
Ch ng Xươ
Chi u sáng công nghi pế ệ
Chi u sáng công nghi p là m t ph n không th thi u đ c trong m t xíế ệ ộ ầ ể ế ượ ộ
nghi p. Ch ng này trình b y nh ng v n đ c b n v thi t k chi u sángệ ươ ầ ữ ấ ề ơ ả ề ế ế ế
cho xí nghi p, đ ng th i đ a ra nh ng yêu ccàu v chi u sáng c a m t sệ ồ ờ ư ữ ề ế ủ ộ ố
xí nghi p thông th ng.ệ ườ
10.1 Khái ni m chung:ệ
Trong b t c xí nghi p nào, ngoài chi u sáng t nhiên còn ph iấ ứ ệ ế ự ả
dùng chi u sáng nhân t o. Hi n nay ph bi n nh t là đùng đèn đi n đế ạ ệ ổ ế ấ ệ ể
chi u sáng nhân t o. S dĩ nh v y là vì chi u sáng đi n có nh ng uế ạ ở ư ậ ế ệ ữ ư
đi m sau: thi t b đ n gi n, s d ng thu n tiên, giá thành r , t o đ c ánhể ế ị ơ ả ử ụ ậ ẻ ạ ượ
sáng g n gi ng ánh sáng t nhiên.ầ ố ự
Nh ng s li u sau đây nói lên vai trò c a chi u sáng quan tr ngữ ố ệ ủ ế ọ
c a chi u sáng trong XNCN. Ng i ta đã tính r ng 1 xí nghi p d t, n uủ ế ườ ằ ở ệ ệ ế
đ r i tăng 1,5 l n thì th i gian đ làm các thao tác ch y u s gi mộ ọ ầ ờ ể ủ ế ẽ ả
8
÷
25% ; năng su t lao đ ng tăng 4ấ ộ
÷
5%. Trong phân x ng n u ánh sángưở ế
không đ , công nhân s ph i làm vi c trong tr ng thái cang th ng, h i m t,ủ ẽ ả ệ ạ ẳ ạ ắ
h i s c kho , k t qu là gây ra hàng lo t ph ph m và năng su t lao đ ngạ ứ ẻ ế ả ạ ế ẩ ấ ộ
gi m sút. v.v… Đó là ch a k đ n nh ng công vi c không th làm đ cả ư ể ế ư ệ ể ượ
n u không đ ánh sáng ho c ánh sáng không gi ng ánh sáng t nhiên.ế ủ ặ ố ự
Ch ng h n công tác b ph n ki m tra ch t l ng máy, nhu m m u vàẳ ạ ở ộ ậ ể ấ ượ ộ ầ
s p ch in v.v…ắ ữ
Vì th v n đ chi u sáng đã đ c chú ý nghiên c u trên nhi uế ấ ề ế ượ ư ề
lĩnh v ch đi sâu nh : nghiên c u v ng n sáng, chi u sáng công nghi p,ự ư ứ ề ồ ế ệ
chi u sáng nhà , chi u sáng côngtrình ngh thu t văn hoá v.v…ế ở ế ệ ậ
Trong ch ng này ch đ c p đ n nh ng v n đ c b n nh tươ ỉ ề ậ ế ữ ấ ề ơ ả ấ
trong chi u sáng công nghi p mà thôi.ế ệ
10.2 Phân lo i và các hình th c chi u sáng:ạ ứ ế
1) Chi u sáng chung, chi u sáng c c b và chi u sángế ế ụ ộ ế
h n h p:ỗ ợ
Vi c ch n các h th ng chi u sáng đi n công nghi p (ngu n sáng sệ ọ ệ ố ế ệ ệ ồ ử
d ng, th lo i v t chi u sâng) c n ph i thích h p v i nh ng đi u ki n r tụ ể ạ ậ ế ầ ả ợ ớ ữ ề ệ ấ
thay đ i (khác nhau) c a môi tr ng xung quanh. Cho nên ng i ta phân raổ ủ ườ ườ
các hình th c chi u sáng khác nhau cho phù h p v i t ng lo i hình c th .ứ ế ợ ớ ừ ạ ụ ể
a) Chi u sáng chung:ế
Là hình th c chi u sáng t o nên đ r i đ ng đ u trên toàn b đi n tích s nứ ế ạ ộ ọ ồ ề ộ ệ ả
xu t c a phân x ng. hình th c này thôgn th ng các đèn đ c treoấ ủ ưở Ở ứ ườ ượ
cao trên tr n nhà theo m t qui lu t nào đó (HV). đ t o ra đ r i đ ng đ uầ ộ ậ ể ạ ộ ọ ồ ề
trong phân x ng.ưở
b) chi u sáng c c b :ế ụ ộ
c) Chi u sáng h n h p:ế ỗ ợ
2) Chi u sáng s c :ế ự ố
3) Chi u sáng trong nhà, chi u sáng ngoài tr i:ế ế ờ
10.3 Bóng đèn và chao đèn:
1) Bóng đèn:
2) Chao đèn:
Hai dòng đèn c b n đ c s d ng: ơ ả ượ ử ụ Đèn s i đ tợ ố và Đèn huỳnh quang ( uư
nh c đi m và ph m vi s d ng).ượ ể ạ ử ụ
10.4 Các đ i l ng k thu t c b n trong chi u sáng:ạ ượ ỹ ậ ơ ả ế
1) Khái ni m chung v ánh sáng:ệ ề
Chúng ta đ u bi t răng ánh sáng là nh ng b c x đi n t , tuy nhiên ch cóề ế ữ ứ ạ ệ ừ ỉ
nh ng b c x đi n t có d i b c sóng t 380 nm đ n 760 nm (1nm=10ữ ứ ạ ệ ừ ả ướ ừ ế -
9m) m i gây nên tác d ng nhìn th y m t ng i. các b c xai trong d iớ ụ ấ ở ắ ườ ứ ả
b c sóng này s có tác d ng lên t bào th n kinh võng m c m t và gâyướ ẽ ụ ế ầ ạ ắ
ra c m giác nhì th y m t ng i. Và đ c g i là “ánh sáng”. Trong d iả ấ ở ắ ườ ượ ọ ả
b c x này t ng ng v i các b c sóng khác nhau s t o ra các m u s tứ ạ ươ ừ ớ ướ ẽ ạ ầ ắ
khác nhau:
Trong ph nhìn th y c a m t ng i, thì m t ng i l i có c m giác nh yổ ấ ủ ắ ườ ắ ườ ạ ả ậ
c m nh t v i b c x có b c sóng 550 nm (t ng ng v i m u vàngả ấ ớ ứ ạ ướ ươ ư ớ ầ
chanh). T c là m t s có c m giác sáng nh t ánh sáng m u vàng chanh.ứ ắ ẽ ả ấ ở ầ
B ng th c nghi m ng i ta đã xây d ng đ c đ ng cong đ nh y c aằ ự ệ ườ ự ượ ườ ộ ậ ủ
m t (đ c cong đ c xây d ng và ki m tra v i m t s đông ng i m tắ ượ ượ ự ể ớ ộ ố ườ ắ
t t).ố
Đ nh y t ng đ i:ộ ậ ươ ố
ĐN: “ Đ nh y t ng đ i c a m t Vộ ậ ươ ố ủ ắ
λ
v i ánh sáng b c sóng ớ ướ
λ
là t sỷ ố
gi a công su t b c x b c sóng 550 nm v i công su t b c x b c sóngữ ấ ứ ạ ướ ớ ấ ứ ạ ướ
λ
, C n thi t đ có đ c c m giác v đ sáng nh nhau c a m t” ầ ế ể ượ ả ề ộ ư ủ ắ
λ
λ
P
P
V550
=
V
λ
≤
1
V550 = 1
380 760
550
Tím Đỏ
Cam
Vàng
Chàm Xanh
lam
Xanh
lá cây
B c x tứ ạ ử
ngo iạB c x h ngứ ạ ồ
ngo iạ
Ph nhìn th y c a m t ng iỏ ấ ủ ắ ườ
550 700400
λ
(nm)
1
0
V
λ

2) Quang thông: F
Thông th ng các ngu n sáng đ u b c x ra v i các ánh sáng có b cườ ồ ề ứ ạ ớ ướ
sóng khác nhau có th t 0 ể ư
→
∞
và t l phân b các b c sóng cũngỷ ệ ổ ươ
khác nhau, và vì v y đ đánh giá đ sáng c a m t ngu n sáng ng i taậ ể ộ ủ ộ ồ ườ
đ a ra khái ni m v quang thông. Quang thông th c ch t là ph n công su tư ệ ề ự ấ ầ ấ
qui đ i v b c x m u vàng chanh (b c song 550 nm) c a ngu n sáng vàổ ề ứ ạ ầ ướ ủ ồ
đ c xác đ nh b ng bi u th c sau:ượ ị ằ ể ứ
∫∞
=0dPVF
λλλ
).().(
V(
λ
) - đ nh y c a m t theo ộ ậ ủ ắ
λ
.
P(
λ
) - hàm phân b năng l c b c x theo ố ượ ứ ạ
λ
. (phân b công su t theo ố ấ
λ
).
F - đ c g i là quang thông c a ngu n sáng.ượ ọ ủ ồ
ĐN: “ Quang thông đ c tr ng cho đ l n c a thông l ng h u íc (công su tặ ư ộ ớ ủ ượ ữ ấ
h u íc) c a ngu n sáng qui v ánh sáng m u vàng chanh.ữ ủ ồ ề ầ
+ Đ n v đo c a quang thông là lumen vi t t t là: lmơ ị ủ ế ắ
1lm =
W
680
1
c a b c x vàng chanh.ủ ứ ạ
3) Góc kh i:ố dω
“ Là ph n không gian hình nón có đ nh n m t i tâm c a ngu n sáng và cóầ ỉ ằ ạ ủ ồ
đ ng sinh t a trên chu vi c a m t đ c chi u sáng”.ườ ự ủ ặ ượ ế
+ Đ n v đo c a góc kh i là ơ ị ủ ố Steradian vi t t t là ế ắ st.
+ Góc kh i 1 st là góc kh i có đ nh t i tâm m t m t c u t ng t ng ch nố ố ỉ ạ ộ ặ ầ ưở ượ ắ
trên m t c u đó m t di n tích b ng bình ph ng bán kính c a m t c u đó.ặ ầ ộ ệ ằ ươ ủ ặ ầ
4) C ng đ sáng: ườ ộ Iα
Ta th y r ng quan thông c a ngu n sáng phát ra theo các h ng trongấ ằ ủ ồ ướ
không gian th ng là không đ ng đ u (do các nguông sáng th ng làườ ồ ề ườ
không đ i x ng). Vì v y ng i ta đ a ra m t đ i l ng đ c tr ng cho số ứ ậ ườ ư ộ ạ ượ ặ ư ự
phân b quang thông nhi u hay ít theo các h ng khác nhau c a nguôngố ề ướ ủ
sáng.
ĐN: “ C ng đ sáng c a 1 ngu n sáng theo m t ph ng nào đó, làườ ộ ủ ồ ộ ươ
l ng quang thông mà ngu n g i đi trong m t đ n v góc kh i n m theoượ ồ ử ộ ơ ị ố ằ
ph ng y”.ươ ấ
ω
α
α
d
dF
I=
Đ n v đo là ơ ị candera vi t t t là ế ắ cd
1 candera =
steradian1
lumen1
+ Khái ni m v :ệ ề đ ng cong phân b c ng đ sáng c a đènườ ố ườ ộ ủ
Đ th n ti n cho thi t k chi u sáng, thông th ng các nhà ch t o bóngể ậ ệ ế ế ế ườ ế ạ
đèn th ng đ a ra các bi u đ phân b c ng đ sáng theo các h ngườ ư ể ồ ố ườ ộ ướ
khác nhau trong không gian. Tuy nhiên cùng m t ki u đèn l i đ c thi t kộ ể ạ ượ ế ế
v i nhi u kích c v công su t khác nhau m c dù chung v n cùng m t cóờ ề ỡ ề ấ ặ ẫ ộ
m t qui lu t phân b c ng đ sáng. Chính vì v y các tài li u thi t kộ ậ ố ườ ộ ậ ệ ế ế
chi u sáng l i xây d ng bi u đ chi u sáng c a đèn qui c có quangế ạ ự ể ồ ế ủ ướ
thông là 1000 lm cho các ki u lo i đèn. (HV)ể ạ
5) Đ r i:ộ ọ E
Đ đánh giá đ chi u sáng c a m t ngu n sáng lên m t b m t c a m tể ộ ế ủ ộ ồ ộ ề ặ ủ ộ
v t b t kỳ, ng i ta đ a ra khái ni m v đ r i. Th c ch t là l ng quanậ ấ ườ ư ệ ề ộ ọ ự ấ ượ
thông (m t đ quang thông trên b m t c a m t v t).ậ ộ ề ặ ủ ộ ậ
ĐN: “ Đ r i c a m t m t là ph n quang thông ộ ọ ủ ộ ặ ầ đ nế trên m t đ n v di nộ ơ ị ệ
tích c a m t đó”.ủ ặ
90
0
90
0
60
0
30
0
30
0
60
0
0 0 0 0
S
d
ω
R
S
R90
0
d
ω
= 1st

dS
dF
E=
[lux] vi t t t là lx.ế ắ
1lux = 1lm/1m2
6) Tính ch t quang h c c a v t:ấ ọ ủ ậ
Năng l ng b c x đi đ n b m t c a v t đ c chi u sáng s g m baượ ứ ạ ế ề ặ ủ ậ ượ ế ẽ ồ
ph n: + Ph n b v t ph n x l i; + ph n b v t h p thu và m t ph n khácầ ầ ị ậ ả ạ ạ ầ ị ậ ấ ộ ầ
s đi xuyên qua v t. V i các lo i v t ch t khác nhau t l này s khácẽ ậ ớ ạ ậ ấ ỷ ệ ẽ
nhau, m c dù t ng các b c x này v n không đ i theo đ nh lu t b o toànặ ổ ứ ạ ẫ ổ ị ậ ả
năng l ng.ượ
τρα
wwww ++=
Trong đó: W - năng l ng chi u t i v t.ượ ế ớ ậ
W
α
- năng l ng b v t h p th .ượ ị ậ ấ ụ
W
ρ
- năng l ng b v t ph n x l i.ượ ị ậ ả ạ ạ
W
τ
- năng l ng đi xuyên qua v t.ượ ậ
Đ đánh giá tính ch t quang h c khác nhau c a v t. Ng i ta đ a ra cácể ấ ọ ủ ậ ườ ư
h s đ c đánh giá b ng t s gi a các năng l ng và t ng năng l ngệ ố ượ ằ ỷ ố ữ ượ ổ ượ
nh n đ c t v t.ậ ượ ừ ậ
H s h p th : ệ ố ấ ụ
w
w
α
α
=
H s ph n x : ệ ố ả ạ
w
w
ρ
ρ
=
H s xuyên qua ệ ố
w
w
τ
τ
=
Các h s trên có liên h v i nhau thông qua h th c sau:ệ ố ệ ớ ệ ứ
1=++
τρα
7) Đ r i tiêu chu n:ộ ọ ẩ Etc
Căn c vào tính ch t công vi c, vào đi u ki n đ m b o s c kho c a côngứ ấ ệ ề ệ ả ả ứ ẻ ủ
nhân, vào kh năng cung c p đi n c a m i n c ả ấ ệ ủ ỗ ướ
→
Ban b nh ng tiêuố ữ
chu n v đ r i tiêu chu n cho các lo i hình công vi c khác nhau (B ngẩ ề ộ ọ ẩ ạ ệ ả
10-3; 10-4) là tiêu chu n đ r i c a n c ta.ẩ ộ ọ ủ ướ
Khi thi t k c n ph i căn c vào các tiêu chu n đó đ tính toán.ế ế ầ ả ứ ẩ ể
Trong th c t v n hành xu t hi n b i, b hóng, khói … có th bám vàoự ế ậ ấ ệ ụ ồ ể
bóng đèn, làm gi m quang thông c a đèn. Vì v y khi thi t k chi u sángả ủ ậ ế ế ế
c n ph i tăng thêm tiêu chu n đ r i b ng cách nhân nó v i các h s dầ ả ẩ ộ ọ ằ ớ ệ ố ự
tr ghi trong b ng (10-5).ữ ả
10.5 Thi t k chi u sáng:ế ế ế
1) nh ng s li u ban đ u:ữ ố ệ ầ
Công vi c thi t k tr c tiên là ph i thu th p các s li u ban đ u bao g m:ệ ế ế ướ ả ậ ố ệ ầ ồ
+ M t b ng c a PX, m t b ng XN, v trí các máy móc trong PX.ặ ằ ủ ặ ằ ị
+ M t c t c u PX, XN c a nhà x ng ặ ắ ả ủ ưở
→
t đó n đ nh đ cao treo đèn.ừ ấ ị ộ
+ Đ c đi m c a qui trình công ngh (m c chính xác c a các lo i hình côngặ ể ủ ệ ứ ủ ạ
vi c đang có trong PX,XN. Đ l n c a v t c n quan sát, m c đ c n phânệ ộ ớ ủ ậ ầ ứ ộ ầ
bi t m u s c ..v.v…) ệ ầ ắ
→
Xác đ nh các tiêu chu n v đ r i c n thi t choị ẩ ề ộ ọ ầ ế
các khu v c thi t k .ự ế ế
2) Cách b trí đèn:ố
Cách b trí và l p đ t đèn là công vi c ti p theo trong ph n thi t k chi uố ắ ặ ệ ế ầ ế ế ế
sáng, nó ph thu c vào nhi u y u t khác nhau c a khu v c s n xu t, nhụ ộ ế ế ố ủ ự ả ấ ư
đ cao c a nhà x ng, nhà x ng có tr n ho c không có tr n, nhà x ngộ ủ ưở ưở ầ ặ ầ ưở
có c u tr c hay không có c u tr c..v.v… Ph n d i đây ch đ c p đ nầ ụ ầ ụ ầ ướ ỉ ề ậ ế
vi c b trí đèn cho hình th c chi u sáng chung vì hình th c này s d ngệ ố ứ ế ứ ử ụ
nhi u đèn. V n đ là ph i xác đ nh đ c m t cách h p lý nh t v trí t ngề ấ ề ả ị ượ ộ ợ ấ ị ươ
đ i gi a các đèn v i nhau, gi a các đèn v i tr n nhà, gi a các d y đèn v iố ữ ớ ữ ớ ầ ữ ẫ ớ
t ng. Vì các y u t này nh h ng tr c ti p đ n đ r i c a m t đ cườ ế ố ả ưở ự ế ế ộ ọ ủ ặ ượ
chi u sáng ế
B trí đèn:ố
Ng i ta đã ch ng minh đ c r ng n u b trí đèn nh s đ a) thì hi uườ ứ ượ ằ ế ố ư ơ ồ ệ
qu cao nh t n u Lả ấ ế a = Lb. Còn s đ b) thì L ở ơ ồ b =
3
La hi u qu caoệ ả
nh t.ấ
Trong th c t vi c b trí đèn còn ph thu c vào h th ng xà ngang c aự ế ệ ố ụ ộ ệ ố ủ
nhà x ng nên các kho ng cách trên c g ng tuânth đ c là t t nh t.ưở ả ố ắ ủ ượ ố ấ
Kho ng cách t cách đ y đèn đ n t ng bao quanh nên đ c gi trongả ừ ẫ ế ườ ượ ứ
ph m vi:ạ
l = (0,3
÷
0,5).L
Lb
La
l
Lb
La
La
a) B trí đèn theo hình ch nh tố ữ ậ b) B trí đèn theo hình thoiố

Trong đó: l – kho ng cách t d y đèn đ n t ng bao quanh.ả ừ ẫ ế ườ
L – kho ng cách gi a các d y đèn.ả ữ ẫ
Đ cao treo đèn:ộ Đ cao treo đèn đ c đ c tính t tâm c a bóng đènộ ượ ượ ừ ủ
đ n b m t công tác (HV).ế ề ặ
3) Tính toán chi u sáng:ế
Sau khi đã nghiên c u ch n ph ng án và qui cách b trí đèn, lo i đèn taứ ọ ươ ố ạ
ti n hành tính toán chi u sáng. Th c ch t là xác đ nh công su t c a cácế ế ự ấ ị ấ ủ
đèn đ đ t đ c các tiêu chu n đã ch n. N i dung chính c a ph ng phápể ạ ượ ẩ ọ ộ ủ ươ
tính công su t chi u sáng bao g m:ấ ế ồ
+ Căn c vào Eứtc đã ch n phù h p v i t ng lo i công vi c trong phânọ ợ ớ ừ ạ ệ
x ng. ưở
→
tính t ng công su t chi u sáng, công su t cho t ng đèn, sổ ấ ế ấ ừ ố
l ng bóng đèn..ượ
+ Ki m tra đ r i th c t . N u khu v c thi t k chi u sáng có yêu c u caoể ộ ọ ự ế ế ự ế ế ế ầ
v ánh sáng thì sau khi tính toán công su t chi u sáng, ch n công su t cề ấ ế ọ ấ ụ
th cho các đèn s d ng, thì công vi c cu i cùng c a thi t k chi u sáng làể ử ụ ệ ố ủ ế ế ế
tính toán ki m tra. N i dung chính c a công vi c này là chúng ta ph i xácể ộ ủ ệ ả
đ nh đ c đ r i t i thi u (Eị ượ ộ ọ ố ể min) và đ r i tôia đa (Eộ ọ max). sau đó tính toán hệ
s đi u hoà.ố ề
>=
max
min
E
E
β
T l qui đ nh (Theo qui ph m)ỷ ệ ị ạ
Các ph ng pháp tính toán công su t chi u sáng g m m t s ph ngươ ấ ế ồ ộ ố ươ
pháp chính:
•Ph ng pháp su t ph t i chi u sáng.ươ ấ ụ ả ế
•Ph ng pháp quang thông.ươ
•Ph ng pháp đi m.ươ ể
a) Ph ng pháp su t ph t i chi u sáng:ươ ấ ụ ả ế đây là ph ng pháp g n đúngươ ầ
d a trên kinh nghiêm th t k v n hành th c t , ng i ta t ng k t l i đ cự ế ế ậ ự ế ườ ổ ế ạ ượ
su t ph t i chi u sáng cho m t s khu v c làm vi c đ c thù trên m t đ nấ ụ ả ế ộ ố ự ệ ặ ộ ơ
v di n tích s n xu t. Chung ta n u bi t đ c di n tích c n tính toán chi uị ệ ả ấ ế ế ượ ệ ầ ế
sáng có th nhanh chóng xác đ nh đ c công su t c n cho chi u sángể ị ượ ấ ầ ế
theo công th c sau:ứ
SpP 0cs .=
Trong đó: p0 - su t ph t i chi u sáng [W/mấ ụ ả ế 2] tra b ng.ả
S [m2] – di n tích c n tính toán chi u sáng (di n tích m t b ng nhàệ ầ ế ệ ặ ằ
x ng).ưở
Ph ng pháp v a nêu ch dùng đ c l ng trong vi c d ki n ph t iươ ừ ỉ ể ướ ượ ệ ự ế ụ ả
ho c dùng cho nh ng n i có yêu c u không cao v thi t k chi u sáng.ặ ư ớ ầ ề ế ế ế
Ph ng pháp ươ quang thông và ph ng pháp đi mươ ể là nh ng ph ng phápữ ươ
chính đ tính toán chi u sáng cho nh ng n i có yêu c u cao v chi uể ế ữ ơ ầ ề ế
sáng. Hai ph ng pháp này d a trên tinh th n chính sau: Đ r i nh nươ ự ầ ộ ọ ậ
đ c t b t k m t b m t nào cũng bao g m có hai ph n:ượ ừ ấ ể ộ ề ặ ồ ầ
E = Et + Ep
Trong đó: Et - là đ r i nh n tr c ti p t các ngu n sáng.ộ ọ ậ ự ế ừ ồ
Ep - là đ r i nh n đ c gián ti p t các v t ph n x . ộ ọ ậ ượ ế ừ ậ ả ạ
+ Nhóm ph ng pháp ươ quang thông ch y u quan tâm đ n đ r i nh nủ ế ế ộ ọ ậ
gián ti p qua các v t ph n x l i. Th ng đ c áp d ng cho TK chi uế ậ ả ạ ạ ườ ượ ụ ế
sáng trong nhà, cs h i tr ng, phòng h p v.v… n i mà s l ng bóng đènộ ườ ọ ơ ố ượ
có quá nhi u và v t ph n x ánh sáng l i đáng k .ề ậ ả ạ ạ ể
+ Nhóm ph ng pháp ươ đi mể thì ng c l i ch quan tâm đ n ph n đ r iượ ạ ỉ ế ầ ộ ọ
nh n tr c ti p t các đèn. Th ng đ c dùng cho vi c thi t k chi u sángậ ự ế ừ ườ ượ ệ ế ế ế
ngoài tr i ho c các đ ng hâm ng m, n i mà các v t ph n x quá ít ho cờ ặ ườ ầ ơ ậ ả ạ ặ
v i h s ph n x quá th p. Ph n d i đây s trính b y chi ti t t ngớ ệ ố ả ạ ấ ầ ướ ẽ ầ ế ừ
ph ng pháp.ươ
10.6 Tính toán chi u sáng theo ph ng pháp h s sế ươ ệ ố ử
dung quang thông:
Nh ph n trên đã trình b y ph ng pháp này ch y u đ c áp d ng đư ở ầ ầ ươ ủ ế ượ ụ ể
tính toán chi u sáng trong nhà. Theo ph ng pháp này toàn b quangế ươ ộ
thông phát ra t các đèn (Fừ
Σ
dèn) ch có m t s nào đó đ n đ c b m t c aỉ ộ ố ế ượ ề ặ ủ
di n tích c n TK-CS ta g i là ph n quang thông h u íc (Fệ ầ ọ ầ ữ hu íc). T đó ta cóừ
h s s d ng quang thông đ c xác đ nh theo bi u th c sau:ệ ố ử ụ ượ ị ể ứ
0den
uÝch
sd Fn
F
F
F
K.
∑
∑
==
Trong đó:
Fhuu íc ho c Fặ
Σ
- T ng quang thông chi u t i di n tích s n xu t.ổ ế ớ ệ ả ấ
F
Σ
den - T ng quang thông pháp ra c a t t c các đèn.ổ ủ ấ ả
F0 - Quang thông phát ra t 1 đèn (gi thi t khu v c cs ch s d ng m từ ả ế ự ỉ ử ụ ộ
lo i bóng đèn).ạ
n - T ng s bóng đèn s d ng.ổ ố ử ụ
Ksd - H s s d ng quan thông.ệ ố ử ụ
hc
h
H
hc – Kho ng cách t tr n đ n đèn.ả ừ ầ ế
h - Đ cao c a m t làm vi c.ộ ủ ặ ệ
H - Đ cao treo đèn.ộ
Quan h gi a H, L có quan h h p ệ ữ ệ ợ
lý. Trong các s tay th ng cho:ổ ườ

B n thân h s s d ng quang thông là tham s ph thu c vào nhi u y uả ệ ố ử ụ ố ụ ộ ề ế
t khác nhau (vào cách b trí đèn, vào lo i đèn, vào h s ph n x c aố ố ạ ệ ố ả ạ ủ
tr n, n n, t ng và các v t xung quanh). Tuy nhiên v i m t s tham s phầ ề ườ ậ ớ ộ ố ố ụ
thu c bi t tr c nh lo i đèn, cách b trí cùng h s ph n x c a tr n,ộ ế ướ ư ạ ố ệ ố ả ạ ủ ầ
t ng, n n thì ng i ta có th xác đ nh đ c h s Kừ ề ườ ể ị ượ ệ ố sd b ng các ph ngằ ươ
pháp th c nghi m. Trong th c t ng i ta xây d ng b ng tra Kự ệ ự ế ườ ự ả sd theo (lo iạ
đèn,
ϕ
;
ρ
tr;
ρ
t;
ρ
n ..).
M t khác ta có th xác đ nh đ c t ng l ng quan thông c n thi tặ ể ị ượ ổ ượ ầ ế
cho đi n tích s n xu t theo công th c:ệ ả ấ ứ
F
Σ
= Kdtr. Etb . S
Etb - đ r i trung bình [lx].ộ ọ
S - di n tích c n TK-CS [mệ ầ 0].
Kdtr – h s d tr tính đ n vi c bám b i b n vào bóng đèn khi l p đ t.ệ ố ự ữ ế ệ ụ ẩ ắ ạ
Thông th ng trong các tài li u chi u sáng ng i ta chi cho tr cườ ệ ế ườ ướ
Emin (b ng tra). Tuy nhiên gi a Eả ư min và Etb có quan h ph thu c và phệ ụ ộ ụ
thu c vào cách b trí đèn (vào kho ng cách g a các d y đèn và đ caoộ ố ả ữ ẫ ộ
treo đèn. Trong th c t z=Eự ế min/Etb ph thu c vào L/H và thông th ng z=0,8ụ ộ ườ
÷
1,4. T đó n u ta đã b trí đèn r i thì t L/H có th tra đ c z ừ ế ố ồ ừ ể ượ
→
Etb = Emin /z; đi u đó cũng có nghĩa là ta có th xác đ nh đ c quang thôngề ể ị ượ
c n thi t cho m i bóng đèn.ầ ế ỗ
sd
dtr
0Knz
SEK
F..
.. min
=
Ngoài ra n u bi t đ c Fế ế ượ 0 chúng ta có th tìm đ c lo i bóng đèn th c tể ượ ạ ự ế
c n s d ng ầ ử ụ
→
tra bóng đèn (P0 ; Udm).
0cs PnP .=
Tr ng h p n u chúng ta ch a b trí đèn tr c t c là ta ch a bi t tr c nườ ợ ế ư ố ướ ứ ư ế ướ
(s l ng bóng đèn). Thì chúng ta cũng có th xác đ nh đ c t ng quangố ượ ể ị ượ ổ
thông c n thi t cho khu v c c n TK-CS theo công th c sau:ầ ế ự ầ ứ
sd
dtr
0Kz
SEK
FnF .
..
.min
==
∑
Sau đó n u ta ch n m t lo i bóng đèn c th có trên th tr ng ế ọ ộ ạ ụ ể ị ườ
→
Đèn (P0 ;
F0; Udm), trên c s đó ta có s l ng bóng đèn c n thi t cho khu v c c nơ ở ố ượ ầ ế ự ầ
TK-CS:
sd0
dtr
KFz
SEK
n..
.. min
=
Chú ý : H s s d ng quang thông có th tra đ c t các b ng tra:ệ ố ử ụ ể ượ ừ ả
Ksd = f (lo i đèn; ạ
ϕ
;
ρ
tr nầ;
ρ
t ngườ ;
ρ
n nề )
Trong đó
ϕ
- đ c g i là ch s hìng d ng c a căn phòng. Nó đ c xácượ ọ ỉ ố ạ ủ ượ
đ nh theo chi u dài, chi u r ng c a căn phòng và đ cao treo đèn.ị ề ề ộ ủ ộ
).(
.
baH
ba
+
=
ϕ
Trong đó: a, b - chi u dài và chi u r ng c a căn phòng c n TH-CS.ề ề ộ ủ ầ
H - là đ cao treo đèn.ộ
Trình t tính toán theo ph ng pháp h s s d ng quang thông:ự ườ ệ ố ử ụ
10.7 Tính toán chi u sáng theo ph ng pháp đi m:ế ươ ể
Trong ph ng pháp này nh ph n trên đã gi i thi u chúng ta ch quanươ ư ở ầ ớ ệ ỉ
tâm đ n đ r i chi u tr c ti p t các đèn t i và vì v y chúng ta s tính đế ộ ọ ế ự ế ư ớ ậ ẽ ộ
r i t m t đèn đ n m t di n tích ds (t i đi m A) nh HV.ọ ừ ộ ế ộ ệ ạ ể ư
Xác đ nh đ r i c a đèn t i m t đi m:ị ộ ọ ủ ớ ộ ể
T khái ni m v góc kh i ta có dS=Rừ ệ ề ố 2.d
ω
. Tuy nhiên ph n di n tích trongầ ệ
(HV) c a chúng ta không n m th ng góc v i tia t i. Mà pháp tuy n c a nóủ ằ ẳ ớ ớ ế ủ
t o v i tia t i m t góc ạ ớ ớ ộ
β
và vì v y ph n di n tích vuông góc v i tia t i th cậ ầ ệ ớ ớ ự
ch t s là:ấ ẽ
β
ω
cos
.dR
dS
2
=
Măt khác l ng quang thông t đèn g i t i di n tích dS theo h ng ượ ừ ử ớ ệ ườ
α
có
th xá đ nh theo bi u th c:ể ị ể ứ
R
α
d
ω
dS
H
I
α
β
P
β
- Góc t o b i pháp tuy n c a dSạ ở ế ủ
v i tia t i.ớ ớ
α
- Góc t o b i đ ng th ng đ ngạ ở ườ ẳ ứ
v i tia t i.ớ ớ
R - Kho ng cách t đèn t i điêm A.ả ừ ớ
H - Đ cao treo đèn.ộ
A

