intTypePromotion=1

Dự án thủy lợi Phước Hòa

Chia sẻ: Nhi Nguyen | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
86
lượt xem
13
download

Dự án thủy lợi Phước Hòa

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Dự án thuộc huyện Chơn Thành tỉnh Bình Phước và các huyện Phú Giáo, Bến Cát, Dầu Tiếng Tỉnh Bình Dương.Dự kiến thời gian thi công 2003 - 2010. Công trình đầu mối Giới thiệu về dự án I. Nhiệm vụ dự án • Cấp nước thô cho dân sinh và công nghiệp với Q =17.01 m3/s cho: thành phố Hồ Chí Minh 10.5 m3/s, Bình Dương 2.56 m3/s, Bình Phước 0.45 m3/s và Tây Ninh 3.5 m3/s,

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Dự án thủy lợi Phước Hòa

  1. Dự án thủy lợi Phước Hòa Dự án thuộc huyện Chơn Thành tỉnh Bình Phước và các huyện Phú Giáo, Bến Cát, Dầu Tiếng Tỉnh Bình Dương.Dự kiến thời gian thi công 2003 - 2010. Công trình đầu mối Giới thiệu về dự án I. Nhiệm vụ dự án • Cấp nước thô cho dân sinh và công nghiệp với Q =17.01 m3/s cho: thành phố Hồ Chí Minh
  2. 10.5 m3/s, Bình Dương 2.56 m3/s, Bình Phước 0.45 m3/s và Tây Ninh 3.5 m3/s, • Cấp nước tưới 58.360 ha đất nông nghiệp, bao gồm 5.895 ha khu tưới Bình Long thuộc 2 tỉnh Bình Phước và Bình Dương, 10.128ha khu tưới Bình Dương, 28.877 ha (kể cả 11.317 ha tạo nguồn) khu tưới Đức Hoà tỉnh Long An, và 13.460 ha khu tưới Tân Biên tỉnh Tây Ninh, • Xả hoàn kiệt và bảo vệ môi trường cho hạ du sông Bé 14 m3/s, xả đẩy mặn sông Sài Gòn và hỗ trợ tạo nguồn cho khoảng 58.000ha ven sông Sài Gòn & Vàm Cỏ Đông, • Cải thiện môi trường và chất lượng nguồn nước vùng hạ du 2 sông Sài gòn và Vàm Cỏ Đông. II. Quy mô hình thức A. Cụm công trình đầu mối 1) Hồ chứa: - Diện tích lưu vực: Flv = 5.193 km2 - Dung tích điều tiết ngày: Wđt = 2.45 triệu m3 - Mực nước dâng bình thường: MNBT= 42.9 m - Mực nước chết: MNC = 42.5 m
  3. - Mực nước lũ thiết kế (0.5 %) MNLTK = 46.23 m - Mực nước lũ kiểm tra 1 (0.1%) MNLKT = 48.25 m - Mực nước lũ kiểm tra 2 MNLKT = 50.87 m (0.01%) 2) Đập đất Dạng đập: gồm 2 khối đắp: Khối thượng lưu là đập đất á sét đồng chất và khối hạ lưu § khối đất đắp có sỏi sạn laterit. Cao trình đỉnh đđ = 51.5 mđập: § Chiều dài đập: Lđ = 400 m § Chiều cao đập lớn nhất: Hđ,max = 28.5 m § 3) Đập tràn và cống xả cát Dạng đập: đập BTCT trên nền đá · Lũ thiết kế: Qđến (0.5 %) = 4200 m3/s · Lũ kiểm tra 1: Qđến (0.1%) = 6200 m3/s · Lũ kiểm tra 2: Qđến (0.01%) = 8700 m3/s · Gồm các hạng mục:
