Phu Thut Ct B Lách
Nhng hiu biết cp nht v vai trò ca lách trong h thng giám sát min
dch, nhng phương thc điu tr mi cho các bnh lý ác tính và lành tính ca h
to máu, s phát trin ca k thut cm máu và cu nguy lách, cùng s ph biến
ca k thut hình nh hc bng đã thay đổi đáng k các ch định ct lách. Phu
thut ct lách ni soi ngày càng trn ph biến, có độ an toàn cao, ít đau đớn
hơn, thi gian nm vin ngn và thi gian phc hi nhanh chóng.
A-Định Nghĩa
Phu thut ct lách nhm mc đích loi b lách khi cơ th. Lách là mt cơ
quan nm vùng h sườn trái. Lách nm phía sau xương sườn và d dày. Lách có
nhim v lc máu để loi b vi trùng, ký sinh trùng cùng các tác nhân gây viêm
nhim khác. Lách còn loi b các tế bào máu già nua và hư tn.
© 2009 Nucleus Medical Media, Inc.
Hình nh lá lách
B-Lý do ct lách
Phu thut ct lách có th được thc hin trong nhng trường hp sau:
+Chn thương lách. Khi lượng máu tích t trong bng >1000 ml người
ln, khi cn thiết phi truyn trên 2 đơn v máu, khi lượng hemoglobin gim dn,
và huyết động hc không n định.
+V lách do ung bướu, nhim trùng, tình trng viêm, hoc do thuc
(heparin, ASA v.v.)
+Lách to quá mc
+Mt s ri lon v máu như:
-Bnh hng cu hình cu di truyn (hereditary spherocytosis)
-Thalassemia major
-Mt s dng ban xut huyết gim tiu cu min dch (immune
thrombocytopenic purpura=ITP) không đáp ng điu tr ni khoa
-Ban xut huyết gim tiu cu huyết tc (thrombotic thrombocytopenic
purpura=TTP).
-Các ri lon tăng sinh ty (myeloproliferative disorders) có th gây lách
to.
+Xơ hóa ty (Myelofibrosis=hình thành mô xơ bt thường trong ty
xương)
+Tn thương các mch máu chính ca lách (có th xy ra do s c phu
thut bng)
+Bnh bch cu (leucemia) hoc lymphoma, bnh Hodgkin giai đon I-A
hoc II-A. Bnh bch cu tế bào hình tóc (hairy-cell leukemia) không đáp ng vi
các phác đồ điu tr khác
+Lách b thương tn do các bnh lý như nhim HIV/AIDS, lao v.v.
+U hoc abscess lách
+Bnh lý gan.
C-Các biến chng có th xy ra
-Các biến chng có th xy ra khi ct lách bao gm:
+Nhim trùng
+Xut huyết
+Thoát v v trí rch da
+Hình thành huyết khi
+Tn thương các ni tng khác
-Các yếu t tăng nguy cơ biến chng bao gm:
+Béo phì
+Hút thuc lá
+Dinh dưỡng kém
+Có bnh mi xy ra gn đây hoc bnh mn tính đi kèm
+Đái tháo đường
+Tui cao
+Bnh tim mch hoc hô hp
+Xut huyết hoc ri lon đông máu
D-Quy trình thc hin
Trước phu thut
-Xét nghim tin phu:
+Khám lâm sàng tng quát
+Xét nghim máu và nước tiu
+Kim tra li các loi thuc đang dùng
+X-quang bng kim tra.
+Siêu âm bng
+CT scan kim tra
+Đin tim
+Các xét nghim khác để đánh giá tình trng lách to
+Các xét nghim để đánh giá độ hy hoi hng cu và/hoc tiu cu
+Tiêm phòng đối vi mt s bnh (Khi không còn lách, bnh nhân s nhy
cm hơn đối vi các bnh nhim trùng)
-Có th cn phi ngưng dùng các thuc sau đây mt tun trước phu thut:
+Aspirin hoc các loi thuc kháng viêm khác
+Thuc chng đông máu như clopidogrel (Plavix) hoc warfarin
(Coumadin)
E-Phương pháp vô cm
-Thường dùng gây mê toàn thân.
F-Phu thut
Ct lách bng phu thut m hoc phu thut ni soi.
+Phu thut m
Rch da thành bng v trí lách. Kéo banh lp da và cơ. Tht các mch
máu nuôi lách, động tác này s giúp gii phóng lách. Đặt các miếng xp m vào
bng. Nhng miếng xp này s hút mt phn dch và máu. Ct b lách khi cơ
th. Sa cha nhng tn thương các b phn khác nếu cn. Sau đó ly các miếng
xp ra. Làm sch vết thương. Đóng các lp gân, cơ, da bng ch may hoc bng
kp staples. Băng vết m bng gc vô trùng.
+Phu thut ct lách ni soi