
Lu t s 15/2012/QH13 c a Qu c h i : LU T X LÝ VI PH M HÀNH CHÍNHậ ố ủ ố ộ Ậ Ử Ạ
QU C H IỐ Ộ
______
Lu t s : 15/2012/QH13ậ ố
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
_________________________
LU TẬ
X LÝ VI PH M HÀNH CHÍNHỬ Ạ
Căn c Hi n pháp n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992 đã đ c s a đ i, b sung ứ ế ướ ộ ộ ủ ệ ượ ử ổ ổ m t s đi uộ ố ề
theo Ngh quy t s 51/2001/QH10;ị ế ố
Qu c h i ban hành Lu t x lý vi ph m hành chính.ố ộ ậ ử ạ
PH N TH NH TẦ Ứ Ấ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Lu t này quy đ nh v x ph t vi ph m hành chính và các bi n pháp x lý hành chính.ậ ị ề ử ạ ạ ệ ử
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Lu t này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau:ậ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Vi ph m hành chínhạ là hành vi có l i do cá nhân, t ch c th c hi n, vi ph m quy đ nh c a pháp lu t v qu n lýỗ ổ ứ ự ệ ạ ị ủ ậ ề ả
nhà n c mà không ph i là t i ph m và theo quy đ nh c a pháp lu t ph i b x ph t vi ph m hành chính.ướ ả ộ ạ ị ủ ậ ả ị ử ạ ạ
2. X ph t vi ph m hành chínhử ạ ạ là vi c ng i có th m quy n x ph t áp d ng hình th c x ph t, bi n pháp kh cệ ườ ẩ ề ử ạ ụ ứ ử ạ ệ ắ
ph c h u qu đ i v i cá nhân, t ch c th c hi n hành vi vi ph m hành chính theo quy đ nh c a pháp lu t v xụ ậ ả ố ớ ổ ứ ự ệ ạ ị ủ ậ ề ử
ph t vi ph m hành chính.ạ ạ
3. Bi n pháp x lý hành chínhệ ử là bi n pháp đ c áp d ng đ i v i cá nhân vi ph m pháp lu t v an ninh, tr t t , anệ ượ ụ ố ớ ạ ậ ề ậ ự
toàn xã h i mà không ph i là t i ph m, bao g m bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n; đ a vào tr ng giáoộ ả ộ ạ ồ ệ ụ ạ ườ ị ấ ư ườ
d ng; đ a vào c s giáo d c b t bu c và đ a vào c s cai nghi n b t bu c.ưỡ ư ơ ở ụ ắ ộ ư ơ ở ệ ắ ộ
4. Bi n pháp thay th x lý vi ph m hành chínhệ ế ử ạ là bi n pháp mang tính giáo d c đ c áp d ng đ thay th cho hìnhệ ụ ượ ụ ể ế
th c x ph t vi ph m hành chính ho c bi n pháp x lý hành chính đ i v i ng i ch a thành niên vi ph m hànhứ ử ạ ạ ặ ệ ử ố ớ ườ ư ạ
chính, bao g m bi n pháp nh c nh và bi n pháp qu n lý t i gia đình.ồ ệ ắ ở ệ ả ạ
5. Tái ph mạ là vi c cá nhân, t ch c đã b x lý vi ph m hành chính nh ng ch a h t th i h n đ c coi là ch a bệ ổ ứ ị ử ạ ư ư ế ờ ạ ượ ư ị
x lý vi ph m hành chính, k t ngày ch p hành xong quy t đ nh x ph t, quy t đ nh áp d ng bi n pháp x lýử ạ ể ừ ấ ế ị ử ạ ế ị ụ ệ ử
hành chính ho c k t ngày h t th i hi u thi hành quy t đ nh này mà l i th c hi n hành vi vi ph m hành chính đãặ ể ừ ế ờ ệ ế ị ạ ự ệ ạ
b x lý.ị ử
6. Vi ph m hành chính nhi u l nạ ề ầ là tr ng h p cá nhân, t ch c th c hi n hành vi vi ph m hành chính mà tr c đóườ ợ ổ ứ ự ệ ạ ướ
đã th c hi n hành vi vi ph m hành chính này nh ng ch a b x lý và ch a h t th i hi u x lý. ự ệ ạ ư ư ị ử ư ế ờ ệ ử
7. Vi ph m hành chính có t ch cạ ổ ứ là tr ng h p cá nhân, t ch c câu k t v i cá nhân, t ch c khác đ cùng th cườ ợ ổ ứ ế ớ ổ ứ ể ự
hi n hành vi vi ph m hành chính.ệ ạ
8. Gi y phép, ch ng ch hành nghấ ứ ỉ ề là gi y t do c quan nhà n c, ng i có th m quy n c p cho cá nhân, t ch cấ ờ ơ ướ ườ ẩ ề ấ ổ ứ
theo quy đ nh c a pháp lu t đ cá nhân, t ch c đó kinh doanh, ho t đ ng, hành ngh ho c s d ng công c ,ị ủ ậ ể ổ ứ ạ ộ ề ặ ử ụ ụ
ph ng ti n. Gi y phép, ch ng ch hành ngh không bao g m gi y ch ng nh n đăng ký kinh doanh, ch ng chươ ệ ấ ứ ỉ ề ồ ấ ứ ậ ứ ỉ
g n v i nhân thân ng i đ c c p không có m c đích cho phép hành ngh .ắ ớ ườ ượ ấ ụ ề
9. Ch ỗ ở là nhà , ph ng ti n ho c nhà khác mà công dân s d ng đ c trú. Ch thu c quy n s h u c aở ươ ệ ặ ử ụ ể ư ỗ ở ộ ề ở ữ ủ
công dân ho c đ c c quan, t ch c, cá nhân cho thuê, cho m n, cho nh theo quy đ nh c a pháp lu t.ặ ượ ơ ổ ứ ượ ở ờ ị ủ ậ

10. T ch c ổ ứ là c quan nhà n c, t ch c chính tr , t ch c chính tr - xã h i, t ch c chính tr xã h i ngh nghi p,ơ ướ ổ ứ ị ổ ứ ị ộ ổ ứ ị ộ ề ệ
t ch c xã h i, t ch c xã h i ngh nghi p, t ch c kinh t , đ n v vũ trang nhân dân và t ch c khác đ c thànhổ ứ ộ ổ ứ ộ ề ệ ổ ứ ế ơ ị ổ ứ ượ
l p theo quy đ nh c a pháp lu tậ ị ủ ậ .
11. Tình th c p thi tế ấ ế là tình th c a cá nhân, t ch c vì mu n tránh m t nguy c đang th c t đe d a l i ích c aế ủ ổ ứ ố ộ ơ ự ế ọ ợ ủ
Nhà n c, c a t ch c, quy n, l i ích chính đáng c a mình ho c c a ng i khác mà không còn cách nào khác làướ ủ ổ ứ ề ợ ủ ặ ủ ườ
ph i gây m t thi t h i nh h n thi t h i c n ngăn ng a.ả ộ ệ ạ ỏ ơ ệ ạ ầ ừ
12. Phòng v chính đángệ là hành vi c a cá nhân vì b o v l i ích c a Nhà n c, c a t ch c, b o v quy n, l iủ ả ệ ợ ủ ướ ủ ổ ứ ả ệ ề ợ
ích chính đáng c a mình ho c c a ng i khác mà ch ng tr l i m t cách c n thi t ng i đang có hành vi xâmủ ặ ủ ườ ố ả ạ ộ ầ ế ườ
ph m quy n, l i ích nói trên.ạ ề ợ
13. S ki n b t ngự ệ ấ ờ là s ki n mà cá nhân, t ch c không th th y tr c ho c không bu c ph i th y tr c h uự ệ ổ ứ ể ấ ướ ặ ộ ả ấ ướ ậ
qu c a hành vi nguy h i cho xã h i do mình gây ra.ả ủ ạ ộ
14. S ki n b t kh khángự ệ ấ ả là s ki n x y ra m t cách khách quan không th l ng tr c đ c và không th kh cự ệ ả ộ ể ườ ướ ượ ể ắ
ph c đ c m c dù đã áp d ng m i bi n pháp c n thi t và kh năng cho phép.ụ ượ ặ ụ ọ ệ ầ ế ả
15. Ng i không có năng l c trách nhi m hành chínhườ ự ệ là ng i th c hi n hành vi vi ph m hành chính trong khi đangườ ự ệ ạ
m c b nh tâm th n ho c m t b nh khác làm m t kh năng nh n th c ho c kh năng đi u khi n hành vi c aắ ệ ầ ặ ộ ệ ấ ả ậ ứ ặ ả ề ể ủ
mình.
