
CHÍNH PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúcộ ậ ự ạ
---------------
S : 144/2021/NĐ-CPốHà N i, ngày 31 tháng 12 năm 2021ộ
NGH ĐNHỊ Ị
QUY ĐNH X PH T VI PH M HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH V C AN NINH, TR T T ,Ị Ử Ạ Ạ Ự Ậ Ự
AN TOÀN XÃ H I; PHÒNG, CH NG T N N XÃ H I; PHÒNG CHÁY, CH A CHÁY;Ộ Ố Ệ Ạ Ộ Ữ
C U N N, C U H ; PHÒNG, CH NG B O L C GIA ĐÌNHỨ Ạ Ứ Ộ Ố Ạ Ự
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ủ ậ ổ ứ ủ ậ ổ ứ ề ị ươ
2019;
Căn c Lu t X lý vi ph m hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012; Lu t s a đi, b sung m t s ứ ậ ử ạ ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t X lý vi ph m hành chính ngày 13 tháng 11 năm 2020;ề ủ ậ ử ạ
Căn c Lu t Phòng, ch ng b o l c gia đình ngày 21 tháng 11 năm 2007;ứ ậ ố ạ ự
Căn c Lu t Phòng cháy và ch a cháy ngày 29 tháng 6 năm 2001; Lu t s a đi, b sung m t s ứ ậ ữ ậ ử ổ ổ ộ ố
đi u c a Lu t Phòng cháy và ch a cháy ngày 22 tháng 11 năm 2013;ề ủ ậ ữ
Căn c Lu t Căn c c công dân ngày 20 tháng 11 năm 2014;ứ ậ ướ
Căn c Lu t Nhà ngày 25 tháng 11 năm 2014;ứ ậ ở
Căn c Lu t C nh v ngày 20 tháng 6 năm 2017;ứ ậ ả ệ
Căn c Lu t Nh p c nh, xu t c nh, quá c nh, c trú c a ng i n c ngoài t i Vi t Nam ngày ứ ậ ậ ả ấ ả ả ư ủ ườ ướ ạ ệ
16 tháng 6 năm 2014; Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t Nh p c nh, xu t c nh, quá ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ậ ả ấ ả
c nh, c trú c a ng i n c ngoài t i Vi t Nam ngày 25 tháng 11 năm 2019;ả ư ủ ườ ướ ạ ệ
Căn c Lu t Qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u n và công c h tr ngày 20 tháng 6 năm 2017 ứ ậ ả ử ụ ậ ệ ổ ụ ỗ ợ
và Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t Qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u n và công c ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ả ử ụ ậ ệ ổ ụ
h tr ngày 25 tháng 11 năm 2019;ỗ ợ
Căn c Lu t B o v bí m t nhà n c ngày 15 tháng 11 năm 2018;ứ ậ ả ệ ậ ướ
Căn c Lu t Thi hành án hình s ngày 14 tháng 6 năm 2019;ứ ậ ự
Căn c Lu t Xu t c nh, nh p c nh c a công dân Vi t Nam ngày 22 tháng 11 năm 2019;ứ ậ ấ ả ậ ả ủ ệ
Căn c Lu t Đu t ngày 17 tháng 6 năm 2020;ứ ậ ầ ư
Căn c Lu t C trú ngày 13 tháng 11 năm 2020;ứ ậ ư
Căn c Lu t Phòng, ch ng ma túy ngày 30 tháng 3 năm 2021;ứ ậ ố
Căn c Lu t B o v môi tr ng ngày 17 tháng 11 năm 2020;ứ ậ ả ệ ườ
Căn c Pháp l nh Phòng, ch ng m i dâm ngày 17 tháng 3 năm 2003;ứ ệ ố ạ
Theo đ ngh c a B tr ng B Công an;ề ị ủ ộ ưở ộ

Chính ph ban hành Ngh đnh quy đnh x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c an ninh, tr t ủ ị ị ị ử ạ ạ ự ậ
t , an toàn xã h i; phòng, ch ng t n n xã h i; phòng cháy, ch a cháy; c u n n, c u h ; phòng,ự ộ ố ệ ạ ộ ữ ứ ạ ứ ộ
ch ng b o l c gia đình.ố ạ ự
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Ngh đnh này quy đnh các hành vi vi ph m hành chính, hình th c, m c x ph t, bi n pháp ị ị ị ạ ứ ứ ử ạ ệ
kh c ph c h u qu đi v i t ng hành vi vi ph m hành chính, th m quy n l p biên b n, th m ắ ụ ậ ả ố ớ ừ ạ ẩ ề ậ ả ẩ
quy n x ph t, m c ph t ti n c th theo t ng ch c danh đi v i hành vi vi ph m hành chính ề ử ạ ứ ạ ề ụ ể ừ ứ ố ớ ạ
trong lĩnh v c an ninh, tr t t , an toàn xã h i; phòng, ch ng t n n xã h i; phòng cháy, ch a ự ậ ự ộ ố ệ ạ ộ ữ
cháy; c u n n, c u h ; phòng, ch ng b o l c gia đình.ứ ạ ứ ộ ố ạ ự
2. Các hành vi vi ph m hành chính trong các lĩnh v c khác tr c ti p liên quan đn lĩnh v c an ạ ự ự ế ế ự
ninh, tr t t , an toàn xã h i; phòng, ch ng t n n xã h i; phòng cháy, ch a cháy; c u n n, c u ậ ự ộ ố ệ ạ ộ ữ ứ ạ ứ
h ; phòng, ch ng b o l c gia đình không đc quy đnh t i Ngh đnh này thì áp d ng quy đnh ộ ố ạ ự ượ ị ạ ị ị ụ ị
t i các Ngh đnh khác c a Chính ph v x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c qu n lý nhà ạ ị ị ủ ủ ề ử ạ ạ ự ả
n c có liên quan đ x ph t.ướ ể ử ạ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Cá nhân, t ch c Vi t Nam; cá nhân, t ch c n c ngoài có hành vi vi ph m hành chính trong ổ ứ ệ ổ ứ ướ ạ
lĩnh v c an ninh, tr t t , an toàn xã h i; phòng, ch ng t n n xã h i; phòng cháy, ch a cháy; c u ự ậ ự ộ ố ệ ạ ộ ữ ứ
n n, c u h ; phòng, ch ng b o l c gia đình trong ph m vi lãnh th , vùng n i th y, lãnh h i, ạ ứ ộ ố ạ ự ạ ổ ộ ủ ả
vùng ti p giáp lãnh h i, vùng đc quy n kinh t và th m l c đa c a n c C ng hòa xã h i ch ế ả ặ ề ế ề ụ ị ủ ướ ộ ộ ủ
nghĩa Vi t Nam; trên tàu bay mang qu c t ch Vi t Nam, tàu bi n mang c qu c t ch Vi t Nam.ệ ố ị ệ ể ờ ố ị ệ
2. Công dân, t ch c Vi t Nam th c hi n hành vi vi ph m quy đnh t i Ngh đnh này ngoài ổ ứ ệ ự ệ ạ ị ạ ị ị ở
lãnh th n c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam có th b x ph t vi ph m hành chính theo ổ ướ ộ ộ ủ ệ ể ị ử ạ ạ
quy đnh c a Ngh đnh này.ị ủ ị ị
3. C quan, ng i có th m quy n x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c an ninh, tr t t , an ơ ườ ẩ ề ử ạ ạ ự ậ ự
toàn xã h i; phòng, ch ng t n n xã h i; phòng cháy, ch a cháy; c u n n, c u h ; phòng, ch ng ộ ố ệ ạ ộ ữ ứ ạ ứ ộ ố
b o l c gia đình và cá nhân, t ch c có liên quan.ạ ự ổ ứ
Đi u 3. Hình th c x ph t vi ph m hành chính và bi n pháp kh c ph c h u quề ứ ử ạ ạ ệ ắ ụ ậ ả
1. Đi v i m i hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c an ninh, tr t t , an toàn xã h i; phòng, ố ớ ỗ ạ ự ậ ự ộ
ch ng t n n xã h i; phòng cháy, ch a cháy; c u n n, c u h ; phòng, ch ng b o l c gia đình, cáố ệ ạ ộ ữ ứ ạ ứ ộ ố ạ ự
nhân, t ch c vi ph m ph i ch u m t trong các hình th c x ph t chính sau đây:ổ ứ ạ ả ị ộ ứ ử ạ
a) Ph t c nh cáo;ạ ả
b) Ph t ti n.ạ ề
2. Căn c vào tính ch t, m c đ vi ph m, cá nhân, t ch c vi ph m hành chính trong lĩnh v c an ứ ấ ứ ộ ạ ổ ứ ạ ự
ninh, tr t t , an toàn xã h i; phòng, ch ng t n n xã h i; phòng cháy, ch a cháy; c u n n, c u ậ ự ộ ố ệ ạ ộ ữ ứ ạ ứ

h ; phòng, ch ng b o l c gia đình còn có th b áp d ng m t ho c nhi u hình th c x ph t b ộ ố ạ ự ể ị ụ ộ ặ ề ứ ử ạ ổ
sung sau đây:
a) T c quy n s d ng gi y phép, ch ng ch hành ngh có th i h n;ướ ề ử ụ ấ ứ ỉ ề ờ ạ
b) Đình ch ho t đng có th i h n;ỉ ạ ộ ờ ạ
c) T ch thu tang v t vi ph m hành chính, ph ng ti n đc s d ng đ vi ph m hành chính (sau ị ậ ạ ươ ệ ượ ử ụ ể ạ
đây g i chung là tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính);ọ ậ ươ ệ ạ
d) Tr c xu t.ụ ấ
3. Ngoài các bi n pháp kh c ph c h u qu quy đnh t i các đi m a, c, e và i kho n 1 Đi u 28 ệ ắ ụ ậ ả ị ạ ể ả ề
Lu t X lý vi ph m hành chính, cá nhân, t ch c có hành vi vi ph m hành chính quy đnh t i ậ ử ạ ổ ứ ạ ị ạ
Ngh đnh này có th b áp d ng m t ho c nhi u bi n pháp kh c ph c h u qu sau đây:ị ị ể ị ụ ộ ặ ề ệ ắ ụ ậ ả
a) Bu c tr l i tài s n do chi m gi trái phép;ộ ả ạ ả ế ữ
b) Bu c n p l i gi y xác nh n, gi y ch ng nh n, ch ng ch v vũ khí, công c h tr và pháo; ộ ộ ạ ấ ậ ấ ứ ậ ứ ỉ ề ụ ỗ ợ
gi y ch ng nh n đ đi u ki n v an ninh, tr t t ; ch ng ch nghi p v b o v ; gi y ch ng ấ ứ ậ ủ ề ệ ề ậ ự ứ ỉ ệ ụ ả ệ ấ ứ
nh n đăng ký m u con d u; gi y phép v n chuy n hàng hóa nguy hi m v cháy, n ; gi y ch ngậ ẫ ấ ấ ậ ể ể ề ổ ấ ứ
nh n th m duy t, văn b n th m duy t, văn b n ch p thu n k t qu nghi m thu v phòng cháy ậ ẩ ệ ả ẩ ệ ả ấ ậ ế ả ệ ề
và ch a cháy; ch ng ch hành ngh , gi y xác nh n đ đi u ki n kinh doanh d ch v phòng cháy ữ ứ ỉ ề ấ ậ ủ ề ệ ị ụ
và ch a cháy; gi y ch ng nh n ki m đnh ph ng ti n phòng cháy và ch a cháy b t y xóa, s a ữ ấ ứ ậ ể ị ươ ệ ữ ị ẩ ử
ch a làm sai l ch n i dung (sau đây g i chung là gi y phép, ch ng ch hành ngh , gi y đăng ký ữ ệ ộ ọ ấ ứ ỉ ề ấ
ho t đng);ạ ộ
c) Bu c n p l i Gi y ch ng minh nhân dân, Ch ng minh nhân dân ho c th Căn c c công dân;ộ ộ ạ ấ ứ ứ ặ ẻ ướ
d) Bu c n p l i con d u, Gi y ch ng nh n đăng ký m u con d u;ộ ộ ạ ấ ấ ứ ậ ẫ ấ
đ) Bu c h y b văn b n, gi y t đóng d u sai quy đnh;ộ ủ ỏ ả ấ ờ ấ ị
e) Bu c thu h i, n p l i t li u, tài li u, t r i, bài vi t, hình nh dùng đ vi ph m hành chính;ộ ồ ộ ạ ư ệ ệ ờ ơ ế ả ể ạ
g) Bu c thu h i, n p l i tài li u, v t ch a bí m t nhà n c;ộ ồ ộ ạ ệ ậ ứ ậ ướ
h) Bu c g b tài li u bí m t nhà n c;ộ ỡ ỏ ệ ậ ướ
i) Bu c b o qu n, b trí, s p x p hàng hóa nguy hi m v cháy, n theo quy đnh ho c bu c ộ ả ả ố ắ ế ể ề ổ ị ặ ộ
gi m s l ng, kh i l ng, ch ng lo i hàng hóa nguy hi m v cháy, n theo quy đnh ho c ả ố ượ ố ượ ủ ạ ể ề ổ ị ặ
bu c di chuy n hàng hóa nguy hi m v cháy, n đn kho, đa đi m theo quy đnh;ộ ể ể ề ổ ế ị ể ị
k) Bu c th c hi n bi n pháp thông gió theo quy đnh;ộ ự ệ ệ ị
l) Bu c l p đt, duy trì ho t đng c a thi t b , h th ng ch ng tĩnh đi n theo quy đnh;ộ ắ ặ ạ ộ ủ ế ị ệ ố ố ệ ị
m) Bu c l p đt và trang b các thi t b phát hi n, x lý rò r ch t, hàng hóa nguy hi m v cháy, ộ ắ ặ ị ế ị ệ ử ỉ ấ ể ề
n ;ổ

n) Bu c l p đt h th ng đi n ph c v yêu c u phòng cháy, ch a cháy và c u n n, c u h ;ộ ắ ặ ệ ố ệ ụ ụ ầ ữ ứ ạ ứ ộ
o) Bu c l p đt h th ng ch ng sét b o đm quy đnh ho c bu c kh c ph c nh ng sai sót, h ộ ắ ặ ệ ố ố ả ả ị ặ ộ ắ ụ ữ ư
h ng c a h th ng ch ng sét;ỏ ủ ệ ố ố
p) Bu c th c hi n các gi i pháp ngăn cháy lan b o đm quy đnh c a pháp lu t;ộ ự ệ ả ả ả ị ủ ậ
q) Bu c c p nh t c s d li u v phòng cháy và ch a cháy theo quy đnh;ộ ậ ậ ơ ở ữ ệ ề ữ ị
r) Bu c duy trì ch đ ho t đng th ng xuyên c a thi t b truy n tin báo s c ;ộ ế ộ ạ ộ ườ ủ ế ị ề ự ố
s) Bu c thu h i ph ng ti n, thi t b phòng cháy và ch a cháy ho c bu c thu h i biên b n ki m ộ ồ ươ ệ ế ị ữ ặ ộ ồ ả ể
đnh;ị
t) Bu c xin l i công khai;ộ ỗ
u) Bu c th c hi n nghĩa v đóng góp, nuôi d ng;ộ ự ệ ụ ưỡ
v) Bu c chi tr toàn b chi phí khám b nh, ch a b nh.ộ ả ộ ệ ữ ệ
4. Th t c thi hành bi n pháp kh c ph c h u qu bu c n p l i gi y phép, ch ng ch hành ngh , ủ ụ ệ ắ ụ ậ ả ộ ộ ạ ấ ứ ỉ ề
gi y đăng ký ho t đng b t y xóa, s a ch a làm sai l ch n i dung:ấ ạ ộ ị ẩ ử ữ ệ ộ
a) Ng i có th m quy n ra quy t đnh, cá nhân, t ch c vi ph m có trách nhi m thi hành bi n ườ ẩ ề ế ị ổ ứ ạ ệ ệ
pháp kh c ph c h u qu bu c n p l i gi y phép, ch ng ch hành ngh , gi y đăng ký ho t đng ắ ụ ậ ả ộ ộ ạ ấ ứ ỉ ề ấ ạ ộ
b t y xóa, s a ch a làm sai l ch n i dung th c hi n theo quy đnh t i các kho n 1, 2, 3 và 4 ị ẩ ử ữ ệ ộ ự ệ ị ạ ả
Đi u 85 Lu t X lý vi ph m hành chính;ề ậ ử ạ
b) Ng i có th m quy n ra quy t đnh thi hành bi n pháp kh c ph c h u qu theo quy đnh t i ườ ẩ ề ế ị ệ ắ ụ ậ ả ị ạ
đi m a kho n này ph i thông báo b ng văn b n cho c quan, ng i có th m quy n đã c p gi y ể ả ả ằ ả ơ ườ ẩ ề ấ ấ
phép, ch ng ch hành ngh , gi y đăng ký ho t đng đó.ứ ỉ ề ấ ạ ộ
Đi u 4. Quy đnh v m c ph t ti n t i đa, t ch c b x ph t vi ph m hành chínhề ị ề ứ ạ ề ố ổ ứ ị ử ạ ạ
1. M c ph t ti n t i đa trong lĩnh v c phòng, ch ng b o l c gia đình đi v i cá nhân là ứ ạ ề ố ự ố ạ ự ố ớ
30.000.000 đng, đi v i t ch c là 60.000.000 đng; m c ph t ti n t i đa trong lĩnh v c an ồ ố ớ ổ ứ ồ ứ ạ ề ố ự
ninh, tr t t , an toàn xã h i đi v i cá nhân là 40.000.000 đng, đi v i t ch c là 80.000.000 ậ ự ộ ố ớ ồ ố ớ ổ ứ
đng; m c ph t ti n t i đa trong lĩnh v c phòng cháy, ch a cháy; c u n n, c u h đi v i cá ồ ứ ạ ề ố ự ữ ứ ạ ứ ộ ố ớ
nhân là 50.000.000 đng, đi v i t ch c là 100.000.000 đng; m c ph t ti n t i đa trong lĩnh ồ ố ớ ổ ứ ồ ứ ạ ề ố
v c phòng, ch ng t n n xã h i đi v i cá nhân là 75.000.000 đng, đi v i t ch c là ự ố ệ ạ ộ ố ớ ồ ố ớ ổ ứ
150.000.000 đng.ồ
2. M c ph t ti n quy đnh t i Ch ng II Ngh đnh này là m c ph t đc áp d ng đi v i hành ứ ạ ề ị ạ ươ ị ị ứ ạ ượ ụ ố ớ
vi vi ph m hành chính c a cá nhân. Đi v i t ch c có cùng hành vi vi ph m, m c ph t ti n g pạ ủ ố ớ ổ ứ ạ ứ ạ ề ấ
02 l n m c ph t ti n đi v i cá nhân.ầ ứ ạ ề ố ớ
3. T ch c quy đnh t i các kho n 1 và 2 Đi u này bao g m:ổ ứ ị ạ ả ề ồ

a) T ch c kinh t đc thành l p theo quy đnh c a Lu t Doanh nghi p g m: Doanh nghi p t ổ ứ ế ượ ậ ị ủ ậ ệ ồ ệ ư
nhân, công ty c ph n, công ty trách nhi m h u h n, công ty h p danh và các đn v ph thu c ổ ầ ệ ữ ạ ợ ơ ị ụ ộ
doanh nghi p;ệ
b) T ch c kinh t đc thành l p theo quy đnh c a Lu t H p tác xã g m: H p tác xã, liên hi pổ ứ ế ượ ậ ị ủ ậ ợ ồ ợ ệ
h p tác xã;ợ
c) T ch c xã h i, t ch c chính tr - xã h i, t ch c xã h i - ngh nghi p;ổ ứ ộ ổ ứ ị ộ ổ ứ ộ ề ệ
d) Đn v s nghi p;ơ ị ự ệ
đ) C quan nhà n c có hành vi vi ph m mà hành vi đó không thu c nhi m v qu n lý nhà n c ơ ướ ạ ộ ệ ụ ả ướ
đc giao;ượ
e) T h p tác.ổ ợ
4. H gia đình, h kinh doanh cá th đăng ký kinh doanh theo quy đnh c a pháp lu t vi ph m cácộ ộ ể ị ủ ậ ạ
quy đnh c a Ngh đnh này b x ph t nh đi v i cá nhân.ị ủ ị ị ị ử ạ ư ố ớ
Đi u 5. Th i hi u x ph t vi ph m hành chínhề ờ ệ ử ạ ạ
1. Th i hi u x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c an ninh, tr t t , an toàn xã h i; phòng, ờ ệ ử ạ ạ ự ậ ự ộ
ch ng t n n xã h i; phòng cháy, ch a cháy; c u n n, c u h ; phòng, ch ng b o l c gia đình là ố ệ ạ ộ ữ ứ ạ ứ ộ ố ạ ự
01 năm.
2. Th i đi m đ tính th i hi u ph t vi ph m hành chính đc quy đnh nh sau:ờ ể ể ờ ệ ạ ạ ượ ị ư
a) Đi v i hành vi vi ph m hành chính đã k t thúc thì th i hi u đc tính t th i đi m ch m d tố ớ ạ ế ờ ệ ượ ừ ờ ể ấ ứ
hành vi vi ph m;ạ
b) Đi v i hành vi vi ph m hành chính đang th c hi n thì th i hi u đc tính t th i đi m ố ớ ạ ự ệ ờ ệ ượ ừ ờ ể
ng i có th m quy n thi hành công v phát hi n hành vi vi ph m;ườ ẩ ề ụ ệ ạ
c) Tr ng h p x ph t vi ph m hành chính đi v i t ch c, cá nhân do ng i có th m quy n ườ ợ ử ạ ạ ố ớ ổ ứ ườ ẩ ề
l p biên b n vi ph m hành chính chuy n đn thì th i hi u x ph t đc áp d ng theo quy đnh ậ ả ạ ể ế ờ ệ ử ạ ượ ụ ị
t i kho n 1 Đi u này và các đi m a và b kho n này tính đn th i đi m ra quy t đnh x ph t vi ạ ả ề ể ả ế ờ ể ế ị ử ạ
ph m hành chính.ạ
Đi u 6. Th t c x ph t đi v i nh ng hành vi đng th i đc quy đnh trong B lu t ề ủ ụ ử ạ ố ớ ữ ồ ờ ượ ị ộ ậ
Hình sự
Khi phát hi n hành vi vi ph m quy đnh t i đi m d kho n 1, đi m c kho n 2, đi m b kho n 3, ệ ạ ị ạ ể ả ể ả ể ả
các đi m b và c kho n 4, các đi m a và d kho n 5 Đi u 7; các đi m b và c kho n 4 Đi u 9; đi mể ả ể ả ề ể ả ề ể
a kho n 3, các đi m a và b kho n 4 Đi u 10; đi m c kho n 2, kho n 5 Đi u 11; đi m c kho n 3,ả ể ả ề ể ả ả ề ể ả
các đi m b, đ và e kho n 5 Đi u 12; đi m e kho n 3, các đi m a và b kho n 4 Đi u 13; các đi mể ả ề ể ả ể ả ề ể
a, b, c và đ kho n 1, các đi m c, d và e kho n 2 Đi u 15; đi m a kho n 3 Đi u 16; đi m a kho n ả ể ả ề ể ả ề ể ả
4, đi m c kho n 6 và đi m a kho n 7 Đi u 18; đi m đ kho n 2, kho n 4 Đi u 19; kho n 3 Đi u ể ả ể ả ề ể ả ả ề ả ề
21; kho n 2, kho n 3, các đi m b, c, d, đ và e kho n 5 Đi u 23; đi m c kho n 4 Đi u 26; kho n ả ả ể ả ề ể ả ề ả
2, các đi m b và d kho n 4, các đi m a và d kho n 5 Đi u 28; kho n 4 Đi u 32; đi m c kho n 5 ể ả ể ả ề ả ề ể ả
Đi u 34; đi m a kho n 2 Đi u 50; đi m a kho n 4 Đi u 51; kho n 1 Đi u 52 và kho n 1 Đi u ề ể ả ề ể ả ề ả ề ả ề

