MỘT SỐ BÀI TOÁN CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC (CƠ BẢN)
CÓ THỂ SỬ DỤNG BẤT ĐẲNG THỨC CÔSI
CÁCH SỬ DỤNG BĐT CÔSI
Bt dng thc Côsi <còn gi là bt dng thc gia trung bình cng và trung bình
nhân>
1/LÍ THUYT
Vi hai s không ama,b ta có:
>=
(thường được viết là a+b>=2 )
du bng xy ra khi và ch khi a=b
H qu 1: Nếu hai s dương thay đổi nhưng có tổng không đổi thì tích ca chúng
ln nht khi hai s đó bằng nhau
Tc là,vi hai s dưông a,b có a+b=S không đi suy ra:
2 =< S
Tưong đương ab=< /4
GTLN là /4 Du bng xy ra khi a=b
Ý nghĩa hình học;Trong tt c các hình ch nht có cùng chu vi hình vuông có
din tích l
H qu 2:Nếu hai s dưong thay đổi nhưng có tích không đổi t tng ca chúng
nh nht khi hai s đó bằng nhau
Tc là, vi hai s dương a,b có ab=P không đổi suy ra:
a+b>=2
GTNN là 2 khi a=b
Ý nghĩa hình họcTrong tt c các hình ch nht có cùng din tích hình vuông
chu vi nh nht
2/Các dng dùng bất đẳng thc Côsi( đây chỉ đua ra cách thc hin và môttj s
chú ý cho 1 s ví d)
S dụng Côsi để tìm GTLN và GITNN
Cách thc hin:
1/Vic s dng bất đẳng thức Côsi để tìm GTLN cu hàm s hoc biu thc kí hiu
chung là f(x,y) được hiểu theo nghĩa cần thc hin haing vic:
a. CMR f(x,y) =< M vi mọi x,y cho trước
b. Tìm các giá tr của x,y để f(x,y) =M
T đó đưa ra lời kết lun
2/Vic Vic s dng bất đẳng thức Côsi để tìm GTNN cu hàm s hoc biu thc
hiệu chung là f(x,y) được hiểu theo nghĩa cn thc hin hai công vic:
a. CMR f(x,y)>= M vi mọi x,y cho trước
b. Tìm các giá tr của x,y để f(x,y) =M
T đó đưa ra lời kết lun
Mt s chú ý cho các ví d
VD1:
Tìm GTLN ca hàm s Y=(2x+1)(2-3x)
Trong trường hp này chúng ta phi có th thuật để to ra tng là hng s
Y=(2x+1)(2-3x)= (x+ )* ( -x)
= (x+ ( -x)
đến lúc này ta bất đầu dùng bdt Côsi,các bn làm tiếp đoạn sau nhé
VD2:Y=2x+1/
Ta cn viết lại hàm như sau
Y=x+x+1/
sau đó tiếp tc dùng bdt Côsi cho 3 s
S dng bt dng thc Côsi giải phương trình,bất phương trinh và h đại s
Phương pháp thực hin:
Bng vic S dng bt dng thức Côsi đêt tìm giá GTLN,GTNN m s chúng ta
s đánh giá được mt vế<hoặc đôi khi là cả 2 vế) của phương trình ,bất phưong
trình t đó đưa ra nhận xét s tn ti ca nó.
Mt s chú ý cho các ví d
VD;Tìm nghim dương của phưong trình 2 +3/
Vế trái phân tích thành + +1/ +1/ +1/
Sau đó dùng bdt Côsi cho 5 s
II. Áp dng
* BĐT Côsi áp dụng cho hai số không âm :
(1)
- Cách viết tương đương: . (2)
Dấu xẩy ra khi và chỉ khi .
* Chú ý: Với hai số thực tùy ý , ta có:
- (Vì .
* Một số kết quả thường dùng:
.
Thật vy, vì nên . Áp dụng BĐT (2) cho hai số này ta được:
.
.
Thật vy, vì nên . Áp dụng BĐT (2) cho hai số này ta được:
.
————————————
MỘT SỐ BÀI TẬP
Bài 1: Bài toán thun.
Chứng minh rằng với mọi ta có: .
Dấu đẳng thức (dấu bằng) xảy ra khi nào ?
Hướng dẫn:
Trong bài toán này có chứa hai số hạng dạng nghịc đảo. Vì đã có số hạng nên
phần còn li phải biểu din thành thừa số của . Vậy ta phải viết li vế trái như
sau:
(*)
nên .
Áp dụng bất đẳng thức Côsi (2) cho 2 số dương , ta có:
Hay . (**)
Kết hợp với (*), suy ra:
.
Vậy (đpcm)
Theo (**), dấu đẳng thức xảy ra
(do )
.
——-
Bài 2: Bài toán ngược của dạng Bài toán 1.
Chứng minh rằng
Hướng dẫn:
Khác vớii 1, vế tráii này có dạng tích, nên ta cần chú ý một dạng tương
đường của BĐT (1) là . (3)
Quay lại bài tập này, với mọi thì . Vậy áp dụng BĐT
(3) cho hai số không âmy ta có:
. (đpcm)
Dấu “=” xảy ra .
——————
BÀI TẬP TỰ GIẢI.
Chứng minh rằng:
1. .
2.
3. Với mọi góc , ta có: .
4. .
5. .