intTypePromotion=1

Giáo án Hóa học 9 bài 37: Etilen

Chia sẻ: Mỹ Hoa | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:12

0
317
lượt xem
49
download

Giáo án Hóa học 9 bài 37: Etilen

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời quý thầy cô và các bạn tham khảo Giáo án Hóa học 9 bài 37: Etilen để nâng cao kĩ năng và kiến thức soạn giáo án theo chuẩn kiến thức, kỹ năng trong chương trình dạy học. Giáo án Hóa học 9 bài 37: Etilen được soạn với hình thức 3 cột phù hợp quy định bộ GD và nội dung súc tích giúp học sinh dễ dàng hiểu bài học hơn.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án Hóa học 9 bài 37: Etilen

  1. GIÁO ÁN HÓA HỌC 9 ETILEN KIẾN THỨC CŨ KIẾN THỨC MỚI LIÊN QUAN ĐẾN BÀI HỌC TRONG BÀI HỌC CẦN ĐƯỢC HÌNH THÀNH - Liên kết giữa các nguyên tử trong - Phân tử etilen có một liên kết đôi. hợp chất hữu cơ. - Tính chất hóa học của etilen: - Từ công thức phân tử viết công + Tác dụng với oxi (phản ứng cháy). thức cấu tạo dạng đầy đủ và thu + Tác dụng với dung dịch brôm (phản ứng gọn. cộng). - Viết phương trình hóa học phản + Phản ứng trùng hợp của etilen. ứng cháy của hợp chất hữu cơ gồm - Phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp là 2 nguyên tố C và H. phản ứng đặc trưng của phân tử có liên kết đôi tương tự etilen. I.MỤC TIÊU: 1.Kiến thức: giúp học sinh - Nắm được tính chất vật lí, công thức cấu tạo và tính chất hóa học của etilen. - Hiểu được khái niệm liên kết đôi và đặc điểm của liên kết đôi. - Hiểu được phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp là các phản ứng đặc trưng của etilen và các phân tử có liên kết đôi. - Biết một số ứng dụng quan trọng của etilen. 2.Kĩ năng: - Quan sát thí nghiệm, nhận xét hiện tượng và dự đoán phương trình hóa học xảy ra. - Biết cách viết phương trình hóa học của phản ứng cộng và phản ứng trùng hợp. - Phân biệt Etilen với Mêtan bằng phản ứng với dung dịch brôm. 3.Thái độ: - Hoạt động nhóm tích cực. - Học tập nghiêm túc. II.CHUẨN BỊ: 1. Đồ dùng dạy học: a.Học sinh: -Ôn lại phần kiến thức về cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ, bài Mêtan. -Sách giáo khoa, nghiêm cứu trước bài Etilen b.Giáo viên: -Sách giáo khoa, bài giảng điện tử (phụ lục trang 12, 13). -Máy chiếu, bộ máy tính đi kèm máy chiếu, Remote máy chiếu, thướt kẻ bảng, cây chỉ bảng. -Hóa chất: + 1 lọ rượu etylic, 1 lọ H 2SO4 đặc, 1 lọ dung dịch Brôm, 1 ống nghiệm chứa mẫu khí etilen có ghi nhãn có nút đậy, 2 ống nghiệm chứa dung dịch brôm có ghi nhãn, 1 ống nghiệm chứa dung dịch NaOH (có ghi nhãn). -Dụng cụ:
  2. GIÁO ÁN HÓA HỌC 9 + 2 ống nghiệm có nhánh, 1 ống dẫn khí thủy tinh có đầu vuốt nhọn kèm nút cao su đậy (có lỗ), 1 ống dẫn khí bằng nhựa, 1 ống dẫn khí thuỷ tinh hình chữ L. + Đèn cồn, diêm hoặc quẹt gas, cây mồi lửa, 1 giá ống nghiệm, 2 giá thí nghiệm (có 3 kẹp), 2 ống hút hóa chất lỏng. + 4 bộ dụng cụ lắp ráp mô hình phân tử etilen dạng rỗng (có ghi sốt thứ tự nhóm). 2.Phương pháp dạy học: -Đàm thoại, thảo luận nhóm kết hợp làm thí nghiệm biểu diễn. III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: THỜI HOẠT ĐỘNG CỦA HOẠT ĐỘNG CỦA NỘI DUNG GIAN GIÁO VIÊN (GV) HỌC SINH (HS) 5 Hoạt động 1: Ổn định lớp, điểm danh và kiểm tra bài cũ . phút -GV ổn định lớp và mời - Lớp trưởng báo cáo sỉ số lớp trưởng điểm danh. lớp, hiện diện, vắng mặt. -{Chiếu SLIDE 1 và chạy -{Quan sát}. hiệu ứng xuất hiện câu hỏi}. -“Nêu tính chất hóa học của mêtan, viết phương trình hóa học minh họa?”. -{Gọi 1 HS lên trả lời}. -{Nêu tính chất hóa học của Mêtan và viết phương trình hóa học minh họa}. -“Hãy nhận xét phần trả -{Nhận xét, bổ sung (nếu bài của bạn”. có)}. -{Nhận xét, bổ sung (nếu có) và ghi điểm. 3 Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới. phút -{Chiếu SLIDE 2, chạy -{Quan sát và lắng nghe}. hiệu ứng xuất hiện sọt trái cây}. -“Nếu ta xếp 1 số quả -“Các quả sống sẽ chín chín vào giữa sọt quả dần đều”. sống. Em nào có thể dự đoán hiện tượng xảy ra?”. -“Tại sao vậy?”. -“Từ lâu người ta đã biết : -{Lắng nghe}. khi xếp 1 số quả chín vào giữa sọt quả xanh thì toàn bộ sọt quả xanh sẽ nhanh chống chín đều. Bí mật của hiện tượng trên đã được các nhà khoa học
  3. GIÁO ÁN HÓA HỌC 9 phát hiện khi nghiên cứu quá trình chín của trái cây”. -{Chạy hiệu ứng xuất -{Quan sát và lắng nghe}. hiện khí etilen và trái cây xanh chín dần và giới thiệu}. -“Trong quá trình chín trái cây đã thoát ra lượng nhỏ 1 loại chất khí. Khí này có tác dụng xúc tiến quá trình hô hấp của tế bào trái cây và làm cho quả xanh mau chín. Đó chín là khí etilen. Vậy etilen có cấu tạo, tính chất và ứng dụng như thế nào thầy trò chúng ta cùng tìm hiểu qua tiết 48, bài 37: etilen”. -{Chiếu SLIDE 3 và ghi -{Ghi bài}. Tiết: 48- bảng}. Bài 37 : ETILEN. -“Hãy cho thầy biết công -“Công thức phân tử: thức phân tử và phân tử C2H4. Phân tử khối: 28”. khối của etilen?”. -{Ghi bảng}. -{Ghi bài}. -Công thức phân -“Trước hết ta cùng tìm tử: C2H 4. hiểu xem etilen có những -Phân tử khối: 28 tính chất vật lí nào?”. -{Chạy hiệu ứng xuất -{Ghi bài}. I.TÍNH CHẤT hiện mục “I.TÍNH VẬT LÍ: CHẤT VẬT LÍ:” và ghi bảng}. 2 Hoạt động 3: Tính Chất Vật Lí phút -{Cho HS quan sát ống -{Quan sát}. nghiệm chứa khí etilen}. -“Quan mẫu khí etilen, -“Etilen là chất khí không -Là chất khí không hãy nêu trạng thái, màu màu”. màu, không mùi. sắc của etilen?”. -Ít tan trong nước. -“Thầy mời 1 em ngưỡi -“Không mùi”. -Nhẹ hơn không khí và nhận xét mùi của (d=28/29). etilen”. -“Người ta có thể thu khí -“It tan trong nước”. etilen bằng cách đẩy
  4. GIÁO ÁN HÓA HỌC 9 nước. Em có nhận xét gì về tính tan trong nước của etilen?”. -“Dựa vào tỉ khối của -“Nhẹ hơn không khí”. etilen so với không khí, em có nhận xét gì?”. {HS trả lời, GV ghi tóm -{Nhận xét, bổ sung (nếu tắt lên bảng}. có) và ghi bài}. -“Em có nhận xét gì về -“Giống nhau”. tính chất vật lí của etilen so với mêten?”. -“Etilen và mêten có tính -{Nghe}. chất vật lí giống nhau. Vậy còn cấu tạo phân tử thì sao? Ta cùng nghiên cứu qua phần II. Cấu tạo phân tử”. -{Chạy hiệu ứng xuất -{Ghi bài}. hiện mục “II.CẤU TẠO II. CẤU TẠO PHÂN TỬ:” và ghi bảng} PHÂN TỬ: 5 Hoạt động 4: Cấu tạo phân tử. phút -“Phân tử etilen có bao -“ 2 nguyên tử C và 4 nhiêu nguyên tử C, bao nguyên tử H”. nhiêu nguyên tử H?”. -“Click chuột lên mục “II.CẤU TẠO PHÂN TỬ:” để liên kết đến SLIDE 4}. -“Dựa vào hóa trị và liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử hợp chất hữu cơ, hãy lắp ráp mô hình cấu tạo phân tử etilen?”. -{HS thảo luận nhóm -{Các nhóm thảo luận và trong 1 phút 30 giây}. lắp ráp mô hình}. -“Mời đại diện các nhóm -{HS đại diện nhóm đem đem mô hình lên”. mô hình lên}. -“Hãy nhận xét mô hình -{Nhận xét, bổ sung (nếu cấu tạo phân tử mà nhóm có)}. bạn đã lắp ráp?”. -{GV nhận xét}. -{Nghe}. -“Dựa vào mô hình hãy - -Công thức cấu viết công thức cấu tạo của tạo:
  5. GIÁO ÁN HÓA HỌC 9 etilen?”. -“Hãy nhận xét phần viết -{Nhận xét, bổ sung (nếu công thức cấu tạo của có)}. H H bạn”. C=C -{Nhận xét, chỉnh sửa nếu -{Ghi bài}. H H H H có}. C=C -“Hãy viết công thức cấu -{1 HS lên bảng viết} H H tạo dạng thu gọn của phân “CH 2=CH2”. Viết gọn: CH2=CH2. tử Etilen?”. -“Hãy nhận xét”. -{Nhận xét, bổ sung (nếu có)}. -{Nhận xét, chỉnh sửa nếu -{Ghi bài}. có}. -{Chạy hiệu ứng xuất -{Quan sát}. hiện nút Click chuột lên nút để liên kết đến SLIDE 5}. -“Đây là mô hình cấu tạo -{Quan sát}. phân tử etilen dạng đặc và dạng rỗng”. -{Chạy hiệu ứng biến mất -{Quan sát}. dạng đặc, và xuất hiện mô hình cấu tạo phân tử mêtan dạng rỗng}. -“Hãy cho biết sự khác -“Trong phân tử etilen, 2 nhau về liên kết của phân nguyênt ử C liên kết với tử etilen so với phân tử nhau bởi 2 liên kết”. mêtan?”. -{Chạy hiệu ứng biểu thị -{Quan sát}. 2 liên kết đó}. -“Liên kết giữa 2 nguyên -{Quan sát, lắng nghe}. tử C trong phân tử etilen gọi là liên kết đôi”. -{Chạy hiệu ứng giới -{Quan sát}. thiệu về liên kết đôi của etilen}. -“Trong liên kết đôi có 1 -{Quan sát, lắng nghe}. liên kết gọi là liên kết xích ma (σ) khá bền và liên kết còn lại gọi là liên kết bi (π) kém bền, dễ dàng đứt ra trong các phản ứng hóa học”. -“Em hãy nêu kết luận về -“Trong phân tử etilen, 2
