intTypePromotion=3

đồ án nền móng chung cư cao tầng Phước Long, chương 6

Chia sẻ: Duong Thi Tuyet Ngoc | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:12

0
344
lượt xem
162
download

đồ án nền móng chung cư cao tầng Phước Long, chương 6

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Lấy 70% Fa tính được để bố trí cho sườn móng, khi đó cánh móng vẫn bố trí cốt dọc nhưng đặt theo cấu tạo. Dưới đáy móng có đệm thêm một lớp cát dày 100mm và 1 lớp bê tông gạch vỡ bảo vệ dày 100 mm có Max khoảng 80. Bê tông có Max 300: Rk = 100 (T/m2 ) Thép CII ...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: đồ án nền móng chung cư cao tầng Phước Long, chương 6

  1. BẢNG KẾT QUẢ TÍNH Chương 6: TOÁN KRICOM MÓNG BĂNG Bảng kết quả tính toán: Momen quan tinh = 3.520E-02 Be rong = 2.000E+00 He so nen = 2.211E+02 Modul dan hoi = 2.900E+06 =============================================== ==== : Hoanh do : Do vong : Luc cat : Momen : =============================================== ==== : 0.000 : 4.462E-02 : 1.972E-04 : 9.862E-10 : : 0.150 : 4.444E-02 : 2.953E+00 : 2.216E-01 : : 0.300 : 4.427E-02 : 5.895E+00 : 8.853E-01 : : 0.450 : 4.410E-02 : 8.825E+00 : 1.989E+00 : : 0.600 : 4.393E-02 : 1.174E+01 : 3.532E+00 : : 0.750 : 4.376E-02 : 1.465E+01 : 5.512E+00 : : 0.900 : 4.359E-02 : 1.755E+01 : 7.927E+00 : : 1.050 : 4.341E-02 : 2.043E+01 : 1.078E+01 : : 1.200 : 4.323E-02 : 2.331E+01 : 1.406E+01 : : 1.350 : 4.305E-02 : 2.617E+01 : 1.777E+01 : : 1.500 : 4.287E-02 : 2.902E+01 : 2.191E+01 : : 1.500 : 4.287E-02 : -4.138E+01 : 3.387E+01 : : 1.900 : 4.235E-02 : -3.385E+01 : 1.882E+01 : : 2.300 : 4.180E-02 : -2.641E+01 : 6.775E+00 :
  2. : 2.700 : 4.124E-02 : -1.907E+01 : -2.317E+00 : : 3.100 : 4.068E-02 : -1.182E+01 : -8.491E+00 : : 3.500 : 4.014E-02 : -4.677E+00 : -1.179E+01 : : 3.900 : 3.961E-02 : 2.374E+00 : -1.225E+01 : : 4.300 : 3.910E-02 : 9.333E+00 : -9.901E+00 : : 4.700 : 3.861E-02 : 1.620E+01 : -4.791E+00 : : 5.100 : 3.812E-02 : 2.299E+01 : 3.050E+00 : : 5.500 : 3.763E-02 : 2.969E+01 : 1.359E+01 : : 5.500 : 3.763E-02 : -5.031E+01 : 2.549E+01 : : 6.100 : 3.685E-02 : -4.043E+01 : -1.727E+00 : : 6.700 : 3.608E-02 : -3.076E+01 : -2.308E+01 : : 7.300 : 3.539E-02 : -2.128E+01 : -3.868E+01 : : 7.900 : 3.483E-02 : -1.197E+01 : -4.865E+01 : : 8.500 : 3.445E-02 : -2.789E+00 : -5.307E+01 : : 9.100 : 3.425E-02 : 6.318E+00 : -5.201E+01 : : 9.700 : 3.423E-02 : 1.540E+01 : -4.550E+01 : : 10.300 : 3.436E-02 : 2.449E+01 : -3.353E+01 : : 10.900 : 3.462E-02 : 3.364E+01 : -1.610E+01 : : 11.500 : 3.493E-02 : 4.286E+01 : 6.845E+00 : : 11.500 : 3.493E-02 : -3.714E+01 : 1.874E+01 : : 12.000 : 3.518E-02 : -2.939E+01 : 2.110E+00 : : 12.500 : 3.542E-02 : -2.159E+01 : -1.064E+01 : : 13.000 : 3.568E-02 : -1.373E+01 : -1.947E+01 : : 13.500 : 3.599E-02 : -5.811E+00 : -2.436E+01 : : 14.000 : 3.636E-02 : 2.185E+00 : -2.527E+01 : : 14.500 : 3.679E-02 : 1.027E+01 : -2.216E+01 : : 15.000 : 3.728E-02 : 1.845E+01 : -1.498E+01 : : 15.500 : 3.780E-02 : 2.675E+01 : -3.685E+00 : : 16.000 : 3.833E-02 : 3.517E+01 : 1.179E+01 : : 16.500 : 3.883E-02 : 4.369E+01 : 3.150E+01 : : 16.500 : 3.883E-02 : -3.231E+01 : 2.176E+01 : : 16.900 : 3.919E-02 : -2.541E+01 : 1.021E+01 : : 17.300 : 3.953E-02 : -1.845E+01 : 1.442E+00 : : 17.700 : 3.987E-02 : -1.143E+01 : -4.535E+00 : : 18.100 : 4.022E-02 : -4.345E+00 : -7.692E+00 :
  3. : 18.500 : 4.058E-02 : 2.800E+00 : -8.003E+00 : : 18.900 : 4.096E-02 : 1.001E+01 : -5.444E+00 : : 19.300 : 4.134E-02 : 1.729E+01 : 1.303E-02 : : 19.700 : 4.172E-02 : 2.463E+01 : 8.394E+00 : : 20.100 : 4.208E-02 : 3.204E+01 : 1.973E+01 : : 20.500 : 4.242E-02 : 3.951E+01 : 3.403E+01 : : 20.500 : 4.242E-02 : -2.849E+01 : 2.145E+01 : : 20.650 : 4.254E-02 : -2.567E+01 : 1.739E+01 : : 20.800 : 4.265E-02 : -2.285E+01 : 1.375E+01 : : 20.950 : 4.275E-02 : -2.002E+01 : 1.054E+01 : : 21.100 : 4.286E-02 : -1.718E+01 : 7.748E+00 : : 21.250 : 4.296E-02 : -1.433E+01 : 5.385E+00 : : 21.400 : 4.307E-02 : -1.148E+01 : 3.449E+00 : : 21.550 : 4.317E-02 : -8.619E+00 : 1.942E+00 : : 21.700 : 4.327E-02 : -5.753E+00 : 8.636E-01 : : 21.850 : 4.337E-02 : -2.880E+00 : 2.161E-01 : : 22.000 : 4.348E-02 : 0.000E+00 : 0.000E+00 : ---------------------------------------------------
  4. kieåm tra ñoä luùn leäch giöõa caùc coät: / hi  hi 1 / Ñieàu kieän caàn vaø ñuû laø ñoä cheânh luùn giöõa caùc coät laø < li¨ i 1 2 (*) 1000 Giöõa hai coät A vaø B: hA  hB (4.287  3.763)  102 2   0.131*10 3  (thoûa vôùi dieàu kieän (*)) l AB 5.5  1.5 1000
  5. Giöõa hai coät B vaø C: hB  hC (3.763  3.493)  102 2   4.5*104  (thoûa vôùi dieàu kieän (*)) lBC 11.5  5.5 1000 Giöõa hai coät C vaø D: hC  hD (3.493  3.883)  102 2   7.8*104  (thoûa vôùi dieàu kieän (*)) lCD 16.5  11.5 1000 Giöõa hai coät D vaø E: hD  hE (3.883  4.242) 102 2   8.97 *104  (thoûa vôùi dieàu kieän (*)) lDE 20.5  16.5 1000 Tính cốt thép trong dầm móng băng : Tính toán móng theo hai phương : Tính theo phương cạnh ngắn của móng trên 1m dài. Xem cánh móng như một bản console với mép móng là đầu tự do, mặt ngàm là mặt đi qua mép sườn móng , tải tác dụng vào phản lục nền xem như phân bố đều với cường độ p tt . max 1 1 M   Pmax  b  bs  =  9.066  2  0.4   2.901 T.m tt 2 2 8 8 Chọn thép C II có RA = 27000 T/m2. Diện tích cốt thép theo phương ngang. M 2.901 Fa    2.984  104 m2  3cm 2 0.9  Ra  h0 0.9  27000  0.4 ,  d2 Chọn 10 : S   0.785cm 2 4 Fa Số cây 10 :  3  3.8 cây F 0.785 => chọn 4 cây. Khoảng cách giữa các cây thép : 1000 a  250mm 4 Vậy ta đặt thép theo cấu tạo 410 a 250 trên 1m dài.
  6. Tính toán bố trí cốt thép cho móng băng theo phương cạnh dài. Móng băng có chiều cao cánh móng 0.45m. Chiều cao dầm móng băng 0.8 m. Tính toán cốt thép cho dầm móng băng. Tính cốt dọc: Do ở các chân cột có moment âm .Do đó ta tính cốt thép ở tiết diện HCN nhỏ. bs  40cm Có : hs  80cm Lớp bê tông bảo vệ : a = 5cm. => h0 = 0.8 – 0.05 = 0.75m. Cách bố trí thép: Lấy 70% Fa tính được để bố trí cho sườn móng, khi đó cánh móng vẫn bố trí cốt dọc nhưng đặt theo cấu tạo.
  7. Dưới đáy móng có đệm thêm một lớp cát dày 100mm và 1 lớp bê tông gạch vỡ bảo vệ dày 100 mm có Max khoảng 80. Bê tông có Max 300: Rk = 100 (T/m2 )   0.58 Thép CII Rn = 130 (KG/cm2 )= 1300 (T/m2). Ra = 2700 ( KG/cm2 ) = 27000 ( T/m2 ). Mặt cắt ( I – I ) cột A Giá trị moment : 33.87 (T.m). Max bê tông 300 =>  0  0.58 và Rn = 130 (KG/cm2 ) = 1300 ( T/m2 ). 33.87 Ta tính được : : A  M 2 =  0,116 Rn .b.h0 1300  0,4  (0.75) 2  =1- 1 2 A =1  1  2  0.116  0.124 A0   0 .1  0,5. 0   0.58  1  0.5  0.58  0.4118 Vì A0 > A nên ta đặt cốt đơn  .Rn .b.h0 Fa = = 0,124 1300  400  750  1791mm2 Ra 27000 Lượng thép dùng để bố trí: F  Fa  0.7  1791 0.7  1253.7mm2 Với lượng thép trên ta chọn 4 20 . Ngoài cánh theo cấu tạo 10a 250 .
  8. 2Þ 20 (cau tao) 1 6 Þ 8 4ø12 (cot gia) 3 Þ10a250 4 300 2 2Þ 20 2Þ 20 7 Þ10a250 5 800 400 800 2000 MAËT CAÉT I-I TL 1/25 Mặt cắt ( III – III ) cột B: Giá trị moment : 25.49 (T.m). Max bê tông 300 =>  0  0.58 và Rn = 130 (KG/cm2 ) = 1300 ( T/m2 ). 25.49 Ta tính được : : A  M 2 =  0,087 Rn .b.h0 1300  0, 4  (0.75) 2  =1- 1 2 A =1  1  2  0.087  0.09 A0   0 .1  0,5. 0   0.58  1  0.5  0.58  0.4118 Vì A0 > A nên ta đặt cốt đơn  .Rn .b.h0 Fa = = 0, 09 1300  400  750  1300mm2 Ra 27000 Lượng thép dùng để bố trí: F  Fa  0.7  1300  0.7  910mm2 Với lượng thép trên ta chọn: 3 20
  9. Ngoài cánh theo cấu tạo 10a 250 Þ (cau tao) 1 6 Þ 8 4ø12 (cot gia) 3 Þ10a250 4 300 2 2Þ 20 1Þ 20 7 Þ10a250 5 800 400 800 2000 MAËT CAÉT 3-3 Mặt cắt ( V – V ) cột C: Giá trị moment : 18.74 (T.m). Max bê tông 300 =>  0  0.58 và Rn = 130 (KG/cm2 ) = 1300 ( T/m2 ). 18.74 Ta tính được : : A  M 2 =  0,064 Rn .b.h0 1300  0, 4  (0.75) 2  =1- 1 2 A =1  1  2  0.064  0.066 A0   0 .1  0,5. 0   0.58  1  0.5  0.58  0.4118 Vì A0 > A nên ta đặt cốt đơn  .Rn .b.h0 Fa = = 0, 066 1300  400  750  953mm2 Ra 27000 Lượng thép dùng để bố trí: F  Fa  0.7  953  0.7  667 mm2 Với lượng thép trên ta chọn: 2 20 & 116 . theo cốt cấu tạo
  10. Ngoài cánh theo cấu tạo 10a 250 2Þ 20 (cau tao) 1 6 Þ 8 4ø12 (cot gia) 3 Þ10a250 4 300 2 2Þ 20 1Þ 20 7 Þ10a250 5 800 400 800 2000 MAËT CAÉT 5-5 TL 1/25 Mặt cắt ( VII– VII ) cột D: Giá trị moment : 31.5 (T.m).
  11. Max bê tông 300 =>  0  0.58 và Rn = 130 (KG/cm2 ) = 1300 ( T/m2 ). M 31.5 Ta tính được : : A  =  0,107 Rn .b.h02 1300  0,4  (0.75)2  =1- 1 2 A =1  1  2  0.107  0.113 A0   0 .1  0,5. 0   0.58  1  0.5  0.58  0.4118 Vì A0 > A nên ta đặt cốt đơn  .Rn .b.h0 Fa = = 0,113 1300  400  750  1632.2mm2 Ra 27000 Lượng thép dùng để bố trí: F  Fa  0.7  1632.2  0.7  1142.5mm2 Với lượng thép trên ta chọn: 4 20 Ngoài cánh theo cấu tạo 10a 250 2Þ 20 (cau tao) 1 6 Þ 8 4ø12 (cot gia) 3 Þ10a250 4 300 2 2Þ 20 2Þ 20 7 Þ10a250 5 800 400 800 2000 MAËT CAÉT 7-7 TL 1/25 Mặt cắt ( IX – IX ) cột E: Giá trị moment : 34.03 (T.m).
  12. Max bê tông 300 =>  0  0.58 và Rn = 130 (KG/cm2 ) = 1300 ( T/m2 ). M 34.03 Ta tính được : : A  =  0,116 Rn .b.h02 1300  0,4  (0.75)2  =1- 1 2 A =1  1  2  0.116  0.123 A0   0 .1  0,5. 0   0.58  1  0.5  0.58  0.4118 Vì A0 > A nên ta đặt cốt đơn  .Rn .b.h0 Fa = = 0,123 1300  400  750  1776.7mm2 Ra 27000 Lượng thép dùng để bố trí: F  Fa  0.7  1776.7  0.7  1243.6mm2 Với lượng thép trên ta chọn: 4 20 Ngoài cánh theo cấu tạo 10a 250 2Þ 20 (cau tao) 1 6 Þ 8 4ø12 (cot gia) 3 Þ10a250 4 300 2 2Þ 20 2Þ 20 7 Þ10a250 5 800 400 800 2000 MAËT CAÉT 9-9 TL 1/25

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản