M u báo cáo t ng k t năm h c 2021 - 2022 tr ng THCS ế ườ
UBND HUY N............
TR NG . . . . . . . . . . . . .ƯỜ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
S : /BC- . . . . . .. . . . . . . . . . . , ngày .....tháng..... năm .........
(M u dùng cho tr ng THCS) ườ
BÁO CÁO
T ng k t năm h c ế . . . . . . . . . .
________________
A. PH N TH NG KÊ S LI U:
1. Đi ngũ QL, GV, NV
N I DUNGT ng s S n Đt
chu n ĐT
Trên
chu nCh a đtư
Ban giám
hi u
Giáo viên
Nhân viên X X X
T NG
C NG
- S Giáo viên đc BGH ki m tra chuyên môn: . . . . . . . . . ng i. ượ ườ
* X p lo i Giáo viên:ế
T ng
s
Giáo
T ng
s
GV
S GV gi i chia ra KháTrung
bình
Y uếGhi
chú
C p
tr nườ
C p
huy
C p
t nh
viên gi ig n
2. H c sinh:
N I DUNG
S LI U CU I NĂM H C
T ng
c ngNL pL pL pL pL p
- S l p cu i k X
- S h c sinh cu i
k
- S b h c so v i
khai gi ng
- T ng s HS dân
t c ít ng i ườ
Trong đó: H c sinh
Châu ro
- T ng s HS dân
t c b h c
B. ĐÁNH GIÁ TÌNH HÌNH TH C HI N NHI M V :
1. Đánh giá vi c th c hi n k ho ch, ch ng trình d y h c; ế ươ
2. Tình hình th c hi n các gi i pháp nâng cao ch t l ng giáo d c ượ
trong nhà tr ng;ườ
Công tác t v n h c đng;ư ườ
Công tác giáo d c th ch t, các môn th thao,…;
Công tác giáo d c k năng s ng ;
n i dung khác, tùy theo c p h c .
3. Công tác giáo d c đo đc, giáo d c ATGT, P. ch ng ma túy, b o
l c h c đng; ườ
4. K t qu phát tri n th vi n tr ng h c;ế ư ườ
5. Công tác ph c p giáo d c, duy trì sĩ s ; các bi n pháp đã th c hi n
đ kh c ph c tình tr ng h c sinh b h c;
6. Vi c qu n lý d y thêm, h c thêm c a nhà tr ng; ườ
7. Công tác xã h i hóa giáo d c; k t qu huy đng h tr , đóng góp cho ế
nhà tr ng;ườ
8. Vi c th c hi n các nguyên t c qu n lý tài chính ; Vi c th c hi n quy
ch dân ch , công khai tài chính trong nhà tr ng;ế ườ
9. Công tác h ng nghi p và phân lu ng h c sinh (dành cho c pướ
THCS);
10. K t qu th c hi n các cu c v n đng c a ngành:ế
Xây d ng môi tr ng xanh-s ch-đp; ườ
Cán b , công ch c, giáo viên thi đua th c hi n văn hóa công s ;
Cán b , công ch c, giáo viên nói không v i tiêu c c;
Th c hi n n n p đng ph c c a HS và c a GV. ế
Các s li u khác:
- T ng s kinh phí tu s a CSVC, mua s m trong nhà
tr ng: . . . . . . . . . . . . đng.ườ
Trong đó: ngu n kinh phí do cha m HS đóng góp: . . . . . . . . . . . . đng.
- T ng s l t GV s d ng đ dùng d y h c.: . . . . . . . . . . . . l t. ượ ượ
- S ti t d y trên máy ( ng d ng công ngh thông tin).: . . . . . . . . . . . . . ế
ti tế
C. ĐÁNH GIÁ CHUNG:
Nh ng ho t đng n i b t, đt k t qu t t; ế
Nh ng m t ho t đng còn h n ch , y u kém c a tr ng; ế ế ườ
Nh ng khó khăn l n trong th c hi n nhi m v năm h c.
Báo cáo t ng k t năm h c 2021 - 2022 tr ng THCS ế ườ
PHÒNG GD&ĐT .............
TR NG THCS ...............ƯỜ
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
--------------------
S : .........................................., ngày...tháng...năm.......
BÁO CÁO
T ng k t năm h c ……. và ph ng h ng nhi m v ế ươ ướ năm h c……….
A. PH N M ĐU
I. THU N L I
- Tr ng THCS ............ luôn đc s quan tâm giúp đ c a các c p yườ ượ
Đng và chính quy n đa ph ng, Ban đi di n cha m h c sinh, ươ
Phòng Giáo d c và Đào t o .......... Đc bi t, t p th cán b giáo viên
Nhà tr ng luôn đoàn k t nh t trí cao khi th c hi n N i quy c quan,ườ ế ơ
Ngh quy t c a chi b tr ng ế ườ
II. KHO KHĂN
- Ph n l n do gia đình không có đi u ki n kinh t nên ph i đi làm ăn xa ế
d n đn h c sinh thi u đng c h c t p Còn m t b ph n cha, m h c ế ế ơ
sinh nh n th c còn h n ch , ít quan tâm đn ế ế con em mình, giao khoán
các em cho nhà tr ngườ
B. K T QU TH C HI N NHI M V NĂM H C
I. CÔNG TÁC GIÁO D C CHÍNH TR T T NG Ư ƯỞ
Ngay t đu năm h c, nhà tr ng đã tri n khai quán tri t các ch ườ
tr ng c a Đng,chính sách pháp lu t c a Nhà n c cho CB,GV,HSươ ướ
Lãnh đo nhà tr ng th ng xuyên nh c nh cán b , giáo viên c a ườ ườ