16. Ng i nghi n ma túyườ ệ là ng i s d ng ch t ma túy, thu c gây nghi n, thu c h ng th n và b l thu c vàoườ ử ụ ấ ố ệ ố ướ ầ ị ệ ộ
các ch t này.ấ
17. Ng i đ i di n h p phápườ ạ ệ ợ bao g m cha m ho c ng i giám h , lu t s , tr giúp viên pháp lý. ồ ẹ ặ ườ ộ ậ ư ợ
Đi u 3. Nguyên t c x lý vi ph m hành chínhề ắ ử ạ
1. Nguyên t c x ph t vi ph m hành chính bao g m:ắ ử ạ ạ ồ
a) M i vi ph m hành chính ph i đ c phát hi n, ngăn ch n k p th i và ph i b x lý nghiêm minh, m i h u qu doọ ạ ả ượ ệ ặ ị ờ ả ị ử ọ ậ ả
vi ph m hành chính gây ra ph i đ c kh c ph c theo đúng quy đ nh c a pháp lu t;ạ ả ượ ắ ụ ị ủ ậ
b) Vi c x ph t vi ph m hành chính đ c ti n hành nhanh chóng, công khai, khách quan, đúng th m quy n, b oệ ử ạ ạ ượ ế ẩ ề ả
đ m công b ng, đúng quy đ nh c a pháp lu t;ả ằ ị ủ ậ
c) Vi c x ph t vi ph m hành chính ph i căn c vào tính ch t, m c đ , h u qu vi ph m, đ i t ng vi ph m vàệ ử ạ ạ ả ứ ấ ứ ộ ậ ả ạ ố ượ ạ
tình ti t gi m nh , tình ti t tăng n ng;ế ả ẹ ế ặ
d) Ch x ph t vi ph m hành chính khi có hành vi vi ph m hành chính do pháp lu t quy đ nh.ỉ ử ạ ạ ạ ậ ị
M t hành vi vi ph m hành chính ch b x ph t m t l n. ộ ạ ỉ ị ử ạ ộ ầ
Nhi u ng i cùng th c hi n m t hành vi vi ph m hành chính thì m i ng i vi ph m đ u b x ph t v hành vi viề ườ ự ệ ộ ạ ỗ ườ ạ ề ị ử ạ ề
ph m hành chính đó. ạ
M t ng i th c hi n nhi u hành vi vi ph m hành chính ho c vi ph m hành chính nhi u l n thì b x ph t v t ngộ ườ ự ệ ề ạ ặ ạ ề ầ ị ử ạ ề ừ
hành vi vi ph m;ạ
đ) Ng i có th m quy n x ph t có trách nhi m ch ng minh vi ph m hành chính. Cá nhân, t ch c b x ph t cóườ ẩ ề ử ạ ệ ứ ạ ổ ứ ị ử ạ
quy n t mình ho c thông qua ng i đ i di n h p pháp ch ng minh mình không vi ph m hành chính;ề ự ặ ườ ạ ệ ợ ứ ạ
e) Đ i v i cùng m t hành vi vi ph m hành chính thì m c ph t ti n đ i v i t ch c b ng 02 l n m c ph t ti n đ iố ớ ộ ạ ứ ạ ề ố ớ ổ ứ ằ ầ ứ ạ ề ố
v i cá nhân.ớ
2. Nguyên t c áp d ng các bi n pháp x lý hành chính bao g m:ắ ụ ệ ử ồ
a) Cá nhân ch b áp d ng bi n pháp x lý hành chính n u thu c m t trong các đ i t ng quy đ nh t i các đi u 90,ỉ ị ụ ệ ử ế ộ ộ ố ượ ị ạ ề
92, 94 và 96 c a Lu t này;ủ ậ
b) Vi c áp d ng các bi n pháp x lý hành chính ph i đ c ti n hành theo quy đ nh t i đi m b kho n 1 Đi u này;ệ ụ ệ ử ả ượ ế ị ạ ể ả ề
c) Vi c quy t đ nh th i h n áp d ng bi n pháp x lý hành chính ph i căn c vào tính ch t, m c đ , h u qu việ ế ị ờ ạ ụ ệ ử ả ứ ấ ứ ộ ậ ả
ph m, nhân thân ng i vi ph m và tình ti t gi m nh , tình ti t tăng n ng;ạ ườ ạ ế ả ẹ ế ặ

d) Ng i có th m quy n áp d ng bi n pháp x lý hành chính có trách nhi m ch ng minh vi ph m hành chính. Cáườ ẩ ề ụ ệ ử ệ ứ ạ
nhân b áp d ng bi n pháp x lý hành chính có quy n t mình ho c thông qua ng i đ i di n h p pháp ch ngị ụ ệ ử ề ự ặ ườ ạ ệ ợ ứ
minh mình không vi ph m hành chính.ạ
Đi u 4. Th m quy n quy đ nh v x ph t vi ph m hành chính trong các lĩnh v c qu n lý nhà n c và chề ẩ ề ị ề ử ạ ạ ự ả ướ ế
đ áp d ng các bi n pháp x lý hành chính ộ ụ ệ ử
Căn c quy đ nh c a Lu t này, Chính ph quy đ nh hành vi vi ph m hành chính; hình th c x ph t, m c x ph t,ứ ị ủ ậ ủ ị ạ ứ ử ạ ứ ử ạ
bi n pháp kh c ph c h u qu đ i v i t ng hành vi vi ph m hành chính; th m quy n x ph t, m c ph t ti n cệ ắ ụ ậ ả ố ớ ừ ạ ẩ ề ử ạ ứ ạ ề ụ
th theo t ng ch c danh và th m quy n l p biên b n đ i v i vi ph m hành chính trong t ng lĩnh v c qu n lý nhàể ừ ứ ẩ ề ậ ả ố ớ ạ ừ ự ả
n c; ch đ áp d ng các bi n pháp x lý hành chính và quy đ nh m u biên b n, m u quy t đ nh s d ng trongướ ế ộ ụ ệ ử ị ẫ ả ẫ ế ị ử ụ
x ph t vi ph m hành chính.ử ạ ạ
Đi u 5. Đ i t ng b x lý vi ph m hành chínhề ố ượ ị ử ạ
1. Các đ i t ng b x ph t vi ph m hành chính bao g m:ố ượ ị ử ạ ạ ồ
a) Ng i t đ 14 tu i đ n d i 16 tu i b x ph t vi ph m hành chính v vi ph m hành chính do c ý; ng i tườ ừ ủ ổ ế ướ ổ ị ử ạ ạ ề ạ ố ườ ừ
đ 16 tu i tr lên b x ph t vi ph m hành chính v m i vi ph m hành chính.ủ ổ ở ị ử ạ ạ ề ọ ạ
Ng i thu c l c l ng Quân đ i nhân dân, Công an nhân dân vi ph m hành chính thì b x lý nh đ i v i công dânườ ộ ự ượ ộ ạ ị ử ư ố ớ
khác; tr ng h p c n áp d ng hình th c ph t t c quy n s d ng gi y phép, ch ng ch hành ngh ho c đình chườ ợ ầ ụ ứ ạ ướ ề ử ụ ấ ứ ỉ ề ặ ỉ
ho t đ ng có th i h n liên quan đ n qu c phòng, an ninh thì ng i x ph t đ ngh c quan, đ n v Quân đ i nhânạ ộ ờ ạ ế ố ườ ử ạ ề ị ơ ơ ị ộ
dân, Công an nhân dân có th m quy n x lý; ẩ ề ử
b) T ch c b x ph t vi ph m hành chính v m i vi ph m hành chính do mình gây ra;ổ ứ ị ử ạ ạ ề ọ ạ
c) Cá nhân, t ch c n c ngoài vi ph m hành chính trong ph m vi lãnh th , vùng ti p giáp lãnh h i, vùng đ cổ ứ ướ ạ ạ ổ ế ả ặ
quy n kinh t và th m l c đ a c a n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam; trên tàu bay mang qu c t ch Vi tề ế ề ụ ị ủ ướ ộ ộ ủ ệ ố ị ệ
Nam, tàu bi n mang c qu c t ch Vi t Nam thì b x ph t vi ph m hành chính theo quy đ nh c a pháp lu t Vi tể ờ ố ị ệ ị ử ạ ạ ị ủ ậ ệ
Nam, tr tr ng h p đi u c qu c t mà n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên có quy đ nhừ ườ ợ ề ướ ố ế ướ ộ ộ ủ ệ ị
khác.
2. Đ i t ng b áp d ng bi n pháp x lý hành chính là cá nhân đ c quy đ nh t i các đi u 90, 92, 94 và 96 c aố ượ ị ụ ệ ử ượ ị ạ ề ủ
Lu t này.ậ
Các bi n pháp x lý hành chính không áp d ng đ i v i ng i n c ngoài.ệ ử ụ ố ớ ườ ướ
Đi u 6. Th i hi u x lý vi ph m hành chínhề ờ ệ ử ạ
1. Th i hi u x ph t vi ph m hành chính đ c quy đ nh nh sau:ờ ệ ử ạ ạ ượ ị ư
a) Th i hi u x ph t vi ph m hành chính là 01 năm, tr các tr ng h p sau:ờ ệ ử ạ ạ ừ ườ ợ
Vi ph m hành chính v k toán; th t c thu ; phí, l phí; kinh doanh b o hi m; qu n lý giá; ch ng khoán; s h uạ ề ế ủ ụ ế ệ ả ể ả ứ ở ữ
trí tu ; xây d ng; b o v ngu n l i thu s n, h i s n; qu n lý r ng, lâm s n; đi u tra, quy ho ch, thăm dò, khaiệ ự ả ệ ồ ợ ỷ ả ả ả ả ừ ả ề ạ
thác, s d ng ngu n tài nguyên n c; thăm dò, khai thác d u khí và các lo i khoáng s n khác; b o v môi tr ng;ử ụ ồ ướ ầ ạ ả ả ệ ườ
năng l ng nguyên t ; qu n lý, phát tri n nhà và công s ; đ t đai; đê đi u; báo chí; xu t b n; s n xu t, xu t kh u,ượ ử ả ể ở ấ ề ấ ả ả ấ ấ ẩ
nh p kh u, kinh doanh hàng hóa; s n xu t, buôn bán hàng c m, hàng gi ; qu n lý lao đ ng ngoài n c thì th iậ ẩ ả ấ ấ ả ả ộ ướ ờ
hi u x ph t vi ph m hành chính là 02 năm. ệ ử ạ ạ
Vi ph m hành chính là hành vi tr n thu , gian l n thu , n p ch m ti n thu , khai thi u nghĩa v thu thì th i hi uạ ố ế ậ ế ộ ậ ề ế ế ụ ế ờ ệ
x ph t vi ph m hành chính theo quy đ nh c a pháp lu t v thu ;ử ạ ạ ị ủ ậ ề ế
b) Th i đi m đ tính th i hi u x ph t vi ph m hành chính quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi u này đ c quy đ nhờ ể ể ờ ệ ử ạ ạ ị ạ ể ả ề ượ ị
nh sau:ư
Đ i v i vi ph m hành chính đã k t thúc thì th i hi u đ c tính t th i đi m ch m d t hành vi vi ph m.ố ớ ạ ế ờ ệ ượ ừ ờ ể ấ ứ ạ
Đ i v i vi ph m hành chính đang đ c th c hi n thì th i hi u đ c tính t th i đi m phát hi n hành vi vi ph m;ố ớ ạ ượ ự ệ ờ ệ ượ ừ ờ ể ệ ạ
c) Tr ng h p x ph t vi ph m hành chính đ i v i cá nhân do c quan ti n hành t t ng chuy n đ n thì th i hi uườ ợ ử ạ ạ ố ớ ơ ế ố ụ ể ế ờ ệ
đ c áp d ng theo quy đ nh t i đi m a và đi m b kho n này. Th i gian c quan ti n hành t t ng th lý, xem xétượ ụ ị ạ ể ể ả ờ ơ ế ố ụ ụ
đ c tính vào th i hi u x ph t vi ph m hành chính.ượ ờ ệ ử ạ ạ

d) Trong th i h n đ c quy đ nh t i đi m a và đi m b kho n này mà cá nhân, t ch c c tình tr n tránh, c n trờ ạ ượ ị ạ ể ể ả ổ ứ ố ố ả ở
vi c x ph t thì th i hi u x ph t vi ph m hành chính đ c tính l i k t th i đi m ch m d t hành vi tr n tránh,ệ ử ạ ờ ệ ử ạ ạ ượ ạ ể ừ ờ ể ấ ứ ố
c n tr vi c x ph t.ả ở ệ ử ạ
