intTypePromotion=1

Giáo trình Lý thuyết và bài tập Java: Phần 1

Chia sẻ: Va Va | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:420

0
387
lượt xem
133
download

Giáo trình Lý thuyết và bài tập Java: Phần 1

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Phần 1 cuốn giáo trình "Lý thuyết và bài tập Java" giới thiệu tới người đọc các nội dung: Java - Một ngôn ngữ lập trình, ngôn ngữ Java, tạo một Java applet, phát triển một ứng dụng Java độc lập, các công cụ của Java, lập trình giao diện,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Lý thuyết và bài tập Java: Phần 1

  1. T TRÄN TIEN DÜNG (chủ biên) • Java đời mới nhất (Java 2nd Platform - JDK 1.2.1). Sách có kèm đĩa CD đặt ■ • Từ đơn giản đến mở rộng. tại phòng nghe nhìn • Hệ thống càu hỏi lý thuyết và bài tập ở mỗi chương. • Tập hợp các ví dụ từ các nguồn Java chính SUN- Javasoft, Borland-lnprise. MS Visual J++, Symantec 9 Bộ cài đặt đầy đủ Java JDK 1.2.1 từ SUN- Javasoft, hướng dẫn trực tuyến (Ducument- Online), tự học Java cùa JavaSoft (The Java Tutorial, bản cập nhật tháng 5/1999), bộ duyệt HotJava 3.0.2, JBuilder 2.0 bản phổ biến, mã chương trình gốc của SUN, MS Visual J++ 6.0, Borland-lnprise Jbuilder 2,... # Toàn bộ vi dụ và bài giài các bài tập. NHÀ XUẤT BẢN LAO ĐỘNG XÃ HỘI
  2. M ' T r ầ n T iế n D ũ n g (C hủ biên) Tramr H oàn g Đức H ải GIÁO TRÌNH LÝ THUYẾT & BÀI TẬP ■ NHÀ XUẤT BÀN LAO ĐỘNG XÃ HỘI
  3. GIAO TRĨNH LY THUYET & BAI TẠP ■ NHÀ XUẤT BẢN LAO ĐỘNG - XÃ HỘI 41B Lý Thái Tổ - Hà NỘI - Tel: 8.241706 - Fax: 9.348283 Chịu trách nhiệm xuất bản: NGUYỄN ĐÌNH THIÊM Chịu trách nhiệm nội dung: NGUYỄN BÁ NGỌC Biên soạn: TRẦN t i ê n d ũ n g Sửa bản in: NGỌC AN Trình bày bìa: NHỮ ĐINH NGOẠN Thực hiện liên doanh: Cồng ty TNHH Minh Khai S.G E-mail: mk.book@minhkhai.com.vn - Website: wtfw.minhkhai.com.vn Tổng phát hành ❖ Nhà sách Minh Khai: 249 Nguyễn Thị Minh Khai - Quận 1 - TP.HCM ĐT: (08) 9.250.590 - 9.250.591 - Fax: (08) 8.331 124 «Jể Nhà sách Minh Châu: Nhà 30 - Ngõ 22 - Tạ Quang Bửu - Bách Khoa - Hà Nội ĐT: (04) 8.692.785 - Fax: (04) 8.683.995 Đại lý các khu vực ❖ Nhà sách Huy Hoàng: 95 Núi Trúc - Kim Mã - Ba Đình - Hà Nội ĐT: (04) 7.365.859 ❖ Cty cổ phần sách thiết bị trường học Đà Nấng: 78 Bạch Đằng - Đà Nẵng ĐT: 0511.837100 ❖ Nhà sách Chánh Trí: 116A Nguyễn Chí Thanh - Đà Nẩng ĐT: 0511.820129 ❖ Cty phát hành sách Khánh Hòa: > Nhà sách Ponagar: 73 Thống Nhất - Nha Trang - Khánh Hòa ĐT: 058.822636 > Siêu Thị Sách Tân Tiên - 11 Lê Thành Phương - Nha Trang * Khánh Hòa ĐT: 058.827303 ❖ Nhà sách Năm Hiền: 79/6 Xô viết Nghệ Tĩnh - TP.Cần Thơ ĐT: 071. 821668 In 500 cuốn (kèm đĩa CD bài tập) khổ 16 X 24 cm tại Công ty in An-Pha - 101 Lý Chiêu Hoàng, Q.6, TPẵHCM. Giấy chấp nhận đăng ký kế hoạch xuất bản số 38-2006/CXB/130-194/LĐXH do Cục xuất bản cấp ngày 22/05/2006. Mã số I3 0 J9 4 30-12 In xong và nộp lưu chiểu tháng 06 năm 2006
  4. MỤC LỤC M-l MỤC LỤC LỜI NÓI ĐẨU PHẨN A; MỞ ĐẨU Chương 01: J a v a , m ột n g ô n n gữ lập trìn h 1. Lịch sử 1-1 1.1 Khởi điểm 1-1 1.2 Sự phát triển 1-2 2. Đặc điểm của Java 1-3 2.1 Đơn giản 1-4 2.2 Hướng đối tượng 1-4 2.3 Phân tán 1-5 2.4 Thông dịch 1-5 2.5 Mạnh mẽ 1-5 2.6 Bảo m ật 1-5 2.7 Kiến trúc trung tính 1-6 2.8 Khả chuyển 1-6 2.9 Hiệu quả cao 1-7 2.10 Đa tuyến 1-7 2.11 Linh động 1-8 3. Cài đặt hệ JDK 1.2 1-8 3.1 Kiểm tra bộ cài đặt 1-8 3.2 Chạy chương trìn h cài đặt 1-9 3.3 Cập n h ậ t biến đường dẫn trong hệ điều hành 1-10 3.4 Kiểm tra biến CLASSPATH (nếu nâng cấp) 1-11 3.5 Bắt đầu sử dụng các công cụ JDK 1-12 3.6 Hướng dẫn sửa lỗi trong khi cài đặt 1-12 4. Tóm tắ t 1-13 Chương 02: N gôn n gữ Java. 1. Lập trìn h hướng đối tượng 2-1 l ệl. Lập trình hướng đối tượng 2-1 1Ể2. Java và hướng đôi tượng . 2-7 1.3. Sự k ế thừa và thiết k ế OOP 2-8 2. Ngôn ngữ Java: 2-9 2.1. Ghi chú 2-9
  5. MỤC LỤC M-2 2.2. Kiểu dữ liệu 2-12 2.3. Hằng (literal) 2-17 2.4ẵ Dãy 2-22 2.5. Toán tử và Biểu thức 2-24 2ế6. Điều khiển 2-28 2.7ế Hàm - Phương thức (Function - Method) 2-39 3. Lớp và đối tượng 2-46 3.1. Lớp * 2-46 3.2. Thuộc tính (vùng của lớp - Field) 2-47 3.3. Phương thức 2-48 3.4. Lớp và sự k ế thừa (inheritance) 2-52 3.5ệ Khối (Packages) 2-57 3.6. Ngoại lệ (exception) 2-58 3.7. Phân tuyến và Đa tuyến 2-60 3.8. Giao tiếp 2-63 4. Tổng kết chương 2-66 5. Câu hỏi ôn tập 2-66 Chương 03: Tạo m ột J ava ap p let 1. "Hello world" applet 3-1 1.1. Tạo tập tin Java nguồn: 3-1 1.2. Biên dich tập tin nguồn 3-2 1.3. Tạo một Siêu văn bản HTML chứa applet 3-2 1.4. Chạy Applet 3-3 1.5. Phân tích: 3-3 2. Tổng quan về applet 3-4 2.1ẵ Vòng đời của một applet 3-6 2.2. Các phương thức cơ bản 3-7 2.3. Các phương thức vẽ và nắm bắt sự kiện 3-8 2.4. Giới hạn của applet 3-12 2.5ể Hướng dẫn kiểm tra một applet 3-13 3ể Thực hành applet 3-14 3ẵl. Vài ứng dụng của applet 3 -1 4 3.2. Một số chú ý khi viết applet 3-21 4. Chấm dứt một applet 3-30 4.1. Câu hỏi kiểm tra: 3-30 4.2. Vài điều nên làm 3 -3 1
  6. MỤC LỤC M-3 5. Tổng kết chương 3-31 6. Câu hỏi và bài tập 3-31 C hương 04: P h á t tr iể n m ột ứ n g d ụ n g J a v a d ộc lập (stan d ­ alon e ap p lication ) 1. Ví dụ mở đầu 4-1 l ễl. Tạo một tập tin nguồn Java 4-1 1.2. Biên dịch tập tin nguồn 4-1 1.3. Thực thi ứng dụng. 4-2 2. Phân tích một ứng dụng 4-2 2.1. Các ghi chú 4-2 2.2. Khai báo lớp 4-2 2.3. Phương thức main 4-2 2.4. Các đôi tượng và lớp 4-3 3. ứ n g dụng và applet 4-3 4. Triển khai một ứng dụng 4-5 4.1ẳ Truyền tham số 4*5 4.2. Ngăn ngừa các lỗi 4-6 4.3. Giới hạn của phượng thức main 4-7 4.4. Chuyển một applet thàn h ứng dụng 4-8 4.5. Đóng gói ứng dụng 4-16 4.6. Chuyển một ứng dụng thành applet 4-16 5. Quản lý ứng dụng 4-18 5.1. Cài đặt một ứng dụng 4-18 5.2. Bảo trì các ứng dụng trong một hệ thông 4-20 6. Tóm tắ t chương 4-21 7. Câu hỏi và bài tập 4-21 PHẨN B: TRIỂN KHAI ỨNG DUNG JAVA Chương 05: Các cô n g cụ củ a Java 1. Trình biên dịch javac 5-1 1.1. Tóm tắt: 5-1 l ề2. Môtả: 5-1 1.3. Tìm kiếm theo kiểu: 5-2 1.4ễ Danh sách các tập tin 5-3 1.5. Tùy chọn: 5-4 1.6. Ví dụ: 5-7
  7. MỤC LỤC M-4 2. Trình thông dịch java 5-10 2.1. Tóm tắt: 5-10 2.2. Mô tả 5-11 2.3. java và oldjava 5-11 2.4. Trình biên dịch tức thời JIT (Just-in-Time compiler) 5-12 2ằ5. Tùy chọn 5-13 3. Trình phát sinh tài liệu javadoc 5-15 3.1. Tóm tắ t 5-15 3.2. Mô tả 5-16 4. Trình duyệt applet appletviewer 5-17 4.1. Tóm tắ t 5-17 4.2. Mô tả 5-17 4.3. Tùy chọn 5-17 5. Trình tạo hồ sơ jar 5-18 5.1. Tóm tắ t 5-18 5.2. Mô tả 5-18 5.3. Tùy chọn 5-19 5.4. Ví dụ: 5-20 6. Trình gỡ rối jdb 5-22 6.1. Tóm tắ t 5-22 6.2. Mô tả 5-22 6.3. Tùy chọn 5-25 7. Trình phát sinh mã nguồn c-javaH 5-26 7.1ế Tóm tắt: 5-26 7.2. Mô tả 5-26 7.3. Tùy chọn: 5-27 8. Trình dịch ngược javap 5-28 8.1. Tóm tắ t 5-28 8.2. Mô tả 5-29 8.3. Tùy chọn 5-29 9. Tổng kết chương: 5-30 10. Câu hỏi và bài tập: 5-31 Chương 06: Lập trìn h giao d iện 1. Mở đầu 6-1 2. Giới thiệu về Các thành phần AWT 6-2 3. Nút nhấn (Button) 6-4 I
  8. MỤC LỤC M-5 3.1. Cách tạo nút nhấn 6-4 3.2. Sử dụng nút nhấn 6-5 3.3. Tạo nút nhấn theo mô hình xử lý tình huống từ Java 1.1 6-8 trở lên 4. N hãn (Label) 6-11 5. Nút chọn (radio button) và ô đánh dấu (checkbox) 6-13 5ẳl. Tạo ô đánh dấu (checkbox) 6-13 5.2. Kiểm tra và thiết lập trạng thái cho ô đánh dấu (checkbox 6-14 state) 5.3ế Xử lý tình huông khi ô đánh dấu thay đổi trạng thái 6-15 5.4. Tạo nút chọn (radio button) 6-18 5.5. Cách sử dụng nút chọn 6-19 6. Lựa chọn (choice) 6-23 6.1. Đối tượng Choice và các phương thức hỗ trợ 6-23 6.2. Sử dụng th à n h phần Choice 6-25 7. Danh sách (Lists) 6-27 7.1. Cách tạo một danh sách 6-27 7.2. Các đặc điểm của danh sách 6-29 7.3. Sử dụng đối tượng danh sách (List) 6-31 8. Ô văn bản và vùng văn bản (Text Field và Text Areas) 6-37 9ề Tạo ô văn bản (TextField) 6-37 10. Tạo vùng văn bản (TextArea) 6-38 11. Đặc điểm chung của các thành phần văn bản 6-39 12. Đặc điểm riêng của đôi tượng ô văn bản (TextField) 6-41 13. Đặc điểm riêng của đốì tượng TextArea 6-41 14. Sử dựng đối tượng TextField và TextArea 6-42 15. Thạnh trượt (Scrollbar) 6-44 15ềl. Tạo th anh trượt 6-46 15.2. Các đặc điểm của thanh trượt 6-46 15.3ễ Sử dụng thanh trượt 6-48 16. Giới thiệu về đối tượng khung chứa (Container) và bộ quản lý 6-52 trình bày (layout manager) của các đối tượng AWT 16.l ế Đối tượng khung chứa (Container) là gì 6-53 16ẻ2. Bộ quản lý cách trình bày là gì (layout managers) 6-53 17. Các đặc điểm chung của đối tượng khung chứa (container) 6-54 18. Khung chứa Panels 6-55
  9. MỤC LỤC M-6 19. Frames 6-58 19.1. Khung chứa Frame được dùng để làm gì? 6-58 19.2. Tạo đối tượng khung chứa Frame 6-58 20. Các đặc điểm của khung chứa Frame 6-61 21. Sử dụng cửa sổ để tạo một ứng dụng Windows độc lập 6-62 22. Gắn đôi tượng trình đơn Menu vào cửa sổ ứng dụng 6-67 23. Sử dụng trình menu 6-70 24. Khung chứa Dialog 6-73 24.1. Cách tạo khung chứa Dialog 6-73 24.2. Các đặc điểm của khung chứa Dialog 6-74 25. Khung chứa ScrollPane 6-79 26. Bộ quản lý cách trình bày (Layout Manager) 6-80 26.1. Cách trình bày FlowLayout 6-81 27. Cách trình bày GridLayout 6-83 28. Cách trình bày BorderLayout 6-85 29. Cách trình bày GridBagLayout 6-87 30. Đối tượng Insets 6-93 31. Cách trình bày tự do (Null layout) 6-94 32. Khung vẽ Canvas 6-95 33. Phương thức chung của các thành phần thuộc thư viện AWT 6-97 34. Xác định vị trí và kích thước của các đôi tượng 6-99 35. Các tình huống chung xảy ra cho những đối tượng dẫn xuất từ 6-101 lớp Component 36. Sử dụng khung chứa ScrollPane 6-102 37. Kết chương 6-104 38. Câu hỏi và bài tập: 6-105 Chương 07: Đ ối tượng Đồ h ọa (Graphics) 1. Khái quát 7-1 2. Phân biệt phương thức Painto, repainto, updateO 7-2 3. Lớp Graphics 7-3 4. Hệ tọa độ 7-4 5. Kẻ đường thẳng ■ 7-4 6. Vẽ hình chữ n h ật (Rectangle) 7-5 7. Vẽ hình chữ nh ật 3 chiều (3D Rectangle) 7-6 8. Vẽ hình chữ n h ật tròn góc (round rectangle) 7-7 9. Vẽ vòng tròn và hình Ellip 7-9
  10. MỤC LỰC M-7 10. Vẽ đa giác (polygons) 7-10 Ị 1 ẾLớp Polygon 7-11 . 12. Vẽ chữ (text) • 7-13 13. Đối tượng Font 7-15 14. Các kích thước Font với đối tượng FontMetrics 7-21 15. Chế độ vẽ 7-25 16. Vẽ hình ảnh (Image) 7-30 16.1 Vẽ ảnh vào Applet 7-30 16.2 Vẽ ảnh vào cửa sổ ứng dụng 7-34 17. Theo dõi tiến trình nạp ảnh bằng lớp MediaTracker 7-36 18. Các đối tượng tiện ích khác của lớp Graphics 7-42 18.1 Lớp Point 7-42 18.2 Lớp Dimension 7-43 18.3 Lớp Rectangle 7-43 19. Lớp Color thể hiện màu sắc 7-45 20. Vùng cắt (Clipping region) 7-52 21. In ấn (printing) 7-54 22. Kết chương 7-55 23. Câu hỏi và bài tập 7-56 Chương 08: Xử lý ản h l ế Các cách vẽ ảnh 8-1 1.1 Phóng to, thu nhỏ ảnh 8-2 1.2 Xoay ảnh . 8-4 1.3 Cắt ảnh 8-6 2. Đối tượng ImageObserver 8-7 3. Mô hình Cung Cấp-Tiếp nhận (Producer-Consumer) 8-11 3Ể1. Đối tượng ImageProducer 8-12 3.2. Đối tượng ImageConsumer 8-12 3.3. Cơ chế làm việc của mô hình Producer-Consumer 8-13 3.4. Tạo ảnh từ vùng nhớ với đối tượng MemorylmageSource 8-15 3.5. Chép ảnh vào vùng nhớ với đối tượng PixelGrabber 8-17 4. Mô hình màu sắc (Color Model) 8-21 4.1. Mô hình màu trực tiếp với lớp DerectColorModel 8-22 4.2. Mô hình màu gián tiếp với lớp InđexColorModel 8-26 5. Bộ lọc ảnh (Image Filter) 8-31 5ẵl. Bộ lọc CropImageFilter 8-32
  11. MỤC LỤC M-8 5.2. Bộ lọc RGBImageFilter 8-34 5.3. Tạo bộ lọc có khả năng xoay ảnh 8-40 6. Các phương pháp xử lý ảnh mở rộng * 8-43 6.1. Sử dụng thành phần alpha làm ảnh trong suốt 8-43 6.2. Biến đổi ảnh thành âm bản (negative) 8-46 6.3. Biến đổi ảnh màu thành ảnh có thang độ xám 8-47 6.4. Khử sắc độ màu của ảnh 8-47 6.5. Tăng độ sáng/tối cho ảnh 8-48 7. Dùng bộ đệm làm khung hình phụ (off-screen) 8-50 8. Kết chương 8-52 9. Câu hỏi và bài tập 8-53 Chương 09: B ảo m ật tron g Java 1. Cơ cấu bảo mật của Java 9-1 l ềl. Cơ câu bảo m ật của Java 9-2 1.2. Sự phát triển của Sandbox 9-5 l.'Ấ. Chính sách bảo mật: 9-10 2. Các vân dề của việc bảo m ật trong Java 9-15 2.1ề Cấu trúc mã hóa đôi xứng 9-15 2.2. Cấu trúc mã hóa khóa công cộng 9-16 2.3. Chữ ký số 9-16 2.4. Dấu chứng nhận (digital certificate): 9-18 3. Một ví dụ 9-18 3.1. Phần người gửi 9-18 3.2. Phía người nhận 9-19 4. Tóm tắ t chương 9-22 Chương 10: Khai triển ứ n g d ụ n g th eo phư ơng p h áp Gốc. 1. Tổng quan: 10-1 2. Tạo một ứng dụng Java theo phương pháp gốc: 10-2 2ễl ế Tổng quan về JNI: 10-2 2.2. Biên dịch và thực thi một ứng dụng Java theo phương pháp 10-4 gốc. 3. Tích hợp Java với chương trình mã nguồn: 10-11 3.1. Khai báo một phương thức native 10-11 3.2. Đốì chiếu các kiểu dữ liệu Java và native 10-14 4. Giao tiếp với các đối tượng Java từ môi trường native: 10-15 4.1. Truy cập chuỗi Java (Java String) 10-16
