TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHẠM TP. HỒ CHÍ MINH
KHOA TOÁN - TIN HỌC
——————– * * * ——————–
GIÁO TRÌNH
GIẢI TÍCH HÀM
(Tài liệu dành cho sinh viên Khoa Toán - Tin học)
TS. Nguyễn Ngọc Trọng
Thành Phố Hồ Chí Minh, Năm 2024
Mục lục
1 Không gian định chuẩn 3
1 Không gian định chuẩn ...................... 3
1.1 Định nghĩa ........................ 3
1.2 Topo của không gian định chuẩn ............ 4
1.3 Chuẩn tương đương . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 5
2 Không gian Banach ........................ 6
3 dụ không gian định chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . 7
4 Chuỗi trong không gian định chuẩn ............... 8
5 Một số không gian định chuẩn . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
5.1 Không gian định chuẩn con ............... 10
5.2 Tích của hai không gian định chuẩn ........... 10
5.3 Không gian định chuẩn hữu hạn chiều ......... 11
4 Bài tập Chương 1 ......................... 12
2 Ánh xạ tuyến tính liên tục 17
1 Ánh xạ tuyến tính liên tục . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
1.1 Sự liên tục của ánh xạ tuyến tính ............ 17
1.2 Không gian L(X,Y ). . . . . . . . . . . . . . . . . . . 18
2 Phiếm hàm tuyến tính liên tục . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
2.1 Sự liên tục của phiếm hàm tuyến tính ......... 20
2.2 Không gian liên hợp . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
3 Một số phiếm hàm và ánh xạ tuyến tính liên tục ........ 21
3.1 Phiếm hàm tích phân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 21
3.2 Toán tử tích phân . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 23
3.3 Ánh xạ (IA)1. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
4 Bài tập Chương 2 ......................... 24
3 Không gian Hilbert 27
1 Định nghĩa không gian Hilbert . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
1.1 Tích vô hướng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
1.2 Chuẩn sinh bởi tích vô hướng .............. 28
1
Giải tích hàm
2 Phân tích trực giao . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 28
2.1 Sự trực giao ........................ 28
2.2 Định phân tích trực giao ............... 29
2.3 Không gian liên hợp của không gian Hilbert ...... 30
3 Hệ trực chuẩn đầy đủ ....................... 31
3.1 Hệ trực chuẩn, chuỗi Fourier . . . . . . . . . . . . . . . 31
3.2 Hệ trực chuẩn đầy đủ . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 33
3.3 Sự tồn tại hệ trực chuẩn đầy đủ ............. 34
4 Bài tập Chương 3 ......................... 34
2
Chương 1
Không gian định chuẩn
1 Không gian định chuẩn
1.1 Định nghĩa
Định nghĩa 1.1. Cho X không gian vector trên trường số R.Một ánh xạ
từ Xvào R,x7→ x, được gọi một chuẩn trên Xnếu thỏa mãn:
i)x 0,xX,
ii)x|= 0 x= 0 (0 = 0X phần tử không của X),
iii)λx=|λ|·∥x,λR,xX,
iv)x+y x+y,x,y X.
Khi đó, không gian vector Xđược trang bị chuẩn ∥·∥ được gọi không gian
định chuẩn hiệu (X,∥·∥). Số xgọi chuẩn của x.
Mệnh đề 1.2. Cho không gian định chuẩn (X,∥·∥). Khi đó:
i)|∥x y∥| xy,x,y X.
ii) Ánh xạ d:X×XR, d(x,y) = xy một metric trên X, gọi
metric sinh bởi chuẩn ∥·∥.
Chứng minh. Ta có:
x=(xy) + y xy+y x y xy.
Thay đổi vài trò của x,y và chú ý rằng xy=yx, ta được:
y x xy.
Từ đó suy ra i).
Mệnh đề ii) thể kiểm tra dễ dàng từ định nghĩa metric.
Nhận xét 1.3. Từ Mệnh đề 1.2 (i) ta thấy ∥·∥ hàm liên tục đều trên X.
3
Giải tích hàm
1.2 Topo của không gian định chuẩn
Định nghĩa 1.4. Topo của không gian định chuẩn (X,∥·∥) topo sinh
bởi metric d(x,y) = xy.
Tập con Acủa một không gian vecto Eđược gọi lồi nếu với mọi x,y Avà
λ[0,1] ta đều λx+(1λ)yA. Tập [x,y] = {λx+(1λ)y:λ[0,1]}
gọi đoạn nối xvà y.
Tập con Acủa không gian định chuẩn Xgọi bị chặn nếu tồn tại M > 0
sao cho x M,xA. Ta cũng nói Abị chặn bởi M.
Nhận xét 1.5. GXgọi tập mở nếu:
xG, r > 0 : B(x,r)G,
với B(x,r) = yX:yx< r.
Các tính chất đóng, liên tục, compact, ... có liên quan tới sự hội tụ:
lim
n→∞ xnxn||·||
x=xlim
n→∞ xnx= 0 lim
n→∞ d(xn,x) = 0.
Mệnh đề 1.6. Cho không gian định chuẩn (X,∥·∥) AX. Ta có:
i)xA {xn} A: lim
n→∞ xn=x.
ii)Ađóng {xn} A: lim
n→∞ xn=xxA.
iii)Acompact {xn} A: {xnk} {xn},lim
n→∞ xnk=xA.
Mệnh đề 1.7. Cho các không gian định chuẩn (X,∥·∥X),(Y,∥·∥Y) ánh
xạ f:XY. Các mệnh đề sau tương đương:
i)fliên tục tại x0X.
ii) {xn} X: lim
n→∞ xn=x0lim
n→∞ f(xn) = f(x0).
iii)ε > 0,δ > 0 : xX, xx0X< δ f(x)f(x0)Y< ε.
Mệnh đề 1.8. Cho không gian định chuẩn (X,∥·∥) dãy {xn},{yn} X,
{λn} Ksao cho lim
n→∞ xn=x, lim
n→∞ yn=y, lim
n→∞ λn=λ. Khi đó:
i)lim
n→∞ xn=x.
ii)lim
n→∞ (xn+yn) = x+y.
iii)lim
n→∞ λnxn=λx
Chứng minh. Mệnh đề y được suy ra từ các bất đẳng thức sau:
4