intTypePromotion=1

KPI Phòng Hành chính tổng hợp

Chia sẻ: V. Rohto Vitamin | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:38

0
62
lượt xem
12
download

KPI Phòng Hành chính tổng hợp

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

KPI phòng Đầu tư và phát triển dự án gồm các chỉ số đánh giá KPI cho chức danh Trưởng phòng Hành chính quản trị, nhân viên hành chính lễ tân, nhân viên văn thư, nhân viên hành chính, nhân viên lễ tân, tạp vụ mời các bạn cùng tham khảo. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo Bộ Tài Liệu Xây Dựng KPI Cho Doanh Nghiệp trên trang TaiLieu.VN để tìm hiểu thêm về các chỉ số KPI, BSC của khối phòng ban khác trong doanh nghiệp. Chúc các bạn thành công!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: KPI Phòng Hành chính tổng hợp

KPI PHÒNG HÀNH CHÍNH TỔNG HỢP

1. Chức danh: Trưởng phòng Hành chính quản trị

TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Số lần vi phạm về quy định công tác quản lý hành chính của công ty? Vụ 1 lần =98%, 2 lần =96% 100% 99% 98%   96%
2 Tỷ lệ chi tiêu chi phí cố định về hành chính (xăng xe, tem thư, …) theo kế hoạch đề ra?  Vụ Dưới 100%= xuất sắc, 100%= tốt, 110%= khá,
115%= trung bình, >115%= yếu. Trừ phát sinh đột biến được cấp trên phê duyệt
<100% 100% 110% 115% >115%
3 Tỷ lệ các công việc phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao trong kỳ? Vụ Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao *100% 100% 95% 90% 80% < 80%
4 Số lần vi phạm về quy định công tác lế tân của công ty? Vụ 1 lần =99%, 2 lần =98%. > 2 lần =96% 100% 99% 98%   96%
5 Tỷ lệ tài liệu được lưu trữ đúng theo quy định của công ty? Vụ Kiểm tra đột xuất. 1 tài liệu sai =95%, 2 tài liệu sai = 90%, 3 tài liệu sai = 85%, >3 tài liệu sai = 80% 100% 95% 90% 85% <85%
6 Số lần vi phạm về quy định công tác phục vụ nhà khách của công ty  Vụ 1 lần =99%, 2 lần= 98%,  3 lần =96% 100% 99% 98%   96%
7 Số lần vi phạm về quy định quản lý con dấu (bảo mật) Vụ So sánh đối chiếu với sổ đăng ký. 1 lần =96% 100%       96%
8 Số lần vi phạm về quy định quản lý tài liệu của công ty? Vụ 1 tài liệu hoặc và 1 lần (< 2 tài liệu)=99%, 2 tài liệu hoặc và 2 lần =98%, > 2 tài liệu hoặc 2 lần = 96% 100% 99% 98%   96%
9 Số lần vi phạm về quy chế quản lý tài sản khối văn phòng của công ty? Vụ 1 lần =99%, 2 lần =98%, >2 lần=96% 100% 99% 98%   96%
10 Số lần vi phạm về quy định công tác lế tân, tạp vụ của công ty? Vụ 1 lần =99%, 2 lần =98%, >2 lần=96% 100% 99% 98%   96%
11 Tỷ lệ các thiết bị âm thanh, điện nước trục trặc, gặp sự cố không được khắc phục kịp thời do lỗi chủ quan Vụ <2 lần =90%, 3 lần =80%, 4 lần=75%, > 4 lần =74% 100% 90% 80% 75% 74%
12 Tỷ lệ không đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm do lỗi chủ quan Vụ Đo bằng số lỗi mắc phải. 1 lần : Yếu. Xuất sắc: Không để xảy ra 0 lần       1 lần
13 Số lần vi phạm về quy định công tác phục vụ nấu ăn ca của công ty? Vụ 1 lần =99%, 2 lần =98%, >2 lần=96% 100% 99% 98%   96%
14 Số lần khách hàng phàn nàn về chất lượng phục vụ của Trường mầm non Vụ Theo thống kê thực tế. Các phàn nàn đã được xác minh là cơ cơ sở.1 lần =90%, 2 lần =80%, 3 lần=75%, > 3 lần =74% 100% 90% 80% 75% 74%
15 Số lần khách hàng nội bộ phàn nàn về chất lượng phục vụ của trạm y tế Vụ Theo thống kê thực tế. Các phàn nàn đã được xác minh là cơ cơ sở.1 lần =90%, 2 lần =80%, 3 lần=75%, > 3 lần =74% 100% 90% 80% 75% 74%
16 Số lần khách hàng nội bộ phàn nàn về chất lượng phục vụ của nhà văn hóa Vụ 1 lần =90%, 2 lần =80%, 3 lần=75%, > 3 lần =74% 100% 90% 80% 75% 74%
18 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc đơn vị trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)

2. Chức danh: Nhân viên hành chính lễ tân

Chức danh: Nhân viên hành chính lễ tân
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Số lần khách hàng nội bộ và bên ngoài phàn nàn về chất lượng phục vụ của công tác lễ tân  trong kỳ? Vụ 1 lần =90%, 2 lần =80%, 3 lần=75%, > 3 lần =74%. Theo thống kê thực tế. Được xác minh là có cơ sở. 100% 90% 80% 75% 74%
2 Số lần vi phạm về quy định công tác lế tân của công ty? Vụ 1 lần =99%, 2 lần =98%. > 2 lần =96% 100% 99% 98%   96%
3 Số lần chuyển công văn tài liệu từ máy fax không chính xác (đối tượng),(tài liệu) và không đúng thời hạn quy định (căn cứ trên xác nhận của người nhận ở sổ giao nhận tài liệu)? Vụ 1 lần =98%, 2 lần =96% 100% 99% 98%   96%
4 Số lần cấp phát văn phòng phẩm,  quà tặng không chính xác về  (đúng đối tượng),(đúng loại VPP) và đúng thời hạn quy định  Vụ 1 lần =98%, 2 lần =96% 100% 99% 98%   96%
5 Tỷ lệ chi tiêu chi phí cố định về hành chính (xăng xe, tem thư, …) theo kế hoạch đề ra?  Vụ dưới 100%= xuất sắc, 100%= tốt, 110%= khá,
115%= trung bình, >115%= yếu
<100% 100% 110% 115% >115%
6 Số lần vi phạm quy định nội quy về quản lý thư viện kỹ thuật Vụ 1 lần =90%, 2 lần =80%, 3 lần=75%, > 3 lần =74%.  100% 90% 80% 75% 74%
7 Số lần đánh máy văn bản, photo tài liệu chậm trễ do nguyên nhân chủ quan Vụ 1 lần =90%, 2 lần =80%, 3 lần=75%, > 3 lần =74%.  100% 90% 80% 75% 74%
8 Tỷ lệ các công việc phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao trong kỳ? Vụ Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao *100% 100% 95% 90% 80% < 80%
9 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)

3. Chức danh: Nhân viên văn thư

Chức danh: Nhân viên văn thư
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Số lần vi phạm về quy định quản lý con dấu (bảo mật) Vụ So sánh đối chiếu với sổ đăng ký. 1 lần =96% 100%       96%
2 Số lần vi phạm về quy định quản lý tài liệu của công ty? Vụ 1 tài liệu hoặc và 1 lần (< 2 tài liệu)=98%, 2 tài liệu hoặc và 2 lần =96% 100% 99% 98%   96%
3 Số lần chuyển công văn tài liệu không chính xác (đối tượng),(tài liệu) và không đúng thời hạn quy định (căn cứ trên xác nhận của người nhận ở sổ giao nhận tài liệu)? Vụ 1 lần =98%, 2 lần =96% 100% 99% 98%   96%
4 Số lần khách hàng (nội bộ và bên ngoài) phàn nàn về chất lượng phục vụ trong kỳ của văn thư Vụ 1 lần =90%, 2 lần =80%, 3 lần=75%, > 3 lần =74% 100% 90% 80% 75% 74%
5 Số lần thông tin nội bộ (mời họp) không đúng (giờ, thành phần, không trực tiếp, nếu gián tiếp phải có người có trách nhiệm của đơn vị Vụ 1 lần =90%, 2 lần =80%, 3 lần=75%, > 3 lần =74% 100% 90% 80% 75% 74%
6 Tỷ lệ tài liệu được lưu trữ đúng theo quy định của công ty? Vụ Kiểm tra đột xuất. 1 tài liệu sai =95%, 2 tài liệu sai = 90%, 3 tài liệu sai = 85%, >3 tài liệu sai = 80% 100% 95% 90% 85% <85%
7 Tỷ lệ văn bản đóng dấu ban hành không đảm bảo tính hợp thức, hợp pháp Vụ Kiểm tra đột xuất. 1 tài liệu sai =95%, 2 tài liệu sai = 90%, 3 tài liệu sai = 85%, >3 tài liệu sai = 80% 100% 95% 90% 85% <85%
8 Tỷ lệ thanh toán các chi phí tiếp khách chậm do nguyên nhân chủ quan Vụ 1 lần =90%, 2 lần =80%, 3 lần=75%, > 3 lần =74% 100% 90% 80% 75% 74%
9 Tỷ lệ các công việc phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao trong kỳ? Vụ Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao *100% 100% 95% 90% 80% < 80%
10 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)

4. Chức danh: Nhân viên hành chính

Chức danh: Nhân viên hành chính
TT Chỉ số đánh giá Chu kỳ đánh giá Chi tiết chỉ số đánh giá Xuất sắc (5) Tốt (4) Khá (3) Trung bình (2) Yếu (1)
I. Chỉ số chuyên môn
1 Số lần khách hàng (nội bộ và bên ngoài) phàn nàn về chất lượng phục vụ trong kỳ? Vụ 1 lần =90%, 2 lần =80%, 3 lần=75%, > 3 lần =74% 100% 90% 80% 75% 74%
2 Số lần chậm trễ về thủ tục visa hộ chiếu vé máy bay. Vụ 1 lần =98%, 2 lần =96% 100% 99% 98%   96%
3 Tỷ lệ báo cáo chấm công cho Phòng chính xác? Vụ 1 lần sai sót= 90%, 2 lần sai sót =85% 100% 95% 90% 88% 85%
4 Số lần viết lệnh và thực hiện công tác điều động xe không kịp thời Vụ 1 lần sai sót= 90%, 2 lần sai sót =85% 100% 95% 90% 88% 85%
5 Số lần vi phạm về quy chế quản lý tài sản khối văn phòng của công ty? Vụ 1 lần =98%, 2 lần =96% 100% 99% 98%   96%
6 Tỷ lệ hoàn thành các mục tiêu chất lượng của ISO trong công việc cá nhân trong kỳ đánh giá? Vụ   Đạt       Không đạt
7 Số lần vi phạm quản lý thủ tục về hộ khẩu, nội
quy quản lý nhà ở tập thể
Vụ 1 lần =98%, 2 lần =96% 100% 99% 98%   96%
8 Tỷ lệ các công việc phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao trong kỳ? Vụ Cách tính = tổng phát sinh hoàn thành/tổng phát sinh được giao *100% 100% 95% 90% 80% < 80%
9 Tỷ lệ thanh toán các chi phí thuê xe đưa đón CN, dịch vụ vé máy bay chậm do nguyên nhân chủ quan Vụ 1 lần =90%, 2 lần =80%, 3 lần=75%, > 3 lần =74% 100% 90% 80% 75% 74%
II. Chỉ số quản lý đơn vị (áp dụng chung theo tiêu chí đánh giá cán bộ quản lý cấp trung, cấp cơ sở)
III. Chỉ số ý thức kỷ luật cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)
IV. Chỉ số phát triển cá nhân (áp dụng theo tiêu chí chung)

Trên đây là phần trích dẫn của tài liệu KPI Phòng Hành chính tổng hợp, để xem toàn bộ nội dung các bạn vui lòng tải tài liệu về máy. Ngoài ra, các bạn có thể tham khảo thêm về các chỉ số KPI phòng ban doanh nghiệp, mục tiêu BSC doanh nghiệp thông qua Bộ tài liệu Xây Dựng KPI Cho Doanh Nghiệp trên TaiLieu.VN.

ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2