intTypePromotion=1

Giáo án Hóa học 12 - Bài 16: Phân bón hóa học

Chia sẻ: | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:14

0
16
lượt xem
0
download

Giáo án Hóa học 12 - Bài 16: Phân bón hóa học

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

"Giáo án Hóa học 12 - Bài 16: Phân bón hóa học" được biên soạn nhằm giúp học sinh nắm được các nguyên tố dinh dưỡng chính cần thiết cho cây trồng; thành phần hóa học các loại phân bón: phân đạm, phân kali, phân lân phân phức hợp và tác dụng của chúng đối với cây trồng; cách điều chế các loại phân bón; cách bảo quản và sử dụng một số loại phân bón.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Hóa học 12 - Bài 16: Phân bón hóa học

  1. SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TỈNH LẠNG SƠN TRƯỜNG THPT HÒA BÌNH TỔ: LÝ – HÓA – SINH – CÔNG NGHỆ  HỒ SƠ  GIÁO ÁN TÍCH HỢP 
  2. PHIẾU THÔNG TIN VỀ GIÁO VIÊN DỰ THI ­ Sở Giáo Dục & Đào Tạo Tỉnh Lạng Sơn ­ Trường: THPT Hòa Bình ­ Địa chỉ: Xã Hòa Bình, Huyện Chi Lăng, Tỉnh Lạng  Sơ n +) Điện thoại: +) Email: Thpt.hoabinh.cm@gmail.com ­ Họ và tên giáo viên : Nông Thị Ghi +) Điện thoại : 0986118191 +) Email : Latdatxinh1986@gmai.com
  3. GIÁO ÁN SỐ: 01 Thời gian thực hiện: 45 phút                                Thực hiện ngày 03/11/2012 BÀI 16: PHÂN BÓN HÓA HỌC I. MỤC TIÊU DẠY HỌC 1. Kiến thức HS biết:   ­ Các nguyên tố dinh dưỡng chính cần thiết cho cây trồng.   ­ Thành phần hóa học các loại phân bón: Phân đạm, phân kali, phân lân phân  phức hợp ... và tác dụng của chúng đối với cây trồng.  ­ Cách điều chế các loại phân bón.  ­ Cách bảo quản và sử dụng một số loại phân bón. HS tích hợp được kiến thức có liên quan đến các môn học khác:  ­ Địa lý: Hiểu thêm về các loại đất, một số nhà máy hóa chất ở các vùng công   nghiệp, vệ sinh an toàn thực phẩm  ­ Sinh học, công nghệ: Hiểu thêm về quá trình sinh trưởng và phát triển  ở cây   trồng, cách trồng cây và sử dụng phân bón hợp lý, bảo vệ môi trường.  ­ Giáo dục công dân: Ý thức bảo vệ môi trường và vệ sinh an toan thực phẩm  ­ Ngữ văn: Giải thích được một số câu ca dao liên quan đến bộ môn hóa 2. Kỹ năng ­ Nhận biết được một số loại phân bón hóa học. ­ Đánh giá chất lượng của từng loại phân bón hóa học. ­ HS vận dụng các kiến thức liên môn của các môn: Địa lý, sinh học, công  nghệ,ngữ  văn, giáo dục công dân để  giải quyết các vấn đề  liên quan đến kiến   thức của bài 3. Thái độ, tình cảm
  4. ­ Có ý thức bảo vệ môi trường. ­ Liên hệ được với thực tế địa phương để  sử  dụng phân bón hiệu quả, an toàn  sản phẩm. II. ĐỐI TƯỢNG DẠY HỌC ­ Lớp dạy: 11A ­ Sĩ số lớp: 39 III. Ý NGHĨA BÀI DẠY Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng: ­ Biết các nguyên tố dinh dưỡng chính, cần thiết cho cây trồng. ­ Phân biệt được một số loại phân bón. ­ Biết cách sử dụng và bảo quản phân bón phù hợp với thực trạng ở gia đình và  địa phương ­ Có ý thức bảo vệ môi trường nước và đất, vệ sinh an toàn thực phẩm. V. THIẾT BỊ DẠY HỌC, HỌC LIỆU ­ Máy tính, máy chiếu Projecter ­ Các mẫu phân bón ­ Hệ thống tranh ảnh trong giáo án trình chiếu. ­ Phiếu học tập số 1 và số 2 ( Có kèm theo ) VI. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC VÀ TIẾN TRÌNH DẠY HỌC ­ Ổn định lớp: Tập trung cả lớp ­ Dẫn nhập: Tập trung cả lớp ­ Giới thiệu chủ đề: Tập trung cả lớp ­ Giải quyết vấn đề: Cả lớp, theo nhóm luyện tập. ­ Kết thúc vấn đề: Tập trung cả lớp ­ Hướng dẫn tự học: Tập trung theo nhóm 1. Ổn định lớp học                                                             Thời gian: 1 phút
  5. ­ Sỹ số lớp: 39/39 2. Thực hiện bài học           HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC HOẠT ĐỘNG  HOẠT ĐỘNG  THỜI  TT NỘI DUNG CỦA GIÁO  CỦA HỌC  GIAN VIÊN SINH 1 Dẫn nhập ­ Trình chiếu hình  ­ Quan sát, nghe 2 phút Cho học sinh xem một  ảnh   rau,   củ,   quả  số hình ảnh mùa màng  tươi   tốt   và   niềm  bội   thu   của   người  vui   của   người  nông dân nông dân ­ Trả lời câu hỏi ­ Gọi học sinh trả  lời   câu   hỏi   và  ­ Nghe, lĩnh hội nhận xét. ­ Dẫn dắt vào bài 2 Giới thiêu chủ đề  ­ Thông báo ­ Nghe 3 phút 1. Tên bài học: Phân  ­   Ghi   tên   bài   lên  ­ Ghi chép bón hóa học bảng 2. Mục tiêu ­ Thuyết trình các  ­ Nghe, lĩnh hội ­ Phân tích bài học mục tiêu cần đạt  ­ Tìm hiểu: Phân đạm,  được của bài học phân   lân,   phân   kali,  ­   Khái   quát   hóa  ­ Nghe, lĩnh hội phân hổn hợp và phức  các kiến thức liên  hợp, phân vi lượng. quan đến bài 3. Nội dung bài học ­ Nghe, lĩnh hội ­  Phân đạm, phân lân,  ­   Nêu   các   bước  phân   kali,   phân   hỗn  cần thực hiện hợp   và   phức   hợp,  phân vi lượng.
  6. 3 Giải quyết vấn đề 30 phut ­   Các   nguyên   tố   cần  ­   Phát   vấn   và  ­ Quan sát, trả  lời   3 phút thiết cho cây trồng và  trình chiếu và ghi chép quá trình hấp thụ  các  chất   của   cây   trồng. (   vận   dụng   kiến   ­   Trả   lời   và   ghi  thức môn sinh học và   chép công nghệ ) ­ Khái quát ­   Thảo   luận   và  ­   Khái   niệm   về   phân  trả lời bón hóa học ­ Khái quát ­   Những   nguyên   tố  ­ Trả lời dinh   dưỡng   cần   bổ  sung   cho   cây   dưới  dạng phân bón ­   Trình   chiếu   và  ­ Chú ý ­ Các loại phân bón cơ  khái quát bản I. Phân đạm 10 phút ­   Các   nguyên   tố   dinh  ­   Phát   vấn   và  ­   Thảo   luận   và  dưỡng   mà   phân   đạm  trình chiếu trả lời cung   cấp   cho   cây  trồng. ­   Tác   dụng   của   phân  ­   Phát   vấn,   trình  ­   Thảo   luận   và  đạm chiếu trả lời ­   Đánh   giá   độ   dinh  ­   Phát   vấn,   trình  ­   Thảo   luận   và  dưỡng của phân đạm chiếu trả lời ­ Các loại phân đạm ­   Phát   vấn,   trình  ­   Thảo   luận   và  chiếu trả lời ­   Hoàn   thành   phiếu  ­   Trình   chiếu;  ­  Thảo  luận  theo  học tập số 1 phát   phiếu   học  nhóm; hoàn thành 
  7. tập   theo   nhóm  phiếu học tập; so  nhỏ;   quan   sát   và  sánh   với   các  gợi   ý   các   nhóm  nhóm   khác;   quan  hoàn   thành   phiếu  sát,   lắng   nghe,  học   tập;   trình  lĩnh   hội   và   ghi  chiếu và phân tích  chép bổ  sung nội dung  phiếu   học   tập  ­   Tích   hợp   và   liên   của HS ­ Thảo luận, liên  môn   môn   ngữ   văn,   ­   Trình   chiếu,  hệ thực tế  để trả  địa lý phát   vấn,   thuyết  lời;   Lắng   nghe,  +)   Câu   ca   dao   dân   trình lĩnh   hội   và   ghi  chép gian   từ   xưa   ”   Lúa   chiêm lấp ló đầu bờ.   Hễ   nghe   tiếng   sấm   phất cờ mọc lên” +) Cách bảo quản và   sử   dụng   các   loại   phân  đạm; Nhà  máy   sản   xuất   phân   đạm   ở nước ta  II. Phân lân 8 phút ­   Các   nguyên   tố   dinh  ­   Phát   vấn   và  ­   Thảo   luận   và  dưỡng   mà   phân   lân  trình chiếu trả lời; ghi chép cung   cấp   cho   cây  trồng. ­   Tác   dụng   của   phân  ­   Phát   vấn,   trình  ­   Thảo   luận   và  lân chiếu trả lời; ghi chép
  8. ­   Đánh   giá   độ   dinh  ­   Phát   vấn,   trình  ­   Thảo   luận   và  dưỡng của phân lân chiếu trả lời; ghi chép ­ Các loại phân lân ­   Phát   vấn,   trình  ­   Thảo   luận   và  chiếu trả lời; ghi chép ­   Hoàn   thành   phiếu  ­   Trình   chiếu;  ­  Thảo  luận  theo  học tập số 2 phát   phiếu   học  nhóm; hoàn thành  tập   theo   nhóm  phiếu học tập; so  nhỏ;   quan   sát   và  sánh   với   các  gợi   ý   các   nhóm  nhóm   khác;   quan  hoàn   thành   phiếu  sát,   lắng   nghe,  học   tập;   trình  lĩnh   hội   và   ghi  chiếu và phân tích  chép bổ  sung nội dung  phiếu   học   tập  ­   Tích   hợp:   Một   số   của HS ­ Quan sát và lĩnh  nhà   máy   sản   xuất   ­   Trình   chiếu   và  hội phân lân ở nước ta thuyết trình III. Phân Kali và một  6 phút số   loại   phân   bón  khác ­   Hướng   dẫn,  ­ Lắng nghe, quan  ­ Phân kali Phát   vấn,   trình  sát,   thảo   luận   và  chiếu   và   thuyết  trả lời; ghi chép trình ­ Lắng nghe, quan  ­   Phân   hỗn   hợp   và  ­   Hướng   dẫn,  sát,   thảo   luận   và  phức hợp Phát   vấn,   trình  trả lời; ghi chép chiếu   và   thuyết  ­ Lắng nghe, quan  ­ Phân vi lượng trình sát,   thảo   luận   và  ­   Hướng   dẫn,  trả lời; ghi chép Phát   vấn,   trình 
  9. chiếu   và   thuyết  trình ­   Tích   hợp   và   liên   ­ Phát vấn, gợi ý ­ Thảo luận, liên  3 phút môn các môn Địa lý,   hệ thực tế GDCD,   sinh   học   và   ­   Thuyết   trình,  ­   Lắng   nghe   và  công   nghê   để:   Liên   khái quát lĩnh hội hệ thực tế về lợi ích   của   việc   sản   xuất   phân   bón   trong   sản   xuất   nông   nghiệp,   tác   hại   của   việc   sử   dụng   phân   bón   không dúng quy cách,   liều   lượng   và   vấn   đề   vệ   sinh   an   toàn   thực phẩm 4 Kết thúc vấn đề 7 phút ­ Củng cố kiến thức:  ­ Nhấn mạnh các  ­ Lắng nghe, lĩnh  +   Thành   phần   hóa  kiến   thức   trọng  hội và ghi chép học,   cách   điều   chế,  tâm   cho   HS   cần  cách sử  dụng và bảo  phải   nắm   vững  quản   các   loại   phân  và   áp   dụng   vào  bón hóa học. thực tế  trong đời  + Biết tác dụng và tác  sống hại của phân bón hóa  học trong thực tế ­ Lắng nghe, lĩnh  ­ Củng cố kỹ năng rèn  ­ Nhấn mạnh các  hội và ghi chép luyện dạng câu hỏi, bài 
