1
PHU THUT VI PHU CÁC B PHN ĐẦU MT B ĐỨT RI
(MÔI, MŨI, TAI…)
I. ĐẠI CƢƠNG
Sử dụng thuật vi phẫu (dụng cụ vi phẫu kính vi phẫu) ghép lại các bộ phận
đầu, mặt bị đứt rời (môi, mũi, tai) có phục hồi lưu thông mạch máu.
II. CHỈ ĐỊNH
Vết thương đứt rời các bộ phận đầu, mặt gọn sạch, mảnh lớn đảm bảo mạch
nuôi dưỡng
III. CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Không chng ch định tuyt đối.
- Cân nhc vi vết thương bn, dp nát. Ngưi bnh đa chn thương phi hp hoc các
bnh toàn thân không thích hp cho phu thut.
IV. CHUẨN BỊ
1. N ƣ :
Bác sĩ chuyên khoa hẫu thuật ạo h nh, hu thut vi phu.
- 4 - 6 hẫu thuật viên
- Gây mê
- Dụng cụ
- Hồi tỉnh
2. P ƣơ n: Dụng cphẫu thuật o hình Vi phu, ch vi phu, Siêu âm doppler
mch cm tay, Kính hin vi phu thut.
3. N ƣ
- Làm đủ các xét nghim chn đoán, ch các bệnh l phối hợp: im mạch, tiểu
đường ánh giá t nh trạng toàn thân như tuổi, địa, nhng bnh mãn tính phi
hp ảnh ng ti cuc phu thut, trong thi k hu phu. ánh giá khả năng
phu thuật để chun b cho cuc m din ra an toàn và hiu qu nht.
- Dùng kháng sinh d phòng nếu cn thiết.
- Giải thích cho người bệnh gia đ nh biết bnh tình trng toàn thân, v kh
năng phẫu thut s thc hin, v các tai biến, biến chng, di chng th gp do
bnh, do phu thut, do gây mê, do cơ địa của người bnh.
- Giải đáp những khúc mc của người bnh v bnh tt, v phu thut...trong phm vi
cho phép.
- Chuẩn bị trước mổ theo quy tr nh Ngoại khoa thông thường
- Hồ bệnh án: hoàn thành các th tục hành chính theo quy định. Ngưi bnh gia
đ nh phải k cam đoan mổ, ghi đã được nghe gii thích ràng, hiu chp nhn
các nguy cơ rủi ro có th xy ra.
4. Th i gian: 6 - 12 gi
V. CÁC BƢỚC TIẾN HÀNH
1. thế: nm nga, đầu nghiêng v bên đối din vi tn thương
2
2. cm: gây toàn thân
3. thut:
- Kíp 1 (chun b nơi nhn mnh ghép): làm sch vết thương. m i kính vi phu
động mch cho mnh ghép, chun b động mch nhn.
- Kíp 2 (chun b mnh ghép): m sch mnh ghép vi nước mui sinh pha
heparin. Tìm dưới kính vi phu các mch trên mnh ghép.
- C định mnh ghép vào nơi nhn theo đ ng gii phu bng mt vài mũi khâu để đảm
bo mnh ghép không di lch.
- Tìm động mch trên mnh ghép phù hp vi v trí ca động mch nhn.
- Làm sch động mch trên mnh ghép.
- Tiến hành ni động mch bng thut vi phu vi ch Nylon 10.0 hoc 11.0 tu
thuc vào kích thưc mch. Sau ni kim tra động mch thông hay không, kim tra
xem máu v tĩnh mch nào nhiu nht.
- m nh mch nhn ti tn thương phù hp vi v t gii phu ca tĩnh mch mnh ghép.
- Ni tĩnh mch bng thut vi phu bng ch Nylon 10.0 hoc 11.0.
- Trong trưng hp động mch tĩnh mch co ngn không th ni trc tiếp, tiến hành
ly tĩnh mch v trí khác ca th ghép đoạn tĩnh mch đảo chiu cho động mch
cùng chiu cho tĩnh mch.
- óng da thưa
- Băng nh, để h 1 phn mnh ghép để theo dõi.
V. THEO DÕI CÁC TAI BIẾN, BIẾN CHỨNG VÀ NGUYÊN TẮC XỬ T
1. Theo dõi
- iu tr kháng sinh, gim đau, chng đông sau phu thut
- Màu sc da ghép 30 phút/ln trong ngày 24h đầu, 2h/ln trong các ngày tiếp theo.
- Nếu da trng lnh, tiến hành nh Xylocain nguyên cht vào i ni mch. Nếu không
ci thin th đưa lên nhà m kim tra mi ni mch.
- Nếu mnh ghép tím do tĩnh mch thông kém hoc không kh năng ni do quá nh
hoc không có: tiến hành các bin pháp gim tr tĩnh mch như: th đỉa y tế hút
máu ti mnh ghép, chích máu,...
2. Biến chng
- Chy máu: theo dõi ng thc máu, nếu thiếu máu tiến hành truyn máu, hoc phu
thut cm máu nếu cn.
- Nhim trùng: thay băng và dùng kháng sinh.
- Hoi t ướt: thay băng không ci thin thì ct b.
- Hoi t khô: thay băng.
- Các phu thut to hình thì 2.