intTypePromotion=1
ADSENSE

Đồ án bảo dưỡng công nghiệp Hệ thống Servo- Chương 5

Chia sẻ: Vu Dinh Hiep | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:23

205
lượt xem
84
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Qua quá trình thực hiện đồ án nhóm đã tìm hiểu thêm được nhiều kiến thức trong quá trình nghiên cứu đề tài ,hiểu thêm về mô hình và điều khiển động cơ SERVO AC . Nhóm cảm thấy đây là một đề tài hay và thật sự là công nghệ mới cần phải tiếp thu để phục vụ cho mình sau khi ra trường. Quá trình thực hiện đề tài cũng rèn luyện cho từng thành viên trong nhóm khả năng hoạt động nhóm làm việc tập thể phương pháp và kỹ năng học tập. ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đồ án bảo dưỡng công nghiệp Hệ thống Servo- Chương 5

  1. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 121 Chương 5: THI CÔNG Mô hình: GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  2. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 122 Bản vẽ bề mặt mô hình. Thông số kỹ thuật của Servo pack. Yakawa SGDH-01BE,100V,100W. Thông số kỹ thuật của Servo AC. SGMPH -01BB 100V,100W. GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  3. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 123 5.1 Sơ đồ kết nối dây mạch động lực. GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  4. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 124 5.2 Sơ đồ mạch điều khiển 5.3 PLC MITSHUBISHI FX1S GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  5. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 125 Ký hiệu ngõ vào và ngõ ra: Sơ đồ cung cấp nguồn cung cấp. GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  6. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 126 Thông số kỹ thuật đầu vào 24VDC FX1N đơn vị chính, FX0N, FX2N khối mở rộng khối mở rộng X0 → x7 X10 → ∞ Điện áp đầu vào 24V DC ± 10% Dòng diện đầu vào 24V DC, 24V DC, 24V DC, 5mA 7mA 5mA Chuyển đổi OFF→ON > 4.5mA > 3.5mA > 3.5mA đầu vào ON→OFF
  7. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 127 KẾT LUẬN: Qua quá trình thực hiện đồ án nhóm đã tìm hiểu thêm được nhiều kiến thức trong quá trình nghiên cứu đề tài ,hiểu thêm về mô hình và điều khiển động cơ SERVO AC . Nhóm cảm thấy đây là một đề tài hay và thật sự là công nghệ mới cần phải tiếp thu để phục vụ cho mình sau khi ra trường. Quá trình thực hiện đề tài cũng rèn luyện cho từng thành viên trong nhóm khả năng hoạt động nhóm làm việc tập thể phương pháp và kỹ năng học tập. Đồng thời đây cũng là cơ hội cho từng thành viên của nhóm thể hiện kiến thức học tập sau khóa học tại trường. Trong quá trình thực hiện đề tài dù đã rất cố gắng nhưng nhóm không tránh khỏi những Thiếu sót rất mong được thầy cô và các bạn góp ý kiến thêm để đề tài được hoàn chỉnh. GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  8. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 128 Phụ lục 1. Tham số Thể Số tham Tên Đơn vị Thiết lập Thiết lâp loại số mặc định range Chức Pn000* Chức năng lựa chọn công 0000 - - năng tắc cơ bản lựa Pn001* Chức năng lựa chọn Công 0000 - - chọn tắc ứng dụng 1 ** Pn002* Chức năng lựa chọn Công tham 0000 - - số tắc ứng dụng Chức năng lựa chọn Công Pn003 0002 - - tắc ứng dụng 3 Tăng tốc độ vòng Pn100 Hz 1 to 2000 40 Tich phân tốc độ vòng,hằng Pn101 0.01ms 15 to 2000 số thời gian 51200 Tăng vị trí vòng Pn102 s-1 1 to 2000 40 Tỷ lệ quán tính Pn103 % 0 to 0 10000 Tốc độ tăng 2nd vòng Pn104 Hz 1 to 2000 40 Tích phân tốc độ 2nd Pn105 0.01ms 15 to 2000 vòng,hằng số thời gian 51200 Tăng vị trí vòng 2nd Pn106 s-1 1 to 2000 40 Tham Pn107 Bias rpm 0 to 450 0 số tăng Pn108 Bias Width Addition ref. 0 to 250 7 units Pn109 Feed-Forward % 0 to 100 0 Pn10A Feed-Forward thời gian 0.01ms 0 to 6400 0 Pn10B* Chuyển sang chế độ tham - 0000 - chiếu momen xoắn. Pn10C Chuyển sang chế độ tham % 0 to 800 200 chiếu tốc độ Pn10D Chuyển sang chế độ tăng tốc rpm 0 to 0 10000 Chuyển sang chế độ xung Pn10E 10rpm / 0 to 3000 0 lỗi s Pn11F Online Autotuning Switches ref. 0 to 0 units 10000 Thông tin phản hồi bù tốc độ - Pn110* - 0010 *** Tham số quay ngược Pn111 % 1 to 500 100 GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  9. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 129 (Không thay đổi.) Pn112 % 0 to 1000 100 Pn113 0 to 1000 - 10000 Pn114 0 to 400 200 - Pn115 0 to 1000 32 - Pn116 0 to 1000 16 - Pn117 % 20 to 100 100 * Sau khi thay đổi tham số này, chu kỳ mạch chính và nguồn cung cấp năng lượng kiểm soát để cho phép các mới cài đặt. ** Hạn nhiều lần lượt là hợp lệ khi có tham số Pn002.2 Encoder tuyệt đối sử dụng được thiết lập đến "2". Các giá trị sẽ được xử lý trong phạm vi của "32.767--32.768" cho các cài đặt khác ngay cả khi giá trị được thay đổi. Không có cần phải thay đổi giới hạn nhiều lần lượt trừ trường hợp đặc biệt. Hãy cẩn thận không để thay đổi thiết lập, trừ khi cần thiết. *** Các thiết lập của tham số Pn111 là hợp lệ khi có tham số Pn110.1 được thiết lập để 0. Thể loại Số tham Đơn vị Thiết Thiết lập Tên số lập mặc định range Pn118 % 20 to 100 100 Pn119 s-1 1 to 50 2000 Tham số quay ngược Pn11A 0.1% 1 to 1000 Tham số (Không thay đổi.) 2000 tăng Pn11B Hz 1 to 150 50 Pn11C Hz 1 to 150 70 Pn11D % 1 to 150 100 Pn11E % 1 to 150 100 Pn11F ms 1 to 0 2000 Pn120 0.01ms 1 to 0 51200 Pn121 Hz 10 to 50 250 Pn122 Hz 0 to 250 0 Pn123 % 0 to100 0 Công tắc lựa chọn tham Pn200 * 0000 chiếu kiểm soát vị trí - - Tham số Pn201 * PG Divider p/r 16 to 16384 GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  10. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 130 vị trí 16384 Pn202 * Electronic Gear Ratio 1 to 4 - (Numerator) 65535 Pn203 * Electronic Gear Ratio 1 to 1 - (Denominator) 65535 Thông số tham chiếu vị Pn204 0.01ms 0 to 0 trí Accel / Decel 6400 Thiết lập giới hạn Multi- Pn205 * rev 0 to 65535 Turn ** 65535 Tham số quay ngược Pn206 * P/rev 513 to 16384 (Không thay đổi.) 65535 Công tắc chức năng kiểm Pn207 * - 0000 - soát vị trí * Thời gian trung bình Pn208 * 0.01ms 6 to 0 tham chiếu momen vị trí. 6400 Tham chiếu ngõ vào tốc Pn300 0.01V / 150 to 600 độ tăng tốc độ 3000 đánh giá Tham số cao tốc độ Tốc độ 1 Pn301 rpm 0 to 100 10000 Tốc độ 2 Pn302 rpm 0 to 200 10000 Tốc độ 3 Pn303 rpm 0 to 300 10000 Tốc độ chạy Pn304 rpm 0 to 500 10000 Thời gian khởi động bắt Pn305 ms 0 to 0 đầu tăng tốc 10000 Thời gian khởi động bắt Pn306 ms 0 to 0 đầu giảm tốc 10000 Lựa chọn hằng số thời Pn307 0.01ms 0 to 40 gian tham chiếu tốc độ 65535 Lựa chọn hằng số thời Pn308 0.01ms 0 to 0 gian tốc độ phản hồi 65535 Sau khi thay đổi các tham số này, chu kỳ mạch chính và kiểm soát nguồn cung cấp năng lượng để cho phép các cài đặt mới. GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  11. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 131 ** Hạn chế nhiều lần lượt là hợp lệ khi có tham số Pn002.2 Encoder tuyệt đối sử dụng được thiết lập đến "2". Các giá trị sẽ được xử lý trong phạm vi của "32.767--32.768" cho các cài đặt khác ngay cả khi giá trị được thay đổi. Không cần phải thay đổi giới hạn nhiều lần lượt trừ trường hợp đặc biệt. Hãy cẩn thận không để thay đổi thiết lập, trừ khi cần thiết. Thể loại Số tham Tên Đơn vị Thiết lập Thiết lập số mặc định range Tham số Pn400 Tham chiếu Mô-men 0.1V/rated 10 to 30 xoắn đầu vào tăng momen torque 100 xoắn Lựa chọn hằng số thời Pn401 0.01ms 0 to 100 gian tham chiếu Mô-men 65535 xoắn Giới hạn momen xoắn Pn402 % 0 to 800 800 thuận Giới hạn momen xoắn Pn403 % 0 to 800 800 ngược Giới hạn momen xoắn Pn404 % 0 to 800 100 thuận ngoài Giới hạn momen xoắn Pn405 % 0 to 800 100 ngược ngoài Dừng khẩn cấp momen Pn406 % 0 to 800 800 xoắn Điều khiển hạn chế tốc độ rpm Pn407 0 to 10000 momen xoắn nội. 10000 Công tắc chức năng mô- Pn408 - 0000 - men xoắn Mức lọc tần số Pn409 Hz 50 to 2000 2000 Tham số Pn500 Định vị khổ đã hoàn ref. units 0 to 250 7 thứ tự thành Cấp Zero Clamp Pn501 rpm 0 to 10 10000 Cấp phát hiện chuyển Pn502 rpm 1 to 20 động 10000 Chiều rộng tín hiệu tốc độ rpm Pn503 0 to 100 7 đầu ra trùng hợp ngẫu nhiên Chiều rộng tín hiệu Pn504 ref. units 1 to 250 1024 NEAR Cấp tràn Pn505 256 ref. 1 to 0 units 32767 Thời gian Delay tham Pn506 10ms 0 to 50 100 GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  12. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 132 chiếu phanh Servo OFF Cấp phanh tham chiếu tốc rpm Pn507 0 to 50 độ đầu ra 10000 Tham số Thời gian cho ra tham Pn508 10ms 10 to 20 thứ tự chiếu phanh 100 trong khi Motor hoạt động Thời gian giữ tạm thời Pn509 ms 20 to 2100 1000 Pn50A Lựa chọn tín hiệu đầu vào 6543 - - * 1 Pn50B* Lựa chọn tín hiệu đầu vào 8888 - - 2 Pn50C Lựa chọn tín hiệu đầu vào 8888 - - * 3 Pn50D Lựa chọn tín hiệu đầu vào 3211 - - * 4 Lựa chọn tín hiệu đầu ra 1 Pn50E 0000 - - * Lựa chọn tín hiệu đầu ra 2 Pn50F 0000 - - * Pn510 * Lựa chọn tín hiệu đầu ra 3 8888 - - Pn511 * Tham số ngược (Không 8888 - - thay đổi). Pn512 * Cài đặt tín hiệu đầu ra 0000 - - ngược Tham số Năng lực điện trở tái tạo 0 đến Pn600 10W 0 tối khác ** đa*** Tham số ngược (Không 0 đến Pn601 0 - thay đổi). tối đa*** * Sau khi thay đổi các tham số này, chu kỳ mạch chính và kiểm soát nguồn cung cấp năng lượng để cho phép các cài đặt mới. ** Thông thường thiết lập đến "0". Khi sử dụng một điện trở bên ngoài tái tạo, thiết lập công suất (W) của điện trở tái sinh. *** Các giới hạn trên là Công suất tối đa (W) của bộ khuếch đại servo. GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  13. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 133 2.Lựa chọn tín hiệu đầu vào Số thứ Cài đặt Mô tả Thiết lập Thông Tên số tự mặc định Chế độ phân bổ Thiết lập trình tự 0 0 0 tín hiệu đầu vào phân bổ tín hiệu đầu vào tương tự như cho một SGDB servo amplifier. Có thể tự do phân 1 bổ tín hiệu đầu vào. Đầu vào từ SI0 Pn50A 0 0: SI0 (CN1-40) đầu vào ký hiệu đầu cuối. Đầu vào từ SI1 1 (CN1-41) đầu vào ký hiệu đầu cuối. Tín hiệu / S-ON Đầu vào từ 2 SI02(CN1-42) đầu 1 (Servo ON khi thấp.) vào ký hiệu đầu cuối. Đầu vào từ SI3 3 (CN1-43) đầu vào ký hiệu đầu cuối. Đầu vào từ SI4 4 (CN1-44) đầu vào ký hiệu đầu cuối. Đầu vào từ SI5 5 (CN1-45) đầu vào ký hiệu đầu cuối. Đầu vào từ SI6 6 (CN1-46) đầu vào ký hiệu đầu cuối. Bộ tín hiệu ON. 7 Bộ tín hiệu OFF. 8 Đầu vào tín hiệu 9 đảo ngược từ các SI0 (CN1-40) đầu vào ký hiệu đầu cuối. Đầu vào tín hiệu A GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  14. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 134 đảo ngược từ các SI1 (CN1-41) đầu vào ký hiệu đầu cuối. Đầu vào tín hiệu B đảo ngược từ các SI2 (CN1-42) đầu vào ký hiệu đầu cuối. Đầu vào tín hiệu C đảo ngược từ các SI3 (CN1-43) đầu vào ký hiệu đầu cuối. Đầu vào tín hiệu D đảo ngược từ các SI4 (CN1-44) đầu vào ký hiệu đầu cuối. Đầu vào tín hiệu E đảo ngược từ các SI5 (CN1-45) đầu vào ký hiệu đầu cuối. Đầu vào tín hiệu F đảo ngược từ các SI6 (CN1-46) đầu vào ký hiệu đầu cuối. Tín hiệu / P-CON 0 đến Tương tự như trên. 2 1: SI1 (điều khiểnP khi F thấp.) Tín hiệu P-OT 0 đến Tương tự như trên. 3 2: SI2 (Ovetravel khi F cao.) Tín hiệu N-OT 0 đến Tương tự như trên. 0 3: SI3 Pn50B (Overtravel khi F cao.) Tín hiệu / ALM- 0 đến Tương tự như trên. 1 4: SI4 RST F (Báo động thiết lập lại khi thấp.) GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  15. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 135 Tín hiệu / P-CL 0 đến Tương tự như trên. 2 5: SI5 (kiểm soát momen F xoắn khi thấp.) tín hiệu / N-CL 0 đến 8 Tương tự như trên. 3 6: SI6 ( kiểm soát momen xoắn khi thấp.) Tín hiệu / SPD-D 0 đến Tương tự như trên. Pn50C 0 8: OFF (lựa chọn thiết lập F tốc độ nội) Tín hiệu / SPD-A 0 đến Tương tự như trên. 1 8: OFF (lựa chọn thiết lập F tốc độ nội) Tín hiệu / SPD-B 0 đến Tương tự như trên. 2 8: OFF (lựa chọn thiết lập F tốc độ nội) Tín hiệu / C-SEL 0 đến Tương tự như trên. 3 8: OFF (Công tắc chế độ F điều khiển) Tín hiệu 0 đến Tương tự như trên. Pn50D 0 8: OFF /ZCLAMP F (Zero kẹp) tín hiệu / 0 đến Tương tự như trên. 1 8: OFF INHIBIT F (Vô hiệu hóa xung tham chiếu) Tín hiệu /G-SEL 0 đến Tương tự như trên. 2 8: OFF (Gain Switching) F 0 đến Tương tự như trên. 3 (Reserved) 8: OFF F * Khi Pn50A.0 được thiết lập là 0 cho bộ khuếch đại servo SGDH, chỉ có các phương thức sau đây đều tương thích: Pn50A.1 = 7, Pn50A.3 = 8, và Pn50B.0 = 8. GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  16. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 136 3.Lựa chọn tín hiệu ngõ ra. Thông số Số thứ Tên Cài đặc Mô tả Thiết tự lập mặc định Tín hiệu / COIN Pn50E 0 0 Disabled. 1: Số lượng ngõ ra từ SO1 1 SO1 (CN1-25, 26) đầu cuối ngõ ra. Số lượng ngõ ra từ 2 SO2 (CN1-27, 28) đầu cuối ngõ ra. Số lượng ngõ ra từ 3 SO3 (CN1-29, 30) đầu cuối ngõ ra. Tín hiệu / V-CMP Tương tự như trên. 1 0-3 1: SO1 Tín hiệu / TGON Tương tự như trên. 2 0-3 2: SO2 Tín hiệu / S-RDY Tương tự như trên. 3 0-3 3: SO3 Tín hiệu / CLT Tương tự như trên. Pn50F 0 0-3 0: Tín hiệu / VLT Tương tự như trên. Không 1 0-3 sử Tín hiệu / BK Tương tự như trên. 2 0-3 dụng Tín hiệu / WARN Tương tự như trên. 3 0-3 Tín hiệu / NEAR Tương tự như trên. Pn510 0 0-3 Tương tự như trên. 1 Reserved 0-3 Không sử dụng 2 0 0 - Không sử dụng 3 0 0 - Đầu ra tín hiệu Tín hiệu đầu ra Pn512 0 0 0: đảo ngược cho không đảo ngược. Không sử Tín hiệu đầu ra đảo SO1 (CN-25 1 dụng ngược. và 26) Đầu ra tín hiệu Tín hiệu đầu ra 1 0 đảo ngược cho không đảo ngược. Tín hiệu đầu ra đảo SO2 (CN-25 1 ngược. và 26) Đầu ra tín hiệu Tín hiệu đầu ra 2 0 đảo ngược cho không đảo ngược. Tín hiệu đầu ra đảo SO3 (CN-25 1 ngược. và 26) Không sử dụng 3 - 0 - GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  17. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 137 4.PLC FX1S Ø Đặc tính và đơn vị của plc 1.Kích thước của plc fx1s Cách đọc ký hiệu: GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  18. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 138 2.Các đầu ngõ ra vào của plc: Fx1s-10MT-DSS Ngõ ra transitor,nguồn DC 3.Cách bố trí sắp xếp không gian của plc GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  19. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 139 4.Nguồn cung cấp Cách đấu dây nguồn DC Trong đó: 1:nguồn cung cấp 24VDC,+10%-15% 2:cầu chì 3:dừng khẩn cấp 4:công tắc nguồn 5:Đèn báo chỉ thị hoạt đông 6:nguồn cung cấp cho tải 7:điện trở nối đất 100Ω hoặc nhỏ hơn 8.cầu chì 9:đơn vị chính 10:CB GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
  20. ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Trang 140 Ngõ vào: Đặc tính ngõ vào 24V Ø Cách kết nối dây ở ngõ vào: GVHD: Ths ĐỖ CHÍ PHI SVTH: LÊ BỬU VINH- ĐÀO VĂN VŨ
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2