2. Th i hi u áp d ng bi n pháp x lý hành chính đ c quy đ nh nh sau:ờ ệ ụ ệ ử ượ ị ư
a) Th i hi u áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n là 01 năm, k t ngày cá nhân th c hi n hành viờ ệ ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ ể ừ ự ệ
vi ph m quy đ nh t i kho n 1 Đi u 90; 06 tháng, k t ngày cá nhân th c hi n hành vi vi ph m quy đ nh t i kho nạ ị ạ ả ề ể ừ ự ệ ạ ị ạ ả
2 Đi u 90 ho c k t ngày cá nhân th c hi n l n cu i m t trong nh ng hành vi vi ph m quy đ nh t i kho n 3 vàề ặ ể ừ ự ệ ầ ố ộ ữ ạ ị ạ ả
kho n 5 Đi u 90; 03 tháng, k t ngày cá nhân th c hi n hành vi vi ph m quy đ nh t i kho n 4 Đi u 90 c a Lu tả ề ể ừ ự ệ ạ ị ạ ả ề ủ ậ
này;
b) Th i hi u áp d ng bi n pháp đ a vào tr ng giáo d ng là 01 năm, k t ngày cá nhân th c hi n hành vi viờ ệ ụ ệ ư ườ ưỡ ể ừ ự ệ
ph m quy đ nh t i kho n 1 và kho n 2 Đi u 92; 06 tháng, k t ngày cá nhân th c hi n hành vi vi ph m quy đ nhạ ị ạ ả ả ề ể ừ ự ệ ạ ị
t i kho n 3 Đi u 92 ho c k t ngày cá nhân th c hi n l n cu i m t trong nh ng hành vi vi ph m quy đ nh t iạ ả ề ặ ể ừ ự ệ ầ ố ộ ữ ạ ị ạ
kho n 4 Đi u 92 c a Lu t này;ả ề ủ ậ
c) Th i hi u áp d ng bi n pháp đ a vào c s giáo d c b t bu c là 01 năm, k t ngày cá nhân th c hi n l n cu iờ ệ ụ ệ ư ơ ở ụ ắ ộ ể ừ ự ệ ầ ố
m t trong các hành vi vi ph m quy đ nh t i kho n 1 Đi u 94 c a Lu t này;ộ ạ ị ạ ả ề ủ ậ
d) Th i hi u áp d ng bi n pháp đ a vào c s cai nghi n b t bu c là 03 tháng, k t ngày cá nhân th c hi n l nờ ệ ụ ệ ư ơ ở ệ ắ ộ ể ừ ự ệ ầ
cu i hành vi vi ph m quy đ nh t i kho n 1 Đi u 96 c a Lu t này.ố ạ ị ạ ả ề ủ ậ
Đi u 7. Th i h n đ c coi là ch a b x lý vi ph m hành chínhề ờ ạ ượ ư ị ử ạ
1. Cá nhân, t ch c b x ph t vi ph m hành chính, n u trong th i h n 06 tháng, k t ngày ch p hành xong quy tổ ứ ị ử ạ ạ ế ờ ạ ể ừ ấ ế
đ nh x ph t c nh cáo ho c 01 năm, k t ngày ch p hành xong quy t đ nh x ph t hành chính khác ho c t ngàyị ử ạ ả ặ ể ừ ấ ế ị ử ạ ặ ừ
h t th i hi u thi hành quy t đ nh x ph t vi ph m hành chính mà không tái ph m thì đ c coi là ch a b x ph tế ờ ệ ế ị ử ạ ạ ạ ượ ư ị ử ạ
vi ph m hành chính.ạ
2. Cá nhân b áp d ng bi n pháp x lý hành chính, n u trong th i h n 02 năm, k t ngày ch p hành xong quy tị ụ ệ ử ế ờ ạ ể ừ ấ ế
đ nh áp d ng bi n pháp x lý hành chính ho c 01 năm k t ngày h t th i hi u thi hành quy t đ nh áp d ng bi nị ụ ệ ử ặ ể ừ ế ờ ệ ế ị ụ ệ
pháp x lý hành chính mà không tái ph m thì đ c coi là ch a b áp d ng bi n pháp x lý hành chính.ử ạ ượ ư ị ụ ệ ử
Đi u 8. Cách tính th i gian, th i h n, th i hi u trong x lý vi ph m hành chínhề ờ ờ ạ ờ ệ ử ạ
1. Cách tính th i h n, th i hi u trong x lý vi ph m hành chính đ c áp d ng theo quy đ nh c a B lu t dân s ,ờ ạ ờ ệ ử ạ ượ ụ ị ủ ộ ậ ự
tr tr ng h p trong Lu t này có quy đ nh c th th i gian theo ngày làm vi c.ừ ườ ợ ậ ị ụ ể ờ ệ
2. Th i gian ban đêm đ c tính t 22 gi ngày hôm tr c đ n 06 gi ngày hôm sau.ờ ượ ừ ờ ướ ế ờ
Đi u 9. Tình ti t gi m nh ề ế ả ẹ
Nh ng tình ti t sau đây là tình ti t gi m nh :ữ ế ế ả ẹ
1. Ng i vi ph m hành chính đã có hành vi ngăn ch n, làm gi m b t h u qu c a vi ph m ho c t nguy n kh cườ ạ ặ ả ớ ậ ả ủ ạ ặ ự ệ ắ
ph c h u qu , b i th ng thi t h i;ụ ậ ả ồ ườ ệ ạ
2. Ng i vi ph m hành chính đã t nguy n khai báo, thành th t h i l i; tích c c giúp đ c quan ch c năng phátườ ạ ự ệ ậ ố ỗ ự ỡ ơ ứ
hi n vi ph m hành chính, x lý vi ph m hành chính;ệ ạ ử ạ
3. Vi ph m hành chính trong tình tr ng b kích đ ng v tinh th n do hành vi trái pháp lu t c a ng i khác gây ra;ạ ạ ị ộ ề ầ ậ ủ ườ
v t quá gi i h n phòng v chính đáng; v t quá yêu c u c a tình th c p thi t;ượ ớ ạ ệ ượ ầ ủ ế ấ ế
4. Vi ph m hành chính do b ép bu c ho c b l thu c v v t ch t ho c tinh th n;ạ ị ộ ặ ị ệ ộ ề ậ ấ ặ ầ
5. Ng i vi ph m hành chính là ph n mang thai, ng i già y u, ng i có b nh ho c khuy t t t làm h n chườ ạ ụ ữ ườ ế ườ ệ ặ ế ậ ạ ế
kh năng nh n th c ho c kh năng đi u khi n hành vi c a mình;ả ậ ứ ặ ả ề ể ủ
6. Vi ph m hành chính vì hoàn c nh đ c bi t khó khăn mà không do mình gây ra;ạ ả ặ ệ
7. Vi ph m hành chính do trình đ l c h u;ạ ộ ạ ậ
8. Nh ng tình ti t gi m nh khác do Chính ph quy đ nh.ữ ế ả ẹ ủ ị

Đi u 10. Tình ti t tăng n ngề ế ặ
1. Nh ng tình ti t sau đây là tình ti t tăng n ng:ữ ế ế ặ
a) Vi ph m hành chính có t ch c;ạ ổ ứ
b) Vi ph m hành chính nhi u l n; tái ph m;ạ ề ầ ạ
c) Xúi gi c, lôi kéo, s d ng ng i ch a thành niên vi ph m; ép bu c ng i b l thu c vào mình v v t ch t, tinhụ ử ụ ườ ư ạ ộ ườ ị ệ ộ ề ậ ấ
th n th c hi n hành vi vi ph m hành chính;ầ ự ệ ạ
d) S d ng ng i bi t rõ là đang b tâm th n ho c b nh khác làm m t kh năng nh n th c ho c kh năng đi uử ụ ườ ế ị ầ ặ ệ ấ ả ậ ứ ặ ả ề
khi n hành vi đ vi ph m hành chính;ể ể ạ
đ) Lăng m , ph báng ng i đang thi hành công v ; vi ph m hành chính có tính ch t côn đ ;ạ ỉ ườ ụ ạ ấ ồ
e) L i d ng ch c v , quy n h n đ vi ph m hành chính;ợ ụ ứ ụ ề ạ ể ạ
g) L i d ng hoàn c nh chi n tranh, thiên tai, th m h a, d ch b nh ho c nh ng khó khăn đ c bi t khác c a xã h iợ ụ ả ế ả ọ ị ệ ặ ữ ặ ệ ủ ộ
đ vi ph m hành chính;ể ạ
h) Vi ph m trong th i gian đang ch p hành hình ph t c a b n án hình s ho c đang ch p hành quy t đ nh áp d ngạ ờ ấ ạ ủ ả ự ặ ấ ế ị ụ
