intTypePromotion=3

Đề thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông 2012_Đề số 3

Chia sẻ: Bibi_1 Bibi_1 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:3

0
102
lượt xem
11
download

Đề thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông 2012_Đề số 3

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liêu tham khảo các đề thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông, giúp các bạn học hỏi, củng cố kiến thức để chuẩn bị kỳ thi sắp tới. Chúc các bạn thành công

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi thử tốt nghiệp trung học phổ thông 2012_Đề số 3

  1. ĐỀ SỐ 1 CÂU1: (3,25 điểm) Cho hàm số: y = x3 - 2mx2 + (2m2 - 1)x + m(1 - m2) (Cm) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m = 0. 2) Tìm điều kiện của m để đồ thị (Cm) có cực đại và cực tiểu. Khi đó hãy viết phương trình đường thẳng đi qua 2 điểm cực đại và cực tiểu. 3) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại ba điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn 0. 4) Tìm m để (Cm) cắt Ox tại ba điểm có hoành độ lập thành cấp số cộng. CÂU2: (2 điểm) Giải bất phương trình: 1) - 3x 2  5x  2  2x  3 x .2x - 3x 2  5x  2  2x 2 3 x  x 2  3x  3 2) Tìm m để < 0 với x 2  cos x 2 m  1 1   21 sin x  2m  2 CÂU3: (2 điểm) 1) Cho hai phương trình: 2cosxcos2x = 1 + cos2x + cos3x 4cos2x - cos3x = (a - 1)cosx - a  5 (1 + cos2x) Tìm a để hai phương trình trên tương đương. x3 2) Chứng minh rằng với x > 0, ta đều có: x   sin x  x 6 CÂU4: (0,75 điểm) 15  Tính hệ số của số hạng chứa x25 trong khai triển x 2  xy CÂU5: (2 điểm) 1) Cho hai điểm P(2; 5) và Q(5; 1). Lập phương trình đường thẳng qua P sao cho khoảng cách từ Q tới đường thẳng đó bằng 3.
  2. 2) Tính chiều dài đường cao hạ từ đỉnh A của tứ diện có bốn đỉnh là A(2; 3; 1), B(4 ; 1; -2), C(6; 3; 7), D(-5; -4; 8). ĐỀ SỐ 2 CÂU1: (2 điểm) Câu Cho hàm số: y = mx4 + (m2 - 9)x2 + 10 (1) 1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m = 1. 2) Tìm m để hàm số (1) có ba điểm cực trị. CÂU2: (3 điểm) 1) Giải phương trình: sin23x - cos24x = sin25x - cos26x 2) Giải bất phương trình: logx(log3(9x - 72))  1 3 x  y  x  y  3) Giải hệ phương trình:  x  y  x  y  2  CÂU3: (1,25 điểm) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường: y = x2 x2 4 vµ y  4 42 CÂU4: (2,5 điểm) 1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Đềcác vuông góc Oxy cho hình chữ 1 nhật ABCD có tâm I  ;0  , phương trình đường thẳng AB là x - 2y + 2 = 0   2  và AB = 2AD. Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C, D biết rằng đỉnh A có hoành độ âm 2) Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1 có cạnh bằng a a) Tính theo a khoảng cách giữa hai đường thẳng A1B và B1D.
  3. b) Gọi M, N, P lần lượt là các trung điểm của các cạnh BB1, CD1, A1D1. Tính góc giữa hai đường thẳng MP và C1N. CÂU5: (1,25 điểm) Cho đa giác đều A1A2...A2n (n  2, n  Z) nội tiếp đường tròn (O). Biết rằng số tam giác có các đỉnh là 3 điểm trong 2n điểm A1, A2, ... ,A2n nhiều gấp 20 lần số hình chữ nhật có các đỉnh là 4 điểm trong 2n điểm A1, A2, ... ,A2n . Tìm n.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản