ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7
ƯƠ
CH
NG 7
KINH TẾ
Ệ Ữ
Ế Ọ
Ố
Ọ
Ế
I. M I QUAN H GI A KINH T H C VÀ NHÂN H C KINH T
ế ọ
ọ
ế
1. Kinh t
h c và nhân h c kinh t
1.1. Khái ni mệ
Kinh t :ế
ệ * Xét theo khái ni m chung:
ể ề ệ ổ ố Kinh tế là t ng th các y u t ả ế ố s n xu t ấ , các đi u ki n s ng c a ủ con ng iườ ,
ệ ả ấ ố các m i quan h trong quá trình s n xu t và ả tái s n xu t ấ xã h i.ộ
ươ ệ ổ ứ ả ấ ủ ế ọ * Xét theo ph ng di n t ch c s n xu t c a kinh t h c:
ế ự ổ ươ ụ ệ ế Kinh t chính là s phân b các ph ng ti n khan hi m cho các m c đích
ạ c nh tranh nhau.
ế ọ Kinh t h c:
ộ ộ ộ ể ề Kinh t ế ọ là m t b môn h c khoa h cọ xã h i giúp cho con ng iườ hi u v cách
ứ ậ ề ử ủ ừ th c v n hành c a ủ n n kinh t ứ ứ ế nói chung và cách th c ng x c a t ng ch th ủ ể
ề ế tham gia vào n n kinh t nói riêng.
ế ọ Nhân h c kinh t :
ế ế ố ủ ứ ề ộ ọ Nhân h c kinh t ọ là m t nhánh c a nhân h c, nghiên c u v các y u t văn
1
ế ủ ườ ế hóa liên quan đ n hành vi kinh t c a con ng i.
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7
ế
Kinh t
ế ọ h c
ọ Nhân h c kinh t
ế ứ ế ằ Kinh t là hình th c ti ệ t ki m Cho r ng kinh t ế ượ đ ấ c xu t phát
ố ắ ồ ộ ủ ể ữ ngu n tài nguyên, c g ng tìm ra nh ng ừ t ị ủ quan đi m v ch ng t c c a ph ươ ng
ươ ử ụ ồ ự ph ng cách s d ng ngu n tài nguyên Tây, d a trên các hành vi kinh t ế
ộ ợ ấ ươ ư ố ợ m t cách có l ấ i nh t và chi phí th p ph ng Tây nh : t i đa hóa l ậ i nhu n,
ầ ư ể ả nh t.ấ gi m thi u hóa chi phí, đ u t ạ và đ t
ậ đ ượ ợ c l i nhu n.
ủ
ế ọ
ọ
ế
1.2. Kinh t
ế ướ d
i góc nhìn c a Kinh t
h c và Nhân h c kinh t
ượ ế ủ ả ộ ươ ể ể Đ hi u đ c hành vi kinh t c a xã h i không ph i là ph ng Tây thì không
ỉ ự ủ ể ệ ế ự ề ả th ch d a vào các khái ni m c a các nhà kinh t mà ph i chính d a vào n n văn
ủ ọ ế ố ủ ố ườ ộ hóa c a h , y u t chi ph i hành vi và suy nghĩ c a con ng i trong xã h i đó.
2. Hành vi kinh t
.ế
ế ấ ả ươ ạ ộ ứ ướ ớ ệ Hành vi kinh t là t t c các ph ng th c ho t đ ng h ng t ứ i vi c đáp ng
ầ ủ ị ườ ố mong mu n và nhu c u c a th tr ng.
ế ủ ườ ồ Hành vi kinh t c a con ng i bao g m:
Kinh t ế → S n xu t ả ấ → Tiêu dùng.
2
ế ố ạ ế ủ ộ => Ba y u t ệ ố t o nên h th ng kinh t ộ c a m t xã h i.
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7
ườ
ứ
ọ
ế
3. Các tr
ng phái nghiên c u trong nhân h c kinh t
ự ế ậ
3.1. Th c t
lu n (Substantivism)
ả ự ế ủ James Scott, Karl Polayi, George ộ ố ọ M t s h c gi theo ch nghĩa th c t là:
Dalton, Marshall Sahlins và Cilffort Geertz.
ự ế ậ ự ả ể ề ắ “ Th c t lu n ” cho là đ có s gi i thích đúng đ n v hành vi kinh t ế ủ c a
ườ ứ ụ ể ề ụ ế ầ ả ị con ng i thì c n ph i có ki n th c c th v phong t c, giá tr , hay nói cách khác
ủ ườ là văn hóa c a ng i tham gia.
ụ ể ế ằ ọ ế ổ ể H cho r ng không th áp d ng các lý thuy t kinh t ứ c đi n khi nghiên c u
ộ ề ệ các xã h i ti n công nghi p.
ọ ườ ự ế ậ ệ Các nhà nhân h c theo tr ng phái th c t lu n cho là các khái ni m kinh t ế
ươ ứ ấ ứ ệ ố ể ợ ế ặ ph ng Tây phù h p đ nghiên c u b t c h th ng kinh t ữ nào, m t dù còn nh ng
ế ầ ử ổ ạ h n ch c n s a đ i.
ứ
ậ
3.2. Hình th c lu n (formalism)
ự ả ứ ế ủ ậ “ Hình th c lu n ” cho là s gi i thích các hành vi kinh t c a con ng ườ ự i d a
ề ả ộ ự ề ườ ọ ự ự ủ trên n n t ng c a m t s miêu t ả ừ ượ tr u t ng v môi tr ủ ng, s ch n l a c a
ườ ng i tham gia.
ọ ườ ứ ậ ả ằ Các nhà nhân h c theo tr ng phái hình th c lu n ph n bác và cho r ng các
ự ế ậ ấ ủ ề ả ạ ế nhà th c t lu n đã quá lãng m n hóa b n ch t c a n n kinh t ệ phi công nghi p
ạ ộ ủ ấ ầ ọ cho nên đã làm m t đi t m quan tr ng c a ho t đ ng kinh t ế .
Ệ Ữ
Ố
ƯỜ
ƯỜ
II. M I QUAN H GI A CON NG
I VÀ MÔI TR
NG
ệ
1. H sinh thái
3
ữ ư ậ ọ ừ ố Sinh thái: Thu t ng sinh thái h c do Ernst Haeckel đ a ra t ạ ữ g c ch Hy L p
ươ
ọ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ệ
ự ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7 ệ
ố ử ứ ọ oikos, có nghĩa là nhà c a. Sinh thái h c nghiên c u m i quan h mang tính h
ệ ố ế ố ự ủ mang tính h th ng c a các y u t t nhiên.
ế ậ ự ươ ườ ườ ớ Ti p c n sinh thái : Là s t ữ ng tác gi a con ng i và ng i khác, v i các
ự ậ ậ ộ ớ ườ ấ ả ẽ ạ ứ loài th c v t, đ ng v t, và v i môi tr ng t t c s t o ra các đáp ng văn hóa.
ệ ộ ệ ố ậ ồ ộ ạ ớ H sinh thái: là m t h th ng bao g m các sinh v t tác đ ng qua l i v i môi
ưở ượ ạ ưỡ ạ tr ng và các dòng năng l ấ ng t o nên c u trúc dinh d ề ng đa d ng v loài và các
ậ ấ chu trình v t ch t.
ườ
ự
ế ớ
2. Các vùng môi tr
ng t
nhiên trên th gi
i
ớ ừ 2.1. Vùng r ng ôn đ i
ố Ở ừ ế ớ ệ Vùng r ng ôn đ i có đ n 43% dân s . ộ vùng này trình đ công ngh phát
ể ườ ậ ụ ệ ể ủ ồ tri n cao đã giúp cho con ng i t n d ng tri t đ ngu n tài nguyên c a môi tr ườ ng
ộ ố ể ố đ nuôi s ng m t s dân đông.
ừ
2.2. Vùng r ng nhi
ệ ớ t đ i
ệ ớ ượ ớ ư ề ả ậ ộ ừ Vùng r ng nhi t đ i v i l ng m a nhi u và th m đ ng v t phong phú,
ặ ấ ư ế ệ ế ả ố ố chi m kho ng 10% di n tích m t đ t nh ng nuôi s ng đ n 28% dân s . Ph ươ ng
ủ ế ở ứ ự ồ th c sinh t n ch y u ệ khu v c này là nông nghi p thâm canh hay canh tác n ươ ng
r y.ẫ
ồ
ỏ
2.3. Vùng đ ng c
ề ặ ấ ơ ữ ế ệ ả Nh ng vùng này chi m 26% di n tích b m t trái đ t n i có kho ng 10% dân
ủ ế ượ ư ữ ằ ắ ố ố ố s sinh s ng . Nh ng c dân s ng ch y u b ng săn b n, hái l m, và chăn nuôi.
ồ
2.4. Vùng đ i núi
ề ế ậ ạ ồ ộ ả Vùng đ i núi có nhi u lo i khí h u khác nhau tùy theo đ cao, chi m kho ng
4
ặ ấ ệ ả ố 12% di n tích m t đ t và có kho ng 7% dân s .
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7
2.5. Vùng hoang m cạ
ư ữ ế ệ ế ấ ố ố Chi m 18% di n tích trái đ t nh ng có đ n 6% dân s sinh s ng. Nh ng vùng
ấ ớ ủ ữ ữ ụ ả ằ ả ỉ ấ đ t khô c n này không ph i ch là hình nh c a nh ng vùng đ t v i nh ng đ n cát
ồ ướ ự ế ờ ạ ượ ề ủ ở ữ vô b và s khan hi m ngu n n c nhi u hoang m c đ ạ c bao ph b i nh ng lo i
ố ả ụ ữ ệ ấ cây b i và có nh ng c đ o có đ t đai phì nhiêu cho phép canh tác nông nghi p quy
mô nh .ỏ
2.6. Vùng băng giá
ủ ế ư ế ệ ố ố ỉ ằ ả Chi m 16% di n tích nh ng ch có kho ng 1% dân s sinh s ng ch y u b ng
ắ săn b t và chăn nuôi.
ế ậ
ọ
ế
3. Cách ti p c n sinh thái văn hóa trong nhân h c kinh t
ộ ố ọ ứ ệ ọ ả Vi c nghiên c u sinh thái trong nhân h c hình thành khi m t s h c gi tìm
ả ự ố ề ố ượ ư ặ ở cách gi ủ i thích s gi ng nhau c a các n n văn hóa v n đ c đ c tr ng b i các
ị ườ ố ế ố ẽ ề ầ vùng đ a lý nào đó, các nhóm ng ẽ i s ng g n nhau s chia s nhi u y u t văn hóa
ậ ừ ự ứ ự ụ ế ệ ề thông qua s phát tán hay s truy n bá các phong t c, ki n th c, ngh thu t t xã
ế ộ ộ h i này đ n xã h i khác.
ở ệ ể ộ ộ Theo Steward, xã h i mà công ngh càng ít phát tri n thì xã h i đó càng b ị
ả ưở ề ở ườ ằ nh h ng nhi u b i môi tr ộ ế ng. Ông cho r ng văn hóa không đi theo m t ti n
ổ ế ể ế ể ấ ộ ề trình phát tri n ph bi n duy nh t. Các n n văn hóa có th ti n hóa theo m t con
ườ ủ ả ườ ụ ể ủ ừ ề đ ng riêng c a nó tùy theo hoàn c nh môi tr ng c th c a t ng n n văn hóa.
ệ ữ ố ườ ậ ươ ng v t lý và các ph ng cách sinh k ế
Tóm l
i:ạ M i quan h gi a môi tr
ộ ự ể ạ ấ ả ị không ph i là m t s phân đ nh r ch ròi vì không th nào chia trái đ t ra thành các
ớ ượ vùng sinh thái có ranh gi i rõ ràng đ c.
ự
ủ
ạ
4. S thích nghi sinh thái đa d ng c a con ng
ườ i
ệ ự ố ườ ế ượ ắ ầ ứ ộ M i quan h t nhiên con ng i kinh t c b t đ u nghiên c u m t cách đ
5
ệ ố ế ỉ ứ ệ ọ ố có h th ng vào th k XIX. Ở ươ ph ng di n này h nghiên c u các m i quan h ệ
ươ
ọ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7 iườ
ữ ỹ ậ ả ấ ỷ ệ ạ ố ứ ị ư gi a k thu t s n xu t, t l tăng dân s , và d ng th c đ nh c , di c . ư Con ng
ầ ủ ệ ớ ứ ư ể ẳ ạ quan h v i thiên nhiên đ đáp ng nhu c u c a chính mình, ch ng h n nh ăn, ở ,
ứ ủ ỉ ườ ườ ị ng , ngh . Cách th c con ng ệ ớ i quan h v i môi tr ố ấ ng b văn hóa chi ph i r t
ể ệ ự ạ m nh th hi n qua các lĩnh v c:
ẩ
ự 4.1. Th c ph m
ọ ự ự ệ ẩ ồ ườ ử ụ ế Trong vi c ch n l a ngu n th c ph m, con ng ạ ầ i s d ng h u h t các lo i
ự ậ ể ậ ộ ượ ụ ể ư ề th c v t và đ ng v t có th ăn đ c. Nh ng trong các n n văn hóa c th , m t s ộ ố
ự ẩ ượ ử ụ ị ấ th c ph m b c m hay không đ c s d ng.
4.2. Trang ph cụ
ủ ế ủ ể ả ứ ụ ệ ườ Ch c năng ch y u c a trang ph c là đ b o v con ng i trong môi tr ườ ng
ư ạ ắ ỏ ố ở ỗ ề sinh s ng kh i cái l nh, cái n ng nóng nh ng m i n n văn hóa khác nhau, trang
ể ệ ụ ủ ộ ị ệ ph c còn th hi n v trí c a cá nhân trong xã h i; phân bi ữ ẻ t nam n , tr già, ngh ề
ệ nghi p, tôn giáo...
4.3. Nhà ở
ề ơ ả ủ ơ ườ ế ư ở ỗ ỗ ề V c b n là n i trú thân c a con ng i. Th nh ng m i vùng, m i n n văn
ạ ừ ậ ệ ế ế ế ị ể ệ ấ hóa nhà th hi n r t đa d ng t v t li u, đ n ki n trúc, đ n v trí làm nhà...
ế ủ ự ệ ế ệ ẩ ườ Qua vi c tìm ki m th c ph m hay vi c sinh k c a con ng i, chúng ta s ẽ
ậ ể ị ệ ồ ụ ự ế ẩ ấ th y rõ các công ngh , g m có công c và kĩ thu t đ t m ki m th c ph m đã giúp
ườ ộ ự ạ ớ ườ con ng i có m t s thích nghi đa d ng v i môi tr ư ế ng nh th nào.
ƯƠ
Ứ
Ự
Ủ
Ẩ
Ế
III. CÁC PH
NG TH C TÌM KI M TH C PH M C A CON
ƯỜ
Ế Ớ
NG
I TRÊN TH GI
I.
6
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7
ự
ứ 1. Hình th c khai thác t
nhiên
ứ ự ượ ọ Hình th c khai thác t ắ nhiên hay còn g i là săn b t, hái l m và đánh cá là
ự ậ ệ ạ ẵ ậ ạ ộ ự vi c khai thác các lo i th c v t và đ ng v t hoang d i có s n trong t nhiên.
ứ ệ ấ ộ ạ ả Hình th c này xu t hi n cách đây kho ng 10 000 năm khi có cu c cách m ng
ộ ồ ạ ư ế ớ ề ị ứ ạ Đá m i. Tuy khá hi m nh ng các xã h i t n t i hình th c này khá đa d ng v đ a lý
ư ở ừ ệ ớ ắ ở ự ờ ể nh Châu Phi, r ng nhi t đ i ĐNÁ, vùng c c b c vùng b bi n Thái Bình
ươ ủ D ng c a Canada.
ắ ộ ủ ế ượ ứ ạ ậ Hình th c khai thác ch y u là săn b t đ ng v t, hái l m các lo i cây r c ễ ủ
ắ ọ ở m c hoang và đánh b t cá ồ ể các vùng bi n và sông h .
ả ờ ỉ Ngày nay, theo Grant Evan(2001) ch còn kho ng 30000 ngý i trên th gi ế ớ i
ằ ế ạ ố s ng b ng lo i hình kinh t này.
ứ ủ ề ườ ở Theo James Woodburn, trong nghiên c u c a mình v ng i Harda Tanzania,
ướ ấ ộ ờ ượ ư ưỡ đã c tính là dân t c này tuy m t ít th i gian và năng l ng nh ng dinh d ủ ng c a
ư ố ộ ạ ệ ở ữ ơ ọ ườ h d ng nh t t h n nh ng b l c làm nông nghi p các vùng lân
ẫ ạ ừ ậ c n(Woodburn, James,1968, d n l i t Serena Nanda, 1980, 133).
ộ ố ặ ề ặ ư ể ạ ắ ộ M t s đ c tr ng đi n hình v m t xã h i trong lo i hình săn b t là:
ữ ườ ữ ườ Nh ng ng i đi săn là nh ng ng ư i du c .
ứ ổ ứ ư ở ỏ ồ ữ ữ ạ ườ Hình th c t ộ ch c xã h i là c trú nh ng khu tr i nh g m nh ng ng i có
ế ớ ố huy t th ng v i nhau.
ư ữ ườ ể ắ T cách thành viên trong nh ng nhóm ng i săn b t đi n hình có tính linh
đ ng.ộ
7
ự ộ ổ Có s phân công lao đ ng theo tu i tác và theo gi ớ ụ ể i c th :
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7
Đàn ông thì đi săn.
ụ ữ ự ầ ẩ ặ Ph n thì thu nh t th c ph m ngoài ra còn may qu n áo, và đóng góp vào
ế ủ ế ế ự ư ẩ kinh t c a nhóm nh tham gia mang vác và ch bi n th c ph m.
ộ ố ể ộ ồ ạ ủ ư ư ặ ạ Ferraro đ a ra m t s đi m đ c tr ng c a xã h i t n t i lo i hình kinh t ế ự t
nhiên:
ố ấ ộ Xã h i này có dân s th p.
ườ ư ư ị Th ư ng di c hay bán di c , ít khi đ nh c .
ộ ơ ả ơ ị ườ ợ Đ n v xã h i c b n là gia đình hay nhóm ng ứ ậ i, là hình th c t p h p các gia
đình.
ủ ư ộ ị ở ữ ẻ Đ a bàn c trú c a nhóm dân t c này là nh ng vùng xa xôi h o lánh.
ứ
ế ả
2. Hình th c kinh t
ấ s n xu t
2.1. Chăn nuôi (Pastoralism)
ờ ồ ứ ứ ề ệ ấ ớ Hình th c chăn nuôi xu t hi n vào th i đ Đá m i. Nhi u nghiên c u cho là
ờ ớ ồ ệ ấ ọ ồ chăn nuôi xu t hi n đ ng th i v i tr ng tr t.
ứ ả ủ ế ậ ấ ộ ỏ Hình th c s n xu t này ch y u là chăn nuôi các loài đ ng v t ăn c đã đ ượ c
ầ ưỡ thu n d ng.
ủ ế ượ ậ ộ ừ ạ ạ Các loài đ ng v t ch y u đ ể ấ c nuôi là c u, dê, bò Tây T ng và l c đà đ l y
ổ ế ở ữ ị ắ ạ th t và s a, ph bi n các vùng Đong Phi(gia súc), B c Phi(l c đà), Tây Nam
ầ ộ ừ ế ậ ắ ự Á(c u và dê), và vùng c n B c c c(tu n l c caribu và nai tuy t).
ủ ế ứ ủ ạ ế ể Hai hình th c ch y u c a lo i hình kinh t này là: di chuy n gia
8
ư súc(transhumane) và du c (nomandism).
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7 ứ c hai hình th c này, các đàn gia súc
ứ Ở ả ủ ể ố Đi m gi ng nhau c a hai hình th c:
ể ế ỏ ề đ u di chuy n đ n các bãi c khác nhau theo mùa.
ứ ủ ể Đi m khác nhau c a hai hình th c:
Ể DI CHUY N GIA SÚC DU CƯ
ủ ầ ộ ư ể + M t ph n c a nhóm chăn nuôi di + Toàn th nhóm c dân chăn nuôi
ể ớ ố ể chuy n cùng v i đàn gia súc, đa s thành viên di chuy n cùng đàn gia súc.
ạ ị ư ạ còn l i đ nh c t i làng.
ạ ụ ữ ồ ả ộ ồ + Nhóm còn l i bao g m ph n , tr ẻ + Quanh năm, c c ng đ ng di
ộ ố ọ ố ở ể ọ em và m t s đàn ông. H s ng các vùng chuy n cùng đàn gia súc. H không
ồ ướ ể ả ả ố ị ở ộ ơ có ngu n n c đ đ m b o cho gia súc ăn ố s ng c đ nh ả m t n i nào c .
9
ấ ọ ọ ồ lâu nh t trong năm ngoài ra h còn tr ng tr t.
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ệ
ự ọ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7 ế ợ c k t h p v i tr ng tr t hay k t h p
ớ ồ ế ợ ạ ế ườ ượ Lo i hình kinh t chăn nuôi th ng đ
ư ự ệ ệ ớ ớ v i vi c buôn bán gia súc v i các c dân nông nghi p khác. Đây là s thích nghi
ữ ọ ườ ệ ủ quan tr ng c a nh ng ng i chăn nuôi hi n nay.
ả
ệ 2.2. Nông nghi p qu ng canh
ậ ơ ử ụ ạ ồ ọ ỹ ả Là lo i hình tr ng tr t(horticulture) trông đó s d ng các k thu t đ n gi n,
ủ ơ ự ệ ả ấ không có s tham gia c a c khí trong s n xu t nông nghi p.
ư ố ử ụ ụ ằ S d ng công c b ng tay nh cu c hay que đào.
ủ ế ấ ượ ệ ố ử ụ ằ ướ Đ t đai ch y u đ c phát quang b ng tay, không s d ng h th ng t i tiêu
hay phân bón.
ủ ế ậ ặ ố ỹ ượ ọ ồ K thu t ch y u là ch t và đ t(slahburn), đôi lúc còn đ ọ c g i là tr ng tr t
ọ ồ luân phiên(swidden cultivation) hay tr ng tr t luân canh(shifting cultivation).
ườ ấ ở ừ ệ ớ Th ng th y r ng nhi ả t đ i và th o nguyên.
ế ộ ấ ả ỡ ườ ỏ Sau kho ng hai năm canh tác, đ t đai h t đ màu m , ng ấ i ta b hoang đ t
ể ấ ấ ạ ộ ạ ạ ọ cho các lo i cây d i m c lên đ đ t l y l i đ phì nhiêu.
ộ ặ ể ọ ọ ồ ồ ượ ử ụ M t đ c đi m quan tr ng là cánh đ ng tr ng tr t không đ c s d ng vĩnh
ả ỏ ộ ố ễ vi n mà ph i b hoang m t s năm sau khi canh tác.
ư ố ụ ạ ả ạ ằ ọ ồ ụ ơ Tr ng tr t và thu ho ch b ng công c đ n gi n nh cu c các lo i công c đào
ủ ộ ử ụ ậ ướ ứ ậ ơ ỹ ấ đ t thô s , không s d ng s c kéo c a đ ng v t, k thu t t i tiêu, bón phân hay
cày x i/ớ
ấ ạ ử ụ ạ ọ ồ ớ ộ Năng su t t o ra kém, ít s d ng lao đ ng so v i các d ng tr ng tr t khác,
ệ ố ư ể ị ườ ẩ ả không có s n ph m d đ hình thành nên h th ng th tr ố ủ ng. Do đó mà dân s c a
10
ạ lo i hình này không cao.
ươ
ọ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7 Ở các
ư ộ ố ộ ễ ồ M t s c ng đ ng cũng hình thành làng vĩnh vi n và c trú lâu dài.
ả ồ ộ ớ ự ộ c ng đ ng qu ng canh có s phân công lao đ ng theo gi ố i: đàn ông phát quang, đ t
ụ ữ ệ ể ạ ậ ọ ỏ ồ ả ừ r ng, tr ng tr t, làm c và làm hàng rào b o v . Ph n thu ho ch, v n chuy n và
ế ế ứ ch bi n th c ăn.
ị ơ ả ộ ơ ườ ọ ổ ộ Đ n v c b n là m t nhóm ng i tin là h có chung t tiên. Các xã h i tính
ữ ế ố ở ạ ế dòng theo n chi m s đông lo i hình kinh t này.
ệ
2.3. Nông nghi p thâm canh
ệ ử ụ ủ ộ ậ ướ ư ứ ậ ặ ỹ Đ c tr ng là vi c s d ng cày, s c kéo c a đ ng v t và các k thu t t i tiêu
ệ ử ụ ữ ơ ấ ớ và chăm sóc đ t đai v i vi c s d ng phân bón h u c và các phát minh công ngh ệ
ệ ả khác có tính hi u qu cao.
