intTypePromotion=4
Array
(
    [0] => Array
        (
            [banner_id] => 142
            [banner_name] => KM3 - Tặng đến 150%
            [banner_picture] => 412_1568183214.jpg
            [banner_picture2] => 986_1568183214.jpg
            [banner_picture3] => 458_1568183214.jpg
            [banner_picture4] => 436_1568779919.jpg
            [banner_picture5] => 
            [banner_type] => 9
            [banner_link] => https://tailieu.vn/nang-cap-tai-khoan-vip.html
            [banner_status] => 1
            [banner_priority] => 0
            [banner_lastmodify] => 2019-09-18 11:12:29
            [banner_startdate] => 2019-09-12 00:00:00
            [banner_enddate] => 2019-09-12 23:59:59
            [banner_isauto_active] => 0
            [banner_timeautoactive] => 
            [user_username] => minhduy
        )

)

Nghị quyết số 108/2017/NQ-­HĐND Tỉnh Hưng Yên

Chia sẻ: Nghiquyet0910 Nghiquyet0910 | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:126

0
21
lượt xem
0
download

Nghị quyết số 108/2017/NQ-­HĐND Tỉnh Hưng Yên

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nghị quyết số 108/2017/NQ-­HĐND ban hành quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Nghị quyết số 108/2017/NQ-­HĐND Tỉnh Hưng Yên

  1. HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CỘNG HÒA XàHỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TỈNH HƯNG YÊN Độc lập ­ Tự do ­ Hạnh phúc  ­­­­­­­ ­­­­­­­­­­­­­­­ Số: 108/2017/NQ­HĐND Hưng Yên, ngày 21 tháng 7 năm 2017   NGHỊ QUYẾT BAN HÀNH QUY ĐỊNH MỨC GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC  PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH,  CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC THUỘC TỈNH HƯNG YÊN QUẢN LÝ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ TƯ Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015; Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật năm 2015;  Căn cứ Luật Khám bệnh, chữa bệnh năm 2009; Căn cứ Luật Giá năm 2012; Căn cứ Luật Phí và lệ phí năm 2015; Căn cứ Nghị định 85/2012/NĐ­CP ngày 15/10/2012 của Chính phủ về cơ chế hoạt động, cơ chế  tài chính đối với đơn vị sự nghiệp y tế công lập và giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của các  cơ sở khám bệnh, chữa bệnh công lập; Căn cứ Nghị định số 16/2015/NĐ­CP ngày 14/2/2015 của Chính phủ quy định quy định cơ chế tự   chủ của đơn vị sự nghiệp công lập; Căn cứ Thông tư 25/2014/TT­BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định   giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ; Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT­BYT ngày 15/3/2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá  dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong  các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước; Căn cứ Quyết định số 2126/QĐ­BYT ngày 26/5/2017 của Bộ Y tế đính chính Thông tư số  02/2017/TT­BYT ngày 15/3/2017 của Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh,  chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh,  chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh, chữa bệnh  trong một số trường hợp; Xét Tờ trình số 58/TTr­UBND ngày 26/6/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về Quy định mức giá  dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong  các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý; Báo cáo thẩm tra  của Ban Văn hóa ­ Xã hội, Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận và kết quả biểu quyết của các đại biểu Hội đồng  nhân dân tỉnh tại kỳ họp. QUYẾT NGHỊ: Điều 1. Ban hành “Quy định mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh  toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh  Hưng Yên quản lý”, cụ thể như sau: 1. Phạm vi điều chỉnh
  2. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm  y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý. 2. Đối tượng áp dụng Các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước thuộc tỉnh Hưng Yên quản lý; người bệnh chưa  tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc  sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm  y tế; các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan. 3. Nguyên tắc xác định giá dịch vụ y tế Bằng giá dịch vụ khám, chữa bệnh quy định tại phụ lục số I, II, III, của Thông tư số  02/2017/TT­ BYT ngày 15/3/2017 của Bộ Y tế: ­ Các viện có giường bệnh, trung tâm y tế tuyến tỉnh có chức năng khám bệnh, chữa bệnh; trung  tâm y tế huyện thực hiện cả hai chức năng phòng bệnh và khám bệnh, chữa bệnh đã được xếp  hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng tương đương; ­ Các cơ sở khám, chữa bệnh chưa được phân hạng: áp dụng mức giá của bệnh viện hạng IV; ­ Phòng khám bác sĩ gia đình, y tế cơ quan, đơn vị, tổ chức, trường học: áp dụng mức giá của  trạm y tế xã, phường, thị trấn. 4. Danh mục giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh a) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh (Có các phụ lục I, II, III kèm theo) bao gồm: ­ Giá dịch vụ khám bệnh gồm 09 loại dịch vụ (Phụ lục I); ­ Giá dịch vụ ngày giường điều trị gồm 05 dịch vụ (Phụ lục II); ­ Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm gồm 1916 dịch vụ (Phụ lục III); b) Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/10/2017. Điều 2. Điều khoản chuyển tiếp Đối với người bệnh đang điều trị tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh (Kể cả điều trị ngoại trú)  trước thời điểm thực hiện mức giá theo quy định tại Nghị quyết này: Thì tiếp tục được áp dụng  mức giá theo quy định tại các Nghị quyết “Nghị quyết số 12/2012/NQ­HĐND ngày 20/7/2012 về  quy định mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập; Nghị quyết số 27/2012/NQ­HĐND ngày  10/12/2012 về việc sửa đổi bổ sung mức thu viện phí tại các cơ sở y tế công lập tỉnh Hưng Yên;  Nghị quyết số 11/2014/NQ­HĐND ngày 28/7/2014 về việc quy định mức thu kỹ thuật chụp CT  Scanner 64 dãy và kỹ thuật chụp cộng hưởng từ tại các cơ sở y tế công lập” cho đến khi ra viện  hoặc kết thúc đợt điều trị ngoại trú. Điều 3. Tổ chức thực hiện 1. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này. 2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng  nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn  theo luật định đôn đốc, kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này. 3. Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên Khóa XVI, nhiệm kỳ 2016 ­ 2021, Kỳ  họp thứ Tư thông qua ngày 19 tháng 7 năm 2017. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 12/2012/NQ­HĐND ngày 20/7/2012; Nghị quyết số  27/2012/NQ­HĐND ngày 10/12/2012; Nghị quyết số 11/2014/NQ­HĐND ngày 28/7/2014 của  Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên./.
  3.     CHỦ TỊCH Đỗ Xuân Tuyên   PHỤ LỤC I GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH (Kèm theo Nghị quyết số 108/2017/NQ­HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: đồng Giá đề nghị áp  Giá quy định tại  dụng tại các cơ sở  STT Các loại dịch vụ Thông tư  y tế nhà nước tỉnh  02/2017/TTBYT Hưng Yên A B C D 1 Bệnh viện hạng I 39.000 39.000 2 Bệnh viện hạng II 35.000 35.000 3 Bệnh viện hạng III 31.000 31.000 4 Bệnh viện hạng IV 29.000 29.000 5 Trạm y tế xã 29.000 29.000 Hội chẩn để xác định ca bệnh khó  (chuyên gia/ca; chỉ áp dụng đối  6 với trường hợp mời chuyên gia  200.000 200.000 đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ  sở khám, chữa bệnh) Khám cấp giấy chứng thương,  7 giám định y khoa (không kể xét  120.000 120.000 nghiệm, X­quang) Khám sức khỏe toàn diện lao  động, lái xe, khám sức khỏe định  8 120.000 120.000 kỳ (không kể xét nghiệm, X­ quang) Khám sức khỏe toàn diện cho  9 người đi xuất khẩu lao động  350.000 350.000 (không kể xét nghiệm, X­quang)   PHỤ LỤC II GIÁ DỊCH VỤ NGÀY GIƯỜNG ĐIỀU TRỊ (Kèm theo Nghị quyết số 108/2017/NQ­HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: đồng Số  Các loại dịch vụ Bệnh  Bệnh  Bệnh  Bệnh  Ghi chú TT viện  viện hạng  viện  viện 
  4. hạng I II hạng III hạng IV A B C D E G H Ngày điều trị Hồi sức  Chưa bao gồm  tích cực (ICU)/ghép  1 632.200 568.900     chi phí máy  tạng/ghép tủy /ghép tế  thở nếu có bào gốc Ngày giường bệnh  Chưa bao gồm  2 Hồi sức cấp cứu,  335.900 279.100 245.700 226.000 chi phí máy  chống độc thở nếu có Ngày giường bệnh  3           Nội khoa: Loại 1: Các khoa:  Truyền nhiễm, Hô  hấp, Huyết học, Ung  thư, Tim mạch, Tâm  thần, Thần kinh, Nhi,  3.1 199.100 178.500 149.800 140.000   Tiêu hóa, Thận học;  Nội tiết; Dị ứng (đối  với bệnh nhân dị ứng  thuốc nặng: Stevens  Jonhson/ Lyell) Loại 2: Các Khoa: Cơ  ­ Xương ­ Khớp, Da  liễu, Dị ứng, Tai ­ Mũi  ­ Họng, Mắt, Răng  Hàm Mặt, Ngoại, Phụ  3.2 ­ Sản không mổ;  178.000 152.500 133.800 122.000   YHDT/ PHCN cho  nhóm người bệnh tổn  thương tủy sống, tai  biến mạch máu não,  chấn thương sọ não. Loại 3: Các khoa:  3.3 YHDT, Phục hồi chức  146.800 126.600 112.900 108.000   năng Giường lưu tại TYT  54.00054.0005 3.4 54.000 xã 4.000  Ngày giường bệnh  4           ngoại khoa, bỏng Loại 1: Sau các phẫu  thuật loại đặc biệt;  4.1 286.400 255.400       bỏng độ 3­4 trên 70%  diện tích cơ thể Loại 2: Sau các phẫu  thuật loại 1; bỏng độ  4.2 250.200 204.400 180.800 171.000   3­4 từ 25 ­ 70% diện  tích cơ thể 4.3 Loại 3: Sau các phẫu  214.100 188.500 159.800 145.000  
  5. thuật loại 2; bỏng độ  2 trên 30% diện tích  cơ thể, bỏng độ 3­4  dưới 25% diện tích cơ  thể Loại 4: Sau các phẫu  thuật loại 3; bỏng độ  4.4 183.000 152.500 133.800 127.000   1, độ 2 dưới 30% diện  tích cơ thể Ngày giường bệnh  Tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại  5 ban ngày phòng tương ứng   PHỤ LỤC III GIÁ CÁC DỊCH VỤ KỸ THUẬT VÀ XÉT NGHIỆM ÁP DỤNG CHO CÁC HẠNG BỆNH VIỆN (Kèm theo Nghị quyết số 108/2017/NQ­HĐND ngày 21/7/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh) Đơn vị: đồng Giá đề  nghi áp  Giá quy định  dụng tại  STT Mã dịch vụ Tên dịch vụ tại Thông tư  các cơ sở  Ghi chú 02/2017/TTBYT y tế Nhà  nước tỉnh  Hưng Yên 1 3 4 5 5 6 CHẨN ĐOÁN BẰNG  A   ­ ­  HÌNH ẢNH I   Siêu âm      1 04C1.1.3 Siêu âm 49.000 49.000  Siêu âm + đo trục nhãn  2 03C4.1.3 70.600 70.600  cầu Siêu âm đầu dò âm  3   176.000 176.000  đạo, trực tràng Siêu âm Doppler màu  4 03C4.1.1 211.000 211.000  tim/mạch máu Siêu âm Doppler màu  5 03C4.1.6 246.000 246.000  tim + cản âm 6 03C4.1.5 Siêu âm tim gắng sức 576.000 576.000  7 04C1.1.4 Siêu âm Doppler màu  446.000 446.000Mức giá tối  tim 4 D (3D REAL  đa của dịch  TIME) vụ chỉ áp  dụng trong  trường hợp  chỉ định để  thực hiện  các phẫu  thuật hoặc 
  6. can thiệp  tim mạch. Siêu âm Doppler màu  8 04C1.1.5 tim/mạch máu qua  794.000 794.000  thực quản Chưa bao  gồm bộ đầu  dò siêu âm,  bộ dụng cụ  Siêu âm trong lòng  đo dự trữ  mạch hoặc Đo dự trữ  9 04C1.1.6 1.970.000 1.970.000lưu lượng  lưu lượng động mạch  động mạch  vành FFR vành và các  dụng cụ để  đưa vào  lòng mạch. Chụp X­quang  II        thường Chụp Xquang phim ≤  Áp dụng  10   47.000 47.000 24x30 cm (1 tư thế) cho 01 vị trí Chụp Xquang phim ≤  Áp dụng  11   53.000 53.000 24x30 cm (2 tư thế) cho 01 vị trí Chụp Xquang phim >  Áp dụng  12   53.000 53.000 24x30 cm (1 tư thế) cho 01 vị trí Chụp Xquang phim >  Áp dụng  13   66.000 66.000 24x30 cm (2 tư thế) cho 01 vị trí Chụp X­quang ổ răng  14   12.000 12.000  hoặc cận chóp Chụp sọ mặt chỉnh  nha thường (Panorama,  15 03C4.2.2.1 61.000 61.000  Cephalometric, cắt lớp  lồi cầu) Chụp Angiography  16 03C4.2.1.7 211.000 211.000  mắt Chụp thực quản có  17 04C1.2.5.33 98.000 98.000  uống thuốc cản quang Chụp dạ dày ­ tá tràng  18 04C1.2.5.34 có uống thuốc cản  113.000 113.000  quang Chụp khung đại tràng  19 04C1.2.5.35 153.000 153.000  có thuốc cản quang Chưa bao  20 03C4.2.5.10 Chụp mật qua Kehr 225.000 225.000gồm thuốc  cản quang. Chụp hệ tiết niệu có  21 04C1.2.5.30 tiêm thuốc cản quang  524.000 524.000  (UIV) 22 04C1.2.5.31 Chụp niệu quản ­ bể  514.000 514.000  thận ngược dòng 
  7. (UPR) có tiêm thuốc  cản quang Chụp bàng quang có  23 03C4.2.5.11 191.000 191.000  bơm thuốc cản quang Chụp tử cung­vòi  24 04C1.2.6.36 trứng (bao gồm cả  356.000 356.000  thuốc) Chưa bao  Chụp X ­ quang vú  25 03C4.2.5.12 371.000 371.000gồm kim  định vị kim dây định vị. 26 03C4.2.5.13 Lỗ dò cản quang 391.000 391.000  27 03C4.2.5.15 Mammography (1 bên) 91.000 91.000  Chụp tủy sống có tiêm  28 04C1.2.6.37 386.000 386.000  thuốc III   Chụp Xquang số hóa      Chụp X­quang số hóa  Áp dụng  29 04C1.2.6.51 69.000 69.000 1 phim cho 01 vị trí Chụp X­quang số hóa  Áp dụng  30 04C1.2.6.52 94.000 94.000 2 phim cho 01 vị trí Chụp X­quang số hóa  Áp dụng  31 04C1.2.6.53 119.000 119.000 3 phim cho 01 vị trí Chụp X­quang số hóa  32   17.000 17.000  ổ răng hoặc cận chóp Chụp tử cung­vòi  33 04C1.2.6.54 396.000 396.000  trứng bằng số hóa Chụp hệ tiết niệu có  34 04C1.2.6.55 tiêm thuốc cản quang  594.000 594.000  (UIV) số hóa Chụp niệu quản ­ bể  35 04C1.2.6.56 thận ngược dòng  549.000 549.000  (UPR) số hóa Chụp thực quản có  36 04C1.2.6.57 uống thuốc cản quang  209.000 209.000  số hóa Chụp dạ dày­tá tràng  37 04C1.2.6.58 có uống thuốc cản  209.000 209.000  quang số hóa Chụp khung đại tràng  38 04C1.2.6.59 có thuốc cản quang số  249.000 249.000  hóa Chụp tủy sống có  39 04C1.2.6.60 thuốc cản quang số  506.000 506.000  hóa Chụp XQ số hóa cắt  40   lớp tuyến vú 1 bên  929.000 929.000  (tomosynthesis) 41   Chụp XQ số hóa  371.000 371.000Chưa bao  đường dò, các tuyến  gồm ống 
  8. thông, kim  có bơm thuốc cản  chọc chuyên  quang trực tiếp dụng. Chụp cắt lớp vi tính,  IV   chụp mạch, cộng       hưởng từ Chụp CT Scanner đến  42 04C1.2.6.41 32 dãy không có thuốc  536.000 536.000  cản quang Chụp CT Scanner đến  43 04C1.2.6.42 32 dãy có thuốc cản  970.000 970.000  quang Chụp CT Scanner 64  44 04C1.2.6.63 dãy đến 128 dãy có  2.266.000 2.266.000  thuốc cản quang Chụp CT Scanner 64  45 04C1.2.63 dãy đến 128 dãy không  1.431.000 1.431.000  có thuốc cản quang Chụp CT Scanner toàn  46   thân 64 dãy ­ 128 dãy  4.136.000 4.136.000  có thuốc cản quang Chụp CT Scanner toàn  thân 64 dãy ­ 128 dãy  47   3.099.000 3.099.000  không có thuốc cản  quang Chụp CT Scanner từ  48 04C1.2.6.64 256 dãy trở lên có  3.543.000 3.543.000  thuốc cản quang Chụp CT Scanner từ  49   256 dãy trở lên không  2.712.000 2.712.000  có thuốc cản quang Chụp CT Scanner toàn  50   thân từ 256 dãy có  7.643.000 7.643.000  thuốc cản quang Chụp CT Scanner toàn  51   thân từ 256 dãy không  6.606.000 6.606.000  thuốc cản quang 52 04C1.2.6.61 Chụp PET/CT 20.114.00020.114.000  Chụp PET/CT mô  53 04C1.2.6.62 20.831.00020.831.000  phỏng xạ trị Chụp mạch máu số  54 04C1.2.6.43 5.502.000 5.502.000  hóa xóa nền (DSA) Chụp động mạch vành  55 04C1.2.6.44 hoặc thông tim chụp  5.796.000 5.796.000  buồng tim dưới DSA 56 04C1.2.6.45 Chụp và can thiệp tim  6.696.000 6.696.000Chưa bao  mạch (van tim, tim  gồm vật tư  bẩm sinh, động mạch  chuyên 
  9. dụng dùng  để can  thiệp: bóng  nong, stent,  các vật liệu  nút mạch,  các loại ống  thông/ vi  ống thông,  vành) dưới DSA các loại dây  dẫn/ vi dây  dẫn, các  vòng xoắn  kim loại,  dụng cụ lấy  dị vật, bộ  dụng cụ lấy  huyết khối. Chưa bao  gồm vật tư  chuyên  dụng dùng  để can  thiệp: bóng  Chụp và can thiệp  nong, bộ  mạch chủ bụng (hoặc  bơm áp lực,  57 04C1.2.6.46 8.946.000 8.946.000 ngực) và mạch chi  stent, các  dưới DSA vật liệu nút  mạch, các vi  ống thông,  vi dây dẫn,  các vòng  xoắn kim  loại. 58   Chụp và can thiệp  7.696.000 7.696.000Chưa bao  mạch chủ bụng hoặc  gồm vật tư  ngực và mạch chi dưới  chuyên  C­ Arm dụng dùng  để can  thiệp: bóng  nong, bộ  bơm áp lực,  stent, các  vật liệu nút  mạch, các vi  ống thông,  vi dây dẫn,  các vòng  xoắn kim  loại, dụng 
  10. cụ lấy dị  vật, bộ  dụng cụ lấy  huyết khối,  bộ bít thông  liên nhĩ, liên  thất. Chưa bao  gồm vật tư  chuyên  dụng dùng  để can  thiệp: bóng  nong, bộ  bơm áp lực,  Chụp, nút dị dạng và  stent, các  can thiệp các bệnh lý  59 04C1.2.6.48 9.546.000 9.546.000vật liệu nút  mạch thần kinh dưới  mạch, các vi  DSA ống thông,  vi dây dẫn,  các vòng  xoắn kim  loại, dụng  cụ lấy dị  vật, hút  huyết khối. Chưa bao  gồm vật tư  chuyên  dụng dùng  để can  thiệp: bóng  nong, bộ  Can thiệp đường mạch  bơm áp lực,  60 04C1.2.6.47 máu cho các tạng dưới  8.996.000 8.996.000 stent, các  DSA vật liệu nút  mạch, các vi  ống thông,  vi dây dẫn,  các vòng  xoắn kim  loại. 61 04C1.2.6.50 Can thiệp vào lòng  1.983.000 1.983.000Chưa bao  mạch trực tiếp qua da  gồm kim  (đặt cổng truyền hóa  chọc, stent,  chất, đốt giãn tĩnh  các sonde  mạch, sinh thiết trong  dẫn, các dây  lòng mạch) hoặc mở  dẫn, ống  thông dạ dày qua da,  thông,  dẫn lưu các ổ áp xe và  buồng 
  11. truyền hóa  tạng ổ bụng dưới  chất, rọ lấy  DSA. sỏi. Can thiệp khác dưới  Chưa bao  62   hướng dẫn của CT  1.159.000 1.159.000gồm ống  Scanner dẫn lưu. Chưa bao  gồm kim  chọc, bóng  Dẫn lưu, nong đặt  nong, bộ  Stent, lấy dị vật đường  nong, stent,  63 04C1.2.6.50 3.496.000 3.496.000 mật hoặc đặt sonde JJ  các sonde  qua da dưới DSA dẫn, các dây  dẫn, ống  thông, rọ  lấy dị vật. Chưa bao  Đốt sóng cao tần hoặc  gồm đốt  vi sóng điều trị u gan  64 03C2.1.56 1.679.000 1.679.000sóng cao tần  dưới hướng dẫn của  và dây dẫn  CT scanner tín hiệu. Chưa bao  Đốt sóng cao tần hoặc  gồm kim  vi sóng điều trị u gan  đốt sóng cao  65 03C2.1.57 1.179.000 1.179.000 dưới hướng dẫn của  tần và dây  siêu âm dẫn tín  hiệu. Chưa bao  Điều trị các tổn  gồm vật tư  thương xương, khớp,  tiêu hao:  cột sống và các tạng  kim chọc, xi  66 04C1.2.6.49 dưới DSA (đổ xi măng  2.996.000 2.996.000 măng, các  cột sống, điều trị các  vật liệu  khối u tạng và giả u  bơm, chất  xương...) gây tắc. Chụp cộng hưởng từ  67 03C4.2.5.2 (MRI) có thuốc cản  2.336.000 2.336.000  quang Chụp cộng hưởng từ  68 03C4.2.5.1 (MRI) không có thuốc  1.754.000 1.754.000  cản quang Chụp cộng hưởng từ  69   gan với chất tương  8.636.000 8.636.000  phản đặc hiệu mô Chụp cộng hưởng từ  70   tưới máu ­ phổ ­ chức  3.136.000 3.136.000  năng Một số kỹ thuật  V        khác
  12. Đo mật độ xương 1 vị  71   79.500 79.500  trí Đo mật độ xương 2 vị  72   139.000 139.000  trí 73 03C5.1 Telemedicine 1.500.000 1.500.000  CÁC THỦ THUẬT  B   VÀ DỊCH VỤ NỘI       SOI Bơm rửa khoang màng  74   203.000 203.000  phổi Bơm rửa niệu quản  75 03C1.51 sau tán sỏi (ngoài cơ  454.000 454.000  thể) Bơm streptokinase vào  76   1.003.000 1.003.000  khoang màng phổi Bao gồm cả  Cấp cứu ngừng tuần  77 04C2.108 458.000 458.000bóng dùng  hoàn nhiều lần. Chỉ áp dụng  với người  78 04C3.1.142 Cắt chỉ 30.000 30.000 bệnh ngoại  trú. Áp dụng với  người bệnh  Chăm sóc da cho  hội chứng  79   người bệnh dị ứng  150.000 150.000 Lyell,,  thuốc nặng Steven  Johnson. Chọc dò màng bụng  80 04C2.69 131.000 131.000  hoặc màng phổi Chọc tháo dịch màng  bụng hoặc màng phổi  81 04C2.112 169.000 169.000  dưới hướng dẫn của  siêu âm Chọc hút khí màng  82 04C2.71 136.000 136.000  phổi 83 04C2.70 Chọc rửa màng phổi 198.000 198.000  84 03C1.4 Chọc dò màng tim 234.000 234.000  Trường hợp  dùng bơm  Chọc dò sinh thiết vú  85 03C1.74 170.000 170.000kim thông  dưới siêu âm thường để  chọc hút. Chưa bao  86 03C1.1 Chọc dò tủy sống 100.000 100.000gồm kim  chọc dò. Chọc hút dịch điều trị  87   161.000 161.000  u nang giáp
  13. Chọc hút dịch điều trị  u nang giáp dưới  88   214.000 214.000  hướng dẫn của siêu  âm 89 04C2.67 Chọc hút hạch hoặc u 104.000 104.000  Chọc hút hạch hoặc u  hoặc áp xe hoặc các  90 04C2.121 tổn thương khác dưới  145.000 145.000  hướng dẫn của siêu  âm Chọc hút hạch hoặc u  Chưa bao  hoặc áp xe hoặc các  gồm thuốc  91 04C2.122 tổn thương khác dưới  719.000 719.000cản quang  hướng dẫn của cắt lớp  nếu có sử  vi tính dụng. Chọc hút tế bào tuyến  92 04C2.68 104.000 104.000  giáp Chọc hút tế bào tuyến  93 04C2.111 giáp dưới hướng dẫn  144.000 144.000  của siêu âm Chọc hút tủy làm tủy  Bao gồm cả  đồ, bao gồm cả kim  kim chọc  94 04C2.115 523.000 523.000 chọc hút tủy dùng  hút tủy dùng  nhiều lần nhiều lần. Chọc hút tủy làm tủy      đồ sử dụng máy khoan  2.353.000 2.353.000  cầm tay Chưa bao  gồm kim  chọc hút  Chọc hút tủy làm tủy  tủy. Kim  95 04C2.114 121.000 121.000 đồ chọc hút tủy  tính theo  thực tế sử  dụng. Dẫn lưu màng phổi tối  96 04C2.98 583.000 583.000  thiểu Dẫn lưu màng phổi, ổ  97   áp xe phổi dưới hướng  658.000 658.000  dẫn của siêu âm Dẫn lưu màng phổi, ổ  áp xe phổi dưới hướng  98   1.179.000 1.179.000  dẫn của chụp cắt lớp  vi tính Đặt catheter động  99 03C1.58 533.000 533.000  mạch quay Đặt catheter động  100 03C1.59 mạch theo dõi huyết  1.354.000 1.354.000  áp liên tục
  14. Chưa bao  Đặt catheter tĩnh mạch  gồm vi ống  101 03C1.57 640.000 640.000 trung tâm một nòng thông các  loại, các cỡ Đặt catheter tĩnh mạch  102 04C2.104 1.113.000 1.113.000  trung tâm nhiều nòng Chỉ áp dụng  Đặt ống thông tĩnh  với trường  103 04C2.103 mạch bằng catheter 2  1.113.000 1.113.000 hợp lọc  nòng máu. Đặt catheter hai nòng  104   có cuff, tạo đường  6.774.000 6.774.000  hầm để lọc máu 105 04C2.106 Đặt nội khí quản 555.000 555.000  106   Đặt sonde dạ dày 85.400 85.400  Chưa bao  Đặt sonde JJ niệu  107 03C1.52 904.000 904.000gồm Sonde  quản JJ. Đặt stent thực quản  Chưa bao  108 03C1.32 1.107.000 1.107.000 qua nội soi gồm stent. Chưa bao  gồm bộ  dụng cụ  điều trị rối  Điều trị rung nhĩ bằng  loạn nhịp  năng lượng sóng tần  tim có sử  số radio sử dụng hệ  109   2.795.000 2.795.000dụng hệ  thống lập bản đồ ba  thống lập  chiều giải phẫu ­ điện  bản đồ ba  học các buồng tim chiều giải  phẫu ­ điện  học các  buồng tim. Chưa bao  gồm bộ  dụng cụ mở  Điều trị suy tĩnh mạch  110   1.973.000 1.973.000mạch máu  bằng Laser nội mạch và ống  thông điều  trị laser. Chưa bao  gồm bộ  Điều trị suy tĩnh mạch  dụng cụ mở  111   bằng năng lượng sóng  1.873.000 1.873.000mạch máu  tần số radio và ống  thông điều  trị RF. 112   Gây dính màng phổi  183.000 183.000Chưa bao  bằng thuốc hoặc hóa  gồm thuốc, 
  15. chất qua ống dẫn lưu  hóa chất. màng phổi Chưa bao  Hấp thụ phân tử liên  gồm hệ  113 03C1.56 tục điều trị suy gan  2.308.000 2.308.000thống quả  cấp nặng lọc và dịch  lọc. Hút dẫn lưu khoang  114   màng phổi bằng máy  183.000 183.000  hút áp lực âm liên tục 115   Hút dịch khớp 109.000 109.000  Hút dịch khớp dưới  116   hướng dẫn của siêu  118.000 118.000  âm 117   Hút đờm 10.000 10.000  Chưa bao  gồm sonde  Lấy sỏi niệu quản qua  118 04C2.119 918.000 918.000niệu quản  nội soi và dây dẫn  Guide wire. Lọc màng bụng chu kỳ  119 04C2.79 549.000 549.000  (CAPD) Lọc màng bụng liên  120 04C2.78 tục 24 giờ bằng máy  938.000 938.000  (thẩm phân phúc mạc) Chưa bao  gồm quả  Lọc máu liên tục (01  121 03C1.71 2.173.000 2.173.000lọc, bộ dây  lần) dẫn và dịch  lọc. Chưa bao  gồm quả  lọc tách  huyết  tương, bộ  Lọc tách huyết tương  122 03C1.72 1.597.000 1.597.000dây dẫn và  (01 lần) huyết tương  đông lạnh  hoặc dung  dịch  albumin. 123 04C2.99 Mở khí quản 704.000 704.000  Mở thông bàng quang  124 04C2.120 360.000 360.000  (gây tê tại chỗ) Nghiệm pháp hồi phục  125   phế quản với thuốc  63.300 63.300  giãn phế quản 126 03C1.39 Nội soi lồng ngực 937.000 937.000  127   Nội soi màng phổi, gây  4.982.000 4.982.000 
  16. dính bằng thuốc hoặc  hóa chất Nội soi màng phổi,  128   5.760.000 5.760.000  sinh thiết màng phổi 129 03C1.45 Niệu dòng đồ 54.200 54.200  Nội soi phế quản dưới  130   1.743.000 1.743.000  gây mê có sinh thiết Nội soi phế quản dưới  131   gây mê không sinh  1.443.000 1.443.000  thiết Nội soi phế quản dưới  132   gây mê lấy dị vật phế  3.243.000 3.243.000  quản Nội soi phế quản ống  133 04C2.96 738.000 738.000  mềm gây tê Nội soi phế quản ống  134 04C2.116 mềm gây tê có sinh  1.105.000 1.105.000  thiết Nội soi phế quản ống  135 04C2.117 2.547.000 2.547.000  mềm gây tê lấy dị vật Nội soi phế quản ống  mềm: cắt đốt u, sẹo  136   2.807.000 2.807.000  nội phế quản bằng  điện đông cao tần Nội soi thực quản­dạ  Đã bao gồm  137 04C2.88 dày­ tá tràng ống mềm  410.000 410.000chi phí Test  có sinh thiết. HP Nội soi thực quản­dạ  138 04C2.87 dày­ tá tràng ống mềm  231.000 231.000  không sinh thiết Nội soi đại trực tràng  139 04C2.90 385.000 385.000  ống mềm có sinh thiết Nội soi đại trực tràng  140 04C2.89 ống mềm không sinh  287.000 287.000  thiết Nội soi trực tràng có  141 04C2.92 278.000 278.000  sinh thiết Nội soi trực tràng ống  142 04C2.91 179.000 179.000  mềm không sinh thiết Nội soi dạ dày can  143 03C1.25 2.191.000 2.191.000  thiệp 144 03C4.2.4.2 Nội soi mật tụy ngược  2.663.000 2.663.000Chưa bao  dòng (ERCP) gồm dụng  cụ can  thiệp: stent,  ERCP  catheter, bộ  tán sỏi cơ  học, rọ lấy 
  17. dị vật, dao  cắt, bóng  kéo, bóng  nong. 145 04C2.85 Nội soi ổ bụng 793.000 793.000  Nội soi ổ bụng có sinh  146 04C2.86 937.000 937.000  thiết 147 03C1.36 Nội soi ống mật chủ 154.000 154.000  Nội soi siêu âm chẩn  148   1.152.000 1.152.000  đoán Nội soi siêu âm can  thiệp ­ chọc hút tế bào  149   2.871.000 2.871.000  khối u gan, tụy, u ổ  bụng bằng kim nhỏ Nội soi tiết niệu có  150 03C1.40 824.000 824.000  gây mê Chưa bao  Nội soi bàng quang ­  151 04C2.101 906.000 906.000gồm sonde  Nội soi niệu quản JJ. Nội soi bàng quang có  152 04C2.94 621.000 621.000  sinh thiết Nội soi bàng quang  153 04C2.93 506.000 506.000  không sinh thiết Nội soi bàng quang  154 04C2.118 điều trị đái dưỡng  675.000 675.000  chấp Nội soi bàng quang và  155 04C2.95 gắp dị vật hoặc lấy  870.000 870.000  máu cục Nối thông động ­ tĩnh  156   mạch có dịch chuyển  1.342.000 1.342.000  mạch Nối thông động ­ tĩnh  Chưa bao  157   mạch sử dụng mạch  1.357.000 1.357.000gồm mạch  nhân tạo nhân tạo. Nối thông động­ tĩnh  158   1.142.000 1.142.000  mạch Nong niệu đạo và đặt  159 04C2.74 228.000 228.000  thông đái Nong thực quản qua  160 03C1.31 2.239.000 2.239.000  nội soi Chưa bao  161 04C2.73 Rửa bàng quang 185.000 185.000gồm hóa  chất. 162 03C1.5 Rửa dạ dày 106.000 106.000  Rửa dạ dày loại bỏ  163 03C1.54 chất độc qua hệ thống  576.000 576.000  kín
  18. 164   Rửa phổi toàn bộ 7.910.000 7.910.000  Rửa ruột non toàn bộ  165 03C1.55 loại bỏ chất độc qua  812.000 812.000  đường tiêu hoá 166   Rút máu để điều trị 216.000 216.000  Rút ống dẫn lưu màng  167   phổi, ống dẫn lưu ổ áp  172.000 172.000  xe Siêu âm can thiệp ­  Chưa bao  168   Đặt ống thông dẫn lưu  2.058.000 2.058.000gồm ống  ổ áp xe thông. Siêu âm can thiệp điều  169   trị áp xe hoặc u hoặc  547.000 547.000  nang trong ổ bụng Chưa bao  gồm bộ  dụng cụ  thông tim và  170 03C1.21 Sinh thiết cơ tim 1.702.000 1.702.000 chụp buồng  tim, kim  sinh thiết cơ  tim. Sinh thiết da hoặc  171 04C2.80 121.000 121.000  niêm mạc Sinh thiết gan hoặc  172   thận dưới hướng dẫn  978.000 978.000  của siêu âm Sinh thiết vú hoặc tổn  thương khác dưới  173   808.000 808.000  hướng dẫn của siêu  âm Sinh thiết phổi hoặc  174   gan dưới hướng dẫn  1.872.000 1.872.000  của cắt lớp vi tính Sinh thiết thận hoặc  vú hoặc vị trí khác  175   1.672.000 1.672.000  dưới hướng dẫn của  cắt lớp vi tính 176 04C2.81 Sinh thiết hạch hoặc u 249.000 249.000  Sinh thiết màng hoạt  177 04C2.110 dịch dưới hướng dẫn  1.078.000 1.078.000  của siêu âm 178 04C2.83 Sinh thiết màng phổi 418.000 418.000  179   Sinh thiết móng 285.000 285.000  Sinh thiết tiền liệt  180 04C2.84 tuyến qua siêu âm  589.000 589.000  đường trực tràng 181 04C2.82 Sinh thiết tủy xương 229.000 229.000Chưa bao  gồm kim 
  19. sinh thiết. Bao gồm  Sinh thiết tủy xương  kim sinh  182 04C2.113 1.359.000 1.359.000 có kim sinh thiết thiết dùng  nhiều lần. Sinh thiết tủy xương  183   (sử dụng máy khoan  2.664.000 2.664.000  cầm tay). 184 03C1.20 Sinh thiết vú 144.000 144.000  Sinh thiết tuyến vú  dưới hướng dẫn của  185   1.541.000 1.541.000  Xquang có hệ thống  định vị stereostatic Chưa bao  Soi bàng quang + chụp  186 03C1.30 626.000 626.000gồm thuốc  thận ngược dòng cản quang. Chưa bao  gồm dụng  Soi đại tràng + tiêm  187 03C1.28 544.000 544.000cụ kẹp và  hoặc kẹp cầm máu clip cầm  máu. Nội soi khớp gối/vai  sinh thiết hoặc điều trị  188 03C1.22 483.000 483.000  rửa khớp hoặc lấy dị  vật 189 03C1.23 Soi màng phổi 403.000 403.000  Soi phế quản điều trị  190 03C1.67 sặc phổi ở bệnh nhân  854.000 854.000  ngộ độc cấp Soi ruột non + tiêm  191 03C1.27 (hoặc kẹp cầm máu)  710.000 710.000  hoặc cắt polyp Soi ruột non có hoặc  192 03C1.26 608.000 608.000  không có sinh thiết Chưa bao  Soi thực quản hoặc dạ  193 03C1.24 396.000 396.000gồm dụng  dày gắp giun cụ gắp giun. Soi trực tràng + tiêm  194 03C1.29 228.000 228.000  hoặc thắt trĩ Tạo nhịp cấp cứu  195 03C1.62 968.000 968.000  ngoài lồng ngực Tạo nhịp cấp cứu  196 03C1.61 477.000 477.000  trong buồng tim Thẩm tách siêu lọc  Chưa bao  máu (Hemodiafiltration  197 04C2.107 1.478.000 1.478.000gồm  offline: HDF ON ­  catheter. LINE) 198 04C2.123 Thận nhân tạo cấp  1.515.000 1.515.000Quả lọc dây  cứu máu dùng 1 
  20. lần; đã bao  gồm  catheter 2  nòng được  tính bình  quân là 0,25  lần cho 1  lần chạy  thận. Quả lọc dây  199 04C2.76 Thận nhân tạo chu kỳ 543.000 543.000máu dùng 6  lần. Tháo bột: cột sống  hoặc lưng hoặc khớp  200 04C3.1.149 59.400 59.400  háng hoặc xương đùi  hoặc xương chậu Chỉ áp dụng  với người  201 04C3.1.150 Tháo bột khác 49.500 49.500 bệnh ngoại  trú Áp dụng đối  với bệnh  Pemphigus/  Pemphigoid/  Ly thượng  bì bọng  nước bẩm  sinh/ Vết  Thay băng cắt lọc vết  202   233.000 233.000loét bàn  thương mạn tính chân do đái  tháo đường/  Vết loét,  hoại tử ở  bệnh nhân  phong/ Vết  loét, hoại tử  do tỳ đè. Chỉ áp dụng  với người  bệnh ngoại  trú. Trường  Thay băng vết thương  hợp áp dụng  203 04C3.1.143 hoặc vết mổ chiều dài  55.000 55.000 với bệnh  ≤ 15cm nhân nội trú  theo hướng  dẫn của Bộ  Y tế. 204 04C3.1.144 Thay băng vết thương  79.600 79.600  chiều dài trên 15cm 

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản