dao động là: A. B. C. D. PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai) Câu 1. Đặt một bao gạo 60 kg lên một cái ghế bốn chân có khối lượng 4 kg. Diện tích tiếp xúc với mặt đất của mỗi chân ghế là 8 cm2. Lấy g = 10 m/s2. a) Khối lượng của cả ghế và gạo là 64 kg. b) Diện tích tiếp xúc của ghế và mặt đất là 32 cm2. c) Áp lực mà ghế có đặt bao gạo tác dụng lên mặt đất là 40 N. d) Áp suất các chân ghế tác dụng lên mặt đất là 200000 N/m2. Câu 2. Trên nhãn của bóng đèn 1 có ghi 220 V – 20 W và bóng đèn 2 có ghi 220 V – 10 W. Coi điện trở của mỗi bóng đèn không thay đổi.
- a) Khi sử dụng cùng một hiệu điện thế, trong cùng một khoảng thời gian thì đèn 1 tiêu thụ năng lượng điện lớn hơn đèn 2. b) Muốn hai đèn sáng bình thường thì phải mắc hai đèn song song vào hiệu điện thế 220 V. c) Khi hai đèn sáng bình thường, điện trở bóng đèn 1 gấp đôi điện trở bóng đèn 2. d) Khi mắc hai đèn nối tiếp vào hiệu điện thế 220 V thì tổng công suất tiêu thụ năng lượng điện của hai đèn là 30 W. Câu 3. Một hệ làm nóng nước bằng năng lượng Mặt Trời có hiệu suất chuyển đổi 25%; cường độ bức xạ Mặt Trời lên bộ thu nhiệt là 1000 W/m 2; diện tích bộ thu là 4,00 m2. Cho nhiệt dung riêng của nước là 4200 J/(kg.K). a) Công suất bức xạ chiếu lên bộ thu nhiệt là 4000 W. b) Trong 1,00 h, năng lượng Mặt Trời chiếu lên bộ thu nhiệt là 14,4 MJ. c) Trong 1,00 h, phần năng lượng chuyển thành năng lượng nhiệt là 36,0 MJ. d) Nếu hệ thống đó, làm nóng 30,0 kg nước thì trong khoảng thời gian 1,00 giờ nhiệt độ của nước tăng thêm xấp xỉ 28,57 ℃. Câu 4. Một đoạn dây dẫn nằm ngang được giữ cố định ở vùng từ trường đều trong khoảng không gian giữa hai cực của nam châm. Nam châm này được đặt trên một cái cân như hình. Phần nằm trong từ trường của đoạn dây dẫn có chiều dài là . Khi không có dòng điện chạy trong đoạn dây, số chỉ của cân là . Khi có dòng điện có cường độ chạy trong đoạn dây dẫn, số chỉ của cân là . Lấy . a) Số chỉ của cân giảm đi chứng tỏ có một lực tác dụng vào cân theo chiều thẳng đứng lên trên. b) Lực tác dụng làm cho số chỉ của cân giảm là lực từ tác dụng lên đoạn đây và có chiều hướng lên. c) Dòng điện trong dây có chiều từ trái sang phải. d) Độ lớn cảm ứng từ giữa các cực của nam châm là PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. (Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6) Câu 1. Một bình có thể tích chứa một loại khí ở nhiệt độ , khí trong bình có áp suất . Cho hằng số Boltzmann k = 1,38.10-23 J/K. Động năng tịnh tiến trung bình của phân tử khí trong bình là x.10-21 J. Tìm x. (Kết quả lấy đến 2 chữ số sau dấu phẩy thập phân). Câu 2. Một dây dẫn có chiều dài 10 m đặt trong từ trường đều B =5.10-2 T. Cho dòng điện cường độ 10 A chạy qua dây dẫn. Lực từ tác dụng lên dây dẫn là bao nhiêu N khi dây dẫn đặt vuông góc với cảm ứng từ (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị). Câu 3. Cho phản ứng hạt nhân sau: Hạt nhân X có số khối A là bao nhiêu? Câu 4. Người ta cung cấp nhiệt lượng 1,5 J cho chất khí đựng trong xilanh nằm ngang. Chất khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5 cm. Biết lực ma sát giữa pit-tông và xilanh có độ lớn là 20 N. Độ biến thiên nội năng của chất khí bằng bao nhiêu J (làm tròn kết quả đến chữ số hàng phần mười)? Câu 5. Người ta cho 20 g khí heli vào trong