  12. MỤC LỤC M-9 4.2. Truy cập dãy Java (Java Arrays) 10-18 4.3. Gọi một phương thức Java 10-20 4.4. Truy cập các biến thành phần của Java 10-24 4.5. Bẫy lỗi (Catching & Throwing) 10-26 4.6. Tham khảo toàn cục và cục bộ 10-27 4.7. Phương thức native và Phân tuyến 10-29 5. Tổng kết: 10-29 Chương 11: Xử lý L u ồn g và Tập tin 1. Luồng là gì ? 11-1 2. Lớp luồng xuất/nhập cơ bản (InputStream và OutputStream) 11-6 3. Lớp Input Stream 11-6 4. Lớp OutputStream 11-9 5. Lớp FilelnputStream 11-10 6. Lớp FileOuputStream 11-13 7. Lớp File và cách sử dụng 11-16 8. Lọc tên tập tin 11-21 9. Tạo những tập tin tạm thời (temporary file) 11-24 10. Xóa tập tin tạm thời 11-25 11. Lớp RandomAccessFile và cách sử dụng 11-25 12. Sử dụng các lớp nhập/xuất trung gian (Filter 10 Stream class) 11-29 13. Luồng nhập trung gian (FilterlnputStream) 11-29 14. Lớp BufferedlnputStream 11-35 15. Lớp BufferedOutputStream 11-37 16. Đường ổng và cách sử dụng (PIPE) 11-39 17. Lớp luồng SequencelnputStream 11-44 18. Lớp PushbacklnputStream 11-47 19. Lớp StreamTokenizer 11-50 20. Đốì tượng System.out 11-58 21. Đối tượng System.in 11-59 22. Lớp ObjectOutputStream 11-61 23. Lớp ObjectlnputStream 11-64 24. Lớp PrintStream 11-65 25. Lớp ByteArrayOutputStream và ByteArraylnputStream 11-67 26. Lớp StringBufferlnputStream 11-70 27. Lớp LineNumberlnputStream 11-70 28. Các luồng xuất nhập dùng ký tự Unicode 11-70
  13. MỤC LỤC M-10 29. Các đôi tượng Serializable 11-74 29.1. Serializable là gì ? 11-74 29.2. Mở rộng khả năng đọc và ghi các đối tượng 11-79 30. Kết chương I I 78I 31. Câu hỏi và bài tập 11-82 PHẨN C: JAVA MỞ RÔNG Chương 12ẵể JavaB ean s, M ột thàn h p h ần quan trọ n g củ a Hệ th ố n g Java 1. Tổng quan về JavaBeans 12-1 2. Công nghệ phần mềm dựa trên các thành phần 12-2 2.1. Nhu cầu sử dụng lại mã 12-2 2.2. Xây dựng phần mềm từ các thành phần (component) 12-3 3. Các thuộc tính của thành phần JavaBeans 12-3 3.1. Thuộc tính (property) của thành phần JavaBeans là gì 12-3 3.2. Các phương thức truy xuất (accessor methods) 12-4 3.3. Thuộc tinh là một dây nhiều phần tử (indexed properties) 12-5 3.4. Thuộc tính thể hiện sự thay đổi (bound property) 12-6 3 5. Thuộc tính ràng buộc (constraint property) 12-9 4. Tìm hiểu cách Introspector làm việc 12-13 4.1. Introspector là gì? 12-13 4.2. Thiết kế cóc phương thức mẫu dung cho thuộc tính 12-14 4.3. Thiẻt kè các phương thức mẫu dùng cho tình huống (event) 12-15 4.4. Khai báo các phương thức một cách tường minh 12-15 5. Xứ lý tình huống của thành phần JavaBeans 12-15 5.1. Các tình huôrig nội tại (Event state) 12-16 5.2. Các tình huống dùng để tương tác (Event listener) 12-20 5.3. Đăng ký đôi tượng listener với thành phần JavaBeans 12-20 5.4. Khả năng đãng ký inột listener (unicast) và nhiều listener 12-26 (multicast) của thành phần JavaBean. 6. Lưu giữ lại đối tượng -JavaBeans 12-29 7. Các bước cần thiết đê xây dựng JavaBeans 12-30 7.1. Cài đặt công cụ phát triển thành phần JavaBeans (BDK) 12-30 7.2. Thiết kế JavaBeans 12-33 7.3. Kiểm tra JavaBeans sau khi hoàn tấ t 12-34 7.4. Đóng gói và chuyến giao cho người dùng 12-34 8. Xây dựng thành phần JavaBeans ButtonText3D 12-35
  14. MỤC LỤC M -ll 8.1. Thiết k ế tổng quát 12-35 8.2. Chuẩn bị cho các thuộc tính 12-37 8.3. Các tình huống cần xử lý 12-39 8.4. Các phương thức khởi tạo khác 12-42 8ắ5. Một sô" bổ sung cần thiết trước khi biên dịch 12-49 8.6. Biên dịch chương trình 12-50 9. Sử dụng ButtonText3D Beans 12-50 9ễl. Thử nghiệm ButtonText3D bằng công cụ BDK: 12-50 9.2. Kiểm tra tình huống và liên kết các thònh phần với nhau 12-51 9.3. Liên kết nút nh ấn với các thành phần JavaBeans khác 12-52 9,4 Thử nghiệm ButtonText3D bằng công cụ phát triển JBuilder 12-53 10. Tìm hiểu về lớp Beanlnfo 12-55 11. Thiết k ế bộ soạn thảo dùng thay đổi thuộc tính (property 12-57 Editor) 12. Xây dựng th à n h phần JavaBeans Label3D 12-58 13. Biên dịch và sử dụng thành phần Label3D 12-66 13.1. Biên dịch tập tin Label3D.jar 12-66 13ế2. Thử nghiệm thành phần JavaBeans Label3D 12-67 14. Tích hợp javabeans với các mô hình thành phần khác 12-67 14.1. ActiveX 12-68 14.2. OpenDoc 12-68 14.3. LiveConnect 12-69 14.4. CORBA 12-69 15. So sánh JavaBeans và ActiveX 12-69 16. Câu hỏi và bài tập 12-70 Chương 13: Lập trìn h v ớ i JFC l ế Giới thiệu về JFC (Java Foundation Class) 13-1 2. Cài đặt thư viện JFC 13-3 3. Chương trình JFC đầu tiên: 13-4 3.1. Chương trình HelloWorldJFC 13-4 3.2. Phân tích HelloWorldJFC 13-5 4. Khung chứa đa tầng (multi-layering) 13-6 5. Chương trình HelloWorldJFC cải tiên 13-7 6. Tạo và sử dụng nút nhấn với Jbutton 13-9 7. Sử dụng ToolTips cho các đối tượng 13-11 8. Sử dụng Popup-Menu 13-13
  15. MỤC LỤC M-12 9. Tạo đường viền (Borders) 13-15 10. Sử dụng đốì tượng CheckBox và RadioButton 13-17 11. Sử dụng đối tượng danh sách JList và JComboBox 13-20 12ế Tạo đối tượng phân trang JtabbedPane 13-23^ 13. Tạo và sử dụng trình đơn (Menu) 13-24 14. Sử dụng đôi tượng toolbars 13-30 15. Sử dụng thanh tiến trình với đối tượng JProgressBar 13-31 16. Sử dụng đôi tượng Slider 13-37 17. Sử dụng bảng JTable để trình bày dữ liệu 13-39 18. Sử dụng các đôi tượng trong từng ô của bảng 13-43 19. Sử dụng cây (Tree) để trình bày dữ liệu 13-46 20. Thiết kế trình duyệt bằng đối tượng Jeditorpane 13-54 21. JFC và Applet 13-57 22. Câu hỏi và bài tập 13-58 PHẨN D: HÊ ỨNG DUNG KHÁCH CHỦ Chương 14: Làm v iệ c với các Cơ sở Dữ liệ u . 1. Cơ sở dữ liệu (CSDL-Database) 14-1 1.1. Các khái niệm 14-1 1.2. Các loại CSDL 14-1 2. Giới thiệu cơ sở dữ liệu quan hệ (RDBMS - Relational 14-2 Database) 2.1. Các trường dữ liệu (Data field): 14-3 2.2. Các bản ghi dữ liệu (Data record): 14-3 2.3. Bảng dữ liệu (Data table), sự duy nhất (uniqueness) và khóa 14-3 (key): 2.4. Khóa ngoại lai (foreign key): 14-5 2.5. Quan hệ (relationship): 14-6 3. Thiết kế cơ sở dữ liệu 14-8 3.1. TỔ chức các lớp thực thể 14-9 3.2. Chuẩn hóa cơ sở dữ liệu 14-10 4. SQL (ngôn ngữ phát vấn cấu trúc - Structure Query Language ; 14-22 4.1. Giới thiệu 14-22 4.2. Sử dụng SQL như ngôn ngữ định nghĩa dử liệu (Data 14-22 Definition Language) 4.3. Dùng SQL như ngôn ngữ bảo trì dữ liệu (Data Maintenance 14-23 Language) 4.4. Dùng SQL như ngôn ngữ truy vấn. 14-24
  16. MỤC LỤC M-13 4.5. Kết nối - JOIN 14-25 5. Cơ chế ODBC 14-27 5.1. Khái niệm: 14-27 5.2. Các mức độ tương thích ODBC (ODBC conformance Levels): 14-29 5.3. Tập hợp hàm và lệnh eủa ODBC: 14-30 6. Các nguyên lý của hệ khách/chủ mở rộng: 14-31 6.1. Các lớp của hệ thông khách/Chủ: 14-31 7. Các chuyển tác (transactions) 14-32 7.1. Các thuộc tính ACID: * 14-32 7.2. Điều phôi các transaction phân tán: 14-33 8. Cơ chế JDBC 14-33 8.1. Tổng quan 14-33 8.2. Cơ chế hoạt động của JDBC 14-34 8.3. Các kiểu trình điều khiển JDBC 14-34 9. Nối kết với CSDL qua khôi Java.sql: 14-38 10. Sử dụng trình điều khiển JDBC 14-42 10.1 Phân tích một ứng dụng Java về cơ sở dữ liệu: 14-42 10.2. Chuẩn bị 14-44 10.3. Thiết lập kết nôi 14-45 10.4. Tạo Bảng 14-47 10.5. Nhập dữ liệu vào bảng 14-50 10.6. Cập n hật dữ liệu 14-52 10.7. Truy xuất dữ liệu 14-53 10.8. Sử dụng đôi tượng PreparedStatement 14-56 10.9. Sử dụng liên kết 14-59 10.10. Sử dụng các chuyển tác (transaction) 14-60 10.11. Sử dụng các thủ tục lưu trữ sẵn (stored procedures) 14-63 10ề12. Làm việc với tập ResultSet cuộn được 14-66 10.13. Cập n h ật cho ResultSet 14-68 10ằ14. Thêm records 14-69 10.15. Xóa record 14-72 10.16. Nhận biết sự thay đổi cua ResultSet 14-73 10.17. Thay đổi theo lô (Batch Updates) 14-74 10.18. Kiểu dữ liệu SQL3 14-80 10.19. Sử dụng tham chiếu tùy chọn (custom mapping) 14-94 11. Tích hợp CSDL vào ứng dụng Web 14-97
  17. MỤC LỤC M-14 12. Tương lai của lập trình cơ sở dữ liệu Java 14-98 13. Tóm tắ t chương 14 14-99 Chương 15: Lập trìn h Java trên m ạng 1. Liên lạc trên Internet 15-1 1.1. Họ giao thức TCP/IP 15-1 1.2. Cách chuyển dữ liệu trên mạng, giao thức TCP và UDP 15-3 1.3. Kết nối với Internet 15-4 2. Trang WEB 15-4 3. Dịch vụ từ phía máy chủ và khái niệm cổng (port) 15-6 4. Giao tiếp trên mạng theo mô hình khách/chủ (client/server) và 15-6 khái niệm socket 4.1. Giao tiếp theo mô hình khách chủ (Client/Server) 15-6 4.2. Lập trình mạng thông qua Socket 15-7 5. Tìm hiểu một sô" lớp cần thiết của gói thư viện java.net 15-7 5ếl. Lớp InetAddress 15-7 5.2. Lớp Socket 15-10 5.3. Lớp ServerSocket 15-11 5.4. Lớp DatagramSocket 15-12 5.5. Lớp DatagramPackage 15-13 • 5.6. Lớp URL • 15-14 6. Sử dụng TCP Socket 15-15 6.1. Xây dựng chương trình ReverseServer 15-16 6.2. Xây dựng chương trình ReverseClient 15-18 7. Sử dụng UDP Socket 15-22 7.1. Xây dựng chương trình ExchangeRateServer 15-23 7.2ắ Xây dựng chương trình ExchangeRateTable 15r25 8. Xây dựng các chương trình ở máy khách (Client) 15-31 8.1. Các chương trình chạy trên máy khách (client) 15-31 8.2. Xây dựng chựơng trình ReadWebPage 15-32 8.3. Xây dựng chương trình mô phỏng telnet. 15-34 9. Xây dựng các chương trình ở máy chủ (server) 15-44 9.1. Thiết k ế chương trình Webserver 15-45 9.2. Chạy và thử nghiệm chương trình JavaWebServer 15-62 10. Câu hỏi và bài tập 15-65 PHẨN E: HẺ THỐNG JAVA Tham k h ảo A: Hệ th ố n g Java
  18. MỤC LỤC M-15 1. Công cụ phát triển Java (JDK) A-l 1.1. Java™ SDK phiên bản chuẩn 1.2 A-l 1.2. Môi trường thực thi, bản chuẩn 1.2 (nay đã có 1.2ẽ2) A-2 (Java™ Runtime Environment - JRE ) 1.3. Java™ Plug-in (Trình nhúng trong Java) A-2 1.4. Các giao diện lập trình ứng dụng (APIs) A-3 2ẾMôi trường Java mở rộng cơ bản (STANDARD EXTENSIONS) A-5 2.1. Hệ kích hoạt JavaBeans (JavaBeansTM Activation A-5 Frame work-J AF) 2.2. Giao tiếp Thư mục và Định danh (Java Naming and A-5 Directory Interface™ - JNDI) 2.3. JavaMail A-5 2.4. InfoBus A-6 2.5. Java 3D™ ' A-6 2.6. Hệ môi trường (Java™ Media Framework-JMF) A-6 2.7. Ảnh hoá cao cấp (Java™ Advanced Imaging-JAI) A-6 2.8. Java™ Servlet A-7 2.9. Java™ Cryptography (JCE) A-7 2.10. JavaHelp™ A-7 2.11. RMI-IIOP A-7 2.12. Java™ Serial Port (COMM) A-7 2.13ễ Java™ Management A-7 3. Công nghệ Java cho xí nghiệp A-8 3.1. Cơ chế JavaBeans cho xí nghiệp (Enterprise JavaBeans™ A-8 Architecture) 3.2. JavaServer Pages™ A-8 3.3. Java™ Message Service (JMS) A-8 3.4. Java™ Transaction API (JTA) và Java™ Transaction A-8 Service (JTS) 4. API cho thiết bị nhúng (Embedded API) A-8 4.1. Java 2 Platform, Micro Edition A-8 4.2. K Virtual Machine (KVM) A-8 4.3. Java Card™ A-9 4.4. JavaOS cho máy gia dụng A-9 • 4.5. Java Embedded Server™ A-9 5. HotJava A-9 5.1. Trình duyệt HotJava™ A-9
  19. MỤC LỤC M-16 5.2. HotJava™ HTML Component A-9 6. JAVASERVER A-9 6.1. Java Web Server™ A-9 7. Công nghệ khác A-10 7.1ể Java Blend™ A-10 7.2. Java™ Electronic Commerce Framework A-10 7.3. JavaCheck™ A-10 7.4. JavaOS™ A-10 7.5. JavaPC™ Software A-10 7.6. Java Studio1M A-10 7.7. Java™ Telephony API A-10 7.8. Java Workshop™ A -ll 7.9. Công nghệ kết nối Jini™ A-IX 7ế10. Trình dịch "MIF Doclet" A -ll 8. Tóm tắ t A -ll Tham khảo B: JavaS crip t 1. Tương tác giữa applet và trang Web B-l 1.1. Applet Context B-l 1.2. Tương tác giữa các applet trong cùng trang Web B-2 1.3. Gọi các địa chỉ URL từ bên trong applet B-5 2. JavaScript B-7 2.1. JavaScript là gì? B-7 2.2. Sử dụng Java Script B-8 2.3. Điều khiển applet bằng JavaScript B -ll Tham k hảo C: Tài n g u y ên Java (Java reso u rces) l ẵ Các trang web chính: C-l 1.1. Nhóm JavaTeam: C-l 1.2. Các trang Web khác: C-4 2. Các danh sách thư (MAILING LIST) C-7 3. Nhốm trao đổi (ƯseNet Newsgroups) C-8 4. Trình duyệt Web (Browser) C-8 4.1. Internet Explorer (IE) C-9 4.2. Netscape Navigator 4.6.1 C-10 4.3. HotJava Browser 3.0.2 C - ll 5ế Môi trường lập trình phát triển (IDE) C -ll
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2