intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Giáo án môn Vật lí 8 học kì 1 phương pháp mới

Chia sẻ: Bệnh Bệnh | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:74

0
18
lượt xem
6
download

Giáo án môn Vật lí 8 học kì 1 phương pháp mới

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để triển khai được nội dung bài giảng hiệu quả, hợp lý, các thầy cô đều phải chuẩn bị sẵn một giáo án bộ môn để có căn cứ giảng bài, vì vậy, giáo án môn Vật lí 8 học kì 1 phương pháp mới được giới thiệu sau đây sẽ phù hợp để các thầy cô có thể tham khảo, qua đó, xây dựng được nội dung bài giảng hấp dẫn nhất.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo án môn Vật lí 8 học kì 1 phương pháp mới

  1. www.thuvienhoclieu.com Tuần 1   NS: 03/09/2018 Bai 1: CHUY ̀ ỂN ĐỘNG CƠ HỌC Tiết 1   ND: 07/09/2018 I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: ­ Hiểu được thế nào là chuyển động cơ học.  ­ Hiểu được thế nào là quỹ đạo chuyển động.  ­ Có khái niệm đứng yên và chuyển động từ  đó hiểu rõ tính tương đối của chuyển  động. 2. Kĩ năng: ­ Lấy được những ví dụ về chuyển động cơ học trong đời sống. ­ Nêu được những ví dụ về tính tương đối của chuyển động và đứng yên. ­ Xác định được các dạng chuyển động thường gặp như  chuyển động thẳng, cong,  tròn..  3. Thái độ:  ­ Yêu thích môn học và thích khám khá tự nhiên. 4. Định hướng phát triển năng lực: + Năng lực chung: Năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực phát hiện và giải   quyết vấn đề, năng lực tự  học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận   dụng kiến thức vào cuộc sống, năng lực quan sát. + Năng lực chuyên biệt bộ môn: Năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán II. CHUẨN BỊ 1. Đối với GV: ­ Tranh vẽ phóng to hình 1.1; 1.2; 1.3 trong SGK. 2. Đối với mỗi nhóm HS:  ­ Tài liệu và sách tham khảo …. III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Ôn đinh l ̉ ̣ ơp: ́ 2. Bai m ̀ ơi: ́ Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút) ­   GV   giới   thiệu   nội   dung  ­ HS ghi nhớ  Bai 1: CHUY ̀ ỂN ĐỘNG  chương   trình   môn   học  CƠ HỌC trong năm. ­   GV   đưa   ra   một   hiện  ­ HS nêu bản chất về  sự  tượng   thường   gặp   liên  chuyển   động   của   mặt  quan   đến   bài   học   (như  trăng, mặt trời và trái đất                                                      www.thuvienhoclieu.com Trang 1
  2. www.thuvienhoclieu.com sgk). trong hệ mặt trời. ­ HS đưa ra phán đoán ­   Yêu   cầu   học   sinh   gải  thích ­   GV   đặt   vấn   đề   vào   bài  mới. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Họat động 1: Tìm hiểu làm thế nào để biết vật chuyển động hay đứng yên. (12   phút) ­ Yêu cầu HS thảo luận C1 ­ HS hoạt động nhóm (2’) I.   Làm   thế   nào   để   biết    ­ Đại diện 1 nhóm nêu, HS  vật   chuyển   động   hay  khác giải thích. đứng yên. ­ GV nhận xét và đưa ra 1  ­ Sự thay đổi vị trí của vật  cách   xác   định   khoa   học  nay ̀   so   với   vật   khác   (Vật  nhất.  mốc) theo thời gian gọi là  ­ GV đưa ra khái niệm về  ­ HS ghi nhớ. chuyển   động   cơ   học   (gọi  chuyển động cơ học. tắt chuyển động ). ̣ ̣ ­   Yêu   câù   HS   hoàn   thành  ­ HS hoat đông cá nhân tra ̉  + Vi du: sgk ́ ̣ C2, C3  lơi C2 ̀ ­ Khi vị  trí của vật không  ­   HS   thaỏ   luân ̣   nhoḿ   nhỏ  thay đổi so với vật mốc thì  (theo ban) tra l ̀ ̉ ơi C3 ̀ coi là đứng yên. ­ GV đưa ra kết luận. ­   Đaị   diên ̣   1   nhom ́   trả   lơi, ̀   + Vi du: sgk ́ ̣ lơp nhân xet ́ ̣ ́ Họat động 2: Xác định tính tương đối của chuyển động và đứng yên (8 phút) ­   GV   cho   HS   xác   định  ­ HS thảo luận theo bàn  II.   Tính   tương   đối   của  chuyển động và đứng yên  ­ 1 HS đại diện trả lời  chuyển   động   và   đứng  đối với khách ngồi trên  ô  yên tô đang chuyển động. ­   Chuyển   động   hay   đứng  ­   Yêu   cầu   HS   trả   lời   C4  ­ HS hoạt động cá nhân trả  yên chỉ  có tính tương đối.  đến C7. lời từ C4 đến C7. Vì một vật có thể  chuyển  động so với vật này nhưng  ­   GV   nhận   xét   và   đưa   ra  lại   đứng   yên   so   với   vật  tính   thương   đối   của  khác và ngược lại. Nó phụ  chuyển động thuộc   vào   vật   được   chọn  làm  mốc. Hoạt động 3: Xác định một số dạng chuyển động thường gặp (7 phut) ́ ­   GV   giới   thiêu   quỹ   đạo  ­ HS ghi nhớ III. Một số  chuyển động  chuyển động và đưa ra cać   thường gặp. dạng chuyển động. ­   Đường   mà   vật     chuyển                                                      www.thuvienhoclieu.com Trang 2
  3. www.thuvienhoclieu.com ­ GV nhận xét và cho HS  động   vạch   ra   goi   là   quỹ  mô   tả   dạng   chuyển   động  đạo chuyển động. của một số  vật trong thực  ­   Căn   cứ   vào   Quỹ   đạo  tế  ­   HS   tự   đưa   ra   cać   ví  dụ  chuyển động ta có 3 dạng  ̣ ́ ́  trong thực tế ­ Yêu câu HS lây môt sô vi ̀ ́ chuyển động: dụ   về  cać   dang ̣   chuyên ̉   + Chuyển động thẳng ̣ đông? + Chuyển động cong  + Chuyển động tròn ́ ̣ ­ Vi du: sgk C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (8 phut) ́ ­   Yêu   cầu   HS   thảo   luận  IV . Vận dụng C10 và C11 *C11)   Khi   nói:   Khoảng  1. Chuyển giao nhiệm vụ  1.   Thực   hiện   nhiệm   vụ  cách từ  vật tới mốc không  học tập: học tập: thay   đổi   thì   đứng   yên   so  ­ GV chia 4 nhóm yêu cầu  ­   HS   sắp   xếp   theo   nhóm,  với   vật   mốc,   không   phải  hs   trả   lời   vào   bảng   phụ  chuẩn bị  bảng phụ  và tiến  lúc nào cũng đúng. trong thời gian 5 phút: hành   làm   việc   theo   nhóm  ­ Ví du trong chuyển động  + Nhóm 1, 2: Trả lời C10. dưới   sự   hướng   dẫn   của  tròn thì khoảng cách từ vật  + Nhóm3, 4: Trả lời C11. GV đến   mốc   (Tâm)   là   không  ­   GV   theo   dõi   và   hướng  đổi, song vật vẫn chuyển  dẫn HS đông. 2. Đánh giá kết quả thực  hiện nhiệm vụ học tập: 2. Báo cáo kết quả  hoạt  ­   Yêu   cầu   đại   diện   các  động và thảo luận nhóm   treo   kết   quả   lên  ­   Đại   diện   các   nhóm   treo  bảng. bảng phụ lên bảng ­ Yêu cầu nhóm 1 nhận xét  ­ Đại diện các nhóm nhận  nhóm  2, nhóm  3 nhận xét  xét kết quả nhóm 4 và ngược lại ­   GV  Phân   tích   nhận   xét,  ­ Các nhóm khác có ý kiến  đánh   giá,   kết   quả   thực  bổ sung.(nếu có) hiện   nhiệm   vụ   học   tập  của học sinh. D. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (5 phut) ́ ­ Cho học sinh đọc ghi nhớ ­ 1 HS đọc ghi nhớ SGK ­ Cho HS đọc phần có thể  ­ HS đọc sgk em chưa biết ­   Yêu   cầu   HS   trả   lời   BT  ­ HS hoạt động cá nhân trả                                                      www.thuvienhoclieu.com Trang 3
  4. www.thuvienhoclieu.com 1.1 và 1.2 sách BT lời 3. Hướng dẫn về nhà: ­ Dặn HS học bài cũ, làm bài tập còn lại và nghiên cứu trước bài 2: “Vân tôc”. ̣ ́ * Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................. ............................................................................................................................................. Tuần 2   NS: 07/09/2018 Bai 2: VÂN TÔC ̀ ̣ ́ Tiết 2   ND: 10/09/2018 I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: ­ Hiểu được khái niệm, ý nghĩa của vận tốc. ­ Biết được công thức và đơn vị tính của vận tốc. 2. Kĩ năng: ­ So sánh được mức độ nhanh, chậm của chuyển động qua vận tốc.  ­ Biết vận dụng công thức tính vận tốc để  tính: vận tốc, quãng đường và thời gian  chuyển động khi biết các đại lượng còn lại. 3. Thái độ: ­ Nghiêm túc, tự giác có ý thức xây dựng bài, tinh thân h ̀ ợp tac trong hoat đông nhom. ́ ̣ ̣ ́ 4. Định hướng phát triển năng lực: + Năng lực chung: Năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực phát hiện và giải   quyết vấn đề, năng lực tự  học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận   dụng kiến thức vào cuộc sống, năng lực quan sát. + Năng lực chuyên biệt bộ  môn: Năng lực sử  dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,  năng lực thực hành, thí nghiệm II. CHUẨN BỊ 1. Đối với GV: ­ 1 bảng 2.1, 1 tốc kế xe máy. 2. Đối với mỗi nhóm HS ­ Tài liệu và sách tham khảo …. III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Ôn đinh l ̉ ̣ ơp: ́ 2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút) ­ Làm thế  nào để  biết 1 vật chuyển động hay đứng yên? Cho ví dụ  về  vật chuyển   động và vật đứng yên.                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 4
  5. www.thuvienhoclieu.com ­ Vì sao chuyển động và đứng yên lại có tính tương đối? Cho ví dụ minh họa. 3. Bài mới: Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút) * GV đưa ra tình huống: Bai 2: V ̀ ẬN TỐC ­ Có 2 bạn trong lớp ở gần   ­ HS trả lời nhà   nhau.   Khi   đi   học   trên  cùng 1 đoạn đường từ  nhà  đến trường, 1 bạn đi bộ, 1  bạn   đi   xe   đạp.   Hỏi   bạn  nào đến trường trước. ­   Vậy   bạn   nào   đi   nhanh  ­ Bạn đi xe đạp hơn? ­ Làm sao các em biết bạn  ­ HS sẽ  đưa ra các câu trả  đi xe đạp đi nhanh hơn? lời =>  Làm   thế   nào   để   biết  một   vật   chuyển   động  nhanh hay chậm thì bài học  hôm nay sẽ  giúp chúng ta  trả lời câu hỏi đó.  B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Họat động 1: Tìm hiểu về vận tốc (8 phút) ­ GV cho HS đọc bảng 2.1 ­ HS quan sát bảng 2.1 I. Vận tốc ­   Yêu   cầu   HS   hoàn   thành  ­   HS   hoạt   động   cá   nhân  ­   Quãng   đường   đi   được  C1 làm C1 trong một đơn vị  thời gian  ­   Yêu   cầu   HS   hoàn   thành  ­ HS ghi kết quả tính được  gọi là vận tốc. C2 vào bảng 2.1 ­ Độ  lớn của vận tốc cho   ­ GV kiểm tra lại và đưa ra  ­ HS ghi nhớ biết   sự   nhanh,   chậm   của  khái niệm vận tốc chuyển động. ­   Yêu   cầu   HS   hoàn   thành  ­ HS hoạt động theo nhóm,  ­ Độ lớn của vận tốc được  C3 đại diện 1 nhóm trả lời. tính bằng quãng đường đi  ­ GV nhận xét và kết luận ­ HS ghi nhớ được trong một đơn vị thời  ­ Độ  lớn của vận tốc cho  ­ 1 HS dựa vao sgk tr ̀ ả lời gian. biết gì? ­   Vận   tốc   được   xác   định  như thế nào? Họat động 2: Xác định công thức tính vận tốc (10 phút) ­ Cho HS nghiên cứu SGK ­   Từng   HS   nghiên   cứu II. Công thức tính vận tốc                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 5
  6. www.thuvienhoclieu.com ­ Yêu cầu viết công thức  SGK ­ 1 HS lên bảng viết công           v  =    ­ Cho HS nêu ý nghĩa của  thức tính vận tốc. các   đại   lượng   trong   công  ­ 1 HS nêu ý nghĩa của các  Trong đó: thức. đại lương trong công thức. ­ v: là vận tốc của chuyển  ­ GV nhận xét động ­ HS ghi nhớ ­   S:   là   quãng   đường  chuyển động của vật ­   t:   là   thời   gian   đi   hết  quãng đường đó. Hoạt động 3: Xác định đơn vị của vận tốc (7 phut) ́   ­ Vận tốc có đơn vị  đo là  ­ HS tra l ̉ ơì III. Đơn vị vận tốc gì? ­   Đơn   vị   đo   lương ̀   hợp  ­ HS hoàn thành C4 để  xác  phap ́   cuả   vận   tốc   là:   m/s;  ­ GV giới thiệu đơn vị  đo  định đơn vi của vận tốc. km/h độ lớn của vận tốc. ­ 1 HS chỉ ra. ­ Dụng cụ  đo vận tốc goi  ­ Tốc kế dùng để làm gì và  là tốc kế. sử dụng ở đâu ? ­ GV giới thiệu và cho HS  quan sát tốc kế. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (5 phut) ́ ­ GV hướng dẫn HS thảo  IV . Vận dụng luận làm C5 đến C7 *C11)   Khi   nói:   Khoảng  1. Chuyển giao nhiệm vụ  1.   Thực   hiện   nhiệm   vụ  cách từ  vật tới mốc không  học tập: học tập: thay   đổi   thì   đứng   yên   so  ­ GV chia 4 nhóm yêu cầu  ­   HS   sắp   xếp   theo   nhóm,  với   vật   mốc,   không   phải  hs   trả   lời   vào   bảng   phụ  chuẩn bị  bảng phụ  và tiến  lúc nào cũng đúng. trong thời gian 5 phút  hành   làm   việc   theo   nhóm  ­ Ví du trong chuyển động  ­   GV   theo   dõi   và   hướng  dưới   sự   hướng   dẫn   của  tròn thì khoảng cách từ vật  dẫn HS GV đến   mốc   (Tâm)   là   không  2. Đánh giá kết quả thực  đổi, song vật vẫn chuyển  hiện nhiệm vụ học tập: 2. Báo cáo kết quả  hoạt  đông. ­   Yêu   cầu   đại   diện   các  động và thảo luận nhóm   treo   kết   quả   lên  ­   Đại   diện   các   nhóm   treo  bảng. bảng phụ lên bảng ­ Yêu cầu nhóm 1 nhận xét  ­ Đại diện các nhóm nhận  nhóm  3, nhóm  2 nhận xét  xét kết quả nhóm 4 và ngược lại ­   GV   Phân   tích   nhận   xét,  ­ Các nhóm khác có ý kiến                                                      www.thuvienhoclieu.com Trang 6
  7. www.thuvienhoclieu.com đánh   giá,   kết   quả   thực  bổ sung.(nếu có) hiện   nhiệm   vụ   học   tập  của học sinh. ­ GV nhận xét và cho điểm D. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (5 phut) ́ ­ Cho học sinh đọc ghi nhớ ­ 1 HS đọc ghi nhớ SGK ­ Cho HS đọc phần có thể  ­ HS đọc sgk em chưa biết ­   Yêu   cầu   HS   trả   lời   BT  ­ HS hoạt động cá nhân trả  2.1 đến 2.4 sách BT lời 3. Hướng dẫn về nhà: ­ Dặn HS học bài cũ, làm bài tập còn lại và nghiên cứu trước bài 3: “Chuyển động   đều, chuyển động không đều”. * Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 7
  8. www.thuvienhoclieu.com Tuần 3 Bai 3: CHUYÊN ĐÔNG ĐÊU  ̀ ̉ ̣ ̀   NS: 13/09/2018 Tiết 3 CHUYÊN ĐÔNG KHÔNG ĐÊU ̉ ̣ ̀   ND: 17/09/2018 I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: ­ Hiểu được khái niệm chuyển động đều và chuyển động không đều. ­ Biết được công thức tính vận tốc trung bình của chuyển động 2. Kĩ năng: ­ Nhận biết được chuyển động không đều và chuyển động đều. ­ Biết cách tính vận tốc trung bình của chuyển động. 3. Thái độ: ­ Nghiêm túc, tự giác có ý thức xây dựng bài, có hứng thú học tâp. ̣ 4. Định hướng phát triển năng lực: + Năng lực chung: Năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lí, năng lực phát hiện và giải   quyết vấn đề, năng lực tự  học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận   dụng kiến thức vào cuộc sống, năng lực quan sát. + Năng lực chuyên biệt bộ  môn: Năng lực sử  dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,  năng lực thực hành, thí nghiệm II. CHUẨN BỊ 1. Đối với GV: ­ 1 máng nghiêng có độ nghiêng thay đổi, 1 đồng hồ bấm giây, 1 xe lăn 2. Đối với mỗi nhóm HS:  ­ Tài liệu và sách tham khảo …. III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Ôn đinh l ̉ ̣ ơp: ́ 2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút)                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 8
  9. www.thuvienhoclieu.com ́ ệm về vận tốc và cho biết đô l ­ Nêu khai ni ̣ ơn v ́ ận tốc cho biết điều gì? Viết công  thức tính vận tốc  ­ Làm bài tập 2.4 SGK 3. Bài mới: Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút) ­ Vận tốc cho ta biết điều  ­  Cho  biết mức  độ   nhanh  Bai 3:  ̀ gì? chậm của chuyển động CHUYÊN ĐÔNG ĐÊU  ̉ ̣ ̀ ­ Vậy trong thực tế khi em  ­ HS tự đưa ra câu trả lời. CHUYÊN ĐÔNG ̉ ̣   đi   xe   đạp   có   phải   nhanh  KHÔNG ĐÊU ̀ hoặc chậm như nhau?   =>   Để   hiểu   rõ   hơn   điều  này   hôm   nay   ta   vào   bài  “Chuyển   động   đều   và  chuyển động không đều”. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Họat động 1:  Tìm hiểu về chuyển động đều và chuyển động không đều (15  phút) ­ Cho HS nghiên cứu SGK 2  ­ Từng HS đọc định nghĩa  I.  Định nghĩa phút và cho biết: trong SGK ­   Chuyển   động   đều   là  + Thế  nào là chuyển động  ­   1   HS   trả   lời,   HS   khác  chuyển   động   có   vận   tốc  đều?   Chuyển   động   không  nhận xét  không   thay   đổi   theo   thời  đều? Cho ví dụ. gian. +   Chuyển   động   đều   và  ­ Ví dụ: Chuyển động của  chuyển động không đều có  đầu kim đồng hồ, quả đất. đặc điểm gì khác nhau? ­ Chuyển động không đều  ­ GV kết luận là chuyển động có vận tốc  1. Chuyển giao nhiệm vụ  1.   Thực   hiện   nhiệm   vụ  thay đổi theo thời gian. học tập: học tập: Ví dụ: Chyển động của xe  ­ GV chia 4 nhóm yêu cầu  ­   HS   sắp   xếp   theo   nhóm,  lên hoặc xuống dốc. hs thảo luận và trả  lời vào  chuẩn bị  bảng phụ  và tiến  bảng phụ  trong thời gian 5  hành   làm   việc   theo   nhóm  phút  dưới   sự   hướng   dẫn   của  +  Căn  cứ vao  ̀ bang  ̉ 3.1/12  GV ́   vâṇ   tôć   cuả   tưng sgk   tinh ̀   ̉ quang đ ường, sau đo tra l ́ ̉ ơì  C1, C2                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 9
  10. www.thuvienhoclieu.com ­   GV   theo   dõi   và   hướng  dẫn HS 2. Đánh giá kết quả thực  hiện nhiệm vụ học tập: 2. Báo cáo kết quả  hoạt  ­   Yêu   cầu   đại   diện   các  động và thảo luận nhóm   treo   kết   quả   lên  ­   Đại   diện   các   nhóm   treo  bảng. bảng phụ lên bảng ­ Yêu cầu nhóm 1 nhận xét  ­ Đại diện các nhóm khác  nhóm  3, nhóm  2 nhận xét  nhận xét kết quả nhóm 4 và ngược lại ­   GV   Phân   tích   nhận   xét,  ­ Các nhóm khác có ý kiến  đánh   giá,   kết   quả   thực  bổ sung.(nếu có) hiện   nhiệm   vụ   học   tập  *C1)  của học sinh. ­   Chuyển   động   đều   trên  đoạn DF ­ Chuyển động không đều  trên đoạn AD * C2) ­   Chuyển   động   của   đầu  cánh   quạt   đang   chạy   ổn  định là chuyển động đều. ­  Chuyển   động  còn  lại  là  chuyển động không đều. ­   Yêu   cầu   HS   lấy   ví   dụ  ­ 3 HS lấy ví dụ thực   tế   về   chuyển   động  đều và chuyển động không  đều ­ GV nhận xét và phân tích  kĩ hơn Họat động 2: Xác định công thức tính vận tốc trung bình (10 phút) ­   GV  giới   thiệu   và  chỉ   rõ  ­ HS ghi nhớ II.   Vận   tốc   trung   bình  công   thức   tính   vận   tốc  của   chuyển   động   không  trung   bình   của   chuyển  đều động không đều.    vtb  =                                                       www.thuvienhoclieu.com Trang 10
  11. www.thuvienhoclieu.com Trong đo:  ́ ̉ + S: Quang đ ương ̀ + t: Thơi gian đi hêt quang ̀ ́ ̉   đương. ̀ ̣ + vtb: Vân tôc trung binh ́ ̀ C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (5 phut) ́ ­ GV hướng dẫn HS thảo  III. Vận dụng  luận làm C4 đến C7 * C4) Khi nói ô tô chạy từ  1. Chuyển giao nhiệm vụ  1.   Thực   hiện   nhiệm   vụ  HN đến HP với vận tốc 50  học tập: học tập: km/h là nói vận tốc trung  ­ GV chia 4 nhóm yêu cầu  ­   HS   sắp   xếp   theo   nhóm,  bình. hs   trả   lời   vào   bảng   phụ  chuẩn bị  bảng phụ  và tiến  trong thời gian 5 phút  hành   làm   việc   theo   nhóm  *C5)  Vận tốc của xe trên  ­   GV   theo   dõi   và   hướng  dưới   sự   hướng   dẫn   của  quãng đường dốc là: dẫn HS GV 2. Đánh giá kết quả thực  hiện nhiệm vụ học tập: 2. Báo cáo kết quả  hoạt  ­   Yêu   cầu   đại   diện   các  động và thảo luận nhóm   treo   kết   quả   lên  ­   Đại   diện   các   nhóm   treo  bảng. bảng phụ lên bảng ­   Vận   tốc   của   xe   trên  ­ Yêu cầu nhóm 1 nhận xét  ­ Đại diện các nhóm nhận  quãng đường bằng là nhóm  3, nhóm  2 nhận xét  xét kết quả nhóm 4 và ngược lại ­   GV   Phân   tích   nhận   xét,  ­ Các nhóm khác có ý kiến  đánh   giá,   kết   quả   thực  bổ sung.(nếu có) hiện   nhiệm   vụ   học   tập  ­   Vận   tốc   của   xe   trên   cả  của học sinh. hai quãng đường là ­ GV nhận xét và cho điểm ̣ tb = 3,3 m/s Vây v *C6)  ­ Quãng đường đoàn tàu đi  được là: S = v. t = 5 x 30                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 11
  12. www.thuvienhoclieu.com S =  150 (km/h) D. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (5 phut) ́ ­ Cho học sinh đọc ghi nhớ ­ 1 HS đọc ghi nhớ SGK ­   GV   giới   thiệu   vận   tốc  ­ HS có thể ghi nhớ vào sổ  trung   bình   của   một   số  tay học tập chuyển động như: Tàu hỏa  54km/h,   ô   tô   du   lịch:  54km/h,   người   đi   bộ:  5,4km/h,   người   đi   xe   đạp  khoảng 14,4km/h ,máy bay  dân   dụng   phản   lực:  720km/h,   vận   tốc   của   âm  thanh   trong   không   khí:  340m/s,   vận   tốc   ánh   sáng  trong   không   khí:  300.000.000km/s... 4. Hướng dẫn về nhà: ­ Dặn HS học bài cũ, làm bài tập SBT và nghiên cứu trước bài 3: “Biểu diễn lực”. * Rút kinh nghiệm: ............................................................................................................................ ............................................................................................................................ ............................................................................................................................                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 12
  13. www.thuvienhoclieu.com Tuần 4   NS: 20/09/2018 Bai 4: BIÊU DIÊN L ̀ ̉ ̃ ỰC Tiết 4   ND: 24/09/2018 I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: ­ Nêu được vi du thê hiên l ́ ̣ ̉ ̣ ực tac dung lam thay đôi vân tôc. ́ ̣ ̀ ̉ ̣ ́ ­ HS hiểu được thế  nào là một đại lượng véc tơ. Xác định được một số  đại lượng   véc tơ trong các đại lượng đã học. ­ Nhận biết được các yếu tố của lực 2. Kĩ năng: ­ Biểu diễn được một số  véc tơ  lực đơn giản khi biết các yếu tố  của lực và ngược   lại xác định được các yếu tố của lực khi cho một véc tơ. 3. Thái độ: ­ Rèn tính kiên trì, tính cẩn thận cho HS … 4. Định hướng phát triển năng lực: + Năng lực chung: Năng lực sáng tạo, năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng   lực tự  học, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụng kiến thức vào  cuộc sống, năng lực quan sát.                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 13
  14. www.thuvienhoclieu.com + Năng lực chuyên biệt bộ  môn: Năng lực sử  dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,  năng lực thực hành, thí nghiệm II. CHUẨN BỊ 1. Đối với GV: ­ 04 bộ thí nghiệm, giá đỡ, xe lăn, nam châm thẳng, 1 thỏi sắt. ­ Giáo án tài liệu tham khảo … 2. Đối với HS: ­ Xem lại kiến thức về lực – Hai lực cân bằng ở lớp 6. III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Ôn đinh l ̉ ̣ ơp: ́ 2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút) ­ Phân biệt chuyển động đều với chuyển động không đều, cho ví dụ và viêt công th ́ ức   tính vận tốc của chuyển động không đều. ­ Làm bài tập 3.6 SBT 3. Bài mới: Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung  A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút) 1. Chuyển giao nhiệm vụ  1.   Thực   hiện   nhiệm   vụ  Bai 4: BIÊU DIÊN L ̀ ̉ ̃ ỰC học tập: học tập: ­ GV yêu cầu mỗi HS bẻ  ­   HS   tiến   hành   làm   việc  cong 1 cây thước dẻo hoặc  theo sự hướng dẫn của GV 1 cuốn vở. Cho biết hiện  tượng gì xảy ra. ­ Yêu cầu HS liên hệ  thực  tế  khi bắn bi, viên bi này  bắn trúng viên bi kia thì sẽ  như thế nào  ­   GV   theo   dõi   và   hướng  dẫn HS 2. Đánh giá kết quả thực  2. Báo cáo kết quả  hoạt  hiện nhiệm vụ học tập: động và thảo luận ­ Yêu cầu 1 đến 3 HS trả  ­ Cây thước hoặc cuốn vở  lời, lớp nhận xét. sẽ bị uống cong ­   GV   Phân   tích   nhận   xét,  ­ HS tự  liên hệ  và nêu ra  đánh   giá,   kết   quả   thực  kết quả.  hiện   nhiệm   vụ   học   tập  ­ Các nhóm khác có ý kiến  của học sinh. bổ sung.(nếu có) ­ Vì sao cây thước, quyển  ­ Vì có lực tác dụng vào nó                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 14
  15. www.thuvienhoclieu.com vở bị uống cong, hoặc viên  bi thay đổi chuyển động? => Vậy lực là gì, cách biểu  diễn   lực   như   thế   nào   thì  hôm nay chúng ta học bài  mới. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Họat động 1:  Nhắc lại kiến thức về lực (10 phút) ­ GV đưa ra 1 sô thi du vê ́ ́ ̣ ̀  lực tac dung lên vât hoăc co ́ ̣ ̣ ̣ ́  I.  Ôn lại khía niệm lực: thê ̉ lam ̀  thí  nghiêm ̣  vê ̀ lực  ́ ̣ ̉ ́ ̉ ­ Tac dung đây, keo cua vât ̣  ̣ tac dung vao 1 vât nao đo, ́ ̀ ̣ ̀ ́  ̣ ́ ̣ ̀ ực. nay lên vât khac goi la l ̀ yêu câu HS nh ̀ ắc lại: ­ Lực co thê lam biên dang ́ ̉ ̀ ́ ̣   + Khái niệm về lực  ­ HS suy nghi va nh ̃ ̀ ắc lại: hoăc thay đôi chuyên đông ̣ ̉ ̉ ̣   + Kết quả gây ra do lực tác  + Tac dung đây, keo cua vât ́ ̣ ̉ ́ ̉ ̣   (thay đôi vân tôc) cua vât ̉ ̣ ́ ̉ ̣ dụng  ̣ nay lên vât khac goi la l ̀ ́ ̣ ̀ ực. ̉ + Kêt qua gây ra do l ́ ực tać   dung ̣ la: ̀ Lam ̀  vâṭ  biên ́   đôỉ   ̉ ̣ chuyên đông (thay đôi vân ̉ ̣   ̣ tôc) hoăc biên dang ́ ́ ̣ ­ Vây gi ̣ ưa l ̃ ực va vân tôc̀ ̣ ́   ­ HS suy nghi tra l ̃ ̉ ơi. ̀ co ś ự liên quan nao không? ̀ ­   Yêu   câù   HS   thaỏ   luân ̣   ­ HS thao luân nhom tra l ̉ ̣ ́ ̉ ơì  nhom làm C1 ́ C1. ­ GV nhận xét, nhắc lại và  +   H4.1:   Lực   hut́   cuả   nam  giới thiệu phần 2. châm   tać   dung ̣   lên   lá  theṕ   lam cho xe lăn chuyên đông ̀ ̉ ̣   nhanh lên. + Lực tac dung cua v ́ ̣ ̉ ợt lên  quả   câù   lam ̀   quả   câu ̀   biêń  ̣ dang va ng ̀ ược lai. ̣ ­ Yêu câu HS đ ̀ ưa ra 2 vi du ́ ̣  ­ HS tự đưa ra vi du ́ ̣ vê l̀ ực t/d lam vât thay đôi ̀ ̣ ̉  ̣ ́ ̀ ̣ vân tôc va vât biên dang? ́ ̣ Họat động 2: Tìm hiểu về các yếu tố  của lực và cách biểu diễn lực (15 phút) ­ GV đưa ra các yếu tố của  ­ HS ghi nhớ II. Biểu diễn lực lực:   Lực   không   nhưng ̃   có  1. Lực là một đại lượng   đô l ̣ ơn ma con co ph ́ ̀ ̀ ́ ương,  véc tơ: ̀ ̉ chiêu cua no n ́ ữa.    Lực la môt đai l ̀ ̣ ̣ ượng već                                                       www.thuvienhoclieu.com Trang 15
  16. www.thuvienhoclieu.com + Môt đai l ̣ ̣ ượng ma co đô ̀ ́ ̣  tơ. Vì lực vừa có độ  lớn,  lơn, co ph ́ ́ ương, chiêu thi là ̀ ̀  phương,   chiều   và   điểm  1 đai l ̣ ượng vec t ́ ơ. Do đó  đặt. lực la đ ̀ ại lượng véc tơ. ­  GV   đưa ra  ví du:̣   Trong  ­     Từng   HS   suy   nghĩ  trả  các   đại   lượng:   vận   tốc,  lời:   +   Vận   tốc   và   trọng  2.   Cách   biểu   diễn   và   kí   khối   lượng,   trọng   lượng,  lượng la đai l ̀ ̣ ượng vec t ́ ơ.   hiệu véc tơ. khối   lượng   riêng.   Đại  Vì nó có đủ các yếu tố của  a) Cách biểu diễn: lượng nào là đại lượng véc  lực. *Lực được biểu diễn bằng  tơ? Vì sao? một mũi tên có: ­ Khi biểu diễn một lực ta  ­ Gốc là điểm mà lực tác  phải   biểu   diễn   như   thế  dụng lên vật (điêm đăt). ̉ ̣ nào? ­ Phương và chiều của mũi  ­ GV giới thiệu và hướng  ­ HS theo dõi và làm theo. tên là phương và chiều của  dẫn   HS   cách   biểu   diễn  lực tác dụng. lực:  ­ Độ  dài mũi tên biểu diễn  ̉ ̉ * Đê biêu diên vec t ̃ ́ ơ  lực  ­ HS ghi nhớ  độ lớn của lực theo tỉ xích. ngươi ta dung mui tên, co: ̀ ̀ ̃ ́ b) Kí hiệu của véc tơ  lực   + Gôc la  ́ ̀ điêm ma l̉ ̀ ực tać   là:  dung ̣   lên   vâṭ   (goị   là  điêm ̉   đăt)̣ + Phương, chiêu cua vec t ̀ ̉ ́ ơ  ­   Độ   lơń   (cương ̀   đô)̣   cuả   ̀ ương, chiêu cua l la ph ̀ ̉ ực. lực   được   kí  hiêụ   chữ  F  ̣ ̀ ́ ơ biêu diên đô ­ Đô dai vec t ̉ ̃ ̣  không co dâu mui tên (F) ́ ́ ̃ lơn cua ́ ̉  lực  theo  1  tỉ   xich ́   ­ Ví dụ: cho trươc. ́                    * Vec t ́ ơ  lực được ky hiêu ́ ̣   băng ch ̀ ữ F co dâu mui tên ́ ́ ̃   ­ 2 HS lên bảng trả lời. trên đâu (  F  ) ̀                           ­ GV lấy ví dụ mịnh hoạ. ­   Gọi   HS   lên   bảng   chỉ   ra                     30o các yếu tố  của lực  ở  hình  4.3 SGK              ­   GV   nhận   xét   và   đưa   ra         100N kết luận * Hình vẽ cho biết: ­ Lực kéo có điểm đặt tại  A   ­   Có   phương   hợp   với  phương ngang 1 goc 30 ́ o  ­ Có chiều từ trái sang phải                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 16
  17. www.thuvienhoclieu.com ­ Có độ lớn F = 300 N C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP VÀ VẬN DỤNG (12 phut) ́ ­ GV hướng dẫn HS thảo  III. Vận dụng  luận làm C2 và C3 1. Chuyển giao nhiệm vụ  1.   Thực   hiện   nhiệm   vụ  *C2) học tập: học tập: ­ GV chia 4 nhóm yêu cầu  ­   HS   sắp   xếp   theo   nhóm,  P = 50N  hs   trả   lời   vào   bảng   phụ  chuẩn bị  bảng phụ  và tiến                            trong thời gian 5 phút hành   làm   việc   theo   nhóm       10N + Nhóm 1, 2 làm C2 dưới   sự   hướng   dẫn   của  + Nhóm 3, 4 làm C3  GV ­   GV   theo   dõi   và   hướng                             dẫn HS 2. Đánh giá kết quả thực  hiện nhiệm vụ học tập: 2. Báo cáo kết quả  hoạt       5000N ­   Yêu   cầu   đại   diện   các  động và thảo luận nhóm   treo   kết   quả   lên  F = 1500N ­   Đại   diện   các   nhóm   treo  bảng. bảng phụ lên bảng *C3)  ­ Yêu cầu nhóm 1 nhận xét  ­ Đại diện các nhóm nhận  ­ Điểm đặt: Tại điểm C nhóm  2, nhóm  3 nhận xét  xét kết quả ­   Phương:   Tạo   với   mp  nhóm 4 và ngược lại nằm ngang 1 góc 300 ­   GV   Phân   tích   nhận   xét,  ­ Các nhóm khác có ý kiến  ­ Chiều từ dưới lên trên. ­ Độ lớn: F = 30 N đánh   giá,   kết   quả   thực  bổ sung.(nếu có) hiện   nhiệm   vụ   học   tập  của học sinh. ­ GV nhận xét và cho điểm D. HOẠT ĐỘNG TÌM TÒI MỞ RỘNG (5 phut) ́ ­ Cho học sinh đọc ghi nhớ ­ 1 HS đọc ghi nhớ SGK ­   Hướng   dẫn   HS   làm   BT  ­ HS theo dõi và ghi vào vở 4.10 SBT 4. Hướng dẫn về nhà: ­ Dặn HS học bài cũ, làm bài tập SBT và nghiên cứu trước bài 5: “Sự  cân bằng lực,   quán tính”. * Rút kinh nghiệm: .............................................................................................................................................. .............................................................................................................................................. ..............................................................................................................................................                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 17
  18. www.thuvienhoclieu.com Tuần 5   NS: 28/09/2018 Bài 5. SỰ CÂN BẰNG LỰC ­ QUÁN TÍNH Tiết 5   ND: 01/10/2018 I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: ­ HS nêu được một số VD về 2 lực cân bằng  ­ Nhận biết đặc điểm của hai lực cân bằng và biểu thị bằng véctơ lực. ­ Học sinh nêu được ví dụ  về  tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật chuyển   động. ­ Nêu được quán tính của một vật là gì? 2. Kĩ năng:                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 18
  19. www.thuvienhoclieu.com ­ Làm được các thí nghiệm, rút ra được kết luận. ­ Giải thích được một số hiện tưượng thường gặp liên quan đến quán tính. 3. Thái độ: ­ Nghiêm túc trong học tập, say mê yêu thích môn học, hợp tác lúc làm thí nghiệm. 4. Định hướng phát triển năng lực: + Năng lực chung: Năng lực tư duy sáng tạo, năng lực phát hiện và giải quyết vấn   đề, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, năng lực vận dụng kiến thức vào cuộc sống,   năng lực quan sát. + Năng lực chuyên biệt bộ  môn: Năng lực sử  dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán,  năng lực thực hành, thí nghiệm II. CHUẨN BỊ 1. Đối với GV: ­ Thiết bị dạy học: SGK, SBT, giáo án, bảng 5.1 SGK. ­ Thiết bị thí nghiệm: Máy A­tút. 2. Đối với HS: ­ Đọc trước bài 5, kẻ bảng 5.1 SGK vào vở ghi. ­ Mỗi nhóm chuẩn bị một đồng hồ bấm giây. III. CHUỖI CÁC HOẠT ĐỘNG HỌC 1. Ôn đinh l ̉ ̣ ơp: ́ 2. Kiểm tra bài cũ: (5 phút) ­ Tại sao nói lực là một đại lượng vectơ? Nêu cách biểu diễn vectơ lực? ­ Làm bài tập 4.5b) SBT. 3. Bài mới: Họat động của giáo viên Họat động của học sinh Nội dung  A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (5 phút) 1. Chuyển giao nhiệm vụ  1.   Thực   hiện   nhiệm   vụ  Bài 5. SỰ CÂN BẰNG  học tập: học tập: LỰC ­ QUÁN TÍNH ­ GV đưa ra tình huống: 2  ­   HS   tiến   hành   làm   việc  lớp 8A và 8B kéo co. theo sự hướng dẫn của GV ­ Yêu cầu mỗi HS hãy vẽ  và   biểu   diễn   lực   của   lớp  8A và 8B. ­   GV   theo   dõi   và   hướng  dẫn HS 2. Đánh giá kết quả thực  2. Báo cáo kết quả  hoạt  hiện nhiệm vụ học tập: động và thảo luận ­ Yêu cầu 02 HS lên bảng  ­   HS   lên   bảng   biểu   diễn  trả lời, lớp nhận xét. lực                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 19
  20. www.thuvienhoclieu.com ­   GV   Phân   tích   nhận   xét,  đánh   giá,   kết   quả   thực  hiện   nhiệm   vụ   học   tập  của học sinh. ­   Vậy   điểm   đặt,   phương,  chiều của 2 lực lớp 8A và  ­ Điểm đặt: Cùng đặt lên  8B   có   gì   giống   và   khác  sợi dây. nhau? ­ Phương: Cùng phương ­ Trong trường hợp nào thì  ­ Chiều: Ngược chiều. lớp 8A thắng? ­ Khi F (8A) > F (8B) ­ Vậy nếu F (8A) = F (8B)  thì sẽ như thế nào? ­ 2 đội huề  nhau.(Hay lực  => Vậy để  biết 2 lực cân  của   2   lớp   đó   cân   bằng  bằng   là   gì   thì   hôm   nay  nhau) chúng ta học bài mới. B. HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Nghiên cứu về lực cân bằng (18 phut) ́ I. Lực cân bằng ­   GV   yêu   cầu   HS   đọc  ­ HS đọc thông tin mục 1  1. Hai lực cân bằng là gì? thông tin mục 1 SGK, quan  SGK, quan sát hình 5.2 và  Hai lực cân bằng là hai lực  sát hình 5.2 và trả  lời câu  trả lời câu C1. có: C1. ­   HS   thảo   luận   và   thống  ­ Cùng điểm đặt ­ GV hướng dẫn HS thảo  nhất câu trả lời. ­ Cùng độ lớn luận và thống nhất câu trả  ­ Cùng phương lời. ­ HS trả lời. ­ Ngược chiều. ?   Vậy   đặc   điểm   của   hai  lực cân bằng là gì? ­ HS nêu dự đoán. ? Khi hai lực cân bằng tác  dụng   lên   một   vật   đang  chuyển   động   thì   có   hiện  tượng   gì   xảy   ra   với   vật?  Vận   tốc   của   vật   có   thay  đổi không? ­ HS quan sát thí nghiệm và  2. Tác dụng của hai lực   ­   GV   cho   HS   quan   sát   và  trả  lời các câu hỏi C2, C3,  cân   bằng   lên   một   vật   hướng   dẫn   cách   làm   thí  C4, C5. đang chuyển động nghiệm với máy A­tút. ­ HS rút ra kết luận. a) Dự đoán ? Qua thí nghiệm em rút ra                       b)   Thí   nghiệm   kiểm   tra:   kết luận gì? (SGK) ­ GV phân tích thí nghiệm  c) Kết luận:                                                     www.thuvienhoclieu.com Trang 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

AMBIENT
Đồng bộ tài khoản