  10. +  Phân   biệt   các   loại  tập thường gặp phân bón hóa học. +   Đánh   giá   độ   dinh  dưỡng   của   từng   loại  phân bón hóa học ­ Thảo luận, làm  + Làm bài tập SGK ­   Nhận   xét,   đánh  bài;   Lắng   nghe,  giá lĩnh   hội   và   ghi  chép 5  Hướng   dẫn   tự   học  2 phút và BTVN ­   Câu   hỏi   thu   hoạch  ­   Chia   nhóm:   4  ­ Chép câu hỏi thu  theo nhóm nhóm ( theo tổ) hoạch. ­ BTVN ­ Hướng dẫn ­ Về  nhà làm bài  thu   hoạch   theo  ­ Bài học tiếp theo ­   Thông   báo   bài  nhóm học giờ sau ­ Lắng nghe VII. KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ HỌC TẬP GV: Yêu cầu HS về nhà viết bài thu hoạch theo nhóm và nộp vào giờ sau GV: Đánh giá kết quả  bài thu hoạch của HS về  ý thức làm bài và kiến thức   trong thực tế Câu hỏi thu hoạch:  1. Liên hệ thực tế ở gia đình hoặc tại xã nơi e đang ở về việc sử dụng phân bón   hóa học trong trồng trọt.  ­ Nhóm 1: Phân đạm ( Tổ 1 )  ­ Nhóm 2: Phân lân ( Tổ 2 )  ­ Nhóm 3: Phân Kali ( Tổ 3 )  ­ Nhóm 4: Những loại phân bón khác ( Tổ 4 )
  11. 2. Ngoài tác dụng thì việc sử  dụng phân bón hóa học cớ  những tác hại gì? Em  hãy đề xuất những biện pháp có thể khắc phục những tác hại đó VIII. CÁC SẢN PHẨM CỦA HỌC SINH ­ Bài thu hoạch của các nhóm có kèm theo PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1  Hoàn thành các thông tin vào phiếu học tập Phân đạm amoni Phân đạm nitrat Phân đạm ure Thành phần Tính chất
  12. Điều chế Lưu ý khi bảo  quản và sử  dụng NỘI DUNG TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1 Phân đạm amoni Phân đạm nitrat Phân đạm ure Thành phần (NH4)2SO4 21%N NaNO3 16%N (NH2)2CO 46% NH4NO3 35%N Ca(NO3)2 17%N Tính chất ­ Dễ tan ­ Dễ tan, hút ẩm =>  ­ Dễ tan, hút ẩm  ­ Phân sinh lý chua dễ chảy rữa mạnh ­ Phân sinh lý kiềm  ­ Trong đất: (NH2)2CO + H2O      (NH4)2CO3 Điều chế NH3 + axit tương  HNO3 + Muối  CO2+ 2NH3  180200− 200 atm 0 C    ứng cacbonat tương ứng (NH2)2CO + H2O Lưu ý khi bảo  ­ Bón cho đất ít  ­ Bảo quản nơi khô  ­ Bảo quản nơi khô  quản và sử  chua hoặc đã khử  ráo ráo dụng chua trước bằng  ­ Bón cho loại đất  ­ Chú ý liều lượng  CaO chua bón PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2  Hoàn thành các thông tin vào phiếu học tập Supe photphat đơn Supe photphat kép Phân lân nung  chảy Thành phần Độ dinh 
  13. dưỡng Tính tan Điều chế NỘI DUNG TRẢ LỜI PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2   Supe photphat đơn Supe photphat kép Phân lân nung  chảy Thành phần Ca(H2PO4)2.CaSO4.2H2O Ca(H2PO4)2.2H2O Hỗn hợp photphat  và silicat của Ca  và Mg Độ dinh  14 – 20% P2O5 40 – 50% P2O5 12 – 14% P2O5 dưỡng Tính tan Chứa CaSO4 không tan (  Tan Không tan trong  Không có ích ) nước Điều chế Quặng apatit  ­ Điều chế axit  Nung hỗn hợp  (photphorit) + H2SO4  phophoric apatit và đá xà vân đặc ­ Cho axit  photphoric tác dụng  với photphorit hoặc  quặng apatit
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2