  4. b) Tràn tự do labyrinth dạng mỏ 42.9 và chiều dài đường tràn 186mvịt có ngưỡng ở c) Tràn có cửa gồm 4 cửa B x H = 10 x 12.5 (m) d) Tràn phụ (tràn sự cố) có 46.3 và chiều dài đường tràn 400mngưỡng ở 23.5e) Cống xả cát có ngưỡng ở và 2 cửa B x H = 5 x 3.5 (m) 4) Cống lấy nước - Dạng cống cống ngầm BTCT - Lưu lượng thiết kế: QTK = 75 m3/s - Cao trình ngưỡng ng = 38.9 mcống: - Kích thước cống: 3 cửa 4.0 x 4.0 m B. Kênh dẫn Phước Hoà - Dầu Tiếng 1) Kênh - Hình thức và kết cấu : Loại kênh hình thang được gia cố bằng các tấm BTCT M200. - Lưu lựơng thiết kế : Qtk=75m³/s - Chiều dài kênh : L = 40.483km. 2) Công trình trên kênh a) Công trình dọc kênh : • Hai cầu máng cho 2 vị trí : Suối Thôn tại K10+210 và suối Căm Xe tại K28+200.
  5. • Cống qua đường QL13 tại K15+140. • Cống điều tiết tại K3+900, phục vụ cho việc chống đẩy nổi tấm lát đoạn thượng lưu và chống lũ tràn vào đoạn kênh hạ lưu; • Cống điều tiết tại K16+773, phục vụ cho việc lấy nước vào kênh dẫn số 2 đi khu tưới Bình Dương. • Bậc nước tại K37+500 (trước khi đổ vào suối Láng Lôi) b) Công trình qua kênh : • Tràn bên : 10 vị trí (gồm 2 tràn loại 1 và 8 tràn loại 2) được bố trí ở một số vị trí phù hợp với địa hình và điều kiện tập trung dòng chảy các lưu vực trong phạm vi tuyến kênh đi qua. • Cống tiêu dưới kênh : 15 vị trí. Trong đó 1 cống đặt tại suối Đường Hầm (K2+654) và 14 cống đặt tại các vị trí cần tiêu nước qua kênh nhưng không thể bố trí tràn vào. • Cầu : Tổng số 46 cầu, trong đó có 4 cầu H30, 15 cầu H13, 27 cầu thô sơ 4 tấn. Việc bố trí cầu phù hợp với quy hoạch giao thông của địa phương. • Một số cống tiêu bọng bằng ống bê-tông ly tâm.
  6. III. Khối lượng chính và giá thành 1) Khối lượng chính TT Khối lượng Kênh Tổng hợp Đơn vị CTĐM Đất đào 1 m³ 3.575.698 5.418.075 8.994.000 Đá đào 2 m³ 340.000 54.000 394.000 Đất đ ắp 3 m³ 1.549.665 1.905.150 3.455.000 Bê tông các loại 4 m³ 150.998 161.556 313.000 Đá xây lát các loại 5 m³ 62.704 79.541 142.000 Thép các loại tấ n 6 10.089 8.524 19.000 2) Giá thành Cụm CTĐM Kênh dẫn PH-DT Tổng Hạng mục
  7. mục USD USD USD 1000VNĐ 1000VNĐ 1000VNĐ - Xây 423,966,924 26,877,579 376,360,305 23,859,535 800,327,229 50,737,114 lát - Thiết 54,808,534 3,474,612 4,502,693 285,450 59,311,227 3,760,063 bị - Đ ền 141,959,958 8,999,617 70,513,437 4,470,232 212,473,395 13,469,849 bù - Chi 178,733,577 11,330,897 158,663,849 10,058,568 337,397,426 21,389,465 khác - Dự 75,402,334 4,780,166 57,536,267 3,647,538 132,938,601 8,427,704 phòng Tổng 874,871,327 55,462,871 667,576,551 42,321,323 1,542,447,878 97,784,194 DT V ốn 478,775,458 30,352,191 380,862,998 24,144,985 859,638,456 54,497,176 XL IV. Thời gian khởi công: Dự kiến tháng 11-2005
  8. V. Thời gian hoàn thành: Dự kiến tháng 12-2010
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản