CHÍNH PH
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đ c l p – T do – H nh phúc
--------------
S : 88/2010/NĐ-CPHà N i, ngày 16 tháng 08 năm 2010
NGH Đ NH
QUY Đ NH CHI TI T, H NG D N THI HÀNH M T S ĐI U C A LU T S H U TRÍ TU ƯỚ
LU T S A Đ I, B SUNG M T S ĐI U C A LU T S H U TRÍ TU V QUY N Đ I V I
GI NG CÂY TR NG
CHÍNH PH
Căn c Lu t T ch c Chính ph ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn c Lu t S h u trí tu ngày 29 tháng 11 năm 2005; Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t S
h u trí tu ngày 19 tháng 6 năm 2009;
Xét đ ngh c a B tr ng B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn, ưở
NGH Đ NH:
Ch ng 1.ươ
NH NG QUY Đ NH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Ngh đ nh này quy đ nh chi ti t, h ng d n thi hành m t s đi u c a Lu t S h u trí tu và Lu t s a đ i, ế ướ
b sung m t s đi u c a Lu t S h u trí tu v quy n đ i v i gi ng cây tr ng, bao g m: trách nhi m qu n
lý nhà n c v quy n đ i v i gi ng cây tr ng; trình t th t c xác l p quy n đ i v i gi ng cây tr ng;ướ
quy n và nghĩa v c a ch b ng b o h và tác gi gi ng cây tr ng; chuy n giao, chuy n nh ng quy n đ i ượ
v i gi ng cây tr ng đ c b o h ; đ i di n quy n đ i v i gi ng cây tr ng. ượ
Đi u 2. Đ i t ng áp d ng ượ
Ngh đ nh này áp d ng đ i v i:
1. T ch c, cá nhân Vi t Nam;
2. T ch c, cá nhân n c ngoài là các đ i t ng đ c quy đ nh t i kho n 18 Đi u 1 Lu t s a đ i, b sung ướ ượ ượ
m t s đi u c a Lu t S h u trí tu .
Đi u 3. Gi i thích t ng
Trong Ngh đ nh này, các t ng d i đây đ c hi u nh sau: ướ ượ ư
1. Ch đ n ơ là t ch c, cá nhân có quy n n p đ n đăng ký b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng theo quy ơ
đ nh t i kho n 2 Đi u 164 c a Lu t S h u trí tu .
1
2. Ng i n p đ nườ ơ là ch đ n ho c ng i đ i di n h p pháp c a ch đ n; ơ ườ ơ
3. Ch b ng b o h gi ng cây tr ng là t ch c, cá nhân đ c c p b ng b o h quy n đ i v i gi ng cây ượ
tr ng;
4. Tác gi gi ng cây tr ng là ng i tr c ti p ch n t o ho c phát hi n và phát tri n gi ng cây tr ng m i;ườ ế
tr ng h p có hai ng i tr lên cùng nhau tr c ti p ch n t o ho c phát hi n và phát tri n gi ng cây tr ngườ ườ ế
m i thì h là đ ng tác gi ;
5. C quan b o h gi ng cây tr ngơ là Văn phòng B o h gi ng cây tr ng đ t t i B Nông nghi p và Phát
tri n nông thôn;
6. N c có ký v i Vi t Nam th a thu n v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ngướ là qu c gia thành viên c a
Công c qu c t v b o h gi ng cây tr ng m i (UPOV) ho c qu c gia có ký th a thu n song ph ng v iướ ế ươ
Vi t Nam v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng;
7. Phát hi n và phát tri n gi ng cây tr ng m i :
a) Phát hi n gi ng cây tr ng m i là ho t đ ng ch n l c bi n d t nhiên; ế
b) Phát tri n gi ng cây tr ng m i là quá trình nhân và đánh giá bi n d t nhiên đó; ế
8. B n mô t chi ti t c a gi ng cây tr ng ế (g i là B n mô t gi ng) là tài li u th hi n các tính tr ng c a
gi ng cây tr ng theo quy ph m kh o nghi m tính khác bi t, tính đ ng nh t, tính n đ nh và đ c xác nh n ượ
c a c quan b o h gi ng cây tr ng. B n mô t gi ng đ c coi là đã công b khi phát hành t i công chúng ơ ượ
d i các hình th c nh : báo cáo khoa h c, b n tin, báo, t p chí ho c các n ph m khác.ướ ư
Đi u 4. Trách nhi m c a các B , c quan ngang B v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng ơ
1. B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn th c hi n qu n lý nhà n c v b o h quy n đ i v i gi ng cây ướ
tr ng trên ph m vi c n c, có trách nhi m: ướ
a) Trình c p có th m quy n ban hành ho c ban hành theo th m quy n và t ch c th c hi n các văn b n quy
ph m pháp lu t v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng;
b) C p m i, c p l i, thu h i, đình ch , h y b văn b ng b o h gi ng cây tr ng;
c) Ban hành danh m c loài cây tr ng đ c b o h ; quy ph m kh o nghi m k thu t gi ng cây tr ng; ượ
d) Quy đ nh t ch c, ch c năng, nhi m v và quy n h n c a c quan b o h gi ng cây tr ng; ch đ nh và ơ
qu n lý ho t đ ng c a t ch c, cá nhân kh o nghi m k thu t;
đ) T ch c tuyên truy n, giáo d c, ph bi n pháp lu t v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng; ế
e) Ki m tra, thanh tra và x lý vi ph m hành chính trong vi c th c hi n b o h quy n đ i v i gi ng cây
tr ng;
g) H p tác qu c t v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng; ế
2
h) Qu n lý ho t đ ng đ i di n quy n đ i v i gi ng cây tr ng; ghi nh n, xóa tên t ch c d ch v đ i di n
quy n đ i v i gi ng cây tr ng; c p, thu h i Ch ng ch hành ngh d ch v đ i di n quy n đ i v i gi ng cây
tr ng;
i) T ch c ho t đ ng thông tin, th ng kê v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng;
k) Ban hành các bi u m u v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng;
2. B Tài chính ch trì, ph i h p v i B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn h ng d n vi c thu phí, l ướ
phí; qu n lý và s d ng phí, l phí v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng.
3. B Khoa h c và Công ngh và các B , c quan ngang B , c quan thu c Chính ph trong ph m vi nhi m ơ ơ
v và quy n h n đ c giao có trách nhi m ph i h p v i B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn trong ượ
qu n lý nhà n c v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng. ướ
Đi u 5. Trách nhi m c a y ban nhân dân t nh, thành ph tr c thu c Trung ng v b o h quy n ươ
đ i v i gi ng cây tr ng
1. T ch c th c hi n chính sách, pháp lu t v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng
2. T ch c tuyên truy n, ph bi n pháp lu t v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng. ế
3. Ki m tra, thanh tra và x lý vi ph m hành chính trong vi c th c hi n b o h quy n đ i v i gi ng cây
tr ng.
4. Ch đ o y ban nhân dân qu n, huy n, th xã, thành ph thu c t nh thi hành các bi n pháp qu n lý nhà
n c v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng t i đ a ph ng.ướ ươ
Ch ng 2.ươ
TRÌNH T TH T C XÁC L P QUY N Đ I V I GI NG CÂY TR NG
Đi u 6. Đăng ký b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng đ c ch n t o ho c phát hi n và phát tri n ượ
b ng ngân sách nhà n c ướ
1. Gi ng cây tr ng đ c ch n t o ho c phát hi n và phát tri n toàn b b ng ngân sách nhà n c thì t ch c ượ ướ
tr c ti p ch n t o ho c phát hi n và phát tri n gi ng cây tr ng đó đ c Nhà n c giao quy n ch s h u; ế ượ ướ
là ch đ n đăng ký b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng và đ c th c hi n quy n c a ch b ng b o h ơ ượ
quy đ nh t i Đi u 186 Lu t S h u trí tu .
2. Gi ng cây tr ng đ c ch n t o ho c phát hi n và phát tri n b ng nhi u ngu n v n, trong đó có m t ượ
ph n t ngân sách nhà n c thì t ch c đ c Nhà n c giao s d ng v n tr c ti p tham gia ch n t o ho c ướ ượ ướ ế
phát hi n và phát tri n gi ng cây tr ng đó đ c giao quy n ch s h u đ i v i ph n v n nhà n c và th c ượ ướ
hi n quy n n p đ n đăng ký b o h t ng ng v i t l góp v n c a Nhà n c. ơ ươ ướ
Đi u 7. Trách nhi m c a ch đ n và đ i di n c a ch đ n ơ ơ
1. Ng i n p đ n có trách nhi m b o đ m s trung th c c a các thông tin, tài li u cung c p cho c quanườ ơ ơ
b o h gi ng cây tr ng trong quá trình đăng ký b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng:
3
a) M i tài li u giao d ch ph i đ c ch đ n t xác nh n b ng ch ký c a mình ho c c a đ i di n, đ c ượ ơ ượ
đóng d u xác nh n c a t ch c (n u có); ế
b) M i b n d ch ra ti ng Vi t c a các tài li u ti ng n c ngoài ph i b o đ m là d ch nguyên văn t b n ế ế ướ
g c;
2. Ch đ n ph i ch u trách nhi m v m i h u qu nghĩa v phát sinh do đ i di n c a ch đ n th c hi n ơ ơ
trong giao d ch v i c quan b o h gi ng cây tr ng. ơ
3. Đ i di n c a ch đ n ph i ch u trách nhi m tr c ch đ n v m i h u qu do vi c khai báo, cung c p ơ ướ ơ
thông tin không trung th c gây ra trong giao d ch v i c quan b o h gi ng cây tr ng, n u gây thi t h i thì ơ ế
ph i b i th ng. ườ
Đi u 8. Đ n đăng ký b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng ơ
1. Đ n đăng ký b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng theo quy đ nh t i Đi u 174 c a Lu t S h u trí tuơ
đ c l p thành 02 b , n p t i c quan b o h gi ng cây tr ng.ượ ơ
2. Đ n c a t ch c, cá nhân thu c các n c có ký k t v i Vi t Nam th a thu n v b o h quy n đ i v iơ ướ ế
gi ng cây tr ng t i kho n 18 Đi u 1 c a Lu t s a đ i, b sung m t s đi u c a Lu t S h u trí tu nh ng ư
không có đ a ch n i ho c c s s n xu t, kinh doanh t i Vi t Nam, ngoài các tài li u quy đ nh t i kho n ơ ơ
1, 2 và 3 Đi u 174 c a Lu t S h u trí tu ph i có gi y t c n thi t đ căn c xác nh n qu c t ch ho c tr ế
s .
3. Tr ng h p đ n c a t ch c, cá nhân không thu c n c có ký v i Vi t Nam th a thu n v b o hườ ơ ướ
quy n đ i v i gi ng cây tr ng c n có tài li u ch ng minh có đ a ch n i ho c tr s đăng ký h p pháp t i ơ
m t n c có ký k t v i Vi t Nam th a thu n v b o h quy n đ i v i gi ng cây tr ng. ướ ế
Đi u 9. Th t c n p đ n đ ngh h ng quy n u tiên ơ ưở ư
Đ i v i đ n có đ đi u ki n yêu c u h ng quy n u tiên theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u 167 c a Lu t S ơ ưở ư
h u trí tu , đ đ c h ng quy n u tiên, ng i n p đ n ph i th c hi n các th t c sau: ượ ưở ư ườ ơ
1. Đăng ký yêu c u h ng quy n u tiên trong t khai đăng ký b o h theo m u quy đ nh; ưở ư
2. N p l phí xét h ng quy n u tiên theo quy đ nh; ưở ư
