
MÔ HÌNH TH C TH K T H PỰ Ể Ế Ợ
Xây d ng mô hình ERự
Bài t p 1: ậQu n lý ho t đ ng c a m t trung tâm đ i h cả ạ ộ ủ ộ ạ ọ
Qua quá trình kh o sát, đi u tra ho t đ ng c a m t trung tâm đ i h c ta rút raả ề ạ ộ ủ ộ ạ ọ
các quy t c qu n lý sau:ắ ả
Trung tâm đ c chia làm nhi u ượ ề tr ng ườ và m i tr ng có 1 ỗ ườ hi u tr ngệ ưở
đ qu n lý nhà tr ng.ể ả ườ
M t tr ng chia làm nhi u ộ ườ ề khoa, m i khoa thu c v m t tr ng.ỗ ộ ề ộ ườ
M i khoa cung c p nhi u ỗ ấ ề môn h cọ. M i môn h c thu c v 1 khoa (thu cỗ ọ ộ ề ộ
quy n qu n lý c a 1 khoa).ề ả ủ
M i khoa thuê nhi u giáo viên làm vi c. Nh ng m i ỗ ề ệ ư ỗ giáo viên ch làm vi cỉ ệ
cho 1 khoa. M i khoa có 1 ch nhi m khoa, đó là m t giáo viên.ỗ ủ ệ ộ
M i giáo viên có th d y nhi u nh t 4 môn h c và có th không d y mônỗ ể ạ ề ấ ọ ể ạ
h c nào.ọ
M i sinh viên có th h c nhi u môn h c, nh ng ít nh t là môn. M i mônỗ ể ọ ề ọ ư ấ ỗ
h c có th có nhi u sinh viên h c, có th không có sinh viên nào.ọ ể ề ọ ể
M t khoa qu n lý nhi u sinh viên ch thu c v m t khoa.ộ ả ề ỉ ộ ề ộ
M i giáo viên có th đ c c làm ch nhi m c a l p, l p đó có th cóỗ ể ượ ử ủ ệ ủ ớ ớ ể
nhi u nh t 100 sinh viên.ề ấ
Bài t p 2: ậCho các thu c tính, các quy t c qu n lý c a m t đ n v .ộ ắ ả ủ ộ ơ ị
1. Thu c tính:ộ
-Mã đ n v , Tên đ n v , S đi n tho i đ n v , Đ a ch đ n v .ơ ị ơ ị ố ệ ạ ơ ị ị ỉ ơ ị
-Mã nhân viên, Tên nhân viên, Gi i tính nhân viên, Đ a ch nhân viên, S đi nớ ị ỉ ố ệ
tho i c a nhân viên.ạ ủ
-Mã d án, Tên d ánự ự
-Mã khách hàng, tên khách hàng, Đ a ch khách hàng, S đi n tho i c a kháchị ỉ ố ệ ạ ủ
hàng.
-Mã hàng, Tên hàng, S l ng trong kho.ố ượ
-L ng đ t hàng, Ngày đ t hàngượ ặ ặ
2. Các quy t cắ
-M t đ n v thuê 1 ho c nhi u nhân viênộ ơ ị ặ ề
-M t đ n v đ c qu n lý b i 1 ng i qu n lý. Đó là m t nhân viên.ộ ơ ị ượ ả ở ườ ả ộ
-M t nhân viên ch làm vi c cho 1 đ n vộ ỉ ệ ơ ị
-M t nhân viên có th làm vi c cho 1 d ánộ ể ệ ự
-M i d án có th thuê 1 ho c nhi u nhân viênỗ ự ể ặ ề
Bài t p 3. Ve l c đô ER (co xac đinh khoa chinh) v i yêu câu nhậ ượ ớ ư
sau:
Bai toan liên quan đên thông tin cac nha nghiên c u (researcher) va s h p tac gi a ho. ư ự ợ ư
Nha nghiên c u co thê la 1 giao s (professor) hay 1 tr ly (lab assistant). Co 3 loai ư ư ợ
giao s : assistant, associate va full professor. Nh ng thông tin sau cân đ c l u tr : ư ư ượ ư ư

-Tên, ngay sinh va ch c danh hiên nay cua môi nha nghiên c u ư ư
-Tên, quôc gia va năm thanh lâp cua môi hoc viên (institute)
-Môi hoc viên co 1 hay nhiêu tr ng (school) nh School of Law, School of ườ ư
Business, School of Computer Science,. . .. Môt tr ng chi thuôc duy nhât 1 ườ
hoc viên
-Qua trinh hoc tâp (study history) cua môi nhân viên ch a ngay băt đâu va ư
kêt thuc cac tr ng ma ho đa hoc. ườ
-Thông tin vê đông tac gia (co-authorship) trong cac công trinh chung cua cac
nha nghiên c u . Cân phai l u tr ca tên bai bao nghiên c u chung đo. ư ư ư ư
-V i môi nha nghiên c u, cân phai l u lai băng câp cao nhât cua ho (BS, MS,ớ ư ư
PhD) co kem theo tên giao s h ng dân chinh va tr ng đa tôt nghiêp. ư ướ ườ
-V i môi giao s , phai ch a thông tin vê cac d an nghiên c u ( tiêu đê,ớ ư ư ự ư
ngay băt đâu, kêt thuc va tông sô tiên đ c câp cho d an đo. ượ ự
Bài t p 4: D a vào các phân tích s b d i đây, hãy l p mô hìnhậ ự ơ ộ ướ ậ
th c th k t h p cho m i bài toán qu n lý sau:ự ể ế ợ ỗ ả
a) QU N LÝ LAO Đ NGẢ Ộ
Đ qu n lý vi c phân công các nhân viên tham gia vào xây d ng các công trình. Công ty xâyể ả ệ ự
d ng ABC t ch c qu n lý nh sau:ự ổ ư ả ư
Cùng lúc công ty có th tham gia xây d ng nhi u công trình, m i công trình có m t mã sể ự ề ỗ ộ ố
công trình duy nh t (MACT), m i mã s công trình xác đ nh các thông tin nh : tên g i côngấ ỗ ố ị ư ọ
trình (TENCT), đ a đi m(ĐIAĐIEM), ngày công trình đ c c p gi y phép xây d ngị ể ượ ấ ấ ự
(NGAYCAPGP), ngày kh i công (NGAYKC), ngày hoàn thành (NGAYHT).ở
M i nhân viên c a công ty ABC có m t mã s nhân viên(MANV) duy nh t, m t mã sỗ ủ ộ ố ấ ộ ố
nhân viên xác đ nh các thông tin nh : H tên (HOTEN), ngày sinh (NGAYSINH), pháiị ư ọ
(PHAI), đ a ch (ĐIACHI). M i nhân viên ph i ch u s qu n lý hành chánh b i m t phòngị ỉ ỗ ả ị ự ả ở ộ
ban. T t nhiên m t phòng ban qu n lý hành chánh nhi u nhân viên. Công ty có nhi u phòngấ ộ ả ề ề
ban (Phòng k toán, phòng kinh doanh, phòng k thu t, phòng t ch c, phòng chuyên môn,ế ỹ ậ ổ ư
Phòng ph c v ,…). M i phòng ban có m t mã s phòng ban(MAPB) duy nh t, mã phòngụ ụ ỗ ộ ố ấ
ban xác đ nh tên phòng ban (TENPB).ị
Công ty phân công các nhân viên tham gia vào các công trình, m i công trình có th đ cỗ ể ượ
phân cho nhi u nhân viên và m i nhân viên cùng lúc cũng có th tham gia vào nhi u côngề ỗ ể ề
trình. V i m i công trình m t nhân viên có m t s l ng ngày công (SLNGAYCONG) đãớ ỗ ộ ộ ố ượ
tham gia vào công trình đó.
b) QU N LÝ TH VI NẢ Ư Ệ
M t th vi n t ch c vi c cho m n sách nh sau:ộ ư ệ ổ ư ệ ượ ư
M i quy n sách đ c đánh m t mã sách (MASH) dùng đ phân bi t v i các quy n sáchỗ ể ượ ộ ể ệ ớ ể
khác (gi s n u m t tác ph m có nhi u b n gi ng nhau ho c có nhi u t p thì cũng xem làả ử ế ộ ẩ ề ả ố ặ ề ậ
có mã sách khác nhau), m i mã sách xác đ nh các thông tin khác nh : tên sách (TENSACH),ỗ ị ư
tên tác gi (TACGIA), nhà xu t b n (NHAXB), năm xu t b n (NAMXB).ả ấ ả ấ ả
M i đ c gi đ c th viên c p cho m t th th vi n, trong đó có ghi rõ mã đ c giỗ ọ ả ượ ư ấ ộ ẻ ư ệ ọ ả
(MAĐG), cùng v i các thông tin khác nh : h tên (HOTEN), ngày sinh (NGAYSINH), đ aớ ư ọ ị
ch (ĐIACHI), ngh nghi p(NGHENGHIEP).ỉ ề ệ
C m i l t m n sách, đ c gi ph i ghi các quy n sách c n m n vào m t phi u m n,ư ỗ ượ ượ ọ ả ả ể ầ ượ ộ ế ượ
m i phi u m n có m t s phi u m n (SOPM) duy nh t, m i phi u m n xác đ nh cácỗ ế ượ ộ ố ế ượ ấ ỗ ế ượ ị
thông tin nh : ngày m n (NGAYMUON), đ c gi m n, các quy n sách m n và ngàyư ượ ọ ả ượ ể ượ
tr (NGAYTRA). Các các quy n sách trong cùng m t phi u m n không nh t thi t ph iả ể ộ ế ượ ấ ế ả
tr trong trong cùng m t ngày.ả ộ

c) QU N LÝ BÁN HÀNGẢ
M i khách hàng có m t mã khách hàng (MAKH) duy nh t, m i MAKH xác đ nh đ c cácỗ ộ ấ ỗ ị ượ
thông tin v khách hàng nh : h tên khách hàng (HOTEN), đ a ch (ĐIACHI), s đi nề ư ọ ị ỉ ố ệ
tho i (ĐIENTHOAI). Các m t hàng đ c phân lo i theo t ng nhóm hàng, m i nhóm hàngạ ặ ượ ạ ừ ỗ
có m t mã nhóm (MANHOM) duy nh t, m i mã nhóm hàng xác đ nh tên nhóm hàngộ ấ ỗ ị
(TENNHOM), t t nhiên m t nhóm hàng có th có nhi u m t hàng. M i m t hàng đ cấ ộ ể ề ặ ỗ ặ ượ
đánh m t mã s (MAHANG) duy nh t, m i mã s này xác đ nh các thông tin v m t hàngộ ố ấ ỗ ố ị ề ặ
đó nh : tên hàng (TENHANG), đ n giá bán (ĐONGIA), đ n v tính (ĐVT). M i hóa đ nư ơ ơ ị ỗ ơ
bán hàng có m t s hóa đ n (SOHĐ) duy nh t, m i hóa đ n xác đ nh đ c khách hàng vàộ ố ơ ấ ỗ ơ ị ượ
ngày l p hóa đ n (NGAYLAPHĐ), ngày bán hàng (NGAYBAN). V i m i m t hàng trongậ ơ ớ ỗ ặ
m t hóa đ n cho bi t s l ng bán (SLBAN) c a m t hàng đó.ộ ơ ế ố ượ ủ ặ
d) QU N LÝ L CH D Y - H CẢ Ị Ạ Ọ
Đ qu n lý l ch d y c a các giáo viên và l ch h c c a các l p, m t tr ng t ch c nhể ả ị ạ ủ ị ọ ủ ớ ộ ườ ổ ư ư
sau:
M i giáo viên có m t mã s giáo viên ỗ ộ ố (MAGV) duy nh t, m i ấ ỗ MAGV xác đ nh các thông tinị
nh : h và tên giáo viên ư ọ (HOTEN), s đi n tho i ố ệ ạ (DTGV). M i giáo viên có th d yỗ ể ạ
nhi u môn cho nhi u khoa nh ng ch thu c s qu n lý hành chánh c a m t khoa nào đó.ề ề ư ỉ ộ ự ả ủ ộ
M i môn h c có m t mã s môn h c ỗ ọ ộ ố ọ (MAMH) duy nh t, m i môn h c xác đ nh tên mônấ ỗ ọ ị
h c ọ(TENMH). ng v i m i l p thì m i môn h c ch đ c phân cho m t giáo viên.Ư ớ ỗ ớ ỗ ọ ỉ ượ ộ
M i phòng h c có m t s phòng h c ỗ ọ ộ ố ọ (SOPHONG) duy nh t, m i phòng có m t ch c năngấ ỗ ộ ư
(CHUCNANG); ch ng h n nh phòng lý thuy t, phòng th c hành máy tính, phòng ngheẳ ạ ư ế ự
nhìn, x ng th c t p c khí,… ưở ự ậ ơ
M i khoa có m t mã khoa ỗ ộ (MAKHOA) duy nh t, m i khoa xác đ nh các thông tin nh : tênấ ỗ ị ư
khoa (TENKHOA), đi n tho i khoaệ ạ (DTKHOA).
M i l p có m t mã l p ỗ ớ ộ ớ (MALOP) duy nh t, m i l p có m t tên l p ấ ỗ ớ ộ ớ (TENLOP), sĩ s l pố ớ
(SISO). M i l p có th h c nhi u môn c a nhi u khoa nh ng ch thu c s qu n lý hànhỗ ớ ể ọ ề ủ ề ư ỉ ộ ự ả
chính c a m t khoa nào đó.ủ ộ
Hàng tu n, m i giáo viên ph i l p l ch báo gi ng cho bi t giáo viên đó s d y nh ng l pầ ỗ ả ậ ị ả ế ẽ ạ ư ớ
nào, ngày nào (NGAYDAY), môn gì?, t i phòng nào, t ti t nào ạ ừ ế (TUTIET) đ n ti t nàoế ế
(DENTIET),t a đ bài d y ự ề ạ (BAIDAY), ghi chú (GHICHU) v các ti t d y này, đây làề ế ạ
gi d y lý thuy t ờ ạ ế (LYTHUYET) hay th c hành - gi s n u ự ả ử ế LYTHUYET=1 thì đó là giờ
d y th c hành và n u ạ ự ế LYTHUYET=2 thì đó là gi lý thuy t, m t ngày có 16 ti t, sáng tờ ế ộ ế ừ
ti t 1 đ n ti t 6, chi u t ti t 7 đ n ti t 12, t i t ti t 13 đ n 16.ế ế ế ề ừ ế ế ế ố ừ ế ế

