
CHÍNH PHỦ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : ố38/2021/NĐ-CP Hà N iộ, ngày 29 tháng 3 năm 2021
NGH ĐNHỊ Ị
QUY ĐNH X PH T VI PH M HÀNH CHÍNH TRONG LĨNH V C VĂN HÓA VÀ QU NGỊ Ử Ạ Ạ Ự Ả
CÁO
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 19 tháng 6 năm 2015; Lu t s a đi, b sung m t s đi u ứ ậ ổ ứ ủ ậ ử ổ ổ ộ ố ề
c a Lu t T ch c Chính ph và Lu t T ch c chính quyủ ậ ổ ứ ủ ậ ổ ứ ền đa ph ng ngày 22 tháng 11 năm ị ươ
2019;
Căn c Lu t X lý vi ph m hành chính ngày 20 tháng 6 năm 2012;ứ ậ ử ạ
Căn c Lu t Di s n văn hứ ậ ả óa ngày 29 tháng 6 năm 2001; Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ
Lu t Di s n văn hóa ngày 18 tháng 6 năm 2009;ậ ả
Căn c Lu t Đi n nh ngày 29 tháng 6 năm 2006; Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t ứ ậ ệ ả ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ
Đi n nh ngày 18 tháng 6 năm 2009;ệ ả
Căn c Lu t Qu ng cáo ngày 21 tháng 6 năm 2012;ứ ậ ả
Căn c Lu t Th vi n ngày 21 tháng 11 năm 2019;ứ ậ ư ệ
Theo đ ngh c a B tr ng B Văn hóa, Th thao và Du l ch;ề ị ủ ộ ưở ộ ể ị
Chính ph ban hành Ngh đnh quy đnh x ph t vi ph m hành chính trong lĩnh v c văn hóa và ủ ị ị ị ử ạ ạ ự
qu ng cảáo.
Ch ng Iươ
NH NG QUY ĐNH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
1. Ngh đnh này quy đnh v hành vi vi ph m hành chính, hình th c x ph t, m c x ph t, các ị ị ị ề ạ ứ ử ạ ứ ử ạ
bi n pháp kh c ph c h u qu , th m quy n l p biên b n, th m quy n x ph t vi ph m hành ệ ắ ụ ậ ả ẩ ề ậ ả ẩ ề ử ạ ạ
chính trong lĩnh v c văn hóa và qu ng cáo.ự ả
2. Các hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c văn hóa và qu ng cáo không quy đnh t i Ngh ạ ự ả ị ạ ị
đnh này thì áp d ng theo quy đnh v x ph t vi ph m hành chính trong các lĩnh v c qu n lý nhàị ụ ị ề ử ạ ạ ự ả
n c có liên quan.ướ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. Ngh đnh nị ị ày áp d ng đi v i:ụ ố ớ

a) T ch c, cá nhân Vi t Nam có hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c văn hóa và qu ng ổ ứ ệ ạ ự ả
cáo ởVi t Nam và n c ngoài;ệ ở ướ
b) T ch c, cá nhân n c ngoài có hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c văn hóa và qu ng ổ ứ ướ ạ ự ả
cáo trên lãnh th Vi t Nam;ổ ệ
c) Ng i có th m quy n l p biên b n, thườ ẩ ề ậ ả ẩm quyền x ph t vi ph m hành chính theo quy đnh ử ạ ạ ị
t i Ngh đnh này.ạ ị ị
2. T ch c quy đnh t i đi m a và đi m b kho n 1 Đi u này g m:ổ ứ ị ạ ể ể ả ề ồ
a) C quan nhà n c có hành vi vi ph m mà hành vi ơ ướ ạ đó không thu c nhi m v qu n lý nhà n c ộ ệ ụ ả ướ
đc giượ ao;
b) Doanh nghi p Vi t Nam và các đn v ph thu c doanh nghi p (chi nhánh, văn phòng đi ệ ệ ơ ị ụ ộ ệ ạ
di n), doanh nghi p n c ngoài ho t đng t i Vi t Nam; chi nhánh, văn phòng đi di n c a ệ ệ ướ ạ ộ ạ ệ ạ ệ ủ
doanh nghi p n c ngoài ho t đng t i Vi t Nam;ệ ướ ạ ộ ạ ệ
c) H p tác xợã, liên hi p h p tác xã;ệ ợ
d) Đn v s nghi p công l p; đn v s nghi p ngoài công l p;ơ ị ự ệ ậ ơ ị ự ệ ậ
đ) T ch c xã h i - ngh nghi p ho t đng trong lĩnh v c văn hóa và qu ng cáo;ổ ứ ộ ề ệ ạ ộ ự ả
e) T ch c qu c t , t ch c n c ngoài t i Vi t Nam;ổ ứ ố ế ổ ứ ướ ạ ệ
g) C s văn hóa n c ngoài t i Vi t Nam, chi nhánh c a c s văn hóa n c ngoài t i Vi t ơ ở ướ ạ ệ ủ ơ ở ướ ạ ệ
Nam;
h) Các t ch c khác có hành vi vi ph m trong lĩnh v c văn hóa và qu ng cáo.ổ ứ ạ ự ả
Đi u 3. Hình th c x ph tề ứ ử ạ
1. Hình th c x ph t chính:ứ ử ạ
a) C nh cảáo;
b) Ph t ti n;ạ ề
c) Đình ch ho t đng cỉ ạ ộ ó th i h n.ờ ạ
2. Hình th c x ph t b sung:ứ ử ạ ổ
a) T ch thu tang v t, ph ng ti n vi ph m hành chính;ị ậ ươ ệ ạ
b) Đình ch ỉho t đng có th i h n;ạ ộ ờ ạ
c) T c quy n s d ng gi y phướ ề ử ụ ấ ép, ch ng ch hành ngh có th i h n.ứ ỉ ề ờ ạ
Đi u 4. Bi n pháp kh c ph c h u quề ệ ắ ụ ậ ả

Ngoài các bi n pháp kh c ph c h u quệ ắ ụ ậ ảquy đnh t i các đi m a, b, đ, e và i kho n 1 Đi u 28 ị ạ ể ả ề
Lu t X lý vi ph m hành chính, Nậ ử ạ gh đnh này quy đnh các bi n pháp khị ị ị ệ ắc ph c h u qu áp ụ ậ ả
d ng đi v i hành vi vi ph m quy đnh t i Ch ng II và Ch ng ụ ố ớ ạ ị ạ ươ ươ III bao g m:ồ
1. Bu c tr l i đt độ ả ạ ấ ã b l n chi m t i di tích l ch s - văn hóa, danh lam th ng c nh;ị ấ ế ạ ị ử ắ ả
2. Bu c tr l i tài nguyên thông tin độ ả ạ ã đánh tráo ho c chi m d nặ ế ụ g;
3. Bu c tháo gộ ỡ, tháo dỡ, xóa qu ng cáo ho c thu hả ặ ồi s n ph m báo, t p chí in qu ng cáo ho c ả ẩ ạ ả ặ
bu c tháo dộ ỡ biển hi u;ệ
4. Bu c xin l i t ch c, cá nhân;ộ ỗ ổ ứ
5. Bu c hoàn l i s ti n có đc do th c hi n hành vi vi ph m;ộ ạ ố ề ượ ự ệ ạ
6. Bu c tháo g phim, b n ghi âm, ghi hình, văn hóa ph m có n i dung đc h i d i hình th c ộ ỡ ả ẩ ộ ộ ạ ướ ứ
đi n t , trên môi tr nệ ử ườ g m ng và k thu t s ;ạ ỹ ậ ố
7. Bu c thu h i gi y phép h p tác, liên doanh s n xu t phim, cung c p d ch v s n xu t phim; ộ ồ ấ ợ ả ấ ấ ị ụ ả ấ
văn b n ch p thu n t ch c bi u di n ngh thu t; văn b n chả ấ ậ ổ ứ ể ễ ệ ậ ả ấp thu n t ch c thi, liên hoan cácậ ổ ứ
lo i hình ngh thu t biạ ệ ậ ểu di n; văn b n xác nhễ ả ận d thi ng i đp, ng i m u n c ngoài; ự ườ ẹ ườ ẫ ở ướ
gi y phép ấđ ủđi u ki n kinh doanh d ch v karaoke, d ch v về ệ ị ụ ị ụ ũ tr ng; gi y phép sao chép tác ườ ấ
ph m m thu t v danh nhân văn hóa, anh hùng dân t c, lãnh t ; giẩ ỹ ậ ề ộ ụ ấy phép t ch c tri n lãm; ổ ứ ể
gi y phép tri n lấ ể ãm m thu t; gi y phép xây d ng t ng đài, tranh hoành tráng; văn b n ch p ỹ ậ ấ ự ượ ả ấ