3. Trong vòng chín m i (90) ngày, k t ngày n p đ n đăng ký b o h , ng i n p đ n ph i cung c p cácươ ơ ườ ơ
tài li u sau:
a) B n sao đ n ho c các đ n đ u tiên có xác nh n c a c quan đã nh n đ n đăng ký b o h tr c đó; ơ ơ ơ ơ ướ
b) B ng ch ng xác nh n gi ng cây tr ng đăng ký hai đ n là m t gi ng: b n mô t gi ng, nh ch p, các ơ
tài li u liên quan khác (n u có). ế
c) B n sao h p l gi y chuy n giao, th a k , k th a quy n u tiên, n u quy n đó đ c th h ng t ế ế ư ế ượ ưở
ng i khác.ườ
Đi u 10. Nh n đ n đăng ký b o h ơ
4
1. C quan b o h gi ng cây tr ng nh n đ n theo m t trong các hình th c sau:ơ ơ
a) Nh n tr c ti p t ng i n p đ n; ế ườ ơ
b) Nh n đ n qua b u đi n. Tr ng h p đ n đ c g i qua b u đi n, ngày n p đ n đ c xác đ nh là ngày ơ ư ườ ơ ượ ư ơ ượ
g i đ n theo d u b u đi n. ơ ư
c) Nh n đ n qua m ng công ngh thông tin. ơ
2. Khi nh n đ n, c quan b o h gi ng cây tr ng ph i đóng d u xác nh n ngày n p đ n; ghi s đ n, vào s ơ ơ ơ ơ
đăng ký ti p nh n đ n; g i 01 b cho ng i n p đ n.ế ơ ườ ơ
3. B Nông nghi p và Phát tri n nông thôn h ng d n vi c nh n đ n, s a đ i, b sung, chuy n nh ng ướ ơ ượ
quy n n p đ n, chuy n nh ng đ n đăng ký b o h gi ng cây tr ng. ơ ượ ơ
Đi u 11. Th m đ nh hình th c đ n ơ
1. Th m đ nh hình th c đ n g m các n i dung sau: ơ
a) Ki m tra tính đ y đ , tính h p l c a đ n; ơ
b) Ki m tra các tài li u kèm theo đ n theo quy đ nh t i Đi u 174 c a Lu t S h u trí tu và các Đi u 6, 7, 8, ơ
9 c a Ngh đ nh này.
2. Đ n không h p l v hình th c là đ n không đáp ng m t trong các yêu c u sau:ơ ơ
a) Đ i v i đ n không yêu c u h ng quy n u tiên: thi u m t trong các tài li u quy đ nh t i kho n 1 Đi u ơ ưở ư ế
174 c a Lu t S h u trí tu . Đ i v i đ n có yêu c u h ng quy n u tiên: thi u m t trong các tài li u quy ơ ưở ư ế
đ nh t i kho n 1 Đi u 174 c a Lu t S h u trí tu ho c thi u m t trong các th t c quy đ nh t i Đi u 9 c a ế
Ngh đ nh này;
b) Các tài li u trong đ n không theo m u quy đ nh ho c thi u các thông tin trong m u đăng ký; ơ ế
c) Các tài li u quy đ nh t i kho n 2 Đi u 174 Lu t S h u trí tu không đ c d ch sang ti ng Vi t; ượ ế
d) Các tài li u trong đ n b t y xóa, rách nát ho c m không đ c đ c; ơ ượ
đ) B n sao h p l các tài li u có liên quan;
e) Đ n do ng i không có quy n n p đ n n p; tr ng h p quy n đăng ký thu c nhi u t ch c, cá nhân thìơ ườ ơ ườ
ph i có s đ ng ý c a t t c các t ch c, cá nhân đó.
3. X lý đ n không h p l : ơ
a) Nh ng đ n thu c đi m b, kho n 2, Đi u 176 Lu t S h u trí tu và đi m e kho n 1 Đi u này, c quan ơ ơ
b o h gi ng cây tr ng t ch i đ n đăng ký b o h và thông báo b ng văn b n cho ng i n p đ n; ơ ườ ơ
b) Nh ng đ n thu c đi m a, b, c, d, đ kho n 1 Đi u này, c quan b o h gi ng cây tr ng th c hi n theo quy ơ ơ
đ nh t i đi m b, c kho n 3 Đi u 176 Lu t S h u trí tu .
5