  6. GIÁO ÁN HÓA HỌC 9 đặc điểm cấu tạo của nguyên tử C liên kết với phân tử etilen?”. nhau bởi liên kết đôi. -Đặc điểm cấu tạo: Trong liên kết đôi có 1 Trong phân tử liên kết kém bền, dễ bị etilen, 2 nguyên tử đứt ra trong các phản ứng C liên kết với nhau hóa học”. bởi liên kết đôi. -{HS nêu, GV ghi bảng, -{Nêu, lặp lại và ghi bài}. Trong liên kết đôi có thể gọi 1-2 HS lặp lại}. có 1 liên kết kém -“Etilen có cấu tạo khác -{Lắng nghe}. bền, dễ bị đứt ra mêtan ở chỗ trong phân tử trong các phản ứng có liên kết đôi giữa 2 hóa học. nguyên tử cacbon. Vậy tính chất hóa học của etilen có gì khác so với mêtan không, ta cùng tìm hiểu qua phần III.Tính chất hóa học”. -{Click chuột lên nút .... -{Quan sát, lắng nghe và quay lại SLIDE 3, chạy ghi bài}. hiệu ứng xuất hiện mục “III.TÍNH CHẤT HÓA II. TÍNH CHẤT HỌC:” và ghi bảng}. HOÁ HỌC: 24 Hoạt động 5: Tính chất hoá học. phút. -“Ta đã biết khí mêten -{Lắng nghe}. cháy được, còn khí etilen cháy không?”. 5 -{Chạy hiệu ứng xuất -{Quan sát và ghi bài}. 1. Etilen có cháy phút hiện mục “1.Etilen có không? cháy không?” và ghi bảng}. -“Các em hãy quan sát và -{Lắng nghe}. nhận xét hiện tượng khi thầy đốt khí etilen”. -{Làm thí nghiệm đốt khí -{Quan sát}. etilen ngoài không khí}. -“Hãy nêu hiện tượng -“Khí etilen cháy với quan sát được?”. ngọn lửa mạnh”. -“Dựa vào công thức -“Đều được tạo nên từ 2 phân tử, hãy cho biết nguyên tố C và H”. etilen và metan giống nhau ở điểm nào?”.
  7. GIÁO ÁN HÓA HỌC 9 -“Hãy nhắc lại những sản -“Mêtan cháy tạo khí phẩm thu được khi đốt CO2, hơi nước và tỏa khí mêtan?”. nhiều nhiệt”. -“Do có thành phần -{Lắng nghe và ghi bài}. Etilen cháy tạo khí nguyên tố giống mêtan cacbon đioxit, hơi nên êtilen cháy cũng tạo nước và tỏa nhiệt. khí cacbonic, hơi nước và đồng thời tỏa nhiều nhiệt”.{ghi bảng}. -“Hãy viết phương trình -{Lên bảng viết}: hóa học?”. C2H4 + 3O2 to  2CO2+2H2O -“Hãy nhận xét?”. -{Nhận xét, bổ sung (nếu C2H4 + 3O2 o t có}.  2CO2+2H2O -{Nhận xét, chỉnh sửa nếu -{Ghi bài}. có}. -“Vậy etilen cháy tạo khí -{Nghe}. cacbon đioxit, hơi nước và toả nhiệt. Thế etilen còn tính chất hoá học nào khác hay không?”. -{Chạy hiệu ứng xuất -{Lắng nghe và quan sát}. hiện nút , Click nút để liên kết đến SLIDE 6}. -“Hãy quan sát thí nghiệm -“Màu dung dịch không dẫn khí metan qua ống thay đổi”. nghiệm chứa dung dịch brôm màu da cam, chú ý quan sát để nhận xét màu của dung dịch brôm trước và sau phản ứng”. -{Chạy hiệu ứng biễu -{Lắng nghe}. diễn thí nghiệm, chạy hiệu ứng xuất hiện yêu cầu}. -“Hãy nhận xét màu dung -“KHông thay đổi”. dịch brôm trước và sau khi dẫn khí metan vào?”. -“Điều đó chứng tỏ metan không làm mất màu dung dịch brôm. Vậy còn etilen có làm mất màu dung dịch brôm không? Chúng ta sang phần 2. Etilen có 12 phút
  8. GIÁO ÁN HÓA HỌC 9 làm mất màu dung dịch brôm không?”. -{Click nút để quay -{Ghi bài}. 2.Etilen có làm về SLIDE 3, chạy hiệu mất màu dung ứng xuất hiện mục 2. dịch brôm không? Etilen có làm mất màu dung dịch brôm không? Và ghi bảng}. -{click chuột lên mục “2. -{Nghe hướng dẫn}. Etilen có làm mất màu dung dịch brôm không?” để liên kết đến SLIDE 7, hướng dẫn HS thảo luận nhóm}. -{Làm thí nghiệm dẫn khí -{Quan sát, thảo luận etilen qua ống nghiệm nhóm nhỏ (2 HS)}. chứa dung dịch brôm (màu da cam)}. -“Hãy nêu lại thí -“Dẫn khí etilen qua ống -Thí nghiệm: Dẫn nghiệm?”. nghiệm chứa dung dịch khí etilen qua ống brôm (màu da cam)”. nghiệm chứa dung dịch brôm (màu da -“Hãy nêu hiện tượng qua -“Dung dịch brôm bị mất cam). sát được”. màu”. -Hiện tượng: Dung -“Em có nhận xét gì qua -“Etilen đã phản ứng với dịch brôm bị mất thí nghiệm trên?”. brôm trong dung dịch”. màu -Nhận xét: Etilen đã phản ứng với -{Click nút để quay brôm trong dung về SLIDE 3, chạy hiệu dịch. ứng xuất hiện nút và click lên để liên kết đến SLIDE 8 để giới thiệu cơ chế phản ứng}. -{Lần lượt chạy các hiệu -{Quan sát và lắng nghe}. ứng và giới thiệu}. -“Trong phân tử etilen có 1 liên kết kém bền, liên kết này đứt ra, mỗi nguyên tử cacbon sẽ thiếu 1 liên kết. Đồng thời phân tử brôm cũng tách ra, sau đó mỗi nguyên tử brôm sẽ vào liên kết với 1 nguyên H H C=C H H
  9. GIÁO ÁN HÓA HỌC 9 tử cacbon”. o -{Click nút liên kết t + Br-Br    đến SLIDE 9, chạy hiệu H H ứng xuất hiện yêu cầu}. H H C=C +Br- to Br- C=C- Br Br   H  H H H H H to -“Hãy viết phương trình CH2=CH2+Br2  Br- C=C- Br phản ứng trên ở dạng thu Br-CH2=CH2-Br H H gọn?’. Viết gọn: -“Ta thấy ở phản ứng trên CH2=CH2+Br2 2 nguyên tử brôm cộng t  o vào phân tử etilen nên Br-CH2=CH2-Br phản ứng trên được gọi là (Đibrômetan). phản ứng cộng”. -{Ghi bảng}. -{Ghi bài}. -“Vậy etilen làm mất màu dung dịch brôm, còn metan thì không làm mất màu dung dịch brôm, đây Đây là phản ứng là dấu hiệu để ta có thể cộng. phân biệt giữa etilen với metan”. -{Click nút để quay về SLIDE 3}. -“Phân tử etilen có thể kết hợp với phân tử của chất khác. Vậy các phân tử etilen có thể kết hợp được với nhau không?”. -{Chạy hiệu ứng xuất 7 -{Ghi bài}. hiện mục “3. Các phân phút tử etilen có kết hợp được với nhau không?” và ghi bảng}. -{Click chuột lên mục “3. Các phân tử etilen có kết 3. Các phân tử hợp với nhau không?” để etilen có kết hợp liên kết đến SLIDE 10 và được với nhau giới thiệu cơ chế của phản không? ứng}. -“Trong điều kiện thích hợp về nhiệt độ, xúc tác và áp suất, các phân tử
  10. GIÁO ÁN HÓA HỌC 9 etilen liên kết kém bền trong phân tử etilen đứt ra và các phân tử etilen kết hợp với nhau tạo thành phân tử có kích thước và khối lượng lớn hơn rất lớn gọi là poli etilen (P.E)”. -{Ghi bảng}. -{Ghi bài}. -{Click nút liên kết đến SLIDE 11}. -“Đây là mô hình biểu …+CH 2=CH 2+CH2=CH2 Xúc tác hiện sự kết hợp giữa các +CH2=CH2+…  o Áp suât, t  phân tử etilen. Dựa vào …-CH 2-CH 2-CH2-CH2- mô hình, em nào có thể CH2-CH2-… Trong điều kiện lên bảng viết phương thích hợp, các phân trình hoá học dạng thu tử etilen kết hợp gọn?”