một xilanh có pittong rồi cho lượng khí đó biến đổi chậm từ trạng thái 1 sang trạng thái 2. Biết trên hệ trục đồ thị biểu diễn quá trình biến đổi của khí có dạng như hình vẽ, , khối lượng mol của heli là 4 g, R=8,31 J/mol.K. Trong quá trình biến đổi, nhiệt độ lớn nhất mà khí có thể đạt được bằng bao nhiêu độ K (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)? Câu 6. Đồng vị phóng xạ α, biến đổi thành đồng vị bền với chu kì bán rã là 138 ngày. Ban đầu có một mẫu tinh khiết. Đến thời điểm t, tổng số
- hạt α và số hạt nhân (được tạo ra) gấp 14 lần số hạt nhân còn lại. Giá trị của t bằng bao nhiêu ngày (làm tròn kết quả đến chữ số hàng đơn vị)? ---------------------------------------Hết------------------------------------------------
- ĐÁP ÁN Phần I. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 C 10 B 2 A 11 C 3 D 12 A 4 C 13 D 5 C 14 C 6 B 15 A 7 A 16 B 8 D 17 B 9 A 18 D Phần II Điểm tối đa của 01 câu hỏi là điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm.
- Đáp Đáp Lệnh án án Câu hỏi Câu Lệnh hỏi (Đ/S) (/S) a) Đ a) Đ b) Đ b) Đ 1 3 c) S c) S d) Đ d) Đ a) Đ a) Đ b) Đ b) 2 4 c) S c) S d) S d) Đ Phần III. (Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,25 điểm) Câu Đáp án Câu Đáp án 1 6,21 4 0,5 2 5 5 486 (490) 3 2 6 414

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Lịch sử có đáp án - Trường THPT Lý Thái Tổ
7 p |
246 |
15
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Liên trường THPT Nghệ An
16 p |
150 |
8
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn GDCD có đáp án - Trường THPT Hồng Lĩnh (Lần 1)
5 p |
179 |
7
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Nguyễn Tất Thành, Gia Lai
204 p |
199 |
6
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Cầm Bá Thước
15 p |
133 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Phan Đình Phùng, Quảng Bình
5 p |
187 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường THPT Đông Thụy Anh
6 p |
119 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Đồng Quan
6 p |
151 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Chuyên Biên Hòa
29 p |
183 |
4
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán lần 1 - Trường THPT Minh Khai, Hà Tĩnh
6 p |
123 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán có đáp án - Trường THPT Phụ Dực
31 p |
116 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán lần 1 có đáp án - Trường THPT chuyên ĐHSP Hà Nội
32 p |
122 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Ngữ văn - Trường THPT Trần Phú
1 p |
145 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường THPT Đặng Thúc Hứa
6 p |
99 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường THPT Chuyên Hùng Vương, Gia Lai
7 p |
129 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường Chuyên Võ Nguyên Giáp
6 p |
142 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Toán - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Lần 1)
6 p |
121 |
3
-
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2021 môn Sinh học có đáp án - Trường THPT Hồng Lĩnh (Lần 1)
4 p |
151 |
2


Chịu trách nhiệm nội dung:
Nguyễn Công Hà - Giám đốc Công ty TNHH TÀI LIỆU TRỰC TUYẾN VI NA
LIÊN HỆ
Địa chỉ: P402, 54A Nơ Trang Long, Phường 14, Q.Bình Thạnh, TP.HCM
Hotline: 093 303 0098
Email: support@tailieu.vn