ầ ấ ộ ồ ỏ ộ ờ Canh tác trên m t cánh đ ng lâu dài không c n b hoang đ t m t th i gian.
ướ ộ ỹ ậ ọ T i tiêu là m t k thu t quan tr ng trong tham canh.
ỏ ườ ự ệ ể ả ơ ọ ơ ượ Đòi h i con ng i ph i làm vi c lâu h n và c c nh c h n đ có đ c năng
ấ su t cao.
ầ ư ơ ề ả ầ ố C n nhi u v n đ u t ệ h n nông nghi p qu ng canh.
ạ ự ệ ự ề ệ ầ ộ ớ T o s chuyên bi t ngh nghi p, phân t ng xã h i do s khác nhau khá l n v ề
ủ ả c a c i.
ế ư ế ộ ị ướ Nông dân tham gia vào thi t ch chính tr và xã h i nh nhà n c nên nông
ố ớ ấ ự ể ọ ả ủ ự ẩ ấ ấ dân có r t ít s ki m soát đ i v i đ t đai c a mình và th c ph m h s n xu t ra
ệ ử ụ ụ ụ ứ ả ả ấ ả ệ ph i ph c v cho dân c phi nông nghi p. Ph i chi tr cho vi c s d ng đ t đai
ủ ấ ụ ề ế ầ ộ ướ ằ b ng ti n, ph n trăm v mùa, làm công cho ch đ t, n p thu nhà n c.
11
ệ ệ Nông nghi p công nghi p hóa
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7 ạ ờ ủ Xu t hi n cách đây kho ng vài trăm năm v i s ra đ i c a cu c cách m ng
ớ ự ệ ấ ả ộ
công nghi p.ệ
ạ ấ ả ộ ồ ượ ệ ơ ụ Lo i hình s n xu t này ph thu c vào ngu n năng l ng công ngh h n là
ượ ườ ứ ậ ộ ướ ượ ử ụ vào năng l ng con ng i và đ ng v t. S c n c và gió đ c s d ng cho b ướ c
ử ụ ủ ư ệ ệ ạ ế ị ộ ầ đ u c a giai đo n công nghi p nh ng hi n nay s d ng các thi t b có đ ng c ơ
ặ ậ ư nh máy cày và máy g t đ p.
ệ ượ ử ụ ộ Trong hai trăm năm qua công ngh đã đ ự c s d ng r ng rãi trong các lĩnh v c
ủ ả ờ ượ ư ắ ư ầ ị nh đánh b t th y s n(tàu đánh cá xa b đ c trang b máy t m ng , ra đa,..), sinh
ấ ượ ề ộ ữ ầ ị ọ h c(đ t phá v gen trong chăn nuôi đã cung c p l ng th t , s a cho nhu c u con
ng i).ườ
ệ ươ ạ ớ ệ ố Ngày nay nông nghi p mang tính th ự ng m i v i vi c đa s các loài th c
ể ấ ề ệ ệ ẩ ả ấ ph m s n xu t ra bán đ l y ti n. Ngoài ra, nông nghi p công nghi p hóa còn có
ị ườ ổ ứ ạ ệ ố h th ng trao đ i th tr ng ph c t p.
ạ ủ ế ủ ứ ả ự ự ẩ ạ ấ Tóm l i, hình th c s n xu t th c ph m ch y u c a lo i hình này là d a vào
ươ ệ ượ ứ ườ ạ ph ệ ể ng ti n công ngh đ khai thác năng l ng thay vì s c ng i. Lo i hình này
ớ ệ ố ấ ự ứ ệ ả ả ườ ậ ộ không hi u qu so v i h th ng s n xu t d a vào s c ng i và đ ng v t, đem l ạ i
ả ề ư ề ễ ậ ườ ưở ế ề nhi u h u qu v lâu v dài nh ô nhi m môi tr ả ng, nh h ng đ n ngu n n ồ ướ c
ụ ố ẽ ạ ề ợ ứ ơ ề ị ệ ầ ộ ng m,...hi n nay các xã h i chuyên v d ch v v n s t o ra nhi u l i t c h n. Các
ư ươ ậ ả ư ễ ụ ị d ch v nh th ạ ng m i, v n t i, b u chính vi n thông, tài chính ngân hàng, du
ị l ch.
ạ
3. Các lo i hình kinh t
ế ở ệ Vi
t Nam
12
ệ ộ ộ ườ Vi t Nam có 54 dân t c trong đó có 53 dân t c ít ng i sinh sông ch y u ủ ế ở
ươ
ọ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7
ự chính là nông nghi p lúa
ế ệ ề ề ớ vùng mi n núi và mi n trung du v i hai hình thái kinh t
ấ ẻ ẻ ẫ ơ n ướ ở c vùng th p và canh tác lúa c n ạ ở ươ n ng r y, n i các r o cao và r o
ữ ệ gi a(Ngô Văn L , 1988,23).
ế ệ ấ * Hình thái kinh t nông nghi p lúa n ướ ở c vùng th p:
o Nhóm Vi
ệ ườ ệ ằ ố t – M ng, Tày – Thái, Chăm, Khmer s ng b ng nông nghi p lúa
ướ ở ườ ố ở ắ n c canh tác các thung lũng ven sông, su i( M ng, Tày, Thái phía b c).
o Nh ng cánh đ ng thu c vùng duyên h i mi n Trung(ng
ữ ề ả ồ ộ ườ i Chăm).
o Đ ng b ng sông H ng(ng
ằ ồ ồ ườ ệ i Vi t)
o Đ ng b ng sông C u Long(Vi
ử ằ ồ ệ t, Hoa, Khmer).
o Do làm lúa n
ướ ủ ợ ậ ộ ỹ ể c nên các dân t c này có k thu t làm th y l i phát tri n.
o Hình th c nông nghi p công nghi p xu t hi n nh ng ch đ
ỉ ượ ử ụ ế ứ ư ệ ệ ệ ấ c s d ng k t
ạ ớ ợ h p v i lo i hình thâm canh.
ế ữ ẻ ẫ ơ *Hình thái kinh t canh tác lúa c n ạ ở ươ n ẻ ng r y, n i các r o cao và r o gi a.
o C dân s ng
ư ố ở ữ ữ ữ ẻ ẻ ộ ữ nh ng vùng r o cao và r o gi a khai phá nh ng th a ru ng
ồ ướ ự ự ậ b c thang, canh tác d a vào ngu n n c t nhiên.
o Di n tích canh tác không l n, ph
ệ ớ ươ ứ ươ ẫ ng th c canh tác n ng r y và nông
ủ ế ệ ả nghi p qu ng canh là ch y u.
o Nh ng vùng đ t tr ng thoai tho i ít t n công h n nh ng vùng d t b ng
ấ ố ấ ằ ữ ữ ả ố ơ
ẳ ph ng khi canh tác.
o D ng c tr ng tr t ch y u là rìu, dao, cu c, g y b t s t đ ch c l
ị ắ ể ọ ỗ ụ ồ ủ ế ụ ậ ọ ố , cái
li m.ề
o Trâu bò đ
ượ ử ụ ể ẫ ấ ở ậ ướ ồ ồ c s d ng đ gi m đ t ộ các đ ng ru ng ng p n c khi tr ng
lúa.
o Lúa đ
ượ ư ấ ớ ắ ướ ồ c tr ng luân canh v i b p, khoai lang, bí m p và d a h u.
ế ở ầ ộ ườ ổ ế ứ ệ ọ H u h t các dân t c ít ng i ngoài hình th c nông nghi p, h còn ph bi n
ứ ự ứ ế ư ỉ hình th c khai thác t nhiên nh ng ch đóng vai trò th y u.
13
ệ ệ ử ụ ư ế ẫ ạ Tuy nông nghi p đã đ ượ ơ ớ c c gi i hóa nh ng vi c s d ng v n còn h n ch .
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7
ự ế ớ v i nhau tùy
ộ ở ố ệ ế ợ ử ụ ạ Đa s các dân t c Vi t Nam s d ng k t h p các lo i hình kinh t
ườ ố ị theo môi tr ọ ng đ a lý h sinh s ng.
ươ ộ ở ư ứ ủ ệ ấ ự ư ậ Nh v y ph ng th c m u sinh c a các dân t c Vi t Nam cho th y s thích
ủ ạ ườ ớ ườ ự ệ ả ạ ườ nghi đa d ng c a con ng i v i môi tr ng t nhiên, là vi c c i t o môi tr ng
ướ ụ ụ ố ồ ủ ự ườ theo h ng ph c v t i đa cho s sinh t n c a con ng i.
Ệ Ố
Ế IV. H TH NG KINH T .
ế ộ ệ ố ả ồ ố Kinh t ấ là m t h th ng g m có s n xu t, phân ph i và tiêu dùng. Các nhà
ọ ậ ứ ế ệ ữ ố ườ ớ nhân h c t p trung nghiên c u kinh t trong m i quan h gi a con ng i v i nhau
ệ ổ ứ ả ổ ả ử ụ ệ ấ ọ trong vi c t ch c b n thân h trong vi c trao đ i, s n xu t và s d ng hàng hóa.
ả
ấ 1. S n xu t
ừ ể ả ị ư đã đ nh nghĩa v ư ấ nh sau: Theo T đi n Bách khoa toàn th ề “s n xu t”
ạ ộ ạ ộ ả ấ ế ủ ườ ủ ế “S n xu t là ho t đ ng ch y u trong các ho t đ ng kinh t c a con ng ả i. S n
ể ử ụ ể ấ ả ổ ươ ẩ xu t là quá trình làm ra các s n ph m đ s d ng, đ trao đ i trong th ạ ng m i”.
ọ ạ ự ế ả ẩ Các nhà nhân h c l ọ ả i không có s quan tâm đ n b n thân các s n ph m, h có
ầ ơ ỏ ự s yêu c u đòi h i cao h n. Theo Divid Hicks và Marget A. Gwynne đã nh nậ
ả ấ ầ ơ ộ ế ở ộ ơ : “S n xu t không đ n thu n là m t hành vi kinh t mà nghĩa r ng h n nó là đ nhị
ứ ủ ế ạ ả ấ ọ văn hóa”. T c là h quan tâm đ n các khía c nh c a văn hóa s n xu t, đó là kh ả
ưở ủ ề ườ ả ấ năng, ý t ố ng và truy n th ng c a con ng i trong quá trình s n xu t.
ươ
* Ph
ấ ứ ả ng th c s n xu t
ươ ứ ể ả ứ ả ấ ấ Theo chú nghĩa Mark thì “ph ủ ng th c s n xu t là các th c đ s n xu t ra c a
ấ ủ ế ộ ộ Ở ậ ọ ạ ộ ọ cái v t ch t c a ch đ xã h i. góc đ Nhân h c, các nhà Nhân h c l ậ i nh n
ươ ộ ệ ố ứ ả ệ ấ ố ộ ị đ nh: “Ph ng th c s n xu t là m t h th ng các m i quan h xã h i mà qua đó
ườ ử ụ ể ấ ượ ừ ằ con ng ộ i s d ng lao đ ng đ ‘l y năng l ng t thiên nhiên b ng các ph ươ ng
14
ụ ỹ ệ ổ ứ ứ ế ti n công c , k năng, t ch c và ki n th c’ (theo Conard Phillip Kottak)”.
ươ
ọ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự ư ệ
ế ầ ng ệ Nhóm th c hi n: Nhóm 7 ả li u s n xu t và
ấ ươ ứ ả ấ ồ ố ấ Ph ng th c s n xu t bao g m 2 nhân t c u thành là t
ấ ệ ả quan h s n xu t.
ứ ề ươ ứ ả ấ ươ ứ Karl Marx đã nghiên c u v ph ng th c s n xu t t ớ ng ng v i các hình
ộ ươ ứ ả ấ thái xã h i và ông chia ra làm 7 ph ng th c s n xu t chính:
ươ ứ ả ấ ộ ủ ả Ph ng th c s n xu t c ng s n nguyên th y
ươ ứ ả ấ Ph ng th c s n xu t châu Á
ươ ứ ả ấ Ph ng th c s n xu t Slavo
ươ ứ ả Ph ế ấ ng th c s n xu t phong ki n
ươ ứ ả Ph ng th c s n xu t t ấ ư ả b n
ươ ứ ả ủ ấ ộ Ph ng th c s n xu t xã h i ch nghĩa
ươ ứ ả ấ ộ Ph ả ng th c s n xu t c ng s n
ự ủ ứ ể ạ ọ Các nhà nhân h c đã d a vào nghiên c u c a Karl Mark đ phân lo i các
ươ ứ ả ể ấ ấ ph ng th c s n xu t hàng hóa. Tiêu bi u nh t là các phân lo i c a ạ ủ Eric Wolf – có
ươ ứ ả ấ ộ ọ ườ 3 ph ng th c s n xu t hàng hóa quan tr ng trong xã h i loài ng i.
ươ ứ ả Ph ộ ấ ự ng th c s n xu t d a trên thân t c
ươ ứ ả ấ ố Ph ạ ng th c s n xu t c ng n p
ươ ứ ả ấ ư ả Ph ng th c s n xu t t ủ b n ch nghĩa
ơ ị ả ấ * Đ n v s n xu t:
ộ ệ ố ị ả ấ ơ ứ ẽ ặ ố ỗ Đ n v s n xu t là m t h th ng đ ượ ổ c t ch c ch t ch . M i qu c gia có
ế ị ả ẽ ơ ị ề n n kinh t khác nhau s có đ n v s n v khác nhau.
Ở ị ả ệ ấ ơ ộ ư Ở xã h i công nghi p, đ n v s n xu t là các công ty t nhân. ộ xã h i phi
ấ ề ả ị ả ệ ơ ộ công nghi p, đ n v s n xu t n n t ng là h gia đình.
15
ị ả ữ ự ư ữ ấ ơ ề ặ ầ Tuy là nh ng đ n v s n xu t nh ng gi a chúng có s khác nhau v m t c u
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7
trúc nh : ư
ộ Công ty kinh doanh H gia đình
ị ả ứ ơ ứ ề ơ ấ Ch c năng: là đ n v s n xu t ị ả Nhi u ch c năng: đ n v s n
ả ấ ấ ườ xu t, tái s n xu t ra con ng i…
ụ ầ ớ ộ Ít ph thu c, ph n l n là t ự ụ ề ộ ơ ị ả Ph thu c vào nhi u đ n v s n ự ấ cung t c p. ấ ầ ộ ể ỏ xu t trong xã h i đ th a mãn nhu c u
ấ ề ậ v v t ch t.
ứ ậ ủ ế ậ T p trung vào ch c năng kinh Không t p trung ch y u vào
ặ ế .ế t m t kinh t mà còn tham gia vào nhu
ầ ộ ầ c u tinh th n, tâm lý xã h i…
* Phân công lao đ ngộ
ữ ụ ệ ạ ộ ọ ệ Là m t khía c nh quan tr ng trong vi c phân công nhi m v cho nh ng ng ườ i
ủ ế ự ộ ớ ổ tham gia. Ch y u phân chia lao đ ng d a trên gi i tính và tu i tác.
ộ ớ Phân chia lao đ ng theo gi i:
ữ ư ể ệ ề ề Nam và n có th làm chung nhi u công vi c nh ng có nhi u công vi c đ ệ ượ c
ỉ ữ xem là ch dành riêng cho nam và n .
ừ ờ ủ ừ ệ ắ ượ ư T th i nguyên th y xa x a, vi c săn b t thú r ng đ ệ ủ c xem là công vi c c a
ệ ủ ữ ườ ượ nam, còn công vi c c a n th ng là hái l m.
ỏ ế ố ứ ự ệ ệ ạ ộ ộ ố Trong xã h i hi n đ i, m t s công vi c đòi h i y u t ư s c l c nh xây nhà,
16
ữ ậ ố ộ ỏ ệ làm ru ng (cày cu c, phát hoang c cây),… còn n thì t p trung vào các công vi c
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7
ỏ ế ố ỉ ỉ ư ử ư nh chăm sóc nhà c a và con cái, hay đòi h i y u t t m nh thêu, may vá,…
ổ ộ Phân chia lao đ ng theo tu i tác:
ỗ ộ ổ ộ ẽ ệ M i đ tu i trong xã h i s có vai trò và công vi c khác nhau.
ọ ậ ệ ẻ ế ườ ệ Tr em có công vi c chính là h c t p, đ n tr ng, ít phân công vào nhi m v ụ
ấ ộ ườ ủ ế ứ ệ ỏ ả lao đ ng s n xu t. Ng ả i già thì do s c kh e suy gi m, nên công vi c ch y u là
ưỡ nuôi d ng con cháu.
ệ ộ ộ ở ừ Tuy nhiên, do hoàn xã h i, gia đình… thì vi c phân chia lao đ ng t ng đ ộ
ổ ẽ ư ở ụ ữ ổ ể ẻ ộ ườ tu i s có nh ng thay đ i. Ví d nh xã h i kém phát tri n, tr em th ng đi
ớ ườ ộ ổ ứ ỏ ế ấ ả ẫ ộ làm s m, hay ng i già v n lao đ ng s n xu t trong đ tu i s c kh e y u kém…
2. Phân ph iố
ệ ố ụ ượ ị ể ừ
ươ
c chuy n t ca nhân hay
ỗ là h th ng hàng hóa d ch v đ
* T
ng h :
ự ả ề ự ẻ ẫ nhóm này sang cá nhân hay nhóm khác mà không có s tr ti n. Đó là s chia s l n
nhau.
ổ ế ở ứ ộ ạ ị ộ Hình th c này khá ph bi n các b l c và th t c.
ứ ươ Theo Sahlin, có 3 hình th c t ỗ ơ ả ng h c b n:
ươ ỗ ự ự ờ ổ ạ T ng h hào phóng: là s trao đ i không trông ch vào s đáp l i.
Ví d :ụ
ươ ằ ỗ ự ữ ữ ổ ườ T ng h cân b ng: là s trao đ i gi a nh ng ng i ngang hàng nhau trong
ệ ố ộ ế ớ xã h i và có m i quan h không thân thi t v i nhau.
ươ ố ắ ứ ỗ ổ T ng h tiêu c c: ạ ự là hình th c trao đ i mà cá nhân hay nhóm c g ng đ t
ượ ọ ư ề ơ đ c nhi u h n cái mà h đ a ra.
ả ượ ặ ặ ạ ườ ấ đ c l p đi l p l i th ng xuyên và
* Tái phân ph iố : là quá trình s n xu t
17
ụ ồ ừ ph c h i không ng ng.
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ ổ ị
ị ườ
ế ầ ng ệ Nhóm th c hi n: Nhóm 7 ế ụ ượ c quy t là vi c trao đ i hàng hóa và d ch v đ
ổ * Trao đ i qua th tr
ng:
ầ ắ ở ị đ nh b i nguyên t c cung và c u.
ị ườ ứ ứ ồ Các hình th c trao qua th tr ng g m 2 hình th c chính:
ụ ể ổ ấ ệ ặ ộ ị ổ Hàng đ i hàng: ặ là vi c kinh doanh m t m t hàng hay d ch v đ đ i l y m t
ụ ị hàng hay d ch v khác.
ườ ể ổ ả ấ ạ ả ụ Ví d : Ng i bán v i có th đ i v i l y g o.
ị ủ ậ ể ề ầ ồ ỏ ộ ỗ ị Ti n t : ậ ề ệ đ ng ti n là bi u th c a v t giá tr , m i bên c n có m t th a thu n
ổ ệ trong vi c trao đ i.
3. Tiêu dùng
ề ậ ế ấ ả ệ ị Tiêu dùng là khái ni m đ c p đ n t t c các cách mà trong đó hàng hóa, d ch
ể ượ ậ ộ ụ v và các phi v t th đ ộ c làm ra trong m t xã h i
Ầ
V. TOÀN C U HÓA
ế ự ế ọ ươ ữ ầ Nhân h c quan tâm đ n s ti p xúc, t ng tác gi a tính toan c u (global) và
ươ ứ ế ọ ườ ị tính đ a ph ng (local). Nhân h c nghiên c u ti ng nói con ng i (human agency)
ộ ố ạ ủ ớ v i sinh ho t c a cu c s ng hàng ngày.
Khái ni m:ệ
ầ ả ề ộ ổ + Toàn c u hóa miêu t các thay đ i trong xã h i và trong n n kinh t ế ế th
ớ ạ ữ ế ố ở ố gi ổ i, t o ra b i m i liên k t và trao đ i ngày càng tăng gi a các qu c gia, t ổ ứ ch c
ở ộ ế ầ hay cá nhân góc đ văn hóa, kinh t ,... trên quy mô toàn c u. (Wikipedia).
ể ệ ề ậ ế ế ầ ặ ầ ư + Toàn c u hóa đ c p đ n gia tăng liên k t toàn c u, th hi n đ c tr ng
ế ớ ệ ố ề ư ấ ộ ớ ủ c a th gi ạ i ngày nay là tính l u đ ng và quan h n i li n v i nhau, nh n m nh
ư ặ ệ ủ ư ả ườ ộ tính l u đ ng đ c bi ả t hay dòng ch y văn hóa c a t b n, con ng i, hàng hóa,
18
ả hình nh và t ư ưở t ng.
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7
ư ả T b n:
ư ả ư ệ ộ + Tính t b n ngày càng có tính l u đ ng cao do công ngh thông tin và
ươ ậ ả ệ ể ph ng ti n v n t i phát tri n.
ể ả ổ ả ấ ⇨ ậ ả + Đ gi m chi phí s n xu t ấ ⇨ các t p đoàn m r ng lãnh th s n xu t ở ộ
ấ ả ầ ấ ổ thay đ i tính ch t s n xu t trên toàn c u.
ụ ừ ệ ệ ầ ộ ị ề ứ + Các ngành công nghi p c n nhi u s c lao đ ng, công vi c d ch v t các
ườ ể ố ố c ẻ ng qu c đã chuy n sang các qu c gia có giá nhân công r .
ầ ạ ướ ả ầ ấ => D n hình thành m ng l i s n xu t toàn c u.
ườ ề ướ ơ ộ ụ ở ườ Con ng i: Nhi u n c tr thành n i h i t văn hóa, con ng i không còn
ư ắ ố ị ể ọ ộ ơ ố s ng bó bu c, c đ nh mà h có th di c kh p n i.
Hàng hóa:
ư ộ ứ ầ + Tính l u đ ng hàng hóa là minh ch ng rõ nét cho toàn c u hóa.
ủ ư ộ ẽ ơ ư ế ặ ợ + L i ích c a l u đ ng hàng hóa: liên k t, giao l u văn hóa ch t ch h n.
ủ ướ ớ ệ ở ầ ề ế ệ ố + Hàng hóa c a các n c l n đ u hi n di n h u h t các qu c gia, ngoài
ữ ướ ế ơ ề ế đem l ạ ợ i l i ích, chúng còn gây khó khăn cho nh ng n c y u th h n v kinh t ế
ề ươ ậ khi ngày càng nhi u hàng hóa ph ng Tây du nh p vào.
ủ ự ả ậ ướ ậ Hình nh:ả S du nh p phim nh c a n ứ c ngoài đã làm tăng nh n th c
ườ ề ề ả ưở ố ố ủ ọ ọ ng i dân v các n n văn hóa, nh h ng l i s ng và suy nghĩ c a h , cho h có
ớ ơ ề ờ ẹ cái nhìn m i h n v th i trang, cái đ p, tình yêu,… .
ư ưở ể ệ ự ứ ệ ẳ ầ ổ T t ng: Toàn c u hóa th hi n s thay đ i ý th c h , bình đ ng nam n ữ
ượ ụ ữ ượ ọ ề ả ưở ướ ươ đ c chú tr ng, vai trò ph n đ c đ cao do nh h ng các n c ph ng Tây
ướ ế ớ ế đ n các n c khác trên th gi i.
ẫ ồ ạ ề ầ ạ ơ Bên c nh nhi u n i tham gia vào toàn c u hóa thì đâu đó v n t n t i phong
19
ế ố trào ch ng xu th này.
ươ
ng 7: Kinh T ọ ạ ươ
ọ
Ch H c ph n: Nhân h c đ i c
ự
ệ
ế ầ ng Nhóm th c hi n: Nhóm 7
Ả
Ệ
TÀI LI U THAM KH O
ạ ươ ụ ầ ộ ọ ị 1. Tr n Th Ph ng Hà, Xã H i H c Đ i C ng, 2014.
ị ươ ươ ạ ạ ọ ố ọ 2. Ngô Th Ph ng Lan, Nhân H c Đ i C ng, NXB. Đ i h c Qu c gia
ố ồ Thành ph H Chí Minh, 2013
20
ế ộ ọ ố ộ ị ị 3. Lê Th Mai, Xã H i H c Kinh T , NXB. Chính tr Qu c gia Hà N i, 2008.