thu n t ch c thi sáng tác tác phậ ổ ứ ẩm m thu t; gi y phép tri n lãm tác ph m nhi p nh; gi y ỹ ậ ấ ể ẩ ế ả ấ
phép làm bản sao di v t, cậ ổv t, b o v t qu c gia; giậ ả ậ ố ấy ch ng nh n đ đi u ki n kinh doanh ứ ậ ủ ề ệ
giám đnh cị ổv t; chậ ứng ch hành ngh b o qu n, tu bỉ ề ả ả ổ, ph c h i di tích; gi y ch ng nh n đ ụ ồ ấ ứ ậ ủ
đi u ki n hành ngh bề ệ ề ảo qu n, tu bả ổ, ph c hụ ồi di tích; giấy ch ng nh n đăng ký thành l p và ứ ậ ậ
ho t đng, gi y phép thành l p và ho t đng c a c sạ ộ ấ ậ ạ ộ ủ ơ ởvăn hóa n c ngoài t i Vi t Nam;ướ ạ ệ
8. Bu c thu hộ ồi danh hi u, gi i thệ ả ưởng đã trao cho cá nhân đt gi i cu c thi, liên hoan các lo i ạ ả ộ ạ
hình ngh thu t bi u di n, cu c thi ng i ệ ậ ể ễ ộ ườ đp, ng i m u;ẹ ườ ẫ
9. Bu c di d i tang v t vi ph m khộ ờ ậ ạ ỏi đa đi m t ch c tri n lãm mị ể ổ ứ ể ỹthu t ho c t ch c tr i ậ ặ ổ ứ ạ
sáng tác điêu kh c;ắ
10. Bu c lo i b n i dung vi ph m ra kh i phim đã đc phép ph bi n; bộ ạ ỏ ộ ạ ỏ ượ ổ ế ản ghi âm, ghi hình ca
múa nh c, sân kh u đạ ấ ã đc phép ượ l u hành; tri n lãm; tri n lãm m thu t, tri n lãm tác ph m ư ể ể ỹ ậ ể ẩ
nhi p nh, tr i sáng ế ả ạ tác điêu kh c; s n ph m qu ng cáo;ắ ả ẩ ả
11. Bu c ph i đáp nộ ả ứ g c s v t ch t, trang thi t b đi v i phòng chi u phim có sơ ở ậ ấ ế ị ố ớ ế ửd ng hi u ụ ệ
ng đc bi t tác đng đứ ặ ệ ộ ến ng i xem phim;ườ
12. Bu c tiêu h y tang v t vi ph m;ộ ủ ậ ạ
13. Bu c ộb ổsung s l ng b n sách, c s v t ch t, ti n ích th vi n và ng i làm vi c b o ố ượ ả ơ ở ậ ấ ệ ư ệ ườ ệ ả
đm theo quy đnh;ả ị
14. Bu c bộ ổsung tên, đa chị ỉng i th c hi n qu ng cáo;ườ ự ệ ả

15. Bu c dán tem, nhãn ki m soát, l u hành trên máy trò ch i đi n tộ ể ư ơ ệ ửkhông k t n i m ng ế ố ạ
Internet;
16. Bu c tiêu h y phim, băng, ộ ủ đĩa ho c v t li u ch a n i dung phim; b n ghi âm, ghi hình có n iặ ậ ệ ứ ộ ả ộ
dung ngh thu t bi u di n;ệ ậ ể ễ
17. Bu c công bộ ốcông khai thu h i danh hi u, gi i th ng cu c thi liên hoan các lo i hình ngh ồ ệ ả ưở ộ ạ ệ
thu t biậ ểu di n; cu c thi ng i đp, ng i m u.ễ ộ ườ ẹ ườ ẫ
Đi u 5. Quy đnh v m c ph t ti n và th m quy n ph t ti n đi v i cá nhân, t ch cề ị ề ứ ạ ề ẩ ề ạ ề ố ớ ổ ứ
1. M c ph t ti n t i đa đi v i m t hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c văn hóa là ứ ạ ề ố ố ớ ộ ạ ự
50.000.000 đng đi v i cá nhân và 100.000.000 đng đồ ố ớ ồ ối v i t ch c. M c ph t ti n t i ớ ổ ứ ứ ạ ề ố đa đi ố
v i m t hành vi vi ph m hành chính trong lĩnh v c qu ng cáo là 100.000.000 đng đi v i cá ớ ộ ạ ự ả ồ ố ớ
nhân và 200.000.000 đng đi v i t ch c.ồ ố ớ ổ ứ
2. M c ph t ti n quy đnh t i Ch ng II và Ch ng III Ngh đnh này là m c ph t ti n áp d ng ứ ạ ề ị ạ ươ ươ ị ị ứ ạ ề ụ
đi v i cá nhân, tr tr nố ớ ừ ườ g h p quy đnh t i kho n 1, đi m c kho n 4, đi m a kho n 5 và kho n ợ ị ạ ả ể ả ể ả ả
6 Đi u 6; các đi m c, đề ể , e và g kho n 4 Đi u 8; các kho n 1, 2 và 3 Đi u 9; Đi u 10; đi m a ả ề ả ề ề ể
kho n 2, các kho n 3, 5 và 6, các đi m a, b, c và d kho n 7 Đi u 14; các kho n 1, 2, 3, 4 và đi m ả ả ể ả ề ả ể
b kho n 5 Đi u 21; các kho n 1, 2, 3, 4 và đi m b kho n 5 Đi u 23; kho n 1 Đi u 24; các Đi u ả ề ả ể ả ề ả ề ề
30, 38, 39 và 40 Ngh đnh này là m c ph t ti n áp d ng đi v i t ch c.ị ị ứ ạ ề ụ ố ớ ổ ứ
3. Đi v i cùng m t hành vi vi ph m hành chính m c ph t ti n đi v i t ch c g p 02 l n m c ố ớ ộ ạ ứ ạ ề ố ớ ổ ứ ấ ầ ứ
ph t ti n đi v i cá nhân.ạ ề ố ớ
4. Th m quy n ph t ti n c a các ch c danh có th m quy n x ph t quy đnh t i Ch ng IV ẩ ề ạ ề ủ ứ ẩ ề ử ạ ị ạ ươ
Ngh đnh này là th m quy n áp d ng đi v i hành vi vi ph m hành chính c a cá nhân; th m ị ị ẩ ề ụ ố ớ ạ ủ ẩ
quy n ph t ti n đi v i t ch c g p 2 l n th m quy n ph t ti n đi v i cá nhề ạ ề ố ớ ổ ứ ấ ầ ẩ ề ạ ề ố ớ ân.
Ch ng IIươ
HÀNH VI VI PH M HÀNH CHÍNH, HÌNH TH C X PH T VÀ BI N PHÁP KH CẠ Ứ Ử Ạ Ệ Ắ
PH C H U QU TRONG LĨNH V C VĂN HÓAỤ Ậ Ả Ự
M c 1. HÀNH VI VI PH M V ĐI N NHụ Ạ Ề Ệ Ả
Đi u 6. Vi ph m quy đnh v s n xu t phimề ạ ị ề ả ấ
1. Ph t ti n t 5.000.000 đng đn 10.000.000 đng đi v i hành vi kê khai không trung th c ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ự
trong h s đ ngh c p gi y phép h p tác, liên doanh s n xu t phim, cung c p d ch v s n xu tồ ơ ề ị ấ ấ ợ ả ấ ấ ị ụ ả ấ
phim.
2. Ph t ti n t 10.000.000 đng đn 20.000.000 đng đi v i m t trong các hành vi sau đây:ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ộ
a) S a ch a, t y xóa ho c b sung làm thay đi n i dung gi y phép h p tác, liên doanh s n xu t ử ữ ẩ ặ ổ ổ ộ ấ ợ ả ấ
phim, cung c p d ch v s n xu t phim;ấ ị ụ ả ấ
b) S n xu t phim có n i dung ti t l bí m t đi t c a ng i khác mà theo quy đnh c a pháp ả ấ ộ ế ộ ậ ờ ư ủ ườ ị ủ
lu t ph i đc s đng ý c a ng i đó nh ng không đc s đng ý c a ng i đó.ậ ả ượ ự ồ ủ ườ ư ượ ự ồ ủ ườ

3. Ph t ti n t 20.000.000 đng đn 30.000.000 đng đi v i m t trong các hành vi sau đây:ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ộ
a) Trích ghép, thêm âm thanh, hình nh có tính ch t ph báng, xúc ph m giá tr bi u tr ng dân t c,ả ấ ỉ ạ ị ể ư ộ
đt n c; xuyên t c s th t l ch s ; ph nh n thành t u cách m ng; làm ph ng h i đn ch ấ ướ ạ ự ậ ị ử ủ ậ ự ạ ươ ạ ế ủ
quy n qu c gia; xúc ph m dân t c, vĩ nhân, anh hùng dân t c; kích đng b o l c; khiêu dâm, điề ố ạ ộ ộ ộ ạ ự ồ
tr y nh ng ch a đn m c truy c u trách nhi m hình s vào phim đã đc phép ph bi n;ụ ư ư ế ứ ứ ệ ự ượ ổ ế
b) Thêm, b t làm thay đi n i dung phim đã đc phép ph bi n.ớ ổ ộ ượ ổ ế
4. Ph t ti n t 30.000.000 đng đn 40.000.000 đng đi v i m t trong các hành vi sau đây:ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ộ
a) S n xu t phim có n i dung xúc ph m uy tín c a t ch c, danh d và nhân ph m c a cá nhân, ả ấ ộ ạ ủ ổ ứ ự ẩ ủ
tr tr ng h p xúc ph m vĩ nhân, anh hùng dân t c;ừ ườ ợ ạ ộ
b) S n xu t phim có n i dung khiêu dâm nh ng ch a đn m c truy c u trách nhi m hình s ; ả ấ ộ ư ư ế ứ ứ ệ ự
kích đng b o l c; truy n bá t n n xã h i; h y ho i môi tr ng sinh thái; không phù h p v i ộ ạ ự ề ệ ạ ộ ủ ạ ườ ợ ớ
thu n phong m t c, truy n th ng văn hóa Vi t Nam;ầ ỹ ụ ề ố ệ
c) Không thành l p H i đng th m đnh k ch b n, H i đng th m đnh phim, H i đng l a ch nậ ộ ồ ẩ ị ị ả ộ ồ ẩ ị ộ ồ ự ọ
d án s n xu t phim; không t ch c đu th u đi v i s n xu t phim s d ng ngân sách nhà ự ả ấ ổ ứ ấ ầ ố ớ ả ấ ử ụ
n c theo quy đnh.ướ ị
5. Ph t ti n t 40.000.000 đng đn 50.000.000 đng đi v i m t trong các hành vi sau đây:ạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ộ
a) H p tác, liên doanh s n xu t phim ho c cung c p d ch v s n xu t phim không đúng n i dungợ ả ấ ặ ấ ị ụ ả ấ ộ
ghi trong gi y phép h p tác, liên doanh s n xu t phim, cung c p d ch v s n xu t phim;ấ ợ ả ấ ấ ị ụ ả ấ
b) H p tác, liên doanh s n xu t phim ho c cung c p d ch v s n xu t phim mà không có gi y ợ ả ấ ặ ấ ị ụ ả ấ ấ
phép;
c) S n xu t phim có n i dung ph báng, xúc ph m giá tr bi u tr ng dân t c, đt n c; xuyên t cả ấ ộ ỉ ạ ị ể ư ộ ấ ướ ạ
s th t l ch s ; ph nh n thành t u cách m ng; làm ph ng h i đn ch quy n qu c gia; xúc ự ậ ị ử ủ ậ ự ạ ươ ạ ế ủ ề ố
ph m dân t c, vĩ nhân, anh hùng dân t c; đi tr y nh ng ch a đn m c truy c u trách nhi m ạ ộ ộ ồ ụ ư ư ế ứ ứ ệ
hình s ;ự
d) S d ng gi y phép h p tác, liên doanh s n xu t phim, cung c p d ch v s n xu t phim c a cử ụ ấ ợ ả ấ ấ ị ụ ả ấ ủ ơ
s s n xu t phim khác.ở ả ấ
6. Ph t ti n t 80.000.000 đng đn 100.000.000 đng đi v i hành vi cho t ch c, cá nhân khácạ ề ừ ồ ế ồ ố ớ ổ ứ
s d ng gi y phép h p tác, liên doanh s n xu t phim, cung c p d ch v s n xu t phim.ử ụ ấ ợ ả ấ ấ ị ụ ả ấ
7. Hình th c x ph t b sung:ứ ử ạ ổ
a) T c quy n s d ng gi y phép h p tác, liên doanh s n xu t, cung c p d ch v s n xu t phim ướ ề ử ụ ấ ợ ả ấ ấ ị ụ ả ấ
t 18 tháng đn 24 tháng đi v i hành vi quy đnh t i kho n 6 Đi u này;ừ ế ố ớ ị ạ ả ề
b) T ch thu gi y phép h p tác, liên doanh s n xu t phim, cung c p d ch v s n xu t phim đi v iị ấ ợ ả ấ ấ ị ụ ả ấ ố ớ
hành vi quy đnh t i đi m a kho n 2 Đi u này.ị ạ ể ả ề
8. Bi n pháp kh c ph c h u qu :ệ ắ ụ ậ ả