. với nhau  phân -“Hãy nhận xét”. -{Nhận xét, bổ sung (nếu tử polietilen. có)}. -{Nhận xét}. -{Ghi bài}. -“Phản ứng trên gọi là -{Ghi bài}. …+CH 2=CH2+CH2 phản ứng trùng hợp”. =CH2 -{Ghi bảng}. +CH2=CH2+… Xúc tác -{Giới thiệu}.  Áp suât, t o  -“Phản ứng cộng và phản …-CH 2-CH 2-CH2- ứng trùng hợp là phản CH2-CH2-CH2-… ứng đặc trưng của các chất có liên kết đôi”. -{Ghi bài}. Đây là phản ứng -{Ghi bảng}. trùng hợp. -“Polietilen là chất rắn, -{Nghe và ghi nhờ}. không độc, không tan *Chú ý: Phản ứng trong nước, là nguyên liệu cộng và phản ứng quan trọng trong công trùng hợp là phản nghiệp chất dẻo. Chất dẻo ứng đặc trưng của là được ứng dụng rất rộng các chất có liên kết rãi trong đời sống và sản đôi. xuất. Tuy nhiên chất dẻo rất khó bị phân huỷ, thời gian phân huỷ khoảng vài chục năm thậm chí vài
  11. GIÁO ÁN HÓA HỌC 9 trăm năm, nên trong quá trình sử dụng nếu chúng ta thiếu ý thức thì sẽ gây ô nhiễm môi trường. Lấy ví dụ ngay trong trường học của chúng ta, khi các em ăn quà bánh thì hầu như đều dùng bộc xốp để đựng, 1 số bạn thiếu ý thức vức bừa bãi sẽ gây mất vẻ mỹ quan của trường và gây ô nhiễm môi trường. Hay trong sinh hoạt hằng ngày chúng ta sử dụng bộc xốp rất nhiều, những bộc xốp còn sử dụng được chúng ta cũng vức bỏ, vừa lãng phí vừa gây ô nhiễm môi trường. Do đó, chúng ta nên hạn chế sử dụng bộc xốp và nên tận dụng các bộc xốp còn sử dụng được để vừa tiết kiệm vừa bảo vệ môi trường tránh ô nhiễm và tuyên truyền cho gia đình và những người xung quanh hiểu và cùng thực hiện”. -“Như vậy, etilen dùng điều chế polietilen sử dụng trong sản xuất chất dẻo. Ngoài ra, etilen còn có ứng dụng nào khác, ta sang phần III.ứng dụng”. -{Click chuột lên nút quay về SLIDE 3, chạy hiệu ứng xuất hiện mục III.ỨNG DỤNG: và ghi bảng}.
  12. GIÁO ÁN HÓA HỌC 9 II. ỨNG DỤNG: 3 Hoạt động 6: Ứng dụng. phút. -{Click chuột lên mục -{Quan sát}. “III.ỨNG DỤNG” để liên kết đến SLIDE 12}. -“Quan sát lên sơ đồ 1 số -{1 HS nêu}. ứng dụng quan trọng của etilen trên màn hình. Em nào có thể nêu một số ứng dụng quan trọng của etilen?”. -{Ghi tóm tắt lên bảng}. -{Ghi bài}. -Sản xuất: rượu -{Gọi 1 HS khác bổ sung -{Bổ sung (nếu còn etylic, axit axetic, nếu còn thiếu}. thiếu)}. đicloetan, nhựa PE, nhựa PVC,.. -Kích thích quả -{Nghe}. mau chín. -{Giới thiệu thêm về nhựa PVC, rượu etylic và axit axetic}. 3 Hoạt động 7: Củng cố, bài tập, dặn dò và nhận xét tiết học. phút -{Lần lượt chạy SLIDE -{Tham gia đàm thoại để 13, 14 đàm thoại cùng HS làm bài tập}. để củng cố}. -{Nếu còn thời gian thì -{Tham gia đàm thoại để chạy SLIDE 15,16 để cho làm bài tập (nếu còn thời HS làm bài tập 1,3 trang gian)}. 119 SGK}. -{Dặn dò và nhận xét tiết học}. *RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY: ……………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………….

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản