GII TÍCH MNG
Trang 77
CHƯƠNG 6
TRÀO LƯU CÔNG SUT
6.1. GII THIU:
Nhim v ca gii tích mng là tính toán các thông s chế độ làm vic, ch yếu
là dòng và áp ti mi nút ca mng đin. Vic xác định các thông s chế độ mng đin
rt có ý nghĩa khi thiết kế, vn hành và điu khin h thng đin.
Mt s ln các thut toán được đề xut trong 20 năm tr li đây. Trong chương
này ta gii thiu các phương pháp đó trên các khía cnh như: D chương trình hóa, tc
độ gii, độ chính xác....
Vic tính toán dòng công sut phi được tiến hành tng bước và hiu chnh dn.
Bên cnh mc đích xác định trng thái tnh thì vic tính toán dòng công sut còn là mt
phn ca các chương trình v ti ưu và n định. Trước khi có s xut hin ca máy tính
s, vic tính toán dòng công sut được tiến hành bng thiết b phân tích mng. T năm
1956, khi xut hin máy tính s đầu tiên thì phương pháp tính dòng công sut ng dng
máy tính s đưc đề xut và dn dn được thay thế các thiết b phân tích mng. Ngày
nay các thiết b phân tích mng không còn được dùng na.
6.2. THIT LP CÔNG THC GII TÍCH.
Gi s mng truyn ti là mng 3 pha đối xng và được biu din bng mng ni
tiếp dương như trên hình 6.1a. Các phn t ca mng được liên kết vi nhau nên ma
trn tng dn nút YNút có th xác định t sơ đồ.
Theo sơ đồ 6.1a ta có:
I
Nút = YNút .VNút (6.1)
1
p
.
.
0
+
Vp
-
Ip P
Sp
(b)
(a)
Hình 6.1 : Sơ đ đa cng ca đường dây truyn ti
YNút là mt ma trn thưa và đối xng. Ti các cng ca mng có các ngun công
sut hay đin áp. Chính các ngun này ti các cng làm cho áp và dòng liên h phi
tuyến vi nhau theo (6.1) chúng ta có th xác định được công sut tác dng và phn
kháng bơm vào mng (quy ước công sut dương khi có chiu bơm vào mng) dưới
dng hàm phi tuyến ca Vp và Ip. Ta có th hình dung ngun công sut bơm vào mng
ni ngang qua cng ti đầu dương ca ngun bơm như hình 6.1b.
GII TÍCH MNG
Trang 78
Phân loi các nút:
- Nút P -Q là nút mà công sut tác dng P và công sut phn kháng Q là c định,
như nút P 6.1 chng hn
)()( SP
LP
SP
GP
SP
LP
SP
GP
SP
p
SP
ppp QQjPPjQSIV +=+= (6.2)
Vi Vp = ep +jfp
Ch s GP và LP ng vi công sut ngun phát và công sut tiêu th P. S cho biết
công sut c định (hay áp đặt).
- Nút P -V tương t là nút có công sut tác dng P c định và độ ln đin áp
được gi không đổi bng cách phát công sut phn kháng. Vi nút này ta có:
SP
LP
SP
GP
SP
ppp PPPIV ==]Re[ * (6.3)
SP
pppp VfeV =+= )( 22 (6.4)
- Nút V-q (nút h thng) rõ ràng nút này đin áp và góc pha là không đổi. Vic
đưa ra khái nim nút h thng là cn thiết vì tn tht I2R trong h thng là không xác
định trước được nên không th c định công sut tác dng tt c các nút. Nhìn chung
nút h thng có ngun công sut ln nht. Do đó người ta đưa ra nút điu khin đin áp
nói chung là nó có công sut phát ln nht. nút này công sut tác dng PS (s ký hiu
nút h thng) là không c định và được tính toán cui cùng. Vì chúng ta cũng cn mt
pha làm chun trong h thng, góc pha ca nút h thng được chn làm chun thường
mc zero radian. Đin áp phc V c định còn Ps và Qs được xác định sau khi gii xong
trào lưu công sut các nút.
