CNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨAVIỆT NAM
Độc lp - T do - Hạnh phúc
HP ĐỒNG MUA BÁN THAN M 2009
Số : 12 / HĐMB / TM
- Căn c b luật Dân s của nước Cộng h hi Ch nghiã Việt Nam công b
ngày 27/6/2005.
- Căn cứ s 3042/QĐ - KH ngày 17/12/2008 V/v ban hành kế hoch phối hp
kinh doanh ca Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam năm 2009.
- Căn c vào s thoả thun ca 2 bên.
m nay, Ngày 31 tng 12 năm 2008 tại Công ty Kho vn và Cảng Cẩm Phả, chúng tôi
gồm:
Bên bán: CÔNG TY CPHẦN THAN CỌC SÁU – TKV
- Đa ch : Phường Cm Phú, th xã Cẩm Ph, tnh Quảng Ninh.
- Đin thoi : 0333.862 105 Fax: 0333.863 936
- i khoản s : 102 010 000 223 669 NH công thương Cm Phả.
- Mã s thuế : 57 001 01 002 – 1
- Người đi diện : Ông: Phạm Hồng Tài Chc v: Giám đốc
Bên mua: CÔNG TY KHO VN VÀ CNG CẨM PHẢ - TKV
- Đa ch : Phường Cửa Ông, th xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh.
- Đin thoi : ( 033 ) 865 030 Fax: ( 033) 731 097
- i khoản s : 102 010 000 224 082 NH công thương Cm Phả.
- Mã s thuế : 57 001 002 56001 1
- Người đi diện : Ông : Nguyn Văn T Chức v: Giám đốc
Hai bên thoả thuận và cam kết thực hiện nội dung c điều khon ghi trong hợp đồng này
như sau:
Điều 1: NỘI DUNG HỢP ĐỒNG
Công ty Cổ phần than Cọc Sáu đồng ý giao cho Công ty Kho vận và Cng Cẩm ph -
TKV tiếp nhận s lượng than thương phm ( theo số 3042/QĐ - KH ngày 17/12/2008
V/v ban hành kế hoch phối hợp kinh doanh ca Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng
sản Việt Nam, sau đây viết tắt là Tập đoàn, để tiêu th than trong nưc và xut khẩu.
1.1. Sốợng than giao :
Theo kế hoch hàng tháng, quý, năm2009 của Tập đoàn.
1.2. Chất lưng than giao:
Các chng loi than thương phm theo tiêu chuẩn quốc gia: TCVN 1790 -1999,
các chng loại than theo tiêu chun s đã được Tập đoàn ban hành và cht lượng than
đưc ghi trong hp đồng mua bán than ca Tập đoàn, c công ty thương mi đưc Tập
đoàn u quyền ký vi khách hàng nước ngoài, và khách hàng trong nước cùng với các
công văn hưng dn khác của Tập đoàn trong tong thời đim ( nếu ).
* Riêng than cc don 6, 7, 8, bên bán tổ choc chế biến thành than cc TCVN đ giao
cho bên mua. n mua ch nhận than cc TCCS khi có ý kiến bằng văn bản ca Tập
đoàn.
Điều 2: ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG THỨC GIAO NHẬN
2.1. Đa điểm giao nhận:
Giao than tại c cảng của bên n đã được Tập đoàn TKV quy đnh.
2.2. Pơng thc giao nhận:
- Than được giao lên phương tiện ca bên Mua ti cảng của bên Bán ( được gọi là bến
thu ni địa ) sau khi đã thông báo của bên Mua căn c theo nhng nội dung trong điều
kin giao than của Tập đoàn đối với tong lô hàng.
- Thành phn giám định giao nhn than: bên Bán, bên Mua, Công ty C phần giám
định TKV, và đi diện phương tin vn tải ( nếu giao thng xuống phương tin ).
- Than giao theo hình thức buôn bán qua biên gii thì bên bán t giao theo kế hoch và
các quy định ca Tập đoàn.
Điều 3: GIÁ VÀ PHƯƠNG THỨC THANH TN
3.1. G thanh toán:
- Thực hiện theo quyết đnh số 3224/QĐ - KH ngày 30 tháng 12 năm 2008 ca Tập
đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam vvic ban hành giá bán than năm 2009.
- Trong trường hợp nếu Tập đoàn thay đổi giá thanh toán nội bộ, và/hoc thay
đổi v c ch tiêu chất lượng than giao thì hai bên coi đó là ph lc điu chnh ca hp
đồng này.
3.2. Pơng thc thanh tn:
- Căn c theo các h đơn, chứng từ giao than và theo quy chế tài chính ca Tập
đoàn.
- nh thc : Chuyn khoản.
Điều 4: TRÁCH NHIỆM CỦA C BÊN
4.1. Trách nhim của bên Bán:
- Thực hin theo đúng các ni dung liên quan giữa hai bên trong quy trình trách nhiệm
thực hin giao than xut khu, quy định giao than trong nước, quy định v kế hoch phối
hp kinh doanh và công văn khác ( nếu ) của Tập đoàn ban cho năm 2009.
- Chuẩn bị ngun than sẵn sàng và giao kịp thi cho bên Mua theo đúng thông báo,
đảm bo tốc độ rót than cho tàu theo như hp đồng của Tập đoàn và các công ty Thương
mi đã ký với khách hàng.
- Than giao phải đm bo đúng cht lượng như đã đưc ghi trong thông báo giao than
ca Tập đoàn và của bên Mua.
- Trường hợp giao thng xuống phương tin, trong vòng 4 gi, kể từ khi rót hàng
xong cho 01 đoàn phương tin, ng ty Cổ phn Giám định TKV cấp chứng thư cht
lượng, s lưng của đoàn phương tin đó cho các bên đ hoàn thiện c th tc giao than
tại mạn u xuất khẩu và than giao ni đa. Nếu than rót xung phương tiện thu ca bên
Mua không đảm bo cht lượng, thì theo yêu cầu của quan giám đnh, bên Bán phi
x lý ngay để đm bo tín độ giao nhận.
- Tờng hợp giao than cục xô, cục 4, cục 5 giao cho các khách hàng, nếu than giao
không đảm bo chất lưng phải gia công tại bờ cảng để loi bỏ tạp chất và ới cỡ, bên
Bán phi chu mọi chi phí gia công. Bên Mua nhận li khối lượng than ới cỡ đó đ pha
trộn thành c chng loi than phc v tiêu th nội địa và xut khẩu theo giá Tập đoàn quy
định căn c vào chứng thư chất lượng và s lượng do Công ty CP Giám đnh – TKV cấp.
4.2. Trách nhim của bên Mua:
- Thông tin kp thời cho bên n tiến độ, khi lưng than, chng loại than, địa điểm
nhận than cho bên bán để chun b giao than.
- Trường hp giao than thng xuống phương tin, bên mua thông báo kịp thời tình
hình u ra vào cầu cảng và/hoc chuyn tải 100% bng FAX không muộn hơn 3 ngày
trước khi tàu đến cảng cho bên Bán để chuẩn bị t than giao cho tàu. Tổ chức thu xếp
phương tin vn tải thu để tiếp nhận s lượng than cần chuyn tải xuất khu và than giao
nhn nội địa của bên n tại các cảng xếp hàng ( bến thu ni đa ) ca bên mua theo quy
định của Tập đoàn.
- Thực hin đúng những ni dung trong quy trình trách nhiệm thực hin giao than xut
khu và quy trình tiêu th than trong nưc của Tập đoàn đã quy định vi bên Mua.
- Thanh toán kịp thời tin than cho bên Bán theo quy định của Tập đoàn.
Điều 5: NHỮNG ĐIỀU KHOẢN THOẢ THUẬN THÊM.
- Hai bên thống nht giao nhận than bằng n đin tử hoặc theo mớn lan tại cảng
xếp hàng của bên n. Phương tiện ca bên Mua phải là nhng phương tiện sà lan boong
ni, an toàn, v sinh có đ điều kịên nhn than.
- Hai bên bố trí cán bộ mt tại c cảng rót than 24h/24h ng với c bên liên
quan đ lập các biên bản xác nhận s lưng, thi gian đoàn phương tiện mặt tại cảng
rót, thời gian bắt đầu rót, thi gian rót xong, thời gian phiếu chất lưng cho tong đoàn
phương tin.
5.1. Tlệ hao hụt than: Theo quy định ca Tập đoàn.
5.2. Tiến độ giao than:
Thực hiện theo kế hoch điều hành tiêu th than hàng tháng, quý, năm của Tập đoàn.
* Trong trường hợp than đ thng xuống phương tiện ca bên mua thì tốc đ bốc xếp
cho 1 đoàn lan trọng tải 800 tấn đối vi than m nh bình quân là: 8 tiếng ( 1ca),
đối với than cục không quá 2 ngày.
Điều 6: THƯỞNG/PHT
Thực hin theo kế hoạch phi hp kinh doanh năm 2009 và c quy đnh khác ca
Tập đoàn.
Điều 7: CAM KT CHUNG
Hai bên cam kết thực hin đúng những điều khoản đã ghi trong hợp đồng này, trong
quá tnh thực hiện nếu có gì vướng mắc thông báo cho nhau đ cùng gii quyết, không
bên nào t sửa đổi, hu b hp đồng, bên nào vi phạm phi chu trách nhiệm theo pháp
luật.
Hợp đồng được lập thành 6 bn, có nội dung pháp lý như nhau, mỗi bên gi 3 bn đ
thực hiện và hiệu lc từ ngày 01/01/2009 đến hết ngày 31/12/2009.
ĐI DIỆN BÊN BÁN ĐI DIỆN BÊN MUA