
CHÍNH PHỦ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đ c l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
----------------
S : 111/2013/NĐ-CPốHà N i, ngày 30 tháng 09 năm 2013ộ
NGH Đ NHỊ Ị
QUY Đ NH CH Đ ÁP D NG BI N PHÁP X LÝ HÀNH CHÍNH GIÁO D C T I XÃ,Ị Ế Ộ Ụ Ệ Ử Ụ Ạ
PH NG, TH TR NƯỜ Ị Ấ
Căn c Lu t t ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;ứ ậ ổ ứ ủ
Căn c Lu t x lý vi ph m hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;ứ ậ ử ạ
Theo đ ngh c a B tr ng B T pháp,ề ị ủ ộ ưở ộ ư
Chính ph ban hành Ngh đ nh quy đ nh ch đ áp d ng bi n pháp x lý hành chính giáo d củ ị ị ị ế ộ ụ ệ ử ụ
t i xã, ph ng, th tr n.ạ ườ ị ấ
Ch ng 1.ươ
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Ngh đ nh này quy đ nh vi c xem xét, quy t đ nh áp d ng bi n pháp x lý hành chính giáo d cị ị ị ệ ế ị ụ ệ ử ụ
t i xã, ph ng, th tr n (sau đây g i là bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n); vi c xemạ ườ ị ấ ọ ệ ụ ạ ườ ị ấ ệ
xét, quy t đ nh chuy n sang áp d ng bi n pháp thay th x lý vi ph m hành chính qu n lý t iế ị ể ụ ệ ế ử ạ ả ạ
gia đình đ i v i ng i ch a thành niên (sau đây g i là bi n pháp qu n lý t i gia đình).ố ớ ườ ư ọ ệ ả ạ
Đi u 2. Nguyên t c áp d ngề ắ ụ
1. Nhanh chóng, công khai, khách quan, công b ng; đúng th m quy n, đ i t ng, trình t , thằ ẩ ề ố ượ ự ủ
t c quy đ nh t i Lu t x lý vi ph m hành chính và Ngh đ nh này.ụ ị ạ ậ ử ạ ị ị
2. Không xâm ph m đ n s c kh e, danh d , nhân ph m; tôn tr ng và b o v bí m t riêng tạ ế ứ ỏ ự ẩ ọ ả ệ ậ ư
c a ng i b áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n và ng i ch a thành niênủ ườ ị ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ ườ ư
đ c áp d ng bi n pháp qu n lý t i gia đình.ượ ụ ệ ả ạ
Không công khai vi c t ch c, n i dung, k t qu cu c h p t v n, h s và thi hành quy tệ ổ ứ ộ ế ả ộ ọ ư ấ ồ ơ ế
đ nh giáo d c t i xã, ph ng, th tr n đ i v i ng i ch a thành niên.ị ụ ạ ườ ị ấ ố ớ ườ ư
3. Ng i có th m quy n áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n có trách nhi mườ ẩ ề ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ ệ
ch ng minh vi ph m hành chính. Cá nhân b áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, thứ ạ ị ụ ệ ụ ạ ườ ị

tr n có quy n t mình ho c thông qua ng i đ i di n h p pháp ch ng minh mình khôngấ ề ự ặ ườ ạ ệ ợ ứ
thu c đ i t ng b áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n.ộ ố ượ ị ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ
4. B o đ m s tham gia c a c quan, t ch c, cá nhân trong c ng đ ng, nhà tr ng và giaả ả ự ủ ơ ổ ứ ộ ồ ườ
đình trong vi c giúp đ , giáo d c ng i b áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, thệ ỡ ụ ườ ị ụ ệ ụ ạ ườ ị
tr n.ấ
5. Vi c quy t đ nh th i h n áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n ph i căn cệ ế ị ờ ạ ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ ả ứ