bi n pháp x lý vi ph m hành chính;ệ ử ạ
i) Ti p t c th c hi n hành vi vi ph m hành chính m c dù ng i có th m quy n đã yêu c u ch m d t hành vi đó;ế ụ ự ệ ạ ặ ườ ẩ ề ầ ấ ứ
k) Sau khi vi ph m đã có hành vi tr n tránh, che gi u vi ph m hành chính;ạ ố ấ ạ
l) Vi ph m hành chính có quy mô l n, s l ng ho c tr giá hàng hóa l n;ạ ớ ố ượ ặ ị ớ
m) Vi ph m hành chính đ i v i nhi u ng i, tr em, ng i già, ng i khuy t t t, ph n mang thai.ạ ố ớ ề ườ ẻ ườ ườ ế ậ ụ ữ
2. Tình ti t quy đ nh t i kho n 1 Đi u này đã đ c quy đ nh là hành vi vi ph m hành chính thì không đ c coi làế ị ạ ả ề ượ ị ạ ượ
tình ti t tăng n ng. ế ặ
Đi u 11. Nh ng tr ng h p không x ph t vi ph m hành chínhề ữ ườ ợ ử ạ ạ
Không x ph t vi ph m hành chính đ i v i các tr ng h p sau đây:ử ạ ạ ố ớ ườ ợ
1. Th c hi n hành vi vi ph m hành chính trong tình th c p thi t;ự ệ ạ ế ấ ế
2. Th c hi n hành vi vi ph m hành chính do phòng v chính đáng;ự ệ ạ ệ
3. Th c hi n hành vi vi ph m hành chính do s ki n b t ng ;ự ệ ạ ự ệ ấ ờ
4. Th c hi n hành vi vi ph m hành chính do s ki n b t kh kháng;ự ệ ạ ự ệ ấ ả
5. Ng i th c hi n hành vi vi ph m hành chính không có năng l c trách nhi m hành chính; ng i th c hi n hànhườ ự ệ ạ ự ệ ườ ự ệ
vi vi ph m hành chính ch a đ tu i b x ph t vi ph m hành chính theo quy đ nh t i đi m a kho n 1 Đi u 5 c aạ ư ủ ổ ị ử ạ ạ ị ạ ể ả ề ủ
Lu t này.ậ
Đi u 12. Nh ng hành vi b nghiêm c mề ữ ị ấ
1. Gi l i v vi ph m có d u hi u t i ph m đ x lý vi ph m hành chính.ữ ạ ụ ạ ấ ệ ộ ạ ể ử ạ
2. L i d ng ch c v , quy n h n đ sách nhi u, đòi, nh n ti n, tài s n c a ng i vi ph m; dung túng, bao che,ợ ụ ứ ụ ề ạ ể ễ ậ ề ả ủ ườ ạ
h n ch quy n c a ng i vi ph m hành chính khi x ph t vi ph m hành chính ho c áp d ng bi n pháp x lý hànhạ ế ề ủ ườ ạ ử ạ ạ ặ ụ ệ ử
chính.
3. Ban hành trái th m quy n văn b n quy đ nh v hành vi vi ph m hành chính, th m quy n, hình th c x ph t,ẩ ề ả ị ề ạ ẩ ề ứ ử ạ
bi n pháp kh c ph c h u qu đ i v i t ng hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c qu n lý nhà n c và bi nệ ắ ụ ậ ả ố ớ ừ ạ ự ả ướ ệ
pháp x lý hành chính.ử
4. Không x ph t vi ph m hành chính, không áp d ng bi n pháp kh c ph c h u qu ho c không áp d ng bi nử ạ ạ ụ ệ ắ ụ ậ ả ặ ụ ệ
pháp x lý hành chính.ử
5. X ph t vi ph m hành chính, áp d ng bi n pháp kh c ph c h u qu ho c áp d ng các bi n pháp x lý hànhử ạ ạ ụ ệ ắ ụ ậ ả ặ ụ ệ ử
chính không k p th i, không nghiêm minh, không đúng th m quy n, th t c, đ i t ng quy đ nh t i Lu t này.ị ờ ẩ ề ủ ụ ố ượ ị ạ ậ

