intTypePromotion=1
zunia.vn Tuyển sinh 2024 dành cho Gen-Z zunia.vn zunia.vn
ADSENSE

KIỂM TRA VẬT LÝ HKI NĂM 2011

Chia sẻ: Nhi Linh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:86

77
lượt xem
5
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'kiểm tra vật lý hki năm 2011', tài liệu phổ thông, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: KIỂM TRA VẬT LÝ HKI NĂM 2011

  1. KIỂM TRA VẬT LÝ HKI NĂM 2011 Chọn SAS đúng A. Khi gia tốc góc âm và tốc độ góc dương thì vật quay nhanh dần. B. Khi gia tốc góc đương và vần tốc góc dương thì vật quay nhanh dần. C. Khi gia tốc góc âm và tốc độ góc âm thì vật quay chậm dần. D. Khi gia tốc góc dương và tốc độ góc âm thì vật quay nhanh dần. VR1) Một vật rắn quay quanh một trục đi qua vật. Kết luận nào sau đây là sai. A. Động năng của vật rắn bằng nửa tích momen quán tính với bình phương tốc độ góc. B. Điểm trục quay đi qua không chuyển động. C. Các chất điểm của vật vạch những cung tròn bằng nhau trong cùng thời gian. D. Các chất điểm của vật có cùng tốc độ góC. VR2) Ở máy bay lên thẳng, ngoài cánh quạt lớn ở phía trước còn có một cánh quạt nhỏ ở phía đuôi. Cánh quạt nhỏ này có tác dụng là A. Làm tăng tốc độ của máy bay. B. Giảm sức cản không khí tác dụng lên máy bay. C. Giữ cho thân máy bay không quay. D. Tạo lực nâng để nâng phía đuôi. VR3) Một người đứng trên một chiết ghế đang quay hai tay cầm hai quả tạ. Khi người áy dang tay theo phương ngang, người nà ghế quay với tốc độ góc  1.Sau đó người đó co tay lại kéo hai quả tạ vào gần sát vai. tốc độ góc mới của hệ ” ghế + người” sé: A. tăng lên. B. giả m đi. C. lúc đầu tăng sau đó giả m dần đến 0. D. Lúc đầu giảm sau đó bằng 0. VR4) Một vật rắn quay quanh trục cố định với gia tốc góc  không đổi. Tính chất chuyển động quay của vật là : A. Đều. C. Nhanh dần đều. B. Chậm dần đều. D. Biến đồi đều. VR5) Chọn câu đúng : A. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực mà còn phụ thuộc vào khối lượng của vật. B. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định không chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực mà còn phụ thuộc vào vị trí của điểm đặt và phương tác dụng của lực đối với trục quay. C. Tác dụng của một lực lên một vật rắn có trục quay cố định chỉ phụ thuộc vào độ lớn của lực càng lớn thì vật quay càng nhanh và ngược lại. D. Điểm đặt của lực càng xa trục quay thì vật quay càng chậ m và ngược lại. VR6) Chọn SAS đúng về mômen quán tính của chất điểm: A. Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật giảm 2 lần thì momen quán tính không đổi. B. Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen quán tính tăng 4 lần. C. Khi khối lượng của vật giảm 2 lần, khoảng cách từ trục quay đến vật tăng 2 lần thì momen quán tính không đổi. D. Khi khối lượng của vật tăng 2 lần, momen quán tính có giá trị cũ thì khoảng cách từ vật đến trục quay giả m 2 lần. VR7) Vật rắn quay dưới tác đụng của một lựC. Nếu độ lớn lực tăng 6 lần, bán kính quỹ đạo giảm 3 lần thì momen lực:
  2. A. Giảm 3 lần. B. Tăng 2 lần. C. Tăng 6 lần. D. Giảm 2 lần. VR8) Trong chuyển động quay của vật rắn quanh một trục cố định, mọi điể m của vật : A. Đều quay được cùng một góc trong cùng một khoảng thời gian. B. Quay được các góc khác nhau trong cùng khoảng thời gian. C. Có cùng tốc độ góC. D. A và C đúng. VR9) Chọn SAS sai. A. Tốc độ góc và gia tốc góc là các đại lượng đặc trưng cho chuyển động quay của vật rắn. B. Độ lớn của tốc độ góc gọi là tốc độ góC. C. Nếu vật rắn quay đều thì gia tốc góc không đổi. D. Nếu vật rắn quay không đều thì tốc độ góc thay đổi theo thời gian. VR10) Trong chuyển động quay chậ m dần đều : A. Gia tốc góc ngược dấu với tốc độ góC. B. Gia tốc góc có giá trị âm. C. Tốc độ góc có giá trị âm. D. Gia tốc góc và tốc độ góc có giá trị âm. VR11) Một vật rắn quay đều quanh một trụC. Một điểm của vật cách trục quay một khoảng R thì có A. Gia tốc góc tỉ lệ với R. B. Tốc độ dài tỷ lệ với R. C. Gia tốc góc tỉ lệ nghịch với R. D. Tọa độ góc tỉ lệ nghịch với R. VR12) Vectơ gia tốc tiếp tuyến của một chất điể m chuyển động tròn không đều : A. có phương vuông góc với vectơ vặn tốC. B. cùng phương cùng chiếu với tốc độ góC. C. cùng phương với vectơ vận tốC. D. cùng phương, cùng chiếu với vectơ vận tốC. VR13) Một vật rắn quay quanh một trục với gia tốc góc không đổi và tốc độ góc ban đầu bằng không, sau thời gian t tốc độ góc tỉ lệ với : A. t2 B. t C. 2t2 D. t2/2 VR14) Một vật rắn quay nhanh dần đều xung quanh một trục cố định. Sau thời gian t kể từ lúc vật bắt đầu quay thì góc mà vật quay được: B. Tỷ lệ thuận với t2 A. Tỷ lệ thuận với t C. Tỷ lệ thuận với t D. Tỷ lệ nghịch với t VR15) Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong SAS sau : Đối với vật rắn quay được quanh một trục cố định, chỉ có ........................ của điểm đặt mới làm cho vật quay. A. Gia tốc góc B. Thành phần lực hướng tâm với quỹ đạo. C. Tốc độ góc D. Thành phần lực tiếp tuyến với quy đạo. VR16) Chọn cụm từ thích hợp với phần để trống trong SAS sau : Đại lượng đặc trưn g cho ............ của vật trong chuyển động quay gọi là momen quán tính của vật. B. Mức quán tính A. Quán tính quay C. Sự cản trở chuyển động quay D. Khối lượng. VR17) Khi khoảng cáh từ chất điể m đến trục quay tag lên 3 lần thì mômen quán tính đối với trục quay đó sẽ: A. tăng 3 lần. B. giả m 3 lần. C. Tăng 9 lần. D. giảm 9 lần. VR18) Động năng của vật rắn quay quanh một trục bằng : A. Tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc độ góc của vật đối với trục quay đó.
  3. B. Nửa tích số của momen quán tính của vật và bình phương tốc độ góc của vật dối với trục quay đó. C. Nửa tích số của momen quán tính của vật và tốc độ góc của vật đối với trục quay đó. D. Tích số của bình phương momen quán tính của vật và tốc độ góc của vật đối với trục quay đó. VR19) Xét một vật rắn đang quay quanh một trục cố định với tốc độ góc là  A. Động năng của vật giảm đi 2 lần khi tốc độ góc giảm đi 2 lần. B. Động năng của vật tăng lên 4 lần khi momen quán tính tăng lên 2 lần. C. Động năng của vật tăng lên 2 lần khi momen quán tính của nó đối với trục quay tăng lên 2 lần và tốc độ góc vẫn giữ nguyên. D. Động năng của vật giảm đi 2 lần khi khối lượng của vật không đổi. VR20) Đạo hàm theo thời gian của momen động lượng của vật rắn bằng đại lượng nào: A. Hợp lực tác dụng lên vật. B. Momen lực tác dụng lên vật. C. Động lượng của vật. D. Momen quán tính tác dụng lên vật. VR21) Gia tốc toàn phần của vật bằng: A. Trong gia tốc góc và gia tốc dài. B. Tổng gia tốc góc và gia tốc hướng tâm. C. Tổng gia tốc tiếp tuyến và gia tốc dài. D. Tổng véc tơ gia tốc pháp tuyến và gia tốc tiếp tuyến VR22) Một bánh xe quay đều quanh trục cố định với tần ssó 3600vòng/phút. Trong 1,5s bánh xe quay được một góc là A. 90  rad B.120  rad C. 150  rad D. 180  rad VR23) Một bánh xe quay nhanh dần đều từ trạng thái nghỉ sau 2s nó đạy tốc độ 10rad/s. Gia tốc góc của bánh xe là: A. 2,5rad/s2 B.5rad/s2 C. 10rad/s2 D. 12,5rad/s2 2 VR24) Một bánh xe có đường kính 4m bắt đầu quay với gia tốc không đổi 4rad/s . Gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe ở thời điể m 2s là: A. 16m/s2 B. 32m/s2 C. 64m/s2 D. 128m/s2 2 VR25) Một bánh xe có đường kính 400cm bắt đầu quay với gia tốc không đổi 4rad/s . Tốc độ dài của một điểm trên vành bánh xe ở thời điểm 2s là: A.16m/s B. 18m/s C. 20m/s D. 24m/s VR26) Một bánh xe đang quay với tốc độ 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc không đổi 3rad/s2. Thời gian từ lúc hãm đến lúc dừng lại là: A. 4s. B. 6s C. 10s. D. 12s. VR27) Một bánh xe đang quay với tốc độ 36rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc không đổi 3rad/s2. Góc quay được từ lúc hãm đến lúc dừng lại là: A. 96raD. B.108 raD. C.180raD. D. 216raD. VR28) Tác dụng một lực tiếp tuyến 0,7 N vào vành ngoài c ủa một bánh xe có đường kính 60cm. Bánh xe quay từ trạng thái nghỉ và sau 4 giây thì quay được vòng đầu tiên. Momen quán tính của bánh xe là : A. 0,5 kgm2 B. 1,08 kgm2 C. 4,24 kgm2 D. 0,27 kgm2 VR29) Một đĩa đặc bán kính 0,25 m có thể quay quanh trục đối xứng đi qua tâm của nó: Một sợi dây mảnh, nhẹ được quấn quanh vành đĩa. Người ta kéo đầu sợi dây bằng một lực không đổi 12 N. Hai giây sau kể từ lúc bắt đầu tác dụng lực làm đã quay, tốc độ góc của đĩa bằng 24 rad/s. Momen lực tác dụng lên đĩa và gia tốc góc của đĩa là
  4. A. M = 3 N.m ;  = 8 rad/s2. B. M = 3 N.m ;  = 12 rad/s2. C. M = 2 N.m ;  = 10 rad/s2. D. M = 4 N.m ;  = 14 rad/s2. 24 VR30) Coi Trái đất là một quả cầu đồng tính có khối lượng M = 6,0.10 kg và ở cách Mặt trời một khoảng r = 1,5.108 km. Momen động lượng của Trái đất trong chuyển động quay xung quanh Mặt trời bằng A. 2,7.1040 kg.m2/s. B. 1,35.1040 kg.m2/s * C. 0,89.1033 kg.m2/s. D. 1,08.1040 kg.m2/s VR31) Một vận động viên trượt băng nghệ thuật đang thực hiện động tác đứng dang hai tay ra để quay quanh trục thẳng đứng dọc theo thân thân mình. Nếu khi đang quay mà vậ n động viên khép hai tay lại thì A. mômen quán tính của vận động viên đối với trục quay tăng và vận tốc góc giảm. B. mômen quán tính của vận động viên đối với trục quay giả m và vận tốc góc tăng.* C. mômen quán tính của vận động viên đối với trục quay và vận tốc góc giảm. D. mômen quán tính của vận động viên đối với trục quay và vận tốc góc tăng. 1 VR32) Đĩa tròn đồng chất 1 và 2 có mômen quán tính và vận tốc góc đối I1 với trục đối xứng đi qua tâm đĩa lần lượt là I1,1, I2, 2. Biết hai đĩa quay ngược chiều và trục quay trùng nhau ( hv). Sau khi đĩa 1 rơi xuống đĩa 2 2 thì do ma sát giữa hai đĩa mà sau một thời gian nào đó thì hai đĩa bắt đầu I2 quay như một đĩa thống nhất. Độ lớn vận tốc góc  của hai đĩa sau khi quay như một đĩa thống nhất là I1ω1 - I2 ω2 I1ω1 + I2ω2 A. ω = . B. ω = .* I1 + I 2 I1 + I 2 Iω-I ω I ω -Iω C. ω = 1 1 2 2 . D. ω = 2 2 1 1 . I1 + I2 I1 + I2 DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA I. Dao động cơ : 1. Thế nào là dao động cơ : Chuyển động qua lại quanh một vị trí đặc biệt, gọi là vị trí cân bằng. 2. Dao động tuần hoàn : Sau những khoảng thời gian bằng nhau gọi là chu kỳ, vật trở lại vị trí cũ theo hướng cũ. II. Phương trình của dao động điều hòa : 1. Định nghĩa : Dao động điều hòa là dao động trong đó li độ của vật là một hàm cosin ( hay sin) của thời gian. 2. Phương trình : x = Acos( t +  ) A;  là những hằng số dương A là biên độ dao động (cm)  là tần số góc(rad/s) ( t +  ) là pha của dao động tại thời điểm t (rad)