vào tính ch t, m c đ , h u qu vi ph m, nhân thân ng i vi ph m, tình ti t gi m nh , tìnhấ ứ ộ ậ ả ạ ườ ạ ế ả ẹ
ti t tăng n ng.ế ặ
6. Ch áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n đ i v i ng i ch a thành niênỉ ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ ố ớ ườ ư
trong tr ng h p c n thi t nh m giáo d c, giúp đ h s a ch a sai l m, phát tri n lành m nhườ ợ ầ ế ằ ụ ỡ ọ ử ữ ầ ể ạ
và tr thành công dân có ích cho xã h i.ở ộ
Đ i v i ng i ch a thành niên thu c đ i t ng quy đ nh t i Đi m c Kho n 2 Đi u 4 c aố ớ ườ ư ộ ố ượ ị ạ ể ả ề ủ
Ngh đ nh này, ch quy t đ nh áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n khi khôngị ị ỉ ế ị ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ
đ đi u ki n áp d ng bi n pháp qu n lý t i gia đình. Vi c áp d ng bi n pháp qu n lý t i giaủ ề ệ ụ ệ ả ạ ệ ụ ệ ả ạ
đình không đ c coi là đã b x lý vi ph m hành chính.ượ ị ử ạ
7. Trong quá trình xem xét quy t đ nh áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n đ iế ị ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ ố
v i ng i ch a thành niên, ng i có th m quy n x lý vi ph m hành chính ph i b o đ m l iớ ườ ư ườ ẩ ề ử ạ ả ả ả ợ
ích t t nh t cho h .ố ấ ọ
Đi u 3. Các tình ti t gi m nh , tình ti t tăng n ngề ế ả ẹ ế ặ
1. Khi quy t đ nh th i h n áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n, nh ng tìnhế ị ờ ạ ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ ữ
ti t gi m nh quy đ nh t i Đi u 9 Lu t x lý vi ph m hành chính ph i đ c xem xét, g m:ế ả ẹ ị ạ ề ậ ử ạ ả ượ ồ
a) Ng i vi ph m đã có hành vi ngăn ch n, làm gi m b t h u qu c a vi ph m ho c tườ ạ ặ ả ớ ậ ả ủ ạ ặ ự
nguy n kh c ph c h u qu , b i th ng thi t h i;ệ ắ ụ ậ ả ồ ườ ệ ạ
b) Ng i vi ph m đã t nguy n khai báo, thành th t h i l i; tích c c giúp đ c quan ch cườ ạ ự ệ ậ ố ỗ ự ỡ ơ ứ
năng phát hi n và x lý vi ph m;ệ ử ạ
c) Vi ph m trong tình tr ng b kích đ ng v tinh th n do hành vi trái pháp lu t c a ng i khácạ ạ ị ộ ề ầ ậ ủ ườ
gây ra; v t quá gi i h n phòng v chính đáng; v t quá yêu c u c a tình th c p thi t;ượ ớ ạ ệ ượ ầ ủ ế ấ ế
d) Vi ph m do b ép bu c ho c b l thu c v v t ch t ho c tinh th n;ạ ị ộ ặ ị ệ ộ ề ậ ấ ặ ầ
đ) Ng i vi ph m là ph n mang thai, ng i nuôi con d i 36 tháng tu i, ng i già y u,ườ ạ ụ ữ ườ ướ ổ ườ ế
ng i có b nh ho c khuy t t t làm h n ch kh năng nh n th c ho c kh năng đi u khi nườ ệ ặ ế ậ ạ ế ả ậ ứ ặ ả ề ể
hành vi c a mình;ủ
e) Vi ph m vì hoàn c nh đ c bi t khó khăn mà không do mình gây ra;ạ ả ặ ệ

g) Vi ph m do trình đ l c h u.ạ ộ ạ ậ
2. Khi quy t đ nh th i h n áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n, nh ng tìnhế ị ờ ạ ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ ữ
ti t tăng n ng quy đ nh t i Đi u 10 Lu t x lý vi ph m hành chính ph i đ c xem xét, g m:ế ặ ị ạ ề ậ ử ạ ả ượ ồ
a) Vi ph m có t ch c;ạ ổ ứ
b) Xúi gi c, lôi kéo, s d ng ng i ch a thành niên vi ph m; ép bu c ng i b l thu c vàoụ ử ụ ườ ư ạ ộ ườ ị ệ ộ
mình v v t ch t, tinh th n th c hi n hành vi vi ph m;ề ậ ấ ầ ự ệ ạ
c) Lăng m , ph báng ng i đang thi hành công v ; vi ph m có tính ch t côn đ ;ạ ỉ ườ ụ ạ ấ ồ
d) L i d ng ch c v , quy n h n đ vi ph m;ợ ụ ứ ụ ề ạ ể ạ
đ) L i d ng hoàn c nh chi n tranh, thiên tai, th m h a, d ch b nh ho c nh ng khó khăn đ cợ ụ ả ế ả ọ ị ệ ặ ữ ặ
bi t khác c a xã h i đ vi ph m;ệ ủ ộ ể ạ
e) Sau khi vi ph m đã có hành vi tr n tránh, che gi u vi ph m;ạ ố ấ ạ
g) Vi ph m đ i v i nhi u ng i, tr em, ng i già, ng i khuy t t t, ph n mang thai.ạ ố ớ ề ườ ẻ ườ ườ ế ậ ụ ữ
Đi u 4. Đ i t ng, th i hi u, th i h n áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, thề ố ượ ờ ệ ờ ạ ụ ệ ụ ạ ườ ị
tr nấ
1. Bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n đ c áp d ng đ i v i các đ i t ng quy đ nhệ ụ ạ ườ ị ấ ượ ụ ố ớ ố ượ ị
t i Kho n 2 Đi u này đ giám sát, qu n lý, giáo d c h t i n i c trú, giúp đ h s a ch aạ ả ề ể ả ụ ọ ạ ơ ư ỡ ọ ử ữ
sai l m, kh c ph c các nguyên nhân và đi u ki n d n đ n vi ph m pháp lu t.ầ ắ ụ ề ệ ẫ ế ạ ậ
2. Đ i t ng áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n quy đ nh t i Đi u 90 Lu tố ượ ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ ị ạ ề ậ
x lý vi ph m hành chính và th i hi u áp d ng quy đ nh t i Đi m a Kho n 2 Đi u 6 Lu t xử ạ ờ ệ ụ ị ạ ể ả ề ậ ử
lý vi ph m hành chính đ i v i các đ i t ng này đ c xác đ nh nh sau:ạ ố ớ ố ượ ượ ị ư
a) Đ i t ng là ng i t đ 12 tu i đ n d i 14 tu i th c hi n hành vi có d u hi u c a m tố ượ ườ ừ ủ ổ ế ướ ổ ự ệ ấ ệ ủ ộ
t i ph m r t nghiêm tr ng do c ý quy đ nh t i B lu t hình s , thì th i hi u là 01 năm, k tộ ạ ấ ọ ố ị ạ ộ ậ ự ờ ệ ể ừ
ngày th c hi n hành vi vi ph m;ự ệ ạ
b) Đ i t ng là ng i t đ 14 tu i đ n d i 16 tu i th c hi n hành vi có d u hi u c a m tố ượ ườ ừ ủ ổ ế ướ ổ ự ệ ấ ệ ủ ộ
t i ph m nghiêm tr ng do c ý quy đ nh t i B lu t hình s , thì th i hi u là 06 tháng, k tộ ạ ọ ố ị ạ ộ ậ ự ờ ệ ể ừ
ngày th c hi n hành vi vi ph m;ự ệ ạ
c) Đ i t ng là ng i t đ 14 tu i đ n d i 18 tu i, trong 06 tháng đã ít nh t hai l n b xố ượ ườ ừ ủ ổ ế ướ ổ ấ ầ ị ử
ph t vi ph m hành chính v hành vi tr m c p, l a đ o, đánh b c, gây r i tr t t công c ng,ạ ạ ề ộ ắ ừ ả ạ ố ậ ự ộ
thì th i hi u là 06 tháng, k t ngày th c hi n l n cu i m t trong nh ng hành vi vi ph m hànhờ ệ ể ừ ự ệ ầ ố ộ ữ ạ
chính nêu trên b x ph t vi ph m hành chính theo quy đ nh;ị ử ạ ạ ị

d) Đ i t ng là ng i nghi n ma túy t đ 18 tu i tr lên có n i c trú n đ nh, thì th i hi uố ượ ườ ệ ừ ủ ổ ở ơ ư ổ ị ờ ệ
là 03 tháng, k t ngày đ i t ng có hành vi s d ng ma túy b phát hi n;ể ừ ố ượ ử ụ ị ệ
đ) Đ i t ng là ng i t đ 18 tu i tr lên, trong 06 tháng đã ít nh t hai l n b x ph t viố ượ ườ ừ ủ ổ ở ấ ầ ị ử ạ
ph m hành chính v hành vi xâm ph m tài s n c a c quan, t ch c; tài s n, s c kh e, danhạ ề ạ ả ủ ơ ổ ứ ả ứ ỏ
d , nhân ph m c a công dân ho c ng i n c ngoài; vi ph m tr t t , an toàn xã h i, thì th iự ẩ ủ ặ ườ ướ ạ ậ ự ộ ờ
hi u là 06 tháng, k t ngày th c hi n l n cu i m t trong nh ng hành vi vi ph m hành chínhệ ể ừ ự ệ ầ ố ộ ữ ạ
nêu trên b x ph t vi ph m hành chính theo quy đ nh.ị ử ạ ạ ị
3. Không áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n đ i v i ng i n c ngoài.ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ ố ớ ườ ướ
4. Th i h n áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n t 03 tháng đ n 06 tháng, tùyờ ạ ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ ừ ế
theo tính ch t, m c đ , h u qu vi ph m, nhân thân, tình ti t gi m nh , tình ti t tăng n ngấ ứ ộ ậ ả ạ ế ả ẹ ế ặ
c a ng i vi ph m.ủ ườ ạ
Đi u 5. Đi u ki n chuy n sang áp d ng bi n pháp qu n lý t i gia đìnhề ề ệ ể ụ ệ ả ạ
1. Đ i t ng quy đ nh t i Đi m c Kho n 2 Đi u 4 c a Ngh đ nh này n u đáp ng các đi uố ượ ị ạ ể ả ề ủ ị ị ế ứ ề
ki n sau đây, thì đ c xem xét, quy t đ nh áp d ng bi n pháp qu n lý t i gia đình:ệ ượ ế ị ụ ệ ả ạ
a) T nguy n khai báo, thành th t h i l i v hành vi vi ph m c a mình;ự ệ ậ ố ỗ ề ạ ủ
b) Có môi tr ng s ng thu n l i cho vi c th c hi n bi n pháp này;ườ ố ậ ợ ệ ự ệ ệ
c) Cha m ho c ng i giám h có nhân thân t t, có đi u ki n thu n l i đ qu n lý, giáo d cẹ ặ ườ ộ ố ề ệ ậ ợ ể ả ụ
ng i ch a thành niên và có b n cam k t theo quy đ nh t i Kho n 2 Đi u 20 c a Ngh đ nhườ ư ả ế ị ạ ả ề ủ ị ị
này.
2. Th i h n áp d ng bi n pháp qu n lý t i gia đình t 03 tháng đ n 06 tháng.ờ ạ ụ ệ ả ạ ừ ế
Đi u 6. Th m quy n quy t đ nh áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr nề ẩ ề ế ị ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ
và bi n pháp qu n lý t i gia đìnhệ ả ạ
1. Ng i có th m quy n quy t đ nh áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n quyườ ẩ ề ế ị ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ
đ nh t i Kho n 1 Đi u 105 c a Lu t x lý vi ph m hành chính g m:ị ạ ả ề ủ ậ ử ạ ồ
a) Ch t ch y ban nhân dân c p xã n i ng i vi ph m c trú;ủ ị Ủ ấ ơ ườ ạ ư
b) Ch t ch y ban nhân dân c p xã n i c s b o tr xã h i, c s tr giúp tr em đã ti pủ ị Ủ ấ ơ ơ ở ả ợ ộ ơ ở ợ ẻ ế
nh n ng i ch a thành niên không có n i c trú n đ nh đóng tr s .ậ ườ ư ơ ư ổ ị ụ ở
2. Ng i có th m quy n quy t đ nh áp d ng bi n pháp qu n lý t i gia đình quy đ nh t iườ ẩ ề ế ị ụ ệ ả ạ ị ạ
Kho n 2 Đi u 140 c a Lu t x lý vi ph m hành chính là Ch t ch y ban nhân dân c p xã n iả ề ủ ậ ử ạ ủ ị Ủ ấ ơ
ng i ch a thành niên c trú.ườ ư ư

Đi u 7. Th i h n đ c coi là ch a b áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, thề ờ ạ ượ ư ị ụ ệ ụ ạ ườ ị
tr nấ
Cá nhân b áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n, n u trong th i h n 02 năm,ị ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ ế ờ ạ
k t ngày ch p hành xong quy t đ nh giáo d c t i xã, ph ng, th tr n ho c 01 năm, k tể ừ ấ ế ị ụ ạ ườ ị ấ ặ ể ừ
ngày h t th i hi u thi hành quy t đ nh giáo d c t i xã, ph ng, th tr n mà không tái ph m,ế ờ ệ ế ị ụ ạ ườ ị ấ ạ
thì đ c coi là ch a b áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n.ượ ư ị ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ
Đi u 8. Kinh phí cho vi c th c hi n bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr nề ệ ự ệ ệ ụ ạ ườ ị ấ
1. Nhà n c h tr kinh phí cho các ho t đ ng trong quá trình áp d ng bi n pháp giáo d c t iướ ỗ ợ ạ ộ ụ ệ ụ ạ
xã, ph ng, th tr n g m: Xác đ nh tình tr ng nghi n; ki m tra tính pháp lý c a h s ; tườ ị ấ ồ ị ạ ệ ể ủ ồ ơ ổ
ch c cu c h p t v n; h tr cho ng i đ c phân công giúp đ ng i đ c giáo d c;ứ ộ ọ ư ấ ỗ ợ ườ ượ ỡ ườ ượ ụ
chuy n giao đ i t ng v n i c trú và đ n c s b o tr xã h i, c s tr giúp tr em; cácể ố ượ ề ơ ư ế ơ ở ả ợ ộ ơ ở ợ ẻ
chi phí cho ng i ch a thành niên không có n i c trú n đ nh trong c s b o tr xã h i, cườ ư ơ ư ổ ị ơ ở ả ợ ộ ơ
s tr giúp tr em và các chi phí c n thi t khác.ở ợ ẻ ầ ế
2. Kinh phí quy đ nh t i Kho n 1 Đi u này do ngân sách đ a ph ng b o đ m và h tr tị ạ ả ề ị ươ ả ả ỗ ợ ừ
ngu n kinh phí phòng, ch ng t i ph m; phòng, ch ng ma túy, HIV/AIDS; ch ng trình qu cồ ố ộ ạ ố ươ ố
gia b o v tr em và các ngu n kinh phí khác (n u có).ả ệ ẻ ồ ế
Ngân sách trung ng chi b sung cho các đ a ph ng ch a t cân đ i đ c ngân sách đ aươ ổ ị ươ ư ự ố ượ ị
ph ng cho ho t đ ng này.ươ ạ ộ
3. Ng i đ c phân công giúp đ đ c h ng kho n kinh phí h tr cho vi c qu n lý, giáoườ ượ ỡ ượ ưở ả ỗ ợ ệ ả
d c, giúp đ ng i đ c giáo d c. M c h tr m t tháng t i thi u là 25% m c l ng c sụ ỡ ườ ượ ụ ứ ỗ ợ ộ ố ể ứ ươ ơ ở
đ i v i m i ng i đ c giáo d c. Căn c vào tình hình th c ti n đ a ph ng, H i đ ngố ớ ỗ ườ ượ ụ ứ ự ễ ở ị ươ ộ ồ
nhân dân c p t nh có th quy t đ nh m c h tr cao h n.ấ ỉ ể ế ị ứ ỗ ợ ơ
Ch ng 2.ươ
TRÌNH T , TH T C L P H S , XEM XÉT, QUY T Đ NH ÁP D NG BI N PHÁPỰ Ủ Ụ Ậ Ồ Ơ Ế Ị Ụ Ệ
GIÁO D C T I XÃ, PH NG, TH TR N VÀ BI N PHÁP QU N LÝ T I GIA ĐÌNHỤ Ạ ƯỜ Ị Ấ Ệ Ả Ạ
Đi u 9. Đ ngh l p h s đ ngh áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr nề ề ị ậ ồ ơ ề ị ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ
1. H s đ ngh áp d ng bi n pháp giáo d c t i xã, ph ng, th tr n đ i v i đ i t ng quyồ ơ ề ị ụ ệ ụ ạ ườ ị ấ ố ớ ố ượ
đ nh t i các Đi m c, d và đ Kho n 2 Đi u 4 c a Ngh đ nh này do Tr ng Công an c p xã tị ạ ể ả ề ủ ị ị ưở ấ ự
l p ho c trên c s đ ngh c a nh ng ng i sau đây:ậ ặ ơ ở ề ị ủ ữ ườ
a) Ch t ch y ban M t tr n T qu c c p xã; đ i di n các t ch c chính tr - xã h i c s ;ủ ị Ủ ặ ậ ổ ố ấ ạ ệ ổ ứ ị ộ ở ơ ở
b) Đ i di n c quan, t ch c, đ n v n i ng i vi ph m đang làm vi c ho c h c t p;ạ ệ ơ ổ ứ ơ ị ơ ườ ạ ệ ặ ọ ậ
c) Đ i di n đ n v dân c c s g m: T tr ng T dân ph , Tr ng thôn, p, b n, buôn,ạ ệ ơ ị ư ở ơ ở ồ ổ ưở ổ ố ưở ấ ả
làng, phum, sóc và các đ n v t ng đ ng.ơ ị ươ ươ

