ÔN TẬP LUẬT HIẾN PHÁP 2016
ị 1. So sánh về vai trò của Chủ t ch n ư cớ theo Hi nế pháp 2013 và Hi nế pháp 1946 ................................................................................
47
2. So sánh về vai trò c aủ Chủ tịch nư cớ theo Hi nế pháp 2013 và Hi nế pháp 1992 ............................................................................. 49
B ngả so sánh Qu cố h iộ Vi tệ Nam trong các bản Hi nế pháp năm 1946, 1992, 2013................................................................................
52
Câu 3.So sánh chế đ nhị Chính phủ qua Hi nế pháp 1946 v iớ HP 2013 ................................................................................................... 62
Câu 4. So sánh chế định Chính phủ qua Hi nế pháp 1992 v iớ HP 2013 .................................................................................................. 67
. Câu 5 Vì sao QH không còn giám sát toàn bộ ho tạ động c aủ Nhà nư cớ ?............................................................................................. 73
ỉ Vì sao HP 2013 gi đ a gị i iớ hành chính c aủ các đ nơ vị hành chính dư iớ t nh?
iớ hạn thẩm quyền c aủ CP trong vi cệ điều ch nhỉ .......... 74
Vì sao thay đ iổ tr tậ t ự t ngừ ữ về quy định vị trí pháp lý của CP trong HP 2013 so v iớ HP 1992?.........................................................
74
Câu 7: Phân tích m iố quan hệ pháp lý giữa QH v iớ CP .......................................................................................................................... 75
Câu 8: T iạ sao từ “kiểm soát” l iạ đư cợ bổ sung vào Điều 2.3 HP 2013”...............................................................................................
77
V nấ đề kiểm soát được qui đ nhị như thế nào giữa các cơ quan NN trong vi cệ thực hiện các quyền l pậ pháp, hành pháp và tư
pháp.? 77
Nguyên t c qắ uy nề c aủ công dân không tách rời nghiã vụ c aủ công dân................................................................................................. 78
Những điểm m iớ c aủ Hi nế pháp năm 2013 so v iớ Hiến pháp năm 1992................................................................................................ 78
Phân tích nguyên t cắ b uầ cử bình đẳng theo quy đ nhị c aủ pháp lu tậ hi nệ hành. ....................................................................................
87
ĐỀ THI .................................................................................................................................................................................................... 91
BÀI T PẬ NH NẬ ĐỊNH ĐÚNG/SAI ...................................................................................................................................................... 94
1. So sánh về vai trò c aủ Chủ t chị
nƣớc theo Hi nế pháp 2013 và Hi nế pháp 1946
G i ố n g nh
a u :
ị
áp lý, tính chất: Ch tủ ịch n
cướ là ngư i đ ng
ờ ứ đầu Nhà nước, thay mặt Nhà n
cướ về đ i ố ngoại và
• V trí ph đ i nố ội.
• Cách th cứ thành lập:
an quyền l cự nhà n
cướ cao nhất bầu (Khoản 1 Điều 45 Hiến pháp 1946 và Điều 87 Hiến pháp
Do c quơ 2013).
ớ ạ ố
ử
i h n s nhi
ệm kỳ liên tiếp mà CTN đ
cượ bầu và đ tu i c
ộ ổ ủa ứng c viên đ
ư cợ b u vầ
ào ch cứ Chủ
Nhiệm kỳ đều là 5 năm. Không gi tịch nước.
cướ giúp Chủ tịch nước th cự hiện nhiệm vụ (Điều 46 Hiến pháp 1946 và Điều 92 Hiến pháp 2013). Trong trư ngờ h pợ
cướ thì Phó ch tủ ịch n
cướ tạm quyền Ch tủ ịch cho đến khi Qu cố h i ộ bầu Ch tủ ịch
Phó chủ tịch n khuyết Ch tủ ịch n m i.ớ
• Nhiệm v , qụ uyền hạn :
cướ trong Hiến pháp 1946 và 2013 g mồ Các nhiệm v ,ụ quyền hạn của Chủ tịch n
ạt đ ng ộ
giữa các nhánh quyền lực lập pháp, hành pháp và t
cướ về đ iố n iộ và đ iố ngoại và Các nhiệm v ,ụ quyền hạn c aủ Chủ tịch n áp, tuy nhiên có những khác biệt sẽ đ
phư
cướ cướ liên quan cượ phân tích
Về cơ bản thì nhiệm vụ quyền hạn của Chủ tịch n liên quan đến ch cứ năng đại diện, thay mặt Nhà n đến việc Điều ph i hoố trong bảng sau.
Khác nhau
HIến pháp 1946
Hiến pháp 2013
Nội
dung
Chế định Chủ tịch nước thuộc
Tín h
Chế định Chủ tịch nước được quy định
Chương IV Chính phủ trong Hiến pháp 1946.
chất, vị trí pháp lý
Chủ tịch nước có hai vị trí trong
bộ máy nhà nước:
Đứng đầu nhà nước – nguyên
thủ quốc gia.
tại một chương độc lập Chương VI Chủ tịch nước. Chủ tịch nước là một nhánh độc lập tách bạch với Chính phủ - Là người đứng đầu Nhà nước thay mặt Nhà nước CHXHCN VN về đối nội và đối ngoại (Điều 86 Hiến pháp 2013).
Vừa đứng đầu Chính phủ - là người đứng đầu cơ quan hành chính cao nhất của toàn quốc.
Nhiệ m vụ, quyền hạn
Cách
Theo quy định tại Điều 49 Hiến pháp 1946 Chủ tịch nước có quyền hạn rất lớn: - Chủ trì các phiên họp của Do Nghị viện nhân dân bầu trong số Chính phủ (Điều 49).
Theo quy định tại Hiến pháp 2013 quyền hạn của Chủ tịch nước hạn chế hơn: - Chủ tịch nước có quyền yêu cầu Chính phủ họp bàn về - Chủ tịch nước do Quốc hội vấn đề mà Chủ tịch nước xét thấy bầu
thức thàn h lập
Nhiệm kỳ
các thành viên Nghị viện. Chủ tịch nước phải được 2/3 tổng số Nghị viện bỏ phiếu thuận, nếu bỏ phiếu lần đầu mà không đủ số phiếu ấy Nhiệm kz của Chủ tịch nước (5 thì lần thứ nhì sẽ theo đa số tương năm) dài hơn nhiệm kz của Nghị viện (3
trong số đại biểu Quốc hội theo sự giới thiệu của UBTVQH (Điều 87). - Chủ tịch nước phải tuy n thệ Nhiệm kz CTN theo nhiệm kz Quốc hội (5 năm) Khi Quốc hội hết nhiệm kz
năm)
Chủ tịch nước vẫn làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khóa mới
48
TRách nhiệm của CTN trước QH
- Chủ tịch nước không chịu một trách nhiệm nào, trừ tội phản bội Tổ quốc (Điều 50). - Nếu Chủ tịch nước phạm tội phản bội Tổ quốc thì Nghị viện phải thành lập một Tòa án đặc biệt để xét xử (Điều 51).
- Chủ tịch nước chịu trách nhiệm và báo cáo công tác t ước Quốc hội (Điều 87). Quốc hội có quyền: + Xét báo cáo công tác của Chủ tịch nước. + Miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch nước. + Bỏ phiếu tín nhiệm Chủ tịch nước. + Bãi bỏ văn bản của Chủ tịch nước. + Đại biểu Quốc hội có quyền chất vấn Chủ tịch nước.
n
cƣớ theo Hi nế pháp
2. So sánh về vai trò c aủ Chủ t chị 2013 và Hi nế pháp 1992
G i ố n g n h a u :
guyên Th qủ u cố gia theo Hi n pế
háp 1992 và Hiến pháp 2013 không có sự
ị Chế đ nh n khác biệt l n,ớ đều t n tồ ại d
i hướ ình th cứ Ch tủ ịch nước.
• V
cướ về đối n i,ộ
thay mặt nhà n đ iố ngoại (Điều 101
1 3 ) .
ề v ị t r í p h á p l ý :
thủ
Nguyê n Qu cố gia tại Việt Nam là Chủ tịch nước. Chủ tịch cướ n là đứng đầu Nhà nước,
• V ề c ơ c ấ u t ổ c h ứ c h o ạ t đ ộ n g :
H i ế n p h á p v à Đ i ề u 8 6 H i ế n p h á p 2 0
n :
tệ Nam và thay mặt Nhà n
ế
Do Qu cố h iộ bầu ra (Điểm 1 Điều
Nhóm các nhiệm v ,ụ quyền hạn liên quan đến ch cứ năng đại diện, thay mặt nhà cướ về đ iố ngoại: c ,ử triệu h iồ đ iạ biểu Việt Nam đến nước ngoài, tiếp nhận đại n cướ đàm phán, ký kết các hiệp (Điểm 10 biểu ngoài đến Vi Điều 103 Hiến pháp 1992 và Điểm 6
ớ
ngườ vụ Qu cố h iộ – (Điểm 5
102 Hiến
và Điểm 3 Điều 87 Hiến pháp 2013); Việc bầu Phó Chủ tịch cướ – đ cượ bầu trong số đại n biểu Qu cố h iộ giúp chủ tịch làm có thể tạm quyền nhiệm v vàụ ố h iộ Ch tủ ịch cho đ n khi Qu c Điều 107, bầu Ch tủ ịch m i – ( 108 Hiến pháp 1992 và Điều 92, 93 Hiến pháp 2013).
pháp
Điểm 88 Hiến pháp 2013); công b ,ố bãi bỏ tình trạng chiến tranh theo nghị quyết c aủ Quốc h iộ hoặc Uỷ ban th Điều 103 Hiến pháp 1992 và Điểm 5 Điều 88 Hiến pháp 2013); thưởng huân, huy chương và cấp các bằng danh d (ự Điểm 9 Điều 103 Hiến pháp
1992
và Điểm 1 Điều
87 Hiến
pháp
2013); nhiệm kỳ đều
là
5
năm (Điểm 3 Điều
102 Hiến
pháp
• V ề n h i ệ m v ụ q u y ề n h ạ
1992
1992 và Điểm 4 Điều 88 Hiến pháp 2013); thống lĩnh các l cự lưỡng vũ trang nhân dân và giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng Qu cố phòng và An ninh – (Điểm 2 Điều 103 Hiến pháp 1992 và Điểm 5 Điều 88 Hiến pháp 2013); Nhóm các nhiệm v ,ụ quyền hạn liên quan đến việc ph iố h pợ các thiết chế quyền lực Nhà n
phư
ộ
ả ướ hoặc ở từng địa ph
ng
ướ
ng (
ủ
phủ (Điều 105 Hiến pháp 1992 và Điều 90 Hiến pháp 2013); quyết đ nhị
cho nhập, thôi hoặc t
an Tư pháp (Điều 103.3 và 103.8 Hiến pháp 1992 và Điều 88.3 Hiến pháp
cướ trong các lĩnh v cự lập pháp, hành pháp áp: Trong lĩnh v cự lập pháp –là thành viên của cơ quan quyền l cự cao nhất nhà nước, công bố Luật, đạo Luật đã đư cợ Qu cố h iộ và t thông qua (Điều 103.1 Hiến pháp 1992 và Điều 88.1 Hiến pháp 2013); có quyền yêu cầu Qu cố h iộ xem xét lại dự thảo luật, pháp lệnh đã hoặc động viên c cụ b ,ộ ban bố tình cượ thông qua (Điều 103.7 Hiến pháp 1992 và Điều 88.1 Hiến pháp 2013); ra lệnh tổng đ ng viên đ (Điều 103.6 Hiến pháp 1992 và Điều 88.5 Hiến pháp 2013). Trong lĩnh v cự hành ươ trạng khẩn cấp trong c n c Điều 103.3 và 103.4 Hiến pháp 1992 và Điều 88.1 Hiến pháp 2013); có pháp – tham gia thành lâp Chính ph ,ủ không bổ nhiệm Thủ t quyền tham gia các phiên h pọ c a Chính cướ đặc xá (Điều qu cố tịch Việt Nam (Điều 103.11 Hiến pháp 1992 và Điều 88.4 Hiến pháp 2013). Trong lĩnh v cự tư pháp: ra quyết đ nhị 103.5 và 103.12 Hi nế pháp 1992 và Điều 88.3 Hiến pháp 2013); tham gia thành lập c quơ 2013).
K h ác nh
au
r ò c ủ a Ch ủ
t ị c h n ƣ ớ c t h e o H
i ế n ph
á p 2013 và H
i ế n
S o sá áp ph
n h v ề vai t 1992
Tiêu chí
Hiến pháp 1992
Hiến pháp 2013
Nhiệm vụ quyền hạn của
- Bổ sung thẩm quyền quyết định phong
Chức năng,
nhiệm vụ cơ bản
Chủ tịch nước với tư cách đứng đầu bộ máy nhà nước (Điều 103 và 105 Hiến pháp 1992)
hàm thăng giáng tước quân hàm cấp tướng, chuẩn đô đốc phó đô đốc đô đốc hải quan; bổ nhiệm miễn nhiệm, cách chức Tổng tham mưu t ưởng, Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam (khoản 5 Điều 88 Hiến pháp 2013) - Bổ sung quy định Chủ tịch nước căn cứ vào Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội bổ nhiệm, miễn nhiệm đại sứ đặc mệnh toàn quyền của nước Cộng
Cách thức
- Chủ tịch nước do
ước Quốc tế nhân danh Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với người đứng đầu Nhà nước khác” - Bổ sung thêm thẩm quyền của Chủ - Chủ tich nước do Quốc hội bầu tịch trong
thành lập
Quốc hội bầu trong số đại biểu Quốc hội (Điều 102Hiến pháp 1992)
số đại biểu Quốc hội (Điều 87 Hiến pháp 2013) - Sau khi được bầu Chủ tịch nước
51
và Hiến pháp (Khoản 7 Điều 70 Hiến pháp 2013
Cơ cấu tổ
+ Chủ tịch nước có quyền
+ Chủ tịch nước có quyền tham dự các phiên
họp của Ủy ban thường vụ Quốc hội.
chức và hoạt động
tham dự các phiên họp của Ủy ban thường vụ Quốc hội. Khi xét thấy cần thiết, Chủ tịch nước có quyền tham dự các phiên họp của Chính
Bảng so sánh Qu cố h iộ Vi
t Nệ am trong các b nả Hi nế pháp năm 1946, 1992, 2013
tệ Nam theo Hiến pháp năm 1946 với Hiến pháp năm 2013
2.2.1. Qu cố h iộ Vi
TIÊU CHÍ
Qu cố H iộ theo Hiến pháp năm 2013
Qu cố h iộ (Nghị vi nệ nhân dân theo HP năm 1946) đều là cơ quan có quyền cao nhất
c aủ qu cố gia và là c quơ
an đại di nệ cho toàn th nhể
ân dân Việt Nam.
2.2.1.1. Những đi mể gi ngố nhau giữa Qu cố h iộ theo Hiến pháp năm 1946 với Hiến pháp năm 2013
ị
Lập hi n, lế
ập pháp và quyết đ nh
các vấn đề quan tr ngọ của đất nước.
ĐI M Ể GIỐNG
ệ
ượ
ị
ụ
ộ
ân dân) do nhân dân bầu ra, s ố l
ng Đ
BQH (Ngh viên)
ph thu c
QH (Ngh ị vi n nh ơ ạ
ị
i m i
vào số dân t
ỗ đ n v hành
chính.
cượ tiến hành theo nguyên t cắ bình đẳng, phổ thông đầu phi u.ế
Bầu cử đại bi uể đ Bỏ phi uế phải tự
ế
do, trực ti p và
kín.
cượ tổ ch cứ theo hình th cứ 1 vi nệ duy nhất và bao g mồ các ĐBQH
QH (Nghị vi nệ nhân dân) đ (Nghị
viên) đ
cượ bầu c trử ên cả nước.
Cơ c uấ tổ ch cứ
Thành l p ậ ra UBTVQH (Ban th
ngườ v )ụ để giúp QH hoạt đ ng ộ
ệ có hi u qu
ả. Ủy ban này là cơ
quan phát sinh t
ừ c ơ chế hoạt đ ngộ không th
ngườ xuyên c aủ QH.
QH tổ ch cứ và hoạt động theo nguyên t cắ t pậ trung dân chủ làm vi cệ theo chế độ h iộ nghị và
quyết đ nhị
theo đa s .ố
Phƣ nơ g th cứ
QH m iỗ năm h p 2ọ
lần, có th ể có các cu cộ h p bọ
ất thư nờ g.
ho t ạ động
Giúp vi cệ cho QH và đảm bảo cho QH hoạt đ ngộ có hi uệ quả, QH bầu ra UBTVQH (Ban
ệ
ngườ v ụ theo HP năm 1946) hoạt đ ngộ thường xuyên và th cự hi n m t s
ộ ố công việc theo thẩm
th quyền.
TIÊU CHÍ
2.2.1.2. Những đi mể khác nhau giữa Qu cố h iộ theo Hiến pháp năm 1946 với Hiến pháp năm 2013
Ƣu và nhƣợc đi mể
Qu cố h iộ theo
Q u ố c
Hiến pháp năm 1946
ướ
c tam
Nghị vi nệ nhân dân là cơ quan có quyền cao nhất, đ ngứ đầu lĩnh v cự l pậ pháp c aủ đất
QH là cơ quan quyền l cự nhà nước
Điều 23 HP năm 1946.
QH có thêm các ch cứ năng:
ĐI MỂ
Ch c năứ ng, nhi mệ vụ c ơ b nả
KHÁC
cượ Nghị vi nệ 1946 đ xây dựng theo thể chế quyền phân nhà n l pậ nên chỉ là cơ quan QH theo HP năm 2013 v iớ vai trò là cơ quan quyền l cự nhà n c ướ cao nhất. Vì vậy nên QH đã
Thành l p ậ các cơ quan khác ở trung
nươ g.
iố cao đ iố v iớ toàn bộ hoạt đ ngộ
sung thêm các ch cứ năng để có thể th cự hi nệ nhi mệ vụ và quyền hạn c aủ mình.
Giám sát t của Nhà nước.
cượ
l nầ
Bầu cử 5 năm 1 l nầ theo nhi mệ kỳ c aủ
Bầu cử Nghị vi nệ đ tiến
QH.
hành 3 năm 1 lần.
Cách th cứ
th phát triển c aủ đất n
Giúp hoạt đ ngộ hi uệ quả, QH thành
Để
l p ậ các tổ chức:
ườ
l p ậ ra Ban th
ng v
UBTVQH.
Cơ c uấ
Nghị vi nệ nhân dân thành ụ để giúp ệ các nhi mệ v ,ụ
ự mình th c hi n
ượ
Hiệu quả hoạt đ ngộ c aủ QH còn đ
c b
ề
Nhiệm k 3ỳ năm 1 là quá ngắn vì ngườ thì các m cụ tiêu cướ tăng hi uệ quả hoạt động cũng như th cự hi nệ các ch cứ năng c aủ mình, QH thành l p ậ ra ơ các cơ quan
c a ủ Ngh ị
Phƣ nơ g
ảo đảm bằng hoạt động c aủ HĐDT và các Ủy ban
Hoạt đ ng ộ vi nệ
nhi u h n trực thu cộ đ ể có th hoể
chuyên môn.
cượ đảm bảo b iở
thành t
tố nhi mệ vụ đ
àn cượ
th c ứ ho t ạ động
nhân dân đ các
55
kỳ h pọ c aủ Nghị vi nệ và hoạt đ ngộ của Ban Thường vụ.
tệ Nam theo Hiến pháp năm 1992 với Hiến pháp năm 2013
2.2.2. Qu cố h iộ Vi
Qu cố h iộ theo Hiến pháp năm 2013
T I
Qu cố h iộ theo Hiến pháp năm
QH là cơ quan đại biểu cao nhất c aủ nhân dân;
V tị rí pháp lý
ộ cướ C ng hòa
ộ xã h i ch n
ủ ghĩa Việt Nam.
QH là cơ quan quyền l cự cao nhất c aủ n Lập hi n, lế
ập pháp;
ổ
ế
ỏ
Do nhân dân trực ti p bế
ầu theo nguyên t cắ ph thôn
g, bình đẳng, trực tiếp và b phi u kín
Cách th cứ thành l pậ
ồ
QH g m 500 Đ
BQH đ
cượ th ngố nhất bầu trên cả nước.
Cơ c uấ tổ ch cứ
ĐI M Ể
2.2.2.1. Những đi mể gi ngố nhau giữa Qu cố h iộ theo Hiến pháp năm 1992 với Hiến pháp năm 2013
56
Giúp vi cệ cho QH có UBTVQH, HĐDT và các yỦ ban chuyên môn thu cộ QH.
ọ QH h p 2 k
ất th
ngườ khi có yêu cầu t
mừ ột số cá nhân, c ơ
ỳ/năm và có th ể có các kỳ h p bọ ị
quan theo quy đ nh c
ủa HP.
Phƣ nơ g th cứ
cượ đảm bảo bằng hoạt đ ngộ của
Ngoài kỳ h pọ QH, hi uệ quả hoạt đ ngộ c aủ QH đ UBTVQH,
ho t ạ động
ủ
HĐDT và các Ủy ban chuyên môn c a QH.
ị
Làm vi cệ theo chế đ h i
ộ ộ ngh và qu
ị yết đ nh
theo đa s .ố
2.2.2.1. Những đi mể khác nhau giữa Qu cố h iộ theo Hiến pháp năm 1992 với Hiến pháp năm 2013
Việc thay đổi từ “cơ
quan duy nhất
có
quyền” thành cơ quan
“thực hiện quyền lập
hiến, lập pháp” vì thực
QH thực hiện quyền
tế ngoài HP thì các văn
lập hiến, quyền lập pháp,
ĐIỂ
Vị trí
QH là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập
bản luật khác đều do các
quyết định các vấn đề
M
pháp
pháp.
Bộ chuyên môn xây
quan trọng của đất nước
KHÁ
lý
dựng luật rồi trình l n
và giám sát tối cao đối
C
QH để thông qua đồng
với hoạt động của Nhà
thời
nước.
57
Trên thực tế HP cũng như các đạo
luật khác, nếu được
nhiều người,
nhiều cơ
quan tổ chức đoàn thể
và cá nhân trên các giác
độ khác nhau, với góc
nhìn khác nhau đóng
góp các ý kiến đa chiều,
Sở dĩ có sự thay đổi này là do HP
Giám sát tối cao toàn bộ hoạt
Giám sát tối cao hoạt động của Nhà
động của Nhà nước.
nước.
năm 2013 đã bổ sung ở chương X
Chức
QH được bổ sung
hai thiết chế hiến định
năng,
thêm một số thẩm
độc lập (hai cơ quan) là
nhiệm vụ
quyền:
Hội đồng bầu cử quốc
cơ bản
gia và Kiểm toán Nhà
- Thẩm quyền đối với Hội đồng bầu cử
nước. Việc hiến định các
Quốc gia, Kiểm toán
58
t ước.
59
th tậ sự có chất
c
QH đ
cượ bổ sung thêm uyền:
m tộ số th m qẩ
Quy đ nhị
t
iạ Điều 84 HP năm
1992
Ch c năứ ng, nhi mệ vụ c ơ b nả
ế
ị
khác lượng không? Trên th cự t ,ế HP cũng như các đạo lu tậ khác, nếu ượ nhi uề người, nhi uề đ cơ quan, tổ chức, đoàn thể và cá nhân trên các giác độ khác nhau, v iớ góc nhìn Sở dĩ có sự thay đ i ổ này là do HP năm 2013 đã bổ sung ở chương X hai thi tế đ cộ l pậ (hai ị chế hi nế đ nh cơ quan) là H iộ đồng bầu cử qu c ố gia và Kiểm toán Nhà nước. Việc hi n đ nh
Thẩm quyền đ iố v iớ ử Qu cố ầu c H iộ đ ng b ồ gia, Kiểm toán nhà n cướ thông qua vi cệ xét báo cáo công tác c aủ các tổ ch cứ
60
ộ ồ ủ t ch H i đ ng
ử ố gia,
ị ệ nhi m Ch bầu c qu c T ngổ Kiểm toán nhà nước
quyền nhân dân, làm rõ h nơ cơ chế phân công, ph iố h pợ trong
ứ
Cách th c thà
nh l pậ
H iộ đ ngồ bầu cử Qu cố gia (do QH thành
H iộ đ ngồ bầu cử ở Trung ương (do UBTVQH thành l p)ậ tổ ch cứ bầu cử
Việc s aử đ iổ như vậy nhằm nâng cao vai trò quan tr ngọ của H iộ đ ngồ
ị
ừ
HP năm 2013 k th a
ế ừ các quy đ nh
về c ơ cấu tổ chức, ph
ngươ th cứ hoạt đ ngộ của QH t
HP năm 1992.
Cơ c uấ ổ t ch cứ Phƣ nơ g
th c ứ ho t ạ động
61
Câu 3. So sánh chế định Chính phủ qua Hi nế pháp 1946 v iớ HP 2013
Gi ngố nhau:
ị
- V trí, tính ch
ất pháp lý: Là c quơ
an hành chính nhà n
cướ cao nhất
- Cách thành lập: Ng
i ườ đ ngứ đầu Chính ph đủ ều là thành viên của c quơ
an quyền lực nhà nước.
ị
- Ch cứ năng, nhiệm v : ụ thi hành các đạo luật và quyết đ nh; Trình d
ự án Luật tr
cướ QH; Bảo vệ l
i ợ ích c aủ NN.
- C cơ ấu t
ổ chức: Đều có B trộ ưởng.
HP 1946
HP 2013
Tiêu chí
Điều 94:
Theo Điều thứ 43:
ơ
“Chính ph ủ là c quan
hành chính
Vị trí, tính chất
ơ
“C quan
hành chính cao nh tấ c aủ
nhà nước cao nh t ấ c a ủ nước
pháp lý
toàn qu c làố
Chính phủ Việt Nam
ộ
C ng hoà
xã h iộ chủ nghĩa Việt Nam,
ộ
Dân ch ủ c ng hòa
”.
thực hiện quyền hành pháp, là cơ
=> HP chỉ nêu ra CP là cơ quan
ấ quan ch p hành
ủ c a Qu c
ố h i.ộ
hành chính cao nhất của toàn quốc.
Chính phủ ch uị trách nhiệm trước
Không thể hiện đƣợc
ch cứ
ố Qu c h i
ộ và báo cáo công tác trước
năng chính của CP là hành pháp.
ố
Ủ
ộ Qu c h i,
y ban
thường vụ
=> Hiến pháp 1946 không quy định
Qu c h i,
ố ộ Ch tủ ịch nư cớ ”.
=> Hiến pháp 2013 đã chính th c tứ h aừ
Chính phủ là cơ quan ch pấ hành
nhận Chính phủ là cơ quan th c hự iện
c aủ Ngh vi
ị ện.
quyền hành pháp.
CP là cơ quan chấp hành c aủ QH,
62
báo cáo công tác và chịu trách nhiệm
trư cớ QH.
Cách
Tên g iọ Chính phủ Việt Nam dân chủ
Chính ph n
ủ ướ CHXHCN Việt Nam
c
cộng hòa
th cứ
thành
lập
Ng
i ườ
t Nệ
am dân chủ
cượ
Chủ tịch nƣớc Vi
Th ủ tƣớng Chính ph ủ đ
đ ng ứ
ố
ộ c ng h
òa ch nọ trong Nghị viện
Qu c h i
ộ bầu trong s đố
ại biểu
đầu CP
nhân dân và phải đ
cượ hai phần
ộ Qu cố h i theo
đề nghị c aủ Chủ tịch
ổ ba t ng s
ố nghị viện bỏ phiếu
nước. (Điều
thuận (Điều
4 Luật TCCP 2015).
Thủ t
ngướ phải tuyên th trệ ư cớ khi
45).
nhậm chức. Đây cũng là điểm m iớ
so v iớ các bản hiến pháp tr
cướ đây,
đề cao vai trò và tinh thần trung thành
ướ
Cấp
Phó Chủ
tịch n
cướ Việt Nam
v iớ Tổ qu cố c aủ Thủ tướng Chính ng Chính
Phó th ủ t
phó
dân chủ cộng hòa ch nọ trong nhân
ẽ ph ủ s do
Th ủ tướng ch nọ
ộ
dân và bầu theo l
thệ ường (Điều
trình Qu cố h i phê
chuẩn
46). Vì vậy, Chủ tịch n
cướ Việt
đ nề
ổ ghị b nhi
ệm, miễn
Nam dân chủ cộng hòa không có
nhiệm, cách ch cứ (Điều 98.3).
ướ
quyền hành gì đ iố v iớ việc bổ
Theo HP 2013, Thủ t
ng Chính
phủ
nhiệm cấp d
i tướ r cự tiếp cùng làm
vẫn có quyền hành đ iố v iớ việc bổ
việc v iớ mình, điều này gây ra
nhiệm cấp d
iướ cùng làm việc v iớ
nhiều khó khăn trong việc quản
mình.
lý, điều hành khi
63
cấp trên và
cấp
Căn cứ
ữ
d
i ướ có nh ng
ý
vào nghị quyết
kiến trái chiều nhau
QH, Chủ tịch
n
cướ
ướ
và không thống nhất Chủ Thủ t
ng do
bổ BT và
N iộ
ở
các/ B trộ ư ng và
Th
ủ
tr
ngưở
tịch n
ọ cướ ch n trong
các thành viên khác
CQNB do TT
Nghị viện và đưa ra
Nghị viện biểu quyết.
Điều 52 HP 1946.
Điều 96 HP 2013: đư cợ quy đ nhị
ch nọ trình QH m tộ
ứ
Ch c
năng,
cách chi tiết và bổ sung nhiều vấn đề
- Bãi bỏ những mệnh lệnh
h n.ơ
và nghị quyết c aủ cơ quan cấp
nhiệm v ụ c ơ bản
d
i,ướ
64
Không giống HP 1946, TTCP HP
2013 có quyền đình chỉ việc thi hành, hoặc bãi
n ế u
Cơ
C ơ cấu
bỏ văn bản c a ủ Bộ trư nở g, Thủ trư ngở cơ CP g mồ Thủ tướng CP, các Phó Thủ
Chính ph ủ g mồ có: Ch tủ ịch n
cướ
cấu
ở
ổ ch cứ t
ướ t
ng C
P, các B ộ trư ng
và Thủ
Việt Nam dân ch ủ cộng h a,
t
ổ
trư ng ở
c quơ
Phó ch tủ ịch và N i ộ các.
ch ế độ
- CTN không phải ch u ị
an ngang bộ. - TTCP ch uị trách nhiệm tr
cướ
ch c ứ
ch uị
m t trộ ách nhiệm nào, trừ khi
QH về hoạt đ ngộ c aủ CP và nh ngữ
phạm t
iộ
và 65
trách
(Điều
nhiệm vụ đ
cượ giao; báo cáo công
phản qu cố 50).
nhiệm
ủ tác c a C
P, TTCP
trước QH,
- Sắc lệnh có chữ ký c aủ Bộ
UBTVQH, CTN (Khoản 2 Điều 95).
trư nở g, B ộ trưởng ấy phải ch uị
ướ
- Phó Th ủ t
ng
ị ch u tr
ách
trách nhiệm
trư cớ Nghị viện
ướ
nhiệm tr
c TTCP
về nhiệm vụ
ộ
Nhiệm
(Điều CTN đ
cượ bầu trong thời hạn 5
Theo nhiệm kỳ c aủ Quốc H i (5 năm).
kỳ
năm và có thể đ
cượ bầu lại. Phó
CTN theo nhiệm k ỳ c aủ Nghị Viện
(3 năm).
66
Câu 4. So sánh chế định Chính phủ qua Hi nế pháp 1992 với HP 2013
Giống nhau:
Vị trí, tính chất pháp lý: Là cơ quan hành chính Nhà nước cao nhất của n
cướ Cộng hoà xã h iộ chủ nghĩa Việt Nam; Là cơ quan
chấp hành c aủ Quốc h i.ộ
Cách thành lập: Gi ngố nhau hoàn toàn (CP do Qu cố h iộ lập ra; Thủ t
ngướ CP do QH bầu trong số đại biểu QH theo đề nghị c aủ
ướ
ướ
CTN; Phó thủ t
ng CP
sẽ do Thủ t
ng
chọn trình QH phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức; Bộ trưởng và các thành viên
ổ
khác được TT CP trình QH phê chuẩn đề ngh vị ề việc b nhi
ệm, miễn nhiệm, cách chức)
Ch cứ năng, nhiệm v :ụ
• Trình d ự án Luật, pháp lệnh và khác trước QH, UBTVQH.
i ợ ích c aủ NN, l
i ợ ích chính đáng c aủ tổ ch cứ và công dân Việt Nam
ở ướ c
n
• Bảo vệ l ngoài.
ố ợ
ươ
• Ph i h p v i
ớ Ủy ban trung ương Mặt trận T quổ
ốc Việt Nam và các c qơ uan trung
ng c a
ủ T ổ chức chính trị xã h i ộ trong việc
th cự hiện nhiệm v , qụ uyền hạn của mình.
C cơ ấu tổ chức:
• Đều có Th Tủ ướng, phó Th tủ ướng, Bộ Trưởng.
• Nhiệm kỳ giống nhau (theo nhi m ệ kỳ c aủ QH).
ị
đa
• Làm việc theo chế đ tộ ập thể, quyết đ nh theo s .ố
ớ
ị
ách nhiệm trước QH và báo cáo công tác v i QH,
UBTVQH,
• CP ch u tr CTN.
Hoạt đ nộ g:
ị
ố
ọ H p th
ườ kỳ m i ỗ tháng m t phộ
ng
iên; h p bọ
ất thư ngờ theo quyết đ nh
của TTCP hoặc ít nhất 1/3 t ngổ s thành vi
ên
ự
ọ
CP. TTCP có thể cho phép thành viên CP vắng mặt và đ
cượ c ử cấp phó tham d phiên h p.
ố
Phiên h p ọ ch đ
ỉ ượ tiến hành khi có ít nhất 2/3 t ngổ s thành vi
c
ên CP tham d .ự
ự
Ng
i ườ tham d phiên h
ọp không phải là thành viên CP có quyền phát biểu nh ngư không có quyền biểu quyết.
Biểu quyết ngang nhau thì th cự hiện theo ý kiến mà TTCP đã biểu quyết.
HP 1992 HP 2013
Tiêu chí
Theo Điều 109: Đi uề 94:
“Chính phủ là cơ quan ch pấ hành c aủ Quốc “Chính phủ là cơ quan hành chính nhà nước cao
h i, cộ ơ quan hành chính Nhà nước cao nh tấ của nh tấ c aủ nước C ngộ hoà xã h iộ chủ nghĩa
ệ nước C ngộ hoà xã h iộ chủ nghĩa Vi tệ Nam”. Vi t Nam, th c ự hi nệ quy nề hành pháp, là cơ quan
ấ ch p hành c aủ Qu cố hội.
Vị trí, tính ch tấ pháp lý => Hi nế pháp 2013 đã chính thức thừa nh nậ Chính => Là cơ quan ch p ấ hành c aủ QH, cơ quan hành
phủ là cơ quan thực hiện quy nề hành pháp. chính Nhà nư cớ cao nh tấ
=> Hi nế pháp 2013 đã đ tặ n iộ dung “Chính phủ là
cơ quan hành chính nhà nước cao nh tấ c aủ nước
C ngộ hòa xã h iộ chủ nghĩa Vi tệ Nam” lên trư cớ
n iộ
ơ ch pấ hành c aủ Qu cố
dung “là c quan hội”.
Là để CP chủ động trong việc thi hành nhi mệ
ề v quụ y n h n ạ c aủ mình đ ngồ th iờ phân chia ra
các nhánh quy nề l cự
Đi uề 112: Đi uề 96: S pắ x pế l iạ các quy đ nhị về nhi mệ
Lãnh đạo công tác cảu Bộ cơ quan ngang Bộ …
v , qụ uy nề h nạ c aủ CP t iạ Đi uề 112 c aủ Hi nế
(Khoản 1)
Bảo đảm việc thi hành Hiến pháp … (K2)
pháp năm
Quyết định việc điều chỉnh địa giới các đơn vị hành
1992 theo 8 nhóm v nấ đề như Quy định cụ thể các
chính dưới cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW.
“Tổ chức thi hành Hiến pháp và các VBQPPL
của QH, UBTVQH, CTN”; … => thể hiện rõ vai
trò của CP trong việc thực hiện chức năng hành
lo iạ văn b nả QPPL mà CP tổ chức thi hành.
pháp – chức năng hoạch định và thực hiện chính
Ch cứ năng, nhiệm
sách.
T ình QH điều chỉnh địa giới hành chính tỉnh, tp
trực thuộc TƯ t ình Uỷ ban TVQH điều chỉnh địa
giới hành chính dưới tỉnh, tp trực thuộc TƯ
v cụ ơ b nả
(khoản 4 điều 96
HP2013)
Thay đổi cách thức quy định về hình thức ban hành văn
bản QPPL của CP.
Sửa đổi, bổ sung thẩm quyền về đàm phán k{ điều
69
thẩm quyền của trong việc chỉ đạo thực hiện điều ước quốc tế
từ CP chuyển sang cho Thủ tướng CP, trừ ĐƯQT t ình
QH ph chuẩn quy định tại khoản 14 Điều
70 của Hiến pháp.
ớ ớ Không có thủ t cụ tuyên thệ Sau khi đ cắ cử Thủ tư ng p h iả tuyên thệ trư c khi nhậm
ế chức. Đây cũng là điểm m iớ so v iớ các b nả hi n pháp tr ư cớ Cách th cứ thành l pậ ầ đây, đề cao vai trò và tinh th n trung thành v iớ Tổ quốc c aủ
Thủ tướng Chính ph .ủ
ớ CP gồm có Thủ tư ng,ớ các Phó Thủ tư ng, c ác
CP gồm Thủ tư ngớ CP, các Phó Thủ tư ngớ CP, các ở B trộ ư ng và các thành viên khác. Ngoài Thủ Bộ trư ngở và Thủ trưởng cơ quan ngang b .ộ ớ tư ng, các thành viên khác của CP không nh tấ
thi ạ tế là đ i bi u ể QH.”
- Việc thành lập, bãi bỏ bộ cơ quan ngang bộ do Chính phủ
- Việc thành lập, bãi bỏ bộ cơ quan ngang bộ
Cơ c uấ tổ
- CTN không có quyền yêu cầu CP họp bất thường
- CTN có quyền yêu cầu CP họp bất thương (Điều 44
- Trong các phiên họp thảo luận các vấn đề
Luật).
Cơ c uấ
quan trọng được quy định tại điều 19 LTCCP 2001,
Cách th cứ tổ
- Các quyết định của CP phải được quá nửa tổng số
các quyết định của CP phải được quá nửa tổng số
thành viên CP biểu quyết tán thành (Điều 46).
ho tạ ch cứ
thành viên CP biểu quyết tán thành (Điều 35 luật).
- CTN có quyền tham dự phiên họp của CP
động và ho tạ
đ ngộ 70
- CP mời CTN tham dự phiên họp (Điều 38 Luật)
luật)
- Thủ tướng CP chịu trách nhiệm t ước
- Khoản 2 Điều 95: TTCP chịu trách nhiệm t ước
QH và báo cáo công tác với QH, Uỷ ban
QH về hoạt động của CP và những nhiệm vụ được
thường vụ QH, Chủ tịch nước (Điều 110).
giao; báo cáo công tác của CP TTCP t ước QH,
UBTVQH, CTN.
- Khoản 6 Điều 98: thực hiện chế độ báo cáo t
ước nhân dân về những vấn đề quan trọng thuộc
thẩm quyền giải quyết của CP, TTCP.
vị thế, vai trò, trách nhiệm của Thủ tướng CP
được nâng cao hơn õ àng hơn Qua đó năng lực
của cá nhân Thủ tướng CP được thể hiện một cách
rõ ràng, không bị khuất bởi 2 chữ “tập thể”
Điều 116: “Bộ t ưởng và các thành viên khác
Điều 99: bỏ cụm từ “bảo đảm quyền tự chủ
của CP chịu trách nhiệm quản lý NN về lĩnh
trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của các cơ sở
Chế độ
vực, ngành mình phụ trách trong phạm vi cả
theo quy định của pháp luật” CP, các Bộ và cơ quan
ị ch u trách
nước, bảo đảm quyền tự chủ trong hoạt động
ngang Bộ chỉ tập trung vào quản l{ NN vĩ mô và sử
sản xuất, kinh doanh của các cơ sơ theo quy
dụng các công cụ điều tiết vĩ mô toàn xã hội, tách bạch
định của pháp luật”
rõ ràng giữa hoạt động quản lý NN đối với ngành, lãnh
thổ và quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, xóa bỏ
cơ chế Bộ chủ quản.
- Khoản 4 Điều 95: bổ sung trách nhiệm cá nhân
của Bộ t ưởng, Thủ t ưởng cơ quan ngang Bộ t ước
Điều 117: “Bộ t ưởng và các thành viên khác của
CP và trách nhiệm tập thể với tư cách là thành vi n CP
về hoạt động của
nhiệm
71
về lĩnh vực, ngành mình phụ t ách”
CP .
Quy định chung nhiệm vụ, quyền hạn
của bộ t ưởng, thủ t ưởng cơ quan ngang bộ
mà không có sự tách bạch giữa tư cách là
Bổ sung quy đ nhị về gi iả trình: Bộ trư nở g, Thủ
ả ị trư ngở cơ quan ngang Bộ còn ph i ch u trách
thành viên CP với tư cách là người đứng
nhiệm gi iả trình trư cớ Nhân dân về những v nấ đề
đầu bộ, cơ quan ngang bộ. (điều 117 HP
quan tr ngọ thu cộ trách nhiệm qu nả lý (Kho nả 2
1992)
Chịu trách nhiệm cá nhân khi là thành viên của
CP, chịu trách nhiệm tập thể là dưới vai trò của
Đi uề 99).
72
. Câu 5 Vì sao QH không còn giám sát toàn bộ hoạt động c aủ Nhà n
c?ƣớ
tạo ra những kết quả t
h iờ QH chỉ có 500 ng
tố nhất, đ ng t
iố cao hoạt đ ng Nộ
QH không còn giám sát toàn bộ hoạt động của Nhà n cướ là vì số lượng công việc của toàn bộ các cơ quan trong BMNN là c cự kỳ l n,ớ trong khi đó QH cũng có nh ngữ ngưở đến việc QH th cự hiện nh ngữ nhiệm v riụ êng, việc QH giám sát toàn bộ sẽ ảnh h nhiệm v không iườ sẽ rất ồ ụ cượ số lượng l nớ cơ quan, công việc như vậy. Do đó, QH khó để có th ể giám sát đ trong HP hiện hành chỉ giám sát t hà nước và sẽ giao nhiệm vụ giám sát trong từng lĩnh vực cho các c quơ
an chuyên môn cũng như các cá nhân khác.
ệ pháp lý giữa QH và các nhánh quyền
ố M i quan h l cự
Hành pháp:
ệ
ổ
QH thành lập ra CP (sau khi QH khóa m iớ được bầu ra, QH khóa m iớ sẽ tiến ác ch cứ danh cho CP khóa m i)ớ hành thành bầu, b nhi m c
+ QH bầu ra TTCP theo đề nghị c aủ CTN
+ QH phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách ch cứ Phó TT, Bộ trưởng và các thành viên khác của CP.
an chấp hành c aủ QH
CP là c quơ :
+ QH giám sát hoạt động c aủ CP thông qua việc xét báo cáo hoạt động c aủ CP và thực hiện chất vấn.
ớ
+ QH giao cho UBTVQH phụ trách giám sát hoạt đ ngộ của CP bằng việc bãi bỏ các văn bản c aủ CP, TTCP trái v iớ văn bản do UBTVQH ban hành, đình chỉ thi hành và đề ngh QHị
bãi b ỏ các văn bản c aủ CP, TTCP trái v i văn b
ản c aủ QH.
ừ
+ QH lấy phiếu tín nhiệm thành viên c aủ CP, trong trường h pợ các thành viên của CP bị đánh giá tín nhiệm t
t ngổ s ố ĐBQH trở lên thì sẽ b QHị
ếu tín nhiệm.
ỏ b phi
2/3
Tư pháp:
thành lập TAND t
iố cao, Quy định tổ ch cứ và hoạt đ ngộ cũng
ị
QH quyết đ nhị nh qư uy đ nh v
ề nhiệm v qụ uyền hạn của Tòa án nhân dân
iố cao, Viện trưởng VKSND t
iố
+ bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Chánh án TANND t cao. Phê chuẩn đề nghị Thẩm phán TAND t
i ố cao.
QH giám sát hoạt động c aủ TAND thông qua:
+ việc xét báo cáo hoạt đ ngộ và thực hiện quyền chất vấn
ờ
iố cao ban hành văn bản pháp luật trái văn bản của UBTVQH thì ợ trái v iớ văn bản c aủ QH thì UBTVQH
+ Khi TAND t UBTVQH có quyền bãi b ,ỏ trong trư ng h p đình chỉ thi hành và đề ngh QHị
bãi b .ỏ
iố cao phải ch uị trách nhiệm trước QH về việc thực hiện công việc đ
ánh án TAND t
cượ iố cao (nếu như
ở
+ TAND t giao, QH có thể tiến hành bỏ phiếu tín nhiệm đ iố v i Chớ có 2/3 t ngổ s đố ại biểu QH tr lên đ
ánh giá tín nhiệm thấp)
i ớ h nạ th mẩ quyền của CP trong vi cệ đi u chề
nỉ h địa gi
i ớ
Vì sao HP 2013 gi hành chính của các đơn v ị hành chính dƣới tỉnh?
i đ ng
ươ
ng
ỉ
iớ hành chính của đ nơ vị hành đ aị gi Hiện nay cơ quan có thẩm quyền điều ch nhỉ không còn là CP b iở vì: Theo cơ chế quản lý thì nếu CP có thẩm chính dư iớ t nhỉ ngướ chia nhỏ đ nơ vị hành chính để dễ quản lý. CP chỉ cần quyền này thì CP sẽ có xu h ườ ứ đầu, những công việc còn lại sẽ do ngư iờ đứng đầu đ nơ vị hành quản lý ng chính đảm nhận thay vì nếu không chia nhỏ thì CP sẽ phải đảm nhận. Việc chia nhỏ đ nơ v ị hành chính sẽ ảnh hư ngở đến vấn đề về nhân sự c aủ bộ máy hành chính, càng ngượ nhân s sự ẽ gia tăng càng nhiều điều này sẽ gây áp lực cho ngu nồ chia nhỏ thì số l cũng như các khoản chi ngân sách cho việc ngân sách nhà nư cớ trong việc chi trả l hoạt đ ng ộ iớ hạn thẩm quyền c aủ CP trao thẩm quyền này cho trong việc điều ch nhỉ
của các đ nơ vị hành chính này. Vì vậy QH đã gi iớ hành chính dư i ớ t nh và
đ aị gi
UBTVQH.
ủ
ự t
ừ ng vữ ề quy định v tị rí pháp lý c a CP
trong HP 2013
Vì sao thay đ i tổ r tậ t so với HP 1992?
Là vì:
ị
ị
cướ đ
cượ sự ngang Thứ nhất, HP 2013 mang tinh thần c aủ HP 1946: trong HP 1946 thể hiện đ bằng giữa các nhánh quyền lực của nhà nước lập pháp – tư pháp – hành pháp. Điều này ằm c thụ ể hóa cướ tiến quan tr ngọ trong việc tạo cơ s hiở ến đ nh nh đư cợ coi là b nguyên tắc phân công, ph iố h pợ và kiểm soát quyền l cự nhà n cướ trong nhà nước pháp quyền xã h i ộ chủ nghĩa, v aừ chỉ rõ Chính phủ không chỉ là cơ quan chấp hành c aủ Quốc h iộ mà còn tạo cho Chính ph ủ có đầy đủ v thị ế và thẩm quyền độc lập nhất đ nh tro ng quan hệ v i cớ ơ quan lập pháp và cơ quan tư pháp; th cự hiện sự kiểm soát đ iố v iớ cơ quan lập pháp và cơ quan tư pháp để quyền l cự nhà n cượ thực hiện đúng đắn, hiệu quả vì m cụ tiêu xây dựng và phát triển đất nước.
ận Chính phủ là cơ quan th cự hiện quyền hành pháp, là để CP đ
cướ ta, Hiến pháp đã chính thức Thứ hai, lần đầu tiên trong lịch sử lập hiến của Nhà n cượ chủ đ ngộ th a nhừ trong việc thi hành nhiệm vụ quyền hạn c aủ mình, tạo cơ sở để xây dựng m tộ Chính phủ phát triển, có khả năng chủ động, sáng tạo cao trong quản lý điều hành các mặt
ất nước; là cơ sở hiến đ nhị
kinh tế xã h iộ c a đủ ho tạ động c aủ nền hành chính qu cố gia thống nhất, thông su t, hố
để xác lập trật tự trong tổ ch cứ và iệu lực, kỷ c
nươ g.
Câu 7: Phân tích mối quan h pệ háp lý gi a ữ QH với CP QH qui đ nhị
tổ chức và ho tạ đ ngộ c aủ QH. Chính phủ là cơ quan hành chính nhà
nư cớ cao nhất của nước C ngộ hòa xã h iộ chủ nghĩa VN, thực hi nệ quyền hành
pháp, là cơ quan ch pấ hành c aủ QH (Điều 94 HP 2013). CP ch uị trách nhiệm
trư cớ QH và báo cáo công tác trư cớ QH, UBTVQH, CTN.
QH l pậ ra CP để CP thực hi nệ những chức năng qu nả lý Nhà nư c.ớ V iớ tư cách
là cơ quan hành chính nhà nư cớ cao nh tấ VN, CP ban hành các văn bản hư ngớ
d n tẫ hi hành quyết đ nhị các bi nệ pháp thi hành, phân công, chỉ đ oạ và kiểm
tra vi cệ thi hành HP, Lu t,ậ Nghị quyết c aủ QH.
CP là cơ quan ch pấ hành c aủ QH
+ QH thành l pậ ra CP: cơ c u,ấ tổ chức c aủ CP do QH quy t đế ịnh trong từng
ợ nhiệm kỳ; QH quyết định số lư ng phó Thủ tư ngớ theo đề nghị c aủ TT, QH b uầ
ra TT trong số các đai biểu QH theo sự gi iớ thi uệ của CTN, QH phê chu nẩ vi cệ
bổ nhiệm Phó TT, Bộ trư ngở và các thành viên khác c aủ CP theo đề nghị c aủ
TTCP. Các thành viên c aủ CP không nh tấ thi tế là đ i bạ i uể QH.
ấ + CP ph iả ch p hành HP, Lu t,ậ Ngh qị uyết c a ủ QH: b iở QH lập ra CP để CP thi
hành những chủ trư ngơ và quy tế sách mà QH đưa ra. CP không có quyền phủ
quyết các dự lu tậ c aủ QH.
+ QH giám sát hoạt động c aủ CP: CP ph iả báo cáo công tác trư cớ QH. TT CP, Bộ
ở trư ng và các thành viên khác của CP ph iả trả l iờ ch tấ v nấ c aủ đ iạ bi uể QH. QH
có quy nề bỏ phi uế b tấ tín nhiệm đ iố v iớ các chức danh c aủ CP do QH phê
ặ chu nẩ ho c b u, ầ QH có quyền miễn nhiệm, bãi nhiệm TTCP, phê chu nẩ vi cệ
mi nễ nhiệm, cách chức Phó TT, B trộ ưởng và các thành viên khác c aủ CP. QH có
quyền bãi bỏ 1 phần ho cặ toàn bộ văn b nả quy phạm pháp lu tậ c aủ CP, TTCP
ớ n uế văn b nả đó trái v i HP, Lu t,ậ NQ c aủ QH.
Nhi mệ kỳ c aủ CP tính theo nhiệm kỳ của qu cố h iộ khi QH h tế nhiệm kỳ
thì CPv n ẫ ti pế tục ho tạ đ ngộ cho đ nế khi QH khóa m iớ thành l pậ ra chính phủ
khóa m i,ớ điều này thể hi nệ tính liên t cụ trong tổ chức và hoạt đọng c aủ qu cố
h iộ cũng như c aủ chính ph .ủ Theo lu tậ hi nệ hành thì nhiệm kỳ c aủ m iỗ khóa
qu cố h iộ là 5 năm (Đi uề 97 HP 2013)
trong HP 2013 t oạ Đi uề
Câu 1: Nguyên tắc Hiến đ nhị 14
h tế sức ti nế b ,ộ đã khắc ph cụ h nạ chế so v iớ qui đ nhị trong
ổ Đây là quy đ nhị HP 1992, sửa đ i, b s ổ ung 2001 khi đã đ ng nh t qấ uy nề con ngư iờ v iớ quyền công
dân, cũng như xác đ nhị rõ trách nhiệm c aủ Nhà nư cớ đ iố v iớ giá trị quyền con
ờ ngư i, bao g ồm: công nh n,ậ tôn tr ng,ọ b o vả ệ và bảo đảm. Làm rõ sự khác bi tệ
giữa quyền con ngư iờ và quy nề công dân, khi HP 2013 sử d ngụ từ “m i ngọ ư iờ ”,
ừ “không ai” khi thể hi nệ quyền con ngư iờ và dùng t “công dân” khi ghi nh nậ
quyền công dân.
ờ Không có quyền công dân ngoài quyền con ngư i, khô ng có quy nề con ngư iờ mà
không bao hàm quyền công dân. Quy nề công dân đư cợ xây dựng trên cơ sở
tôn tr ngọ quy nề con ngư iờ và quy nề con ngư iờ chỉ có thể đư cợ đảm bảo b ngằ
những qui đ nhị v qề uy nề công dân trong lu tậ pháp m iỗ qu cố gia.
không chỉ là “công tệ đ cặ bi
Trong Hi nế pháp năm 2013, các chủ thể quy n đề ư cợ mở r ng,ộ dân”, mà c n là “m iọ ngư i”,ờ “tổ chức” hay nhóm xã h iộ và c ngộ đ ng,ồ là những nhóm dễ bị tổn thư ngơ (trẻ em, thanh niên, ngư iờ cao tu iổ ).
Nhà nư c làớ chủ thể ban hành pháp lu t, ậ kể cả pháp lu tậ đi uề chỉnh quan h ệ nhà
nư cớ – cá nhân. QH là cơ quan dân cử tiêu bi uể nh t,ấ QH là cơ quan có khả
năng cao nh tấ trong vi cệ thể chế hoá ý nguyện của nhân dân một cách trung
ệ ả thực, toàn di n nh t, ặ ấ đ c bi ệt là xây dựng m iố quan hệ cơ b n gi ữa nhà nư cớ
v iớ công dân hay đ aị vị pháp lý cơ b nả c aủ công dân thể hi nệ b ngằ hệ th ngố
ủ quyền và nghĩa vụ c a công dân.
Nguyên t cắ này xác định hình thức pháp lý c aủ vi cệ h nạ chế quyền (b ngằ các
ọ đ a lu t ậ do QH ban hành) cũng như đi uề kiện để h nạ chế quyền. Đ ngồ bộ v iớ
ả nguyên t cắ này và nhằm đảm b o tính khả thi của Quyền, HP hi nệ hành đã sử
ừ ị d ngụ cụm t “theo qui đ nhị của luật”, “trái lu t”,ậ hoặc “do lu tậ đ nh”. Đi uề này
xác l pậ nguyên t cắ quyền con ngư i, ờ quyền công dân chỉ bị h nạ chế b ngằ Lu tậ
chứ không ph iả các văn b nả dư iớ luật. Việc quy đ nhị về h nạ chế quy nề là c nầ
thi tế để b oả đảm quyền con ngư i, qờ uy nề công dân đư cợ thực hi nệ m tộ cách
ắ minh b ch,ạ phòng ngừa sự c t xén hay h nạ chế các quyền này một cách tùy ti nệ
ừ t phía các cơ quan nhà nư c.ớ
ơ
Quy nề con ngư iờ không chỉ đề c pậ ở Chư ng II mà ở nhi uề chư ngơ khác như chư ngơ về Chính ph ,ủ Vi nệ Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân. Cụ th ,ể Chính
ủ ả vệ quy nề và lợi ích c aủ Nhà nư cớ và xã h i,ộ quyền con ngư i,ờ quy nề ph b o công dân (Kho nả 6 Điều 96); Vi nệ Kiểm sát nhân dân có nhiệm vụ b oả vệ pháp lu t,ậ b oả v qệ uy nề con ngư i,ờ quyền công dân (Khoản 3 Đi uề 107); Tòa án nhân dân có nhiệm
vụ b oả vệ công lý, b oả vệ quyền con ngư i,ờ quy nề công dân (Khoản 3 Đi uề
102). Như vậy, bộ máy Nhà nư cớ đư cợ l pậ ra để bảo vệ quy nề con ngư i.ờ Cách
ế ti pế c n qậ uy nề con người này th hi n ể ệ sự k thế ừa và ti p thu quan điểm ti nế bộ
ớ c aủ các nư c trên thế gi i.ớ
Câu 8: Tại sao từ “kiểm soát” lại đƣ cợ bổ sung vào Đi uề 2.3 HP
2013” Nguyên t cắ kiểm soát quy nề lực nhà nư cớ là nguyên t cắ c aủ nhà nư cớ pháp quyền XHCN, nhằm mục đích để giúp các cơ quan l pậ pháp, hành pháp, tư
ệ pháp thực hi n nhi ệm vụ c aủ mình m tộ cách có hi uệ lực, hi uệ qu ;ả đ ngồ th iờ
tránh vi cệ l iợ dụng, l mạ d ngụ quy nề lực nhà nư cớ trong khi thi hành nhiệm v ,ụ
công vụ c aủ các cơ quan nhà nư cớ nói trên.
Vấn đ ề kiểm soát đƣ cợ qui định nhƣ thế nào gi a ữ các c quơ an NN trong việc thực hi n ệ các quy nề lập pháp, hành pháp và tƣ pháp.?
Hi nế pháp m iớ quy định rõ hơn nguyên t cắ phân công, ph i h p, ố ợ kiểm soát giữa
các cơ quan nhà nư c.ớ Hiến pháp mới xác định rõ h n cơ hức năng c a củ ác cơ quan
trong vi cệ thực hiện quyền l pậ pháp, hành pháp, tư pháp và đi uề ch nhỉ l iạ m tộ
số nhiệm v ,ụ quy nề h nạ của các cơ quan này.
ị Đ iố v iớ các cơ quan ở Trung ư ng,ơ Hi nế pháp m iớ kh ngẳ đ nh: Qu cố h iộ là cơ
quan l pậ pháp; Chính phủ là cơ quan ch pấ hành c aủ Qu cố h i,ộ cơ quan hành
chính cao nh t, thấ ực hi nệ quy nề hành pháp; Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử,
thực hi n qệ uy nề tư pháp; quy định cụ thể thẩm quyền, trách nhiệm c aủ Chủ t chị
nư cớ trong ho tạ đ ngộ l pậ pháp, th ngố lĩnh các lực lượng vũ trang, Chủ tịch
H iộ đ ngồ qu c phố ng và an ninh, đ iố n i,ộ đ iố ngo i.ạ Đ ngồ th i,ờ xác đ nhị rõ trách
ể nhi mệ c a t p t ủ ậ h Chính ph ,ủ Thủ tư ngớ Chính phủ và các thành viên; quy đ nhị
về tổ chức và hoạt đ ngộ c aủ Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân theo định
ư hướng c iả cách t pháp.
Đ iố v iớ vi cệ phân c pấ giữa Trung ư ngơ và chính quyền đ aị phương, để t oạ cơ
ở ế đ nhị s hi n cho việc đ iổ m iớ tổ chức chính quy nề đ aị phư nơ g, Hiến pháp m iớ
không quy định cụ thể về tổ chức, nhi mệ v ,ụ quy nề h nạ c aủ m iỗ cấp chính
ị quy nề đ a ph ư ngơ mà quy định theo hư ng:ớ “Chính quyền đ aị phương đư cợ tổ
chức và b o đả ảm vi cệ thi hành Hiến pháp, pháp lu tậ t iạ đ aị phư ng;ơ quyết đ nhị
các v nấ đề c a đ a ủ ị phư ngơ do lu tậ định; ch uị sự kiểm tra, giám sát c aủ cơ quan
nhà nư cớ c pấ trên” (Kho nả 1, Đi uề 112); “Nhiệm v ,ụ quy nề h nạ c aủ chính
quy nề địa phư ngơ đư cợ xác đ nhị trên cơ sở phân đ nhị thẩm quy nề giữa các cơ
quan nhà nư cớ ở trung ư ngơ và
ơ đ aị phương và ở m iỗ c pấ chính quyền địa phư ng” (K ho nả 2, Điều 112). Cách
quy đ nhị như vậy đ ể t o cạ ở ơ s cho vi cệ ti p t c ế ụ đ iổ m iớ tổ chức chính quy nề
ơ ị đ a ph ư ng và sẽ đư cợ quy đ nhị c thụ ể trong lu t.ậ
Nguyên tắc quy n ề c aủ công dân không tách rời nghiã v c aụ ủ công dân
ở ế định: đi uề 15 kho nả 1 HP
Cơ s hi n 2013
sở lý
Cơ lu nậ
Trong m iố quan hệ giữa nhà nư cớ v iớ công dân, quyền c aủ công dân làn nghĩa
ụ ủ nhà nư c,ớ nghĩa vụ c aủ công dân là quy n c a v c a ề ủ nhà nư c.ớ Nghiac vụ c aủ
NN đư cợ xác đ nhị trong HP và pháp lu tậ thông qua quy định về nhiệm v ụ c aủ
cơ quan nhà nư c,ớ cán bộ công chức cũng như toàn bộ cơ chế pháp lý t nồ t iạ để
đảm bảo quy nề t doự của công dân.
Về n iộ dung, quyền và nghĩa vụ c aủ công dân là hai khái niệm có tính th ngố
nhất cao và có m iố liên hệ bi nệ chứng. Trong mối quan hệ bình đẳng giữa nhà
nư cớ và công dân thì nghĩa vụ – ti nề đề c aủ quyền; tính hai m tặ về đ aị vị pháp
lý c aủ các chủ thể (quy nề và nghĩa vụ song song + quyền c aủ chủ thể này là
nghĩa vụ c aủ ch thủ ể khác).
Nhu c uầ đư cợ hư ng ở quyền , tự do nh tấ đ nhị là nhu c uầ chính đáng c aủ con
ờ ngư i nói chung, ngư iờ dân nói riêng, n uế công dân chỉ mu nố hư ngở quyền
ề mà không gánh vác nghĩa vụ thì đó là sự ích k ,ỉ và quy n không có khả năng đ mả
b oả thực hi n.ệ Quyền c aủ công dân chỉ có thể đư cợ đảm b oả trên cơ sở công
ủ ị dân góp phần t oạ ra ti nề đề kinh t ,ế chính tr ,ị tư tư ngở nh tấ đ nh c a xã h i.ộ
ề H nơ nữa m iọ cá nhan đ uề ph iả tôn trọng quy n c a ủ các thành viên khác trong
c ngộ đ ng,ồ mọi trư ngờ hợp công dân vi phạm nghĩa vụ đ uề d nẫ đến khả năng
ặ công dân bị h nạ chế quy n.ề M t khác, n uế công dân thực hi nệ nghĩa vụ của
mình mà không đư cợ hư ngở quy nề thì đó là sự b tấ công.
Nhìn chung,, nguyên t cắ này là nguyên t cắ pháp lý văn minh, thể hi nệ b nả ch tấ
dân chủ c aủ xã h iộ văn minh, n iơ mà quyền và nghĩa vụ c aủ cá nhân phụ thu cộ
ẳ vào đ ng c p ấ c aủ họ trong xã hội.
ể m iớ c aủ Hi n pế
háp năm 2013 so v iớ
ữ Nh ng đi m Hi n pế
háp năm 1992
1. Hoàn c nhả ra đ iờ c aủ Hi nế pháp năm 2013
Hi nế pháp năm 1992 đư cợ ban hành trong bối c nhả những năm đ uầ thực hi nệ
công cu cộ đ iổ m iớ đất nước do Đ iạ h iộ đ iạ bi uể toàn qu cố lần thứ VI c aủ
Đ ngả (năm
1986) đề ra và để thể chế hóa Cư ngơ lĩnh xây dựng đ tấ nư cớ trong th iờ kỳ quá
đ lênộ chủ nghĩa xã h iộ năm 1991. Hi nế pháp năm 1992 đã t o cạ ơ s cở hính trị
pháp lý quan tr ngọ trong vi cệ thực hi nệ công cu cộ đ iổ m i.ớ
ị u, đ nh h
Qua 20 năm thực hiện Hi nế pháp năm 1992, đ tấ nư cớ ta đã có nhiều thay đ iổ trong b iố c nhả tình hình qu cố tế có những bi nế đổi to l n,ớ sâu s cắ và phức t p.ạ Cư ngơ lĩnh xây dựng đ tấ nư cớ trong th iờ k ỳ quá độ lên chủ nghĩa xã h iộ (bổ sung, phát triển năm 2011) và các văn ki nệ khác c aủ Đ iạ h iộ đ iạ bi uể toàn qu cố ư ngớ phát tri nể toàn di n,ệ b nề lần thứ XI c aủ Đảng đã xác đ nhị ụ m c tiê tệ Nam vững đ tấ nư cớ trong giai đo nạ cách mạng m iớ nhằm xây dựng nư cớ Vi xã h iộ chủ nghĩa dân giàu, nư cớ m nh,ạ dân ch ,ủ công b ng,ằ văn minh.
Tri nể khai thực hi nệ quan điểm đ iổ m iớ c aủ Đ ng,ả t iạ Kỳ họp thứ I, Qu cố hội
Khóa XIII di nễ ra vào tháng 8/2011 đã quy tế đ nhị sửa đ iổ Hi nế pháp năm 1992 và
ế thành l p ậ Ủy ban so nạ th oả Hi nế pháp. Qua t ngổ k t vi c ệ thi hành Hi nế pháp và
lấy ý kiến sâu r ngộ trong nhân dân, dự th oả sửa đ iổ Hiến pháp năm 1992 đã
đư cợ trình Qu c h i ố ộ xem xét, th oả lu nậ t iạ 3 Kỳ h pọ của Quốc h iộ (Kỳ 4, Kỳ
5, Kỳ 6), 3 l nầ trình H iộ nghị Ban chấp hành Trung ư ng ơ ộ Đảng C ng s n ả Vi tệ
ị Nam Khóa XI (H iộ ngh Trung ư ngơ V, VII, VIII) và r tấ nhi uề l nầ xin ý ki nế
ơ c aủ Bộ chính trị và các c quan, tổ chức, các nhà chính tr ,ị các nhà khoa h cọ có
uy tín. Ngày 28 tháng 11 năm
ế ả 2013, sau nhi uề ngày th o lu n, ậ thống nh t ýấ ki n, trong không khí trang nghiêm
và thể hi nệ sự đ ngồ thuận cao, với đa số tuy tệ đ iố 486/498, chiếm 97,59% Quốc
ộ h i Khóa XIII, Kỳ họp thứ VI đã thông qua Hi nế pháp nư cớ C ngộ hòa xã h iộ chủ
nghĩa Vi tệ Nam năm 2013. Đây là sự ki nệ chính trị pháp lý đ cặ bi tệ quan
tr ngọ đánh d uấ m tộ cột m cố m iớ trong l chị ậ sử l p hi ến Vi tệ Nam.
2. Nh ngữ điểm m iớ c aủ Hi nế pháp năm 2013 so v iớ Hi nế pháp năm 1992
2.1. Về cấu trúc c aủ Hi nế pháp
sử Vi
C uấ trúc c aủ Hiến pháp 2013 g nọ nhẹ h nơ Hi nế pháp năm 1992. N uế Hi nế pháp năm 1992 có 12 chư nơ g, 147 đi uề thì Hiến pháp 2013 đã rút g nọ được m tộ chương và 27 đi u,ề chỉ c n 11 chư ngơ và 120 đi u.ề L iờ nói đ uầ c aủ Hi nế pháp 2013 khái quát về l chị tệ Nam và m cụ tiêu c aủ bản Hi nế pháp m iớ đư cợ ng nắ quy đ nhị
g nọ và khúc chiết h nơ so v iớ Hi nế pháp năm 1992. Vị trí các chư ngơ trong Hi nế pháp cũng hợp lý h nơ so v iớ Hi nế pháp năm 1992. Chư ngơ V trong Hi nế pháp năm 1992 đư cợ gọi là “Quyền và nghĩa vụ cơ bản c aủ công dân” thì nay đư cợ
ể chuy n vào vị trí Chương II và đư cợ đ iổ tên thành: “Quy nề con người, quyền
và nghĩa v cụ ơ b nả c aủ công dân”. Vi cệ quy định quyền con ngư i,ờ quyền nghĩa
ủ vụ cơ bản c a công dân ở Chư ng ơ II thể hi nệ sự coi tr ngọ quyền con ngư i,ờ
ủ quy nề công dân c a nhà nư cớ ta trong giai đo nạ phát tri nể và đ iổ m iớ toàn di nệ
ơ c aủ đ tấ nư c.ớ Chư ng “T a án nhân dân và Vi nệ kiểm sát nhân” đư cợ chuy nể
ơ từ vị trí Chư ng Xơ v Chề ư ngơ VIII trư cớ chư ngơ “ Chính quyền đ aị phư ng”.
Sự đi uề ch nhỉ này trong c uấ trúc Hi nế pháp là h pợ lý theo tư duy lô gíc chính
quy nề Trung ư ngơ quy định trư c,ớ chính quyền đ aị phư ngơ quy đ nhị sau.
Ngoài vi cệ ghép Chư ngơ XI vào Chư ngơ I, Chư ngơ II và Chương III (c aủ
ế ơ Hi n pháp năm 1992) vào Chư ng III, Hi nế pháp m iớ cũng sáng t oạ thêm m tộ
ơ chương m iớ đó là Chư ng X: “H iộ đ ngồ b uầ cử qu cố gia, Kiểm toán nhà nư c”.ớ
So v iớ các Hi nế pháp trư cớ đây, đây là m tộ chư ngơ hoàn toàn m i.ớ Chư ngơ mới
ệ ả ủ này là k tế qu c a vi c ti p ế nhận tư duy lập hi nế m iớ về các thi t chế ế hi n đế ịnh
ế đ cộ l pậ trong Hi n pháp nư cớ ngoài.
2.2. Về chế độ chính trị và cách th cứ tổ chức quy nề l cự nhà nƣ cớ
Chế độ chính trị và cách thức tổ chức quy nề lực nhà nư cớ Hi nế pháp c aủ năm 2013 thể hi nệ những điểm m iớ sau đây:
ị T iạ kho nả 3 Đi uề 2 Hi nế pháp năm 2013 đã xác đ nh:“ Quyền lực nhà nư cớ là
th ng ố nh t,ấ có sự phân công, ph iố h p,ợ kiểm soát giữa các cơ quan nhà nư cớ
trong vi cệ thực hi nệ các quy nề l pậ pháp, hành pháp và tư pháp”. So v iớ Hi nế
pháp năm
1992, Hi nế pháp năm 2013 bên c nhạ quy định về phân công, ph iố h pợ đã bổ sung
thêm vi cệ kiểm soát quyền lực giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hi nệ
các quy nề l pậ pháp, hành pháp và tư pháp. Sự bổ sung này là c nầ thiết để kh cắ
ph c nhụ ững y uế kém trong kiểm soát quy nề lực nhà nư cớ c aủ bộ máy nhà nư cớ
ta theo Hi nế pháp năm 1992 (sửa đ i,ổ bổ sung năm 2001).
ị ớ “Nhân dân thực hi nệ quy nề lực nhà nư c b ng
Về các hình thức thực hi nệ quyền lực nhân dân, Đi uề 6 Hi nế pháp năm 2013 ằ các bi nệ pháp dân chủ dân chủ đ iạ di nệ thông qua Qu cố hội, Hội đ ngồ nhân dân và các cơ này c aủ Hi nế pháp
quy đ nh: ế trực ti p và quan nhà nư cớ khác”. So v iớ Hiến pháp năm 1992, quy đ nhị năm 2013 thể
hi nệ sự ti nế bộ rõ ràng c aủ tư duy l pậ hiến Vi tệ Nam. Hi nế pháp năm 1992 chỉ
mới quy đ nhị các hình thức dân chủ đ iạ di n,ệ còn Hi nế pháp năm 2013 đã quy
đ nhị đầy đủ hai hình thức dân chủ trực ti pế và dân chủ đ iạ di nệ trong Hi nế pháp.
Về đ aị vị pháp lý của Đ ngả C ngộ s nả Vi tệ Nam, ngoài vi cệ ti pế t cụ xác đ nhị
vai tr lãnh đ oạ nhà nư cớ và xã h iộ c aủ Đảng, Hi nế pháp năm 2013 đã bổ sung
ị thêm kho nả 2 quy đ nh: “Đảng C ngộ s nả Vi tệ Nam g nắ bó m tậ thi tế v iớ nhân
dân, ph c vụ ụ nhân dân, chịu sự giám sát c aủ nhân dân, ch uị trách nhiệm trư cớ
nhân dân v nhề ững quy tế đ nhị c aủ mình”. Đ ngồ th iờ bên c nhạ vi cệ quy đ nhị
ủ “Các tổ chức c a Đ ng ả ho tạ động trong khuôn khổ Hi nế pháp và pháp lu t”ậ
như Hi nế pháp năm
t.ế Những quy đ nhị
tệ 1992, Hi nế pháp 2013 đã quy định bổ sung “các đ ngả viên Đ ngả cộng s nả Vi m iớ trên Nam ho tạ đ ngộ trong khuôn khổ Hi nế pháp và pháp lu t”.ậ Các quy đ nhị nghĩa vụ đây là hoàn toàn hợp lý và c nầ thi này xác đ nhị tệ Nam ph iả g nắ chổ ức c aủ Đảng và các đ ngả viên Đảng Cộng s nả Vi c aủ các t tế với nhân dân, ph cụ vụ nhân dân, ch uị sự giám sát c aủ nhân dân, ch uị bó m tậ thi trách nhiệm trước nhân dân về các quy tế đ nhị c aủ mình. Các quy định này là cơ sở pháp lý để nhân dân giám sát các tổ chức c aủ Đ ngả và các Đ ngả viên ho tạ đ ngộ theo đúng các yêu c uầ c aủ nhà nư cớ pháp quy nề xã h iộ chủ nghĩa;
Trong chư ngơ Chế độ chính trị c n có quy đ nhị bổ sung m iớ về vai trò c aủ
M t tr n ặ ậ Tổ qu cố Việt Nam, đó là “vai tr ph nả bi nệ xã hội, tham gia xây dựng
Đảng, nhà nư c,ớ ho tạ đ ngộ đ iố ngo iạ nhân dân, góp ph nầ xây dựng và bảo vệ
Tổ quốc”. Vai trò ph nả biện xã h iộ c aủ M tặ tr nậ Tổ qu cố Vi tệ Nam là bổ
sung quan trọng trong Hi nế pháp năm 2013. Chế độ chính trị nh tấ nguyên c aủ
ủ các nư cớ xã h iộ ch nghĩa có ưu thế là sự th ngố nh tấ chính trị cao, sự nổ đ nhị
ế c aủ đư ngờ l iố và quy t sách chính tr ,ị tuy nhiên cũng có hạn chế là thi uế sự
phân tích ph nả bi nệ đúng mức nên đôi khi các quyết sách chưa đư cợ nhìn nh n,ậ
xem xét trên nhi uề bình di nệ khác nhau m tộ cách khách quan và đầy đ .ủ Vi cệ bổ
ủ ị sung quy đ nh trên đ ây về vai trò c a M t ặ tr nậ là hoàn toàn phù h pợ v iớ đi uề kiện
ế h iộ nh pậ qu cố t , toàn c uầ hóa hi nệ nay ở Vi tệ Nam.
Hi nế pháp năm 2013 thể hi nệ sự tiếp nh nậ những h tạ nhân h pợ lý c aủ h cọ chia quy nề lực trong tổ chức bộ máy nhà nư cớ khi xác l pậ vị trí, tính ố h i,ộ Chính ph ,ủ Tòa án nhân dân và Vi nệ kiểm sát nhân dân rõ Qu cố h iộ là cơ quan thực ế thuy t phân ch tấ c a Qu c ủ m tộ cách rõ ràng. Hi nế pháp năm 2013 đã xác đ nhị
ế quy nề l pậ pháp (Đi uề 69), Chính phủ là cơ quan thực
hi nệ quy n l p hi n, ề ậ hiện quyền hành pháp
(Đi uề 94), Tòa án nhân dân thực hi n qệ uyền tư pháp (Đi uề 102);Viện kiểm sát
nhân dân thực hi nệ quy nề công tố và kiểm sát ho tạ đ ngộ tư pháp (Đi uề 107).
Thực hi nệ chi nế lư cợ c iả cách tư pháp đến năm 2020, cùng v iớ vi cệ xác định
tòa án là cơ quan xét xử, thực hi nệ quy n tề ư pháp, Hi nế pháp năm 2013 đã xác
ị đ nh nhi ệm vụ c aủ Tòa án nhân dân là b oả vệ công lý, b oả vệ quyền con ngư i,ờ
ề quy n công dân, b oả vệ chế độ xã h iộ chủ nghĩa, b oả v ệ l ủ iợ ích c a nhà n ước,
ợ quy nề và l i ích h pợ pháp c aủ tổ chức, cá nhân. Về cách thức thực hi nệ quy nề tư
pháp Hi nế pháp năm 2013 đã có những quy đ nhị m iớ so với Hi nế pháp năm
1992 (sửa đ iổ năm
ị 2001). N uế Hi nế pháp năm 1992 t iạ Đi uề 132 quy đ nh: “quy nề bào chữa c aủ bị
cáo đư cợ đảm b o.ả Bị cáo có thể tự bào chữa hoặc nhờ ngư iờ khác bào chữa cho
mình” thì Hi nế pháp năm 2013 đã quy đ nhị thêm cả quy nề bào chữa c aủ bị can:
ề “quyền bào chữa c aủ bị can, bị cáo, quy n b o ả vệ l iợ ích h pợ pháp c aủ đương sự
đư cợ b o đả ảm” (Kho nả 7 Đi uề 103). Ngoài những nguyên t cắ tố t ngụ đã đư cợ
ắ ử quy định trong Hi nế pháp năm 1992, như nguyên t c tòa án xét x công khai trừ
ậ ị trư ngờ h pợ do lu t đ nh, nguyên t cắ khi xét xử sơ th mẩ có H iộ thẩm tham gia,
ẩ nguyên t cắ Th m ph án, H iộ thẩm xét xử đ c lộ ập và chỉ tuân theo pháp lu t,ậ
nguyên t cắ tòa án xét xử t pậ th vàể quyết đ nhị theo đa s ,ố Hi nế pháp năm 2013 c
ắ n xác đ nhị thêm các nguyên t c: “ng uyên t cắ tranh tụng đư cợ b oả đảm” (kho nả 5
Đi uề 103) và “chế độ xét xử s thơ ẩm và phúc thẩm đư cợ b oả đảm” (khoản 6
ậ Đi uề 103). Để bảo đảm tính đ cộ l p c a ủ Tòa án, Hi nế pháp năm 2013 không
ị quy đ nhị Chánh án t a án địa phư ngơ ch u trách nhiệm báo cáo công tác trư cớ H iộ
ủ đ ngồ nhân dân như quy đ nhị c a Hi n ế pháp năm 1992. Thực hiện chủ trư ng ơ tổ
ể chức tòa án theo thẩm quyền xét xử và cụ th hóa quy định c aủ Hi nế pháp năm
2013, Lu tậ tổ chức t a án năm 2014 đã thành lập thêm Tòa án nhân dân c pấ cao
ử trong hệ th ngố tòa án nhân dân, có chức năng xét x phúc thẩm các bản án c aủ
ơ Tòa án nhân dân t nhỉ thành phố trực thu cộ Trung ư ng thu c ộ phạm vi thẩm
ị quyền theo lãnh th ,ổ chưa có hi uệ lực pháp lu t,ậ bị kháng ngh , kháng cáo và xét
xử giám đ cố thẩm, tái thẩm các bản án đã có hi uệ lực pháp lu t c a ậ ủ tòa án
ỉ nhân t nh, thành phố trực thu cộ Trung ư ngơ và t a án nhân dân huyện, qu n,ậ
thành phố thu cộ t nhỉ và tư ngơ đư ngơ thu cộ phạm vi thẩm quyền theo lãnh th bổ ị
kháng nghị theo quy định c aủ luật tố t nụ g. Do vi cệ thành l pậ thêm Tòa án nhân
dân c pấ cao nên Tòa án nhân dân t iố cao sẽ không còn thẩm quy nề xét xử
ỉ phúc thẩm các b nả án c aủ Tòa án nhân dân t nh, thành phố trực thu cộ trung ư ngơ
ỉ và T a án nhân dân t nh, thành phố trực thu cộ trung ư ngơ cũng không c n thẩm
quy nề xét
xử giám đ cố thẩm và tái thẩm các b nả án c aủ tòa án nhân dân c pấ huyện, qu n,ậ thị xã, thành phố thu cộ tỉnh. Các thẩm quyền nói trên theo Lu tậ tổ chức t a án năm 2014 đư cợ chuyển cho Tòa án nhân dân c pấ cao. Để tăng cường vi cệ b oả vệ các
quy n cề on ngư iờ và quyền công dân, mà đặc bi tệ là quyền c aủ phụ nữ và trẻ
em, Lu tậ tổ chức t a án nhân dân năm 2014 đã thành l pậ thêm T a gia đình và
ngư i chờ ưa thành niên trong T a án nhân dân c pấ tỉnh, thành phố trực thu cộ
ơ Trung ư ng, Tòa án c pấ cao và có thể thành l pậ tòa này ở Tòa án nhân dân
ỉ huyện, qu n,ậ thị xã, thành phố thu cộ t nh. Để tăng cư ngờ tính đ cộ l pậ và nổ đ nhị
ệ nghề nghi p c a ủ thẩm phán, Lu tậ tổ chức t a án nhân dân năm 2014 cũng đã
kéo dài th iờ gian t ừ nhiệm kỳ thứ hai c aủ thẩm phán từ 5 năm lên 10 năm (Đi uề
74 Lu tậ tổ chức Tòa án nhân dân năm 2014).
Tư ng ơ ứng v iớ tổ chức hệ th ngố Tòa án nhân dân, Lu tậ tổ chức viện kiểm sát
nhân dân năm 2014 đã thành l pậ thêm Vi nệ kiểm sát nhân dân c pấ cao trong hệ
th ngố t chổ ức c aủ Vi nệ kiểm sát nhân dân.
Về chế đ nhị Chủ t chị nư c,ớ Hi nế pháp năm 2013 đã xác đ nhị rõ h nơ quyền
ạ h n c a ủ Chủ t chị nư cớ khi xác đ nhị Chủ t chị nư cớ quy tế định phong, thăng,
ớ ớ giáng tư c quân hàm c pấ tư ng, chu nẩ đô đ c,ố phó đô đ c,ố đô đ cố h iả quân, bổ
ễ nhiệm, mi n nhi ệm, cách chức Tổng tham mưu trư ng,ở Chủ nhiệm T ngổ c cụ
ộ ị chính trị quân đ i nhân dân Vi t Nệ am thay cho quy đ nh q uy tế đ nhị phong hàm,
ấ cấp “sĩ quan c p cao” trong các lực lư ngợ vũ trang nhân dân như quy đ nhị trong
Hiến pháp năm 1992. Trên thực tế theo Hi nế pháp năm 1992, Chủ tịch nư c cớ hỉ
ớ quyết định phong sĩ quan c p thấ ợ ư ng t ư ngớ và đ iạ tư ng, còn thẩm quy nề quy tế
đ nhị phong sĩ quan c p thấ i u tế ư ngớ và trung tư ngớ thu cộ thẩm quy nề c aủ Thủ
tư ng.ớ
Trong Hi nế pháp
ơ M tộ điểm m iớ khác c nầ ph iả kể đ nế trong vi cệ tổ chức quy nề lực nhà nư cớ theo Hi nế pháp năm 2013 là tổ chức chính quyền đ aị phư ng.ơ năm 1992, Chương IX có tên g iọ là H iộ đ ngồ nhân dân và Ủy ban nhân dân còn trong i cệ Hi nế pháp năm 2013, Chư ngơ IX có tên g iọ là: “Chính quy nề đ aị phư ng”. V
kh ngẳ định trong Hi nế pháp chính quyền địa phư ngơ gồm H iộ đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân là c nầ thi t.ế Do Hi nế pháp năm 1992 không xác đ nhị
rõ chính ị phư ngơ bao gồm những cơ quan nào nên ở m tộ số đ aị phư ngơ quan
ề quy n đ a niệm Tòa
ị ư ngơ cũng là chính quyền đ aị
đã can thi pệ c nả trở tính độc l pậ c aủ Tòa án trong xét
án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân ở đ a ph phư ng,ơ đóừ t xử.
ỉ M tộ điểm m iớ khác cũng c nầ lưu ý là ngoài ba cấp chính quyền t nh, thành
ph trố ực thu cộ Trung ư nơ g; huy n,ệ qu n,ậ thị xã, thành phố thu cộ tỉnh; xã,
ờ phư ng, t ị ấ Hi nế pháp m iớ c n quy đ nhị h tr n, thêm đ nơ vị hành chính lãnh
ề thổ đ cặ bi tệ do Qu cố h iộ thành lập. M tặ khác để t oạ đi u ki ện thu nậ l iợ cho
ơ vi cệ đa d ngạ hóa chính quy nề đ aị phư ng, kh o nả 2 Đi uề 111 quy định: “C pấ
chính quyền địa phư ngơ gồm có H iộ đ ngồ nhân dân và Ủy ban nhân dân đư cợ tổ
chức phù h pợ v iớ đ cặ điểm nông thôn, đô th ,ị h iả đảo, đ nơ vị hành chính kinh tế
đ cặ bi tệ do lu tậ đ nị h.”
ơ ư ng và
ộ ậ do đư cợ Hi nế pháp quy đ nhị
ạ ộ c aủ mình, nhờ đó mà các thi
và không phụ thu cộ vào các thi
Về tổ chức thực hi nệ và kiểm soát quyền lực nhà nư c,ớ Hi nế pháp năm 2013 c đ cộ l pậ là H iộ đ ngồ n có điểm m iớ là đã có quy định về hai cơ quan hi nế đ nhị b uầ c Trung Kiểm toán nhà nư c.ớ Ở nư cớ ngoài, ngoài hai cơ quan nói ử trên, các cơ quan hi nế định đ cộ l pậ còn có Tòa án Hi nế pháp, Ủy ban Phòng ch ngố tham nhũng, Ủy ban Thông tin qu cố gia, Ủy ban Nhân quyền. Các cơ quan nên thể hi nệ tính đ cộ l pậ cao hi nế đ nhị đ c l p tế chế này có thể ho tạ trong tổ chức và ho t đ ng đ ngộ có hiệu lực, hi uệ qu caoả tế chế khác trong bộ máy nhà nư c,ớ đ mả bảo quy nề lực nhà nư cớ đư cợ kiểm soát ch tặ ch .ẽ
quy nề con ng i,ƣờ quyền và nghĩa vụ cơ b nả c aủ công
2.3.Về chế đ nhị dân
So v iớ Hi nế pháp năm 1992, Hi nế pháp năm 2013 là m tộ bư cớ ti nế vư tợ b cậ
trong vi cệ b oả vệ các quy nề con ngư iờ và quy nề công dân. Bên c nhạ việc quy
đ nhị v qề uy nề công dân, quyền con ngư iờ cũng đư cợ quy đ nhị m tộ cách chi ti tế
ủ và đầy đ . N u ế trong Hi nế pháp năm 1992 chư ngơ Quyền và nghĩa vụ cơ bản
ề c aủ công dân ch cóỉ 29 đi uề thì chư ngơ Quy n con người, quyền và nghĩa vụ cơ
b nả c aủ công dân trong Hi nế pháp năm 2013 có 36 điều (tăng 7 đi uề so v iớ Hiến
pháp năm 1992). Hi nế pháp năm 2013 đã dành 21 điều quy đ nhị về quy nề con
ờ ngư i, 15 đi uề quy đ nhị v qề uy nề công dân. T iạ Đi uề 14 kho nả 1 Hi nế pháp năm
ị 2013 đã xác đ nh: “ nỞ ư cớ C ngộ hòa xã h iộ chủ nghĩa Vi tệ Nam, các quy nề
con ngư i,ờ quyền công dân về chính tr ,ị dân sự, kinh t ,ế văn hóa, xã h iộ đư cợ
công nh n,ậ tôn tr ng,ọ b oả v ,ệ b o đả ảm theo Hiến pháp và pháp lu t”.ậ Vi cệ quy
đ nhị cụ thể v ề quy nề con ngư iờ được thể hi nệ trên các bình di n:ệ quy nề bình
đẳng trư cớ pháp lu tậ (kho n 1ả Đi uề 16), quy nề không bị phân bi tệ đ iố xử
(Khoản 2 Đi uề 16), quyền của ngư iờ Vi tệ Nam
đ nhị cư ở nư cớ ngoài (Đi uề 18), quy nề sống, tính m ngạ đư cợ pháp lu tậ b oả
ộ h (Đi u ề 19); quy nề b tấ khả xâm phạm về thân thể (Đi uề 20, kho nả 1), quy nề
b tấ kh xả âm phạm về đ iờ s ngố riêng tư, quy nề bí m tậ thư tín, đi nệ tho i,ạ đi nệ
ị tín (Đi uề 21). Ngoài ra quyền con ngư iờ trên các lĩnh vực khác đư cợ quy đ nh iạ t
các Đi uề 22, 24,
26, 30, 31, 32, 33,35, 36, 37, 38, 40, 41, 43, 48,49. Nhìn chung, quyền con ngư iờ
có phạm vi chủ thể rộng h nơ quy nề công dân. Trong khi quy nề công dân Vi tệ
Nam chỉ dành cho ngư iờ có qu cố t chị Vi tệ Nam thì quy nề con ngư iờ có phạm vi
chủ th r ng ể ộ hơn là công dân Vi tệ Nam, công dân nư cớ ngoài, ngư iờ không có
ị qu cố t ch (bao gồm cả ngư iờ nư cớ ngoài và ngư iờ Vi tệ Nam). Quy nề công
ỉ dân Vi tệ Nam đư cợ pháp lu tậ Việt Nam đi uề ch nh, trong khi đó quy nề con
ngư iờ vừa đư cợ pháp lu tậ qu cố tế và pháp lu tậ Vi tệ Nam đi uề ch nỉ h.
T nhừ ững phân tích trên đây có thể kh ngẳ định r ngằ Hi nế pháp năm 2013 là m tộ
c t ộ mốc mới đánh dấu sự phát tri n,ể ti nế bộ c aủ n n l p ề ậ hi nế Vi t ệ Nam về tư
tư ngở dân ch ;ủ tổ chức, kiểm soát quy nề lực nhà nước; b oả vệ các quy nề con
ngư i, qờ uyền công dân và kỹ thu tậ lập hi n./.ế
cƣớ ta tr cƣớ Cách mạng tháng Tám năm
I T tƣ ƣ ngở l pậ hiến ở n 1945.
ớ Trư c Cách m ngạ tháng Tám năm 1945, nước ta là m tộ nư cớ thu cộ đ aị nửa
phong ki nế v iớ chính thể quân chủ chuyên chế nên không có Hiến pháp. Tuy
nhiên, vào những năm đầu thế kỷ XX, do ảnh hư ngở của tư tư ngở cách m ngạ
ả ở dân chủ tư s n Pháp năm 1789, nhả hư ng c a ủ cách mạng Trung Hoa năm 1911
và chính sách duy tân mà Minh Trị thiên hoàng đã áp d ngụ ở Nh tậ B nả …nên
trong gi iớ trí thức Vi t Nệ am đã xu tấ hi nệ tư tư ngở l pậ hi n.ế Có hai khuynh
hư ngớ chủ yếu v l pề ậ hi nế trong th iờ gian này là:
tế l pậ chế độ quân chủ l pậ hi nế ở Vi tệ Nam
ự ả hộ c aủ Pháp, c uầ xin Pháp ban bố cho Vi
ế
Khuynh hƣ ngớ thứ nh tấ : thi tệ Nam m tộ b nả Hiến dư iớ s b o pháp trong đó b oả đảm: quyền c aủ thực dân Pháp v nẫ đư cợ duy trì, quy nề của ệ Nam c nầ h nạ chế và quy n ề c aủ "dân An Nam" về tự do, dân chủ xu hư ngớ này là Bùi Quang Chiêu (ngư iờ sáng l pậ
Hoàng đ Vi t đư cợ mở r ng.ộ ệ Đ iạ di n cho ra Đ ngả lập hi nế năm 1923) và Phạm Quỳnh.
Khuynh hƣ ngớ thứ hai: chủ trư ngơ đấu tranh giành đ cộ l p,ậ tự do cho dân tộc và sau khi giành đư cợ độc l pậ sẽ xây dựng b nả Hi nế pháp c aủ Nhà nư cớ đ cộ l pậ đó.
Không có đ c l p ộ ậ dân t cộ thì không thể có Hiến pháp thực sự dân ch . Đ i ủ ạ di nệ
cho chủ trư ngơ này là cụ Phan B iộ Châu, cụ Phan Chu Trinh, nhà yêu nư cớ
Nguy nễ Ái Qu c.ố Thực ti nễ cách mạng Vi tệ Nam và lịch sử l pậ hi nế ở nư cớ ta
đã chứng minh chủ trư ngơ này là hoàn toàn đúng đ n.ắ
ễ Nhờ ánh sáng của chủ nghĩa Mác Lênin, Nguy n Ái Qu cố đã kh cắ ph cụ đư cợ
những h nạ chế của hai ông, phong trào yêu nư cớ dư iớ sự lãnh đ oạ c aủ Nguyễn
Ái Qu cố đã k tế h pợ đư cợ ng nọ cờ ph nả đế và ph nả phong ki nế m iớ đi đ nế
th ngắ l iợ . Đ uầ năm 1919, nhà cách m ngạ Nguyễn Ái Qu cố đã gửi Yêu sách c aủ
nhân dân An Nam cho H iộ nghị Versailles c aủ các nư cớ Đ ngồ minh, trong đó đã
ờ thể hi nệ rõ t tư ư ngở l pậ hi nế của Ngư i. Sau Nguy nễ Ái Qu cố l iạ d chị và diễn
thành l ả iờ ca b n Yêu sách đó v iớ tựa đề "Vi tệ Nam yêu c uầ ca" để tuyên truyền
ệ trong đ ngồ bào Vi t ki u ề s ngố trên đất Pháp. Trong tám đi uề yêu sách, đáng lưu ý
là đi uề thứ bảy, đó là yêu c uầ l pậ hiến l pậ pháp cho nhân dân Vi tệ Nam: "Bảy
xin Hi nế pháp ban hành. Trăm điều ph iả có thần linh pháp quy nề ". Sau khi thành
l pậ Đ ngả C ngộ s nả Vi t Nệ am (ngày 321930), Nguy nễ Ái Qu cố v nẫ theo đu iổ
tư tư ngở l pậ hi nế c aủ mình. Trong các nhiệm vụ mà H iộ nghị Trung ương tháng
ễ 111940 do Nguy n Ái ố Qu c ch ủ trì đề ra có nhiệm vụ thứ ba là: ban bố Hi nế
ủ pháp dân ch , ban bố những quy n tề ự do dân chủ cho nhân dân, tự do ngôn luận,
tự do tư tư ng,ở tự do tín ngư ng,ỡ t doự h iộ h pọ .... Sau h nơ 27 năm nung nấu tư
ngưở c aủ mình sau khi giành đư cợ đ c l p t ộ ậ cho dân tộc, Nguy nễ Ái Qu cố trở
thành Chủ tịch nư c,ớ Người m iớ thể hiện đư cợ tư tưởng của mình thành sự
th t.ậ Tư tư ngở c aủ Ngư iờ đư cợ thể hi nệ trong Hi nế pháp 1946 Hi nế pháp
đ uầ tiên c aủ nư cớ nhà.
c aủ pháp lu tậ Phân tích nguyên t cắ b uầ cử trực ti pế theo quy đ nhị hi nệ hành.
a) N iộ dung:
Cử tri tín nhi mệ người nào thì bỏ phi uế thẳng cho ngư iờ ấy làm đ iạ
ể bi u Qu c ố hội hay đ i ạ bi u ể HĐND không thông qua ngư i ờ nào khác, c pấ
nào khác(những đ i ạ cử tri ho cặ m tộ cơ quan nào khác g iọ là cấp trung gian).
b) Ý nghĩa:
Nguyên tắc trực ti pế b uầ cử ra ngư iờ đ iạ diện cho mình trong các cơ quan
quy n lề ực nhà nư c,ớ không thông qua m tộ khâu trung gian nào khác là một
nguyên t cắ thể hi nệ rõ tính ch tấ dân chủ trong sự hình thành bộ máy nhà
nư c.ớ Chính
nguyên t cắ này cho phép ngư iờ đ iạ di nệ được nhân dân trực ti pế bầu ra nh nậ
được quy nề lực nhà nư cớ từ nhân dân.
c) Bi uể hi nệ c aủ nguyên t cắ trong Luật b uầ cử:
Lu tậ b uầ cử của Nhà nư cớ ta hi nệ nay có các quy đ nhị ch tặ chẽ để b oả
đảm cho nguyên t cắ trực tiếp đư cợ thực hi n:ệ Ngày b uầ cử đ iạ bi uể Quốc h iộ
và HĐND các c pấ ph iả đư cợ ti nế hành vào ngày chủ nh tậ để nhân dân có điều
ki nệ trực ti p thế am gia bỏ phiếu (Đi uề 54); trư cớ ngày bỏ phi u,ế nhân dân đư cợ
thư ngờ xuyên thông báo đ aị điểm bỏ phi uế (Đi uề 56); cử tri ph iả tự mình đi bầu
ờ không nhờ ngư i khác b uầ thay hay bầu b ngằ cách gửi thư (Đi uề 58); không
ị
đ ngồ ý ứng viên nào thì trực ti pế g chạ tên c aủ ứng viên đó lên phiếu bầu… Phân tích nguyên tắc b u cầ ử bình đẳng theo quy đ nh
c aủ
pháp luật hi n ệ hành.
a) N iộ dung:
Các cử tri đư cợ tham gia vào việc b uầ cử, có quyền và nghĩa vụ như
ợ nhau, các ứng cử viên đư c gi ớ thi uệ ra ứng cử theo tỷ lệ như nhau, k tế quả i
ử ụ b uầ chỉ ph thu c ộ vào số phiếu mà cử tri bỏ phi uế cho m iỗ ứng c viên, là cơ sở
ế ị để xác đ nh k t qu ả trúng cử.
b) Ý nghĩa:
ả ố Đây là nguyên t cắ đ i h iỏ ph i tuân thủ trong su t quá trì
ộ
nh ti nế hành b uầ c tử ừ khi l pậ danh sách cử tri cho đ nế khi k tế thúc, tuyên bố k tế quả b uầ cử. Mức đ dân chủ c aủ cu cộ b uầ cử phụ thu cộ chủ y uế vào ti nế trình thực hi nệ nguyên t cắ này.
Trong m tộ chừng mực nào đó, vi cệ thực hi nệ nguyên t cắ bỏ phi uế kín, b uầ cử
ổ ph thông cúng như nguyên t cắ b uầ cử trực ti pế cũng là để thực hiện nguyên t cắ
bình đ ngẳ và ngư cợ lại.
c) Bi uể hi nệ trong Lu tậ b uầ cử:
ị Để đảm bảo cho nguyên t cắ này, Lu tậ b uầ c qử uy đ nh:
M iỗ m tộ cử tri đư cợ phát m tộ phi uế b u,ầ giá trị c aủ mỗi phi uế b uầ là như
nhau;
ử Đ aị vị xã h i,ộ tài s nả …c aủ c tri không ị ủ có nhả hư ngở gì đ nế giá tr c a
ế phi u b u. ầ Không vì địa vị xã h iộ c aủ mình mà cử tri không ch pấ hành đầy đủ
các quy đ nhị về b uầ cử;
M i cỗ ử tri chỉ đư cợ ghi tên m tộ lần trong danh sách cử tri, chỉ đư cợ l pậ
danh sách ứng cử viên ở m tộ đ nơ vị bầu cử trong m tộ cu cộ b uầ cử.
Nguyên tắc này được b tắ đ uầ b ngằ chia các đ nơ vị b uầ cử cho các đ aị
ơ phư ng. Vi c ệ chia đ nơ vị b uầ cử ph iả căn cứ vào dân số các đ aị phư ngơ và t ngổ
s cácố đ iạ bi uể ph iả b u.ầ M iỗ đ nơ vị b uầ cử được b uầ ra số lư ng ợ đ iạ bi uể tỷ
ậ lệ thu n v i ớ số dân c aủ mình. Vi c n ệ ấ đ nhị số lư ngợ đ iạ bi uể ph iả b uầ cho mỗi
ợ đơn vị dựa trên đ nhị mức bầu cử và số lư ng c ử tri c a đ n ủ ơ vị b uầ cử. Đ nhị mức
ố ử ằ b uầ cử b ng t ng ổ s dânố s có trên lãnh thổ di nễ ra cu cộ bầu c chia cho t ngổ số
ạ đ i bi u ể HĐND ho cặ đ iạ biểu Qu cố h iộ ph iả b u.ầ
44. Phân tích nguyên t cắ bỏ phi uế kín theo quy định c aủ pháp lu tậ hiện
hành. a) N iộ dung:
Nguyên tắc này đ i hỏi cử tri khi bỏ phi uế ph iả tự mình viết phi u,ế tự
ầ mình g chạ tên ngư iờ ứng cử nào mà mình không tín nhiệm ở phi uế b u đã đư cợ
in sẵn, t ự mình bỏ phiếu b uầ vào hòm phi u,ế không một ngư iờ nào đư cợ
xem cử tri viết phi u. Cế ử tri không viết đư cợ thì nhờ ngư iờ khác vi tế nhưng
ế phải tự mình bỏ phi u vào hòm phi u.ế N uế vì tàn t tậ không tự mình bỏ phi uế
ờ đư cợ thì có thể nhờ ngư i khác bỏ phi uế vào h m (Đi uề 59,60 Lu tậ b uầ cử đ iạ
bi uể Qu cố h i).ộ
Ở phòng bỏ phiếu, tổ b uầ cử ph iả k tế hợp v iớ UBND xã, phư ng,ờ thị tr nấ bố trí
nhi u ề n iơ vi tế phi uế tách bi tệ nhau thành các bu ngồ vi tế phi uế và hạn chế khả
năng có m tặ trong lúc cử tri vi tế phi uế c aủ b tấ cứ ai.
b) Ý nghĩa:
Nguyên tắc này bảo đ mả cho cử tri tự do bi uể lộ ý chỉ c aủ mình trong
vi c lệ ựa ch nọ đ iạ biểu; tránh m iọ sự áp đặt.
c) Bi uể hi nệ trong Lu tậ b uầ cử:
ề ờ Đi u 59: Cử tri không thể tự vi ợ tế đư c phi u ế b uầ thì nhờ ngư i khác vi tế
ế ả h , nhộ ưng ph iả tự mình bỏ phi u; ng ư iờ vi tế hộ ph iả b oả đ m bí mật phi uế b uầ
c aủ c tri;ử n uế cử tri vì tàn t tậ không tự bỏ phi uế đư cợ thì nhờ ngư iờ khác bỏ
phi uế vào hòm phi u.ế
Trong trư ngờ h pợ cử tri ốm đau, già yếu, tàn t tậ không thể đ nế phòng bỏ phi uế
ầ ợ đư c thì Tổ b uầ cử mang hòm phi uế phụ và phi uế b u đ n ế chỗ ở c a ủ cử tri để
ậ cử tri nh n phi u ế và bầu.
ề tế hỏng, cử tri có quyền đ ngh ị Tổ bầu cử đ iổ phi uế b uầ
Đi uề 60: Khi cử tri viết phi uế bầu, không ai đư cợ đ nế xem, kể cả thành viên Tổ b uầ cử; n uế vi khác.
Nh ngữ đi uề ki nệ thực hi nệ quy nề b uầ cử c aủ công dân theo quy
ị đ nh c a ủ pháp lu tậ hi nệ hành
Quy nề b uầ cử là những quy đ nhị c aủ pháp lu tậ về khả năng công dân
đư c qợ uy nề lựa ch nọ đ iạ biểu c aủ mình ở cơ quan quyền lực nhà nước.
Căn cứ vào Điều 54 HP nư cớ CHXHCN Việt nam năm 1992, đư cợ sửa đ i bổ ổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25/12/2001 c aủ QH khoá
X, k h p ỳ ọ thứ 10;
Căn cứ vào Luật B uầ cử ĐBQH đư cợ QH thông qua ngày 15/4/1997;
Căn cứ Lu tậ c aủ QH số 31/2001/QH10 ngày 25/12/2001 về sửa đ iổ bổ
ử sung một s đi u ố ề c aủ Lu tậ b uầ c ĐBQH. Điều 23 quy đ nhị v đi u ề ề kiện thực
Đi uề ki nệ cần:
ề hi nệ quy n b u ầ cử c aủ công dân như sau:
− Là Công dân Vi tệ Nam
Những trư ngờ h pợ không đư cợ tham gia b uầ cử:
− Đủ 18 tu iổ trở lên.
− Những ngư iờ m tấ trí không tự chủ đư cợ suy nghĩ và hành đ ngộ của
mình, không phân bi tệ đúng, sai, có những r iố lo nạ về m tặ nh nậ thức;
− Những ngư iờ bị giam để thi hành án ph tạ tù;
hay phê chu nẩ c aủ vi nệ kiểm
− Những ngư iờ đang bị t mạ giam theo quy tế định c aủ toà án ho cặ theo quy tế đ nhị sát
Nh ngữ đi uề ki nệ thực hi nệ quy nề ngứ cử c aủ công dân theo quy
ị đ nh c a ủ pháp lu tậ hi nệ hành
Quy nề ứng cử là những quy đ nhị của pháp lu tậ về khả năng công dân
thực hi nệ nguyện v ngọ c aủ mình đư cợ bầu làm đại bi uể ở cơ quan quy nề lực
nhà nư c.ớ
Căn cứ vào Điều 54 HP nư cớ CHXHCN Việt nam năm 1992, đư cợ sửa
đ i bổ ổ sung theo Nghị quyết số 51/2001/QH10 ngày 25/12/2001 c aủ QH khoá
X, k h p ỳ ọ thứ 10;
Căn cứ vào Luật B uầ cử ĐBQH đư cợ QH thông qua ngày 15/4/1997;
Căn cứ Lu tậ c aủ QH số 31/2001/QH10 ngày 25/12/2001 về sửa đ iổ bổ
ử sung một s đi u ố ề c aủ Lu tậ b uầ c ĐBQH. Điều 29 quy đ nhị v đi u ề ề kiện thực
Đi uề ki nệ cần:
ề hi nệ quy n b u ầ cử c aủ công dân như sau:
− Là Công dân Vi tệ Nam
Những trư ngờ h pợ không đư cợ tham gia ứng cử:
− Đủ 21 tu iổ trở lên.
− Những ngư iờ không đủ đi uề ki nệ tham gia b uầ cử.
iạ
− Những ngư iờ đang bị qu nả chế để giáo d c,ụ giáo dư ngỡ ở các cơ sở t xã, phư ngờ (đủ đi uề ki nệ tham gia b uầ cử nhưng không đủ đi uề kiện tham gia ứng cử);
− Những ngư iờ đang bị kh iở t ;ố
− Những ngư iờ đang chấp hành b nả án;
− Những ngư iờ đã hoàn thành vi cệ ch pấ hành b nả án nhưng chưa đư cợ
tuyên bố xoá án.
Nh ngữ điều ki nệ của ngƣ iờ trúng cử Đ iạ bi uể Qu cố h iộ theo quy
ị đ nh c a ủ pháp lu tậ hi nệ hành.
Đ iạ bi uể Qu cố h iộ là ngư iờ đ iạ diện cho ý chí và nguyện vọng c aủ nhân
dân, không chỉ đ iạ diện cho nhân dân ở đ nơ vị b uầ cử ra mình mà c n đ iạ đi nệ
ớ cho nhân dân cả nư c; là ngư iờ thay m tặ nhân dân thực hi nệ quy n lề ực nhà nư cớ
trong Qu c h i. ố ộ (Đi uề 43 – Luật v tề ổ chức Qu cố h i).ộ
ạ Đi uề ki nệ cần và đủ đ ể một ngư iờ trúng cử đ i bi u ể Qu cố h i:ộ
Công dân Vi tệ Nam đủ 21 tu iổ
ạ Đủ tiêu chu nẩ c aủ đ i bi u ể Qu cố h i:ộ Điều 3 Lu tậ b uầ cử
ĐBQH: Đ iạ bi uể Qu cố h iộ có những tiêu chuẩn sau đây:
1 Trung thành v iớ Tổ qu cố và Hi nế pháp nư cớ C ngộ hoà xã h iộ chủ nghĩa
ớ ệ Vi tệ Nam, ph n ấ đấu thực hi nệ công cu c độ ổi m i, vì sự nghi p cệ ông nghi p hoá,
hi nệ đ iạ hoá đ tấ nư c,ớ làm cho dân giàu, nư c ớ mạnh, xã h iộ công bằng, văn
minh;
2 Có phẩm chất đ oạ đức t t,ố c nầ kiệm liên chính, chí công vô tư, gư ngơ
ẫ m u ch p ấ hành pháp lu t;ậ kiên quy tế đ uấ tranh ch ngố m iọ bi uể hi nệ quan li u,ệ
ị hách d ch, c ửa quyền, tham nhũng và các hành vi vi phạm pháp luật;
3 Có trình độ và năng lực thực hi nệ nhiệm vụ đ iạ bi uể Qu cố hội, tham
ề gia quy tế đ nhị các vấn đ quan tr ngọ c aủ đ t nấ ước;
4 Liên hệ ch tặ chẽ với nhân dân, l ngắ nghe ý ki nế c aủ nhân dân, đư cợ
nhân dân tín nhiệm;
5 Có đi uề ki nệ tham gia các ho tạ đ ngộ c aủ Qu cố h i.ộ
Đư cợ đề cử: Đư cợ cơ quan tổ chức đ nơ vị gi iớ thi uệ ra ứng cử. Trên cơ
ơ sở đó M tặ tr nậ tổ qu cố m iớ hi pệ thư ng. Đoàn chủ t chị UBND M tặ trận tổ
qu cố VN hiệp thư ngơ những ngư iờ ở TW.
Ban thư ngờ trực UB MTTQ c pấ t nhỉ gi iớ thi uệ ngư iờ ở đ aị phương ra
ứng cử.
Tự ứng cử: ph i lả ấy ý ki n c a c a ế ủ ủ cử tri n iơ ngư iờ đó cư trú và c aủ cơ
quan, đ nơ vị công tác (nếu có).
Khi đưa ra b uầ ph iả đạt quá bán số phi uế h pợ lệ và nhi uề phi uế h nơ từ
trên xu ngố (đa số tuyệt đ i)ố
Đư cợ UB thẩm tra tư cách đ iạ bi uể ra nghị quy tế công nhận đủ tư cách
ạ đ i bi u ể Qu cố h i.ộ
T iạ kỳ h pọ thứ nh tấ của Qu cố h i,ộ Qu cố h iộ đã b uầ ra UB thẩm tra tư cách
ĐBQH. Căn cứ vào kết quả đi uề tra c aủ UB này, Qu cố hội phê chu nẩ ĐBQH.
………………………………………………..
ĐỀ THI
Câu 2: Hệ th ngố chính trị là gì ?, nêu các y uế tố c uấ thành hệ th ngố chính tr .ị
Câu 3: T iạ sao nói Đ ngả CSVN là trung tâm c aủ hệ thống chính tr .ị L yấ ví dụ ch ngứ minh.
Câu 4: Phân tích vai trò h tạ nhân trong hệ th ngố chính trị c aủ nhà nƣ c.ớ
Câu 5: Trình bày vai trò c aủ các tổ ch cứ chính trị xã h iộ trong hệ th ngố
chính trị theo hiến pháp 2013
Câu 6: Quy nề con ngƣ i,ờ quy nề công dân là gì. Nêu những v nấ đề cơ bản về quy nề con ngƣời và quy nề công dân theo hi nế pháp 2013
Câu 7: Cho nhận định sau: m iọ ngƣ iờ đ uề bình đẳng trƣ cớ pháp lu t.ậ B ngằ sự hi uể bi tế về quyền con ngƣ i,ờ quy nề công dân hãy phân tích nh nậ đ nhị trên.
ị Câu 1: Anh/chị hãy phân tích nguyên t cắ hi nế đ nh t ạ Đi uề 14 Hi nế pháp i
2013 theo các n iộ dung sau đây:
Cơ sở lý lu nậ
Yêu c uầ đ iố với các chủ thể có liên quan
Liên hệ th cự ti nễ ở n cƣớ ta
Câu 2: Anh /chị hãy phân tích m iố quan hệ pháp lý gi aữ Qu cố h iộ v iớ
Chính phủ theo pháp lu tậ hi nệ hành
Câu 3: T iạ sao từ “ki mể soát” đƣ cợ bổ sung vào kho n 3ả đi uề 2 c aủ Hi nế pháp
2013?
V nấ đề kiểm soát giữa các cơ quan nhà nƣ cớ trong việc thực hi nệ quy nề lập pháp, hành pháp và tƣ pháp đƣ cợ thể hi nệ nhƣ thế nào.
…………………
Câu 1: Nh nậ định đúng/sai, gi iả thích
c aủ Hi nế pháp 2013, thủ t cụ s aử đ iổ Hiến pháp đƣ cợ
a. Theo qui đ nhị ti nế hành nhƣ thủ t cụ s aử đ iổ m tộ đ oạ lu tậ thông thƣ ngờ
b. Ở n cƣớ ta hi nệ nay, nhân dân chỉ th cự hi nệ quy nề l cự nhà nƣ cớ gián
tiếp thông qua Quốc h iộ và H iộ đồng nhân dân các c pấ
cƣớ ta hiện nay, nhà nƣ cớ giữ vai trò là l cự
c. Trong hệ th ngố chính trị n lƣ ngợ lãnh đ oạ
Câu 2: Trình bày khuynh hƣ ngớ l pậ hiến chủ y uế c aủ nƣ cớ ta trƣ cớ
cách mạng tháng 8 năm 1945 và cho ý kiến nh nậ xét c aủ anh/ch vị ề t ngừ
khuynh h ngƣớ đó
Câu 3: Trình bày nguyên t cắ quy nề công dân không r iờ nghĩa vụ công dân
ự d a trên các tiêu chí sau:
Cơ sở hi nế đ nhị
lý
Cơ sở lu nậ
Yêu c uầ đ iố với các chủ thế có liên quan
Câu 1: T iạ sao nói bản ch tấ c aủ Hi nế pháp v aừ mang tính giai c p,ấ v aừ
mang tính ch tấ xã h iộ sâu s cắ
iả
Câu 2: Nhân đính Đúng/sai, gi thích
a. Công dân Việt Nam là ngƣ iờ chỉ có m tộ qu cố t chị
b. Theo hi nế pháp hi nệ hành, ngƣ iờ nƣ cớ ngoài có thể trở thành công
ứ ch c, viên ch cứ
tƣơng
c. Ngƣ iờ nƣ cớ ngoài đƣ cợ hƣ ngở quyền nào thì công dân Viêt nam cũng đƣ cợ ngƣở quy nề h ứng
cƣớ ngoài đƣ cợ làm t tấ cả các ngành nghề h pợ pháp t iạ Vi tệ
d. Ngƣ iờ n nam
Câu 3: Ông A mu nố tham gia ý ki nế v iớ yỦ ban nhân dân xã về ph ngƣơ
án phát triển ngành nghề thủ công ở đ aị phƣơng nhƣng v ôngợ cho r ngằ đó
là việc c aủ cơ quan nhà nƣ c,ớ mình là dân không có quy nề góp ý. Ông
Nam băn khoăn không rõ công dân có quy nề đƣ cợ tham gia ý ki nế với các
cơ quan nhà n cƣớ không?
Trên cơ sở Hiến pháp và pháp lu tậ liên quan, hãy bình lu nậ và gi iả đáp
thắc mắc trên
iả
Câu 1: NH nậ định Đúng/sai, gi thích
a. Quy nề con ngƣ iờ và quy nề công dân là hai phạm trù hoàn toàn đ ngồ
nh t v i ấ ớ nhau
i nế pháp 2013, t tấ cả các Nghị quy tế c aủ Qu cố h iộ
b. Theo qui định c a Hủ ph iả cƣợ quá nửa tổng s Đ i đ ố ạ bi uể Qu cố h iộ bi uể quy tế tán thành
c. Theo qui định Hi nế pháp hi nệ hành, trong th iờ gian Qu cố h iộ không h p,ọ
Thủ t ngƣớ có quy nề đề nghị UBTVQH phê chu nẩ việc bổ nhiệm, miễn
nhiệm, cách ch cứ đ iố với phó Thủ t nƣớ g, Bộ trƣởng và Thủ trƣ ngở cơ
quan ngang bộ
cƣớ ph iả công bố t tấ cả các pháp l nhệ c aủ UBTVQH chậm
d. Chủ tịch n nh tấ là 15 ngày kể từ ngày các pháp lệnh này đƣ cợ thông qua
e. H iộ đồng nhân dân chỉ có quy nề chất v nấ các ch cứ danh do HĐND b uầ ra
Câu 2:
a. Anh/chị hãy đánh giá mô hình không tổ ch cứ HĐND c pấ huy nệ và
phƣ ngờ ở m tộ số địa phƣơng và chi nế lƣ cợ cải cách tƣ pháp của n cƣớ ta
đ nế 2020/ Hãy ch ngứ minh r ngằ nhi uề tƣ tƣ ngở v tề ổ chức Bộ máy nhà
cƣớ trong Hi nế pháp n
1946 v nẫ còn nguyên giá trị
Chính phủ trong Hi nế pháp
b. Trình bày những đi mể khác nhau về chế đ nhị 2013 so v iớ Hi nế pháp 1992, theo những tiêu chí sau:
Cách th cứ thành l pậ
M iố quan hệ pháp lý v iớ QH
Cơ c uấ t ổ ứ và cơ chế làm vi cệ ch c
BÀI
T P Ậ
N H N Ậ
Ị Đ NH
ĐÚN
G /S A I
BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ LU TẬ HI NẾ PHÁP VÀ LỊCH SỬ LẬP HI NẾ VI TỆ
NAM
Câu 1: Ngu nồ của Lu tậ Hi nế pháp chỉ bao gồm Hiến pháp 1992 (đã đư cợ sử đ i, ổ bổ
sung)?
Trả l i:ờ Sai.
Ngu nồ c aủ Lu tậ Hiến pháp:
Kế thừa Hi nế pháp 1946, Hi nế pháp 1959, Hi nế pháp 1980, Hi nế pháp 1992,
ắ ệ S c l nh, Nghị định, Nghị quy t, Qế uyết đ nhị đã đư cợ ban hành qua các th iờ kỳ
l chị sử, hi nệ t iạ và xu hư ngớ phát tri n.ể
Các tác phẩm kinh đi nể c aủ Mác – Lênin, Hồ Chí Minh về tổ chức nhà nư c.ớ
Các văn ki nệ c aủ Đảng, các tác phẩm của các nhà lãnh đ oạ Đảng và Nhà nư c;ớ các bài báo khoa học, sách chuyên kh oả ... liên quan đ nế ngành Lu tậ Hi nế pháp.
Câu 2: Ngu nồ của khoa h cọ Lu tậ Hi nế pháp chỉ bao gồm các b nả Hi nế pháp V iệt
Nam?
i:ờ l
Trả Sai.
Ngu nồ c aủ khoa học Lu tậ Hi nế pháp gồm có:
Kế thừa Hi nế pháp 1946, Hi nế pháp 1959, Hi nế pháp 1980, Hi nế pháp 1992,
ắ ệ S c l nh, Nghị định, Nghị quy t, Qế uyết đ nhị đã đư cợ ban hành qua các th iờ kỳ
l chị sử, hi nệ t iạ và xu hư ngớ phát tri n.ể
Các tác phẩm kinh đi nể c aủ Mác – Lênin, Hồ Chí Minh về tổ chức nhà nư c.ớ
Các văn ki nệ c aủ Đảng, các tác phẩm của các nhà lãnh đ oạ Đảng và Nhà nư c;ớ các bài báo khoa học, sách chuyên kh oả ... liên quan đ nế ngành Lu tậ Hi nế
pháp. Câu 3: Hiến pháp ra đời cùng v iớ sự ra đ iờ c aủ nhà nư cớ ?
i:ờ l
Trả Sai.
Nhà nư cớ đ uầ tiên xu t hấ i nệ trên thế gi iớ là Nhà nư cớ Ai C pậ cổ đ i.ạ Giai đo nạ
ầ đ u, Nhà nư cớ mang tính ch tấ b oạ lực có tổ chức, lúc đó chưa có Hiến pháp mà
chủ y u làế Lu tậ Hình sự. Lu tậ Hi nế pháp đầu tiên ra đ iờ ở Thế kỷ thứ XVIII
ậ (TBCN) và nư cớ Mỹ là nư cớ ban hành Lu t Hi n ế pháp đầu tiên vào năm 1787 khi
đó Nhà nư c đãớ xu tấ hi nệ r tấ lâu.
ớ ớ ợ Cũng như t iạ Việt Nam. Nhà nư c đ u ầ tiên là Nhà nư c Văn Lang đư c hình
thành vào kho ngả năm 2879 TCN đ nế nay đã đư cợ 4.895 năm. Trong khi b nả
Hi nế pháp đ uầ tiên c aủ Vi tệ Nam đư cợ ban hành vào ngày 09/11/1946.
Câu 4: Ở nước ta, Hiến pháp ra đời trư cớ Cách m ngạ tháng 8 năm 1945 ?
i:ờ l
Trả Sai.
ta, Hiến pháp ra đ iờ vào ngày
Ở nư cớ 09/11/1946.
Câu 5: Trong khoa học pháp lý hi nệ nay, việc phân chia Hi nế pháp thành Hi nế
pháp cổ đi nể và Hi nế pháp hi nệ đ iạ là căn cứ vào th iờ gian ban hành các bản
Hi nế pháp ?
i:ờ l
Trả Sai.
Căn cứ vào n iộ dung quy đ nị h. Hi nế pháp cổ đi nể là Hi nế pháp chỉ quy định về
chổ ức quy nề lực nhà nư cớ và các quy nề con ngư i, ờ quy n tề ự do c aủ công dân t
ề v chính tr , ị dân sự (Hi nế pháp Mỹ). Hi nế pháp hi nệ đ iạ là những Hiến pháp đã
m r ng ở ộ phạm vi điều chỉnh cả những chính sách kinh t ,ế văn hóa, xã h i:ộ quy
đ nhị ả c các quy nề cơ bản c aủ công dân về kinh t ,ế văn hóa, xã h iộ (Các
ủ ề ế Hi nế pháp c a nhi u n ư cớ đư cợ ban hành từ sau Chi n tranh thế gi iớ thế 2. Kể
cả Hi nế pháp Vi t Nệ am).
Hi nế pháp cổ điển: M ỹ (1787), Vương qu cố Na uy năm (1814), Vư ngơ qu cố Bỉ (1831), Liên bang Thu ỵ sĩ (1874). Riêng có một số Hi nế pháp như Ailen (1937), Thuỵ Đi nể (1932) … tuy đư cợ ban hành g nầ đây nhưng nội dung không có gì ộ (hi nệ đ i)ạ h nơ những Hi nế pháp cổ điển đư cợ thông qua trư cớ đó ti n bế
hàng trăm năm.
tệ Nam (1946), Pháp (1946, 1958), Nh tậ B nả
Hi nế pháp hiện đ i:ạ Vi (1948), CHLB Đức (1949)…
Câu 6: Hi nế pháp không thành văn là Hiến pháp ch đỉ ư cợ cấu thành t ừ ộ ngu nồ m t
ụ là các t pậ t c mang tính Hi nế pháp ?
i:ờ l
Trả Sai.
Ngu n c a ồ ủ Hi nế pháp không thành văn gồm: M tộ số văn bản lu tậ có giá trị Hiến
pháp, m tộ số án lệ hoặc t pậ t cụ cổ truy nề mang tính hi nế đ nhị ế như Hi n pháp
Anh, Hi nế pháp Niudilân.
Ví d :ụ Hi nế pháp nư cớ Anh gồm 3 ngu n:ồ 300 đ oạ lu tậ mang tính Hi nế pháp,
một số phán quyết c aủ Tòa án t iố cao và m tộ số tập t cụ cổ truyền mang tính hi nế
định.
Câu 7: Theo quy định c aủ Hi nế pháp năm 2013, thủ tục sửa đổi Hi nế pháp đư cợ ti nế hành như thủ t cụ sửa đ iổ m tộ đ oạ lu tậ thông
ờ thư ng. Tr ả l i:ờ Sai.
Căn cứ vào thủ tục sửa đ i,ổ bổ sung, thông qua Hi nế pháp thì Hi nế pháp Vi tệ
Nam năm 2013 là lo iạ Hi nế pháp cư ngơ tính nên đ i h iỏ thủ t cụ đ cặ biệt để
thông qua, sửa đ i,ổ bổ sung. Đư cợ quy đ nhị t iạ Đi uề 120, Chư ngơ 11.
trong Hi nế pháp 2013 gi ngố
Câu 8: Thủ t cụ sửa đ iổ Hi nế pháp đư cợ quy đ nhị Hiến pháp 1992?
Trả l i:ờ Sai.
1. Đề xu t:ấ
Hi nế pháp 1992: Chỉ Qu cố H iộ m iớ có quyền sửa đ iổ Hi nế pháp.
Hi nế pháp 2013: Chủ t chị nư c,ớ UBTV Quốc h i,ộ Chính ph ,ủ ho cặ ít nh tấ 1/3
ạ Đ i bi u ể QH có quyền đề nghị làm Hi nế pháp, sửa đ iổ Hi nế pháp (Kho nả 1,
Đi uề 120).
* Như vậy, Hi nế pháp năm 2013 s lố ượng đề xu tấ sửa đ i, ổ bổ sung Hi nế pháp nhiều h nơ Hi nế pháp 1946.
2. So nạ thảo:
ị Hi nế pháp 1992: Không thấy quy đ nh.
Hi nế pháp 2013: UB dự th o.ả
* Hi nế pháp 2013 thành l pậ Ủy Ban dự th oả Hi nế pháp.
3. Tỷ lệ yêu c u:ầ
Hi nế pháp 1992: Ít nh tấ là 2/3 t ngổ số Đ iạ bi uể QH bi uể quy tế tán thành vi cệ làm Hi nế pháp, sửa đổi Hiến pháp.
Hi nế pháp 2013: Ít nh tấ là 2/3 t ngổ số Đ iạ bi uể QH bi uể quy tế tán thành vi cệ làm Hi nế pháp, sửa đổi Hiến pháp.
* Hi nế pháp 1992 và Hi nế pháp 2013 không khác nhau.
4. Hi uệ lực:
Hi nế pháp 1992: Quốc h iộ bi uể quy tế thông qua.
ị Hi nế pháp 2013: Trưng c uầ dân ý do Qu cố h iộ Quy tế đ nh.
* Hi nế pháp 1992 chỉ QH bi uể quy tế thông qua, Hi nế pháp 2013 QH bi uể
ế ị quy t thông qua, không b tắ bu cộ do QH quy tế đ nh.
Câu 9: Thủ t cụ sửa đ iổ Hi nế pháp đư cợ quy đ nhị trong Hi nế pháp 2013 gi ngố
Hiến pháp 1946?
Trả l i:ờ Sai.
1. Đề xu t:ấ
Hi nế pháp 1946: Do 2/3 t ngổ số Nghị viên yêu c uầ (khoản a, Điều 70).
Hi nế pháp 2013: Chủ t chị nư c,ớ UBTV Quốc h i,ộ Chính ph ,ủ ho cặ ít nh tấ 1/3
ạ Đ i bi u ể QH có quyền đề nghị làm Hi nế pháp, sửa đ iổ Hi nế pháp (Kho nả 1,
Đi uề 120).
pháp
* Như vậy, Hi nế pháp năm 2013 s lố ượng đề xu tấ sửa đ i, ổ bổ sung Hi nế pháp nhiều h nơ Hi nế 1946.
So nạ
2. thảo:
Hi nế pháp 1946: Ban dự th oả
Hi nế pháp 2013: UB dự th oả
* Hi nế pháp 1946 là Ban, Hi nế pháp 2013 là Ủy Ban.
lệ yêu
3. Tỷ c u:ầ
Hi nế pháp 1946: Ít nh tấ 2/3 nghị viên yêu cầu.
Hi nế pháp 2013: Ít nh tấ 2/3 Đ iạ biểu QH biểu quy tế tán thành vi cệ làm Hi nế pháp, sửa đ iổ Hi nế pháp.
* Hi nế pháp 1946 và Hi nế pháp 2013 không khác nhau.
Hi uệ
4. lực:
Hi nế pháp 1946: Toàn dân phúc quy tế là b tắ bu cộ
Hi nế pháp 2013: Trưng c uầ dân ý do Qu cố h iộ Quy tế ị đ nh.
ị * Hi nế pháp 1946 phúc quyết là b tắ bu c,ộ Hiến pháp 2013 do QH quyết đ nh
không b tắ bu cộ trưng cầu dân ý.
Bài 2: CHẾ ĐỘ CHÍNH TRỊ NHÀ NƢ CỚ XHCN VI TỆ NAM
Câu 1: Ở nư cớ ta hi nệ nay, nhân dân chỉ thực hi nệ quyền lực nhà nư cớ gián
ế ti p thông qua Qu cố hội và H iộ đ ngồ nhân dân các c p.ấ
i:ờ l
Trả Sai.
Nhân dân thực hi nệ quyền lực nhà nư c ớ b ngằ dân chủ trực tiếp, bằng dân chỉ
gián ti pế thông qua Qu cố h iộ và H iộ đồng nhân dân và thông qua các cơ quan Nhà
ớ nư c khác (Đi uề 6 Hiến pháp 2013)
tệ Nam đ uề ghi nhận sự lãnh đ oạ c aủ Đảng C ngộ s nả
Câu 2: Các Hi nế pháp Vi Vi tệ
Nam ?
i:ờ l
Trả Sai.
Hi nế pháp 1946, Hi nế pháp 1956 không có ph nầ nào nói về Đảng. B tắ đ uầ từ
ế Hi n pháp 1980 m iớ xác lập vai trò c aủ Đ ngả Cộng s nả Vi tệ Nam (Điều 4
Hi nế pháp
1980, 1992, 2013)
Câu 3: Trong hệ th ngố chính trị nư cớ ta hiện nay, nhà nư cớ giữ vai trò là lực lượng lãnh đ oạ ?
Trả l i:ờ
Sai.
Trong hệ thống chính trị nư cớ ta, gồm có 3 thi tế chế h pợ thành tác đ ngộ vào hệ
ố th ng c hính trị của nư cớ ta: Đ ngả C ngộ s nả Vi tệ Nam, Nhà nư cớ Xã h iộ chủ
nghĩa Vi tệ Nam, M tặ tr nậ tổ qu cố Vi tệ Nam. Trong đó, Nhà nư cớ là thiết chế
giữ vị trí trung tâm c aủ hệ th ngố chính tr ,ị là trụ c t c a ộ ủ hệ th ngố chính tr .ị
đó là: “ Đảng lãnh đ o,ạ Nhà nư cớ qu nả lý, nhân dân làm ch ”.ủ T iạ
rõ, Đảng là lực lư ngợ lãnh đạo Nhà nư cớ và xã h iộ
Tuy vậy, nguyên t cắ ho tạ đ ngộ c aủ hệ thống chính trị nư cớ ta đã đư cợ Hi nế pháp xác đ nhị Điều 4 Hi nế pháp 2013 đã quy đ nhị cho nên Nhà nư cớ ph iả đ tặ dư iớ sự lãnh đ oạ c aủ Đ ng.ả
ố M i quan hệ giữa Đảng và Nhà nư cớ trong quá trình thực hi nệ quyền lực nhà
nước: Đ ngả lãnh đ oạ thông qua vi cệ ho chạ đ nhị cư ngơ lĩnh, đề ra chủ trư ng,ơ
ố đường l i, chính sách l nớ trong từng giai đo n,ạ th iờ kỳ, trên các lĩnh vực c aủ
đ iờ s ngố xã hội và các đ ngả viên c aủ Đ ngả đã đư cợ Đ ngả gi iớ thi uệ vào nắm
giữ các vị trí chủ ch t vàố các đ ngả viên trong bộ máy Nhà nư c.ớ Nhà nư cớ có
ờ trách nhi mệ thể chế hóa đư ng l ố chủ trương, chính sách c aủ Đ ngả thành pháp i,
ả lu tậ và có cơ chế đảm b o cho những chủ trư ng,ơ chính sách c aủ Đảng đư cợ
thực hi nệ trong đ iờ s ngố xã h i.ộ
ố ệ ố Nhưng, Nhà nư cớ m iớ là vị trí quan tr ngọ nhất, là trung tâm chi ph i h th ng
chính tr .ị Cụ th :ể
ị Nhà nư cớ quyết đ nh c ơ c uấ h th ng ệ ố chính tr , qị uyết đ nhị có bao nhiêu Đ ngả
ạ ộ ho t đ ng, quyết đ nhị đưa Đi uề 4 quy đ nhị về vai trò c aủ Đ ngả vào trong
Hi nế pháp trong quá trình xây dựng Hi nế pháp.
nượ g trong bộ máy Nhà nư cớ và quân
vàự b oả vệ tổ
Nhà nư cớ đi uề hành, đi uề ph iố các lực l đ iộ để thực hi nệ cưởng chế, b oả vệ an ninh tr tậ t qu c.ố
Câu 4: Chính sách đ iố ngo iạ c aủ nư cớ ta theo Hi nế pháp 2013 gi ngố Hi nế pháp
1980 ?
i:ớ l
Trả Sai.
Chính sách đ iố ngo iạ c aủ Nư cớ C ngộ hòa xã h iộ chủ nghĩa Việt Nam quy đ nhị
ơ tại Chư ng 1, Đi uề 12 Hi nế pháp 2013 có những n iộ dung khác so với quy định
i Chạ t ư ngơ 1, Đi uề 14 Hiến pháp 1992:
iố đ iố ngoại đ cộ l p,ậ tự
Đư ngờ l ch .ủ
Chủ động và tích cực h iộ nh p.ậ
Đa phư ngơ hóa, đa dạng hóa quan h .ệ
Tuân thủ Hi nế chương LHQ và đi uề ư cớ qu cố tế mà Cộng hòa xã h iộ chủ nghĩa
Vi tệ Nam là thành viên.
Là b n,ạ đối tác tin cậy và thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng qu cố
tế ... Join date : 22/01/2016
Bài 3: QU CỐ TỊCH VI TỆ NAM
1. Theo quy đ nhị c aủ pháp lu tậ hi nệ hành, trong m iọ trư ng ờ hợp công dân nước
ờ ờ ngoài và ngư i không qu cố t chị đang thư ng trú ở Vi tệ Nam mu nố nh pậ qu cố
ị t nh Vi ệ Nam thì phải có th iờ gian thường trú ở Vi t tệ Nam t 5ừ năm trở lên?
Sai. Vì căn cứ và khoản 2 Đi uề 19 của Lu tậ Qu cố t chị Vi tệ Nam hi nệ hành,
ờ ồ trong một số trư ng h p ợ là vợ ch ng, cha mẹ đ ,ẻ ho cặ con đẻ c aủ công dân Vi tệ
Nam; ngư iờ có công lao đ cặ bi tệ đóng góp cho sự nghi pệ xây dựng và b oả vệ
ố Tổ qu c Vi ệ Nam; hay ngư iờ có l t iợ cho Nhà nư cớ CHXHCNVN đư cợ nh pậ
qu cố t chị và không bắt bu cộ ph iả đáp ứng đi uề ki nệ có th iờ gian thường trú ở
Vi tệ Nam t 5ừ năm trở lên.
c aủ PL hi nệ hành, ngư iờ g cố Vi tệ Nam đ nhị cư ở nư cớ
tệ
2. Theo quy đ nhị ngoài đư ngơ nhiên có qu cố tịch Vi Nam?
Sai. Vì căn cứ vào kho nả 2 Đi uề 13 Lu tậ Qu cố t chị
ị Nam đ nh c Vi
ậ t ư ở nư cớ ngoài mà chưa m tấ qu cố t chị ệ Nam trư cớ ngày Lu tậ này có hiệu lực thì v nẫ còn qu cố t chị Vi
ậ ố t chị t Nệ Vi
tệ tệ Nam “Ngư iờ Vi Vi tệ Nam theo quy định c aủ tệ Pháp lu t Vi Nam và trong th iờ h nạ 5 năm, kể từ ngày Lu tậ này có hi uệ lực, ph iả đăng ký v iớ tệ Nam ở nư cớ ngoài đ giể ữ qu cố tịch Việt Nam” và Đi uề 43 cơ quan đ iạ diện Vi am. Như vậy những trư ngờ h pợ sau thời h nạ 5 năm không iạ cơ quan đ iạ di nệ Việt Nam thì đư cợ coi như là không c n mang
Lu t Qu c đến đăng ký t qu cố t ch Vị i tệ Nam.
3. Theo quy định c aủ PL hi nệ hành, m iọ công dân Vi tệ Nam đều có thể bị tư cớ
quốc t chị Vi tệ Nam?
Sai. Vì căn cứ vào Kho n 1ả Điều 31 Lu tậ Qu cố t chị Vi tệ Nam hiện hành thì công
dân Vi tệ Nam không có hành vi gây phư ngơ h iạ nghiêm tr ngọ đến n nề đ cộ l pậ
ị dân t cộ Vi tệ Nam và ph iả đang cư trú ở nư cớ ngoài sẽ khog bị tư cớ quốc t ch.
c aủ PL hi nệ hành, ngư iờ nư cớ ngoài mu nố nh pậ qu cố t chị
tệ
4. Theo quy đ nhị Vi Nam ph iả thôi quốc tịch nư cớ ngoài?
Vi
Vi
Sai. Vì căn cứ kho nả 3 Đi uề 19 c aủ Luật qu cố t chị nư cớ ngoài muốn nhập qu cố t chị nhiên, tùy những trường h pợ là v ,ợ ch ng,ồ
tệ Nam; ngư i cóờ
công lao đ cặ bi tệ Nam; hay ngư iờ có l
nư cớ Vi tệ Nam hi nệ hành thì ngư iờ tệ Nam ph iả thôi qu cố tịch nư cớ ngoài. Tuy cha đ ,ẻ mẹ đẻ ho cặ con đẻ c aủ công tệ đóng góp cho sự nghi pệ xây dựng và iợ cho Nhà nư cớ CHXHCNVN khi tệ Nam Vi tệ Nam cho phép v nẫ đư cợ nh pậ qu cố t chị
ị dân Vi b oả v Tệ ổ qu cố Vi đư cợ Ch t ch ủ ị mà không cần ph iả thôi qu cố t ch n ước ngoài.
qu cố t chị chỉ có ý nghĩa đ iố v iớ công
5. Vi cệ xác đ nhị dân?
Sai. Vì vi cệ xác đ nhị qu c tố ịch bên c nhạ việc đảm b oả công dân đư c hợ ư ngở các
quy nề l iợ c a ủ mình trên lãnh thổ qu cố gia, c n giúp cho Nhà nư cớ qu nả lý đư cợ
dân c ư c aủ mình đ để ưa ra những chính sách phù h p,ợ đ cặ bi tệ trong quản lý đ iố
v iớ dân s .ố Ngoài ra c n đảm b oả chủ quy nề c aủ Nhà nư cớ đ iố v iớ việc xử
lý công dân trong trư ngờ h pợ công dân có vi phạm nư cớ ngoài.
Bài 4: QUY NỀ VÀ NGHĨA VỤ CƠ B NẢ C AỦ CÔNG DÂN
1. Quy nề con ngư iờ và quy nề công đân là hai phạm trù hoàn toàn đồng nh tấ
nhau? Sai. Vì khái niệm con ngư iờ r ngộ h nơ khái niệm công dân.
Quy nề công dân chỉ dành cho công dân trong phạm vi qu cố gia, chỉ m iố quan hệ
ề giữa cá nhân v iớ Nhà nư c.ớ Quy n cô ng dân ở mỗi nư cớ khác nhau đ uề khác
nhau do ch uị sự tác động c aủ đi uề ki nệ chính tr ,ị văn hóa, kinh tế c aủ mỗi qu cố
gia, theo từng Nhà nư cớ quy định.
ngư iờ phản ánh đư cợ nhu cầu không chỉ dành cho công dân mà còn
ề Quy n con có ngư iờ nư cớ ngoài và ngư iờ không qu cố tịch. Quy nề con ngư iờ đặt ra những yêu c uầ
iố thi uể nhất c aủ con ngư iờ trên ph mạ vi toàn
nhằm đảm b oả những yêu cầu t thế i.ớ gi
2. Theo quy định c aủ Hi nế pháp hi nệ hành, quy nề và nghĩa vụ của công dân do Hi nế pháp và pháp lu tậ quy ị đ nh?
ề Sai. Vì căn cứ theo Đi uề 50 c aủ Hi nế pháp hi nệ hành quy n và nghĩa vụ công
dân chỉ quy định trong Hiến pháp và Lu t.ậ
nghĩa vụ công dân do Qu cố h iộ quy đ nhị
thông qua Hiến pháp và Lu tậ ề Quy n và nhằm đảm b oả quyền l iợ c aủ công dân, tránh các nguy cơ các cơ quan Nhà nước khác nhau thu hẹp phạm vi quyền và tăng thêm nghĩa vụ cho công dân. Theo Hiến pháp hi nệ hành căn cứ theo Đi uề 5 công dân có quy nề bình đ ng,ẳ Đi uề 7 công dân có quy nề b uầ cử, Đi uề 23 công dân có quyền sở hữu tài s n,ả Đi uề 22 công dân có các nghĩa vụ đ iố v iớ Nhà nư c.ớ
c aủ Hi nế pháp hiện hành, lao đ ngộ là quyền công
3. Theo quy đ nhị dân?
lao động là quy nề và
công c aủ
Sai. Vì theo Đi uề 55 c aủ Hi nế pháp hi nệ hành quy đ nhị nghĩa vụ dân.
c aủ Hi nế pháp hiện hành, học t pậ là quyền công
4. Theo quy đ nhị dân?
Sai. Vì theo Đi uề 59 Hi nế pháp hi nệ hành quy định h cọ t pậ là quy nề và nghĩa vụ c aủ công dân.
5. Hi nế pháp hi nệ hành quy đ nhị sự bao c pấ c aủ Nhà nư cớ đ iố v iớ h cọ phí và
ệ vi n phí?
Sai. Vì chỉ có Hi n ế pháp năm 1980 m iớ quy đ nhị sự bao cấp c aủ Nhà nư cớ đ iố
ớ ọ phí và vi nệ phí. v i h c
Căn cứ vào Đi uề 59 và Đi uề 61 c aủ Hi nế pháp hi nệ hành Nhà nư cớ không còn
ả ọ bao c pấ đ iố v iớ h cọ phí và vi nệ phí. Nhà nư cớ chỉ có chính sách mi nễ gi m h c
phí và vi nệ phí đối v iớ những trư ngờ h pợ đ cặ bi t.ệ
6. Hi nế pháp hi nệ hành quy định sự bao c pấ c aủ Nhà nư cớ đ iố v iớ vi cệ làm và nhà ?ở
Sai. Vì chỉ có Hi nế pháp 1980 m iớ quy định sự bao c pấ c aủ Nhà nư cớ đ iố v iớ việc làm và nhà .ở
Theo Hi nế pháp hi nệ hành thì hi nệ nay Nhà nư cớ ch c ỉ ố g ngắ t oạ ra vi cệ làm còn
cá nhân ph iả tự mình tìm vi cệ và s pắ x pế việc làm.
Căn cứ theo đi uề 62 c aủ Hi nế pháp hi nệ hành về nhà ,ở Nhà nư cớ không bao
cấp nhà .ở Nhà nư cớ chỉ quy ho chạ cho ngư iờ dân xây nhà và b oả vệ quyền nhà
ở cho công dân.
Bài: B uầ cử
Câu 1: Theo quy đ nhị c aủ pháp lu tậ hi nệ hành, ứng cử viên trong cu cộ b uầ cử
ạ đ i bi u ể Qu cố h iộ có quyền tổ chức v nậ đ ngộ tranh cử ?
i:ờ l
Trả Sai.
về hình thức v nậ động b uầ cử như
Theo Đi uề 65 Lu tậ Bầu cử đ iạ bi uể Qu cố h iộ và đ iạ bi uể H iộ đồng nhân dân số 85/2015/QH13 ngày 25/6/2015 quy đ nhị sau:
“ Vi cệ v nậ đ ngộ b uầ cử c aủ ngư iờ ứng cử đư cợ ti nế hành b ngằ các hình thức sau
đây:
1. G pặ g ,ỡ ti pế xức cử tri t iạ h iộ nghị tiếp xức cử tri ở đ aị phương nơi mình
ử ứng c theo quy định t iạ Đi uề 66 c aủ Lu tậ này.
2. Thông qua phư ngơ ti nệ thông tin đ iạ chúng theo quy định tại Đi uề 67 c aủ Lu tậ
này”.
Như vậy, ngư iờ ứng cử đ iạ bi uể Qu cố h iộ không đư cợ quy nề tự tổ chức v nậ
ị ộ đ ng tranh c ử mà phải thực hi nệ theo quy đ nhị c aủ Lu tậ đ nh.
c aủ pháp lu tậ hi nệ hành, cử tri không thể thực hi nệ quyền
Câu 2: Theo quy đ nhị bỏ phi uế t iạ n iơ đăng ký tạm trú c aủ họ
? Trả l i:ờ Sai.
tại Điều 27, Chư ngơ 2, Hi nế pháp 2013 quy định về quyền B uầ
Theo quy đ nhị cử c aủ công dân.
Theo quy đ nhị tại khoản 3, Đi uề 29 Lu tậ B uầ cử đ iạ bi uể Qu cố h iộ và đ iạ bi uể
H i đ ng ộ ồ nhân dân số 85/2015/QH13 ngày 25/6/2015: “ Cử tri là ngư iờ t mạ trú
ử và có th iờ gian đăng ký tạm trú t ị iạ đ a ph ư ngơ chưa đủ 12 tháng, c tri là quân
nhân ở các đ nơ vị vũ trang nhân dân đư cợ ghi tên vào danh sách cử tri để bầu
ỉ đ iạ bi uể Qu c h i, ố ộ đ iạ biểu HĐND cấp t nh, c pấ huy nệ ở n iơ tạm trú hoặc đóng
quân”.
Ngoài ra, t iạ Đi uề 34 Lu t B u c ậ ầ ử đ iạ biểu Qu cố h iộ và đ iạ bi u ể H iộ đ ngồ nhân
dân số 85/2015/QH13 ngày 25/6/2015 cũng quy định: Bỏ phi uế ở n iơ khác.
Như vậy, Theo quy định c aủ pháp lu tậ hi nệ hành, cử tri có thể thực hi nệ quy nề
ỏ b phi u ế t iạ n iơ đăng ký t mạ trú c aủ họ giúp cho các công nhân, người đi làm
xa nhà có thể thực hi nệ quy nề c aủ mình.
Câu 3: Theo quy đ nhị c aủ pháp lu tậ hiện hành, m iọ khi uế nại trong ho tạ đ ngộ
b u cầ ử đi uề do cơ quan hành chính giải quy tế ?
i:ờ l
Trả Sai.
1. M iọ khi u nế ại, tố cáo về b uầ cử đ iạ biểu QH: Theo quy định về trách nhiệm,
quy nề h nạ c aủ H iộ đồng b uầ cử Qu cố gia tại kho nả 9, Điều 15, Chư ngơ III
Luật B uầ cử đ iạ bi uể Qu cố h iộ và đ iạ bi uể H iộ đồng nhân dân số
85/2015/QH13 ngày
25/6/2015 quy định : “ Gi i qả uy tế khiếu n i, ạ tố cáo về công tác b u ầ cử đ iạ bi uể
QH; chuy nể giao hồ s ,ơ khi uế n i,ạ tố cáo liên quan đ nế những ngư iờ trúng cử
đ iạ biểu QH cho UB thư ngờ vụ QH”
ểu HĐND các
2. M iọ khi uế n i,ạ tố cáo về b uầ cử đ i biạ cấp:
Theo quy đ nhị trách nhiệm, quy nề h nạ của Ủy ban b uầ cử tại đi mể h, kho nả 1,
Đi uề 23, M cụ 2, Chương III Lu tậ B uầ cử đ iạ bi uể Qu cố h iộ và đ iạ bi uể H iộ
ồ đ ng nhân dân số 85/2015/QH13 ngày 25/6/2015 quy định: “ Gi i qả uyết khi uế n i,ạ
tố cáo đ iố v iớ vi cệ thực hi nệ công tác b uầ cử đại biểu QH c aủ Ban b uầ cử đ iạ
bi uể QH, t ổ ầ cử; khi uế nại, tố cáo v bề ầu c đử ại bi u ể QH do Ban b uầ c ử đ iạ b u
bi uể QH, Tổ b u cầ ử chuyển đ n;ế khi uế n i,ạ tố cáo v ngề ư iờ ứng cử đ iạ bi uể
QH”.
trách nhiệm, quy nề h nạ c aủ Ban b uầ cử t iạ điểm e, kho nả 3,
Theo quy đ nhị Đi uề 24, M cụ 2, Chư ngơ III Lu tậ B uầ cử đ iạ bi uể Qu cố h iộ và đ iạ bi uể H iộ đ ngồ
nhân dân số 85/2015/QH13 ngày 25/6/2015 quy định: “ Gi iả quyết khi uế n i,ạ tố
cáo đ i v i ố ớ vi c thệ ệ ực hi n cô ng tác b u cầ ử c a ủ các Tổ b u cầ ử và khiếu nại, tố
cáo về bầu c doử các Tổ b uầ cử chuy nể đ n;ế nh nậ và chuyển đ nế Ủy ban b uầ
cử ở t nhỉ khi uế n i, tạ ố cáo về ngư iờ ứng cử đ iạ bi uể QH; nhận và chuy nể đ nế
Ủy ban bầu cử tư ngơ ứng khi uế n i,ạ tố cáo v nề gư iờ ứng cử đ iạ bi uể HĐND”
iạ đi mể e, kho nả 2,
Theo quy định trách nhiệm, quy nề h nạ c aủ Tổ b uầ cử t Đi uề 25, M cụ 2, Chư ngơ III Lu tậ B uầ cử đ iạ bi uể Qu cố h iộ và đ iạ bi uể H iộ đ ngồ
nhân dân số 85/2015/QH13 ngày 25/6/2015 quy định: “Gi iả quy tế khi uế n i,ạ tố
cáo đ iố
v iớ vi cệ thực hiện các nhiệm v ,ụ quy nề hạn c aủ Tổ b uầ cử quy đ nhị t iạ Đi uề
này; nh nậ và chuy nể đ nế Ủy ban bầu c tử ư ngơ ứng khi uế n i,ạ tố cáo về ngư iờ
ứng c đử ại bi uể QH, ngư iờ ứng cử đ iạ bi uể HĐND, khi uế n i,ạ tố cáo khác
không thu cộ thẩm quy nề gi iả quy tế của Tổ b uầ cử”
ị 3. M i khọ i uế n i,ạ tố cáo v dề anh sách cử tri: Đư cợ quy đ nh t ạ Điều 33, Chư ngơ i
IV Lu tậ B uầ cử đ iạ bi uể Qu c hố ội và đ iạ bi uể H iộ đồng nhân dân số
85/2015/QH13 ngày 25/6/2015.
4. M iọ khi uế n i,ạ tố cáo v ề ứng cử: Đư cợ quy đ nhị t iạ Đi uề 61, Chư ngơ V Luật
B u cầ ử đ iạ bi uể Quốc h iộ và đ iạ bi uể H iộ đồng nhân dân số
85/2015/QH13 ngày
25/6/2015.
5. M iọ khi uế n i,ạ tố cáo về ki mể phi u:ế Đư cợ quy định t VIII Lu tậ B uầ cử đ iạ bi uể Qu c hố iạ Điều 75, Chư ngơ ội và đ iạ bi uể H iộ đồng nhân dân số
85/2015/QH13 ngày 25/6/2015.
Như vậy, quy đ nhị c aủ pháp luật hi nệ hành, mọi khi uế n iạ trong ho tạ đ ngộ b uầ
ử c không do cơ quan hành chính gi iả quy t.ế
c aủ pháp lu tậ hi nệ hành, trong cu cộ b uầ cử l i,ạ ứng cử
Câu 4: Theo quy đ nhị viên nào đư cợ nhiều phi uế h nơ là ngư iờ trúng
cử ? Trả l i:ờ Sai.
Theo Điều 80, M cụ 3, Chư ngơ 8 Lu tậ Bầu cử đ iạ bi uể Quốc h iộ và đ iạ bi uể H iộ đ ngồ nhân dân số 85/2015/QH13 ngày 25/6/2015 quy định v Bề ầu cử i.ạ l
ngư iờ trúng cử là ph iả đ mả b oả tỷ lệ phi uế b uầ ch nọ trên
Nguyên tắc xác đ nhị 50% phi uế b uầ h pợ lệ và có số phi uế bầu cao h n.ơ
Ví d :ụ Có 100 cử tri trong danh sách b uầ cử. Chỉ có 51 cử tri đi b uầ và có 10
ế phi u b u ầ không h pợ lệ thì tỷ lệ phi uế bầu ch nọ lúc này là 21%.
ờ Trư ng h p ợ có 2 người cùng tỷ lệ phi uế bầu ch nọ thì ưu tiên ch nọ ngư iờ l nớ
ổ tu i (theo ngày, tháng, năm sinh) vì xu tấ phát từ nguyên nhân c nầ tuyển ch nọ
ờ ngư i chính ch n,ắ c nẩ trọng vào trong cơ quan đ iạ di nệ dân cử.
Câu 5: Theo quy đ nhị c aủ pháp lu tậ hiện hành, trong cu cộ b uầ cử l nầ đ uầ n uế số
ngư iờ trúng cử không đủ so v iớ quy định thì s ti n ẽ ế hành b uầ bổ sung đ iạ bi uể ?
i:ờ l
Trả Sai.
Theo quy định tại Đi uề 79, M cụ 3, Chương 8 Lu tậ B uầ cử đ iạ bi uể Qu cố h iộ và
ạ đ i bi u ể H iộ đ ngồ nhân dân số 85/2015/QH13 ngày 25/6/2015 quy đ nhị về
B uầ c thử êm.
Theo như câu hỏi thì đó là B uầ cử thêm: B uầ cử thêm là b uầ cử đ iạ bi uể QH
ặ ho c HĐND c n thi uế trong cu cộ b uầ cử đ uầ tiên. Th iờ gian bần cử thêm là sau
ỏ ngày b phi u ế và trư cớ kỳ h pọ đ uầ tiên c aủ QH hoặc HĐND.
ờ
ợ
cử đại bi uể QH ho cặ Như vậy, trong cu cộ b uầ cử đ uầ tiên, nếu số ngư i trúng ể HĐND chưa đủ số lư ngợ đ iạ bi uể đư cợ b uầ đã nấ định cho đơn vị b uầ ạ đ i bi u thì đ nơ vị tổ chức báo cáo cho đơn vị tổ chức b uầ cử c pấ cử theo quy đ nhị trên để quy t đ nh ngày b uầ cử thêm ở đ nơ vị b uầ cử đó. Ngày b uầ cử thêm ế ị đư cợ ti nế hành chậm nh tấ là sau 15 ngày sau ngày b uầ cử đ uầ tiên. N uế b uầ cử ạ biểu đư cợ b uầ đã nấ định cho đ nơ vị b uầ cử thêm mà v nẫ chưa đủ s lố ư ng đ i thì không tổ chức b uầ thêm l nầ thứ hai.
Câu 6: Theo quy định c aủ pháp lu tậ hi nệ hành, ngư iờ bị t mạ giam, tạm giữ thì không đư cợ ghi tên vào danh sách cử tri
? Trả l i:ờ Sai.
Theo quy định tại Điều 27, Chư ngơ 2 Hi nế pháp 2013: “ Công dân đủ mư iờ
tám tu iổ trở lên có quyền b uầ cử ...”
Theo quy định tại kho nả 5, Đi uề 29, Chư ngơ IV Lu tậ B uầ cử đại bi uể Qu cố h iộ
và đ iạ bi uể H iộ đồng nhân dân số 85/2015/QH13 ngày 25/6/2015: “ Cử tri là
ngư iờ b t mị ạ giam, tạm giữ, ngư iờ ch pấ hành bi nệ pháp đưa vào cơ sở giáo dụ
ợ b tắ bu c,ộ c sơ ở cai nghi nệ b tắ bu cộ đư c ghi tên vào danh sách cử tri để bầu đ iạ
bi uể QH, đại bi uể HĐND cấp t nhỉ n iơ ngư iờ đó đang bị tạm giam, tạm giữ, đang
ch pấ hành biện pháp đưa vào cơ sở giáo d cụ b tắ bu c,ộ cơ sở cai nghi nệ bắt
bu c”.ộ
Như vậy, theo quy định c aủ pháp lu tậ hi nệ hành, ngư iờ bị tạm giam, tạm giữ
được ghi tên vào danh sách cử tri.

