C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p – T do – H nh phúc
..., ngày ... tháng ... năm ...
H P ĐNG NHÂN VIÊN PHÒNG KHÁM
S :
Căn c B lu t Dân s 2015;
Căn c B lu t Lao đng 2012;
Căn c B lu t T t ng dân 2015;
Căn c Lu t Th ng m i 2005; ươ
Căn c Đi u l Công ty A.
Căn c vào kh năng và nhu c u c a các bên.
Hôm nay, ngày ... tháng ... năm ..., t i đa ch …, chúng tôi g m:
BÊN A: BÊN S D NG LAO ĐNG
Công ty C ph n A
Tr s chính:…………………………………
Đa ch :…………………………………
Mã s thu :………………………………… ế
S đi n tho i:…………………………………
Ng i đi di n:…………………………………ườ
Ch c v :…………………………………
BÊN B: NG I LAO ĐNGƯỜ
Ông: Nguy n Văn B
Sinh ngày:……………………………………
CMND s :………………. C p ngày:……….. t i………………
Th ng trú t i:…………………………………ườ
S đi n tho i:………………………
Sau khi bàn b c, hai bên th ng nh t các n i dung sau:
Đi u 1. N i dung h p đng
Các bên đng ý ký k t h p đng lao đng n i dung: ế
– Lo i h p đng: h p đng xác đnh th i h n.
Đa đi m làm vi c:
– B ph n làm vi c:
– Ch c năng chuyên môn: Y tá
– Ng i qu n lý tr c ti p:………………………….Ch c v :ườ ế
– N i dung công vi c:
+ Theo dõi l ch h n khách hàng;
+ Đm b o d ng c , đ dùng y t s ch s theo đúng tiêu chu n c a S y t và công ty tr c và sau ế ế ướ
khi th c hi n đi u tr ;
+ Th c hi n ki m tra ch t l ng v sinh, c s v t ch t và hoàn thành báo cáo theo yêu c u; ượ ơ
+ Chu n b đy đ thi t b , đ dùng tùy theo d ch v khách hàng s d ng ế
+ Ph giúp, h tr bác sĩ trong quá trình bác sĩ đi u tr cho khách hàng;
+ Gi i thích cho khách hàng v đn thu c, h ng d n s d ng và các h ng d n c n thi t khác sau ơ ướ ướ ế
khi đi u tr ;
+ Th c hi n các công vi c khác theo s phân công c a Qu n lý.
Đi u 2. Ch đ làm vi c ế
-Th i gian làm vi c: T th 2 đn th 6 ế
T 8:00 đn 17:30 ế
-Th i gian ngh tr a: T 12:00 đn 13:30 ư ế
– Trang thi t b h tr : Bàn làm vi c, máy tính, đi n tho i bàn, đng ph c và các trang thi t b h trế ế
khác.
Đi u ki n an toàn lao đng và v sinh lao đng t i n i làm vi c theo quy đnh c a pháp lu t hi n ơ
hành
Đi u 3. Ti n l ng, ph c p và các ch đ phúc l i ươ ế
3.1 Ti n l ng ươ
L ng c b n: 8.000.000 đng (b ng ch : Tám tri u đng)ươ ơ
Ti n l ng làm thêm gi : ươ
+ Vào ngày th ng, ít nh t b ng 150%ườ
+ Vào ngày ngh h ng tu n, ít nh t b ng 200%
+ Vào ngày ngh l , ngày ngh có h ng l ng, ít nh t b ng 300% ti n l ng tính theo công vi c c a ưở ươ ươ
ngày làm vi c bình th ng. ườ
K h n tr l ng: tr l ng tháng m t l n vào ngày 05 c a tháng ti p theo. ươ ươ ế
Hình th c tr l ng: chuy n kho n ươ
3.2. Ph c p
Công tác phí: đc chi tr toàn b khi có hóa đn, ch ng t h p l trong quá trình đi công tác.ượ ơ
Ph c p: ăn tr a: 1.000.000 đng/tháng ư
Xăng xe: 300.000 đng/tháng
3.3. Ch đ phúc l iế
Khen th ng: ng i lao đng đc khuy n khích b ng v t ch t và tinh th n khi có thành tích trongưở ườ ượ ế
công tác ho c theo quy đnh c a công ty.
Ch đ ngh : nh ng nhân viên đc ký h p đng chính th c và có thâm niên công tác 12 tháng thì sế ượ
đc ngh phép năm có h ng l ng (m i năm 12 ngày phép). Nhân viên có thâm niên làm vi c d iượ ưở ươ ướ
12 tháng thì th i gian ngh h ng năm đc tính theo t l t ng ng v i s th i gian làm vi c. Các ượ ươ
ngày ngh l , t t, vi c riêng theo quy đnh c a pháp lu t. ế
Ch đ b o hi m theo quy đnh c a nhà n c: đóng b o hi m theo quy đnh c a nhà n c.ế ướ ướ
Ch đ phúc l i: liên hoan, du l ch h ng năm theo quy đnh c a công ty.ế
Đi u 4. Quy n h n và nghĩa v c a bên A
4.1. Quy n c a bên A
Đi u hành bên B hoàn thành công vi c theo h p đng ( b trí, đi u chuy n công vi c theo đúng
ch c năng chuyên môn);
– Có quy n t m th i chuy n bên B sang làm công vi c khác, ng ng vi c và áp d ng các bi n pháp k
lu t theo quy đnh c a pháp lu t hi n hành và theo n i quy công ty trong th i gian h p đng còn giá
tr ;
– T m hoãn, ch m d t h p đng, k lu t bên B theo đúng quy đnh c a pháp lu t và n i quy công ty;
Có quy n đòi b i th ng, khi u n i v i c quan liên quan đ b o v quy n l i c a mình n u bên ườ ế ơ ế
B vi ph m pháp lu t hay các đi u kho n c a h p đng này.
4.2. Nghĩa v c a bên A
Th c hi n đy đ nh ng đi u ki n c n thi t đã cam k t trong h p đng đ bên B đt hi u qu ế ế
công vi c cao. B o đm vi c làm cho bên B theo h p đng đã ký;
Thành toán đy đ, đúng th i h n các ch đ và quy n l i cho bên B theo h p đng, th a c lao ế ướ
đng t p th .
Đi u 5. Quy n và nghĩa v c a bên B
5.1. Quy n c a bên B
Đc h ng m c l ng và ph c p theo th a thu n h p đng và quy đnh c a công ty;ượ ưở ươ
Đc đóng b o hi m theo quy đnh;ượ
Đc h ng các ch đ ngh , nâng l ng, phúc l i theo th a thu n h p đng và quy đnh c a côngượ ưở ế ươ
ty.
5.2 . Nghĩa v c a bên B
– Th c hi n công vi c v i hi u qu cao nh t theo s phân công, đi u hành c a ng i qu n lý và ban ườ
giám đc.
– Hoàn thành công vi c đc giao và s n sàng nh n m i s đi u đng khi có yêu c u. ượ
N m rõ và ch p hành nghiêm túc n i quy, quy ch c a đn v , k lu t lao đng, an toàn lao đng, ế ơ
v sinh lao đng, phòng cháy ch a cháy, văn hóa công ty, n i quy lao đng và các ch tr ng, các quy ươ
đnh trong th a c lao đng t p th , chính sách c a công ty; ướ
Ch u trách nhi m b i th ng v t ch t (n u có) khi bên B vi ph m nh ng đi u kho n đã ký k t và ườ ế ế
gây ra nh ng thi t h i cho bên A;
– Th c hi n đúng cam k t trong h p đng và các th a thu n văn b n khác v i công ty; ế
– Tuy t đi th c hi n cam k t b o m t thông tin. ế
Đi u 6. Ch m d t h p đng
– H t h n h p đng;ế
– Hai bên th a thu n ch m d t h p đng tr c th i h n; ướ
– Bên B b k t án t giam, t hình ho c b c m làm công vi c ghi trong h p đng theo b n án, quy t ế ế
đnh có hi u l c pháp lu t c a Tòa án;
– Bên B ch t, b toàn án tuyên b m t năng l c hành vi dân s , m t tích ho c là đã ch t;ế ế
– Bên B b x lý k lu t sa th i theo quy đnh;
– Bên B đn ph ng ch m d t h p đng;ơ ươ
– Bên A đn ph ng ch m d t h p đng lao đng theo quy đnh, bên A cho bên B thôi vi c do thayơ ươ
đi c c u, công ngh ho c vì lý do kinh t ho c do sáp nh p, h p nh t, chia tách doanh nghi p. ơ ế
Đi u 7. Đn ph ng ch m d t h p đng ơ ươ
7.1 Quy n đn ph ng ch m d t h p đng c a bên B ơ ươ
Không đc b trí theo đúng công vi c, đa đi m làm vi c ho c không đc b o đm đi u ki nượ ượ
làm vi c đã th a thu n trong h p đng
– Không đc tr l ng đy đ ho c tr l ng không đúng th i h n đã th a thu n trong h p đngượ ươ ươ
– B ng c đãi, qu y r i tình d c, c ng b c lao đng; ượ ưỡ
– B n thân ho c gia đình có hoàn c nh khó khăn không th ti p t c th c hi n h p đng ế
Đc b u làm nhi m v chuyên trách c quan dân c ho c đc b nhi m gi ch c v trong bượ ơ ượ
máy nhà n c;ướ
– Bên B b m đâu, tai n n đi u tr 90 ngày liên t c mà kh năng lao đng ch a đc ph c h i; ư ượ
Khi đn ph ng ch m d t h p đng, Bên B ph i báo tr c bên A bi t tr c ít nh t t 3 đn 30 ngàyơ ươ ướ ế ướ ế
theo quy đnh c a pháp lu t.
7.2 Quy n đn ph ng ch m d t h p đng c a bên A ơ ươ
– Bên B th ng xuyên không hoàn thành công vi c theo h p đng;ườ
– Bên B b m đau, tai n n đã đi u tr 12 tháng liên t c mà kh năng lao đng ch a ph c h i; ư
Do thiên tai, h a ho n ho c nh ng lý do b t kh kháng khác theo quy đh c a pháp lu t, mà Bên A
đã tìm m i bi n pháp kh c ph c nh ng v n bu c ph i thu h p quy mô, gi m ch làm vi c; ư
Khi ch m d t h p đng, Bên A ph i báo tr c cho bên B bi t tr c ít nh t 30 ngày. ướ ế ướ
Đi u 8. S ki n b t kh kháng
Trong tr ng h p x y ra s ki n b t kh kháng: thiên tai, d ch b nh, chi n tranh,… bên A bu c ph iườ ế
c t gi m nhân l c thì bên A có quy n đn ph ng ch m d t h p đng v i bên B. Tuy nhiên, bên A ơ ươ
ph i báo tr c ít nh t 15 ngày và trong th i h n 14 ngày ph i thanh toán các kho n l ng, th ng, ướ ươ ưở
tr c p cho ng i b thôi vi c. Tr ng h p s ki n b t kh kháng khi n bên B không th đi làm ườ ườ ế
ho c s l ng công vi c gi m d n đn m c l ng gi m thì bên B có quy n đn ph ng ch m d t ượ ế ươ ơ ươ
h p đng và ph i báo tr c ít nh t 15 ngày cho bên A ướ
Đi u 9. Gi i quy t tranh ch p ế
Tr ng h p có tranh ch p phát sinh, hai bên cùng nhau bàn b c gi i quy t trên tinh th n h p tác, th aườ ế
thu n các bên cùng có l i. Tr ng h p các bên không t gi i quy t đc thì s yêu c u Tòa án có ườ ế ượ
th m quy n gi i quy t. Chi phí cho m i ho t đng ki m tra, xác minh, l phí tòa án do bên có l i ế
ch u.
Đi u 10. Đi u kho n b o m t
Bên B cam k t b o m t tuy t đi các b t kì thông tin ho c tìa li u nào có ch thông tin b o m t c aế
công ty cho đn khi: công ty đã ch m d t ho t đng; các thông tin m t đã đc công ty ph bi nế ượ ế
r ng rãi tr c công chúng. Cam k t bàn giao đy các v t d ng, trang thi t b do công ty c p khi r i ướ ế ế
kh i công ty. Không mua bán, s d ng, chuy n giao ho c thu l i theo m t cách th c nào đó ti t l ế
thông tin m t mà mình đã thu ho c bi t đc trong quá trình làm vi c t i công ty cho b t k bên th ế ượ
ba.
Đi u 11. Đi u kho n chung
H p đng này l p thành 02 b n ti ng Vi t, m i bên gi 01 b n, có giá tr pháp lý nh nhau và có ế ư
hi u l c k t ngày ký.
Trong su t quá trình th c hi n h p đng, n u có phát sinh ho c đi u ch nh nào liên quan đn h p ế ế
đng này thì m i phát sinh, đi u ch nh đó ph i đc l p thành văn b n và ký b i hai bên tr c khi có ượ ướ
hi u l c.
ĐI DI N BÊN A BÊN B
(Ký và ghi rõ h tên) (Ký và ghi rõ h tên)