
LU TẬ
CÔNG NGH THÔNG TINỆ
C A QU C H I N C C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM Ủ Ố Ộ ƯỚ Ộ Ộ Ủ Ệ
S 67/2006/QH11 NGÀY 29 THÁNG 6 NĂM 2006Ố
Căn c vào Hi n pháp n c C ng hoà xã h i ch nghĩa Vi t Nam năm 1992ứ ế ướ ộ ộ ủ ệ
đã đc s a đi, b sung theo Ngh quy t s 51/2001/QH10 ngày 25 tháng 12 nămượ ử ổ ổ ị ế ố
2001 c a Qu c h i khoá X, k h p th 10; ủ ố ộ ỳ ọ ứ
Lu t này quy đnh v công ngh thông tin.ậ ị ề ệ
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1.ề Ph m vi đi u ch nhạ ề ỉ
Lu t này quy đnh v ho t đng ng d ng và phát tri n công ngh thông tin,ậ ị ề ạ ộ ứ ụ ể ệ
các bi n pháp b o đm ng d ng và phát tri n công ngh thông tin, quy n và nghĩaệ ả ả ứ ụ ể ệ ề
v c a c quan, t ch c, cá nhân (sau đây g i chung là t ch c, cá nhân) tham giaụ ủ ơ ổ ứ ọ ổ ứ
ho t đng ng d ng và phát tri n công ngh thông tin.ạ ộ ứ ụ ể ệ
Đi u 2.ề Đi t ng áp d ngố ượ ụ
Lu t này áp d ng đi v i t ch c, cá nhân Vi t Nam, t ch c, cá nhân n cậ ụ ố ớ ổ ứ ệ ổ ứ ướ
ngoài tham gia ho t đng ng d ng và phát tri n công ngh thông tin t i Vi t Nam.ạ ộ ứ ụ ể ệ ạ ệ
Đi u 3.ề Áp d ng Lu t công ngh thông tin ụ ậ ệ
1. Tr ng h p có s khác nhau gi a quy đnh c a Lu t công ngh thông tinườ ợ ự ữ ị ủ ậ ệ
v i quy đnh c a lu t khác v cùng m t v n đ liên quan đn ho t đng ng d ngớ ị ủ ậ ề ộ ấ ề ế ạ ộ ứ ụ
và phát tri n công ngh thông tin thì áp d ng quy đnh c a Lu t công ngh thôngể ệ ụ ị ủ ậ ệ
tin.
2. Tr ng h p đi u c qu c t mà C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam làườ ợ ề ướ ố ế ộ ộ ủ ệ
thành viên có quy đnh khác v i quy đnh c a Lu t này thì áp d ng quy đnh c aị ớ ị ủ ậ ụ ị ủ
đi u c qu c t đó.ề ướ ố ế
1

Đi u 4.ề Gi i thích t ngả ừ ữ
Trong Lu t này, các t ng d i đây đc hi u nh sau:ậ ừ ữ ướ ượ ể ư
1. Công ngh thông tin là t p h p các ph ng pháp khoa h c, công ngh vàệ ậ ợ ươ ọ ệ
công c k thu t hi n đi đ s n xu t, truy n đa, thu th p, x lý, l u tr và traoụ ỹ ậ ệ ạ ể ả ấ ề ư ậ ử ư ữ
đi thông tin s .ổ ố
2. Thông tin s là thông tin đc t o l p b ng ph ng pháp dùng tín hi uố ượ ạ ậ ằ ươ ệ
s .ố
3. Môi tr ng m ng là môi tr ng trong đó thông tin đc cung c p, truy nườ ạ ườ ượ ấ ề
đa, thu th p, x lý, l u tr và trao đi thông qua c s h t ng thông tin.ư ậ ử ư ữ ổ ơ ở ạ ầ
4. C s h t ng thông tin là h th ng trang thi t b ph c v cho vi c s nơ ở ạ ầ ệ ố ế ị ụ ụ ệ ả
xu t, truy n đa, thu th p, x lý, l u tr và trao đi thông tin s , bao g m m ngấ ề ư ậ ử ư ữ ổ ố ồ ạ
vi n thông, m ng Internet, m ng máy tính và c s d li u.ễ ạ ạ ơ ở ữ ệ
5. ng d ng công ngh thông tin là vi c s d ng công ngh thông tin vàoỨ ụ ệ ệ ử ụ ệ
các ho t đng thu c lĩnh v c kinh t - xã h i, đi ngo i, qu c phòng, an ninh vàạ ộ ộ ự ế ộ ố ạ ố
các ho t đng khác nh m nâng cao năng su t, ch t l ng, hi u qu c a các ho tạ ộ ằ ấ ấ ượ ệ ả ủ ạ
đng này.ộ
6. Phát tri n công ngh thông tin là ho t đng nghiên c u - phát tri n liênể ệ ạ ộ ứ ể
quan đn quá trình s n xu t, truy n đa, thu th p, x lý, l u tr và trao đi thôngế ả ấ ề ư ậ ử ư ữ ổ
tin s ; phát tri n ngu n nhân l c công ngh thông tin; phát tri n công nghi p côngố ể ồ ự ệ ể ệ
ngh thông tin và phát tri n d ch v công ngh thông tin.ệ ể ị ụ ệ
7. Kho ng cách s là s chênh l ch v đi u ki n, kh năng s d ng máyả ố ự ệ ề ề ệ ả ử ụ
tính và c s h t ng thông tin đ truy nh p các ngu n thông tin, tri th c.ơ ở ạ ầ ể ậ ồ ứ
8. Đu t m o hi m trong lĩnh v c công ngh thông tin là đu t cho doanhầ ư ạ ể ự ệ ầ ư
nghi p ho t đng trong lĩnh v c đó có tri n v ng đem l i l i nhu n l n nh ng cóệ ạ ộ ự ể ọ ạ ợ ậ ớ ư
r i ro cao. ủ
9. Công nghi p công ngh thông tin là ngành kinh t - k thu t công nghệ ệ ế ỹ ậ ệ
cao s n xu t và cung c p s n ph m công ngh thông tin, bao g m s n ph m ph nả ấ ấ ả ẩ ệ ồ ả ẩ ầ
c ng, ph n m m và n i dung thông tin s .ứ ầ ề ộ ố
10. Ph n c ng là s n ph m thi t b s hoàn ch nh; c m linh ki n; linh ki n;ầ ứ ả ẩ ế ị ố ỉ ụ ệ ệ
b ph n c a thi t b s , c m linh ki n, linh ki n. ộ ậ ủ ế ị ố ụ ệ ệ
11. Thi t b s là thi t b đi n t , máy tính, vi n thông, truy n d n, thu phátế ị ố ế ị ệ ử ễ ề ẫ
sóng vô tuy n đi n và thi t b tích h p khác đc s d ng đ s n xu t, truy nế ệ ế ị ợ ượ ử ụ ể ả ấ ề
đa, thu th p, x lý, l u tr và trao đi thông tin s . ư ậ ử ư ữ ổ ố
2

12. Ph n m m là ch ng trình máy tính đ? c mô t b ng h th ng kýầ ề ươ ượ ả ằ ệ ố
hi u, mã ho c ngôn ng đ đi u khi n thi t b s th c hi n ch c năng nh t đnh.ệ ặ ữ ể ề ể ế ị ố ự ệ ứ ấ ị
13. Mã ngu n là s n ph m tr c biên d ch c a m t ph n m m, ch a có khồ ả ẩ ướ ị ủ ộ ầ ề ư ả
năng đi u khi n thi t b s . ề ể ế ị ố
14. Mã máy là s n ph m sau biên d ch c a m t ph n m m, có kh năng đi uả ẩ ị ủ ộ ầ ề ả ề
khi n thi t b s .ể ế ị ố
15. Th rác là th đi n t , tin nh n đc g i đn ng i nh n mà ng iư ư ệ ử ắ ượ ử ế ườ ậ ườ
nh n đó không mong mu n ho c không có trách nhi m ph i ti p nh n theo quyậ ố ặ ệ ả ế ậ
đnh c a pháp lu t.ị ủ ậ
16. Vi rút máy tính là ch ng trình máy tính có kh năng lây lan, gây ra ho tươ ả ạ
đng không bình th ng cho thi t b s ho c sao chép, s a đi, xóa b thông tinộ ườ ế ị ố ặ ử ổ ỏ
l u tr trong thi t b s .ư ữ ế ị ố
17. Trang thông tin đi n t (Website) là trang thông tin ho c m t t p h pệ ử ặ ộ ậ ợ
trang thông tin trên môi tr ng m ng ph c v cho vi c cung c p, trao đi thông tin.ườ ạ ụ ụ ệ ấ ổ
18. S hóa là vi c bi n đi các lo i hình thông tin sang thông tin s .ố ệ ế ổ ạ ố
Đi u 5.ề Chính sách c a Nhà n c v ng d ng và phát tri n công nghủ ướ ề ứ ụ ể ệ
thông tin
1. u tiên ng d ng và phát tri n công ngh thông tin trong chi n l c phátƯ ứ ụ ể ệ ế ượ
tri n kinh t - xã h i và s nghi p công nghi p hóa, hi n đi hóa đt n c.ể ế ộ ự ệ ệ ệ ạ ấ ướ
2. T o đi u ki n đ t ch c, cá nhân ho t đng ng d ng và phát tri n côngạ ề ệ ể ổ ứ ạ ộ ứ ụ ể
ngh thông tin đáp ng yêu c u phát tri n kinh t - xã h i, đi ngo i, qu c phòng,ệ ứ ầ ể ế ộ ố ạ ố
an ninh; thúc đy công nghi p công ngh thông tin phát tri n thành ngành kinh tẩ ệ ệ ể ế
tr ng đi m, đáp ng nhu c u th tr ng n i đa và xu t kh u.ọ ể ứ ầ ị ườ ộ ị ấ ẩ
3. Khuy n khích đu t cho lĩnh v c công ngh thông tin.ế ầ ư ự ệ
4. u tiên dành m t kho n ngân sách nhà n c đ ng d ng công nghƯ ộ ả ướ ể ứ ụ ệ
thông tin trong m t s lĩnh v c thi t y u, t o l p n n công nghi p công ngh thôngộ ố ự ế ế ạ ậ ề ệ ệ
tin và phát tri n ngu n nhân l c công ngh thông tin. ể ồ ự ệ
5. T o đi u ki n thu n l i đ phát tri n c s h t ng thông tin qu c gia.ạ ề ệ ậ ợ ể ể ơ ở ạ ầ ố
6. Có chính sách u đãi đ t ch c, cá nhân có ho t đng ng d ng và phátư ể ổ ứ ạ ộ ứ ụ
tri n công ngh thông tin đi v i nông nghi p; nông thôn, vùng sâu, vùng xa, biênể ệ ố ớ ệ
gi i, h i đo; ng i dân t c thi u s , ng i tàn t t, ng i có hoàn c nh khó khăn.ớ ả ả ườ ộ ể ố ườ ậ ườ ả
3

7. B o đm quy n và l i ích h p pháp c a t ch c, cá nhân ng d ng vàả ả ề ợ ợ ủ ổ ứ ứ ụ
phát tri n công ngh thông tin.ể ệ
8. Tăng c ng giao l u và h p tác qu c t ; khuy n khích h p tác v i tườ ư ợ ố ế ế ợ ớ ổ
ch c, cá nhân Vi t Nam n c ngoài trong lĩnh v c công ngh thông tin.ứ ệ ở ướ ự ệ
Đi u 6.ề N i dung qu n lý nhà n c v công ngh thông tinộ ả ướ ề ệ
1. Xây d ng, t ch c th c hi n chi n l c, quy ho ch, k ho ch, chính sáchự ổ ứ ự ệ ế ượ ạ ế ạ
ng d ng và phát tri n công ngh thông tin.ứ ụ ể ệ
2. Xây d ng, ban hành, tuyên truy n, ph bi n, t ch c th c hi n văn b nự ề ổ ế ổ ứ ự ệ ả
quy ph m pháp lu t, tiêu chu n qu c gia, quy chu n k thu t trong lĩnh v c côngạ ậ ẩ ố ẩ ỹ ậ ự
ngh thông tin.ệ
3. Qu n lý an toàn, an ninh thông tin trong ho t đng ng d ng công nghả ạ ộ ứ ụ ệ
thông tin.
4. T ch c qu n lý và s d ng tài nguyên thông tin, c s d li u qu c gia.ổ ứ ả ử ụ ơ ở ữ ệ ố
5. Qu n lý và t o đi u ki n thúc đy công tác h p tác qu c t v công nghả ạ ề ệ ẩ ợ ố ế ề ệ
thông tin.
6. Qu n lý, đào t o, b i d ng và phát tri n ngu n nhân l c công nghả ạ ồ ưỡ ể ồ ự ệ
thông tin.
7. Xây d ng c ch , chính sách và các quy đnh liên quan đn s n ph m, d chự ơ ế ị ế ả ẩ ị
v công ích trong lĩnh v c công ngh thông tin.ụ ự ệ
8. Xây d ng c ch , chính sách và các quy đnh v vi c huy đng ngu n l cự ơ ế ị ề ệ ộ ồ ự
công ngh thông tin ph c v qu c phòng, an ninh và các tr ng h p kh n c p quyệ ụ ụ ố ườ ợ ẩ ấ
đnh t i Đi u 14 c a Lu t này.ị ạ ề ủ ậ
9. Qu n lý th ng kê v công ngh thông tin. ả ố ề ệ
10. Thanh tra, ki m tra, gi i quy t khi u n i, t cáo và x lý vi ph m trongể ả ế ế ạ ố ử ạ
lĩnh v c công ngh thông tin.ự ệ
Đi u 7.ề Trách nhi m qu n lý nhà n c v công ngh thông tinệ ả ướ ề ệ
1. Chính ph th ng nh t qu n lý nhà n c v công ngh thông tin.ủ ố ấ ả ướ ề ệ
2. B B u chính, Vi n thông ch u trách nhi m tr c Chính ph trong vi cộ ư ễ ị ệ ướ ủ ệ
ch trì, ph i h p v i b , c quan ngang b có liên quan th c hi n qu n lý nhà n củ ố ợ ớ ộ ơ ộ ự ệ ả ướ
v công ngh thông tin.ề ệ
4

3. B , c quan ngang b trong ph m vi nhi m v , quy n h n c a mình cóộ ơ ộ ạ ệ ụ ề ạ ủ
trách nhi m ch trì, ph i h p v i B B u chính, Vi n thông th c hi n qu n lý nhàệ ủ ố ợ ớ ộ ư ễ ự ệ ả
n c v công ngh thông tin theo phân công c a Chính ph .ướ ề ệ ủ ủ
4. y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c trung ng trong ph m viỦ ỉ ố ự ộ ươ ạ
nhi m v , quy n h n c a mình th c hi n qu n lý nhà n c v công ngh thông tinệ ụ ề ạ ủ ự ệ ả ướ ề ệ
t i đa ph ng.ạ ị ươ
5. Vi c t ch c th c hi n ng d ng công ngh thông tin trong ho t đngệ ổ ứ ự ệ ứ ụ ệ ạ ộ
c a c quan nhà n c do Chính ph quy đnh.ủ ơ ướ ủ ị
Đi u 8.ề Quy n c a t ch c, cá nhân tham gia ho t đng ng d ng vàề ủ ổ ứ ạ ộ ứ ụ
phát tri n công ngh thông tinể ệ
1. T ch c, cá nhân tham gia ho t đng ng d ng công ngh thông tin có cácổ ứ ạ ộ ứ ụ ệ
quy n sau đây:ề
a) Tìm ki m, trao đi, s d ng thông tin trên môi tr ng m ng, tr thông tinế ổ ử ụ ườ ạ ừ
có n i dung quy đnh t i kho nộ ị ạ ả Đi u 12 c a Lu t này;ề ủ ậ
b) Yêu c u khôi ph c thông tin c a mình ho c khôi ph c kh năng truy nh pầ ụ ủ ặ ụ ả ậ
đn ngu n thông tin c a mình trong tr ng h p n i dung thông tin đó không viế ồ ủ ườ ợ ộ
ph m quy đnh t i kho n 2 Đi u 12 c a Lu t này;ạ ị ạ ả ề ủ ậ
c) Yêu c u c quan nhà n c có th m quy n gi i quy t theo quy đnh c aầ ơ ướ ẩ ề ả ế ị ủ
pháp lu t trong tr ng h p b t ch i vi c khôi ph c thông tin ho c khôi ph c khậ ườ ợ ị ừ ố ệ ụ ặ ụ ả
năng truy nh p đn ngu n thông tin đó;ậ ế ồ
d) Phân phát các đa ch liên l c có trên môi tr ng m ng khi có s đng ýị ỉ ạ ườ ạ ự ồ
c a ch s h u đa ch liên l c đó;ủ ủ ở ữ ị ỉ ạ
đ) T ch i cung c p ho c nh n trên môi tr ng m ng s n ph m, d ch vừ ố ấ ặ ậ ườ ạ ả ẩ ị ụ
trái v i quy đnh c a pháp lu t và ph i ch u trách nhi m v vi c đó.ớ ị ủ ậ ả ị ệ ề ệ
2. T ch c, cá nhân tham gia phát tri n công ngh thông tin có các quy n sauổ ứ ể ệ ề
đây:
a) Nghiên c u và phát tri n s n ph m công ngh thông tin;ứ ể ả ẩ ệ
b) S n xu t s n ph m công ngh thông tin; s hóa, duy trì và làm tăng giá trả ấ ả ẩ ệ ố ị
các ngu n tài nguyên thông tin.ồ
3. C quan nhà n c có quy n t ch i nh n thông tin trên môi tr ng m ngơ ướ ề ừ ố ậ ườ ạ
n u đ tin c y và bí m t c a thông tin đó đc truy n đa qua môi tr ng m ngế ộ ậ ậ ủ ượ ề ư ườ ạ
không đc b o đm.ượ ả ả
5