6.3. CÁC PHƯƠNG PHÁP GII QUYT TRÀO LƯU
CÔNG SUT:
Theo lý thuyết thì có hai phương pháp tn ti đó là phương pháp s dng ma trn
YNút và phương pháp s dng ma trn ZNút. V bn cht c hai phương pháp đều s
dng các vòng lp. Xét v lch s phương pháp thì phương pháp YNút đưa ra trước vì ma
trn YNút d tính và lp trình, thm chí ngày nay nó vn s dng vi h thng không ln
lm, phương pháp này gi là phương pháp Gauss -Seidel. Đồng thi phương pháp
Newton cũng được đưa ra phương pháp này có ưu đim hơn v mt hi t. Sau khi cách
loi tr trt t ti ưu và k thut lp trình ma trn vevtơ thưa làm cho tc độ tính toán
và s lượng lưu tr ít hơn, thì phương pháp Newton tr nên rt ph biến. Ngày nay vi
h thng ln ti 200 nút hay hơn na thì phương pháp này luôn được dùng. Phương
pháp dùng ma trn Zt vi các vòng lp Gauss - Seidel cũng có tính hi t như phương
pháp Newton nhưng ma trn ZNút là ma trn đầy đủ nên cn b nh hơn để ct gi
chúng, đó là hn chế chính ca phương pháp này
Trong chương này chúng ta ch gii thiu nguyên lý ca các phương pháp, còn
các phương pháp đặc bit như: S lý ma trn thưa, sp xếp ti ưu phép kh, lược đồ,
..... không được đề cp đến.
GII TÍCH MNG
Trang 79
6.4. ĐỘ LCH VÀ TIÊU CHUN HI T.
Phép gii trào lưu công sut được coi là chính xác khi tha mãn điu kin t
(6.2) đến (6.4) mà ch yếu là phi đảm bo chính xác (6.4), hai tiêu chun hi t ph
biến là:
- Mc độ công sut tính toán nút nào đó theo Vp và Ip bên trái đẳng thc
(6.2) đến (6.4) phù hp tương ng vi giá tr cho sn bên phi. S sai khác này gi là
độ lch công sut nút.
- Độ lch đin áp nút gia 2 vòng lp kế tiếp nhau.
Sau đây ta xét tng tiêu chun c th:
+ Tiêu chun độ lch công sut nút:
T (6.1) và (6.2) ta có
=
+== n
q
qpqp
SP
p
SP
ppp
SP
pp VYVjQPIVSS
1
*** (6.5)
Tách phn thc và phn o ca (6.5) ta được độ lch công sut tác dng và độ
lch công sut phn kháng thích hp cho c (6.2) và (6.3). Biu din trong ta độ vuông
góc như sau: Ta s dng ký hiu sau:
ppppp VjfeV
θ
=+=
qppq
pqpqpq jBGY
θθθ
=
+=
Vi tng nút P -V hay P - Q
Dng ta độ vuông góc:
]))(()Re[(
1
=
+= n
q
qqpqpqpp
SP
PP jfejBGjfePP (6.6a)
Dng ta độ cc:
+=
=
n
q
qpqpqpqpqp
SP
pp VBGVPP
1
||)sincos(||
θθ
(6.6b)
Vi tng nút P - Q
Dng ta độ vuông góc:
]))(()Im[(
1
=
+= n
q
qqpqpqpp
SP
pp jfejBGjfeQQ (6.7a)
Dng ta độ cc:
=
=
n
q
qpqpqpqpqp
SP
pp VBGVQQ
1
||)cossin(||
θθ
(6.7b)
Tiêu chun hi t chung nht được dùng trong thc tế là:
Pp Cp cho tt c nút P -V và P -Q
Qp Cq cho tt c nút P -Q
Giá tr Cp và Cq được chn t 0,01 - 10 MVA hay MVAR tùy theo trường hp.