  5.  là pha ban đầu tại t = 0 (rad) III. Chu kỳ, tần số và tần số góc của dao động điều hòa : 1. Chu kỳ, tần số : Chu kỳ T : Khoảng thời gian để vật thực hiện một dao động toàn phần – đơn vị giây (s) - Tần số f : Số dao động toàn phần thực hiện được trong một giây – đơn vị Héc (Hz) - 2   2f 2. Tần số góc : T VI. Vận tốc và gia tốc của vật dao động điều hòa : 1. Vận tốc : v = x’ = -Asin( t +  ) Ở vị trí biên : x = ± A  v = 0 Ở vị trí cân bằng : x = 0  vmax = A v2 Liên hệ v và x : x 2  2  A 2  2. Gia tốc : a = v’ = x”= - 2 Acos(t +  ) Ở vị trí biên : a max   2 A Ở vị trí cân bằng a = 0 a2 v2 Liên hệ : a = - 2 x  2 2 1 Liên hệ a và v : A 2 4 A  V. Đồ thị của dao động điều hòa : Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của x vào t là một đường hình sin. -------------------------------------------------------- Bài 2. CON LẮC LÒ XO I. Con lắc lò xo : Gồm một vật nhỏ khố i lượng m gắn vào đầu lò xo độ cứng k, khối lượng lò xo không đáng kể II. Khảo sát dao động con lắc lò xo về mặt động lực học : 1. Lực tác dụng : F = - kx k 2. Định luật II Niutơn : a   x m l0 m k m.g  T  2  2 3. Tần số góc và chu kỳ :   l0  : Độ biến dạng lò xo tại VTCB k g m k 4. Lực kéo về : Tỉ lệ với li độ F = - kx III. Khảo sát dao động con lắc lò xo về mặt năng lượng :
  6. 1 1 mv 2 = W.sin2(ωt + φ). 2. Thế năng : Wđ  kx 2 = W.cos2(ωt + φ). 1. Động năng : Wđ  2 2 121 3. Cơ năng : W  Wđ  Wt  Wđ max  Wt max  kA  m 2 A2  const 2 2 o Cơ năng của con lắc tỉ lệ với bình phương biên độ dao động o Cơ năng của con lắc được bảo toàn nếu bỏ qua masát Bài 3. CON LẮC ĐƠN I. Thế nào là con lắc đơn : Gồm một vật nhỏ khố i lượng m, treo ở đầu một sợi dây không dãn, khố i lượng không đáng kể. II. Khảo sát dao động con lắc đơn về mặt động lực học : Lực thành phần Pt là lực kéo về : Pt = - mgsin - s Nếu góc  nhỏ (  < 100 ) thì : Pt   mg   mg - l  Khi dao động nhỏ, con lắc đơn dao động điều hòa. Phương trình s = s0cos(t + ) l - Chu kỳ : T  2 g III. Khảo sát dao động con lắc đơn về mặt năng lượng : 1 mv 2 = W.sin2(ωt + φ). 2. Thế năng : Wt = mgl(1 – cos = )W.cos2(ωt + φ). 1. Động năng : Wđ  2 1 1 1 mv 2  mgl(1  cos  ) = m 2 S02  mgl 0  mgl(1 cos 0 )  const 2 3. Cơ năng : W  2 2 2 IV. Ứng dụng : Đo gia tốc rơi tự do ---------------------------------------------------- Bài 4. DAO ĐỘNG TẮT DẦN – DAO ĐỘNG CƯỠNG BỨC I. Dao động tắt dần : 1. Thế nào là dao động tắt dần : Biên độ dao động giảm dần theo thời gian. 2. Giải thích : Do lực cản của không khí 3. Ứng dụng : Thiết bị đóng cửa tự động hay giảm xóc. Giữ biên độ dao động của con lắc không đổi mà không làm thay đổi chu kỳ dao II. Dao động duy trì : động riêng bằng cách cung cấp cho hệ một phần năng lượng đúng bằng phần năng lượng tiêu hao do masát sau mỗ i chu kỳ. III. Dao động cưỡng bức : 1. Thế nào là dao động cưỡng bức : Giữ biên độ dao động của con lắc không đổ i bằng cách tác dụng vào hệ một ngoại lực cưỡng bức tuần hoàn 2. Đặc điểm :
  7. - Tần số dao động của hệ bằng tần số của lực cưỡng bức. - Biên độ của dao động cưỡng bức phụ thuộc biên độ lực cưỡng bức và độ chênh lệch giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số riêng của hệ dao động. IV. Hiện tượng cộng hưởng : 1. Định nghĩa : Hiện tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng đến giá trị cực đại khi tần số f của lực cưỡng bức tiến đến bằng tần số riêng f0 của hệ dao động gọi là hiện tượng cộng hưởng. 2. Tầm quan trọng của hiện tượng cộng hưởng : Hiện tượng cộng hưởng không chỉ có hại mà còn có lợi (Điều kiện xảy ra hiện tượng cộng hưởng: f = f0 ↔ T = T0 ↔ ω = ω0) ------------------------------------------------- Bài 5. TỔNG HỢP HAI DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA CÙNG PHƯƠNG, CÙNG TẦN SỐ PHƯƠNG PHÁP GIẢN ĐỒ FRE – NEN Một dao động điều hòa có phương trình x = Acos( t +  ) được biểu diễn bằng véctơ I. Véctơ quay : quay có các đặc điểm sau : + Có gốc tại gốc tọa độ của trục Ox + Có độ dài bằng biên độ dao động, OM = A + Hợp với trục Ox một góc bằng pha ban đầu. II. Phương pháp giản đồ Fre – nen :Dao động tổng hợp của 2 dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số là một dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số với 2 dao động đó. Biên độ và pha ban đầu của dao động tổng hợp được xác định : A 1 sin 1  A 2 sin  2 A 2  A 1  A 2  2A 1A 2 cos( 2  1 ) 2 tan   2 A 1 cos 1  A 2 cos  2 Ảnh hưởng của độ lệch pha : - Nếu 2 dao động thành phần cùng pha :  = 2k  Biên độ dao động tổng hợp cực đại : A = A1 + A2 - Nếu 2 dao động thành phần ngược pha :  = (2k + 1)  Biên độ dao động tổng hợp cực tiểu : A  A 1  A 2
  8. Chương 2. DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA B. BÀI TẬP. DĐ1) Dao động điều hòa là: A. Dao động có phương trình tuân theo qui luật hình cos hoặc cos đối với thời gian. B. Có chu kỳ riêng phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động C. Có cơ năng là không đổi và tỉ lệ với bình phương biên độ D. A, B, C đều đúng DĐ2) Cơ năng của một con lắc lò xo tỉ lệ thuận với A. Li độ dao động B. Biên độ dao động C. Bình phương biên độ dao động D. Tần số dao động DĐ3) Nếu chọn gốc tọa độ ở vị trí cân bằng thì ở thời điể m t, hệ thức độc lập diển tả liên hệ giữa li độ x, biên độ A, vận tốc v và tần số góc ω của vật dao động điều hòa là: A. A2  V 2  ( .x) 2 B. ( A. )2  ( x. )2  v 2 C. ( x. ) 2  ( A. )2  v 2 D. A2  ( x. )2  (.v) 2 DĐ4) Vận tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi A. Cùng pha với li độ B. Ngược pha với li độ C. Lệch pha vuông góc so với li độ D. Lệch pha π/4 so với li độ DĐ5) Gia tốc tức thời trong dao động điều hòa biến đổi A. Cùng pha với li độ B. Ngược pha với li độ C. Lệch pha vuông góc so với li độ D. Lệch pha π/4 so với li độ DĐ6) Trong một DĐĐH, đại lượng nào sau đây của dao động không phụ thuộc vào điều kiện ban đầu A. Biên độ dao động B. Tần số C. Pha ban đầu D. Cơ năng toàn phần DĐ7) Trong dao động của con lắc lò xo, nhận xét nào sau đây là sai: A. Chu kỳ riêng chỉ phụ thuộc vào đặc tính của hệ dao động B. Lực cản của môi trường là nguyên nhân làm cho dao động tắt dần C. Động năng là đại lượng không bảo toàn D. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực tuần hoàn DĐ8) Trong dao động của con lắc đơn, nhận xét nào sau đây là sai A. Điều kiện để nó dao động điều hòa là biên độ góc phải nhỏ 1 K so2 B. Cơ năng E = 2 C. Biên độ dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn D. Khi ma sát không đáng kể thì con lắc là dao động điều hòa. DĐ9) Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ giản tại vị trí cân bằng là l . Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A < l ). Trong quá trình dao động lực tác dụng vào điểm treo có độ lớn nhỏ nhất là: A. F = 0 B. F = K.( l -A) C. F = K( l + A) D. F = K. l DĐ10) Một con lắc lò xo độ cứng K treo thẳng đứng, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật. Độ giản tại vị trí cân bằng là l . Cho con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ A (A > l ). Trong quá trình dao động lực cực đại tác dụng vào điểm treo có độ lớn là: A. F = K.A + l B. F = K( l + A) C. F = K(A - l ) D. F = K. l + A DĐ11) Biên độ của một con lắc lò xo thẳng đứng dao động điều hòa
  9. Chương 2. DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA A. Là li độ cực đại. B. Bằng chiều dài tối đa trừ chiều dài ở vị trí cân bằng C. Là quãng đường đi trong 1/4 chu kỳ khi vật xuất phát từ vị trí cân bằng hoặc vị trí biên D. A, B, C đều đúng DĐ12) Khi thay đổi cách kích thích dao động của con lắc lò xo thì: A.  và A thay đổi, f và  không đổi B.  và E không đổi, T và  thay đổi C.  , A, f và  đều không đổi D.  , E, T và  đều thay đổi  DĐ13) Một vật dao động điều hoà có phương trình: x = Acos(t + ) cm thì gốc thời gian 2 chọn là A. Lúc vật có li độ x = -A. B. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. C. Lúc vật có li độ x = A. D. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm. DĐ14) Một vật dao động điều hoà theo phương trình: x = Acos t thì gốc thời gian chọn lúc nào? A. Lúc vật có li độ x = -A. B. Lúc vật có li độ x = A. C. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. D. Lúc vật đi qua VTCB theo chiều âm. DĐ15) Phương trình vận tốc của vật là : v = Acost. Phát biểu nào sau đây là sai A Gốc thời gian lúc vật có li độ x = -A. B Gốc thời gian lúc vật có li độ x = A. C Gốc thời gian lúc vật đi qua VTCB theo chiều dương. D.Cả A và B đều sai. DĐ16) Cho con lắc lò xo dao động không ma sát trên mặt phẳng nghiêng 1 góc so với mặt phẳng nằ m ngang, đầu trên cố định, đầu dưới gắn vật m, lò xo độ cứng K. Khi quả cầu cân bằng, độ giản lò xo là l , gia tốc trọng trường g. Chu kỳ dao động là: k l. sin  l l A. T = 2π B. T = 2π C . T = 2π D . T = 2π g sin  m g g DĐ17) Một vật dao động điều hoà theo trục ox, trong khoảng thời gian 1phút 30giây vật thực hiện được 180 dao động. Khi đó chu kỳ dao và tần số động của vật là : 1 s và 120Hz D. Một giá trị khác. A. 0,5s và 2Hz. B. 2s và 0,5Hz . C. 120  DĐ18) Phương trình li độ của một vật là : x = 2cos(4t + )cm kể từ khi bắt đầu dao động 3 đến khi t =1,8s thì vật đi qua li độ x =-1cm lần nào sau ? A. 6 lần. B. 8 lần. C. 7 lần. D. Một giá trị khác. DĐ19) Một con lắc lò xo dao động với phương trình: x = 4cos4πt (cm). Quãng đường vật đi được trong thời gian 30s kể từ lúc t0 = 0 là: A. 16 cm B. 3,2 m C. 6,4 cm D. 9,6 m DĐ20) Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 5cos20t (cm)tốc độ trung bìnhtrong 1/4 chu kỳ kể từ lúc t0 = 0 là: 2 1 A. π m/s B. 2π m/s C. m/s D. m/s    DĐ21) Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = 1,25cos(20t + ) m . Vận tốc tại vị trí 2 mà động năng nhỏ hơn thế năng 3 lần là:
  10. Chương 2. DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA A. 25 m/s B. 12,5 m/s C. 10 m/s D. 7,5 m/s DĐ22) Một con lắc lò xo có độ cứng 150N/m và có năng lượng dao động là 0,12J. Biên độ dao động của nó là A. 0,4 m B. 4 mm C. 0,04 m D. 2 cm DĐ23) Một vật khối lượng 400g treo vào 1 lò xo độ cứng K = 160N/m. Vật dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với biên độ 10cm. Vận tốc của vật tại trung điể m của vị trí cân bằng và vị trí biên có độ lớn là: 3 A. 3 m/s B. 20 3 cm/s C. 10 3 cm/s D. 20 cm/s 2 DĐ24) Một vật dao động điều hòa với phương trình: x = A cos(ωt+  ) Trong khoảng thời gian 3 1 (s) đầu tiên, vật đi từ vị trí x0 = 0 đến vị trí x = A theo chiều dương và tại điểm cách 2 60 vị trí cân bằng 2cm thì nó có vận tốc là 40π 3 cm/s . Khối lượng quả cầu là m = 100g. Năng lượng của nó là A. 32.10-2 J B. 16.10-2 J C. 9.10-3 J D. Tất cả đều sai DĐ25) Một con lắc lò xo độ cứng K = 20N/m dao động với chu kỳ 2s. Khi pha dao động là π/2rad thì gia tốc là -20 3 cm/s2. Năng lượng của nó là: A. 48.10-3(J) B. 96.10-3 (J) C. 12.10-3 (J) D. 24.10-3 (J) DĐ26) Xét con lắc lò xo có phương trình dao động : x = Acos(ωt+  ). Khẳng định nào sau đây là sai A. Tần số góc là đại lượng xác định pha dao động B. Tần số góc là góc biến thiên trong 1 đơn vị thời gian C. Pha dao động là đại lượng xác định trạng thái dao động của vật vào thời điể m t D. Li độ con lắc và gia tốc tức thời là 2 dao động ngược pha DĐ27) Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với chiều dài quĩ đạo là 14cm, tần số  góc 2  (rad/s). Vận tốc khi pha dao động bằng rad là: 3 B. ± 7π 3 cm/s A. ± 7  cm/s 7 C. 7π 2 cm D. cm/s 3 DĐ28) Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 3cos4t cm. Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến ly độ 1,5cm ở những thời điểm là : 1k  t   (k  N ) 1k 5k 24 2 D. Một giá trị khác. A. t   s(k  N ) . B. t   s (k  N ) . C.  . 5k 24 2 24 2 t   (k  N )   24 2  DĐ29) Một vật dao động điều hoà theo phương trình : x = 3cos(10t+ ) cm. Khi vận tốc của 6 vật đạt giá trị 15cm/s ở những thời điểm là :
