T t ng H Chí Minh là n n t ng t t ng, là kim ch nam cho hành đ ng c aư ưở ư ưở
Đ ng ta gi vai trò cùng quan tr ng trong đ i s ng tinh th n c a nhân dân ta.
V y t t ng H Chí Minh là gì? t t ng H Chí Minh có ngu n g c t đâu? Sau ư ưở ư ưở
đây chúng ta s đi tìm hi u v v n đ này.
r t nhi u các h c gi đã quan tâm, nghiên c u v đ tài này và đ a ra nh ng ư
đ nh nghĩa khác nhau v t t ng H Chí Minh. M i đ nh nghĩa trong s đó đ u đã ư ưở
ph n ánh đ c khía c nh này hay khía c nh kia c a t t ng H Chí Minh. Nh ng ượ ư ưở ư
t u chung l i có th hi u t t ng H Chí Minh là h th ng t t ng, quan đi m cư ưở ư ưở ơ
b n ph n ánh sâu s c th c ti n cách m ng Vi t Nam, cách m ng thu c đ a, trên c s ơ
k th a, v n d ng phát tri n ch nghĩa Mác-Lênin, tinh hoa văn hóan t c, trí tuế
nhân lo i, nh m gi i phóng dân t c, giai c p, con ng i ườ .
T đ nh nghĩa trên ta có th th y t t ng H Chí Minh đ c hình thành t ch ư ưở ượ
nghĩa Mác-Lênin, tinh hoa văn hóa dân t c, trí tu nhân lo i. Và m t y u t không th ế
thi u đ hình thành nên t t ng H Chí Minh m c khái ni m không nh c t i đóế ư ưở
chính là nh ng ph m ch t c a H Chí Minh.
1. Nh ng giá tr truy n th ng dân t c dân t c.
T t ng H Chí Minh, tr c h t b t ngu n t truy n th ng c a dân t c.ư ưở ướ ế
Trong hàng ngàn năm d ng n c gi n c, dân t c Vi t Nam đã t o d ng đ c ư ướ ượ
m t n n văn hóa riêng phong phú và b n v ng v i nh ng truy n th ng t t đ p và cao
quý. Trong đó, nh ng truy n th ng văn hóa tiêu bi u nh t tác đ ng đ n H Chí Minh ế
g m:
- Ch nghĩa yêu n c và ý chí b t khu t đ u tranh đ d ng n c gi n c. ướ ướ ựớ
Ch nghĩa yêu n c dòng ch y xuyên su t tr ng kỳ l ch s Vi t Nam chu n ướ ườ
m c cao nh t, đ ng đ u giá tr văn hóa- tinh th n Vi t Nam. "Lúc đ u chính ch
nghĩa yêu n c ch ch a ph i ch nghĩa c ng s n đã giúpi tin theo Lênin và đi theoướ ư
qu c t 3”. H Chí Minh đã k th a và khái quát m t chân lý l n: ế ế "n ta co môt long
nông nan yêu n c. Đo la môt truyên thông quy bau cua ta. T x a đên nay, môi khi Tô ươ ư ư
quôc bi xâm lăng thi tinh thân ây lai sôi nôi, no kêt thanht lan song vô cung manh me,
to l n, no l t qua moi s nguy hiêm, kho khăn, no nhân chim tât ca lu ban n c va luơ ươ ư ươ
c p n c"ươ ươ .1
- Tinh th n nhân nghĩa và truy n th ng nhân nghĩa đoàn k t, t ng thân, t ng ế ươ ươ
ái trong khó khăn, nguy hi m. Bác đã chú ý k th a, phát huy s c m nh truy n th ng ế
nhân nghĩa, nh n m nh 4 ch : “đ ng tình, đ ng s c, đ ng lòng, đ ng minh”.
1
1. H Chí Minh: toàn t p, T. 6 NXB Chính tr qu c gia, Hà N i 1995, tr. 171.
- Truy n th ng l c quan yêu đ i, ni m tin vào chính mình, tin vào s t t th ng
c a chân chính nghĩa ph i v t qua muôn ngàn khó khăn, gian kh . H Chí ượ
Minh chính là hi n thân c a truy n th ng l c quan đó, Bác đã đi kh p n i trên th gi i ơ ế
đ tìm đ ng con đ ng gi i phóng cho dân t c mình. ư ườ
- Truy n th ng c n cù, dũng c m, thông minh, sáng t o, ham h c h i, m r ng
c a đón nh n tinh hoa văna bên ngoài làm giàu cho văna Vi t Nam.
Nh n xét: T t ng văn hóa truy n th ng Vi t Nam, n i b t nh ngư ưở
truy n th ng nêu trên đã tác đ ng sâu s c đ n t t ng, tình c m c a H Chí Minh, ế ư ưở
chi ph i m i suy nghĩ hành đ ng c a Ng i. Đây ngu n g c t t ng, lu n ườ ư ưở
đ u tiên, là c i r sâu xa, b n ch t nh t hình thành nên t t ng H Chí Minh. ư ưở
2. Tinh hoa văn hóa nhân lo i
H Chí Minh luôn ý th c tìm tòi, ti p thu nh ng tri th c văn hóa c a c ế
ph ng Đông ph ng Tây đ làm giàu thêm v n hi u bi t c a mình qua đó ph cươ ươ ế
v con đ ng cách m ng c a mình. Ng i đã k th a nh ng ngu n t t ng văn ườ ườ ế ư ưở
hóa này theo tinh th n phê phán, k th a nh ng cái hay, cái t t cho s nghi p cách ế
m ng c a nhân dân; phê phán và lo i b nh ngi d , cái x u, có h i.
* Tr c h t là t t ng văn hóa ph ng Đông.ướ ế ư ưở ươ
- V Nho giáo: M t tích c c c a Nho giáo là m t tri t hành đ ng, t t ng ế ư ưở
v nhân th hành đ o, giúp đ i; tri t lý nhân sinh, l y tu thân làm g c, l y hành đ ng ế ế
đ l p thân và có lý t ng v m t xã h i bình tr , th gi i đ i đ ng. Nho giáo còn đ ưở ế
cao văn hóa t o ra truy n th ng hi u h c trong h i. Chính t m t tích c c này ế
c ng v i nh ng ki n th c mà H Chí Minh đã trau d i đ c qua nhi u năm theo h c ế ượ
Nho giáo ngay t thu thi u th i c s đ ng i v n d ng nh ng tri th c đó vào ế ơ ườ
con đ ng cách m ng c a mình. Bi u hi n:ườ
+Trong các tác ph m c a mình, Ng i đã s d ng khá nhi u lu n đi m c a ườ
Nho giáo, đ ng th i đ a vào đó nh ng n i dung, ý nghĩa m i. ư
+H Chí Minh đã khai thác Nho giáo, l a ch n nh ng y u t tích c c, phù h p ế
đ ph c v cho nhi m v cách m ng nh : tri t hành đ ng, t t ng nh p th , ư ế ư ưở ế
hành đ o giúp đ i; t ng v m t h i bình tr ; tri t nhân sinh(tu tâm, d ng ưở ế ưỡ
tính); đ cao văn hóa, l giáo truy n th ng hi u h c… ế
+M t khác, ti p thu tinh hoa không lo i tr vi c phê phán nh ng cái x u b i đó ế
là bi u hi n c a ti p thu tinh hoa có ch n l c và nó th hi n b n lĩnh, t duy thiên tài ế ư
c a H Chí minh. Vì v y, Ng i đã phê phán, bác b nh ng y u t duy tâm, l c h u ườ ế
2
c a Nho giáo nh : t t ng đ ng c p, h th p lao đ ng chân tay, xem th ng ph ư ư ư ườ
n
- V Ph t giáo: M t tích c c c a Ph t giáo là t t ng v tha, t bi bác ái, c u ư ưở
kh c u n n, th ng ng i, là n p s ng có đ o đ c, trong s ch, gi n d , chăm lo làm ươ ườ ế
đi u thi n; tinh th n bình đ ng, n ch ch t phác ch ng l i m i s phân bi t
đ ng c p; đ cao lao đ ng. M t khác, Ph t giáo vào Vi t Nam cũng thích nghi và tích
c c v i ch nghĩa yêu n c, tinh th n đ u tranh b t khu t ch ng ngo i xâm c a dân ướ
t c ta. Thi n phái Trúc lâm Vi t Nam m t trong nh ng ch tr ng không xa r i ươ
th c t mà s ng g n bó v i nhân dân, v i đ t n c, v i cu c đ u tranh c a nhân dân ế ướ
ch ng k thù dân t c. B i th Ng i đánh giá r t cao nh ng giá tr nhân văn c a đ o ế ườ
Ph t đ c bi t t t ng bình đ ng c a nhà Ph t: Ta Ph t đã thành còn chúng ư ưở
sinh Ph t s thành”.
Bên c nh đó H Chí Minh cũng đã bác b nh ng y u t tiêu c c trong Ph t giáo ế
nh t t ng an ph n. bi quan y m th …Ng i cho r ng con ng i ph i luôn bi tư ư ưở ế ế ư ườ ế
v n lên, không cam ch u nh ng cái b t công trong cu c s ng m iđi u đúng đ n. ươ
- Ngoài ra, H Chí Minh còn khai thác c nh ng m t tích c c c a Lão T , M c
T , ch nghĩa Tam Dân…đ ph c v cho s nghi p cách m ng c a đ t n c. Nh ng ư
giá tr c a nh ng t t ng này đ c th hi n trong nhi u bài nói, bài vi t c a Ng i. ư ưở ượ ế ườ
M t khác, Ng i còn tích c c tìm hi u thêm v ch nghĩa Tam dân c a Tôn Trung s n ườ ơ
đ tìm ra nh ng y u t thích h p v i đi u ki n c a n c ta. ế ướ
*Nh ng giá tr ph ng Tây ươ
T t ng văn hóa ph ng Tây m t b ph n quan tr ng c a văn hóa nhânư ưở ươ
lo i m t trong các y u t nh h ng đ n s hình thành phát tri n t t ng ế ưở ế ư ưở
H Chí Minh.
- Ng i đã nhanh chóng ti p thu đ c v n tri th c c a th i đ i, nâng cao trìnhườ ế ượ
đ s d ng ngôn ng . B ng ch ng là Ng i nói đ c r t nhi u th ti ng: Pháp, ườ ượ ế
Trung Qu c, Nga, Anh, Tây Ban Nha…Qua đó Ng i đã hi u bi t v văn hóa Pháp ườ ế
m t s n c khác thông qua vi c đ c báo, tìm hi u… ướ
- Ng i ti p thu đ c t t ng dân ch cách m ng c a ph ng Tây, c aườ ế ượ ư ưở ươ
các nhà khai sáng Pháp trong các sinh ho t khoa h c các câu l c b sinh ho t
chính tr trong Đ ng H i. Đ n c nh Câu l c b Phobua(Faubourg). Cũng t đó ơ ư
mà Ng i d n d n hình thành đ c phong cách làm vi c dân ch trong th c ti n cu cườ ượ
s ng. Đi u này đ c th hi n qua các ho t đ ng c a Ng i t vi t báo đ n sinh ượ ư ế ế
ho t khoa h c, sinh ho t chính tr trong th i gian Pháp.
3
Nh n xét: th nói t t ng văn hóa nhân lo i ngu n g c quan tr ng ư ư
góp ph n hình thành nên t t ng H Chí Minh ư ưở
3. Ch nghĩac – Lênin:
Ch nghĩa Mác – Lêninm t b ph n c a văn hóa nhân lo i nh ng là b ph n ư
tinh túy nh t, mang tính cách m ng tri t đ , tính khoa h c sâu s c nh t trong văn hóa
nhân lo i đã tr thành c s th gi i quan ph ng pháp lu n c a t t ng H ơ ế ươ ư ưở
Chí Minh.
- Ch nghĩa Mác – nin ngu n t t ng lu n quy t đ nh b c phát tri n ư ưở ế ướ
v ch t c a t t ng H Chí Minh: ư ưở
+ Ch khi đ n v i ch nghĩac – Lênin, H Chí Minh m i tìm th y con đ ng ế ườ
c u n c đúng đ n cho dân t c – con đ ng cách m ng s n, ướ ườ
+ Trên c s lu n ph ng pháp lu n Mác Lênin, H Chí Minh đã t ngơ ươ
b c xây d ng nên h th ng quan đi m toàn di n sâu s c c a mình v nh ng v nướ
đ c b n c a cách m ng Vi t Nam, ơ
+ Th gi i quan ph ng pháp lu n c a Mác Lênin đã giúp H Chí Minhế ươ
h p th chuy n hóa đ c nh ng nhân t ti n b tích c c c a truy n th ng văn ượ ế
hóa dân t c, tinh hoa văn hóa nhân lo i thành trí tu c a b n thân, giúp ng i phânch ườ
t ng k t đúng đ n th c ti n trong n c và th gi i. ế ướ ế
Đây nh ng c s quan tr ng giúp Ng i đ ra nh ng chi n l c sách ơ ườ ế ư
l c đúng đ n cho cách m ng Vi t Nam. H Chí Minh đã kh ng đ nh: “Ch nghĩaượ
Lênin đ i v i chúng ta, nh ng ng i cách m ng nhân dân Vi t Nam, không nh ng ườ
là cái “c m nang” th n kỳ, không nh ng là cái kim ch nam mà còn là m t tr i soi sáng
đ ng chúng ta đi t i th ng l i cu i cùng, đi t i ch nghĩa h i ch nghĩa c ngườ
s n”. Đ i v i ch nghĩa Mác-Lênin, H Chí Minh đã n m v ng cái c t lõi, linh h n
s ng c a nó, là ph ng pháp bi n ch ng duy v t, h c t p, l p tr ng quan đi m, ươ ườ
ph ng pháp bi n ch ng c a ch nghĩa Mác-Lênin đ gi i quy t các v n đ th c ti nươ ế
c a cách m ng Vi t Nam.
V n đ c n làm sáng t là H Chí Minh đã đ n v i ch nghĩa Mác LN nh th ế ư ế
nào sao Ng i l i th v n d ng sáng t o phát tri n ch nghĩa Mác-ninườ
trên m t lo t lu n đi m c b n? ơ
-Th nh t, khi ra đi tìm đ ng c u n c v i m t v n h c v n ch c ch n, m t ườ ướ
năng l c trí tu s c s o, Bác đã phân tích, t ng k t các phong trào yêu n c Vi t Nam ế ướ
ch ng Pháp cu i th k 19, đ u th k 20 đã ti p thu ch nghĩa M-L nh 1 l t ế ế ế ư
nhiên "t t y u khách quan và h p v i quy lu t". ế
4
-Th hai, khác v i các nhà yêu n c cách m ng Vi t Nam ti n b i, H Chí ướ
Minh đã s th ng nh t gi a m c đích ph ng pháp ra đi tìm đ ng c u n c, ươ ườ ướ
gi i phóng dân t c. Các ti n b i th i tr c H Chí Minh đ u 1 m c đích chung ướ
là gi i phóng dân t c nh ng cách làm c a các c đ u không thành công. ư Phan B i Châu
đ x ng phong trào Đông Du, v n đ ng ng i trong n c xu t d ng qua Trung ư ườ ướ ươ
Hoa, Nh t B n du h c đ thu nh n ki n th c m i c a n c ngoài v giúp n c nhà, ế ướ ướ
đ ng th i mua vũ khí c a Nh t đ ti p tay choc c s ch ng Pháp trong n c; Phan ế ơ ướ
Chu Trinh ch tr ng đ ng l i ôn hòa, chú tr ng vi c giác ng qu n chúng. Phan ươ ườ
B i Châu và Phan Châu Trinh đ u mu n gi i phóng dân t c mình nh ng l i không d a ư
vào s c mình l i c u c u s giúp đ c a bên ngoài ho c c u hòa v i k đ ch.
Khác v i các nhà u n c trên, Nguy n Ái Qu c đã l a ch n cho dân t c 1 con ướ ế
đ ng gi i phóng riêng. Ng i ườ ườ l a ch n h ng đi sang ph ng tây n i đ c m nh ướ ươ ơ ượ
danh"t do, bình đ ng, bác ái" có khoa h c kĩ thu t phát tri n. Cách đi c a ng i là đi ườ
vào t t c các giai c p, t ng l p, đi vào phong trào đ u tranh c a quân chúng đoàn k t ế
h đ ng lên đ u tranh giành đ c l p b ng s c c a chínhnh.
-Th ba, khác v i các nhà trí th c t s n ph ng Tây đ n v i ch nghĩa Mác- ư ươ ế
Lênin ch y u nh đ n v i m t h c thuy t nh m gi i quy t nh ng v n đ v t duy ế ư ế ế ế ư
h n là hành đ ng, Nguy n Ái Qu c đ n v i ch nghĩa Mác - Lênin là đ tìm kim chơ ế
nam cho s nghi p c u n c, gi i phóng dân t c. ướ
- Th t , Ng i v n d ng Ch nghĩa Mác - Lênin theo ph ng pháp mác-xít ư ườ ươ
theo tinh th n ph ng đông, không sách v , kinh vi n, không đi tìm nh ng k t lu n ươ ế
s n t tìm ra gi i pháp riêng, c th cho Cách m ng Vi t Nam. Chính th t ế ư
t ng H Chí Minh đã b sung v tinh th n ph ng đông, v các n c thu c đ a…ưở ươ ướ
cho ch nghĩa Mác Lênin. H Chí Minh không áp d ng c ng nh c Ch nghĩa Mác -
Lênin s sáng t o cho phù h p v i hoàn c nh n c ta. ướ
Nh n xét: th nói t t ng H Chí Minh n m trong h t t ng Mác ư ưở ư ưở
Lênin ch nghĩa Mác Lênin ngu n g c ch y u nh t, ngu n g c lu n tr c ế
ti p, quy t đ nh b n ch t t t ng H Chí Minh.ế ế ư ưở
4. Ph m ch t cá nhân c a H Chí Minh.
Nguy n Ái Qu c sinh ra trong m t gia đình nhà nho yêu n c, trong b i c nh ướ
n c m t nhà tan, đã l n lên t ng ngày qua l i ru th m đ m tình yêu quê h ng đ tướ ượ ươ
n c c a c a m , qua nh ng đi u cha dăn d y, qua nh ng n i kh c c th cướ
dân pháp gây ra cho nhân dân ta. T t c đã hun đúc nên 1 trái tim nhân h u, yêu n c, ướ
th ng dân. V i trái tim đó, Nguy n Ái Qu c s m c m nh n đ c n i th ng kh ươ ư
5