LCH S NGH ĐÚC
Lch s 5000 năm ca ngh đúc kim loi
Hình 1: Nu kim loi và đúc Ai Cp năm 1450 trước Công nguyên
(bc tranh được khc trong hm m ca kim t tháp Thung lũng ca nhng vì vua)
Hình 2: Vt đúc bng phương pháp mu chy thi k đồ đồng châu Âu
Hình 3: Mũi giáo đúc, niên đại thi k đồ đồng (900 đến 800 trước Công nguyên)
Hình 4: Súng thn công thi k Trung c
Hình 5: V động cơ tàu thy (diesel)
To mu
5000 BC Khuôn đúc bng đá vùng Cn Đông
3000 BC Đúc bng mu chy vùng Cn Đông và n Độ
1500 BC ng be thay cho ng thi Ai Cp
................
Lò và K thut nu kim loi
3000 BC Lò nu đồng Trung Quc
................
1700 Than cc thay thế cho ci dùng cho lò cao Anh
1865 Lò đứng ra đời
1879 Lò h quang (Werner v. Siemens)
1935 Lò cm ng
Vt liu đúc
5000 BC Vàng được gia công và đúc vùng Cn Đông
3000 BC Đúc đồng (Cu-As-Pb) n độ
2700 BC Thi k đồ đồng Châu Âu
1100 BC Thi k đồ st châu Âu
500 BC Đúc gang Trung Quc
1400 Đúc gang châu Âu
Đúc súng thn công và đạn
1630 Bng sáng chế đầu tiên ca Anh v gang
1800 Tìm ra các kim loi nh (Ti 1791, Mg 1808, Al 1825)
1845 Đúc thép
1909 Đúc hp kim Mg
1921 Al được s dng làm vt liu đúc
PHN I
CÔNG NGH ĐÚC
Chương 1
KHÁI NIM V QUÁ TRÌNH SN XUT ĐÚC
1.1. Phân loi các phương pháp đúc
1.1.1. Định nghĩa: Đúc là quá trình đin đầy kim loi th lng vào lòng khuôn đúc có hình
dng và kích thước định sn. Kim loi đông đặc, ta được vt đúc khi d khuôn. Nếu vt đúc
được tiếp tc gia công bng ct gt, áp lc...ta gi là phôi đúc.
1.1.2. Đặc đim:
- Đúc được nhiu vt liu (nu chy được) khác nhau
- Vt đúc có kết cu phc tp, khi lượng ln
- Sn phm cht lượng cao, kích thước chính xác, độ bóng b mt cao. Có th cơ khí
hóa và t động hóa. (Đúc mu chy, đúc liên tc...)
- Giá thành h
Khuyết đim
- D b các khuyết tt: r co, r khí, nt, ln tp cht
- Đúc trong khuôn cát độ bóng thp, độ chính xác thp
- Tn kim loi cho h thng rót, đậu ngót,...
1.1.3. Phân loi các phương pháp đúc
- Đúc trong khuôn cát
- Đúc đặc bit
9 Đúc trong khuôn kim loi;
9 Đúc li tâm;
9 Đúc liên tc;
9 Đúc chính xác: đúc trong khuôn v mng, đúc mu chy.
1.2. S kết tinh ca kim loi vt đúc trong khuôn
Quá trình kết tinh ca kim loi đúc ph thuc vào các yếu t:
- Tính cht lý nhit và nhit độ rót ca hp kim đúc
- Tính cht lý nhit ca vt liu khuôn
- Công ngh đúc
Quá trình kết tinh gm các giai đon:
a. Giai đon đin đầy kim loi lng vào khuôn: tính t lúc bt đầu rót kim loi nóng
chy vào khuôn cho đến khi kim loi lng đin đầy h thng rót và đậu ngót.
b. Giai đon h nhit độ t nhit độ rót đến nhit độ đim lng: kim loi nóng chy
bt đầu truyn nhit vào khuôn, hướng tn nhit luôn vuông góc vi thành khuôn. Kim
loi bên dưới lòng khuôn và phn kim loi tiếp xúc vi lòng khuôn bt đầu đông
đặc.
c. Giai đon kết tinh tính t nhit độ đim lng đến nhit độ đim đặc (khong đông
đặc): có hai cơ chế đông đặc:
9 Đông đặc theo lp: Nhng kim loi nguyên cht, hp kim cùng tinh hoc
khong kết tinh hp thường đông đặc theo lp.