  11. Chương 2. DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA 1k  * t   20  5 .s, k  N 1k 1k A. t    .s , k  N * . B. t   .s , k  N . C.  D. Một giá trị khác. t  1  k .s , k  N 20 5 60 5  60 5  DĐ30) Một con lắc lò xo treo thẳng đứng, đầu dưới có vật m = 500g; phương trình dao động của vật là: x = 10cosπt (cm) . Lấy g = 10 m/s2 . Lực tác dụng vào điểm treo vào thời điểm 0,5 (s) là: D. Bằng 0 A. 1 N B. 0,5N C. 5,5 N DĐ31) Một con lắc lò xo gồ m vật nặng khối lượng 100g và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng. Cho con lắc dao động với biên độ 3 cm. Lấy g = 10 m/s2 . Lực cực đại tác dụng vào điể m treo là: D. Tất cả đều sai A. 2,2 N B. 0,2 N C. 0,1 N DĐ32) Một con lắc lò xo gồ m vật nặng khối lượng 100g và lò xo độ cứng 40 N/m treo thẳng đứng. Vật dao động điều hòa với biên độ 2,5 cm. Lấy g = 10 m/s2. Lực cực tiểu tác dụng vào điểm treo là: C. Bằng 0 D. Tất cả đều sai A. 1 N B. 0,5 N DĐ33) Một con lắc lò xo gồ m quả cầu khối lượng m và lò xo độ cứng K. Khẳng định nào sau đây là sai A. Khối lượng tăng 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần B. Độ cứng giảm 4 lần thì chu kỳ tăng 2 lần C. Khối lượng giảm 4 lần đồng thời độ cứng tăng 4 lần thì chu kỳ giả m 4 lần D. Độ cứng tăng 4 lần thì năng lượng tăng 2 lần DĐ34) Một vật M chuyển động tròn đều với vận tốc góc ω có hình chiếu x lên một đường thẳng nằ m trong mặt phẳng quĩ đạo là OP. Khẳng định nào sau đây là sai A. x tuân theo qui luật hình cos hoặc cos đối với thời gian B. Thời gian mà M chuyển động bằng thời gian P chuyển động Δt C.tốc độ trung bìnhcủa M bằngtốc độ trung bìnhcủa P trong cùng thời gian Δt D. Tần số góc của P bằng vận tốc góc của M DĐ35) Xét hai con lắc: lò xo và con lắc đơn. Khẳng định nào sau đây là sai A. Con lắc đơn và con lắc lò xo được coi là hệ dao động tự do nếu các lực ma sát tác dụng vào hệ là không đáng kể B. Con lắc đơn là dao động điều hòa khi biên độ góc là nhỏ và ma sát bé C. Chu kỳ con lắc đơn phụ thuộc vào vị trí của vật trên trái đất và nhiệt độ của môi trường D. Định luật Hookes (Húc) đối với con lắc lò xo đúng trong mọi giới hạn đàn hồi của lò xo DĐ36) Chu kì của một con lăc đơn ở điều kiện bình thường là 1s, nếu treo nó trong thang máy đang đi lên cao chậ m dần đều thì chu kì của nó sẽ A. Có thể xảy ra cả 3 khả năng trên B. Tăng lên C. Không đổi D. Giảm đi DĐ37) Một con lắc đơn có chiều dài 1m thực hiện 10 dao động mất 20s thì gia tốc trọng trường nơi đó (lấy  =3,14) A. 10m/s2 B. 9,86m/s2 C. 9,8m/s2 D. 9,78m/s2 2 DĐ38) Khi qua vị trí cân bằng, con lăc đơn có vận tốc 100cm/s. Lấy g =10m/s thì độ cao cực đại là A. 2,5 cm B. 2 cm C. 5 c m D. 4 c m
  12. Chương 2. DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA DĐ39) Một con lắc đơn gồ m vật nặng m dao động với tần số f. Nếu tăng khối lượng vật thành 2m thì tần số của vật là: f A. 2f B. 2 C. D. f. 2 DĐ40) Một con lắc đơn có chu kỳ dao động với biên độ góc nhỏ là 1s dao động tại nơi có g =  2 m/s2. Chiều dài của dây treo con lắc là: A. 0,25cm B. 0,25m C. 2,5cm D. 2,5m DĐ41) Một con lắc đơn có độ dài bằng 1. Trong khoảng thời gian Δt nó thực hiện 12 dao động . Khi giảm độ dài của nó bớt 16cm, trong cùng khoảng thời gian Δt như trên, con lắc thực hiện 20 dao động. Cho biết g = 9,8 m/s2 . Tính độ dài ban đầu của con lắc A. 60cm B. 50cm C. 40cm D. 25cm DĐ42) Một con lắc đơn được thả không vận tốc đầu từ vị trí có li độ góc 0. Khi con lắc đi qua vị trí có li độ góc  thì vận tốc của vật và lực căng dây treo vật sẻ là : A. v  2 gl (cos  cos 0 ) và   mg (2 cos   3cos  0 ) . B. v   2 gl (cos  cos 0 ) và   mg (3cos   2 cos  0 ). C. v   2 gl (cos 0  cos ) và   mg (3cos  0  2 cos  ). D. v   2 gl (cos  cos 0 ) và   mg (3cos   2 cos  0 ). DĐ43) Khi gắn vật m1 vào lò xo nó dao động với chu kì 1,2s. Khi gắn m2 vào lò xo đó thì nó dao động với chu kì 1,6s. Khi gắn đồng thời m1 và m2 vào lò xo đó thì nó dao động vưới chu kì là : D. Một giá trị khác. A. 2,8s. B. 2s. C.0,96s. DĐ44) Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1, con lắc đơn có chu kì l2 >l1dao động với chu kì T2.Khi con lắc đơn có chiều dài l2 – l1 sẽ dao động với chu kì là : T12 .T22 B. T2 = T12 +T22. C.T2 = T22 - T12 D. T 2  A. T = T2 - T1. T22  T12 DĐ45) Con lắc đơn có chiều dài l1 dao động với chu kì T1, con lắc đơn có chu kì l2 dao động với chu kì T2.Khi con lắc đơn có chiều dài l1+l2 sẽ dao động với chu kì là : T12 .T22 1 B. T2 = T12 +T22. D. T 2  A. T = T1+T2. C. T= (T1+T2). T12  T22 2 Chọn câu trả lời sai. DĐ46) A. Sự dao động dưới tác dụng của nội lực và có tần số nội lực bằng tần số riêng fo của hệ gọi là sự tự dao động. B. Một hệ (tự) dao động là hệ có thể thực hiện dao động tự do. C. Cấu tạo của hệ tự dao động gồm: vật dao động và nguồn cung cấp năng lượng. D. Trong sự tự dao động biên độ dao động là hằng số, phụ thuộc vào cách kích thích dao động. DĐ47) Chọn câu trả lời sai: A. Hiện tượng đặc biệt xảy ra trong dao động cưỡng bức là hiện tượng cộng hưởng. B. Điều kiện cộng hưởng là hệ phải dao động cưỡng bức dưới tác dụng của ngoại lực biến thiên tuần hoàn có tần số ngoại lực f  tần số riêng của hệ f0. C. Biên độ cộng hưởng dao động không phụ thuộc vào lực ma sát của môi trường chỉ phụ thuộc vào biên độ của ngoại lực cưỡng bức.
  13. Chương 2. DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA D. Khi cộng hưởng dao động biên độ của dao động cưỡng bức tăng đột ngột và đạt giá trị cực đại. DĐ48) Chọn câu trả lời sai: A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của một ngoại lực biến thiên tuần hoàn. C. Khi cộng hưởng dao động: tần số dao động của hệ bằng tần số riêng của hệ dao động. D. Tần số của dao động cưỡng bức luôn bằng tần số riêng của hệ dao động. DĐ49) Dao động .... là dao động của một vạt được duy trì với biên độ không đổi nhờ tác dụng của ngoại lực tuần hoàn. A. Điều hoà B. Tự do. C. Tắt dần D. Cưỡng bức. DĐ50) Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi nào? A. Tần số của lực cưỡng bức bằng tần số riêng của hệ. B. Tần số dao động bằng tần số riêng của hệ. C. Tần số của lực cưỡng bức nhỏ hơn tần số riêng của hệ. D. Tần số của lực cưỡng bức lớn hơn tần số riêng của hệ. DĐ51) Phát biểu nào dưới đây về dao động cưỡng bức là sai? A. Nếu ngoại lực cưỡng bức là tuần hoàn thì trong thời kì đầu dao động của con lắc là tổng hợp dao động riêng của nó với dao động của ngoại lực tuần hoàn. B. Sau một thời gian dao động còn lại chỉ là dao động của ngoại lực tuần hoàn. C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của ngoại lực tuần hoàn. D. Để trở thành dao động cưỡng bức, ta cần tác dụng lên con lắc dao động một ngoại lực không đổi. DĐ52) Chọn phát biểu đúng khi nói về dao động cưỡng bức: A. Tần số của dao động cưỡng bức là tấn số của ngoại lực tuần hoàn. B. Tấn số của dao động cưỡng bức là tần số riêng của hệ. C. Biên độ của dao động cưỡng bức là biên độ của ngoại lực tuần hoàn. D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào tần số của ngoại lực tuần hoàn. DĐ53) Chọn một phát biếu sai khi nói về dao động tắt dần:: A. Ma sát, lực cản sinh công làm tiêu hao dần năng lượng của dao động. B. Dao động có biên độ giảm dần do ma sát hoặc lực cản của môi trường tác dụng lên vật dao động. C. Tần số của dao động càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài. D. Lực cản hoặc lực ma sát càng lớn thì quá trình dao động tắt dần càng kéo dài. DĐ54) Phát biểu nào sau đây là đúng? A. Dao động cưỡng bức là dao động dưới tác dụng của ngoại lực biến đổi tuần hoàn. B. Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào mối quan hệ giữa tần số của lực cưỡng bức và tần số dao động riêng của hệ. C. Sự cộng hưởng thể hiện rõ nét nhất khi lực ma sát của môi trương ngoài là nhỏ. D. Cả A, B và C đều đúng. DĐ55) Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về dao động tắt dần? A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian. B. Nguyên nhân của dao động tắt dần là do ma sát. C. Trong dầu, thời gian dao động của vật kéo dài hơn so với khi vật dao động trong không khí.
  14. Chương 2. DAO ĐỘNG CƠ ĐIỀU HÒA D. A và C. DĐ56) Trong những dao động tắt dần sau đây, trường hợp nào sự tắt dần nhanh là có lợi? A. Quả lắc đồng hồ. B. Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường gồng. C. Con lắc lò xo trong phòng thí nghiêm. D. Sự rung của cái cầu khi xe ô tô chạy qua. DĐ57) Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần của con lắc đơn trong không khí là: A. do trọng lực tác dụng lên vật. B. do lực căng dây treo. C. do lực cản môi trường. D. do dây treo có khối lượng đáng kể. DĐ58) Một xe máy chay trên con đường lát gạch , cứ cách khoảng 9 m trên đường lại có một rãnh nhỏ. Chu kì dao động riêng của khung xe trên các lò xo giảm xóc là 1,5 s . Xe bị xóc mạnh nhất khi vận tốc của xe là : A 6 km/h B 21,6 km/h. C 0,6 km/h. D 21,6 m/s DĐ59) Cho hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình như sau: x1  A1 sin(.t  1 ) x2  A2 sin(.t  2 ) . Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch của hai dao động thành phần có giá trị nào sau đây là đúng? D. B hoặc C. A. 2  1  (2k  1) . B. 1  2  2k . C. 2  1  2k . DĐ60) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động cùng phương cùng tần số có phương trình: x1 = A1cos(t + 1)cm, x2 = A2cos(t + 2)cm. Thì biên độ của dao động tổng hợp là: A. A2 = A12  A22  2 A1 A2 cos(2  1 ) . B. A2 = A12  A22  2 A1 A2 cos(2  1 ) 2  1 2  1 C. A 2= A12  A22  2 A1 A2 cos( D. A2 = A12  A22  2 A1 A2 cos( ) ) 2 2 DĐ61) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình: x1 = A1cos(t + 1)cm, x2 = A2cos(t + 2)cm. Thì pha ban đầu của dao động tổng hợp xác địng bởi: A1 sin 1  A2 sin 2 A1 sin 1  A2 sin 2 A. tg  = B. tg  = . A1 cos 1  A2 cos 2 A1 cos 1  A2 cos 2 A cos 1  A2 cos 2 A cos 1  A2 cos 2 C. tg  = 1 D. tg  = 1 . A1 sin 1  A2 sin 2 A1 sin 1  A2 sin 2 DĐ62) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình: x1 = A1cos(t + 1)cm, x2 = A2cos(t + 2)cm. Thì biên độ của dao động tổng hợp lớn nhất khi :  A. 2-1 = (2k+1). B. 2-1 = (2k+1) . 2 C. 2-1 = k2. D. Một giá trị khác. DĐ63) Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương trình: x1 = A1cos(t + 1)cm, x2 = A2cos(t + 2)cm. Thì biên độ của dao động tổng hợp nhỏ nhất khi :  A. 2-1 = (2k+1) . B. 2-1 = (2k+1). 2 C. 2-1 = k2. D. Một giá trị khác.
  15. Chương 3. SÓNG CƠ HỌC CHƯƠNG 3. SÓNG CƠ HỌC A. TÓM TẮT LÝ THUYẾT I. PHƯƠNG TRÌNH SÓNG 1. Bước sóng:  = vT = v/f Trong đó: : Bước sóng; T (s): Chu kỳ của sóng; f (Hz): Tần số d của sóng x v: Vận tốc truyền sóng (có đơn vị tương ứng với đơn vị O M của ) 2. Phương trình sóng Tại điể m O: uO = acos(t + ); thông thường thì  = 0. Tại điể m M cách O một đoạn d trên phương truyền sóng. * Sóng truyền theo chiều dương của trục Ox thì d d uM = aMcos(t +  -  ) = aMcos(t +  - 2 )  v * Sóng truyền theo chiều âm của trục Ox thì uM = aMcos(t +  +  d ) = aMcos(t +  + 2 d )  v 3. Độ lệch pha giữa hai điể m cách nguồn một khoảng d1, d2 d1  d 2 d1  d 2     2  v Nếu 2 điểm đó nằm trên một phương truyền sóng và cách nhau một khoảng d thì: d d     2  v a. Những điểm dao động cùng pha:    d d = 2k  d = k  (k  Z). điểm gần  2  v nhất dao động cùng pha có: d = . b. Những điểm dao động ngược pha:    d d = (2k + 1)  d = (2k + 1)/2 (k  2  v  Z). điểm gần nhất dao động ngược pha có: d = /2. c. Những điểm dao động vuông pha:    d d = (2k + 1)/2  d = (2k + 1)/4  2  v (k  Z). điểm gần nhất dao động vuông pha có: d = /4. Lưu ý: Đơn vị của d, d1, d2,  và v phải tương ứng với nhau - Cứ n gợn lồi thì có (n – 1) bước sóng: L = (n – 1) 4. Trong hiện tượng truyền sóng trên sợi dây, dây được kích thích dao động bởi nam châm điện với tần số dòng điện là f thì tần số dao động của dây là 2f. 5. Đồ thị sóng: a. Đồ thị sóng theo thời gian: là điểm xác định trong môi trường. Ta có: Biểu diễn sự phụ thuộc của u theo t { Biên độ AM 2 1 Chu kì T =   f b. Đồ thị sóng theo không gian: - Xét t = const: thời điể m xác định. Ta có : uM là hàm số cos theo x : - biên độ AM
  16. Chương 3. SÓNG CƠ HỌC - khoảng cách ngắn nhất giữa hai điểm có cùng đặc điểm dao động :  Đường biểu diễn uM theo x có dạng. II. GIAO THOA SÓNG Giao thoa của hai sóng phát ra từ hai nguồn sóng kết hợp cách nhau một khoảng l: Xét điểm M cách hai nguồn lần lượt d1, d2 Gọi § ¨ là số nguyên lớn nhất nhỏ hơn x (ví dụ: § ¨ 5;§ ¨  4;§ ¨ 6 ) 6 4,05 6,97 x 1. Hai nguồn dao động cùng pha: d1  d 2 Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aMcos(  )  * Điể m dao động cực đại: d1 – d2 = k (kZ) Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn): ©l ¬ l l hoặc N C§ =2 ª -  1  k ª- « ®   * Điể m dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = (2k+1)  (kZ) 2 Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn): ©l 1¬ l1 l1 hoặc N CT =2 ª  -   k  ª  2- 2 2 « ® 2. Hai nguồn dao động ngược pha: Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aMcos(  d1  d 2   )  2  * Điểm dao động cực đại: d1 – d2 = (kZ) (2k+1) 2 Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn): ©l 1 ¬ l1 l1 hoặc N C§ =2 ª -   k  « 2 - ª ® 2 2 * Điể m dao động cực tiểu (không dao động): d1 – d2 = k (kZ) Số điểm hoặc số đường (không tính hai nguồn): ©l ¬ l l hoặc N CT =2 ª -  1  k ª- « ®   3. Hai nguồn dao động vuông pha: Biên độ dao động của điểm M: AM = 2aMcos(  d1  d 2   )  4 Số điểm (đường) dao động cực đại bằng số điểm (đường) dao động cực tiểu (không tính hai nguồn): l1 l1   k  4 4 Chú ý: Với bài toán tìm số đường dao động cực đại và không dao động giữa hai điểm M, N cách hai nguồn lần lượt là d1M, d2M, d1N, d2N. Đặt dM = d1M - d2M ; dN = d1N - d2N và giả sử dM < dN. + Hai nguồn dao động cùng pha:  Cực đại: dM < k < dN  Cực tiểu: dM < (k+0,5) < dN
  17. Chương 3. SÓNG CƠ HỌC + Hai nguồn dao động ngược pha:  Cực đại:dM < (k+0,5) < dN  Cực tiểu: dM < k < dN Số giá trị nguyên của k thoả mãn các biểu thức trên là số đường cần tìm. III. SÓNG DỪNG 1. * Giới hạn cố định  Nút sóng * Giới hạn tự do  Bụng sóng * Nguồn phát sóng  được coi gần đúng là nút sóng * Bề rộng bụng sóng 4a (với a là biên độ dao động của nguồn) 2. Điều kiện để có sóng dừng giữa hai điểm cách nhau một khoảng l:  v v (k  N * )  l  k * Hai điểm đều là nút sóng: l  k  f k . 2 2f 2l v - Âm cơ bản có tần số: f  2l 0 v - Hoạ âm thứ nhất: f1  2 f  2 2l0 v - Hoạ âm thứ n: f n  nf  n 2l 0 Số bụng sóng = số bó sóng = k Số nút sóng = k + 1  (k  N * ) * Hai điểm đều là bụng sóng: l  k 2 Số bó sóng nguyên = k – 1 Số bụng sóng =k+1 Số nút sóng =k * Bước sóng lớn nhất có thể tạo ra: max = 2l  * Một điểm là nút sóng còn một điểm là bụng sóng: l  (2k  1) (k  N ) 4 Số bó sóng nguyên = k Số bụng sóng = số nút sóng = k + 1  v v ( k  N )  l  (2k  1)  f  (2k  1) l  (2k  1) 4 4f 4l v - Âm cơ bản có tần số: f  với k = 0 4l 0 v - Hoạ âm thứ nhất: f1  3 f  3 Với k = 1.. 4l0 v - Hoạ âm thứ n: f n  nf  n 2l 0 * Bước sóng lớn nhất có thể tạo ra: max = 4l * Khi sợi dây tạo sóng dừng đặt giữa hai cực củ một nam châm điện có tần số f thì, tần số rung của dây là f’ = 2f IV. SÓNG ÂM
  18. Chương 3. SÓNG CƠ HỌC EP 1. Cường độ âm: I= = tS S Với E (J), P (W) là năng lượng, công suất phát âm của nguồn S (m2) là diện tích mặt vuông góc với phương truyền âm (với sóng cầu thì S là diện tích mặt cầu S=4πR2) 2. Mức cường độ âm I I (công thức thường dùng) Hoặc L ( B)  lg L (dB )  10.lg I0 I0 Với I0 = 10-12 W/m2 ở f = 1000Hz: cường độ âm chuẩn.; F - Vận tốc truyền sóng trên dây: v = ( F là lực căng dây;  là mật độ khối lượng dài  =  m/l) V. HIỆU ỨNG DOPLER - Là hiện tượng thay đổi độ cao của âm (tần số) do sự cđ tương đối giữa máy thu và nguồn âm. - Khi máy thu đứng yên, máy thu chuyển động thì bước sóng của âm thay đổi. 1. Nguồn âm đứng yên, máy thu chuyển động: v  vM f’ = f v Trong đó dấu “ – ’’ ứng với máy thu chuyển động ra xa nguồn. dấu “ + ’’ ứng với máy thu chuyển động lại gần nguồn. 2. Nguồn âm chuyển động, máy thu đứng yên. v f’ = f v  vs Trong đó dấu “ – ’’ ứng với máy thu chuyển động lại gần nguồn. dấu “ + ’’ ứng với máy thu chuyển động ra xa nguồn. 3. Tổng quát cả nguồn và máy thu đều chuyển động. v  vM f’ = f v  vs v: là vận tốc tuyệt đối của sóng âm truyền trong môi trường đó. VM: là vận tốc tuyệt đối của máy thu (người nghe). VS : là vận tốc tuyệt đối của nguồn âm. f: tần số của âm do nguồn âm phát ra. f’: tần số của máy thu nhận được. * Chú ý: Để tai người không nghe được âm thanh thì tần số của âm phải; 20 kHz  f  1 6 Hz. Vận tốc truyền âm trong không khí v = 340 m/s. Khi một sóng cơ học truyền từ không khí vào nước thì đại lượng nào sau đây SC 1) không thay đổi: A. Vận tốc. B. Tần số. C. Bước sóng. D. Năng lượng. SC 2) Sóng dọc là sóng: A. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn hướng theo phương thẳng đứng. B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn trùng với phương truyền sóng.
  19. Chương 3. SÓNG CƠ HỌC B. Có phương dao động của các phần tử vật chất trong môi trường luôn trùng vuông góc với phương truyền sóng. D. Tất cả các SAS trên đều sai. SC 3) Sóng ngang là sóng có phương dao động … A. Trùng với phương truyền sóng. B. nằm ngang. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng. SC 4) Sóng dọc là sóng có phương dao động… A. Trùng với phương truyền sóng. B. nằm ngang. C. vuông góc với phương truyền sóng. D. thẳng đứng. SC 5) Sóng cơ học truyền được trong các môi trường: A. Rắn và lỏng. B. Lỏng và khí. C. Rắn, lỏng và khí. D. Rắn và khí. SC 6) Vận tốc truyền sóng cơ học giảm dần trong các môi trường: A. Rắn, khí và lỏng. B. Khí, lỏng và rắn. C. Rắn, lỏng và khí. SC 7) Điều nào sau đây đúng khi nói về năng lượng sóng. A. Trong khi truyền sóng thì năng lượng không được truyền đi. B. Quá trình truyền sóng là quá trình truyền năng lượng. C. Khi truyền sóng năng lượng của sóng giảm tỉ lệ với bình phương biên độ. D. Khi truyền sóng năng lượng của sóng tăng tỉ lệ với bình phương biên độ. SC 8) Vận tốc truyền sóng tăng dần khi lần lượt qua các môi trường. A. Rắn, khí và lỏng. B. Khí, lỏng và rắn. C. Rắn, lỏng và khí. D. Lỏng khí, rắn. SC 9) Chọn SAS trả lời đúng : A. Giao thoa sóng là hiện tượng xảy ra khi hai sóng có cùng tần số gặp nhau trên mặt thoáng. B. Nơi nào có sóng thì nơi ấy có hiện tượng giao thoa. C. Hai sóng có cùng tần số và có độ lệch pha không đổi theo thời gian là hai sóng kết hợp. D. Hai nguồn dao động có cùng phương , cùng tần số là hai nguồn kết hợp. SC 10) Khi một sóng mặt nước gặp một khe chắn hẹp có kích thước nhỏ hơn bước sóng thì. A. Sóng vẫn tiếp tục truyền thẳng qua khe. B. Sóng gặp khe bị phản xạ lại. C. Sóng truyền qua khe giống như khe là một tâm phát sóng. D. Sóng gặp khe sẽ dừng lại. Cảm giác về âm phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây ? VTĐ22) A. Nguồn âm và môi trường truyền âm. B. Nguồn âm và tai người nghe. C. Môi trường truyền âm và tai người nghe. D. Tai người nghe và thần kinh thính giác. Đối với âm cơ bản và hoạ âm bậc 2 do cùng một dây đàn phát ra thì. VTĐ23) A. Hoạ âm bậc 2 có cường độ lớn hơn cường độ âm cơ bản. B. Tần số hoạ âm cơ bản lớn gấp 2 tần số âm cơ bản. C. tần số âm cơ bản lớn gấp 2 tần số hoạ âm bậc 2. D. Tốc độ âm cơ bản gấp đôi tốc độ hoạ âm bậc 2. Hộp cộng hưởng có tác dụng. VTĐ24) A. Làm tăng tần số của âm. B. làm giảm bớt cường độ âm chuẩn. C. làm tăng cường độ của âm. D. làm giảm độ cao của âm.
  20. Chương 3. SÓNG CƠ HỌC SC 27) Để tăng độ cao của âm thanh do một dây đàn phát ra ta phải : A. Kéo căng dây đàn hơn. B. Làm trùng dây đàn hơn. C. Gảy đàn mạnh hơn. D. Gảy đàn nhẹ hơn. SC 28) Âm thanh do hai nhạc cụ phát ra luôn khác nhau về: A. Độ cao. B. Độ to. C. Âm sắc. D. Cả A, B, C đều đúng. SC 29) Cường độ âm được xác định bởi: A. Áp suất tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua. B. Năng lượng mà sóng âm truyền qua một đơn vị diện tích trong một đơn vị thời gian. C. Bình phương biên độ âm tại một điểm trong môi trường khi có sóng âm truyền qua. D. Cả A, B, C đều đúng. SC 30) Hai sóng kết hợp là hai sóng: A. Cùng tần số, cùng biên độ và cùng pha. B. Cùng tần số, cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian. C. Cùng tần số và cùng pha. D. Cùng tần số và hiệu số pha không đổi dọc theo thời gian. SC 31) Bước sóng được định nghĩa: A. Là khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nhất trên cùng một phương truyền sóng dao động cùng pha. B. Là quáng đường sóng truyền đi được trong một chu kì. C. Là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng. D. Cả A và B đều đúng. SC 32) Công thức liên hệ vận tốc truyền sóng v, bước sóng , chu kì T và tần số sóng f là:  v v A.  = v.f = B. .T = v.f. C.  = v.T = D. v =  . T = . . . f f T SC 33) Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường sóng là cực tiểu giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là (với kZ):    A. d 2  d1  k . B. d 2  d1  (2k  1) . C. d 2  d1  2k . D. d 2  d1  (2k  1) . 2 2 4 SC 34) Trong hiện tượng giao thoa sóng, những điểm trong môi trường sóng là cực đại giao thoa khi hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn kết hợp tới là:(với kZ):    A. d 2  d1  k . B. d 2  d1  (2k  1) . C. d 2  d1  k . D. d 2  d1  (2k  1) . 2 2 4 SC 35) Đơn vị thường dùng để đo mức cường độ âm là. D. W/m2. B. Đề xi ben (dB). A. Ben (B). C. J/s. SC 36) Mức cường độ âm của một âm có cường độ âm là I được xác định bởi công thức: I0 I I I A. L(dB) = lg . B. L(dB) = 10lg . C. L(dB) = lg . D. L(dB) = 10ln . I I0 I0 I0 SC 37) Cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm là 10-5 W/m2. Biết cường độ âm chuẩn là I0 = 10-12 W/m2. Mức cường độ âm tại điểm đó bằng: A. 50 dB. B. 60 dB. C. 70 dB. D. 80dB. SC 38) Tại điểm A cách nguồn O một đoạn d = 1m có mức cường độ âm là LA = 90 dB, biết ngưỡng nghe của âm đó là: I0 = 10-12 W/m2. Cường độ âm tại A là:
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2