+ Tiêu chun độ lch đin áp:
Gi s bước lp là k, độ lch đin áp gia hai vòng lp k và k +1 là:
() ()
kk
pVVV = +1 cho tt c các nút P - Q
Tiêu chun hi t là:
Vp Cv cho tt c các nút P - Q
GII TÍCH MNG
Trang 80
Giá tr Cv t 0,01 đến 0,0001
6.5. PHƯƠNG PHÁP GAUSS - SEIDEL S DNG MA
TRN YNÚT:
Để d hiu phương pháp này ta gi thiết tt c các nút là nút P-Q tr nút h thng
V - q. Vì đin áp ca nút h thng hoàn toàn đã biết nên không có vòng lp nào tính cho
nút này. Ta chn nút h thng là nút cân bng. Do đó Vq (q
s) coi là áp ca nút q so
vi nút s (kí hiu nút s là nút h thng). Vi tt c các nút, tr nút th s là nút h thng
ta rút ra được t (6.1) và (6.2):
=
=== n
q
qpq
P
P
PnpVY
V
S
I
1
*
*
...2,1 ; p
s (6.8)
Tách Ypq, Vp trong ra ri chuyn vế ta đưc:
npVY
V
S
Y
V
n
pq
q
qpq
P
P
pp
p...2,1
1
1
*
*
=
=
=
; p
s (6.9)
Các vòng lp ca phương trình Gauss - Seidel được thành lp như sau:
=
+)(
11
)(
313
)(
212
)(
1
11
11
)1(
1.......
1k
nnss
kk
k
kVYVYVYVY
V
jQP
Y
V
=
+)(
22
)(
121
)(
2
22
22
)1(
2..........
1k
nnss
k
k
kVYVYVY
V
jQP
Y
V
=++
++
)()(
11
)(
11
)1(
11
)(
)1( ................
1k
npnsps
k
PPP
k
PPP
k
P
k
P
PP
pp
k
pVYVYVYVYVY
V
jQP
Y
V
=+
++
)1(
11
)1(
11
)(
)1( .......
1k
nnnsns
k
n
k
n
nn
nn
k
nVYVYVY
V
jQP
Y
V (6.10)
Hay viết dưới dng tng quát là:
pq
k
p
p
p
q
n
pq
k
qpq
k
qpq
k
pY
V
S
VYVYV 1
.
*)(
1
1
)()1()1(
+
= ∑∑
==
++
Ma trn YNút là ma trn thu được khi ta xóa đi hàng s và ct s ma trn YNút. Và
VNút, INút cũng có được bng cách xóa đi phn t s. Ta viết li ma trn YNút bng cách
gm các phn t đường chéo, ma trn gm các phn t tam giác dưới đường chéo, ma
trn gm các phn t tam giác trên đường chéo.
YNút = D - L - W (6.11)
Vi:
=
X
O
X
O
X
D
=
O
O
O
X
O
W
=
O
X
O
O
O
L
GII TÍCH MNG
Trang 81
Vy các vòng lp được viết gn li như sau:
[
]
).(.. )()()1(1)1(
S
k
nuïtNuït
k
nuït
kk VVYVWVLDV ++= ++
nuïtnuït
Vi :
=
sns
k
n
nn
sps
k
p
pp
sS
k
S
k
NuïtNuït
VY
V
jQP
VY
V
jQP
VY
V
jQP
VVY
)*(
)*(
1
)*(
1
11
)( ),( (6.12)
k : = 1
Chn tr s đin áp ban
đu Vp(0), p = 1, 2,... n
Xác đnh s liu
vào
Tính Vp
(k
+1
)
theo (6.10)
P = 1, 2,.... n
Xác đnh đ thay đi cc đi ca đin áp
Max|Vp(k+1)| = |Vp(k+1) - Vp(k)| p = 1, 2,...
Hình 6.2 : Sơ đ khi phương pháp Gauss _ Seidel
Kim tra
|Vp(k+1)| max < Cv
In kết qu
Vp = Vp
(k
+1
)
+
V0
Tính dòng
n
g
su
t,
Tính dòng công
sut, đin áp......
Vp = Vp
(k
+1
)
+
V0
k : =1
END
BEGIN