intTypePromotion=1
ADSENSE

Giáo trình Tiếng Anh thương mại (Nghề: Kinh doanh thương mại - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp

Chia sẻ: _ _ | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:41

21
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giáo trình Tiếng Anh thương mại giúp người học phát triển những kỹ năng giao tiếp cơ bản nhất như giới thiệu bản thân, nghề nghiệp, công ty, trình bày đơn giản về các hoạt động mua bán, doanh số, miêu tả sản phẩm, điện thoại,...từ những kiến thức đã học người học có thể tự trao dồi, bổ sung kiến thức nền để nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh trong môi trường kinh doanh một cách cơ bản và phù hợp với từng ngữ cảnh khách nhau. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Giáo trình Tiếng Anh thương mại (Nghề: Kinh doanh thương mại - Cao đẳng) - Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp

  1. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG THÁP TRƢỜNG CAO ĐẲNG CỘNG ĐỒNG ĐỒNG THÁP GIÁO TRÌNH MÔN HỌC: TIẾNG ANH THƢƠNG MẠI NGÀNH, NGHỀ: KINH DOANH THƢƠNG MẠI TRÌNH ĐỘ: CAO ĐẲNG (Ban hành kèm theo Quyết định Số:161/QĐ-CĐCĐ-ĐT ngày 15 tháng 6 năm 2018 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp) Đồng Tháp, năm 2018
  2. TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN Tài liệu này thuộc loại sách giáo trình nên các nguồn thông tin có thể đƣợc phép dùng nguyên bản hoặc trích dùng cho các mục đích về đào tạo và tham khảo. Mọi mục đích khác mang tính lệch lạc hoặc sử dụng với mục đích kinh doanh thiếu lành mạnh sẽ bị nghiêm cấm. 1
  3. LỜI GIỚI THIỆU Trong bối cảnh kinh tế, văn hóa, xã hội ngày càng hội nhập, mối quan hệ giữa các quốc gia ngày càng thân thiết đồng thời việc kinh doanh, giao thương giũa cá đối tác nước ngoài đang diễn ra một cách phong phú, đa dạng và phát triển mạnh mẽ. Trước tình hình thực tế đó, các trường Trung cấp, Cao đẳng và Đai học đã đưa các giáo trình, bài học bằng nhiều ngôn ngữ khác nhau đặc biệt là tiếng Anh để giảng dạy cho HSSV. Tuy nhiên để lĩnh hội được những kỹ năng giao tiếp, giao thương bằng tiếng trong môi trường chuyên nghiệp mang tích quốc tế là yêu cầu quan trọng và hết sức cần thiết. Cũng chính vì nguyên nhân trên nên tiếng Anh Thương mại ra đời là phù hợp trong thời đại hiện nay. Tiếng Anh Thương mại tập trung vào từ vựng, chủ đề được sử dụng trong giới kinh doanh,thươmg mại tài chính và quan hệ quốc tế. Bên cạnh tiếng Anh Thương mại còn tập trung vào kỹ năng cần thiết cho giao tiếp kinh doanh cụ thể như thuyết trình, đàm phán, gặp gỡ, viết thư, email, báo cáo, đơn xin việc, soạn thảo hợp đồng cô bản bằng tiếng Anh. . Để đáp ứng yêu cầu nghiên cứu, giảng dạy và học tập của giáo viên và học sinh, sinh viên, chúng tôi tổ chức biên soạn giáo trình “Tiếng Anh Thương mại” phù hợp với tình hình thực tế của người học; bối cảnh họi nhậo kinh tế hiện nay; hơn nữa đáp ứng được chương trình khung của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội. Gáo trình gồm 5 Units như sau: Unit 1 Introduction Unit 2 Companies Unit 3 Market Unit 4 Sales Unit 5 Jobs Trong quá trình biên soạn giáo trình này, tác giả đã tuân thủ theo khung chương trình, biểu mẫu…Đồng thời tác giả cũng tham khảo các tài liệu từ các cở sở giáo dục khác, các nguồn tài liệu tham khảo chính thống để hoàn thành giáo trình này, Lời nói đầu tiên, xin chân thành cảm ơn các đồng nghiệp đã nhiệt tình hỗ trợ về mặt kỹ thuật. Tuy nhiên trong quá trình biên soạn giáo trình này không khỏi những thiếu sót, hạn chế, và việc tìm kiếm nguồn tài chính thống, tham khảo cũng gặp không ích khó khăn. Cũng do lần đầu tiên viết giáo trình nên chưa có nhiều kinh nghiệm thực tiễn, rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của các đồng nghiệp, chuyên gia để giáo trình được hoàn thiện và mang tính ứng dụng cao. Xin trân trọng cám ơn ! Đồng Tháp, ngày tháng năm 2018 Chủ biên Nguyễn Văn Hƣng 2
  4. MỤC LỤC Trang TUYÊN BỐ BẢN QUYỀN…………………………….……………………1 LỜI MỞ ĐẦU…………………………………………….………………….2 MỤC LỤC….………………………………………….………………….3 - 4 CHƢƠNG TRÌNH MÔN HỌC……………………...…….………………5 -9 CHƢƠNG 1…………………………………………………………….11 -17 UNIT 1: INTRODUCTION ……………………………..……………11 -17 1. Tên mục 1. Mục tiêu bài học: …………………………………………………….… 2. Nội dung: 2.1.Warm-up ……………………………………………………………... 2.2. Vocabulary …………………………………………………………... 2.3. Reading……………………………………………………….……… 2.4. Language focus………………………………………………………. 2.5. Listening ………………………………………………………..…… 2.6. Skills…………………………………………………………………. 2.7. Writing……………………………………………………………….. CHƢƠNG 2………………………………………………………..……18 -21 UNIT 2: COMPANIES ……………………………...…………………18 -21 1. Tên mục Error! Bookmark not defined. 1. Mục tiêu bài học: ……………………………………………………… 2. Nội dung: 2.1.Warm-up ……………………………………………………………... 2.2. Vocabulary …………………………………………………………... 2.3. Reading………………………………………………………………. 2.4. Language focus…………...………………………………………….. 2.5. Listening …………………….…………………………………….… 2.6. Skills……………………………….………………………………… 2.7. Writing………………………….……………………………………. CHƢƠNG 3 ……………………………………………………………22 - 26 UNIT 3: MARKETS…………...……….……………………..…..……22 -26 1. Tên mục Error! Bookmark not defined. 1. Mục tiêu bài học: ……………………………………………………… 2. Nội dung: 2.1.Warm-up ……………………………………………………………... 2.2. Vocabulary …………………………………………………………... 2.3. Reading………………………………………………………………. 2.4. Language focus………………………………………………………. 2.5. Listening…………………………………………………….……….. 2.6. Skills……………………………………………………………….… 2.7. Writing……………………………………………………………….. CHƢƠNG 4 …………………………………………….………………27 -32 UNIT 4: SALES ……………………….……………………….………27 -32 3
  5. 1. Tên mục Error! Bookmark not defined. 1. Mục tiêu bài học: ………………………………………………………. 2. Nội dung: 2.1.Warm-up ……………………………………………………………... 2.2. Vocabular ……………………………………………………………. 2.3. Reading………………………………………………………………. 2.4. Language focus………………………………………………………. 2.5. Listening……………………………………………………………... 2.6. Skills…..…………………………………………………………...… 2.7. Writing……………………………………………….…………….… CHƢƠNG 5 ………………………………………….…………………33 -36 UNIT 5: JOBS …………………………………………….……………33 -36 1. Tên mục Error! Bookmark not defined. 1. Mục tiêu bài học: ……………………………………………………… 2. Nội dung: 2.1.Warm-up .........……………………………………………………….. 2.2. Vocabulary …………………………………………………………... 2.3. Reading………………………………………………………………. 2.4. Language focus………………………………………………………. 2.5. Listening …………………………………………………………….. 2.6. Skills…………………………………………………………………. 2.7. Writing………………………………………………………….……. Điều kiện thực hiện môn học……………………………………..37 -38 Nội dung và phƣơng pháp, đánh giá…………………………………38 TÀI LIỆU THAM KHẢO………………………………………………….39 4
  6. GIÁO TRÌNH MÔN HỌC/MÔ ĐUN Tên môn học/mô đun: TIẾNG ANH THƢƠNG MẠI Mã môn học/mô đun: MH40KX6340301 Vị trí, tính chất, ý nghĩa và vai trò của môn học - Vị trí: Môn học tiếng Anh Thƣơng mại thuộc nhóm các môn học chuyên môn đƣợc bố trí giảng dạy sau khi đã học xong các môn học các môn học đại cƣơng nhƣ là pháp luật, chính trị, tin học, giáo dục thể chất, giáo dục quốc phòng. - Tính chất: Môn học tiếng Anh Thƣơng mại dành cho ngƣời học ngành cao đẳng kế toán và quản trị kinh doanh những kiến thức và kỹ năng tiếng Anh cơ bản trong môi trƣờng kinh doanh, giao dịch và thƣơng mại trong nƣớc cũng nhƣ quốc tế. - Ý nghĩa và vai trò: Môn học tiếng Anh Thƣơng mại đƣợc thiết kế giúp ngƣời học phát triển những kỹ năng giao tiếp cơ bản nhất nhƣ giới thiệu bản thân, nghề nghiệp, công ty, trình bày đơn giản về các hoạt động mua bán, doanh số, miêu tả sản phẩm, điện thoại,...từ những kiến thức đã học ngƣời học có thể tự trao dồi, bổ sung kiến thức nền để nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh trong môi trƣờng kinh doanh một cách cơ bản và phù hợp với từng ngữ cảnh khách nhau. Mục tiêu của môn học: Môn học tiếng Anh Thƣơng mại đƣợc thiết kế theo cấu trúc cơ bản của biểu Bloom Taxonomy, gồm: Rememer (Nhớ) – Understand (Hiểu) – Apply (Ứng dụng) –Analyse (Phân tích) – Evaluation and Create (Đánh giá và Sáng tạo) 1/ Nhớ được vốn từ vựng, cấu trúc câu thường được sử dụng trong môi trường kinh doanh. 2/ Hiểu được những điểm ngữ pháp cơ bản; ngữ cảnh và môi trường giao tiếp tiếp trong kinh doanh. 5
  7. 3/ Sử dụng được một số cấu trúc, thuật ngữ, từ vựng cơ bản trong giao tiếp như cách sử dụng điện thoại, thuyết trình cơ bản liên quan đến kinh doanh và Marketing.trình bày giới thiệu sản phẩm...Có thể viết/soạn thảo emails, CV, đơn xin việc, hợp đồng đơn giản bằng tiếng Anh. 4/ Có kỹ năng phân tích và đánh giá được những tình huống trong giao tiếp thuộc lĩnh vực chuyên ngành; 5/ Có thể sáng tạo trong thực hành giao tiếp kinh doanh thông qua các dialogue/video clip ngắn. Nội dung của môn học Thời gian (giờ) Số TT Tên chƣơng, mục Thực hành, thí Tổng Lý Kiểm nghiệm, thảo số thuyết tra luận, bài tập UNIT 1 INTRODUCTION 1.1. Warm-up: Introducing to each other in pairs, spelling names, listening to four businesspeople and matching the speaker to their business cards. 1.2. Vocabulary: Nationalities 1.3. Reading: Describing people 1.4. Language focus: 1 6 2 4 0  To be  A/ an with jobs, wh-questions with to be 1.5. Listening: Talking about yourself 1.6. Skills: Introducing yourself 1.7. Writing: Aloha in Hawaii Introducing yourself to the other at the international conference and 6
  8. find out information about the attendees at the conference Writing a short informal email about the attendees to your boss UNIT 2 COMPANIES 3.1. Warm-up: Doing a company quiz and then talk about famous companies from students’ country 3.2.Vocabulary: Describing companies 3.3. Listening: Unipart Listening to the CEO of the Unipart Group of Company 3.4. Reading: Natura Reading about Natura, a Brazilian cosmetics and toiletries company 3 3.5. Language focus: The present 9 3 6 simple and present continuous 3.6. Skills: Starting a presentation Listening to the start of the presentation and use the notes to present a company 3.7. Writing: You and your company Students role-play introducing themselves and their company at a training course on giving presentation Writing a short profile about their company UNIT 3 MARKETS 4 4.1. Warm-up: Asking and 10 3 6 1 answering questions about a 7
  9. population pie to get ideas and discuss the topic 4.2. Vocabulary: Types of market 4.3. Reading: The car market in Russia 4.4. Language focus: 4.4.1. Language focus 1: Comparatives and superlatives 4.4.2. Language focus 2: Much/a lot, a little/ a bit 4.5. Listening: Doing business in India 4.6. Skills: Participating in discussion 4.7. Writing: Cara Cosmetics A body-care company is launching a new shampoo. Students discuss the name, size and price of the product, main outlet and income group of the target market Writing a short description of the new shampoo based on the discussion UNIT 4 SALES 5.1. Warm-up: Listening to three people talking about where and when they buy products 5.2.Vocabulary: 5 9 3 6 0 Choosing a product Choosing a service 5.3. Reading: A success story 5.4. Language focus: Past simple 8
  10. and past time references 5.5. Listening: How to sell 5.6. Skills: Presenting a product 5.7. Writing: Link-up Ltd Making a conversation between salesperson and customer about selling and buying mobile phones and service packages Writing an email to a colleague about what phone and service package a customer wants UNIT 5 JOBS 6.1. Warm-up: Discussing which jobs should get the highest salary and what aspects they would like or not like in a job 6.2. Vocabulary: Skills and abilities 6.3. Reading: A Curriculum Vitae 6.4. Language review:  Present perfect 6 10 3 6 1  Past simple and present perfect 6.5. Listening: Interviewing for a job 6.6. Skills: Interview skills and a job application writing 6.7. Writing: High Profile Inc. Choosing a candidate for a job and writing a letter to the successful candidate from the interview. 9
  11. 7 Thi kết thúc môn 1 1 8 Cộng 45 14 28 3 10
  12. Nội dung chi tiết CHƢƠNG I UNIT 1: INTRODUCTION 1. Mục tiêu bài học ACTIVITY / TOPIC BUSINESS CONTENT Present Simple [be] (affirmative + LANGUAGE interrogative) (full and short forms) WH questions, articles. VOCABULARY Countries, nationalities, Jobs Personal Information Can read and find information in a short Personal READING factual article about a business leader. Information Can follow introductions and match to Personal LISTENING business cards. Can identify contexts of introductions. Information Can follow spellings using English letter names. Can follow introduction and correct false statements. Can follow 3 introductions and correct false information. Can introduce self by name and Personal employer. Information Can introduce stating origin and nationality. Can ask and answer about nationality of SPEAKING companies. Can name and locate famous companies. Can talk about routines at business introductions. Can name jobs of friends and family. Can role play meeting a stranger. Can report on meeting at jobs fair. Personal WRITING Information 11
  13. Can read profiles of 3 candidates for a job INTEGRATED and select one to interview. Can role play SKILLS the meeting using notes. BUSINESS Introductions | Asking for and giving SKILLS personal information. 2. Reading (see the Appendix 1) 3.Listening the sounds of Englisht spec URL could not be found Vowel sounds (nguyên âm) Dipthongs (nguyên âm đôi) /ɪ / quick /ɑ ː / smart /u: /school /eɪ / play safe /ə ʊ / go fix card rules slow /i:/ clean /ɒ / top job /ʌ / much luck /aɪ / my /ɪ ə / near sheet price here /e / sell /ɔ ː / short /ɜ ː / first / ɔ ɪ / choice /eə / fair well course term oil share /æ / bad /ʊ / good /ə / about /aʊ / down /ʊ ə / tour bank books Canada town Consonants Voiceless(vô thanh) Voiced (hữu thanh) /p / pay /θ / think /k / card /b / buy / ð / this / g / gain /f / file /tʃ / /ʃ / option /v / value /dʒ / job / ʒ / decision cheap /t / tax /s / sell /d / deal / z / zero Other consonants (các phụ âm khác) / m / mine / l / loss / n / net / r / rise /ŋ/ / w / win / h / / j / year branding high 12
  14. 13
  15. 14
  16. Unit Test 1 Vocabulary: Countries, nationalities and jobs 1. Write the missing names of countries or nationalities. 1 __________ Brazilian 2 .Scotland __________ 3 Portugal __________ 4 __________ Pakistani 5 __________ Finnish 6 Holland __________ 7 China __________ 8 __________ Danish 9 __________ Hungarian 15
  17. 10 Thailand __________ 2. Complete the words with the missing letters (a, e, i, o, u, y). 11 Sakiko is an _____cc_____ _____nt_____nt in a large international company. 12 Ana is from Argentina. She’s a chemical _____ng_____n_____ _____r. 13 Tristan is a l_____w_____ _____r. He works in Saint-Malo, in France. 14 Andrew is a c_____sh_____ _____r. He receives and pays out money in a bank. 15 Dorota works as a sound t_____chn_____c_____ _____n in a recording studio. Language Review: The verb to be 3. Complete the text with the appropriate form of the verb to be. Sandra (16)____________ from Brazil. ‘I (17)__________________ 30 years old and I (18) ____________ married,’ she says. ‘My husband’s name (19)_______ Lucas. We (20)_________ management consultants. We live in João Pessoa, the Green City. Our office (21)__________ very near our home. Sandra and Lucas have one son, Rafael. He (22)_____________ six years old, and he (23)__________________ at primary school.‘We (24)_________ a busy family, but we (25)_______________ always together at the weekend,’ says Sandra. Skills: Introducing yourself and others 4. Match each sentence 26-30 to the appropriate response a-e. Write your answers here: 26__________ 27__________ 28__________ 29__________ 30__________ 26 Hello. I’m Tim Lehrer. I’m the new computer programmer. 27 Good afternoon. I’m Linda Weller, and this is Lea Pringle, my assistant. 28 Hi, Liz. Good to see you again. 29 How’s business? 16
  18. 30 See you later. a Nice to meet you both. I’m Yoshimi Amano from Marketing. b Not bad, thanks. c Yeah. Bye now. Nice talking to you. d Hi! Pleased to meet you. I’m Jeff Stotski. E You, too. How are you? 17
  19. CHƢƠNG II UNIT 2 COMPANIES 1. Mục tiêu bài học ACTIVITY / TOPIC BUSINESS CONTENT Present Continuous vs. Present Simple LANGUAGE usage and time expressions. Words to describe companies. Synonyms. VOCABULARY Structures Development: collocations. Can complete a quiz about successful companies. READING Structures Can read and complete fact file about Gamesa. Can take notes from interview about LISTENING leadership. Structures Can note how to start a presentation. Can talk about local companies. Can discuss wind turbine energy. SPEAKING Can role play taking guests on a tour of the Structures company. Can prepare introduction to a presentation. Can write a company profile. WRITING Write short company profile for company Structures website. Make notes from model presentation. INTEGRATED View presentation structure. Structures SKILLS Plan and deliver short presentation. Peer evaluate. BUSINESS Presentation skills: Greeting, stating topic, Structures SKILLS presenting plan, stating aims. 2. Reading: (see Appendix 2) 18
  20. 3. Listening 1. Listen and complete the sentences with the contracted forms 2. After each conversation, read the question and tick the correct answer Unit test Vocabulary: Describing companies 1. Complete the text with a verb from the box. abroad / employs / exports / introduces / launched / manufactures / provides / started / supplied / workforce Ypsilon Furniture (1)_______________ in 1998 when Spyridon Paxinou left his job in the finance industry. The company has a (2)_______________ of 19
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2