
Ph n I: L ch s Kinh t qu c dân N c ngoài ầ ị ử ế ố ướ
1. Đ i t ng nghiên c u c a l ch s kinh t qu c dân là s phát tri n c a quan h s n xu tố ượ ứ ủ ị ử ế ố ự ể ủ ệ ả ấ
và l c l ng s n xu t ự ượ ả ấ
2- Nghiên c u l ch s kinh t qu c dân góp ph n nâng cao trình đ lý lu n kinh tứ ị ử ế ố ầ ộ ậ ế
3- Nghiên c u l ch s kinh t qu c dân góp ph n nâng cao kh năng công tác th c ti nứ ị ử ế ố ầ ả ự ễ
4- Khi nghiên c u l ch s kinh t qu c dân c n ph i k t h p c ph ng pháp l ch s vàứ ị ử ế ố ầ ả ế ợ ả ươ ị ử
ph ng pháp logicươ
5- M m m ng c a quan h s n xu t T b n đã xu t hi n trong lòng xã h i Phong ki nầ ố ủ ệ ả ấ ư ả ấ ệ ộ ế
16- Kinh t M giai đo n 1865-1913 phát tri n ch m ch pế ỹ ạ ể ậ ạ
17- K t qu c a cu c n i chi n (1861-1865) có tác d ng l n đ n s tăng tr ng kinh tế ả ủ ộ ộ ế ụ ớ ế ự ưở ế
M cu i Th k XIX ỹ ố ế ỷ
18- Hai h th ng nông nghi p phía B c và Nam n c M tr c n i chi n có s khác bi tệ ố ệ ở ắ ướ ỹ ướ ộ ế ự ệ
căn b n ả
19- Hai cu c chi n tranh th gi i đã tàn phá nghiêm tr ng n n kinh t Mộ ế ế ớ ọ ề ế ỹ
20- M có vai trò to l n trong khôi ph c kinh t các n c TBCN sau chi n tranh th gi i II ỹ ớ ụ ế ướ ế ế ớ
21- Đ u nh ng năm 70 u th kinh t c a M trong th gi i T b n gi m đi rõ r tầ ữ ư ế ế ủ ỹ ế ớ ư ả ả ệ
22- C i cách Minh Tr Nh t mang tính ch t c a cu c cách m ng T s nả ị ở ậ ấ ủ ộ ạ ư ả
23- Nhà n c Nh t đã tham gia tr c ti p vào quá trình cách m ng công nghi p Nh t ướ ậ ự ế ạ ệ ở ậ
24- Ngu n v n đ th c hi n cách m ng công nghi p Nh t ch y u d a vào trong n cồ ố ể ự ệ ạ ệ ậ ủ ế ự ướ
25- Kinh t Nh t B n phát tri n "th n kỳ" trong nh ng năm 1952-1973ế ậ ả ể ầ ữ
26- C c u kinh t hai t ng có ý nghĩa quan tr ng đ i v i s tăng tr ng kinh t Nh t giaiơ ấ ế ầ ọ ố ớ ự ưở ế ậ
đo n 1952-1973ạ
27- Th ng m i có vai trò quan tr ng đ i v i s tăng tr ng kinh t Nh t giai đo n 1952-ươ ạ ọ ố ớ ự ưở ế ậ ạ
1973
28- Nhà n c có vai trò quan tr ng tr ng s tăng tr ng nhanh và n đ nh c a kinh t Nh t ướ ọ ọ ự ưở ổ ị ủ ế ậ
29- S tăng tr ng nhanh c a n n kinh t giai đo n 1952-1973 đã gi m b t s m t cân đ iự ưở ủ ề ế ạ ả ớ ự ấ ố
gi a công nghi p và nông nghi p Nh tữ ệ ệ ở ậ
30- Chính sách kinh t C ng s n th i chi n n c Nga (1918-1920) là chính sách t t y uế ộ ả ờ ế ở ướ ấ ế
trong th i kỳ quá đ lên CNXHờ ộ
31- Chính sách kinh t m i n c Nga (1921-1925) đã có tác d ng l n đ i v i s phátế ớ ở ướ ụ ớ ố ớ ự
tri n nông nghi pể ệ
32- So v i chính sách kinh t C ng s n th i chi n, NEP n c Nga có n i dung thay đ iớ ế ộ ả ờ ế ở ướ ộ ổ
căn b n đ i v i các xí nghi p công nghi pả ố ớ ệ ệ
33- Lênin coi th ng nghi p là "m t xích" quan tr ng trong giai đo n khôi ph c kinh t ươ ệ ắ ọ ạ ụ ế ở
n c Nga (1921-1925ướ
34- Liên Xô đã ti n hành h p tác hoá nông nghi p đi tr c c gi i hoá ế ợ ệ ướ ơ ớ
35- Trong quá trình công nghi p hoá XHCN Liên Xô đã u tiên phát tri n công nghi p n ngệ ư ể ệ ặ
m t cách h p lýộ ợ
36- Ngu n v n công nghi p hoá XHCN c a Liên Xô v a d a vào trong n c v a thu hútồ ố ệ ủ ừ ự ướ ừ
v n t n c ngoài ố ừ ướ
37- C i cách kinh t Liên Xô t gi a nh ng năm 1960 đã làm thay đ i căn b n c chả ế ở ừ ữ ữ ổ ả ơ ế
kinh t k ho ch hoá t p trung bao c pế ế ạ ậ ấ
38- Cu c c i t kinh t Liên Xô t gi a năm 1985 đã thúc đ y kinh t Liên Xô phát tri n ộ ả ổ ế ở ừ ữ ẩ ế ể
39- Trong giai đo n 1949-1957 quan h s n xu t Trung Qu c có s thay đ i căn b n soạ ệ ả ấ ở ố ự ổ ả
v i tr c năm 1949 ớ ướ
40- Th i kỳ 1958-1976 kinh t Trung Qu c tăng tr ng nhanh chóng và n đ nhờ ế ố ưở ổ ị
41- Th i kỳ 1958-1976 kinh t Trung Qu c tăng tr ng nh y v tờ ế ố ưở ả ọ
42- C i cách và m c a kinh t Trung Qu c là s đ t phá đ u tiên vào mô hình kinh tả ở ử ế ở ố ự ộ ầ ế
ch huy c a các n c XHCN ỉ ủ ướ
43- Có s thay đ i căn b n trong ch tr ng c a Chính ph Trung Qu c đ i v i nôngự ổ ả ủ ươ ủ ủ ố ố ớ
nghi p t cu i năm 1978 ệ ừ ố
44- Có s thay đ i căn b n trong kinh t đ i ngo i Trung Qu c t sau năm 1978ự ổ ả ế ố ạ ở ố ừ
45- Đã di n ra s đi u ch nh căn b n c c u kinh t Trung Qu c t sau năm 1978ễ ự ề ỉ ả ơ ấ ế ố ừ

46- Có s thay đ i căn b n trong nh n th c v ch đ s h u t li u s n xu t Trungự ổ ả ậ ứ ề ế ộ ở ữ ư ệ ả ấ ở
Qu c t sau 1978 ố ừ
47- S l ng các n c thành viên t ch c ASEAN đ n năm 1995 g m 8 n cố ượ ướ ổ ứ ế ồ ướ
48- Các n c thành viên sáng l p ASEAN sau chi n tranh th gi i II đã ti n hành c i cáchướ ậ ế ế ớ ế ả
ru ng đ t v i n i dung là xoá b hoàn toàn s h u ru ng đ t c a đ a ch ộ ấ ớ ộ ỏ ở ữ ộ ấ ủ ị ủ
49- Sau khi giành đ c đ c l p v chính tr , các n c thành viên sáng l p ASEAN đã ti nượ ộ ậ ề ị ướ ậ ế
hành qu c h u hoá t t c các c s kinh t c a T b n n c ngoàiố ữ ấ ả ơ ở ế ủ ư ả ướ
50- T b n n c ngoài đã thâm nh p và n m gi nh ng v trí then ch t trong n n kinh tư ả ướ ậ ắ ữ ữ ị ố ề ế
các n c ASEAN vào nh ng năm 70ướ ữ
51- T cu i nh ng năm 60 nông nghi p ASEAN có b c chuy n bi n nhanh chóngừ ố ữ ệ ướ ể ế
52- "Cách m ng xanh" đã đ t đ c m t s k t qu đáng k nh ng nhìn chung nông nghi pạ ạ ượ ộ ố ế ả ể ư ệ
các n c ASEAN còn trình đ phát tri n th pướ ở ộ ể ấ
53- S chuy n h ng chi n l c phát tri n công nghi p các n c ASEAN đã thúc đ yự ể ướ ế ượ ể ệ ở ướ ẩ
kinh t các n c đó tăng tr ng nhanh trong nh ng năm 70ế ướ ưở ữ
54- Đ u t n c ngoài có vai trò quan tr ng đ i v i tăng tr ng kinh t các n c ASEANầ ư ướ ọ ố ớ ưở ế ướ
vào nh ng năm 70 và 80 ữ
55- M c dù tăng tr ng v i t c đ cao trong nh ng năm 1970-1980 nh ng kinh t các n cặ ưở ớ ố ộ ữ ư ế ướ
ASEAN còn g p nhi u tr ng i trên con đ ng phát tri n ặ ề ở ạ ườ ể
Vi t bình lu n ng nế ậ ắ
1. Tác d ng c a chính sách b o h CN đ i v i s ra đ i và phát tri n c a KTTBCNụ ủ ả ộ ố ớ ự ờ ể ủ
2. nh h ng c a ti n b k thu t đ i v i s phát tri n KTTBCNả ưở ủ ế ộ ỹ ậ ố ớ ự ể
3. Quân s hoá n n KT và s tăngtr ngKTBCN sau chi n tranh TG2ự ề ự ưở ế
4. Liên k t kinh t và phát tri n KTTBCN sau chi n tranh TG2ế ế ể ế
5. Vai trò can thi p c a Nhà n c đ i v i n n kinh t các n c TBCN sau chi nệ ủ ướ ố ớ ề ế ướ ế
tranh th gi i th 2ế ớ ứ
6. H u qu c a n i chi n (1861 - 1865) đ i v i s phát tri n kinh t M cu i thậ ả ủ ộ ế ố ớ ự ể ế ỹ ố ế
k 19 đ u TK20ỷ ầ
7. Vai trò v trí KT M trong TGTB sau chi n tranh TG2ị ỹ ế
8. Bài h c kinh nghi m LSt s phát tri n bùng n KTM (1865-1913)ọ ệ ừ ự ể ổ ỹ
9. Bài h c kinh nghi m t v n đ khai thácvà s d ng v n cho tăng tr ng kinh tọ ệ ừ ấ ề ử ụ ố ưở ế
Nh t giai đo n 52 ậ ạ
10. Tác đ ng c a chính sách KTCS th i chi n đ i v i Nga trong giai đo n 18-20.ộ ủ ờ ế ố ớ ạ
11.Bài h c ls t th c ti n n c Nga trong giai đo n khôi ph c Kinh t 1921-1925ọ ừ ự ễ ướ ạ ụ ế
12.Mô hình công nghi p hóa XHCN Liên xoệ ở

Ph n đ thi m u:ầ ề ẫ
Đ IỀ
Câu 1. Cu c cách m ng công nghi p anh đã d n đ n:ộ ạ ệ ở ẫ ế
a. Thay đ i đ a lý kinh t c a n c Anhổ ị ế ủ ướ
b. Gây ra cu c cách m ng giá c n c Anhộ ạ ả ở ướ
c. Đ a n c Anh tr thành trung tâm c a th gi iư ướ ở ủ ế ớ
d. C a và cả
Đáp án: D
CMCN Anh đã thúc đ y s phân ph i l i LLSX và phân công l i lao đ ng XH. Đó là cu cẩ ự ố ạ ạ ộ ộ
di c đ n phía b c và phía đông – Vùng PT nh t mà trung tâm là TP Luân Đôn. Nhi u TPư ế ắ ấ ề
m i đ c xây d ng, dân c thành th tăng lên, dân c nông thôn gi m xu ngớ ượ ự ư ị ư ả ố
CMCN Anh đã đ a n c này hoàn thành s nghi p công nghi p hóa đ u tiên trên th gi iư ướ ự ệ ệ ầ ế ớ
do u th c a h th ng công x ng nên n c Anh đã chi m v trí hàng đ u trong n nư ế ủ ệ ố ưở ướ ế ị ầ ề
KTTG
(Cách gi i thích khác:ả
CMCN Anh đã thi t l p lên m t h th ng công x ng nhà máy. Đó là m t ki u s n xu tế ậ ộ ệ ố ưở ộ ể ả ấ
d a trên c s máy móc c khí. Do đó làm năng su t lao đ ng ngày càng tăng lên, đ a n cự ơ ở ơ ấ ộ ư ướ
Anh tr thành trung tâm c a Th gi i.ở ủ ế ớ
CMCN đã làm thay đ i đ a lí kinh t c a n c Anh.Tr c đây, Công nghi p ch phát tri n ổ ị ế ủ ướ ướ ệ ỉ ể ở
phía Nam. Nh CMCN mà n c Anh phát tri n c phía B c và phía Đông, mà vùng phátờ ướ ể ả ắ
tri n nh t là London.)ể ấ
Câu 2 Cu c n i chi n n c M có nguyên nhân tộ ộ ế ở ướ ỹ ừ
a. S phát tri n tách r i nhau gi a CN v i NNự ể ờ ữ ớ
b. S xâm nh p c a hàng hóa n c ngoài vào Mĩự ậ ủ ướ
c. Chính sách khôi ph c quan h s h u ru ng đ t phong ki n c a th c dân Anh B c Mĩụ ệ ở ữ ộ ấ ế ủ ự ở ắ
d. Không câu nào đúng
Đáp án: D
Mâu thu n gi a hai h th ng NN, h th ng trang tr i t do t b n ch nghĩa phía b c vàẫ ủ ệ ố ệ ố ạ ự ư ả ủ ở ắ
h th ng đ n đi n ki u chi m h u nô l phía nam làm m t trong nh ng nguyên nhân chệ ố ồ ề ể ế ữ ệ ở ộ ữ ủ
y u. Vào đ u nh ng năm 60 vùng đ t phía tây đã tr thành đi m nóng gi a các ch trangế ầ ữ ấ ở ể ữ ủ
tr i phía b c và các ch đ n đi n phía nam phía b c th c hi n chính sách b o h côngạ ở ắ ủ ồ ề ở ắ ự ệ ả ộ
nghi p, thì phía nam th c hi n chính sách m u d ch t doệ ự ệ ậ ị ự
Nh ng mâu thu n trên đây là nguyên nhân làm bùng n n i chi mữ ẫ ổ ộ ế
Câu 3. Mô hình PT NN Trung Qu c giai đo n sau năm 1865 đã hình thànhố ạ
a. Mô hình HTX
b. Mô hình khoán t i hớ ộ
c. Mô hình công xã nhân dân
Đáp án: B
Ch đ khoán trong nông nghi p TQ b t đ u t năm 1979 tr i qua hai giai đo n:ế ộ ệ ở ắ ầ ừ ả ạ
1979 – 1983: Giai đo n hình thành các hình th c khoánạ ứ
1984 tr đi là hoàn thành ch đ khoán t i hở ế ộ ớ ộ
Câu 4. Trong lĩnh v c nông nghi p Mĩ giai đo n sau năm 1865 đã hình thànhự ệ ở ạ
a. Khuynh h ng trang tr i phía B cướ ạ ở ắ
b. Khuynh h ng ch nô l đ n đi n phía Namướ ủ ệ ồ ề ở
c. C hai khuynh h ng trênả ướ
d. Phát tri n theo khuynh h ng trang tr iể ướ ạ
Đáp án: D
Sau năm 1865 h th ng đ n đi n ki u chi m h u nô l phía Nam b th tiêu; nhà n c cóệ ố ồ ề ể ế ữ ệ ở ị ủ ướ
chính sách khuy n khích kinh t trang tr i nh ng không đánh thu vào hàng nông s nế ế ạ ư ế ả
Câu 5 . Chính sách đi u ch nh c c u qu n lí kinh t c a các n c TBCN sau nămề ỉ ơ ấ ả ế ủ ướ
1982:
a. Tăng c ng vai trò đi u ti t c a chính ph vào n n kinh tườ ề ế ủ ủ ề ế

b. Gi m thi u vai trò đi u ti t c a nhà n c vào n n KTả ể ề ế ủ ướ ề
c. H n ch PT khu v c và KT t nhânạ ế ự ư
d. C b, cả
Đáp án: B
Đi u ch nh kinh t c a các n c TBCN sau năm 1982 là đi u ch nh s can thi p c a CPề ỉ ế ủ ướ ề ỉ ự ệ ủ
làm tăng hi u qu c a c ch th tr ng ( S can thi p c a CP các n c TBCN làm cho cácệ ả ủ ơ ế ị ườ ự ệ ủ ướ
n c t b n ch nghĩa pt ch m ch p và n đ nh trong giai đo n 1973 -1982 ngoài ra đó làướ ư ả ủ ậ ạ ổ ị ạ
kích thích đ u t đi u ch nh c c u kinh t , đi u ch nh quan h KTQTầ ư ề ỉ ơ ấ ế ề ỉ ệ
Câu 6. Cu c CMKHKT l n 2 đã d n đ nộ ầ ẫ ế
a. Đ y m nh s liên k t gi a các n c TBCNẩ ạ ự ế ữ ướ
b. Thay đ i ph ng th c qu n lý các n c TBCNổ ươ ứ ả ướ
c. N c Anh tr thành trung tâm c a TGướ ở ủ
d. C a, bả
Đáp án: B
Trong đi u ki n CMKHKT đang di n ra nh vũ bão m t n c không th đ kh năng về ệ ễ ư ộ ướ ể ủ ả ề
v n , kĩ thu t, chuyên gia đ t mình xây d ng các ngành ngh th a mãn nhu c u SX và tiêuố ậ ể ự ự ề ỏ ầ
dùng m t cách hiêu quộ ả
Câu 7. C ch qu n lý kinh t c a TQ giai đo n sau 1978ơ ế ả ế ủ ạ
a. Chú tr ng vai trò đi u ti t nhà n cọ ề ế ướ
b. Chú tr ng vai trò đi u ti t th tr ngọ ề ế ị ườ
c. K t h p vai trò đi u ti t c a nhà n c v i th tr ngế ợ ề ế ủ ướ ớ ị ườ
Đáp án: C
Trong giai đo n đ u c i cách trong các ch tr ng xây d ng n n KT hàng hóa XHCN và tạ ầ ả ủ ườ ự ề ừ
năm 1992 XD n n kinh t th tr ng XHCN. Và trong nên kinh t XHCN không ph i do kề ế ị ườ ế ả ế
ho ch đi u ti t đ n nh t mà có th th c hi n s k t h p gi a k ho ch v i th tr ngạ ề ế ơ ấ ể ự ệ ự ế ợ ữ ế ạ ớ ị ườ
Câu 8. Chính sách đi u ch nh kinh t M sau 1990ề ỉ ế ỹ
a. u tiên v n đ u t cho KH CN ph c v dân sƯ ố ầ ư ụ ụ ự
b. Th c hi n chính sách đ ng đôla m nhự ệ ồ ạ
c. Th c hi n t do th ng m i và công b ngự ệ ự ươ ạ ằ
d. C a, cả
e. C a,b ,cả
Đáp án: E
M t trong nh ng chi n l c trong đi u ch nh chính sách kinh t c a M là chi n l c ”ộ ữ ế ượ ề ỉ ế ủ ỹ ế ượ
Công ngh cho tăng tr ng KT M “. T t ng ch đ o là chuy n nghi n nghiên c uệ ưở ỹ ư ưở ủ ạ ệ ể ứ
KHCN t qu c phòng sang dân s . Trong đi u ch nh chính sách th ng m i, m ng hừ ố ự ề ỉ ươ ạ ỹ ủ ộ
th ng m i t do v i ch tr ng TM t do và công b ng. Đi u ch nh chính sách tài chínhươ ạ ự ớ ủ ươ ự ằ ề ỉ
ti n t , th c hi n chính sách đ ng đô la m nh nh m thu hút dòng ti n ti t ki m TG vào Mề ệ ự ệ ồ ạ ằ ề ế ệ ỹ
Đ IIỀ
Câu1. Sau 1982, các n c TBCN ti n hành đi u ch nh các chính sách kinh t theoướ ế ề ỉ ế
h ngướ
a. Tăng c ng vai trò đi u ti t c a chính ph vào n n kinh tườ ề ế ủ ủ ề ế
b. Đi u ch nh quan h KTQT nh m kh c ph c tình tr ng b o h m u d chề ỉ ệ ằ ắ ụ ạ ả ộ ậ ị
c. Tăng c ng đ u t vào các n c đang PTườ ầ ư ướ
d. C a và b đúngả
e. C b và c đúngả
Đáp án: B
Trong quan h th ng m i QT, t ch c th ng m i th gi i WTO đã ra đ i thay th choệ ươ ạ ổ ứ ươ ạ ế ớ ờ ế
GATT nh m kh c ph c tình tr ng b o h m u d ch m i xu t hi n trong giai đo n tr c.ằ ắ ụ ạ ả ộ ậ ị ớ ấ ệ ạ ướ
Câu 2. Th i kì 1966 – 1976 TQ đã ch tr ngờ ủ ươ
a. Đ a tri th c vào sinh viên v nông thônư ứ ề
b. C i cách ru ng đ tả ộ ấ
c. Ch tr ng gi m vai trò đi u ti t c a nhà n c vào n n KTủ ươ ả ề ế ủ ướ ề
d. C a, b, c đúngả

Đáp án B
Trong giai đo n đ i cách m ng văn hóa vô s n, nh ng SCKT t khuynh tr c đây đ cạ ạ ạ ả ữ ả ướ ượ
ti p t c áp d ng và gây ra nhi u hi u qu tích c c. TQ ti p t c t p trung đ u t PT CNN,ế ụ ụ ề ệ ả ự ế ụ ậ ầ ư
nh t là CN quân s . Hàng tri u tri th c, sinh viên đ c đ a v lao đ ng nông thônấ ự ệ ứ ượ ư ề ộ
Trong nông nghi p, các công xã nhân dân l i quay tr v chính sách tăng c ng XH hóaệ ạ ở ề ườ
TLSX, s c LĐ. KT ph c a gia đình nông dân b xóa bứ ụ ủ ị ỏ
Câu 3: Chính sách đi u ch nh KT Mĩ sau năm 2000 là:ề ỉ
a. Gi m thu cho ng i có thu nh p th pả ế ườ ậ ấ
b. Th c hi n chính sách đ ng đôla m nhự ệ ồ ạ
c. Ch tr ng gi m vai trò đi u ti t c a nhà n c vào n n KTủ ươ ả ề ế ủ ướ ề
d. C a, b, cả
e. C b, cả
Đáp án D
Trong chính sách thu , v i đ o lu t tái l p ngân sách t ng th 1993, chính quy n chế ớ ạ ậ ậ ổ ể ề ủ
tr ng ti n hành c t gi m thu cho ng i có thu nh p th p. Sang nhi m kì 2 ( 1997 –ươ ế ắ ả ế ườ ậ ấ ệ
2000 ) chính qu n l i đ a ra k ho ch gi m thu kho ng 290 t USD trong vòng 10 nămề ạ ư ế ạ ả ế ả ỉ
Th c hi n chính sách đ ng đô la m nh nh m thu hút đ ng ti n ti t ki m c a th gi i vàoự ệ ồ ạ ằ ồ ề ế ệ ủ ế ớ
Mĩ
Khi Reagon lên n m chính quy n 1981 ông ng h h c thuýêt nhà n c can thi p t i thi uắ ề ủ ộ ọ ướ ệ ố ể
thông qua 2 đi u ch nh ch ch t gi m đi u ti t nhà n c và t nhân hóa. S đi u ch nh cề ỉ ủ ố ả ề ế ướ ư ự ề ỉ ơ
b n này đã đ c t ng th ng BUSH ( b ) và Bill Clinton k th aả ượ ổ ố ố ế ừ
Câu 4: Nguyên nhân d n đ n suy thoái KT c a NB sau 1982ẫ ế ủ
a. C ch tuy nd ng lao đ ng theo chi u ngangơ ế ể ụ ọ ề
b. H n ch t do th ng m i và t do KTạ ế ự ươ ạ ự
c. C ch qu n lí c a NN theo mô hình tam giác quy n l cơ ế ả ủ ề ự
d. C a, b, cả
e. C b, cả
Đáp án E
- Quy n lãnh đ p n n KT, CT, XH Nh t B n đ c phân chia gi a 3 gi i: Chính ph , cácề ạ ề ậ ả ượ ữ ớ ủ
c quan chính ph c a các b , gi i kinh doanh hình thành tam giác quy n l c. M i quan hơ ủ ủ ộ ớ ề ự ố ệ
tay 3 này đã có nh ng tác đ ng tích c c spng đã đ l i nhi u tiêu c c, t o nên m nh đ tữ ộ ự ể ạ ề ự ạ ả ấ
màu m cho n n chính tr ti n, quy n và tr thành v t c n cho XHỡ ề ị ề ề ở ậ ả
- Trong chính sách kinh t đ i ngo i, NB đã tìm cách m r ng các h at đ ng KT bên ngoàiế ố ạ ở ộ ọ ọ
trong khi l i h n ch nghiêm ng t các công ty và hàng hóa thâm nh p vào NB, ch m c aạ ạ ế ặ ậ ỉ ở ử
duy nh t cho công ngh và thong tin n c ngoài thâm nh p vào NB không h n chấ ệ ướ ậ ạ ế
Câu 5. Chính sách khôi ph c kinh t TQ giai đo n 1949 -1952ụ ế ạ
a. Đ a tri th c và sinh viên v nông thôn lao đ ngư ứ ề ộ ư
b. Qu c h u hóa TLSX c a CNTBố ữ ủ
c. Phát đ ng phong trào “3 Ng n c h ng “ộ ọ ờ ồ
d. C a, bả
Đáp án B
- V công th ng nghi p, TQ đã ti n hành qu c h u hóa các c s công th ng nghi p c aề ươ ệ ế ố ữ ơ ở ươ ệ ủ
TB n c ngoài và các th l c t s n m i b n. Trên c s đó các c s KT qu c doanh đãướ ế ự ư ả ạ ả ơ ở ơ ở ố
hình thành và NN n m l y nh ng m ch máu KT quan tr ngắ ấ ữ ạ ọ
Câu 6: N i dung c i cách ru ng đ t giai đo n 1868 – 1913 c a NBộ ả ộ ấ ạ ủ
a. Th a nh n quy n s h u ru ng đ t giai không h n ch cho giai c p đ a ch quý t cừ ậ ề ở ữ ộ ấ ạ ế ấ ị ủ ộ
b. Th a nh n có h n ch quy n s h u ru ng đ t c a giai c p đ a ch quý t cừ ậ ạ ế ề ở ữ ộ ấ ủ ấ ị ủ ộ
c. Xóa b QHSH ru ng đ t PKỏ ộ ấ
d. C a, cả
Đáp án A
- Nhà n c công nh n quy n SH ru ng đ t c a đ a ch đã có t tr c cho phép t do buônướ ậ ề ộ ấ ủ ị ủ ừ ướ ự
bán. NN bán 1 ru ng đ t v ng ch cho th ng nhân và nông dân. Tuy nhiên ph n l n nôngộ ấ ắ ủ ươ ầ ớ
dân nghèo không mua đ c ru ng đ t nên ti p t c lĩnh canh ru ng đ t cho đ a chượ ộ ấ ế ụ ộ ấ ị ủ

