p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 4 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
58
NGHIÊN CỨU ĐẶC ĐIỂM LÂM SÀNG VÀ KẾT QUẢ ĐIỀU TRỊ
LOÉT BÀN CHÂN DO ĐÁI THÁO ĐƯỜNG
Ngô Minh Đức, Nguyn Tiến Dũng , Phm Th Hi Yến
Bnh vin Bng Quc gia Lê Hu Trác
TÓM TT1
Mc tiêu: t đặc điểm lâm sàng, các yếu t nguy kết qu điu tr ca bnh
nhân loét bàn chân do đái tháo đường (ĐTĐ) điều tr ti Trung tâm Lin vết thương (Bệnh
vin Bng Quc gia Lê Hu Trác).
Đối tượng và phương pháp nghiên cứu: Nghiên cu mô t, tiến cu, thc hin trên
110 bnh nhân t 18 tui tr lên, được chẩn đoán đái tháo đường và nhp vin vì loét bàn
chân ti Trung tâm Lin vết thương từ tháng 6/2022 đến tháng 5/2025.
Thu thp các ch tiêu nghiên cu bao gồm: Đặc điểm nhân khu hc, loi và thi gian
mắc đái tháo đường, đặc điểm vết loét, tình trng nhim trùng ti ch, các yếu t nguy cơ,
các bnh lý phi hp và kết qu điu tr.
Kết qu: Nam gii chiếm 61,8%, tui trung bình 62,4 ± 10,3 tui; 89,1% mắc đái tháo
đưng týp 2. 74,5% bnh nhân nhp vin vi vết loét tn ti > 30 ngày 59,1%
tổn thương mức độ nặng (Wagner ≥ 3). Các yếu t nguy cơ phổ biến gm: bnh thn kinh
ngoi vi (70,9%), bnh mch máu ngoi biên (47,3%), gim th lc (32,7%). T l lin vết
loét đạt 61,8%, ct ct chi 26,4%, t vong ni vin 4,5%.
Kết lun: Bệnh nhân loét bàn chân do đái tháo đường thường nhp vin mun vi
tổn thương nặng nhiu yếu t nguy phối hp. Vic phát hin sm trin khai
hình chăm sóc đa chuyên khoa là cần thiết nhm ci thin kết qu điu tr.
T khóa: Đái tháo đường, loét bàn chân, biến chng, kết qu điu tr.
SUMMARY
Objective: To describe the clinical characteristics, risk factors, and treatment
outcomes of patients with diabetic foot ulcers (DFUs) treated at the Wound Healing
Center - National Burn Hospital.
Subjects and methods: This was a prospective cross-sectional study conducted on
110 patients aged 18 years and older, diagnosed with diabetes mellitus and hospitalized
for DFUs at the Center from June 2022 to May 2025. Study variables included demographic
1Chu trách nhim chính: Nguyn Tiến Dũng, Bnh vin Bng Quc gia Lê Hu Trác
Email: ntzung_0350@yahoo.com
Ngày gi bài: 15/7/2025; Ngày nhn xét: 10/8/2025; Ngày duyt bài: 26/8/2025
https://doi.org/10.54804/
TCYHTH&B s 4 - 2020 59
59
characteristics, diabetes type and duration, ulcer characteristics, local infection status,
associated risk factors, comorbidities, and treatment outcomes.
Results: Male patients accounted for 61.8%, with a mean age of 62.4 ± 10.3 years;
89.1% had type 2 diabetes. A total of 74.5% of patients presented with ulcers lasting more
than 30 days at admission, and 59.1% had severe lesions (Wagner grade 3). The most
common risk factors were peripheral neuropathy (70.9%), peripheral arterial disease
(47.3%), and visual impairment (32.7%). The complete wound healing rate was 61.8%,
the amputation rate was 26.4%, and the in-hospital mortality was 4.5%.
Conclusion: Patients with DFUs often present late with severe lesions and multiple
associated risk factors. Early detection and the implementation of multidisciplinary care
models are essential to improve treatment outcomes.
Keywords: Diabetes mellitus, diabetic foot ulcer, complications, treatment outcome.
1. ĐẶT VẤN ĐỀ
Đái tháo đường (ĐTĐ) một trong
nhng bnh mn tính ph biến nht toàn
cu, vi t l hin mắc ngày càng gia tăng
c các quc gia phát triển đang phát
trin. Cùng vi s gia tăng đó, các biến
chứng loét n chân do đái tháo đưng
(Diabetic foot ulcer - DFU) cũng trở thành
mt vấn đề y tế đáng quan tâm. Loét bàn
chân do đái tháo đường biến chng
nghiêm trng, xy ra do s phi hp gia
bnh lý thn kinh ngoi vi, bnh mch máu,
do sang chn nhiễm trùng, thường gp
các bnh nhân kiểm soát đường
huyết kém chăm sóc bàn chân không
đúng cách [1, 2, 3].
T l loét bàn cn ni đái to
đưng trên toàn cầu ước tính khong
6,3%, với nguy suốt đời phát trin loét
n chân do đái tháo đưng n ti 25%
[2, 3]. nh trng này gây hu qu nng
n v mt y tế, kinh tế hi: o i
thi gian nm vin, ng t l nhim
trùng, hoi thư, giảm cht lượng sng và
gia tăng t vong. Mt nghn cu ca
Liên đn Đái tháo đưng Quc tế cho
thy c mi 30 gy, li có mt ngưi tn
thế gii b mt mt chi do biến chng loét
n chân [4].
Ti Việt Nam, chưa nhiu
nghiên cu đa trung tâm quy mô ln, c
o o ti mt s cơ sở điu tr chuyên
u cho thy nh trng loét n chân
ngày ng ph biến, đc bit ti các bnh
vin tuyến cuối, trong đó Trung tâm
Lin vết thương (Bệnh vin Bng Quc
gia Lê Hu Trác).
Trung tâm Lin vết thương tiếp nhn
ngày càng nhiu bnh nhân loét bàn chân
do đái tháo đường, nhiều trường hp nhp
vin mun, tổn thương sâu, nhiễm trùng
lan rng, thm chí hoi thư đe dọa tính
mng hoc buc phi ct ct chi. Tuy
nhiên, hin còn thiếu các d liu c th v
đặc điểm tổn thương, yếu t nguy cơ, phân
loi tổn thương theo thang điểm quc tế
(như Wagner) và kết qu điu tr. Nhm lp
đầy khong trng này, nghiên cứu được
thc hin vi mục tiêu: đánh giá đặc điểm
tổn thương, yếu t nguy cơ và kết qu điu
tr loét bàn chân do đái tháo đường ti
Trung tâm Lin vết thương (Bệnh vin
Bng Quc gia Lê Hu Trác).
p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 4 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
60
2. ĐI TƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CU
2.1. Đối tượng nghiên cu
110 bnh nhân t 18 tui tr lên
đưc chn đái to đưng tuýp 1 hoc
tp 2, nhp vin điu tr ti Trung tâm
Lin vết thương (Bệnh vin Bng Quc
gia Lê Hu Trác) do loét n chân, trong
khong thi gian t tng 6 năm 2022
đến tháng 5 m 2025.
Tiêu chun la chn: Bnh nhân
chẩn đoán xác đái tháo đường tuýp 1 hoc
tuýp 2 theo tiêu chun ca Hip hội Đái
tháo đường Hoa K (ADA); tổn thương
loét bàn chân dưới khp c chân vi bt k
mức độ sâu nào;
Tiêu chun loi tr: Ph n đang mang
thai, các trường hp loét không liên quan
đến đái tháo đường, bnh nhân tn
thương loét trên khớp c chân.
2.2. Phương pháp nghiên cứu
2.2.1. Thiết kế nghiên cu
Nghiên cu t, tiến cứu được thc
hin ti Trung tâm Lin vết thương (Bệnh
vin Bng Quc gia Lê Hu Trác).
2.2.2. Phương pháp các chỉ tiêu
nghiên cu
Thông tin đưc thu thp t h bệnh
án, phng vn trc tiếp cu trúc
khám lâm sàng theo mu phiếu nghiên cu
thng nht. Các nhóm ch tiêu nghiên cu
c th như sau:
- Đặc điểm chung: Tui, gii, ngh
nghip, nh trng hút thuc, loi thi
gian mắc đái tháo đường, nơi điều tr trước
khi nhp viện, thói quen đi chân đất (không
mang giầy, dép thường xuyên khi đi lại c
trong và ngoài nhà).
- Đặc điểm vết loét: V trí, thi gian tn
tại, cơ chế gây lt, điều tr trước nhp vin.
- Tình trng nhim trùng: Theo tiêu
chun ca IWGDF (có m hoặc 2 dấu
hiệu: sưng, nóng, đỏ, đau và có mùi hôi).
- Các biến chng ca bệnh đái tháo
đưng nhng bnh kết hp: Khai
thác bng khám trc tiếp (lâm sàng cn
lâm sàng) hoc hi cu tin s bnh thông
qua s khám bnh/ giy chuyn tuyến để
xác định các bệnh như: tăng huyết áp
(phát hin bằng đo huyết áp, hoc bnh
nhân phải thường xuyên ung thuc h
huyết áp), thiếu máu (phát hin bng cách
khám lâm sàng hoc làm xét nghim công
thức máu), đột qu (khám lâm sàng phát
hin bi/ lit khu trú), bnh thn mn
(thông qua khám lâm sàng khai thác
tin s bnh), suy tim (phát hin bng
khám lâm sàng siêu âm EF < 50%),
d dng bàn chân (khám hỏi người bnh
so sánh bàn chân với trước khi phát hin
đái tháo đường), gim th lc (kim tra,
bnh thn kinh ngoi vi (phát hin thông
qua khám m sàng cm giác n chân
hoc bằng phương pháp monofilament 10g/
phn x gân cơ), bệnh mch máu ngoi
biên (thông qua đo chỉ s ABI nếu < 0,9
hoc siêu âm Doppler h thng mch máu
chi dưới).
- Phân loi vết loét: Theo thang điểm
Wagner
- Cn lâm sàng: HbA1c, X-quang bàn
chân, siêu âm Doppler chi dưới.
- Kết qu điu tr: Lin vết loét, ct ct
chi (ct ct ln: trên c chân hoc ngón
cái; ct ct nhỏ: dưới mc này), thi gian
nm vin, t vong.
2.3. X lý s liu
D liệu được x bng phn mm
SPSS phiên bn 23.0. Các biến định tính
đưc t bng tn sut t l phn
trăm. Các biến định lượng được trình bày
bằng trung bình ± độ lch chun (X
SD).
TCYHTH&B s 4 - 2020 61
61
3. KT QU NGHIÊN CU
Bảng 3.1. Đặc điểm chung ca đối tượng nghiên cu (n = 110)
Đặc điểm
S ng
T l (%)
Gii tính
- Nam
68
61,8
- N
42
38,2
Tui (X
SD)
53,8 ± 10,4
Tuýp đái tháo đường
- Tuýp 2
98
89,1
- Tuýp 1
12
10,9
Thi gian mc bệnh ≥ 5 năm
81
73,6
Yếu t nguy cơ
- Hút thuc lá
33
30
- Đi chân đất
47
42,7
Nhn xét: Trong s 110 bnh nhân,
nam gii chiếm đa s (61,8%) vi độ
tui trung nh 53,8 ± 10,4 tui. Hu hết
bnh nhân mc đái to đưng tuýp 2
(89,1%) và có thi gian mc bnh t 5
năm tr lên. c yếu t nguy cơ như hút
thuc (30%) đi cn đt (42,7%)
còn ph biến.
Bảng 3.2. Đặc điểm lâm sàng ca vết loét bàn chân do đái tháo đường (n = 110)
Đặc điểm
S ng
T l (%)
Thi gian tn ti vết loét > 30 ngày
82
74,5
Loét mức độ nặng (Wagner ≥ 3)
65
59,1
Có biu hin nhim trùng ti ch
90
81,8
V trí loét ph biến nht: gan bàn chân
66
60
Có tin s loét bàn chân trước đó
38
34,5
Có hoi t ti thời đim nhp vin
29
26,4
Loét nhiu v trí
17
15,5
Nhn t: Phn ln bnh nhân nhp
vin khi vết loét đã tn ti > 30 ny
(74,5%). T l vết loét mc độ nng
(Wagner t độ 3 tr lên) chiếm 59,1%.
ti 81,8% bnh nhân có biu hin
nhim trùng ti ch 26,4% hoi t
p-ISSN 1859 - 3461
TCYHTH&B s 4 - 2025 e-ISSN 3030 - 4008
62
mô. V trí loét ph biến nht gan n chân (60%).
Bng 3.3. Các yếu t nguy cơ và biến chng bệnh nhân loét bàn chân do đái tháo đưng
(n = 110)
Đặc điểm
T l (%)
Bnh thn kinh ngoi vi
70,9
Bnh mch máu ngoi biên
47,3
D dng bàn chân (ngón vut, bàn chân Charcot...)
26,4
Gim th lc
32,7
Tăng huyết áp
58,2
Thiếu máu (Hb < 120 g/L)
35,5
Suy thn mn
20,9
Suy tim
8,2
Tai biến mch máu não
5,5
Nhn xét: Các yếu t nguy phổ biến
nht bệnh nhân loét bàn chân do đái
tháo đường bnh thn kinh ngoi vi
(70,9%) bnh mch máu ngoi biên
(47,3%). D dng bàn chân gim th lc
cũng chiếm t l đáng kế (26,4%
32,7%). V biến chng nội khoa, tăng
huyết áp thiếu máu thường gp nht
(58,2% và 35,5%).
Bng 3.4. Kết qu điu tr loét bàn chân do đái tháo đường (n = 110)
Kết qu điu tr
S ng
T l (%)
Lin vết loét hoàn toàn
68
61,8
Ct ct chi (tng)
29
26,4
- Ct ct ln (trên c chân/ ngón cái)
18
16,4
- Ct ct nh (dưới c chân)
11
10
T vong trong thi gian nm vin
5
4,5
Thi gian nm vin trung bình (ngày)
31,3 ± 8,7 ngày
Nhn xét: T l bệnh nhân đạt lin vết
loét hoàn toàn chiếm 61,8%. Tuy nhiên,
vn còn 26,4% bnh nhân phi ct ct chi,
trong đó gần 2/3 ct ct ln. T l t
4,5%. Thi gian nm vin trung bình
31,3 ± 8,7 ngày.
4. BÀN LUN
Nghn cu đưc thc hin ti Trung
tâm Lin vết thương (Bnh vin Bng
Quc gia Hu Trác) nhm t đc
đim lâm ng, các yếu t nguy cơ và
kết qu điu tr ca bnh nhân loét bàn
cn do đái tháo đưng. Kết qu cho
thy phn ln ngưi bnh nhp vin
giai đon mun vi tn thương nng,
nhim trùng ph biến và t l ct ct chi
còn mc cao. Nhng d liu này p
phn làm sáng t thc trạng điu tr và
quản lý loét n chân do đái tháo đưng