ÔN TẬP LUẬT HIẾN PHÁP  2016

ị 1. So sánh về vai trò của Chủ t ch n ư cớ  theo Hi nế  pháp 2013 và Hi nế  pháp 1946 ................................................................................

47

2.    So sánh về vai trò c aủ  Chủ tịch nư cớ  theo Hi nế  pháp 2013 và Hi nế  pháp 1992 .............................................................................  49

B ngả  so sánh Qu cố  h iộ  Vi tệ  Nam trong các bản Hi nế  pháp năm 1946, 1992, 2013................................................................................

52

Câu 3.So sánh chế đ nhị Chính phủ qua Hi nế  pháp 1946 v iớ  HP 2013 ................................................................................................... 62

Câu 4. So sánh chế định Chính phủ qua Hi nế  pháp 1992 v iớ  HP 2013 ..................................................................................................  67

. Câu 5 Vì sao QH không còn giám sát toàn bộ ho tạ  động c aủ  Nhà nư cớ ?.............................................................................................  73

ỉ Vì sao HP 2013 gi đ a gị i iớ  hành chính c aủ  các đ nơ  vị hành chính dư iớ  t nh?

iớ  hạn thẩm quyền c aủ  CP trong vi cệ  điều ch nhỉ .......... 74

Vì sao thay đ iổ  tr tậ  t ự t ngừ ữ về quy định vị trí pháp lý của CP trong HP 2013 so v iớ  HP 1992?.........................................................

74

Câu 7: Phân tích m iố  quan hệ pháp lý giữa QH v iớ  CP .......................................................................................................................... 75

Câu 8: T iạ  sao từ  “kiểm soát” l iạ  đư cợ  bổ sung vào Điều 2.3 HP 2013”...............................................................................................

77

V nấ  đề kiểm soát được qui đ nhị như thế nào giữa các cơ quan NN trong vi cệ  thực hiện các quyền l pậ  pháp, hành pháp và tư

pháp.? 77

Nguyên t c qắ uy nề  c aủ  công dân không tách rời nghiã vụ c aủ  công dân.................................................................................................  78

Những điểm m iớ  c aủ  Hi nế  pháp năm 2013 so v iớ  Hiến pháp năm 1992................................................................................................  78

Phân tích nguyên t cắ  b uầ  cử bình đẳng theo quy đ nhị c aủ  pháp lu tậ  hi nệ  hành. ....................................................................................

87

ĐỀ THI .................................................................................................................................................................................................... 91

BÀI T PẬ  NH NẬ  ĐỊNH ĐÚNG/SAI ...................................................................................................................................................... 94

1. So sánh về vai trò c aủ  Chủ t chị

nƣớc theo Hi nế  pháp 2013 và Hi nế  pháp 1946

G   i      ố   n      g    nh

a  u      :

áp lý, tính chất: Ch  tủ ịch n

cướ  là ngư i đ ng

ờ ứ  đầu Nhà nước, thay mặt Nhà n

cướ  về đ i ố ngoại và

•           V  trí ph đ i nố ội.

•                   Cách th cứ   thành  lập:

an quyền l cự  nhà n

cướ  cao nhất bầu (Khoản 1 Điều 45 Hiến pháp 1946 và Điều 87 Hiến pháp

­ Do c  quơ 2013).

ớ ạ ố

i h n s  nhi

ệm kỳ liên tiếp mà CTN đ

cượ  bầu và đ  tu i c

ộ ổ ủa ứng c  viên đ

ư cợ  b u vầ

ào ch cứ  Chủ

­ Nhiệm kỳ đều là 5 năm. Không gi tịch nước.

cướ   giúp  Chủ  tịch nước th cự  hiện  nhiệm  vụ  (Điều 46  Hiến  pháp 1946  và Điều  92  Hiến pháp 2013). Trong  trư ngờ  h pợ

cướ  thì Phó ch  tủ ịch n

cướ  tạm quyền Ch  tủ ịch cho đến khi Qu cố  h i ộ bầu Ch  tủ ịch

­ Phó chủ tịch  n khuyết Ch  tủ ịch n m i.ớ

•           Nhiệm v , qụ uyền hạn  :

cướ  trong Hiến pháp 1946 và 2013 g mồ  Các nhiệm v ,ụ  quyền hạn của Chủ tịch n

ạt đ ng ộ

giữa các nhánh quyền lực lập pháp, hành pháp và t

cướ  về đ iố  n iộ  và đ iố  ngoại và Các nhiệm v ,ụ  quyền hạn c aủ  Chủ tịch n áp, tuy nhiên có những khác biệt sẽ đ

phư

cướ   cướ  liên quan  cượ  phân tích

Về cơ bản thì nhiệm vụ quyền hạn của Chủ tịch n liên quan đến ch cứ  năng đại diện, thay mặt Nhà n đến việc Điều ph i hoố trong bảng sau.

Khác nhau

HIến pháp 1946

Hiến pháp 2013

Nội

dung

Chế định Chủ tịch nước thuộc

Tín h

Chế định Chủ tịch nước được quy định

Chương IV Chính phủ trong Hiến pháp 1946.

chất, vị trí pháp lý

Chủ tịch nước có hai vị trí trong

bộ máy nhà nước:

­      Đứng đầu nhà nước – nguyên

thủ quốc gia.

tại một chương độc lập Chương VI Chủ tịch nước. Chủ tịch nước là một nhánh độc lập tách bạch với Chính phủ - Là người đứng đầu Nhà nước thay mặt Nhà nước CHXHCN VN về đối nội và đối ngoại (Điều 86 Hiến pháp 2013).

Vừa đứng đầu Chính phủ - là người đứng đầu cơ quan hành chính cao nhất của toàn quốc.

Nhiệ m vụ, quyền hạn

Cách

Theo quy định tại Điều 49 Hiến pháp 1946 Chủ tịch nước có quyền hạn rất lớn: - Chủ trì các phiên họp của Do Nghị viện nhân dân bầu trong số Chính phủ (Điều 49).

Theo quy định tại Hiến pháp 2013 quyền hạn của Chủ tịch nước hạn chế hơn: - Chủ tịch nước có quyền yêu cầu Chính phủ họp bàn về - Chủ tịch nước do Quốc hội vấn đề mà Chủ tịch nước xét thấy bầu

thức thàn h lập

Nhiệm kỳ

các thành viên Nghị viện. Chủ tịch nước phải được 2/3 tổng số Nghị viện bỏ phiếu thuận, nếu bỏ phiếu lần đầu mà không đủ số phiếu ấy Nhiệm kz của Chủ tịch nước (5 thì lần thứ nhì sẽ theo đa số tương năm) dài hơn nhiệm kz của Nghị viện (3

trong số đại biểu Quốc hội theo sự giới thiệu của UBTVQH (Điều 87). - Chủ tịch nước phải tuy n thệ Nhiệm kz CTN theo nhiệm kz Quốc hội (5 năm) Khi Quốc hội hết nhiệm kz

năm)

Chủ tịch nước vẫn làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khóa mới

48

TRách nhiệm của CTN trước QH

- Chủ tịch nước không chịu một trách nhiệm nào, trừ tội phản bội Tổ quốc (Điều 50). - Nếu Chủ tịch nước phạm tội phản bội Tổ quốc thì Nghị viện phải thành lập một Tòa án đặc biệt để xét xử (Điều 51).

- Chủ tịch nước chịu trách nhiệm và báo cáo công tác t ước Quốc hội (Điều 87). Quốc hội có quyền: + Xét báo cáo công tác của Chủ tịch nước. + Miễn nhiệm, bãi nhiệm Chủ tịch nước. + Bỏ phiếu tín nhiệm Chủ tịch nước. + Bãi bỏ văn bản của Chủ tịch nước. + Đại biểu Quốc hội có quyền chất vấn Chủ tịch nước.

n

cƣớ  theo Hi nế  pháp

2.    So sánh về vai trò c aủ  Chủ t chị 2013 và Hi nế  pháp 1992

G i ố n g   n h a u :

guyên Th  qủ u cố  gia theo Hi n pế

háp 1992 và Hiến pháp 2013 không có sự

ị Chế đ nh n khác biệt l n,ớ  đều t n tồ ại d

i hướ ình th cứ  Ch  tủ ịch nước.

•            V

cướ   về  đối  n i,ộ

thay  mặt  nhà  n đ iố  ngoại (Điều 101

1 3 ) .

ề   v ị   t r í   p h á p   l ý :

thủ

Nguyê n  Qu cố   gia  tại  Việt  Nam  là  Chủ  tịch  nước.  Chủ  tịch  cướ   n là  đứng  đầu  Nhà  nước,

•            V ề   c ơ   c ấ u   t ổ   c h ứ c   h o ạ t   đ ộ n g :

H i ế n   p h á p   v à   Đ i ề u   8 6   H i ế n   p h á p   2 0

n :

tệ  Nam và thay mặt Nhà n

ế

Do  Qu cố   h iộ   bầu  ra  (Điểm  1  Điều

Nhóm các nhiệm v ,ụ  quyền hạn liên quan đến ch cứ  năng đại diện, thay mặt nhà  cướ  về đ iố  ngoại: c ,ử  triệu h iồ  đ iạ  biểu Việt Nam đến nước ngoài, tiếp nhận đại  n cướ  đàm phán, ký kết các hiệp (Điểm 10  biểu ngoài đến Vi Điều 103 Hiến pháp 1992 và Điểm 6

ngườ  vụ Qu cố  h iộ  – (Điểm 5

102  Hiến

và  Điểm  3  Điều  87  Hiến  pháp  2013);  Việc  bầu  Phó  Chủ  tịch  cướ   –  đ cượ   bầu  trong  số  đại  n biểu Qu cố  h iộ  ­ giúp chủ tịch làm    có   thể  tạm   quyền  nhiệm   v   vàụ ố   h iộ   Ch   tủ ịch  cho   đ n   khi   Qu c Điều   107,  bầu   Ch   tủ ịch   m i   –   ( 108 Hiến pháp  1992 và  Điều 92,  93 Hiến pháp 2013).

pháp

Điểm 88 Hiến pháp 2013); công b ,ố  bãi bỏ tình trạng chiến tranh theo nghị quyết c aủ   Quốc h iộ  hoặc Uỷ ban th Điều 103 Hiến pháp  1992 và  Điểm 5  Điều 88  Hiến pháp 2013);  thưởng  huân, huy  chương và cấp các bằng danh d  (ự Điểm 9 Điều 103 Hiến pháp

1992

và  Điểm  1  Điều

87  Hiến

pháp

2013);  nhiệm  kỳ đều

5

năm  (Điểm  3  Điều

102  Hiến

pháp

•            V ề   n h i ệ m   v ụ   q u y ề n   h ạ

1992

1992 và Điểm 4 Điều 88 Hiến pháp 2013); thống lĩnh các l cự  lưỡng vũ trang nhân dân và giữ chức vụ Chủ tịch Hội đồng Qu cố  phòng và  An ninh – (Điểm 2 Điều 103 Hiến pháp 1992 và Điểm 5 Điều 88 Hiến pháp 2013); Nhóm các  nhiệm v ,ụ  quyền hạn liên quan đến việc ph iố  h pợ   các thiết chế quyền lực Nhà n

phư

ả ướ  hoặc ở từng địa ph

ng

ướ

ng (

phủ (Điều 105 Hiến pháp 1992 và Điều 90 Hiến pháp 2013); quyết đ nhị

cho nhập, thôi hoặc t

an Tư  pháp (Điều 103.3 và 103.8 Hiến pháp 1992 và Điều 88.3 Hiến pháp

cướ  trong các lĩnh v cự  lập pháp, hành pháp  áp: Trong lĩnh v cự  lập pháp –là thành viên của cơ quan quyền l cự  cao nhất nhà nước, công bố Luật, đạo Luật đã đư cợ  Qu cố  h iộ   và  t thông qua (Điều 103.1 Hiến pháp 1992 và Điều 88.1 Hiến pháp 2013); có quyền yêu cầu Qu cố  h iộ  xem xét lại dự thảo luật, pháp lệnh đã    hoặc động viên c cụ  b ,ộ  ban bố tình  cượ  thông qua (Điều 103.7 Hiến pháp 1992 và Điều 88.1 Hiến pháp 2013);  ra lệnh tổng đ ng viên đ (Điều 103.6 Hiến pháp 1992 và Điều 88.5 Hiến pháp 2013). Trong lĩnh v cự  hành  ươ trạng khẩn cấp trong c  n c Điều 103.3 và 103.4 Hiến pháp 1992 và Điều 88.1 Hiến pháp 2013); có  pháp – tham gia thành lâp Chính ph ,ủ  không bổ nhiệm Thủ t quyền tham gia các phiên h pọ  c a Chính cướ     đặc  xá  (Điều  qu cố  tịch Việt Nam (Điều  103.11 Hiến pháp  1992  và  Điều  88.4  Hiến  pháp  2013).  Trong  lĩnh  v cự   tư  pháp:  ra  quyết  đ nhị 103.5 và 103.12 Hi nế  pháp 1992 và Điều 88.3 Hiến pháp 2013); tham gia thành lập c  quơ 2013).

K   h      ác      nh

au

r  ò    c  ủ          a Ch  ủ

t    ị   c  h           n         ƣ          ớ   c   t   h      e  o H

i      ế   n   ph

á  p         2013 và H

i      ế   n

S      o sá   áp  ph

n      h   v       ề          vai t           1992

Tiêu chí

Hiến pháp 1992

Hiến pháp 2013

Nhiệm vụ quyền hạn của

- Bổ sung thẩm quyền quyết định phong

Chức năng,

nhiệm vụ cơ bản

Chủ tịch nước với tư cách đứng đầu bộ máy nhà nước (Điều 103 và 105 Hiến pháp 1992)

hàm thăng giáng tước quân hàm cấp tướng, chuẩn đô đốc phó đô đốc đô đốc hải quan; bổ nhiệm miễn nhiệm, cách chức Tổng tham mưu t ưởng, Chủ nhiệm Tổng cục chính trị Quân đội nhân dân Việt Nam (khoản 5 Điều 88 Hiến pháp 2013) - Bổ sung quy định Chủ tịch nước căn cứ vào Nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội bổ nhiệm, miễn nhiệm đại sứ đặc mệnh toàn quyền của nước Cộng

Cách thức

- Chủ tịch nước do

ước Quốc tế nhân danh Nhà nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam với người đứng đầu Nhà nước khác” - Bổ sung thêm thẩm quyền của Chủ - Chủ tich nước do Quốc hội bầu tịch trong

thành lập

Quốc hội bầu trong số đại biểu Quốc hội (Điều 102Hiến pháp 1992)

số đại biểu Quốc hội (Điều 87 Hiến pháp 2013) - Sau khi được bầu Chủ tịch nước

51

và Hiến pháp (Khoản 7 Điều 70 Hiến pháp 2013

Cơ cấu tổ

+ Chủ tịch nước có quyền

+ Chủ tịch nước có quyền tham dự các phiên

họp của Ủy ban thường vụ Quốc hội.

chức và hoạt động

tham dự các phiên họp của Ủy ban thường vụ Quốc hội. Khi xét thấy cần thiết, Chủ tịch nước có quyền tham dự các phiên họp của Chính

Bảng so sánh Qu cố  h iộ  Vi

t Nệ am trong các b nả  Hi nế  pháp năm 1946, 1992, 2013

tệ  Nam theo Hiến pháp năm 1946 với Hiến pháp năm 2013

2.2.1. Qu cố  h iộ  Vi

TIÊU CHÍ

Qu cố  H iộ  theo Hiến pháp năm 2013

Qu cố  h iộ  (Nghị vi nệ  nhân dân theo HP năm 1946) đều là cơ quan có quyền cao nhất

c aủ  qu cố  gia và là c  quơ

an đại di nệ  cho toàn th  nhể

ân dân Việt Nam.

2.2.1.1. Những đi mể  gi ngố  nhau giữa Qu cố  h iộ  theo Hiến pháp năm 1946 với Hiến pháp năm 2013

Lập hi n, lế

ập pháp và quyết đ nh

các vấn đề quan tr ngọ  của đất nước.

ĐI M Ể GIỐNG

ượ

ân dân) do nhân dân bầu ra, s  ố l

ng Đ

BQH (Ngh  viên)

ph  thu c

QH (Ngh  ị vi n nh ơ ạ

i m i

vào số dân t

ỗ  đ n v  hành

chính.

cượ  tiến hành theo nguyên t cắ  bình đẳng, phổ thông đầu phi u.ế

Bầu cử đại bi uể  đ Bỏ phi uế  phải tự

ế

do, trực ti p và

kín.

cượ  tổ ch cứ  theo hình th cứ  1 vi nệ  duy nhất và bao g mồ  các ĐBQH

QH (Nghị vi nệ  nhân dân) đ (Nghị

viên) đ

cượ  bầu c  trử ên cả nước.

Cơ c uấ  tổ  ch cứ

Thành l p ậ ra UBTVQH (Ban th

ngườ  v )ụ  để giúp QH hoạt đ ng ộ

ệ có hi u qu

ả. Ủy ban này là cơ

quan phát sinh t

ừ c  ơ chế hoạt đ ngộ  không th

ngườ  xuyên c aủ  QH.

QH tổ ch cứ  và hoạt động theo nguyên t cắ  t pậ  trung dân chủ làm vi cệ  theo chế độ h iộ  nghị và

quyết đ nhị

theo đa s .ố

Phƣ nơ g th cứ

QH m iỗ  năm h p 2ọ

lần, có th  ể có các cu cộ  h p bọ

ất thư nờ g.

ho t ạ động

Giúp vi cệ  cho QH và đảm bảo cho QH hoạt đ ngộ  có hi uệ  quả, QH bầu ra UBTVQH (Ban

ngườ  v  ụ theo HP năm 1946) hoạt đ ngộ  thường xuyên và th cự  hi n m t s

ộ ố công việc theo thẩm

th quyền.

TIÊU CHÍ

2.2.1.2. Những đi mể  khác nhau giữa Qu cố  h iộ  theo Hiến pháp năm 1946 với Hiến pháp năm 2013

Ƣu và nhƣợc đi mể

Qu cố   h iộ  theo

Q u ố c

Hiến pháp  năm 1946

ướ

c tam

Nghị  vi nệ   nhân   dân  là  cơ  quan  có  quyền  cao nhất, đ ngứ   đầu  lĩnh  v cự  l pậ  pháp c aủ  đất

QH  là  cơ  quan  quyền  l cự   nhà  nước

Điều 23 HP năm 1946.

QH có thêm các ch cứ  năng:

ĐI MỂ

Ch c năứ ng,  nhi mệ  vụ  c  ơ b nả

KHÁC

cượ   Nghị  vi nệ   1946  đ xây   dựng   theo  thể  chế   quyền phân  nhà n l pậ   nên  chỉ  là  cơ  quan  QH theo HP năm 2013  v iớ   vai   trò  là  cơ  quan  quyền  l cự   nhà n c  ướ cao  nhất.  Vì  vậy  nên  QH  đã

­ Thành l p ậ các cơ quan khác ở trung

nươ g.

iố  cao đ iố  v iớ  toàn bộ hoạt đ ngộ

sung thêm các ch cứ  năng  để có thể th cự   hi nệ   nhi mệ   vụ  và  quyền  hạn c aủ  mình.

­ Giám sát t của Nhà nước.

cượ

l nầ

Bầu cử 5 năm 1 l nầ  theo nhi mệ  kỳ c aủ

Bầu  cử  Nghị  vi nệ   đ tiến

QH.

hành 3 năm 1 lần.

Cách th cứ

th phát   triển  c aủ   đất  n

Giúp hoạt đ ngộ  hi uệ  quả, QH thành

Để

l p ậ các tổ chức:

ườ

l p  ậ ra  Ban  th

ng v

UBTVQH.

Cơ c uấ

Nghị  vi nệ   nhân  dân  thành  ụ  để  giúp  ệ   các  nhi mệ   v ,ụ

ự mình th c hi n

ượ

Hiệu  quả  hoạt  đ ngộ   c aủ   QH  còn  đ

c b

Nhiệm  k   3ỳ   năm  1  là  quá   ngắn  vì  ngườ   thì  các  m cụ   tiêu  cướ   tăng  hi uệ   quả  hoạt động cũng như th cự   hi nệ   các  ch cứ   năng  c aủ   mình,   QH   thành   l p  ậ ra  ơ các  cơ  quan

c a ủ   Ngh  ị

Phƣ nơ g

ảo  đảm  bằng hoạt  động  c aủ   HĐDT  và  các  Ủy  ban

Hoạt   đ ng ộ vi nệ

nhi u   h n   trực thu cộ  đ  ể có th  hoể

chuyên môn.

cượ  đảm bảo b iở

thành t

tố  nhi mệ  vụ đ

àn  cượ

th c ứ ho t ạ động

nhân dân đ các

55

kỳ  h pọ   c aủ   Nghị  vi nệ   và  hoạt đ ngộ  của Ban Thường vụ.

tệ  Nam theo Hiến pháp năm 1992 với Hiến pháp năm 2013

2.2.2. Qu cố  h iộ  Vi

Qu cố  h iộ  theo Hiến pháp năm 2013

T I

Qu cố  h iộ  theo  Hiến pháp năm

QH là cơ quan đại biểu cao nhất c aủ  nhân dân;

V  tị rí pháp lý

ộ cướ  C ng hòa

ộ  xã h i ch  n

ủ ghĩa Việt Nam.

QH là cơ quan quyền l cự  cao nhất c aủ  n Lập hi n, lế

ập pháp;

ế

Do nhân dân trực ti p bế

ầu theo nguyên t cắ  ph  thôn

g, bình đẳng, trực tiếp và b  phi u kín

Cách th cứ  thành l pậ

QH g m 500 Đ

BQH đ

cượ  th ngố  nhất bầu trên cả nước.

Cơ c uấ  tổ ch cứ

ĐI M Ể

2.2.2.1. Những đi mể  gi ngố  nhau giữa Qu cố  h iộ  theo Hiến pháp năm 1992 với Hiến pháp năm 2013

56

Giúp vi cệ  cho QH có UBTVQH, HĐDT và các  yỦ  ban chuyên môn thu cộ  QH.

ọ QH h p 2 k

ất th

ngườ  khi có yêu cầu t

mừ ột số cá nhân, c  ơ

ỳ/năm và có th  ể có các kỳ h p bọ ị

quan theo quy đ nh c

ủa HP.

Phƣ nơ g th cứ

cượ  đảm bảo bằng hoạt đ ngộ  của

Ngoài kỳ h pọ  QH, hi uệ  quả hoạt đ ngộ  c aủ  QH đ UBTVQH,

ho t ạ động

HĐDT và các Ủy ban chuyên môn c a QH.

Làm vi cệ  theo chế đ  h i

ộ ộ  ngh  và qu

ị yết đ nh

theo đa s .ố

2.2.2.1. Những đi mể  khác nhau giữa Qu cố  h iộ  theo Hiến pháp năm 1992 với Hiến pháp năm 2013

Việc thay đổi từ “cơ

quan duy nhất

quyền” thành cơ quan

“thực hiện quyền lập

hiến, lập pháp” vì thực

QH thực hiện quyền

tế ngoài HP thì các văn

lập hiến, quyền lập pháp,

ĐIỂ

Vị trí

QH là cơ quan duy nhất có quyền lập hiến và lập

bản luật khác đều do các

quyết định các vấn đề

M

pháp

pháp.

Bộ chuyên môn xây

quan trọng của đất nước

KHÁ

dựng luật rồi trình l n

và giám sát tối cao đối

C

QH để thông qua đồng

với hoạt động của Nhà

thời

nước.

57

Trên thực tế HP cũng như các đạo

luật khác, nếu được

nhiều người,

nhiều cơ

quan tổ chức đoàn thể

và cá nhân trên các giác

độ khác nhau, với góc

nhìn khác nhau đóng

góp các ý kiến đa chiều,

Sở dĩ có sự thay đổi này là do HP

­   Giám sát tối cao toàn bộ hoạt

­   Giám sát tối cao hoạt động của Nhà

động của Nhà nước.

nước.

năm 2013 đã bổ sung ở chương X

Chức

QH được bổ sung

hai thiết chế hiến định

năng,

thêm một số thẩm

độc lập (hai cơ quan) là

nhiệm vụ

quyền:

Hội đồng bầu cử quốc

cơ bản

gia và Kiểm toán Nhà

- Thẩm quyền đối với Hội đồng bầu cử

nước. Việc hiến định các

Quốc gia, Kiểm toán

58

t ước.

59

th tậ   sự  có  chất

c

QH  đ

cượ   bổ  sung thêm  uyền:

m tộ  số th m qẩ

Quy  đ nhị

t

iạ   Điều  84  HP  năm

1992

Ch c năứ ng,  nhi mệ  vụ  c  ơ b nả

ế

khác  lượng không? Trên th cự  t ,ế  HP cũng như  các  đạo   lu tậ   khác,  nếu  ượ nhi uề   người,   nhi uề   đ cơ quan, tổ chức, đoàn thể  và cá nhân trên các giác độ  khác   nhau,   v iớ   góc  nhìn  Sở dĩ có sự thay đ i ổ này  là  do HP năm  2013  đã  bổ  sung ở chương X hai thi tế   đ cộ  l pậ  (hai  ị chế hi nế  đ nh  cơ  quan)  là  H iộ   đồng bầu  cử  qu c ố gia  và  Kiểm  toán  Nhà nước. Việc hi n đ nh

­  Thẩm  quyền  đ iố   v iớ    ử Qu cố   ầu  c H iộ   đ ng   b ồ gia,  Kiểm  toán  nhà  n cướ   thông qua vi cệ  xét báo cáo  công tác  c aủ   các  tổ  ch cứ

60

ộ ồ   ủ t ch H i đ ng

ử ố  gia,

ị ệ nhi m Ch bầu c  qu c T ngổ  Kiểm toán nhà nước

quyền  nhân  dân,  làm  rõ  h nơ  cơ chế phân công,  ph iố   h pợ   trong

Cách th c thà

nh l pậ

H iộ  đ ngồ  bầu cử Qu cố   gia (do QH thành

H iộ   đ ngồ   bầu  cử  ở  Trung ương (do UBTVQH  thành l p)ậ  tổ ch cứ  bầu cử

Việc  s aử   đ iổ   như  vậy  nhằm  nâng  cao  vai  trò  quan  tr ngọ   của  H iộ   đ ngồ

HP năm 2013 k  th a

ế ừ  các quy đ nh

về c  ơ cấu tổ chức, ph

ngươ  th cứ  hoạt đ ngộ  của QH t

HP năm 1992.

Cơ c uấ    ổ t ch cứ Phƣ nơ g

th c ứ ho t ạ động

61

Câu 3. So sánh chế định Chính phủ qua Hi nế  pháp 1946 v iớ  HP  2013

Gi ngố  nhau:

- V  trí, tính ch

ất pháp lý: Là c  quơ

an hành chính nhà n

cướ  cao nhất

- Cách thành lập: Ng

i ườ đ ngứ  đầu Chính ph  đủ ều là thành viên của c  quơ

an quyền lực nhà nước.

- Ch cứ  năng, nhiệm v : ụ thi hành các đạo luật và quyết đ nh; Trình d

ự án Luật tr

cướ  QH; Bảo vệ l

i ợ ích c aủ  NN.

- C  cơ ấu t

ổ chức: Đều có B  trộ ưởng.

HP 1946

HP 2013

Tiêu chí

Điều 94:

Theo   Điều   thứ  43:

ơ

“Chính  ph  ủ  là  c   quan

hành  chính

Vị  trí,  tính  chất

ơ

“C  quan

hành chính cao nh tấ  c aủ

nhà    nước    cao    nh t  ấ   c a  ủ   nước

pháp lý

toàn  qu c làố

Chính  phủ  Việt  Nam

C ng hoà

xã h iộ  chủ nghĩa Việt Nam,

Dân ch  ủ c ng hòa

”.

thực hiện  quyền  hành  pháp,  là  cơ

=>   HP  chỉ  nêu  ra  CP  là  cơ  quan

ấ quan ch p hành

ủ c a Qu c

ố  h i.ộ

hành chính cao nhất của toàn quốc.

Chính  phủ  ch uị   trách   nhiệm  trước

Không  thể  hiện  đƣợc

ch cứ

ố Qu c h i

ộ   và  báo  cáo  công  tác trước

năng chính của CP là hành pháp.

ộ   Qu c     h i,

y     ban

thường    vụ

=> Hiến pháp 1946 không quy định

Qu c h i,

ố ộ Ch  tủ ịch nư cớ ”.

=> Hiến pháp 2013 đã chính th c tứ h aừ

Chính phủ là cơ quan ch pấ  hành

nhận Chính phủ là cơ quan th c hự iện

c aủ  Ngh  vi

ị ện.

quyền hành pháp.

CP  là  cơ  quan  chấp  hành  c aủ   QH,

62

báo  cáo  công tác  và chịu  trách  nhiệm

trư cớ  QH.

Cách

Tên g iọ Chính  phủ  Việt  Nam  dân  chủ

Chính ph  n

ủ ướ  CHXHCN Việt Nam

c

cộng hòa

th cứ

thành

lập

Ng

i ườ

t Nệ

am dân chủ

cượ

Chủ tịch nƣớc  Vi

Th  ủ   tƣớng  Chính    ph  ủ   đ

đ ng ứ

ộ c ng   h

òa  ch nọ   trong  Nghị  viện

Qu c h i

ộ   bầu   trong  s    đố

ại   biểu

đầu CP

nhân dân  và  phải  đ

cượ   hai  phần

ộ Qu cố   h i theo

đề  nghị  c aủ   Chủ  tịch

ổ ba  t ng   s

ố  nghị  viện  bỏ  phiếu

nước. (Điều

thuận  (Điều

4 Luật TCCP 2015).

Thủ  t

ngướ   phải  tuyên  th  trệ ư cớ   khi

45).

nhậm  chức.    Đây  cũng  là  điểm  m iớ

so v iớ   các  bản  hiến pháp tr

cướ  đây,

đề cao vai trò và tinh thần trung thành

ướ

Cấp

Phó  Chủ

tịch  n

cướ   Việt  Nam

v iớ   Tổ  qu cố   c aủ   Thủ  tướng   Chính    ng  Chính

­    Phó  th  ủ  t

phó

dân chủ  cộng  hòa  ch nọ   trong  nhân

ẽ ph  ủ  s   do

Th  ủ  tướng  ch nọ

dân   và   bầu  theo  l

thệ ường  (Điều

trình     Qu cố   h i     phê

chuẩn

46). Vì vậy,  Chủ  tịch  n

cướ   Việt

đ   nề

ổ ghị  b   nhi

ệm,   miễn

Nam  dân  chủ  cộng  hòa  không  có

nhiệm, cách ch cứ  (Điều 98.3).

ướ

quyền  hành  gì  đ iố   v iớ   việc   bổ

Theo HP 2013, Thủ  t

ng Chính

phủ

nhiệm cấp d

i tướ r cự  tiếp cùng làm

vẫn  có  quyền  hành  đ iố   v iớ   việc bổ

việc  v iớ   mình, điều    này    gây   ra

nhiệm  cấp  d

iướ   cùng   làm  việc  v iớ

nhiều   khó   khăn trong  việc  quản

mình.

lý,  điều  hành  khi

63

cấp    trên    và

cấp

­      Căn cứ

d

i  ướ   có    nh ng

ý

vào nghị quyết

kiến  trái  chiều  nhau

QH,  Chủ  tịch

n

cướ

ướ

và  không   thống   nhất    Chủ  ­Thủ  t

ng   do

bổ  ­    BT    và

N iộ

các/  B  trộ ư ng và

Th

tr

ngưở

tịch   n

ọ cướ   ch n   trong

các thành viên khác

CQNB   do  TT

Nghị  viện  và  đưa  ra

Nghị viện biểu quyết.

Điều 52 HP 1946.

Điều 96 HP 2013: đư cợ  quy đ nhị

ch nọ   trình  QH   m tộ

Ch c

năng,

cách chi tiết và bổ sung nhiều vấn đề

- Bãi  bỏ  những  mệnh  lệnh

h n.ơ

và nghị  quyết  c aủ   cơ  quan  cấp

nhiệm v  ụ c  ơ bản

d

i,ướ

64

Không   giống   HP   1946,   TTCP   HP

2013 có quyền đình chỉ việc thi hành, hoặc bãi

n ế u

C  ơ   cấu

bỏ  văn  bản  c a  ủ Bộ  trư nở g, Thủ  trư ngở   cơ  CP g mồ  Thủ tướng CP, các Phó Thủ

Chính ph  ủ g mồ   có: Ch  tủ ịch n

cướ

cấu

ổ ch cứ t

ướ t

ng  C

P,  các  B  ộ  trư ng

và  Thủ

Việt   Nam   dân   ch    ủ cộng  h   a,

t

trư ng ở

c  quơ

Phó ch  tủ ịch và N i ộ các.

ch   ế   độ

- CTN  không  phải  ch u ị

an ngang bộ. - TTCP  ch uị   trách  nhiệm  tr

cướ

ch c ứ

ch uị

m t trộ ách  nhiệm  nào,  trừ  khi

QH  về  hoạt  đ ngộ   c aủ   CP  và  nh ngữ

phạm  t

iộ

và 65

trách

(Điều

nhiệm  vụ  đ

cượ   giao;  báo  cáo  công

phản   qu cố   50).

nhiệm

ủ tác  c a   C

P,  TTCP

trước  QH,

- Sắc lệnh có chữ ký c aủ  Bộ

UBTVQH, CTN (Khoản 2 Điều 95).

trư nở g,  B  ộ  trưởng  ấy  phải  ch uị

ướ

- Phó   Th   ủ  t

ng

ị ch u   tr

ách

trách  nhiệm

trư cớ   Nghị  viện

ướ

nhiệm  tr

c   TTCP

về  nhiệm  vụ

Nhiệm

(Điều CTN  đ

cượ   bầu  trong   thời  hạn  5

Theo nhiệm kỳ c aủ  Quốc H i (5  năm).

kỳ

năm và  có  thể  đ

cượ   bầu  lại.  Phó

CTN theo nhiệm k  ỳ c aủ  Nghị Viện

(3 năm).

66

Câu 4. So sánh chế định Chính phủ qua Hi nế  pháp 1992 với HP  2013

Giống nhau:

­           Vị trí, tính chất pháp lý: Là cơ quan hành chính Nhà nước cao nhất của n

cướ  Cộng hoà xã h iộ  chủ nghĩa Việt Nam; Là cơ quan

chấp hành c aủ  Quốc h i.ộ

­           Cách thành lập: Gi ngố  nhau hoàn toàn (CP do Qu cố  h iộ  lập ra; Thủ t

ngướ  CP do QH bầu trong số đại biểu QH theo đề nghị c aủ

ướ

ướ

CTN; Phó thủ t

ng CP

sẽ do Thủ t

ng

chọn trình QH phê chuẩn đề nghị bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức; Bộ trưởng và các thành viên

khác được TT CP trình QH phê chuẩn đề ngh  vị ề việc b  nhi

ệm, miễn nhiệm, cách chức)

­                   Ch cứ   năng, nhiệm  v :ụ

•                    Trình   d  ự án  Luật,   pháp  lệnh   và  khác  trước  QH,  UBTVQH.

i ợ ích c aủ  NN, l

i ợ ích chính đáng c aủ  tổ ch cứ  và công dân Việt Nam

ở ướ   c

n

•           Bảo vệ l ngoài.

ố ợ

ươ

•           Ph i h p v i

ớ Ủy ban trung ương Mặt trận T  quổ

ốc Việt Nam và các c  qơ uan trung

ng c a

ủ  T  ổ chức chính trị xã h i ộ trong việc

th cự  hiện nhiệm v , qụ uyền hạn của mình.

­                   C  cơ ấu tổ  chức:

•                   Đều  có Th  Tủ ướng, phó  Th  tủ ướng,  Bộ  Trưởng.

•            Nhiệm kỳ giống nhau  (theo nhi m ệ kỳ c aủ   QH).

đa

•           Làm việc theo chế đ  tộ ập thể, quyết đ nh theo  s .ố

ách nhiệm trước QH và báo cáo công tác v i QH,

UBTVQH,

•            CP ch u tr CTN.

­           Hoạt đ nộ g:

ọ        H p th

ườ  kỳ m i ỗ tháng m t phộ

ng

iên; h p bọ

ất thư ngờ  theo quyết đ nh

của TTCP hoặc ít nhất 1/3 t ngổ  s  thành vi

ên

CP.       TTCP có thể cho phép thành viên CP vắng mặt và đ

cượ  c  ử cấp phó tham d  phiên h p.

Phiên h p ọ ch  đ

ỉ ượ  tiến hành khi có ít nhất 2/3 t ngổ  s  thành vi

c

ên CP tham d .ự

Ng

i ườ tham d  phiên h

ọp không phải là thành viên CP có quyền phát biểu nh ngư  không có quyền biểu quyết.

Biểu quyết ngang nhau thì th cự  hiện theo ý kiến mà TTCP đã biểu  quyết.

HP 1992 HP 2013

Tiêu chí

Theo Điều 109: Đi uề  94:

“Chính  phủ  là  cơ  quan  ch pấ   hành  c aủ   Quốc “Chính phủ  là  cơ  quan  hành  chính  nhà  nước  cao

h i, cộ ơ quan hành chính Nhà nước cao nh tấ  của nh tấ   c aủ   nước  C ngộ   hoà  xã  h iộ   chủ  nghĩa

ệ nước C ngộ  hoà xã h iộ  chủ nghĩa Vi tệ  Nam”. Vi t Nam, th c ự  hi nệ  quy nề  hành pháp, là cơ quan

ấ ch p hành c aủ  Qu cố  hội.

Vị trí, tính ch tấ  pháp lý => Hi nế  pháp 2013 đã chính thức thừa nh nậ  Chính =>  Là cơ quan ch p ấ hành c aủ  QH, cơ quan hành

phủ là cơ quan thực hiện quy nề  hành pháp. chính Nhà nư cớ  cao nh tấ

=> Hi nế  pháp 2013 đã đ tặ  n iộ  dung “Chính phủ là

cơ  quan hành chính nhà nước cao nh tấ  c aủ   nước

C ngộ   hòa  xã  h iộ   chủ  nghĩa  Vi tệ   Nam”  lên  trư cớ

n iộ

ơ ch pấ   hành  c aủ   Qu cố

dung  “là  c   quan hội”.

Là để CP chủ động trong việc thi hành nhi mệ

ề v  quụ y n h n ạ  c aủ  mình đ ngồ  th iờ  phân chia ra

các nhánh quy nề  l cự

Đi uề  112: Đi uề   96:  S pắ   x pế   l iạ   các  quy  đ nhị về  nhi mệ

­      Lãnh đạo công tác cảu Bộ cơ quan ngang Bộ …

v , qụ uy nề  h nạ  c aủ  CP t iạ  Đi uề  112 c aủ  Hi nế

(Khoản 1)

­      Bảo đảm việc thi hành Hiến pháp … (K2)

pháp năm

­      Quyết định việc điều chỉnh địa giới các đơn vị hành

1992 theo 8 nhóm v nấ  đề như Quy định cụ thể  các

chính dưới cấp tỉnh, thành phố trực thuộc TW.

“Tổ chức thi hành Hiến pháp và các VBQPPL

­

của QH, UBTVQH, CTN”; … => thể hiện rõ vai

trò của CP trong việc thực hiện chức năng hành

lo iạ  văn b nả  QPPL mà CP tổ chức thi hành.

pháp – chức năng hoạch định và thực hiện chính

Ch cứ  năng, nhiệm

sách.

­ T ình QH điều chỉnh địa giới hành chính tỉnh, tp

trực thuộc TƯ t ình Uỷ ban TVQH điều chỉnh địa

giới hành chính dưới tỉnh, tp trực thuộc TƯ

v  cụ ơ b nả

(khoản 4 điều 96

HP2013)

­    Thay đổi cách thức quy định về hình thức ban hành văn

bản QPPL của CP.

­ Sửa đổi, bổ sung thẩm quyền về đàm phán k{ điều

69

thẩm quyền của trong việc chỉ đạo thực hiện điều ước quốc tế

­

từ CP chuyển sang cho Thủ tướng CP, trừ ĐƯQT t ình

QH ph chuẩn quy định tại khoản 14 Điều

70 của Hiến pháp.

ớ ớ Không có thủ t cụ  tuyên thệ Sau khi đ cắ  cử  Thủ tư ng p h iả  tuyên thệ trư c khi nhậm

ế chức.  Đây  cũng  là  điểm  m iớ   so  v iớ   các b nả  hi n pháp tr ư cớ Cách th cứ  thành l pậ ầ đây,  đề  cao  vai  trò  và  tinh th n trung thành  v iớ   Tổ  quốc  c aủ

Thủ tướng Chính ph .ủ

ớ CP  gồm  có  Thủ  tư ng,ớ các  Phó  Thủ  tư ng, c ác

CP gồm Thủ tư ngớ  CP, các Phó Thủ tư ngớ  CP,  các ở B   trộ ư ng và  các  thành  viên  khác.  Ngoài  Thủ Bộ trư ngở  và Thủ trưởng cơ quan ngang b .ộ ớ tư ng,  các thành  viên  khác  của  CP  không nh tấ

thi ạ tế  là đ i bi u ể  QH.”

- Việc thành lập, bãi bỏ bộ cơ quan ngang bộ do Chính phủ

- Việc thành lập, bãi bỏ bộ cơ quan ngang bộ

Cơ c uấ   tổ

- CTN không có quyền yêu cầu CP họp bất thường

- CTN có quyền yêu cầu CP họp bất thương (Điều 44

- Trong các phiên họp thảo luận các vấn đề

Luật).

Cơ c uấ

quan trọng được quy định tại điều 19 LTCCP 2001,

Cách th cứ tổ

- Các quyết định của CP phải được quá nửa tổng số

các quyết định của CP phải được quá nửa tổng số

thành viên CP biểu quyết tán thành (Điều 46).

ho tạ ch cứ

thành viên CP biểu quyết tán thành (Điều 35 luật).

- CTN có quyền tham dự phiên họp của CP

động và ho tạ

đ ngộ 70

- CP mời CTN tham dự phiên họp (Điều 38 Luật)

luật)

- Thủ tướng CP chịu trách nhiệm t ước

- Khoản 2 Điều 95: TTCP chịu trách nhiệm t ước

QH và báo cáo công tác với QH, Uỷ ban

QH về hoạt động của CP và những nhiệm vụ được

thường vụ QH, Chủ tịch nước (Điều 110).

giao; báo cáo công tác của CP TTCP t ước QH,

UBTVQH, CTN.

- Khoản 6 Điều 98: thực hiện chế độ báo cáo t

ước nhân dân về những vấn đề quan trọng thuộc

thẩm quyền giải quyết của CP, TTCP.

   vị thế, vai trò, trách nhiệm của Thủ tướng CP

được nâng cao hơn õ àng hơn Qua đó năng lực

của cá nhân Thủ tướng CP được thể hiện một cách

rõ ràng, không bị khuất bởi 2 chữ “tập thể”

­ Điều 116: “Bộ t ưởng và các thành viên khác

­         Điều 99: bỏ cụm từ “bảo đảm quyền tự chủ

của CP chịu trách nhiệm quản lý NN về lĩnh

trong hoạt động sản xuất, kinh doanh của các cơ sở

Chế độ

vực, ngành mình phụ trách trong phạm vi cả

theo quy định của pháp luật”  CP, các Bộ và cơ quan

ị ch u trách

nước, bảo đảm quyền tự chủ trong hoạt động

ngang Bộ chỉ tập trung vào quản l{ NN vĩ mô và sử

sản xuất, kinh doanh của các cơ sơ theo quy

dụng các công cụ điều tiết vĩ mô toàn xã hội, tách bạch

định của pháp luật”

rõ ràng giữa hoạt động quản lý NN đối với ngành, lãnh

thổ và quản lý hoạt động sản xuất kinh doanh, xóa bỏ

cơ chế Bộ chủ quản.

- Khoản 4 Điều 95: bổ sung trách nhiệm cá nhân

của Bộ t ưởng, Thủ t ưởng cơ quan ngang Bộ t ước

­     Điều 117: “Bộ t ưởng và các thành viên khác của

CP và trách nhiệm tập thể với tư cách là thành vi n CP

về hoạt động của

nhiệm

71

về lĩnh vực, ngành mình phụ t ách”

CP .

    Quy định chung nhiệm vụ, quyền hạn

của bộ t ưởng, thủ t ưởng cơ quan ngang bộ

mà không có sự tách bạch giữa tư cách là

Bổ  sung  quy  đ nhị về  gi iả   trình:  Bộ  trư nở g,  Thủ

ả ị trư ngở   cơ  quan  ngang  Bộ  còn   ph i   ch u   trách

thành viên CP với tư cách là người đứng

nhiệm gi iả  trình trư cớ  Nhân dân về những v nấ  đề

đầu bộ, cơ quan ngang bộ. (điều 117 HP

quan tr ngọ   thu cộ   trách  nhiệm  qu nả   lý  (Kho nả   2

1992)

   Chịu trách nhiệm cá nhân khi là thành viên của

CP, chịu trách nhiệm tập thể là dưới vai trò của

Đi uề  99).

72

. Câu 5 Vì sao QH không còn giám sát toàn bộ hoạt động c aủ Nhà n

c?ƣớ

tạo ra những kết quả t

h iờ  QH chỉ có 500 ng

tố  nhất, đ ng t

iố  cao hoạt đ ng Nộ

QH không còn giám sát toàn bộ hoạt động của Nhà n cướ  là vì số lượng công việc của  toàn bộ  các  cơ  quan  trong  BMNN  là  c cự   kỳ  l n,ớ   trong  khi  đó  QH  cũng  có  nh ngữ   ngưở  đến việc QH th cự  hiện nh ngữ   nhiệm  v  riụ êng, việc QH giám sát toàn bộ sẽ ảnh h nhiệm v  không  iườ  sẽ rất  ồ ụ cượ   số  lượng  l nớ   cơ  quan,  công  việc  như  vậy.  Do  đó,  QH  khó để có th  ể giám  sát  đ trong HP hiện hành chỉ giám sát t hà nước và sẽ giao nhiệm vụ giám  sát trong từng lĩnh vực cho các c  quơ

an chuyên môn cũng như các cá nhân khác.

ệ  pháp  lý  giữa  QH  và  các  nhánh quyền

ố M i quan h l cự

Hành pháp:

­           QH thành lập ra CP (sau khi QH khóa m iớ  được bầu ra, QH khóa m iớ  sẽ tiến  ác ch cứ  danh cho CP khóa m i)ớ hành thành bầu, b  nhi m c

+  QH  bầu  ra  TTCP  theo  đề  nghị  c aủ   CTN

+  QH  phê  chuẩn  đề  nghị  bổ  nhiệm,  miễn  nhiệm,  cách  ch cứ   Phó  TT,  Bộ  trưởng  và  các thành viên khác của CP.

an chấp hành c aủ  QH

­           CP là c  quơ :

+  QH  giám  sát  hoạt  động  c aủ   CP  thông  qua  việc  xét  báo  cáo  hoạt  động  c aủ   CP  và  thực hiện chất vấn.

+  QH  giao  cho  UBTVQH  phụ  trách  giám  sát  hoạt  đ ngộ   của  CP  bằng  việc  bãi  bỏ  các  văn bản  c aủ   CP,  TTCP  trái  v iớ   văn  bản  do  UBTVQH  ban  hành,  đình  chỉ  thi  hành  và  đề ngh  QHị

bãi b  ỏ các văn bản c aủ  CP, TTCP  trái v i văn b

ản c aủ  QH.

+ QH lấy phiếu tín nhiệm thành viên c aủ  CP, trong trường h pợ  các thành viên của CP bị  đánh giá tín nhiệm t

t ngổ  s  ố ĐBQH trở lên thì sẽ b  QHị

ếu tín nhiệm.

ỏ  b  phi

2/3

Tư pháp:

thành lập TAND t

iố  cao, Quy định tổ ch cứ  và hoạt đ ngộ  cũng

­           QH quyết đ nhị nh  qư uy đ nh v

ề nhiệm v  qụ uyền hạn của Tòa án nhân dân

iố   cao,  Viện  trưởng  VKSND  t

iố

+  bầu,  miễn  nhiệm,  bãi  nhiệm  Chánh  án  TANND  t cao. Phê chuẩn đề nghị Thẩm phán TAND t

i ố cao.

­            QH  giám sát hoạt động c aủ  TAND thông  qua:

+ việc xét báo cáo hoạt đ ngộ  và thực hiện quyền chất vấn

iố   cao  ban  hành  văn  bản  pháp  luật  trái  văn  bản  của  UBTVQH   thì  ợ   trái  v iớ   văn  bản  c aủ   QH  thì  UBTVQH

+   Khi  TAND  t UBTVQH  có  quyền  bãi  b ,ỏ   trong trư ng h p đình chỉ thi hành và đề ngh  QHị

bãi b .ỏ

iố   cao  phải  ch uị   trách  nhiệm  trước  QH  về  việc  thực  hiện  công  việc  đ

ánh án TAND t

cượ   iố  cao (nếu như

+  TAND  t giao, QH có thể tiến hành bỏ phiếu tín nhiệm đ iố  v i Chớ có 2/3 t ngổ  s  đố ại biểu QH tr  lên đ

ánh giá tín nhiệm thấp)

i ớ h nạ  th mẩ  quyền của CP trong vi cệ  đi u chề

nỉ h địa gi

i ớ

Vì sao HP 2013 gi hành chính của các đơn v  ị hành chính dƣới tỉnh?

i đ ng

ươ

ng

iớ   hành  chính  của  đ nơ   vị  hành    đ aị   gi Hiện  nay  cơ  quan  có  thẩm  quyền  điều  ch nhỉ   không  còn  là  CP  b iở   vì:  Theo  cơ  chế  quản  lý  thì  nếu  CP  có  thẩm  chính dư iớ   t nhỉ ngướ  chia nhỏ đ nơ  vị hành chính để dễ quản lý. CP chỉ cần  quyền này thì CP sẽ có xu h ườ ứ  đầu, những công việc còn lại sẽ do ngư iờ  đứng đầu đ nơ  vị hành  quản lý ng chính  đảm  nhận  thay vì nếu không chia nhỏ thì CP sẽ phải đảm nhận. Việc chia nhỏ  đ nơ  v  ị hành chính sẽ ảnh hư ngở  đến vấn đề về nhân sự c aủ  bộ máy hành chính, càng  ngượ  nhân s  sự ẽ gia tăng càng nhiều điều này sẽ gây áp lực cho ngu nồ   chia nhỏ thì số l cũng như các khoản chi ngân sách cho việc  ngân sách nhà nư cớ  trong việc chi trả l hoạt đ ng ộ iớ  hạn thẩm quyền c aủ  CP    trao   thẩm   quyền  này  cho  trong  việc  điều  ch nhỉ

của các đ nơ  vị hành chính này. Vì vậy QH đã gi iớ   hành  chính   dư i  ớ t nh   và

đ aị   gi

UBTVQH.

ự t

ừ ng  vữ ề quy định v  tị rí pháp lý c a CP

trong HP 2013

Vì sao thay đ i tổ r tậ  t so với HP 1992?

Là vì:

cướ  đ

cượ  sự ngang  Thứ nhất, HP 2013 mang tinh thần c aủ  HP 1946: trong HP 1946 thể hiện đ bằng giữa các nhánh quyền lực của nhà nước lập pháp – tư pháp – hành pháp. Điều này  ằm c  thụ ể  hóa  cướ   tiến quan tr ngọ   trong  việc  tạo  cơ  s  hiở ến đ nh nh đư cợ   coi  là  b nguyên tắc phân công, ph iố  h pợ  và kiểm soát quyền l cự  nhà n cướ  trong nhà nước pháp  quyền xã h i ộ chủ nghĩa, v aừ  chỉ rõ Chính phủ không chỉ là cơ quan chấp hành c aủ  Quốc  h iộ  mà còn tạo cho Chính ph  ủ có đầy đủ v  thị ế và thẩm quyền độc lập nhất đ nh tro ng  quan hệ v i cớ ơ quan lập  pháp  và cơ quan  tư pháp;  th cự  hiện sự  kiểm  soát  đ iố   v iớ  cơ  quan  lập  pháp  và  cơ  quan tư pháp để  quyền  l cự   nhà  n cượ   thực hiện đúng đắn,  hiệu quả vì m cụ  tiêu xây dựng và phát triển đất nước.

ận Chính phủ là cơ quan th cự  hiện quyền hành pháp, là để CP đ

cướ  ta, Hiến pháp đã chính thức  Thứ hai, lần đầu tiên trong lịch sử lập hiến của Nhà n cượ  chủ đ ngộ   th a nhừ trong việc thi hành nhiệm vụ quyền hạn c aủ  mình, tạo cơ sở để xây dựng m tộ  Chính  phủ  phát  triển, có  khả  năng  chủ  động,  sáng  tạo  cao  trong  quản  lý  điều  hành  các  mặt

ất nước; là cơ sở hiến đ nhị

kinh  tế  ­  xã  h iộ   c a đủ ho tạ  động c aủ  nền hành chính qu cố  gia thống nhất, thông su t, hố

để xác lập trật tự trong tổ ch cứ  và  iệu lực, kỷ c

nươ g.

Câu 7: Phân tích mối quan h  pệ háp lý gi a ữ QH với CP QH qui đ nhị

tổ chức và ho tạ  đ ngộ  c aủ  QH. Chính phủ là cơ quan hành chính nhà

nư cớ  cao nhất của nước C ngộ  hòa xã h iộ  chủ nghĩa VN, thực hi nệ  quyền hành

pháp, là cơ  quan  ch pấ   hành  c aủ   QH  (Điều  94  HP  2013).  CP  ch uị   trách nhiệm

trư cớ  QH và báo cáo công tác trư cớ  QH, UBTVQH, CTN.

­ QH l pậ  ra CP để CP thực hi nệ  những chức năng qu nả  lý Nhà nư c.ớ  V iớ  tư cách

là cơ  quan  hành  chính  nhà nư cớ   cao nh tấ   VN,  CP  ban hành  các  văn bản hư ngớ

d n tẫ hi hành  quyết  đ nhị các  bi nệ   pháp  thi  hành,  phân  công,  chỉ  đ oạ   và  kiểm

tra  vi cệ   thi hành HP, Lu t,ậ  Nghị quyết c aủ  QH.

­  CP  là  cơ  quan  ch pấ   hành  c aủ   QH

+    QH  thành  l pậ   ra  CP:  cơ  c u,ấ   tổ  chức  c aủ   CP  do  QH  quy t đế ịnh  trong  từng

ợ nhiệm kỳ; QH quyết định số lư ng phó Thủ tư ngớ  theo đề nghị c aủ  TT, QH b uầ

ra TT trong số các đai biểu QH theo sự gi iớ  thi uệ  của CTN, QH phê chu nẩ  vi cệ

bổ nhiệm Phó  TT,  Bộ  trư ngở   và  các  thành  viên  khác  c aủ   CP  theo  đề  nghị  c aủ

TTCP. Các thành viên c aủ  CP không nh tấ  thi tế  là đ i bạ i uể  QH.

ấ + CP ph iả  ch p hành HP, Lu t,ậ  Ngh  qị uyết c a ủ  QH: b iở  QH lập ra CP để CP thi

hành  những  chủ  trư ngơ   và  quy tế   sách  mà  QH đưa ra.  CP  không  có  quyền  phủ

quyết các dự lu tậ  c aủ  QH.

+ QH giám sát hoạt động c aủ  CP: CP ph iả  báo cáo công tác trư cớ  QH. TT CP, Bộ

ở trư ng và các thành viên khác của CP ph iả  trả l iờ  ch tấ  v nấ  c aủ  đ iạ  bi uể  QH. QH

có quy nề   bỏ  phi uế   b tấ   tín  nhiệm đ iố   v iớ   các  chức  danh  c aủ   CP  do  QH  phê

ặ chu nẩ   ho c b u, ầ   QH  có  quyền  miễn  nhiệm,  bãi  nhiệm TTCP,  phê  chu nẩ   vi cệ

mi nễ  nhiệm, cách chức Phó TT, B  trộ ưởng và các thành viên khác c aủ  CP. QH có

quyền bãi bỏ 1 phần ho cặ   toàn  bộ  văn  b nả   quy phạm pháp  lu tậ   c aủ   CP,  TTCP

ớ n uế  văn b nả  đó trái v i HP, Lu t,ậ  NQ c aủ  QH.

­   Nhi mệ   kỳ  c aủ   CP  tính  theo  nhiệm  kỳ  của  qu cố   h iộ   khi  QH  h tế   nhiệm  kỳ

thì CPv n ẫ ti pế  tục ho tạ  đ ngộ  cho đ nế  khi QH khóa m iớ  thành l pậ  ra chính phủ

khóa m i,ớ  điều này thể  hi nệ  tính liên t cụ   trong tổ  chức và hoạt đọng c aủ  qu cố

h iộ   cũng như  c aủ   chính  ph .ủ   Theo  lu tậ   hi nệ   hành  thì  nhiệm  kỳ  c aủ   m iỗ   khóa

qu cố  h iộ  là 5 năm (Đi uề  97 HP 2013)

trong HP 2013 t oạ  Đi uề

Câu 1: Nguyên tắc Hiến đ nhị 14

h tế   sức  ti nế   b ,ộ   đã  khắc  ph cụ   h nạ   chế  so  v iớ   qui  đ nhị trong

ổ Đây  là  quy  đ nhị HP 1992, sửa đ i, b  s ổ ung 2001 khi đã đ  ng nh t qấ uy nề  con ngư iờ  v iớ  quyền công

dân, cũng  như  xác  đ nhị rõ  trách  nhiệm c aủ   Nhà  nư cớ   đ iố   v iớ   giá  trị  quyền con

ờ ngư i, bao g ồm: công nh n,ậ  tôn tr ng,ọ b o vả ệ và bảo đảm. Làm rõ sự khác bi tệ

giữa quyền con ngư iờ  và quy nề  công dân, khi HP 2013 sử d ngụ  từ “m i ngọ ư iờ ”,

ừ “không  ai”  khi thể  hi nệ   quyền  con  ngư iờ   và  dùng  t “công dân”  khi  ghi  nh nậ

quyền công dân.

ờ Không có quyền công dân ngoài quyền con ngư i, khô ng có quy nề  con ngư iờ  mà

không  bao  hàm  quyền  công  dân.  Quy nề   công  dân  đư cợ   xây  dựng  trên  cơ  sở

tôn tr ngọ  quy nề  con ngư iờ  và quy nề  con ngư iờ  chỉ có thể đư cợ  đảm bảo b ngằ

những qui đ nhị v  qề uy nề  công dân trong lu tậ  pháp m iỗ  qu cố  gia.

không chỉ là “công  tệ đ cặ  bi

Trong Hi nế  pháp năm 2013, các chủ thể quy n đề ư cợ  mở r ng,ộ dân”, mà c  n là “m iọ  ngư i”,ờ  “tổ chức” hay nhóm xã h iộ  và c ngộ  đ ng,ồ là những nhóm dễ bị tổn thư ngơ  (trẻ em, thanh niên, ngư iờ  cao tu iổ ).

Nhà nư c làớ chủ thể ban hành pháp lu t, ậ kể cả pháp lu tậ  đi uề  chỉnh quan h  ệ   nhà

nư cớ   –  cá  nhân.  QH  là  cơ  quan  dân  cử  tiêu  bi uể   nh t,ấ   QH  là  cơ  quan  có  khả

năng cao  nh tấ   trong  vi cệ   thể  chế  hoá  ý  nguyện của  nhân  dân  một  cách  trung

ệ ả thực,  toàn di n nh t, ặ ấ  đ c bi ệt  là  xây dựng  m iố   quan hệ  cơ  b n gi ữa  nhà nư cớ

v iớ   công  dân hay đ aị   vị  pháp  lý  cơ  b nả   c aủ   công  dân  thể  hi nệ   b ngằ   hệ  th ngố

ủ quyền và nghĩa vụ c a công dân.

Nguyên t cắ   này xác  định  hình  thức pháp  lý  c aủ   vi cệ   h nạ   chế  quyền (b ngằ  các

ọ đ a lu t ậ  do QH ban hành) cũng như đi uề  kiện để h nạ  chế quyền. Đ ngồ  bộ v iớ

ả nguyên t cắ  này và nhằm đảm b o tính khả thi  của Quyền, HP hi nệ  hành đã sử

ừ ị d ngụ  cụm t “theo qui đ nhị của luật”, “trái lu t”,ậ  hoặc “do lu tậ  đ nh”. Đi uề  này

xác  l pậ   nguyên t cắ  quyền con ngư i, ờ quyền công dân chỉ bị h nạ  chế b ngằ  Lu tậ

chứ không ph iả  các văn b nả  dư iớ  luật. Việc quy đ nhị về h nạ  chế quy nề  là c nầ

thi tế   để  b oả   đảm  quyền con  ngư i, qờ uy nề   công  dân  đư cợ   thực  hi nệ   m tộ   cách

ắ minh b ch,ạ  phòng ngừa sự c t xén hay h nạ  chế các quyền này một cách tùy ti nệ

ừ t phía các cơ quan nhà nư c.ớ

ơ

Quy nề  con ngư iờ  không chỉ  đề c pậ  ở  Chư ng II   mà ở  nhi uề  chư ngơ  khác như  chư ngơ  về Chính ph ,ủ  Vi nệ  Kiểm sát nhân dân, Tòa án nhân dân. Cụ th ,ể  Chính

ủ ả  vệ quy nề  và lợi ích c aủ  Nhà nư cớ  và xã h i,ộ  quyền con ngư i,ờ  quy nề   ph  b o công dân (Kho nả  6 Điều 96); Vi nệ  Kiểm sát nhân dân có nhiệm vụ b oả  vệ pháp  lu t,ậ   b oả   v  qệ uy nề   con  ngư i,ờ   quyền  công  dân  (Khoản  3  Đi uề   107);  Tòa  án  nhân dân có nhiệm

vụ  b oả   vệ  công  lý,  b oả   vệ  quyền  con  ngư i,ờ   quy nề   công  dân  (Khoản 3  Đi uề

102). Như vậy, bộ máy Nhà nư cớ  đư cợ  l pậ  ra để bảo vệ quy nề  con ngư i.ờ  Cách

ế ti pế  c n qậ uy nề  con người này th  hi n ể ệ  sự k  thế ừa và ti p thu quan điểm ti nế  bộ

ớ c aủ  các nư c trên thế gi i.ớ

Câu 8: Tại sao từ  “kiểm soát” lại đƣ cợ  bổ sung vào Đi uề  2.3 HP

2013” Nguyên t cắ  kiểm soát quy nề  lực nhà nư cớ  là nguyên t cắ  c aủ  nhà nư cớ   pháp quyền XHCN, nhằm mục đích để giúp các cơ quan l pậ  pháp, hành pháp, tư

ệ pháp thực hi n nhi ệm vụ c aủ  mình m tộ  cách có hi uệ  lực, hi uệ  qu ;ả  đ ngồ  th iờ

tránh vi cệ  l iợ  dụng, l mạ  d ngụ  quy nề  lực nhà nư cớ  trong khi thi hành nhiệm v ,ụ

công vụ c aủ  các cơ quan nhà nư cớ  nói trên.

Vấn đ  ề kiểm soát đƣ cợ  qui định nhƣ thế nào gi a ữ các c  quơ an NN  trong việc thực hi n ệ các quy nề  lập pháp, hành pháp và tƣ pháp.?

Hi nế  pháp m iớ  quy định rõ hơn nguyên t cắ  phân công, ph i h p, ố ợ  kiểm soát giữa

các cơ quan nhà nư c.ớ  Hiến pháp mới xác định rõ h n cơ hức năng c a củ ác cơ quan

trong vi cệ  thực hiện quyền l pậ  pháp, hành pháp, tư  pháp và  đi uề  ch nhỉ l iạ   m tộ

số nhiệm v ,ụ  quy nề  h nạ  của các cơ quan này.

ị Đ iố  v iớ  các cơ quan ở Trung ư ng,ơ Hi nế  pháp m iớ  kh ngẳ  đ nh: Qu cố  h iộ  là cơ

quan l pậ   pháp;  Chính phủ  là  cơ  quan  ch pấ   hành  c aủ   Qu cố   h i,ộ   cơ  quan  hành

chính cao nh t, thấ ực hi nệ  quy nề  hành pháp; Tòa án nhân dân là cơ quan xét xử,

thực hi n qệ uy nề  tư pháp; quy định cụ thể thẩm quyền, trách nhiệm c aủ  Chủ t chị

nư cớ   trong ho tạ   đ ngộ   l pậ   pháp,  th ngố   lĩnh  các  lực  lượng  vũ  trang,  Chủ  tịch

H iộ   đ ngồ   qu c phố ng và an ninh, đ iố  n i,ộ  đ iố  ngo i.ạ  Đ ngồ  th i,ờ  xác đ nhị rõ trách

ể nhi mệ  c a t p t ủ ậ h  Chính ph ,ủ  Thủ tư ngớ  Chính phủ và các thành viên; quy đ nhị

về tổ chức và hoạt đ ngộ  c aủ  Tòa án nhân dân, Viện kiểm sát nhân dân theo định

ư hướng c iả  cách t pháp.

Đ iố  v iớ  vi cệ  phân c pấ  giữa Trung ư ngơ  và chính quyền đ aị  phương, để t oạ  cơ

ở ế  đ nhị s  hi n cho việc đ iổ  m iớ  tổ chức chính quy nề  đ aị  phư nơ g, Hiến pháp m iớ

không quy định  cụ  thể  về  tổ  chức,  nhi mệ   v ,ụ   quy nề   h nạ   c aủ   m iỗ   cấp  chính

ị quy nề   đ a ph ư ngơ  mà  quy định  theo hư ng:ớ “Chính quyền  đ aị   phương đư cợ  tổ

chức và b o đả ảm vi cệ  thi hành Hiến pháp, pháp lu tậ  t iạ  đ aị  phư ng;ơ quyết đ nhị

các  v nấ  đề  c a đ a ủ ị  phư ngơ  do lu tậ  định; ch uị  sự kiểm tra, giám sát c aủ  cơ quan

nhà  nư cớ   c pấ   trên”   (Kho nả   1,  Đi uề   112);  “Nhiệm  v ,ụ   quy nề   h nạ   c aủ   chính

quy nề  địa phư ngơ  đư cợ  xác đ nhị trên  cơ  sở  phân đ nhị thẩm quy nề  giữa  các  cơ

quan nhà nư cớ  ở trung ư ngơ  và

ơ đ aị  phương và  ở  m iỗ   c pấ  chính quyền địa phư ng” (K ho nả  2, Điều 112). Cách

quy đ nhị như vậy đ  ể t o cạ ở ơ s  cho vi cệ  ti p t c ế ụ đ iổ  m iớ  tổ chức chính quy nề

ơ ị đ a ph ư ng và sẽ đư cợ  quy đ nhị c  thụ ể trong lu t.ậ

Nguyên tắc quy n ề c aủ  công dân không tách rời nghiã v  c aụ ủ  công dân

ở ế   định:  đi uề   15  kho nả   1  HP

­  Cơ  s   hi n 2013

sở lý

Cơ  lu nậ

Trong m iố  quan hệ  giữa nhà nư cớ   v iớ   công  dân, quyền c aủ   công dân làn  nghĩa

ụ ủ  nhà nư c,ớ  nghĩa vụ c aủ  công dân là quy n c a v  c a ề ủ  nhà nư c.ớ  Nghiac vụ c aủ

NN đư cợ  xác đ nhị trong HP và pháp lu tậ  thông qua quy định về nhiệm v  ụ   c aủ

cơ quan nhà nư c,ớ  cán bộ công chức cũng như toàn bộ cơ chế pháp lý t nồ  t iạ  để

đảm bảo quy nề  t doự  của công dân.

Về  n iộ   dung,  quyền  và  nghĩa  vụ  c aủ   công  dân  là  hai  khái  niệm có  tính  th ngố

nhất cao và có m iố  liên hệ bi nệ  chứng.  Trong mối quan hệ bình đẳng giữa nhà

nư cớ  và công dân thì nghĩa vụ – ti nề  đề c aủ  quyền; tính hai m tặ  về đ aị  vị pháp

lý  c aủ   các chủ  thể  (quy nề   và  nghĩa  vụ  song  song  +  quyền  c aủ   chủ  thể  này là

nghĩa vụ c aủ  ch  thủ ể khác).

Nhu  c uầ   đư cợ   hư ng  ở quyền ,  tự  do  nh tấ   đ nhị là  nhu  c uầ   chính  đáng  c aủ   con

ờ ngư i nói chung,  ngư iờ   dân  nói  riêng,  n uế   công  dân  chỉ  mu nố   hư ngở   quyền

ề mà  không gánh vác nghĩa vụ thì đó là sự ích k ,ỉ  và quy n không có khả năng đ mả

b oả  thực hi n.ệ   Quyền  c aủ   công  dân  chỉ  có  thể  đư cợ   đảm  b oả   trên  cơ  sở  công

ủ ị dân  góp  phần t oạ   ra  ti nề   đề  kinh  t ,ế   chính  tr ,ị   tư  tư ngở   nh tấ   đ nh c a xã h i.ộ

ề H nơ   nữa  m iọ   cá  nhan đ uề   ph iả   tôn  trọng  quy n c a ủ   các  thành  viên  khác  trong

c ngộ  đ ng,ồ mọi trư ngờ  hợp công dân vi phạm nghĩa vụ đ uề  d nẫ  đến khả  năng

ặ công  dân  bị  h nạ   chế  quy n.ề   M t khác, n uế   công  dân  thực  hi nệ   nghĩa  vụ  của

mình mà không đư cợ  hư ngở  quy nề  thì đó là sự b tấ  công.

Nhìn chung,, nguyên t cắ  này là nguyên t cắ  pháp lý văn minh, thể hi nệ  b nả  ch tấ

dân chủ c aủ  xã h iộ  văn minh, n iơ  mà quyền và nghĩa vụ c aủ  cá nhân phụ thu cộ

ẳ vào đ ng c p ấ  c aủ  họ trong xã hội.

ể  m iớ  c aủ  Hi n pế

háp năm 2013 so v iớ

ữ Nh ng đi m Hi n pế

háp năm 1992

1.  Hoàn  c nhả   ra  đ iờ   c aủ   Hi nế   pháp  năm  2013

Hi nế   pháp  năm 1992  đư cợ   ban  hành  trong  bối  c nhả   những năm  đ uầ   thực  hi nệ

công cu cộ   đ iổ   m iớ   đất  nước  do  Đ iạ   h iộ   đ iạ   bi uể   toàn  qu cố   lần  thứ  VI  c aủ

Đ ngả  (năm

1986) đề ra và để thể chế hóa Cư ngơ  lĩnh xây dựng đ tấ  nư cớ  trong th iờ  kỳ quá

đ  lênộ chủ nghĩa xã h iộ  năm 1991. Hi nế  pháp năm 1992 đã t o cạ ơ s  cở hính trị ­

pháp lý quan tr ngọ  trong vi cệ  thực hi nệ  công cu cộ  đ iổ  m i.ớ

ị u, đ nh h

Qua  20  năm  thực  hiện  Hi nế   pháp  năm  1992,  đ tấ   nư cớ   ta  đã  có  nhiều  thay  đ iổ   trong b iố  c nhả  tình hình qu cố  tế có những bi nế  đổi to l n,ớ  sâu s cắ  và phức t p.ạ   Cư ngơ   lĩnh xây  dựng  đ tấ   nư cớ   trong  th iờ   k  ỳ quá  độ  lên  chủ  nghĩa  xã  h iộ   (bổ  sung, phát triển năm 2011) và các văn ki nệ  khác c aủ  Đ iạ  h iộ  đ iạ  bi uể  toàn qu cố   ư ngớ  phát tri nể  toàn di n,ệ  b nề   lần thứ XI c aủ  Đảng đã xác đ nhị ụ  m c tiê tệ  Nam  vững đ tấ  nư cớ  trong giai đo nạ  cách mạng m iớ  nhằm xây dựng nư cớ  Vi xã h iộ  chủ nghĩa dân giàu, nư cớ  m nh,ạ dân ch ,ủ  công b ng,ằ văn minh.

Tri nể  khai thực hi nệ  quan điểm đ iổ  m iớ  c aủ  Đ ng,ả t iạ  Kỳ họp thứ I, Qu cố  hội

Khóa XIII di nễ  ra vào tháng 8/2011 đã quy tế  đ nhị sửa đ iổ  Hi nế  pháp năm 1992 và

ế thành l p ậ Ủy ban so nạ  th oả  Hi nế  pháp. Qua t ngổ  k t vi c ệ  thi hành Hi nế  pháp và

lấy  ý  kiến sâu  r ngộ   trong  nhân  dân,  dự  th oả   sửa  đ iổ   Hiến  pháp  năm 1992  đã

đư cợ  trình Qu c h i ố ộ  xem xét, th oả  lu nậ  t iạ   3  Kỳ h pọ  của Quốc h iộ  (Kỳ 4,  Kỳ

5,  Kỳ  6),  3  l nầ   trình H iộ  nghị Ban chấp hành Trung ư ng ơ ộ  Đảng C ng s n ả  Vi tệ

ị Nam Khóa XI (H iộ  ngh  Trung ư ngơ   V,  VII,  VIII)  và  r tấ   nhi uề   l nầ   xin  ý  ki nế

ơ c aủ   Bộ  chính  trị  và  các  c  quan, tổ chức, các nhà chính tr ,ị  các nhà khoa h cọ  có

uy tín. Ngày 28 tháng 11 năm

ế ả 2013, sau nhi uề  ngày th o lu n, ậ  thống nh t ýấ  ki n, trong không khí trang nghiêm

và thể hi nệ  sự đ ngồ  thuận cao, với đa số tuy tệ  đ iố  486/498, chiếm 97,59% Quốc

ộ h i Khóa XIII, Kỳ họp thứ VI đã thông qua Hi nế  pháp nư cớ  C ngộ  hòa xã h iộ  chủ

nghĩa Vi tệ   Nam  năm  2013.  Đây  là  sự  ki nệ   chính  trị  ­  pháp  lý    đ cặ   bi tệ   quan

tr ngọ  đánh d uấ  m tộ  cột m cố  m iớ  trong l chị ậ  sử l p hi ến Vi tệ  Nam.

2. Nh ngữ  điểm m iớ  c aủ  Hi nế  pháp năm 2013 so v iớ  Hi nế  pháp năm  1992

2.1.  Về  cấu  trúc  c aủ   Hi nế   pháp

sử  Vi

C uấ   trúc  c aủ   Hiến  pháp  2013  g nọ   nhẹ  h nơ   Hi nế   pháp  năm  1992.  N uế   Hi nế   pháp năm 1992 có 12 chư nơ g, 147 đi uề  thì Hiến pháp 2013 đã rút g nọ  được  m tộ   chương và 27 đi u,ề  chỉ c  n 11 chư ngơ  và 120 đi u.ề  L iờ  nói đ uầ  c aủ  Hi nế   pháp  2013  khái quát  về  l chị tệ   Nam  và  m cụ   tiêu  c aủ   bản  Hi nế   pháp  m iớ   đư cợ    ng nắ quy đ nhị

g nọ   và  khúc  chiết  h nơ   so  v iớ   Hi nế   pháp  năm  1992.  Vị  trí  các  chư ngơ   trong  Hi nế pháp  cũng  hợp lý  h nơ   so  v iớ   Hi nế   pháp  năm  1992.  Chư ngơ   V  trong  Hi nế   pháp  năm 1992  đư cợ   gọi  là  “Quyền  và  nghĩa  vụ  cơ  bản  c aủ   công  dân”  thì  nay  đư cợ

ể chuy n vào vị  trí  Chương  II  và  đư cợ   đ iổ   tên  thành:  “Quy nề   con  người,  quyền

và nghĩa v  cụ ơ b nả  c aủ  công dân”. Vi cệ  quy định quyền con ngư i,ờ  quyền nghĩa

ủ vụ  cơ  bản  c a công dân  ở  Chư ng  ơ II  thể  hi nệ   sự  coi  tr ngọ   quyền  con  ngư i,ờ

ủ quy nề  công dân c a nhà nư cớ  ta trong giai đo nạ  phát tri nể  và đ iổ  m iớ  toàn di nệ

ơ c aủ   đ tấ   nư c.ớ   Chư ng “T a  án nhân dân và  Vi nệ  kiểm sát nhân” đư cợ  chuy nể

ơ từ vị trí Chư ng Xơ v  Chề ư ngơ   VIII  trư cớ   chư ngơ   “  Chính  quyền  đ aị   phư ng”.

Sự  đi uề   ch nhỉ này  trong c uấ   trúc  Hi nế   pháp  là  h pợ   lý  theo  tư  duy lô  gíc  chính

quy nề  Trung ư ngơ  quy định trư c,ớ  chính quyền đ aị  phư ngơ  quy đ nhị sau.

Ngoài  vi cệ   ghép  Chư ngơ   XI  vào  Chư ngơ   I,  Chư ngơ   II  và  Chương  III  (c aủ

ế ơ Hi n pháp năm  1992)  vào  Chư ng III, Hi nế   pháp  m iớ   cũng  sáng  t oạ   thêm  m tộ

ơ chương m iớ  đó là Chư ng X: “H iộ  đ ngồ  b uầ  cử qu cố  gia, Kiểm toán nhà nư c”.ớ

So v iớ  các Hi nế  pháp trư cớ  đây, đây là m tộ  chư ngơ  hoàn toàn m i.ớ  Chư ngơ  mới

ệ ả ủ này là k tế  qu  c a vi c ti p ế  nhận tư duy lập hi nế  m iớ  về các thi t chế ế hi n đế ịnh

ế đ cộ  l pậ  trong Hi n pháp nư cớ  ngoài.

2.2. Về chế độ chính trị và cách th cứ  tổ chức quy nề  l cự  nhà  nƣ cớ

Chế độ chính trị  và cách thức tổ  chức quy nề  lực nhà nư cớ  Hi nế  pháp c aủ  năm  2013 thể  hi nệ   những  điểm  m iớ   sau  đây:

ị ­ T iạ  kho nả  3 Đi uề  2 Hi nế  pháp năm 2013 đã xác đ nh:“ Quyền lực nhà nư cớ  là

th ng  ố nh t,ấ   có  sự  phân  công,  ph iố   h p,ợ   kiểm  soát  giữa  các  cơ  quan  nhà  nư cớ

trong vi cệ   thực  hi nệ   các  quy nề   l pậ   pháp,  hành  pháp  và  tư  pháp”.  So  v iớ   Hi nế

pháp năm

1992, Hi nế  pháp năm 2013 bên c nhạ  quy định về phân công, ph iố  h pợ  đã bổ sung

thêm vi cệ  kiểm soát quyền lực giữa các cơ quan nhà nước trong việc thực hi nệ

các quy nề  l pậ  pháp, hành pháp và tư pháp. Sự bổ sung này là c nầ  thiết để kh cắ

ph c nhụ ững y uế  kém trong kiểm soát quy nề  lực nhà nư cớ  c aủ  bộ máy nhà nư cớ

ta theo Hi nế  pháp năm 1992 (sửa đ i,ổ  bổ sung năm 2001).

ị ớ “Nhân dân thực hi nệ  quy nề  lực nhà nư c b ng

­  Về các hình thức thực hi nệ  quyền lực  nhân  dân, Đi uề  6  Hi nế  pháp năm 2013  ằ  các bi nệ  pháp dân chủ   dân chủ đ iạ  di nệ  thông qua Qu cố  hội, Hội đ ngồ  nhân dân và các cơ   này c aủ  Hi nế  pháp

quy đ nh: ế trực ti p và quan nhà nư cớ  khác”. So v iớ  Hiến pháp năm 1992, quy đ nhị năm 2013 thể

hi nệ  sự ti nế  bộ rõ ràng c aủ  tư duy l pậ  hiến Vi tệ  Nam. Hi nế  pháp năm 1992 chỉ

mới quy đ nhị các  hình  thức  dân  chủ  đ iạ   di n,ệ   còn  Hi nế   pháp  năm  2013  đã  quy

đ nhị đầy đủ hai hình thức dân chủ trực ti pế  và dân chủ đ iạ  di nệ  trong Hi nế  pháp.

­ Về đ aị  vị pháp lý của Đ ngả  C ngộ  s nả  Vi tệ  Nam, ngoài vi cệ  ti pế  t cụ  xác đ nhị

vai tr   lãnh đ oạ  nhà nư cớ  và xã h iộ  c aủ  Đảng, Hi nế  pháp năm 2013 đã bổ sung

ị thêm kho nả  2  quy đ nh: “Đảng C ngộ  s nả   Vi tệ  Nam g nắ  bó  m tậ   thi tế   v iớ   nhân

dân,  ph c vụ ụ  nhân  dân,  chịu  sự  giám  sát  c aủ   nhân  dân,  ch uị   trách  nhiệm trư cớ

nhân  dân  v  nhề ững  quy tế   đ nhị c aủ   mình”.  Đ ngồ   th iờ   bên  c nhạ   vi cệ   quy  đ nhị

ủ “Các tổ chức c a Đ ng ả   ho tạ   động  trong  khuôn  khổ  Hi nế   pháp  và  pháp  lu t”ậ

như  Hi nế   pháp  năm

t.ế   Những  quy  đ nhị

tệ   1992, Hi nế  pháp 2013 đã quy định bổ sung “các đ ngả  viên Đ ngả  cộng s nả  Vi  m iớ  trên  Nam ho tạ  đ ngộ  trong khuôn khổ Hi nế  pháp và pháp lu t”.ậ  Các quy đ nhị   nghĩa  vụ  đây là hoàn  toàn  hợp  lý  và  c nầ   thi   này  xác  đ nhị tệ  Nam ph iả  g nắ    chổ ức c aủ  Đảng và các đ ngả  viên Đảng Cộng s nả  Vi c aủ   các  t tế  với nhân dân, ph cụ  vụ nhân dân, ch uị  sự giám sát c aủ  nhân dân, ch uị   bó m tậ  thi trách nhiệm trước nhân dân về các quy tế  đ nhị  c aủ  mình. Các quy định này là cơ  sở  pháp  lý  để  nhân dân  giám sát  các  tổ  chức  c aủ   Đ ngả  và  các  Đ ngả   viên  ho tạ   đ ngộ  theo đúng các yêu c uầ  c aủ  nhà nư cớ  pháp quy nề  xã h iộ  chủ nghĩa;

­  Trong  chư ngơ   Chế  độ  chính  trị  c  n  có  quy  đ nhị bổ  sung  m iớ   về  vai  trò  c aủ

M t tr n ặ ậ  Tổ qu cố  Việt Nam, đó là “vai tr   ph nả  bi nệ  xã hội, tham gia xây dựng

Đảng, nhà nư c,ớ  ho tạ  đ ngộ  đ iố  ngo iạ  nhân dân, góp ph nầ  xây dựng và  bảo vệ

Tổ  quốc”. Vai  trò  ph nả   biện  xã  h iộ   c aủ   M tặ   tr nậ   Tổ  qu cố   Vi tệ   Nam  là  bổ

sung  quan  trọng trong Hi nế   pháp năm 2013. Chế  độ  chính trị  nh tấ  nguyên   c aủ

ủ các nư cớ  xã h iộ  ch  nghĩa có  ưu  thế  là  sự  th ngố   nh tấ   chính trị  cao,  sự  nổ   đ nhị

ế c aủ   đư ngờ   l iố   và  quy t sách chính tr ,ị   tuy  nhiên cũng  có  hạn  chế  là  thi uế   sự

phân tích ph nả  bi nệ  đúng mức nên đôi khi các quyết sách chưa đư cợ  nhìn nh n,ậ

xem xét trên nhi uề  bình di nệ  khác nhau m tộ  cách khách quan và đầy đ .ủ  Vi cệ  bổ

ủ ị sung quy đ nh trên đ ây về vai trò c a M t ặ  tr nậ  là hoàn toàn phù h pợ  v iớ  đi uề  kiện

ế h iộ  nh pậ  qu cố  t , toàn c uầ  hóa hi nệ  nay ở Vi tệ  Nam.

­  Hi nế   pháp  năm  2013  thể  hi nệ   sự  tiếp  nh nậ   những h tạ   nhân  h pợ   lý  c aủ   h cọ    chia quy nề  lực trong tổ chức bộ máy nhà nư cớ  khi xác l pậ  vị trí, tính  ố   h i,ộ   Chính  ph ,ủ   Tòa  án  nhân  dân  và  Vi nệ   kiểm  sát  nhân  dân   rõ Qu cố  h iộ  là cơ quan thực ế thuy t phân ch tấ   c a Qu c ủ m tộ   cách  rõ ràng. Hi nế  pháp năm 2013 đã xác đ nhị

ế   quy nề   l pậ   pháp  (Đi uề   69),  Chính  phủ  là  cơ  quan  thực

hi nệ   quy n l p hi n, ề ậ hiện quyền hành pháp

(Đi uề  94), Tòa án  nhân  dân thực hi n qệ uyền tư  pháp (Đi uề  102);Viện kiểm sát

nhân dân thực hi nệ  quy nề  công tố và kiểm sát ho tạ  đ ngộ  tư pháp (Đi uề  107).

­ Thực hi nệ  chi nế  lư cợ  c iả  cách tư pháp đến năm 2020, cùng v iớ  vi cệ  xác định

tòa án  là  cơ  quan xét  xử, thực  hi nệ  quy n tề ư  pháp, Hi nế  pháp  năm 2013 đã  xác

ị đ nh nhi ệm vụ c aủ  Tòa án nhân dân là b oả  vệ công lý, b oả  vệ quyền con ngư i,ờ

ề quy n công dân, b oả  vệ chế độ xã h iộ  chủ nghĩa, b oả  v  ệ l ủ iợ  ích c a nhà n ước,

ợ quy nề  và l i ích h pợ  pháp c aủ  tổ chức, cá nhân. Về cách thức thực hi nệ  quy nề  tư

pháp Hi nế  pháp năm  2013  đã  có  những  quy  đ nhị m iớ   so  với  Hi nế   pháp  năm

1992  (sửa  đ iổ   năm

ị 2001). N uế  Hi nế  pháp năm 1992 t iạ  Đi uề  132 quy đ nh: “quy nề  bào chữa c aủ  bị

cáo đư cợ  đảm b o.ả  Bị cáo có thể tự bào chữa hoặc nhờ ngư iờ  khác bào chữa cho

mình” thì Hi nế  pháp năm 2013 đã quy đ nhị thêm cả quy nề  bào chữa c aủ   bị can:

ề “quyền bào chữa c aủ  bị can, bị cáo, quy n b o ả  vệ l iợ  ích h pợ  pháp c aủ  đương sự

đư cợ  b o đả ảm” (Kho nả  7 Đi uề  103). Ngoài những nguyên t cắ  tố t ngụ  đã đư cợ

ắ ử quy định trong Hi nế  pháp năm 1992, như nguyên t c tòa án xét x  công khai trừ

ậ ị trư ngờ  h pợ  do lu t đ nh, nguyên t cắ   khi  xét  xử  sơ  th mẩ  có  H iộ  thẩm tham gia,

ẩ nguyên  t cắ   Th m ph án, H iộ   thẩm  xét  xử  đ c lộ ập  và  chỉ  tuân  theo pháp  lu t,ậ

nguyên t cắ  tòa án xét xử t pậ  th  vàể  quyết đ nhị theo đa s ,ố  Hi nế  pháp năm 2013 c

ắ n xác đ nhị thêm các nguyên t c: “ng uyên t cắ  tranh tụng đư cợ  b oả  đảm” (kho nả  5

Đi uề  103) và “chế độ xét xử s  thơ ẩm  và  phúc  thẩm  đư cợ   b oả   đảm”  (khoản  6

ậ Đi uề   103).  Để  bảo  đảm  tính  đ cộ   l p c a ủ   Tòa  án,  Hi nế   pháp  năm  2013  không

ị quy đ nhị Chánh án t  a án địa phư ngơ  ch u trách nhiệm báo cáo công tác trư cớ  H iộ

ủ đ ngồ  nhân dân như quy đ nhị c a Hi n ế  pháp năm 1992. Thực hiện chủ trư ng ơ tổ

ể chức tòa án theo thẩm quyền xét xử và cụ th  hóa quy định c aủ  Hi nế  pháp năm

2013, Lu tậ  tổ chức t  a án năm 2014 đã thành lập thêm Tòa án nhân dân c pấ  cao

ử trong hệ th ngố  tòa án nhân dân, có chức năng xét x  phúc thẩm các bản án c aủ

ơ Tòa  án  nhân  dân  t nhỉ thành  phố  trực  thu cộ   Trung  ư ng thu c ộ   phạm  vi  thẩm

ị quyền theo lãnh th ,ổ  chưa có hi uệ  lực pháp lu t,ậ  bị kháng ngh , kháng cáo  và  xét

xử  giám  đ cố   thẩm,  tái  thẩm  các  bản  án  đã  có  hi uệ   lực  pháp  lu t c a ậ ủ   tòa  án

ỉ nhân  t nh, thành  phố  trực  thu cộ   Trung  ư ngơ   và  t  a  án  nhân  dân  huyện, qu n,ậ

thành phố thu cộ  t nhỉ và tư ngơ  đư ngơ  thu cộ  phạm vi thẩm quyền theo lãnh th  bổ ị

kháng nghị theo quy định c aủ  luật tố t nụ g. Do vi cệ  thành l pậ  thêm Tòa án nhân

dân  c pấ   cao  nên  Tòa  án  nhân  dân  t iố   cao  sẽ  không  còn  thẩm  quy nề   xét  xử

ỉ phúc thẩm các b nả  án c aủ  Tòa án nhân dân t nh, thành phố trực thu cộ  trung ư ngơ

ỉ và T  a án nhân dân t nh, thành phố trực thu cộ  trung ư ngơ  cũng không c  n thẩm

quy nề  xét

xử giám đ cố  thẩm và tái thẩm các b nả  án c aủ  tòa án nhân dân c pấ  huyện, qu n,ậ   thị xã,  thành  phố  thu cộ   tỉnh.  Các  thẩm  quyền  nói  trên  theo  Lu tậ   tổ  chức  t  a  án  năm 2014 đư cợ  chuyển cho Tòa án nhân dân c pấ  cao. Để tăng cường vi cệ  b oả  vệ các

quy n cề on  ngư iờ   và  quyền công  dân,  mà  đặc  bi tệ   là  quyền c aủ   phụ  nữ  và  trẻ

em, Lu tậ   tổ  chức  t  a  án  nhân  dân  năm  2014  đã  thành  l pậ   thêm  T  a  gia  đình  và

ngư i chờ ưa  thành  niên  trong  T  a  án  nhân  dân  c pấ   tỉnh,  thành  phố  trực  thu cộ

ơ Trung  ư ng, Tòa án  c pấ   cao  và  có  thể  thành  l pậ   tòa  này ở  Tòa  án  nhân  dân

ỉ huyện, qu n,ậ  thị xã, thành phố thu cộ  t nh. Để tăng cư ngờ  tính đ cộ  l pậ  và  nổ  đ nhị

ệ nghề  nghi p c a ủ   thẩm phán,  Lu tậ   tổ  chức  t  a  án  nhân  dân  năm  2014  cũng  đã

kéo dài th iờ  gian t ừ   nhiệm kỳ thứ hai c aủ  thẩm phán từ 5 năm lên 10 năm (Đi uề

74 Lu tậ  tổ chức Tòa án nhân dân năm 2014).

Tư ng ơ ứng v iớ   tổ  chức hệ th ngố  Tòa án  nhân dân, Lu tậ  tổ chức viện kiểm sát

nhân dân năm 2014 đã thành l pậ  thêm Vi nệ  kiểm sát nhân dân c pấ  cao trong hệ

th ngố  t chổ ức c aủ  Vi nệ  kiểm sát nhân dân.

­  Về  chế  đ nhị Chủ  t chị nư c,ớ   Hi nế   pháp  năm  2013  đã  xác  đ nhị rõ  h nơ   quyền

ạ h n c a ủ   Chủ  t chị nư cớ   khi  xác  đ nhị Chủ  t chị nư cớ   quy tế   định  phong, thăng,

ớ ớ giáng tư c quân hàm c pấ  tư ng, chu nẩ  đô đ c,ố  phó đô đ c,ố  đô đ cố  h iả  quân, bổ

ễ nhiệm,  mi n nhi ệm, cách  chức  Tổng  tham  mưu  trư ng,ở Chủ  nhiệm  T ngổ   c cụ

ộ ị chính trị  quân đ i nhân dân Vi t Nệ am thay cho quy đ nh q uy tế  đ nhị phong hàm,

ấ cấp “sĩ quan c p cao” trong các  lực  lư ngợ  vũ  trang  nhân dân  như  quy đ nhị trong

Hiến  pháp  năm  1992. Trên thực tế theo Hi nế  pháp năm 1992, Chủ tịch nư c cớ hỉ

ớ quyết định phong sĩ quan c p thấ ợ ư ng t ư ngớ  và đ iạ  tư ng, còn thẩm quy nề  quy tế

đ nhị phong sĩ  quan c p thấ i u tế ư ngớ  và trung tư ngớ  thu cộ  thẩm quy nề  c aủ  Thủ

tư ng.ớ

Trong  Hi nế   pháp

ơ ­  M tộ  điểm m iớ  khác c nầ  ph iả  kể đ nế  trong vi cệ  tổ chức quy nề  lực nhà nư cớ   theo Hi nế   pháp  năm  2013  là  tổ  chức  chính  quyền  đ aị   phư ng.ơ năm 1992, Chương IX có tên g iọ  là H iộ  đ ngồ  nhân dân và Ủy ban nhân dân còn trong  i cệ   Hi nế  pháp năm 2013, Chư ngơ  IX có tên g iọ  là: “Chính quy nề  đ aị  phư ng”. V

kh ngẳ  định trong Hi nế  pháp chính quyền địa phư ngơ  gồm H iộ  đồng nhân dân và  Ủy ban  nhân  dân  là  c nầ   thi t.ế   Do  Hi nế   pháp  năm  1992  không xác  đ nhị

rõ  chính  ị   phư ngơ  bao  gồm những cơ  quan  nào  nên  ở  m tộ   số  đ aị   phư ngơ   quan

ề quy n đ a niệm Tòa

ị ư ngơ   cũng  là  chính  quyền  đ aị

đã can thi pệ  c nả  trở tính độc l pậ  c aủ  Tòa án trong xét

án nhân  dân,  Viện  kiểm  sát  nhân  dân  ở  đ a  ph phư ng,ơ  đóừ t xử.

ỉ ­  M tộ   điểm  m iớ   khác  cũng  c nầ   lưu  ý  là    ngoài ba  cấp  chính quyền  t nh, thành

ph   trố ực  thu cộ   Trung  ư nơ g;  huy n,ệ   qu n,ậ   thị  xã,  thành  phố  thu cộ   tỉnh;  xã,

ờ phư ng, t ị ấ   Hi nế   pháp  m iớ   c  n  quy  đ nhị h  tr n, thêm  đ nơ   vị  hành  chính  ­  lãnh

ề thổ  đ cặ   bi tệ   do Qu cố  h iộ   thành lập.  M tặ  khác để  t oạ   đi u ki ện thu nậ  l iợ   cho

ơ vi cệ   đa  d ngạ   hóa  chính quy nề   đ aị   phư ng, kh o nả   2  Đi uề   111  quy  định:  “C pấ

chính quyền địa phư ngơ  gồm có H iộ  đ ngồ  nhân dân và Ủy ban nhân dân đư cợ  tổ

chức phù h pợ  v iớ  đ cặ  điểm nông thôn, đô th ,ị  h iả  đảo, đ nơ  vị hành chính ­ kinh tế

đ cặ  bi tệ  do lu tậ  đ nị h.”

ơ ư ng và

ộ ậ   do  đư cợ   Hi nế   pháp  quy  đ nhị

ạ ộ  c aủ  mình, nhờ đó  mà các thi

và không phụ thu cộ  vào các thi

­ Về tổ chức thực hi nệ  và kiểm soát quyền lực nhà nư c,ớ  Hi nế  pháp năm 2013 c   đ cộ  l pậ  là H iộ  đ ngồ   n có điểm m iớ  là đã có quy định về hai cơ quan hi nế  đ nhị b uầ  c  Trung   Kiểm toán nhà nư c.ớ  Ở nư cớ  ngoài, ngoài hai cơ quan nói  ử trên,  các cơ  quan  hi nế   định  đ cộ   l pậ   còn  có  Tòa  án  Hi nế   pháp,  Ủy ban  Phòng  ch ngố  tham nhũng, Ủy ban Thông tin qu cố  gia, Ủy ban Nhân quyền. Các cơ quan    nên  thể  hi nệ   tính  đ cộ   l pậ   cao  hi nế   đ nhị   đ c l p tế  chế  này có thể ho tạ   trong tổ chức và ho t đ ng đ ngộ  có hiệu lực, hi uệ  qu  caoả tế  chế khác trong  bộ máy nhà nư c,ớ  đ mả  bảo quy nề  lực nhà nư cớ  đư cợ  kiểm soát ch tặ  ch .ẽ

quy nề  con ng i,ƣờ  quyền và nghĩa vụ cơ b nả  c aủ  công

2.3.Về chế đ nhị dân

So  v iớ   Hi nế   pháp  năm  1992, Hi nế   pháp  năm  2013  là  m tộ   bư cớ   ti nế   vư tợ   b cậ

trong vi cệ  b oả  vệ các quy nề  con ngư iờ  và  quy nề  công dân. Bên c nhạ  việc quy

đ nhị v  qề uy nề  công dân, quyền con ngư iờ  cũng đư cợ  quy đ nhị m tộ  cách chi ti tế

ủ và  đầy đ . N u ế   trong  Hi nế  pháp  năm 1992  chư ngơ   Quyền và nghĩa  vụ cơ  bản

ề c aủ  công dân ch  cóỉ 29 đi uề  thì chư ngơ  Quy n con người, quyền và nghĩa vụ cơ

b nả  c aủ  công dân trong Hi nế  pháp năm 2013 có 36 điều (tăng 7 đi uề  so v iớ  Hiến

pháp  năm 1992). Hi nế   pháp  năm  2013  đã  dành  21  điều  quy  đ nhị về  quy nề   con

ờ ngư i, 15 đi uề  quy đ nhị v  qề uy nề  công dân. T iạ  Đi uề  14 kho nả  1 Hi nế  pháp năm

ị 2013  đã xác  đ nh: “ nỞ ư cớ   C ngộ   hòa  xã  h iộ   chủ  nghĩa  Vi tệ   Nam,  các  quy nề

con  ngư i,ờ   quyền  công  dân về  chính  tr ,ị   dân  sự,  kinh t ,ế   văn  hóa,  xã  h iộ   đư cợ

công nh n,ậ  tôn tr ng,ọ b oả  v ,ệ  b o đả ảm theo Hiến pháp và pháp lu t”.ậ  Vi cệ  quy

đ nhị cụ thể v  ề   quy nề  con ngư iờ  được thể hi nệ  trên các bình di n:ệ  quy nề  bình

đẳng  trư cớ   pháp  lu tậ   (kho n 1ả Đi uề   16), quy nề   không  bị  phân  bi tệ   đ iố   xử

(Khoản 2  Đi uề  16),  quyền của  ngư iờ  Vi tệ   Nam

đ nhị cư  ở  nư cớ   ngoài  (Đi uề   18),  quy nề   sống,  tính  m ngạ   đư cợ   pháp  lu tậ   b oả

ộ h  (Đi u ề  19); quy nề  b tấ  khả xâm phạm về thân thể (Đi uề  20, kho nả  1), quy nề

b tấ  kh  xả âm phạm về đ iờ  s ngố  riêng tư, quy nề  bí m tậ  thư tín, đi nệ  tho i,ạ  đi nệ

ị tín (Đi uề  21). Ngoài ra quyền con ngư iờ  trên các lĩnh vực khác đư cợ  quy đ nh iạ   t

các Đi uề  22, 24,

26, 30, 31, 32, 33,35, 36, 37, 38, 40,   41, 43, 48,49. Nhìn chung, quyền con ngư iờ

có  phạm vi  chủ  thể  rộng  h nơ   quy nề   công  dân.  Trong khi  quy nề  công  dân  Vi tệ

Nam chỉ dành cho ngư iờ  có qu cố  t chị Vi tệ  Nam thì quy nề  con ngư iờ  có phạm vi

chủ th  r ng ể ộ  hơn là  công dân  Vi tệ  Nam, công dân  nư cớ  ngoài, ngư iờ  không có

ị qu cố   t ch (bao gồm  cả  ngư iờ   nư cớ   ngoài  và  ngư iờ   Vi tệ   Nam).  Quy nề   công

ỉ dân  Vi tệ   Nam đư cợ   pháp  lu tậ   Việt  Nam  đi uề   ch nh, trong  khi  đó  quy nề   con

ngư iờ  vừa đư cợ  pháp lu tậ  qu cố  tế và pháp lu tậ  Vi tệ  Nam đi uề  ch nỉ h.

T  nhừ ững phân tích trên đây có thể kh ngẳ  định r ngằ  Hi nế  pháp năm 2013 là m tộ

c t ộ mốc mới đánh dấu sự phát tri n,ể  ti nế  bộ c aủ  n n l p ề ậ  hi nế  Vi t ệ Nam về tư

tư ngở  dân ch ;ủ  tổ  chức, kiểm soát quy nề  lực  nhà nước; b oả  vệ các  quy nề  con

ngư i, qờ uyền công dân và kỹ thu tậ  lập hi n./.ế

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

cƣớ   ta tr cƣớ   Cách mạng tháng Tám năm

I ­ T  tƣ ƣ ngở   l pậ  hiến ở n 1945.

ớ Trư c  Cách m ngạ   tháng  Tám năm  1945,  nước  ta  là  m tộ   nư cớ   thu cộ   đ aị   nửa

phong ki nế   v iớ   chính  thể  quân  chủ  chuyên  chế  nên  không  có  Hiến  pháp.  Tuy

nhiên,  vào những năm đầu  thế  kỷ  XX,  do  ảnh  hư ngở   của  tư  tư ngở  cách  m ngạ

ả ở dân chủ tư s n Pháp năm 1789,  nhả  hư ng c a ủ  cách mạng Trung Hoa năm 1911

và  chính  sách  duy tân  mà  Minh  Trị  thiên  hoàng  đã  áp  d ngụ   ở  Nh tậ   B nả …nên

trong  gi iớ   trí  thức  Vi t Nệ am  đã  xu tấ   hi nệ   tư  tư ngở   l pậ   hi n.ế   Có  hai  khuynh

hư ngớ  chủ yếu v  l pề ậ  hi nế  trong th iờ  gian này là:

tế   l pậ   chế  độ  quân  chủ  l pậ   hi nế   ở  Vi tệ   Nam

ự ả   hộ  c aủ   Pháp,  c uầ   xin  Pháp  ban  bố  cho  Vi

ế

­  Khuynh  hƣ ngớ   thứ  nh tấ :  thi tệ   Nam  m tộ   b nả   Hiến  dư iớ   s  b o pháp trong đó b oả  đảm: quyền c aủ  thực dân Pháp v nẫ  đư cợ  duy trì, quy nề  của  ệ  Nam c nầ  h nạ  chế và quy n ề c aủ  "dân An Nam" về tự do, dân chủ   xu hư ngớ  này là Bùi Quang Chiêu (ngư iờ  sáng l pậ

Hoàng đ  Vi t đư cợ  mở r ng.ộ ệ  Đ iạ  di n cho ra Đ ngả  lập hi nế  năm 1923) và Phạm Quỳnh.

­ Khuynh hƣ ngớ  thứ hai: chủ trư ngơ  đấu tranh giành đ cộ  l p,ậ  tự do cho dân tộc  và sau khi giành đư cợ  độc l pậ  sẽ xây dựng b nả  Hi nế  pháp c aủ  Nhà nư cớ  đ cộ  l pậ   đó.

Không có đ c l p ộ ậ  dân t cộ  thì không thể có Hiến pháp thực sự dân ch . Đ i ủ ạ  di nệ

cho chủ  trư ngơ   này là  cụ  Phan  B iộ   Châu,  cụ  Phan  Chu  Trinh,  nhà  yêu  nư cớ

Nguy nễ  Ái Qu c.ố  Thực ti nễ  cách mạng Vi tệ  Nam và lịch sử l pậ  hi nế  ở nư cớ  ta

đã chứng minh chủ trư ngơ  này là hoàn toàn đúng đ n.ắ

ễ Nhờ ánh sáng của chủ nghĩa Mác ­ Lênin, Nguy n Ái Qu cố  đã kh cắ  ph cụ  đư cợ

những h nạ  chế của hai ông, phong trào yêu nư cớ  dư iớ  sự lãnh đ oạ  c aủ  Nguyễn

Ái Qu cố   đã  k tế   h pợ   đư cợ   ng nọ   cờ  ph nả   đế  và  ph nả   phong ki nế   m iớ   đi  đ nế

th ngắ  l iợ  . Đ uầ  năm 1919, nhà cách m ngạ  Nguyễn Ái Qu cố  đã gửi Yêu sách c aủ

nhân dân An Nam cho H iộ  nghị Versailles c aủ  các nư cớ  Đ ngồ  minh, trong đó đã

ờ thể hi nệ  rõ t tư ư ngở  l pậ  hi nế  của Ngư i. Sau Nguy nễ  Ái Qu cố  l iạ  d chị và diễn

thành l ả iờ  ca b n Yêu sách đó v iớ  tựa đề "Vi tệ  Nam yêu c uầ  ca" để tuyên truyền

ệ trong đ ngồ  bào Vi t ki u ề  s ngố  trên đất Pháp. Trong tám đi uề  yêu sách, đáng lưu ý

là đi uề  thứ bảy, đó là yêu c uầ  l pậ  hiến l pậ  pháp cho nhân dân Vi tệ  Nam: "Bảy

xin Hi nế  pháp ban hành. Trăm điều ph iả  có thần linh pháp quy nề ". Sau khi thành

l pậ  Đ ngả  C ngộ  s nả  Vi t Nệ am (ngày 3­2­1930), Nguy nễ  Ái Qu cố  v nẫ  theo đu iổ

tư tư ngở  l pậ  hi nế  c aủ  mình. Trong các nhiệm vụ mà H iộ  nghị Trung ương tháng

ễ 11­1940 do  Nguy n Ái ố   Qu c ch ủ trì  đề  ra có  nhiệm vụ  thứ  ba  là: ban bố  Hi nế

ủ pháp dân ch , ban bố những quy n tề ự do dân chủ cho nhân dân, tự do ngôn luận,

tự do tư tư ng,ở tự do tín ngư ng,ỡ t doự h iộ  h pọ  .... Sau h nơ  27 năm nung nấu tư

ngưở  c aủ  mình sau khi giành đư cợ  đ c l p t ộ ậ   cho  dân  tộc,  Nguy nễ   Ái  Qu cố   trở

thành  Chủ  tịch  nư c,ớ   Người  m iớ   thể  hiện đư cợ   tư  tưởng  của  mình  thành  sự

th t.ậ   Tư  tư ngở   c aủ   Ngư iờ   đư cợ   thể  hi nệ   trong Hi nế   pháp  1946  ­  Hi nế   pháp

đ uầ  tiên c aủ  nư cớ  nhà.

c aủ  pháp lu tậ Phân tích nguyên t cắ  b uầ  cử trực ti pế  theo quy đ nhị hi nệ hành.

a)        N iộ  dung:

Cử  tri  tín  nhi mệ   người  nào  thì  bỏ  phi uế   thẳng  cho  ngư iờ   ấy  làm  đ iạ

ể bi u Qu c ố  hội  hay  đ i ạ  bi u ể  HĐND  không  thông  qua  ngư i ờ  nào  khác,  c pấ

nào khác(những đ i ạ cử tri ho cặ  m tộ  cơ quan nào khác g iọ  là cấp trung gian).

b)        Ý nghĩa:

Nguyên tắc trực ti pế  b uầ  cử ra ngư iờ  đ iạ  diện cho mình trong các cơ quan

quy n   lề ực  nhà  nư c,ớ   không   thông  qua  m tộ   khâu  trung  gian  nào  khác  là  một

nguyên t cắ   thể  hi nệ   rõ  tính  ch tấ   dân  chủ  trong  sự  hình  thành  bộ  máy  nhà

nư c.ớ   Chính

nguyên  t cắ   này cho  phép  ngư iờ   đ iạ   di nệ   được  nhân  dân  trực  ti pế   bầu  ra  nh nậ

được quy nề  lực nhà nư cớ  từ nhân dân.

c)        Bi uể  hi nệ  c aủ  nguyên t cắ  trong Luật b uầ   cử:

Lu tậ  b uầ  cử của Nhà nư cớ  ta hi nệ  nay có các quy đ nhị ch tặ  chẽ để b oả

đảm cho nguyên t cắ  trực tiếp đư cợ  thực hi n:ệ  Ngày b uầ  cử đ iạ  bi uể  Quốc h iộ

và HĐND các c pấ  ph iả  đư cợ  ti nế  hành vào ngày chủ nh tậ  để nhân dân có điều

ki nệ  trực ti p thế am gia bỏ phiếu (Đi uề  54); trư cớ  ngày bỏ phi u,ế  nhân dân đư cợ

thư ngờ  xuyên thông báo đ aị  điểm bỏ phi uế  (Đi uề  56); cử tri ph iả  tự mình đi bầu

ờ không nhờ  ngư i khác b uầ   thay  hay  bầu  b ngằ   cách  gửi  thư  (Đi uề   58);  không

đ ngồ  ý ứng viên nào thì trực ti pế  g chạ  tên c aủ  ứng viên đó lên phiếu bầu… Phân tích nguyên tắc b u cầ ử bình đẳng theo quy đ nh

c aủ

pháp luật hi n ệ hành.

a)        N iộ  dung:

Các  cử  tri  đư cợ   tham  gia  vào  việc  b uầ   cử,  có  quyền  và  nghĩa  vụ  như

ợ nhau, các  ứng  cử  viên  đư c gi ớ   thi uệ   ra  ứng  cử  theo  tỷ  lệ  như  nhau,  k tế   quả i

ử ụ b uầ  chỉ ph  thu c ộ  vào số phiếu mà cử tri bỏ phi uế  cho m iỗ  ứng c  viên, là cơ sở

ế ị để xác đ nh k t qu ả trúng cử.

b)        Ý nghĩa:

ả ố Đây là nguyên t cắ  đ  i h iỏ  ph i tuân thủ trong su t quá trì

nh ti nế  hành b uầ   c  tử ừ  khi  l pậ   danh  sách  cử  tri  cho  đ nế   khi  k tế   thúc,  tuyên  bố  k tế   quả  b uầ   cử.  Mức  đ  dân   chủ  c aủ   cu cộ   b uầ   cử  phụ  thu cộ   chủ  y uế   vào  ti nế   trình  thực  hi nệ   nguyên t cắ  này.

Trong m tộ  chừng mực nào đó, vi cệ  thực hi nệ  nguyên t cắ  bỏ  phi uế  kín, b uầ  cử

ổ ph  thông cúng như nguyên t cắ  b uầ  cử trực ti pế  cũng là để thực hiện nguyên t cắ

bình đ ngẳ  và ngư cợ  lại.

c)         Bi uể  hi nệ  trong Lu tậ  b uầ   cử:

ị Để đảm bảo cho nguyên t cắ  này, Lu tậ  b uầ  c  qử uy đ nh:

­          M iỗ   m tộ   cử  tri  đư cợ   phát  m tộ   phi uế   b u,ầ   giá  trị  c aủ   mỗi  phi uế   b uầ   là  như

nhau;

ử ­          Đ aị  vị xã h i,ộ  tài s nả …c aủ  c  tri không ị ủ    có  nhả  hư ngở  gì đ nế  giá tr  c a

ế phi u b u. ầ  Không vì  địa  vị  xã  h iộ   c aủ   mình  mà  cử  tri  không ch pấ  hành đầy đủ

các quy đ nhị về b uầ  cử;

­          M i cỗ ử tri chỉ đư cợ  ghi tên m tộ  lần trong danh sách cử tri, chỉ đư cợ  l pậ

danh sách ứng cử viên ở m tộ  đ nơ  vị bầu cử trong m tộ  cu cộ  b uầ  cử.

Nguyên  tắc  này được  b tắ   đ uầ   b ngằ   chia  các  đ nơ   vị  b uầ   cử  cho  các  đ aị

ơ phư ng. Vi c ệ  chia đ nơ  vị b uầ  cử ph iả  căn cứ vào dân số các đ aị  phư ngơ  và t ngổ

s  cácố đ iạ  bi uể  ph iả  b u.ầ  M iỗ  đ nơ  vị b uầ  cử được b uầ  ra số lư ng ợ đ iạ  bi uể  tỷ

ậ lệ thu n v i ớ  số dân c aủ  mình. Vi c  n ệ ấ  đ nhị số lư ngợ  đ iạ  bi uể  ph iả  b uầ  cho mỗi

ợ đơn vị dựa trên đ nhị mức bầu cử và số lư ng c ử tri c a đ n ủ ơ  vị b uầ  cử. Đ nhị mức

ố ử ằ b uầ  cử b ng t ng ổ  s  dânố s  có trên lãnh thổ di nễ  ra cu cộ  bầu c  chia cho t ngổ  số

ạ đ i bi u ể  HĐND ho cặ  đ iạ  biểu Qu cố  h iộ  ph iả  b u.ầ

44.      Phân tích nguyên t cắ  bỏ phi uế  kín theo quy định c aủ  pháp lu tậ  hiện

hành. a)        N iộ  dung:

Nguyên  tắc  này đ  i  hỏi  cử  tri  khi  bỏ  phi uế   ph iả   tự  mình  viết  phi u,ế   tự

ầ mình g chạ  tên ngư iờ  ứng cử nào mà mình không tín nhiệm ở phi uế  b u đã đư cợ

in sẵn,  t ự mình  bỏ  phiếu  b uầ   vào  hòm  phi u,ế   không  một  ngư iờ   nào  đư cợ

xem  cử  tri  viết phi u. Cế ử  tri  không viết  đư cợ   thì  nhờ  ngư iờ   khác  vi tế   nhưng

ế phải  tự  mình  bỏ  phi u vào hòm phi u.ế  N uế   vì  tàn  t tậ   không tự  mình  bỏ  phi uế

ờ đư cợ  thì có thể nhờ ngư i khác bỏ phi uế  vào h  m (Đi uề  59,60 Lu tậ  b uầ  cử đ iạ

bi uể  Qu cố  h i).ộ

Ở phòng bỏ phiếu, tổ b uầ  cử ph iả  k tế  hợp v iớ  UBND xã, phư ng,ờ thị tr nấ  bố trí

nhi u ề n iơ  vi tế  phi uế  tách bi tệ  nhau thành các bu ngồ  vi tế  phi uế  và hạn chế khả

năng có m tặ  trong lúc cử tri vi tế  phi uế  c aủ  b tấ  cứ ai.

b)        Ý nghĩa:

Nguyên  tắc  này  bảo  đ mả   cho  cử  tri  tự  do  bi uể   lộ  ý  chỉ  c aủ   mình  trong

vi c lệ ựa ch nọ  đ iạ  biểu; tránh m iọ  sự áp đặt.

c)         Bi uể  hi nệ  trong Lu tậ  b uầ   cử:

ề ờ Đi u 59: Cử tri không thể tự vi ợ tế  đư c phi u ế  b uầ  thì nhờ ngư i khác vi tế

ế ả h , nhộ ưng ph iả  tự mình bỏ phi u; ng ư iờ  vi tế  hộ ph iả  b oả  đ m bí mật phi uế  b uầ

c aủ  c  tri;ử n uế  cử  tri  vì  tàn  t tậ   không tự  bỏ  phi uế  đư cợ  thì nhờ ngư iờ  khác bỏ

phi uế  vào hòm phi u.ế

Trong trư ngờ  h pợ  cử tri ốm đau, già yếu, tàn t tậ  không thể đ nế  phòng bỏ phi uế

ầ ợ đư c thì Tổ b uầ  cử mang hòm phi uế  phụ và phi uế  b u đ n ế  chỗ ở c a ủ cử tri để

ậ cử tri nh n phi u ế  và bầu.

ề tế  hỏng, cử tri có quyền đ  ngh ị Tổ bầu cử đ iổ  phi uế  b uầ

Đi uề  60: Khi cử tri viết phi uế  bầu, không ai đư cợ  đ nế  xem, kể cả thành  viên Tổ b uầ  cử; n uế  vi khác.

Nh ngữ   đi uề   ki nệ   thực  hi nệ   quy nề   b uầ   cử  c aủ   công  dân  theo  quy

ị đ nh c a ủ  pháp lu tậ  hi nệ  hành

Quy nề   b uầ   cử  là  những  quy  đ nhị c aủ   pháp  lu tậ   về  khả  năng  công  dân

đư c qợ uy nề  lựa ch nọ  đ iạ  biểu c aủ  mình ở cơ quan quyền lực nhà nước.

Căn  cứ  vào  Điều  54  HP  nư cớ   CHXHCN  Việt  nam  năm  1992,  đư cợ   sửa  đ i bổ ổ  sung  theo  Nghị  quyết  số  51/2001/QH10  ngày  25/12/2001  c aủ   QH  khoá

X,  k  h p ỳ ọ  thứ 10;

Căn cứ vào Luật B uầ  cử ĐBQH đư cợ  QH thông qua ngày 15/4/1997;

Căn  cứ  Lu tậ   c aủ   QH  số  31/2001/QH10  ngày  25/12/2001  về  sửa  đ iổ   bổ

ử sung một s  đi u ố ề  c aủ  Lu tậ  b uầ  c  ĐBQH. Điều 23 quy đ nhị v  đi u ề ề  kiện thực

Đi uề  ki nệ  cần:

ề hi nệ  quy n b u ầ  cử c aủ  công dân như sau:

−         Là Công dân Vi tệ  Nam

Những trư ngờ  h pợ  không đư cợ  tham gia b uầ  cử:

−               Đủ  18  tu iổ   trở  lên.

−         Những ngư iờ   m tấ  trí  không tự  chủ đư cợ  suy nghĩ và  hành đ ngộ  của

mình, không phân bi tệ  đúng, sai, có những r iố  lo nạ  về m tặ  nh nậ  thức;

−         Những ngư iờ  bị giam để thi hành án ph tạ   tù;

hay  phê  chu nẩ   c aủ   vi nệ   kiểm

−          Những  ngư iờ   đang  bị  t mạ   giam  theo  quy tế   định  c aủ   toà  án  ho cặ   theo  quy tế đ nhị sát

Nh ngữ   đi uề   ki nệ   thực  hi nệ   quy nề   ngứ   cử  c aủ   công  dân  theo  quy

ị đ nh c a ủ  pháp lu tậ  hi nệ  hành

Quy nề   ứng  cử  là  những  quy  đ nhị của  pháp  lu tậ   về  khả  năng  công  dân

thực hi nệ  nguyện v ngọ  c aủ  mình đư cợ  bầu làm đại bi uể  ở cơ quan quy nề  lực

nhà nư c.ớ

Căn  cứ  vào  Điều  54  HP  nư cớ   CHXHCN  Việt  nam  năm  1992,  đư cợ   sửa

đ i bổ ổ  sung  theo  Nghị  quyết  số  51/2001/QH10  ngày  25/12/2001  c aủ   QH  khoá

X,  k  h p ỳ ọ  thứ 10;

Căn cứ vào Luật B uầ  cử ĐBQH đư cợ  QH thông qua ngày  15/4/1997;

Căn  cứ  Lu tậ   c aủ   QH  số  31/2001/QH10  ngày  25/12/2001  về  sửa  đ iổ   bổ

ử sung một s  đi u ố ề  c aủ  Lu tậ  b uầ  c  ĐBQH. Điều 29 quy đ nhị v  đi u ề ề  kiện thực

Đi uề  ki nệ  cần:

ề hi nệ  quy n b u ầ  cử c aủ  công dân như sau:

−         Là Công dân Vi tệ  Nam

Những trư ngờ  h pợ  không đư cợ  tham gia ứng cử:

−         Đủ 21 tu iổ  trở lên.

−         Những ngư iờ  không đủ đi uề  ki nệ  tham gia b uầ  cử.

iạ

−         Những ngư iờ  đang bị qu nả  chế để giáo d c,ụ  giáo dư ngỡ  ở các cơ sở t xã, phư ngờ  (đủ đi uề  ki nệ  tham gia b uầ  cử nhưng không đủ đi uề  kiện tham gia ứng  cử);

−         Những ngư iờ  đang bị kh iở  t ;ố

−         Những ngư iờ  đang chấp hành b nả  án;

−         Những ngư iờ  đã hoàn thành vi cệ  ch pấ  hành b nả  án nhưng chưa đư cợ

tuyên bố xoá án.

Nh ngữ   điều  ki nệ   của  ngƣ iờ  trúng  cử  Đ iạ   bi uể   Qu cố   h iộ   theo  quy

ị đ nh c a ủ  pháp lu tậ  hi nệ  hành.

Đ iạ  bi uể  Qu cố  h iộ  là ngư iờ  đ iạ  diện cho ý chí và nguyện vọng c aủ  nhân

dân, không chỉ đ iạ  diện cho nhân dân ở đ nơ  vị b uầ  cử ra mình mà c  n đ iạ  đi nệ

ớ cho nhân dân cả nư c; là ngư iờ  thay m tặ  nhân dân thực hi nệ  quy n lề ực nhà nư cớ

trong Qu c h i. ố ộ  (Đi uề  43 – Luật v  tề ổ chức Qu cố  h i).ộ

ạ Đi uề  ki nệ  cần và đủ đ  ể một ngư iờ  trúng cử đ i bi u ể  Qu cố  h i:ộ

­          Công dân Vi tệ  Nam đủ 21 tu iổ

ạ ­ Đủ tiêu chu nẩ  c aủ  đ i bi u ể  Qu cố  h i:ộ  Điều 3 Lu tậ  b uầ  cử

ĐBQH: Đ iạ  bi uể  Qu cố  h iộ  có những tiêu chuẩn sau đây:

1­ Trung thành v iớ  Tổ qu cố  và Hi nế  pháp nư cớ  C ngộ  hoà xã h iộ  chủ nghĩa

ớ ệ Vi tệ  Nam, ph n ấ đấu thực hi nệ  công cu c độ ổi m i, vì sự nghi p cệ ông nghi p hoá,

hi nệ   đ iạ   hoá  đ tấ   nư c,ớ   làm  cho  dân  giàu,  nư c  ớ mạnh,  xã  h iộ   công  bằng,  văn

minh;

2­ Có phẩm chất đ oạ  đức t t,ố  c nầ  kiệm liên chính, chí công vô tư, gư ngơ

ẫ m u ch p ấ  hành pháp lu t;ậ  kiên quy tế  đ uấ  tranh ch ngố  m iọ  bi uể  hi nệ  quan li u,ệ

ị hách d ch, c ửa quyền, tham nhũng và các hành vi vi phạm pháp luật;

3­  Có trình độ và  năng lực  thực hi nệ  nhiệm vụ  đ iạ  bi uể  Qu cố  hội, tham

ề gia quy tế  đ nhị các vấn đ  quan tr ngọ  c aủ  đ t nấ ước;

4­  Liên hệ  ch tặ   chẽ  với  nhân dân,  l ngắ   nghe ý  ki nế   c aủ   nhân dân,  đư cợ

nhân dân tín nhiệm;

5­ Có đi uề  ki nệ  tham gia các ho tạ  đ ngộ  c aủ  Qu cố  h i.ộ

­          Đư cợ  đề cử: Đư cợ  cơ quan tổ chức đ nơ  vị gi iớ  thi uệ  ra ứng cử. Trên cơ

ơ sở  đó M tặ   tr nậ   tổ  qu cố   m iớ   hi pệ   thư ng. Đoàn chủ  t chị UBND  M tặ   trận  tổ

qu cố  VN hiệp thư ngơ  những ngư iờ  ở TW.

­          Ban thư ngờ  trực UB MTTQ c pấ  t nhỉ gi iớ  thi uệ  ngư iờ  ở đ aị  phương ra

ứng cử.

­          Tự ứng cử: ph i lả ấy ý ki n c a c a ế ủ ủ cử tri n iơ  ngư iờ  đó cư trú và c aủ  cơ

quan, đ nơ  vị công tác (nếu có).

­          Khi đưa ra b uầ  ph iả  đạt quá bán số phi uế  h pợ  lệ và nhi uề  phi uế  h nơ  từ

trên xu ngố  (đa số tuyệt đ i)ố

­          Đư cợ  UB thẩm tra tư cách đ iạ  bi uể  ra nghị quy tế  công nhận đủ tư cách

ạ đ i bi u ể  Qu cố  h i.ộ

T iạ  kỳ h pọ  thứ nh tấ  của Qu cố  h i,ộ  Qu cố  h iộ  đã b uầ  ra UB thẩm tra tư  cách

ĐBQH.  Căn  cứ  vào  kết quả  đi uề   tra  c aủ   UB  này, Qu cố   hội  phê  chu nẩ   ĐBQH.

………………………………………………..

ĐỀ THI

Câu 2: Hệ th ngố  chính trị là gì ?, nêu các y uế  tố c uấ  thành hệ th ngố  chính  tr .ị

Câu 3: T iạ  sao nói Đ ngả  CSVN là trung tâm c aủ  hệ thống chính tr .ị  L yấ  ví  dụ ch ngứ  minh.

Câu 4: Phân tích vai trò h tạ  nhân trong hệ th ngố  chính trị c aủ  nhà nƣ c.ớ

Câu 5: Trình bày vai trò c aủ  các tổ ch cứ  chính trị xã h iộ  trong hệ th ngố

chính trị theo hiến pháp 2013

Câu 6: Quy nề  con ngƣ i,ờ  quy nề  công dân là gì. Nêu những v nấ  đề cơ bản  về quy nề  con ngƣời và quy nề  công dân theo hi nế  pháp 2013

Câu 7: Cho nhận định sau: m iọ  ngƣ iờ  đ uề  bình đẳng trƣ cớ  pháp lu t.ậ  B ngằ   sự hi uể  bi tế  về quyền con ngƣ i,ờ  quy nề  công dân hãy phân tích nh nậ  đ nhị trên.

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

ị Câu 1: Anh/chị hãy phân tích nguyên t cắ  hi nế  đ nh t ạ  Đi uề  14 Hi nế  pháp i

2013 theo các n iộ  dung sau đây:

­ Cơ sở lý lu nậ

­ Yêu c uầ  đ iố  với các chủ thể có liên quan

­ Liên hệ th cự  ti nễ  ở n cƣớ  ta

Câu 2: Anh /chị hãy phân tích m iố  quan hệ pháp lý gi aữ  Qu cố  h iộ  v iớ

Chính phủ theo pháp lu tậ  hi nệ  hành

Câu 3: T iạ  sao từ “ki mể  soát” đƣ cợ  bổ sung vào kho n 3ả  đi uề  2 c aủ  Hi nế   pháp

2013?

V nấ  đề  kiểm soát giữa các cơ quan nhà nƣ cớ   trong việc thực hi nệ  quy nề   lập pháp, hành pháp và tƣ pháp đƣ cợ  thể hi nệ  nhƣ thế nào.

­­­­­­­­­­­­­­­­…………………

Câu 1: Nh nậ  định đúng/sai, gi iả  thích

c aủ   Hi nế   pháp  2013,  thủ  t cụ   s aử   đ iổ   Hiến  pháp  đƣ cợ

a.  Theo  qui  đ nhị ti nế hành nhƣ thủ t cụ  s aử  đ iổ  m tộ  đ oạ  lu tậ  thông thƣ ngờ

b. Ở n cƣớ  ta  hi nệ  nay, nhân dân chỉ th cự  hi nệ  quy nề  l cự  nhà nƣ cớ  gián

tiếp thông qua Quốc h iộ  và H iộ  đồng nhân dân các c pấ

cƣớ  ta hiện nay, nhà nƣ cớ  giữ vai trò là l cự

c. Trong hệ th ngố  chính trị n lƣ ngợ lãnh đ oạ

Câu  2:  Trình  bày  khuynh  hƣ ngớ  l pậ   hiến  chủ  y uế   c aủ   nƣ cớ  ta  trƣ cớ

cách  mạng  tháng  8  năm  1945  và  cho  ý  kiến  nh nậ   xét  c aủ   anh/ch  vị ề  t ngừ

khuynh h ngƣớ  đó

Câu 3: Trình bày nguyên t cắ  quy nề  công dân không r iờ  nghĩa vụ công dân

ự d a trên các tiêu chí sau:

­  Cơ  sở  hi nế   đ nhị

­  Cơ  sở  lu nậ

­  Yêu  c uầ   đ iố   với  các  chủ  thế  có   liên  quan­

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

Câu 1: T iạ  sao nói bản ch tấ  c aủ  Hi nế  pháp v aừ  mang tính giai c p,ấ  v aừ

mang tính ch tấ  xã h iộ  sâu s cắ

iả

Câu  2:  Nhân  đính  Đúng/sai,  gi thích

a.  Công  dân  Việt  Nam  là  ngƣ iờ   chỉ  có  m tộ   qu cố   t chị

b.  Theo  hi nế   pháp hi nệ   hành, ngƣ iờ  nƣ cớ  ngoài có  thể  trở  thành công

ứ ch c, viên ch cứ

tƣơng

c.  Ngƣ iờ   nƣ cớ   ngoài  đƣ cợ   hƣ ngở   quyền  nào  thì  công  dân  Viêt  nam  cũng  đƣ cợ ngƣở   quy nề   h ứng

cƣớ  ngoài đƣ cợ  làm t tấ  cả các ngành  nghề h pợ  pháp t iạ  Vi tệ

d. Ngƣ iờ  n nam

Câu  3:  Ông  A  mu nố   tham  gia  ý  ki nế   v iớ   yỦ   ban  nhân  dân  xã  về  ph ngƣơ

án phát triển ngành nghề thủ công ở đ aị  phƣơng nhƣng v  ôngợ cho r ngằ  đó

là việc c aủ   cơ  quan  nhà  nƣ c,ớ  mình  là  dân  không  có  quy nề   góp  ý.  Ông

Nam  băn khoăn không rõ công dân có quy nề  đƣ cợ   tham gia ý ki nế  với các

cơ quan nhà n cƣớ  không?

Trên cơ sở Hiến pháp và pháp lu tậ  liên quan, hãy bình lu nậ  và gi iả  đáp

thắc mắc trên

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­

iả

Câu  1:  NH nậ   định  Đúng/sai,  gi thích

a. Quy nề  con ngƣ iờ  và quy nề  công dân là hai phạm trù  hoàn toàn đ ngồ

nh t v i ấ ớ  nhau

i nế  pháp 2013, t tấ  cả các Nghị quy tế  c aủ  Qu cố  h iộ

b. Theo qui định c a Hủ ph iả cƣợ  quá nửa tổng s  Đ i đ ố ạ  bi uể  Qu cố  h iộ  bi uể  quy tế  tán thành

c. Theo qui định Hi nế  pháp hi nệ  hành, trong th iờ  gian Qu cố  h iộ  không h p,ọ

Thủ t ngƣớ  có quy nề  đề nghị UBTVQH phê chu nẩ  việc bổ nhiệm, miễn

nhiệm, cách ch cứ  đ iố  với phó Thủ t nƣớ g, Bộ trƣởng và Thủ trƣ ngở  cơ

quan ngang bộ

cƣớ  ph iả  công bố t tấ  cả các pháp l nhệ  c aủ  UBTVQH chậm

d. Chủ tịch n nh tấ  là 15 ngày kể từ ngày các pháp lệnh này đƣ cợ  thông qua

e. H iộ  đồng nhân dân chỉ có quy nề  chất v nấ  các ch cứ  danh do HĐND b uầ  ra

Câu 2:

a. Anh/chị hãy đánh giá mô hình không tổ ch cứ  HĐND c pấ  huy nệ  và

phƣ ngờ ở m tộ  số địa phƣơng và chi nế  lƣ cợ  cải cách tƣ pháp của n cƣớ  ta

đ nế  2020/ Hãy ch ngứ  minh r ngằ  nhi uề  tƣ tƣ ngở   v  tề ổ chức Bộ máy nhà

cƣớ  trong Hi nế  pháp n

1946 v nẫ  còn nguyên giá trị

Chính phủ trong Hi nế  pháp

b. Trình bày những đi mể  khác nhau về chế đ nhị 2013 so v iớ   Hi nế  pháp 1992, theo những tiêu chí sau:

­ Cách th cứ  thành l pậ

­ M iố  quan hệ pháp lý v iớ  QH

­ Cơ c uấ  t ổ ứ  và cơ chế làm vi cệ ch c

BÀI

T P Ậ

N          H    N Ậ

Ị          Đ NH

ĐÚN

G   /S          A          I

BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ LU TẬ  HI NẾ  PHÁP VÀ LỊCH SỬ LẬP HI NẾ  VI TỆ

NAM

Câu 1: Ngu nồ  của Lu tậ  Hi nế  pháp chỉ bao gồm Hiến pháp 1992 (đã đư cợ  sử đ i, ổ bổ

sung)?

Trả l i:ờ  Sai.

Ngu nồ  c aủ  Lu tậ  Hiến pháp:

­  Kế  thừa  Hi nế   pháp  1946, Hi nế   pháp  1959,  Hi nế   pháp  1980, Hi nế   pháp  1992,

ắ ệ S c l nh, Nghị định, Nghị quy t, Qế uyết đ nhị đã đư cợ  ban hành qua các th iờ  kỳ

l chị sử, hi nệ  t iạ  và xu hư ngớ  phát tri n.ể

­ Các tác phẩm kinh đi nể  c aủ  Mác – Lênin, Hồ Chí Minh về tổ chức nhà nư c.ớ

­  Các  văn  ki nệ   c aủ   Đảng,  các  tác  phẩm  của  các  nhà  lãnh  đ oạ   Đảng  và  Nhà  nư c;ớ các  bài  báo  khoa  học,  sách  chuyên  kh oả   ... liên  quan  đ nế   ngành  Lu tậ   Hi nế   pháp.

Câu 2: Ngu nồ  của khoa h cọ  Lu tậ  Hi nế  pháp chỉ bao gồm các b nả  Hi nế  pháp V  iệt

Nam?

i:ờ   l

Trả  Sai.

Ngu nồ   c aủ   khoa  học  Lu tậ   Hi nế   pháp  gồm  có:

­  Kế  thừa  Hi nế   pháp  1946, Hi nế   pháp  1959,  Hi nế   pháp  1980, Hi nế   pháp  1992,

ắ ệ S c l nh, Nghị định, Nghị quy t, Qế uyết đ nhị đã đư cợ  ban hành qua các th iờ  kỳ

l chị sử, hi nệ  t iạ  và xu hư ngớ  phát tri n.ể

­  Các  tác  phẩm  kinh  đi nể   c aủ   Mác  –  Lênin,  Hồ  Chí  Minh  về  tổ  chức  nhà  nư c.ớ

­  Các  văn  ki nệ   c aủ   Đảng,  các  tác  phẩm  của  các  nhà  lãnh  đ oạ   Đảng  và  Nhà  nư c;ớ các bài báo khoa học, sách chuyên kh oả  ... liên quan đ nế  ngành Lu tậ  Hi nế

pháp. Câu 3: Hiến pháp ra đời cùng v iớ  sự ra đ iờ  c aủ  nhà nư cớ  ?

i:ờ   l

Trả  Sai.

Nhà nư cớ  đ uầ  tiên xu t hấ i nệ  trên thế gi iớ  là Nhà nư cớ  Ai C pậ  cổ đ i.ạ  Giai đo nạ

ầ đ u, Nhà nư cớ  mang tính ch tấ  b oạ  lực có tổ chức, lúc đó chưa có Hiến pháp mà

chủ y u làế Lu tậ   Hình  sự.  Lu tậ   Hi nế   pháp  đầu  tiên  ra  đ iờ   ở  Thế  kỷ  thứ  XVIII

ậ (TBCN) và nư cớ  Mỹ là nư cớ  ban hành Lu t Hi n ế  pháp đầu tiên vào năm 1787 khi

đó Nhà nư c đãớ xu tấ  hi nệ  r tấ  lâu.

ớ ớ ợ Cũng như  t iạ   Việt  Nam.  Nhà  nư c đ u ầ   tiên  là  Nhà  nư c Văn Lang đư c hình

thành vào  kho ngả   năm 2879  TCN  đ nế   nay đã  đư cợ   4.895  năm.  Trong  khi  b nả

Hi nế  pháp đ uầ  tiên c aủ  Vi tệ  Nam đư cợ  ban hành vào ngày 09/11/1946.

Câu  4:  Ở  nước  ta,  Hiến  pháp  ra  đời  trư cớ   Cách  m ngạ   tháng  8  năm  1945 ?

i:ờ   l

Trả  Sai.

ta,  Hiến  pháp  ra  đ iờ   vào  ngày

Ở  nư cớ   09/11/1946.

Câu 5: Trong khoa học pháp lý hi nệ  nay, việc phân chia Hi nế  pháp thành Hi nế

pháp cổ đi nể  và Hi nế  pháp hi nệ  đ iạ  là căn cứ vào th iờ  gian ban hành các bản

Hi nế  pháp ?

i:ờ   l

Trả  Sai.

Căn cứ vào n iộ  dung quy đ nị h. Hi nế  pháp cổ đi nể  là Hi nế  pháp chỉ quy định về

chổ ức quy nề  lực nhà nư cớ  và các quy nề  con ngư i, ờ quy n tề ự do c aủ  công dân  t

ề v  chính tr , ị  dân sự (Hi nế  pháp Mỹ). Hi nế  pháp hi nệ  đ iạ  là những Hiến pháp đã

m  r ng ở ộ  phạm vi điều chỉnh cả những chính sách kinh t ,ế   văn hóa, xã  h i:ộ  quy

đ nhị ả   c  các quy nề   cơ  bản  c aủ   công  dân  về  kinh  t ,ế   văn  hóa,  xã  h iộ   (Các

ủ ề ế Hi nế   pháp  c a nhi u n ư cớ  đư cợ  ban hành từ sau Chi n tranh thế gi iớ  thế 2. Kể

cả Hi nế  pháp Vi t Nệ am).

­ Hi nế  pháp cổ điển: M  ỹ (1787), Vương qu cố  Na uy năm (1814), Vư ngơ  qu cố  Bỉ  (1831), Liên bang Thu  ỵ sĩ  (1874). Riêng có  một số  Hi nế  pháp như  Ailen (1937),  Thuỵ  Đi nể   (1932)  …  tuy  đư cợ   ban  hành  g nầ   đây  nhưng  nội  dung  không  có  gì  ộ  (hi nệ   đ i)ạ   h nơ   những  Hi nế   pháp  cổ  điển  đư cợ   thông  qua  trư cớ   đó  ti n bế

hàng  trăm năm.

tệ   Nam  (1946),  Pháp  (1946,  1958),  Nh tậ   B nả

­  Hi nế   pháp  hiện  đ i:ạ   Vi (1948), CHLB Đức (1949)…

Câu 6: Hi nế  pháp không thành văn là Hiến pháp ch  đỉ ư cợ  cấu thành t ừ ộ  ngu nồ m t

ụ là các t pậ  t c mang tính Hi nế  pháp ?

i:ờ   l

Trả  Sai.

Ngu n c a ồ ủ  Hi nế  pháp không thành văn gồm: M tộ  số văn bản lu tậ  có giá trị Hiến

pháp, m tộ  số án  lệ  hoặc t pậ  t cụ   cổ  truy nề  mang tính hi nế  đ nhị ế  như Hi n pháp

Anh, Hi nế  pháp Niu­di­lân.

Ví  d :ụ   Hi nế   pháp  nư cớ   Anh  gồm 3  ngu n:ồ  300  đ oạ   lu tậ   mang  tính  Hi nế   pháp,

một số phán quyết c aủ  Tòa án t iố  cao và m tộ  số tập t cụ  cổ truyền mang tính hi nế

định.

Câu 7: Theo quy định c aủ  Hi nế  pháp năm 2013, thủ tục sửa đổi Hi nế  pháp đư cợ   ti nế hành như thủ t cụ  sửa đ iổ  m tộ  đ oạ  lu tậ  thông

ờ thư ng. Tr ả l i:ờ  Sai.

Căn  cứ  vào  thủ  tục  sửa  đ i,ổ   bổ  sung, thông qua  Hi nế   pháp  thì  Hi nế   pháp  Vi tệ

Nam năm  2013  là  lo iạ   Hi nế   pháp  cư ngơ   tính  nên  đ  i  h iỏ   thủ  t cụ   đ cặ   biệt  để

thông qua, sửa đ i,ổ  bổ sung. Đư cợ  quy đ nhị t iạ  Đi uề  120, Chư ngơ  11.

trong  Hi nế   pháp  2013  gi ngố

Câu  8:  Thủ  t cụ   sửa  đ iổ   Hi nế   pháp  đư cợ   quy đ nhị Hiến pháp 1992?

Trả l i:ờ  Sai.

1. Đề xu t:ấ

­ Hi nế  pháp 1992: Chỉ Qu cố  H iộ  m iớ  có quyền sửa đ iổ  Hi nế  pháp.

­ Hi nế  pháp 2013: Chủ t chị nư c,ớ  UBTV Quốc h i,ộ  Chính ph ,ủ  ho cặ  ít nh tấ  1/3

ạ Đ i bi u ể  QH có quyền đề nghị làm Hi nế  pháp, sửa đ iổ  Hi nế  pháp (Kho nả  1,

Đi uề  120).

* Như vậy, Hi nế  pháp năm 2013 s  lố ượng đề xu tấ  sửa đ i, ổ bổ sung Hi nế  pháp  nhiều h nơ  Hi nế  pháp 1946.

2. So nạ  thảo:

ị ­ Hi nế  pháp 1992: Không thấy quy đ nh.

­ Hi nế  pháp 2013: UB dự th o.ả

* Hi nế  pháp 2013 thành l pậ  Ủy Ban dự th oả  Hi nế  pháp.

3. Tỷ lệ yêu c u:ầ

­ Hi nế  pháp 1992: Ít nh tấ  là 2/3 t ngổ  số Đ iạ  bi uể  QH bi uể  quy tế  tán thành vi cệ   làm Hi nế  pháp, sửa đổi Hiến pháp.

­ Hi nế  pháp 2013: Ít nh tấ  là 2/3 t ngổ  số Đ iạ  bi uể  QH bi uể  quy tế  tán thành vi cệ   làm Hi nế  pháp, sửa đổi Hiến pháp.

* Hi nế  pháp 1992 và Hi nế  pháp 2013 không khác nhau.

4. Hi uệ  lực:

­ Hi nế  pháp 1992: Quốc h iộ  bi uể  quy tế  thông qua.

ị ­ Hi nế  pháp 2013: Trưng c uầ  dân ý do Qu cố  h iộ  Quy tế  đ nh.

*  Hi nế   pháp 1992  chỉ  QH  bi uể   quy tế  thông  qua,  Hi nế   pháp 2013  QH  bi uể

ế ị quy t thông qua, không b tắ  bu cộ  do QH quy tế  đ nh.

Câu 9: Thủ t cụ  sửa đ iổ  Hi nế  pháp đư cợ  quy đ nhị trong Hi nế  pháp 2013 gi ngố

Hiến pháp 1946?

Trả l i:ờ  Sai.

1. Đề xu t:ấ

­ Hi nế  pháp 1946: Do 2/3 t ngổ  số Nghị viên yêu c uầ  (khoản a, Điều 70).

­ Hi nế  pháp 2013: Chủ t chị nư c,ớ  UBTV Quốc h i,ộ  Chính ph ,ủ  ho cặ  ít nh tấ  1/3

ạ Đ i bi u ể  QH có quyền đề nghị làm Hi nế  pháp, sửa đ iổ  Hi nế  pháp (Kho nả  1,

Đi uề  120).

pháp

* Như vậy, Hi nế  pháp năm 2013 s  lố ượng đề xu tấ  sửa đ i, ổ bổ sung Hi nế  pháp  nhiều h nơ   Hi nế   1946.

So nạ

2.  thảo:

­  Hi nế   pháp  1946:  Ban  dự  th oả

­  Hi nế   pháp  2013:  UB  dự  th oả

*  Hi nế   pháp  1946  là  Ban,  Hi nế   pháp  2013  là  Ủy  Ban.

lệ  yêu

3.  Tỷ  c u:ầ

­  Hi nế   pháp  1946:  Ít nh tấ   2/3  nghị  viên  yêu  cầu.

­ Hi nế  pháp 2013: Ít nh tấ  2/3 Đ iạ  biểu QH biểu quy tế  tán thành vi cệ  làm Hi nế   pháp, sửa đ iổ  Hi nế  pháp.

*  Hi nế   pháp  1946  và  Hi nế   pháp  2013  không  khác  nhau.

Hi uệ

4.  lực:

­  Hi nế   pháp  1946:  Toàn  dân  phúc  quy tế   là  b tắ   bu cộ

­  Hi nế   pháp  2013:  Trưng  c uầ   dân  ý  do  Qu cố   h iộ   Quy tế   ị đ nh.

ị * Hi nế  pháp 1946 phúc quyết là b tắ  bu c,ộ  Hiến pháp 2013 do QH quyết đ nh

không b tắ  bu cộ  trưng cầu dân ý.

Bài  2:  CHẾ  ĐỘ  CHÍNH  TRỊ  NHÀ  NƢ CỚ   XHCN  VI TỆ   NAM

Câu 1:  Ở  nư cớ  ta  hi nệ  nay, nhân dân chỉ  thực hi nệ  quyền lực  nhà nư cớ  gián

ế ti p thông qua Qu cố  hội và H iộ  đ ngồ  nhân dân các c p.ấ

i:ờ   l

Trả  Sai.

Nhân dân  thực  hi nệ   quyền  lực  nhà  nư c  ớ b ngằ   dân  chủ  trực  tiếp,  bằng  dân  chỉ

gián ti pế  thông qua Qu cố  h iộ  và H iộ  đồng nhân dân và thông qua các cơ quan Nhà

ớ nư c khác (Đi uề  6 Hiến pháp 2013)

tệ  Nam đ uề  ghi nhận sự lãnh đ oạ  c aủ  Đảng C ngộ  s nả

Câu 2: Các Hi nế  pháp Vi Vi tệ

Nam ?

i:ờ   l

Trả  Sai.

Hi nế   pháp  1946,  Hi nế   pháp  1956  không có  ph nầ   nào  nói  về  Đảng.  B tắ   đ uầ   từ

ế Hi n pháp 1980  m iớ   xác  lập  vai  trò  c aủ   Đ ngả   Cộng  s nả   Vi tệ   Nam  (Điều  4

Hi nế   pháp

1980, 1992, 2013)

Câu  3:  Trong  hệ  th ngố   chính  trị  nư cớ   ta  hiện  nay,  nhà  nư cớ   giữ  vai  trò  là  lực  lượng lãnh đ oạ  ?

Trả l i:ờ

Sai.

Trong hệ thống chính trị nư cớ  ta, gồm có 3 thi tế  chế h pợ  thành tác đ ngộ  vào hệ

ố th ng c hính trị  của  nư cớ   ta:  Đ ngả   C ngộ   s nả   Vi tệ   Nam, Nhà  nư cớ   Xã  h iộ   chủ

nghĩa Vi tệ   Nam,  M tặ   tr nậ  tổ  qu cố  Vi tệ   Nam.  Trong đó,  Nhà  nư cớ  là  thiết chế

giữ vị trí trung tâm c aủ  hệ th ngố  chính tr ,ị  là trụ c t c a ộ ủ  hệ th ngố  chính tr .ị

đó  là:  “  Đảng  lãnh  đ o,ạ   Nhà  nư cớ   qu nả   lý,  nhân  dân  làm  ch ”.ủ   T iạ

rõ, Đảng là lực lư ngợ  lãnh đạo Nhà nư cớ  và xã h iộ

Tuy  vậy,  nguyên  t cắ   ho tạ   đ ngộ   c aủ   hệ  thống  chính  trị  nư cớ   ta  đã  đư cợ   Hi nế   pháp xác  đ nhị Điều 4 Hi nế  pháp 2013 đã quy đ nhị cho nên  Nhà  nư cớ   ph iả   đ tặ   dư iớ   sự  lãnh  đ oạ   c aủ   Đ ng.ả

ố M i quan hệ  giữa  Đảng  và  Nhà  nư cớ   trong  quá trình  thực hi nệ   quyền  lực  nhà

nước: Đ ngả  lãnh đ oạ  thông qua vi cệ  ho chạ  đ nhị cư ngơ  lĩnh, đề  ra  chủ trư ng,ơ

ố đường  l i, chính sách  l nớ   trong  từng  giai  đo n,ạ   th iờ   kỳ,  trên  các  lĩnh  vực  c aủ

đ iờ   s ngố   xã  hội và các đ ngả  viên c aủ  Đ ngả  đã đư cợ  Đ ngả  gi iớ   thi uệ  vào nắm

giữ  các  vị  trí  chủ  ch t vàố các  đ ngả   viên  trong  bộ  máy Nhà  nư c.ớ   Nhà  nư cớ   có

ờ trách nhi mệ  thể chế hóa đư ng l ố  chủ trương, chính sách c aủ  Đ ngả  thành pháp i,

ả lu tậ   và  có  cơ  chế  đảm  b o cho những  chủ  trư ng,ơ chính  sách  c aủ   Đảng  đư cợ

thực hi nệ  trong đ iờ  s ngố  xã h i.ộ

ố ệ ố   Nhưng,  Nhà  nư cớ   m iớ   là  vị  trí quan  tr ngọ   nhất,  là trung  tâm  chi  ph i h  th ng

chính tr .ị  Cụ th :ể

ị ­ Nhà nư cớ  quyết đ nh c ơ c uấ  h  th ng ệ ố  chính tr , qị uyết đ nhị có bao nhiêu Đ ngả

ạ ộ ho t đ ng, quyết  đ nhị đưa  Đi uề   4  quy  đ nhị về  vai  trò  c aủ   Đ ngả   vào  trong

Hi nế   pháp trong quá trình xây dựng Hi nế  pháp.

nượ g trong bộ máy Nhà nư cớ  và quân

vàự  b oả  vệ tổ

­ Nhà nư cớ  đi uề  hành, đi uề  ph iố  các lực l đ iộ để thực hi nệ  cưởng chế, b oả  vệ an ninh tr tậ  t qu c.ố

Câu  4:  Chính  sách  đ iố   ngo iạ   c aủ   nư cớ   ta  theo  Hi nế   pháp  2013  gi ngố   Hi nế   pháp

1980 ?

i:ớ   l

Trả  Sai.

Chính sách đ iố  ngo iạ  c aủ  Nư cớ  C ngộ  hòa xã h iộ  chủ nghĩa Việt Nam quy đ nhị

ơ tại Chư ng 1, Đi uề  12 Hi nế  pháp 2013 có những n iộ  dung khác so với quy định

i Chạ t ư ngơ  1, Đi uề  14 Hiến pháp 1992:

iố   đ iố   ngoại  đ cộ   l p,ậ   tự

­  Đư ngờ   l ch .ủ

­  Chủ  động  và  tích  cực  h iộ   nh p.ậ

­  Đa  phư ngơ   hóa,  đa  dạng  hóa  quan  h .ệ

­  Tuân  thủ  Hi nế   chương  LHQ  và  đi uề   ư cớ   qu cố   tế  mà  Cộng  hòa  xã  h iộ   chủ  nghĩa

Vi tệ  Nam là thành viên.

­ Là b n,ạ  đối tác tin cậy và thành viên có trách nhiệm trong cộng đồng qu cố

tế ... Join date : 22/01/2016

Bài 3: QU CỐ  TỊCH VI TỆ  NAM

1. Theo quy đ nhị c aủ  pháp lu tậ  hi nệ  hành, trong m iọ  trư ng ờ hợp công dân nước

ờ ờ ngoài và  ngư i không qu cố   t chị đang  thư ng trú ở  Vi tệ   Nam  mu nố   nh pậ   qu cố

ị t nh Vi ệ  Nam thì phải có th iờ  gian thường trú ở Vi t tệ  Nam t 5ừ  năm trở lên?

Sai.  Vì  căn  cứ  và  khoản  2  Đi uề   19  của  Lu tậ   Qu cố   t chị Vi tệ   Nam hi nệ   hành,

ờ ồ trong một số trư ng h p ợ  là vợ ch ng, cha mẹ đ ,ẻ  ho cặ  con đẻ c aủ  công dân Vi tệ

Nam; ngư iờ   có  công  lao  đ cặ   bi tệ   đóng  góp  cho  sự  nghi pệ  xây dựng  và  b oả   vệ

ố Tổ  qu c Vi ệ   Nam;  hay  ngư iờ   có  l t iợ   cho  Nhà  nư cớ   CHXHCNVN đư cợ   nh pậ

qu cố   t chị và không bắt bu cộ  ph iả  đáp  ứng đi uề   ki nệ  có  th iờ   gian thường trú ở

Vi tệ  Nam t 5ừ  năm trở lên.

c aủ   PL  hi nệ   hành,  ngư iờ   g cố   Vi tệ   Nam  đ nhị cư  ở  nư cớ

tệ

2.  Theo  quy  đ nhị ngoài đư ngơ   nhiên  có  qu cố   tịch  Vi Nam?

Sai.  Vì  căn  cứ  vào  kho nả   2  Đi uề   13  Lu tậ   Qu cố   t chị

ị Nam đ nh c Vi

ậ t ư ở nư cớ  ngoài mà chưa m tấ  qu cố  t chị ệ  Nam trư cớ  ngày Lu tậ  này có hiệu lực thì v nẫ  còn qu cố  t chị Vi

ậ ố  t chị t Nệ Vi

tệ   tệ   Nam  “Ngư iờ   Vi   Vi tệ  Nam theo quy định c aủ   tệ   Pháp lu t Vi Nam và trong th iờ  h nạ  5 năm, kể từ ngày Lu tậ  này có hi uệ  lực, ph iả  đăng ký v iớ   tệ  Nam ở nư cớ  ngoài đ  giể ữ qu cố  tịch Việt Nam” và Đi uề  43  cơ quan đ iạ  diện Vi am. Như vậy những trư ngờ  h pợ  sau thời h nạ  5 năm không  iạ  cơ quan đ iạ  di nệ  Việt Nam thì đư cợ  coi như là không c  n mang

Lu t Qu c đến đăng ký t qu cố  t ch Vị i tệ  Nam.

3. Theo quy định c aủ  PL hi nệ  hành, m iọ  công dân Vi tệ  Nam đều có thể bị tư cớ

quốc t chị Vi tệ  Nam?

Sai. Vì căn cứ vào Kho n 1ả Điều 31 Lu tậ  Qu cố  t chị Vi tệ  Nam hiện hành thì công

dân Vi tệ  Nam không có hành vi gây phư ngơ  h iạ  nghiêm tr ngọ  đến n nề  đ cộ  l pậ

ị dân t cộ  Vi tệ  Nam và ph iả  đang cư trú ở nư cớ  ngoài sẽ khog bị tư cớ  quốc t ch.

c aủ   PL  hi nệ   hành,  ngư iờ   nư cớ   ngoài  mu nố   nh pậ   qu cố   t chị

tệ

4.  Theo  quy  đ nhị Vi Nam  ph iả   thôi  quốc  tịch  nư cớ   ngoài?

Vi

Vi

Sai. Vì căn cứ kho nả  3 Đi uề  19 c aủ  Luật qu cố  t chị nư cớ  ngoài muốn nhập qu cố  t chị nhiên, tùy những trường h pợ  là v ,ợ  ch ng,ồ

tệ  Nam; ngư i cóờ

công lao đ cặ  bi tệ   Nam;  hay  ngư iờ   có  l

nư cớ   Vi tệ  Nam hi nệ  hành thì ngư iờ   tệ  Nam ph iả  thôi qu cố  tịch nư cớ  ngoài. Tuy   cha đ ,ẻ  mẹ đẻ ho cặ  con đẻ c aủ  công  tệ  đóng góp cho sự nghi pệ  xây dựng và  iợ   cho  Nhà  nư cớ   CHXHCNVN  khi  tệ   Nam Vi tệ   Nam  cho  phép  v nẫ   đư cợ   nh pậ   qu cố   t chị

ị dân Vi b oả  v  Tệ ổ  qu cố   Vi đư cợ   Ch  t ch ủ ị mà  không  cần ph iả  thôi qu cố  t ch n ước ngoài.

qu cố   t chị chỉ  có  ý  nghĩa  đ iố   v iớ   công

5.  Vi cệ   xác  đ nhị dân?

Sai. Vì vi cệ  xác đ nhị qu c tố ịch bên c nhạ  việc đảm b oả  công dân đư c hợ ư ngở  các

quy nề  l iợ  c a ủ mình trên lãnh thổ qu cố  gia, c  n giúp cho Nhà nư cớ  qu nả  lý đư cợ

dân c  ư c aủ  mình đ  để ưa ra những chính sách phù h p,ợ  đ cặ  bi tệ  trong quản lý đ iố

v iớ  dân s .ố   Ngoài  ra  c  n  đảm  b oả   chủ  quy nề   c aủ   Nhà  nư cớ   đ iố   v iớ   việc  xử

lý  công  dân trong trư ngờ  h pợ  công dân có vi phạm nư cớ  ngoài.

Bài  4:  QUY NỀ   VÀ  NGHĨA  VỤ  CƠ  B NẢ   C AỦ   CÔNG  DÂN

1. Quy nề  con ngư iờ  và quy nề  công đân là hai phạm trù hoàn toàn đồng nh tấ

nhau? Sai. Vì khái niệm con ngư iờ  r ngộ  h nơ  khái niệm công dân.

­ Quy nề  công dân chỉ dành cho công dân trong phạm vi qu cố  gia, chỉ m iố  quan hệ

ề giữa  cá  nhân  v iớ   Nhà  nư c.ớ   Quy n cô ng  dân  ở  mỗi  nư cớ   khác  nhau  đ uề   khác

nhau do ch uị  sự tác động c aủ  đi uề  ki nệ  chính tr ,ị  văn hóa, kinh tế c aủ  mỗi qu cố

gia, theo từng Nhà nư cớ  quy định.

ngư iờ  phản ánh đư cợ  nhu cầu không chỉ dành cho công dân mà còn

ề ­ Quy n con có ngư iờ  nư cớ  ngoài và ngư iờ  không qu cố  tịch. Quy nề  con ngư iờ  đặt ra những yêu  c uầ

iố   thi uể  nhất c aủ  con ngư iờ  trên ph mạ  vi  toàn

nhằm đảm b oả  những yêu cầu t thế i.ớ gi

2.  Theo  quy  định  c aủ   Hi nế   pháp  hi nệ   hành,  quy nề   và  nghĩa  vụ  của  công  dân  do Hi nế   pháp  và  pháp  lu tậ   quy  ị đ nh?

ề Sai.  Vì  căn  cứ  theo  Đi uề   50  c aủ   Hi nế   pháp  hi nệ   hành  quy n và nghĩa  vụ  công

dân chỉ quy định trong Hiến pháp và Lu t.ậ

nghĩa vụ công dân do Qu cố  h iộ  quy đ nhị

thông qua Hiến pháp và Lu tậ   ề Quy n và nhằm  đảm  b oả   quyền  l iợ   c aủ   công  dân,  tránh  các  nguy  cơ  các  cơ  quan  Nhà  nước khác  nhau  thu  hẹp  phạm vi  quyền  và  tăng  thêm  nghĩa  vụ  cho  công  dân.  Theo  Hiến pháp  hi nệ   hành  căn  cứ  theo  Đi uề   5  công  dân  có  quy nề   bình  đ ng,ẳ   Đi uề   7  công  dân có quy nề  b uầ  cử,  Đi uề  23 công dân có quyền sở hữu tài s n,ả   Đi uề  22 công dân có các nghĩa vụ đ iố  v iớ  Nhà nư c.ớ

c aủ   Hi nế   pháp  hiện  hành,  lao  đ ngộ   là  quyền  công

3.  Theo  quy  đ nhị dân?

lao  động  là  quy nề   và

công c aủ

Sai.  Vì  theo  Đi uề   55  c aủ   Hi nế   pháp  hi nệ   hành  quy  đ nhị nghĩa vụ  dân.

c aủ  Hi nế   pháp hiện hành, học  t pậ  là  quyền công

4.  Theo quy đ nhị dân?

Sai.  Vì  theo  Đi uề   59  Hi nế   pháp  hi nệ   hành  quy  định  h cọ   t pậ   là  quy nề   và  nghĩa  vụ c aủ  công dân.

5.  Hi nế   pháp  hi nệ   hành  quy đ nhị sự  bao  c pấ   c aủ   Nhà  nư cớ   đ iố   v iớ   h cọ   phí  và

ệ vi n phí?

Sai. Vì chỉ  có Hi n ế pháp năm 1980 m iớ  quy đ nhị sự bao cấp c aủ  Nhà nư cớ  đ iố

ớ ọ  phí và vi nệ  phí. v i h c

Căn cứ vào Đi uề  59 và Đi uề  61 c aủ  Hi nế  pháp hi nệ  hành Nhà nư cớ  không còn

ả ọ   bao c pấ  đ iố  v iớ  h cọ  phí và vi nệ  phí. Nhà nư cớ  chỉ có chính sách mi nễ  gi m h c

phí và vi nệ  phí đối v iớ  những trư ngờ  h pợ  đ cặ  bi t.ệ

6. Hi nế  pháp hi nệ  hành quy định sự bao c pấ  c aủ  Nhà nư cớ  đ iố  v iớ  vi cệ  làm và  nhà ?ở

Sai.  Vì  chỉ  có  Hi nế   pháp  1980  m iớ   quy định  sự  bao  c pấ   c aủ   Nhà  nư cớ   đ iố   v iớ   việc làm và nhà .ở

Theo Hi nế  pháp hi nệ  hành thì hi nệ  nay Nhà nư cớ  ch  c ỉ ố g ngắ  t oạ  ra vi cệ  làm còn

cá nhân ph iả  tự mình tìm vi cệ  và s pắ  x pế  việc làm.

Căn  cứ  theo  đi uề   62  c aủ   Hi nế   pháp  hi nệ   hành  về  nhà ,ở   Nhà  nư cớ   không  bao

cấp nhà .ở  Nhà nư cớ  chỉ quy ho chạ  cho ngư iờ  dân xây nhà và b oả  vệ quyền nhà

ở cho công dân.

Bài:  B uầ   cử

Câu 1: Theo quy đ nhị c aủ  pháp lu tậ  hi nệ  hành, ứng cử viên trong cu cộ  b uầ  cử

ạ đ i bi u ể  Qu cố  h iộ  có quyền tổ chức v nậ  đ ngộ  tranh cử ?

i:ờ   l

Trả  Sai.

về  hình  thức  v nậ   động  b uầ   cử  như

Theo  Đi uề   65  Lu tậ   Bầu  cử  đ iạ   bi uể   Qu cố   h iộ   và  đ iạ   bi uể   H iộ   đồng  nhân  dân  số 85/2015/QH13  ngày  25/6/2015  quy  đ nhị sau:

“ Vi cệ  v nậ  đ ngộ  b uầ  cử c aủ  ngư iờ  ứng cử đư cợ  ti nế  hành b ngằ  các hình thức  sau

đây:

1. G pặ  g ,ỡ  ti pế  xức cử tri t iạ  h iộ  nghị tiếp xức cử tri ở đ aị  phương nơi mình

ử ứng c  theo quy định t iạ  Đi uề  66 c aủ  Lu tậ  này.

2.  Thông  qua  phư ngơ   ti nệ   thông  tin  đ iạ   chúng  theo  quy  định  tại  Đi uề   67  c aủ   Lu tậ

này”.

Như vậy, ngư iờ  ứng cử đ iạ  bi uể  Qu cố  h iộ  không đư cợ  quy nề  tự tổ chức v nậ

ị ộ đ ng tranh c  ử mà phải thực hi nệ  theo quy đ nhị c aủ  Lu tậ  đ nh.

c aủ  pháp lu tậ  hi nệ  hành, cử tri không thể thực hi nệ  quyền

Câu 2: Theo quy đ nhị bỏ phi uế  t iạ  n iơ  đăng ký tạm trú c aủ  họ

? Trả l i:ờ  Sai.

tại  Điều 27,  Chư ngơ  2,  Hi nế   pháp 2013 quy định  về  quyền B uầ

Theo quy đ nhị cử c aủ  công dân.

Theo quy đ nhị tại khoản 3, Đi uề  29 Lu tậ  B uầ  cử đ iạ  bi uể  Qu cố  h iộ  và đ iạ  bi uể

H i đ ng ộ ồ   nhân  dân  số  85/2015/QH13 ngày  25/6/2015: “  Cử  tri  là  ngư iờ   t mạ   trú

ử và  có th iờ  gian đăng ký tạm trú t ị iạ  đ a ph ư ngơ  chưa đủ 12 tháng, c  tri là quân

nhân ở các đ nơ   vị  vũ  trang  nhân  dân  đư cợ   ghi  tên  vào  danh  sách  cử  tri  để  bầu

ỉ đ iạ  bi uể  Qu c h i, ố ộ  đ iạ  biểu HĐND cấp t nh, c pấ  huy nệ  ở n iơ  tạm trú hoặc đóng

quân”.

Ngoài ra, t iạ  Đi uề  34 Lu t B u c ậ ầ ử đ iạ  biểu Qu cố  h iộ  và đ iạ  bi u ể H iộ  đ ngồ  nhân

dân số 85/2015/QH13 ngày 25/6/2015 cũng quy định: Bỏ phi uế  ở n iơ  khác.

Như vậy, Theo quy định c aủ  pháp lu tậ  hi nệ  hành, cử tri có thể thực hi nệ  quy nề

ỏ b  phi u ế  t iạ   n iơ   đăng  ký  t mạ   trú  c aủ   họ  giúp cho  các  công  nhân, người  đi  làm

xa nhà có thể thực hi nệ  quy nề  c aủ  mình.

Câu  3:  Theo  quy  đ nhị c aủ   pháp  lu tậ   hiện  hành,  m iọ   khi uế   nại  trong  ho tạ   đ ngộ

b u cầ ử đi uề  do cơ quan hành chính giải quy tế  ?

i:ờ   l

Trả  Sai.

1. M iọ  khi u nế ại, tố cáo về b uầ  cử đ iạ  biểu QH: Theo quy định về trách nhiệm,

quy nề   h nạ   c aủ   H iộ   đồng  b uầ   cử  Qu cố   gia  tại  kho nả   9,  Điều  15,  Chư ngơ   III

Luật   B uầ   cử  đ iạ   bi uể   Qu cố   h iộ   và  đ iạ   bi uể   H iộ   đồng  nhân  dân  số

85/2015/QH13 ngày

25/6/2015 quy định : “ Gi i qả uy tế  khiếu n i, ạ tố cáo về công tác b u ầ cử đ iạ  bi uể

QH; chuy nể  giao  hồ  s ,ơ   khi uế   n i,ạ   tố  cáo  liên  quan  đ nế   những  ngư iờ   trúng  cử

đ iạ  biểu QH cho UB thư ngờ  vụ QH”

ểu HĐND các

2. M iọ  khi uế  n i,ạ  tố cáo về b uầ  cử đ i biạ cấp:

­ Theo quy đ nhị trách nhiệm, quy nề  h nạ  của Ủy ban b uầ  cử tại đi mể  h, kho nả  1,

Đi uề   23,  M cụ   2,  Chương III  Lu tậ   B uầ   cử  đ iạ   bi uể   Qu cố   h iộ   và  đ iạ   bi uể   H iộ

ồ đ ng nhân dân số 85/2015/QH13 ngày 25/6/2015 quy định: “ Gi i qả uyết khi uế  n i,ạ

tố cáo đ iố  v iớ  vi cệ  thực hi nệ  công tác b uầ  cử đại biểu QH c aủ  Ban b uầ  cử đ iạ

bi uể  QH, t ổ ầ  cử; khi uế  nại, tố cáo v  bề ầu c  đử ại bi u ể QH do Ban b uầ  c  ử đ iạ b u

bi uể  QH,  Tổ b u cầ ử chuyển đ n;ế  khi uế  n i,ạ  tố cáo v  ngề ư iờ  ứng cử đ iạ  bi uể

QH”.

trách  nhiệm, quy nề   h nạ   c aủ   Ban  b uầ   cử  t iạ   điểm  e,  kho nả   3,

­  Theo  quy đ nhị Đi uề 24,  M cụ   2,  Chư ngơ  III  Lu tậ   B uầ   cử  đ iạ   bi uể   Qu cố   h iộ   và  đ iạ   bi uể   H iộ   đ ngồ

nhân dân  số  85/2015/QH13 ngày 25/6/2015 quy định:  “  Gi iả   quyết khi uế   n i,ạ   tố

cáo  đ i v i ố ớ  vi c thệ ệ ực hi n cô ng tác b u cầ ử c a ủ các Tổ b u cầ ử và khiếu nại, tố

cáo về bầu c  doử các Tổ b uầ  cử chuy nể  đ n;ế  nh nậ  và chuyển đ nế  Ủy ban b uầ

cử ở t nhỉ khi uế  n i, tạ ố cáo về ngư iờ  ứng cử đ iạ  bi uể  QH; nhận và chuy nể  đ nế

Ủy ban bầu cử tư ngơ  ứng khi uế  n i,ạ  tố cáo v  nề gư iờ  ứng cử đ iạ  bi uể  HĐND”

iạ   đi mể   e,  kho nả   2,

­  Theo  quy  định  trách  nhiệm,  quy nề   h nạ   c aủ   Tổ  b uầ   cử  t Đi uề 25,  M cụ   2,  Chư ngơ  III  Lu tậ   B uầ   cử  đ iạ   bi uể   Qu cố   h iộ   và  đ iạ   bi uể   H iộ   đ ngồ

nhân dân  số  85/2015/QH13 ngày  25/6/2015  quy  định:  “Gi iả   quy tế   khi uế   n i,ạ   tố

cáo đ iố

v iớ  vi cệ  thực hiện các nhiệm v ,ụ  quy nề  hạn c aủ  Tổ b uầ  cử quy đ nhị t iạ  Đi uề

này; nh nậ  và chuy nể  đ nế  Ủy ban bầu c  tử ư ngơ  ứng khi uế  n i,ạ  tố cáo về ngư iờ

ứng  c  đử ại bi uể   QH,  ngư iờ   ứng  cử  đ iạ   bi uể   HĐND, khi uế   n i,ạ   tố  cáo  khác

không thu cộ  thẩm quy nề  gi iả  quy tế  của Tổ b uầ  cử”

ị 3. M i khọ i uế  n i,ạ  tố cáo v  dề anh sách cử tri: Đư cợ  quy đ nh t ạ  Điều 33, Chư ngơ i

IV   Lu tậ   B uầ   cử  đ iạ   bi uể   Qu c   hố ội  và  đ iạ   bi uể   H iộ   đồng   nhân  dân  số

85/2015/QH13 ngày 25/6/2015.

4. M iọ  khi uế  n i,ạ  tố cáo v  ề ứng cử: Đư cợ  quy đ nhị t iạ  Đi uề  61, Chư ngơ  V Luật

B u   cầ ử  đ iạ   bi uể   Quốc  h iộ   và  đ iạ   bi uể   H iộ   đồng  nhân  dân  số

85/2015/QH13  ngày

25/6/2015.

5.  M iọ   khi uế   n i,ạ   tố  cáo  về  ki mể   phi u:ế   Đư cợ   quy định  t VIII   Lu tậ   B uầ   cử  đ iạ   bi uể   Qu c   hố iạ   Điều  75,  Chư ngơ   ội  và  đ iạ   bi uể   H iộ   đồng   nhân  dân  số

85/2015/QH13 ngày 25/6/2015.

Như vậy, quy đ nhị c aủ  pháp luật hi nệ  hành, mọi khi uế  n iạ  trong ho tạ  đ ngộ  b uầ

ử c  không do cơ quan hành chính gi iả  quy t.ế

c aủ   pháp  lu tậ   hi nệ   hành,  trong  cu cộ   b uầ   cử  l i,ạ   ứng  cử

Câu  4:  Theo  quy  đ nhị viên nào đư cợ  nhiều phi uế  h nơ  là ngư iờ  trúng

cử ? Trả l i:ờ  Sai.

Theo  Điều  80,  M cụ   3,  Chư ngơ   8  Lu tậ   Bầu  cử  đ iạ   bi uể   Quốc  h iộ   và  đ iạ   bi uể   H iộ đ ngồ   nhân  dân  số  85/2015/QH13  ngày  25/6/2015  quy  định  v  Bề ầu  cử  i.ạ l

ngư iờ  trúng cử là ph iả  đ mả  b oả  tỷ lệ phi uế  b uầ  ch nọ  trên

Nguyên tắc xác đ nhị 50% phi uế   b uầ   h pợ   lệ  và  có  số  phi uế   bầu  cao  h n.ơ

Ví  d :ụ   Có  100  cử  tri  trong danh  sách  b uầ   cử.  Chỉ  có  51  cử  tri  đi  b uầ   và  có  10

ế phi u b u ầ  không h pợ  lệ thì tỷ lệ phi uế  bầu ch nọ  lúc này là 21%.

ờ Trư ng h p ợ   có  2  người cùng tỷ lệ  phi uế  bầu  ch nọ   thì  ưu  tiên  ch nọ   ngư iờ  l nớ

ổ tu i (theo ngày,  tháng,  năm  sinh)  vì  xu tấ   phát  từ  nguyên  nhân  c nầ   tuyển  ch nọ

ờ ngư i chính ch n,ắ  c nẩ  trọng vào trong cơ quan đ iạ  di nệ  dân cử.

Câu 5: Theo quy đ nhị c aủ  pháp lu tậ  hiện hành, trong cu cộ  b uầ  cử l nầ  đ uầ  n uế  số

ngư iờ  trúng cử không đủ so v iớ  quy định thì s  ti n ẽ ế  hành b uầ  bổ sung đ iạ  bi uể  ?

i:ờ   l

Trả  Sai.

Theo quy định tại Đi uề  79, M cụ  3, Chương 8 Lu tậ  B uầ  cử đ iạ  bi uể  Qu cố  h iộ  và

ạ đ i bi u ể   H iộ   đ ngồ   nhân  dân  số  85/2015/QH13  ngày  25/6/2015  quy  đ nhị về

B uầ   c  thử êm.

Theo như  câu  hỏi  thì  đó  là  B uầ   cử  thêm:  B uầ   cử  thêm là  b uầ   cử  đ iạ   bi uể   QH

ặ ho c HĐND c  n thi uế  trong cu cộ  b uầ  cử đ uầ  tiên. Th iờ  gian bần cử thêm là sau

ỏ ngày b  phi u ế  và trư cớ  kỳ h pọ  đ uầ  tiên c aủ  QH hoặc HĐND.

cử đại bi uể  QH ho cặ   Như vậy, trong cu cộ  b uầ  cử đ uầ  tiên, nếu số ngư i trúng  ể  HĐND chưa đủ số lư ngợ  đ iạ  bi uể  đư cợ  b uầ  đã  nấ  định cho đơn vị b uầ   ạ đ i bi u   thì  đ nơ   vị  tổ  chức  báo  cáo  cho  đơn  vị  tổ  chức  b uầ   cử  c pấ   cử  theo quy  đ nhị trên  để  quy t đ nh   ngày  b uầ   cử  thêm  ở  đ nơ   vị  b uầ   cử  đó.  Ngày  b uầ   cử  thêm  ế ị đư cợ  ti nế  hành chậm nh tấ  là sau 15 ngày sau ngày b uầ  cử đ uầ  tiên. N uế  b uầ  cử  ạ  biểu đư cợ  b uầ  đã  nấ  định cho đ nơ  vị b uầ  cử  thêm mà v nẫ  chưa đủ s  lố ư ng đ i thì không tổ chức b uầ  thêm l nầ  thứ hai.

Câu  6:  Theo  quy  định  c aủ   pháp  lu tậ   hi nệ   hành,  ngư iờ   bị  t mạ   giam,  tạm  giữ  thì không đư cợ  ghi tên vào danh sách cử tri

? Trả l i:ờ  Sai.

Theo  quy  định  tại  Điều  27,  Chư ngơ   2  Hi nế   pháp  2013:  “  Công  dân  đủ  mư iờ

tám tu iổ  trở lên có quyền b uầ  cử ...”

Theo quy định tại kho nả  5, Đi uề  29, Chư ngơ  IV Lu tậ  B uầ  cử đại bi uể  Qu cố  h iộ

và đ iạ   bi uể   H iộ   đồng  nhân  dân  số  85/2015/QH13  ngày  25/6/2015: “  Cử  tri  là

ngư iờ  b  t mị ạ  giam, tạm giữ, ngư iờ  ch pấ  hành bi nệ  pháp đưa vào cơ sở giáo dụ

ợ b tắ  bu c,ộ  c  sơ ở cai nghi nệ  b tắ  bu cộ  đư c ghi tên vào danh sách cử tri để bầu đ iạ

bi uể  QH, đại bi uể  HĐND cấp t nhỉ n iơ  ngư iờ  đó đang bị tạm giam, tạm giữ, đang

ch pấ   hành  biện pháp  đưa  vào  cơ  sở  giáo  d cụ   b tắ   bu c,ộ   cơ  sở  cai  nghi nệ   bắt

bu c”.ộ

Như  vậy,  theo  quy  định  c aủ   pháp  lu tậ   hi nệ   hành,  ngư iờ   bị  tạm  giam,  tạm  giữ

được ghi tên vào danh sách cử tri.

­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­