
ÔN TẬP CẤU TRÚC MÁY TÍNH.
1. CPU nào sau đây thuộc thế hệ thứ nhất
a. Z80 b. 6800
c. 8086 d. Pentium
2. CPU nào sau đây thuộc thế hệ thứ hai
a. Z80 b. 6800
c. 8086 d. Pentium
3. CPU nào sau đây thuộc thế hệ thứ ba
a. Z80 b. 6800
c. 8086 d. Pentium
4. CPU nào sau đây thuộc thế hệ thứ tư
a. Z80 b. 6800
c. 8086 d. Pentium
5. CPU Motorola 6809 thuộc thế hệ thứ mấy
a. Thế hệ thứ nhất b. Thế hệ thứ hai
c. Thế hệ thứ ba d. Thế hệ thứ tư
6. CPU 80286 thuộc thế hệ thứ mấy
a. Thế hệ thứ nhất b. Thế hệ thứ hai
c. Thế hệ thứ ba d. Thế hệ thứ tư
7. CPU Pentium 4 thuộc thế hệ thứ mấy
a. Thế hệ thứ nhất b. Thế hệ thứ hai
c. Thế hệ thứ ba d. Thế hệ thứ tư
8. Đặc điểm nào sau đây là của CPU thế hệ thứ nhất
a. Tần số 0.1 MHz – 0.8 MHz b. Độ rộng bus dữ liệu 16 bit
c. Độ rộng bus địa chỉ 8 bit d. Cả hai câu a và b đều đúng
9. Đặc điểm nào sau đây là của CPU thế hệ thứ hai
a. Tần số 1 GHz – 2 GHz b. Độ rộng bus dữ liệu 8 bit
c. Độ rộng bus địa chỉ 8 bit d. Cả hai câu a và b đều đúng
10. Đặc điểm nào sau đây là của CPU thế hệ thứ ba
a. Tần số 5 MHz – 10 MHz b. Độ rộng bus dữ liệu 16 bit
c. Độ rộng bus địa chỉ 8 bit d. Cả hai câu a và b đều đúng
11. Đặc điểm nào sau đây là của CPU thế hệ thứ tư

a. Tần số 1 GHz – 2 GHz b. Độ rộng bus dữ liệu 16 bit
c. Độ rộng bus địa chỉ 32 bit d. Cả hai câu a và b đều đúng
12. Tần số 0.1 MHz – 0.8 MHz làcủa CPU
a. Thế hệ thứ nhất b. Thế hệ thứ hai
c. Thế hệ thứ ba d. Thế hệ thứ tư
13. Tần số 1.5 MHz làcủa CPU
a. Thế hệ thứ nhất b. Thế hệ thứ hai
c. Thế hệ thứ ba d. Thế hệ thứ tư
14. Độ rộng bus địa chỉ 32 bit làcủa CPU
a. Thế hệ thứ nhất b. Thế hệ thứ hai
c. Thế hệ thứ ba d. Thế hệ thứ tư
15. Độ rộng bus dữ liệu 16 bit làcủa CPU
a. Thế hệ thứ nhất b. Thế hệ thứ hai
c. Thế hệ thứ ba d. Thế hệ thứ tư
16. CPU thế hệ thứ nhất được chế tạo theo công nghệ
a. PMOS b. NMOS
c. CMOS d. HNMOS
17. CPU thế hệ thứ hai được chế tạo theo công nghệ
a. PMOS b. NMOS
c. HCMOS d. HNMOS
18. CPU thế hệ thứ ba được chế tạo theo công nghệ
a. PMOS b. NMOS
c. HCMOS d. HNMOS
19. CPU thế hệ thứ hai được chế tạo theo công nghệ
a. PMOS b. CMOS
c. HCMOS d. HNMOS
19. Lấy lệnh và dữ liệu từ bộ nhớ là nhiệm vụ của khối
a. ALU b. CU
c. Thanh ghi d. Cả 2 câu a và b đều đúng
20. Khối có nhiệm vụ điều khiển các khối còn lại trong CPU:
a. ALU b. CU
c. Thanh ghi d. Cả 2 câu a và b đều đúng
21. Khối có nhiệm vụ thực hiện các phép tính số học và luận lý trong CPU:
a. ALU b. CU

c. Thanh ghi d. Cả 2 câu a và b đều đúng
22. Khối có nhiệm vụ lưu trữ các kết quả tính toán tạm thời và các thông tin điều khiển
trong CPU:
a. ALU b. CU
c. Thanh ghi d. Cả 2 câu a và b đều đúng
23. Thanh ghi có nhiệm vụ chỉ ra lệnh kế tiếp sẽ thực hiện cho CPU:
a. PC b. IR
c. ACC d. Cả2 câu a và b đều đúng
24. Thanh ghi có nhiệm vụ chứa các lệnh vừa lấy được từ bộ nhớ:
a. PC b. IR
c. ACC d. Cả2 câu a và b đều đúng
25. Thanh ghi có nhiệm vụ lưu trữ các kết quả của quá trình tính toán:
a. PC b. IR
c. ACC d. Cả2 câu a và b đều đúng
26. Tốc độ của CPU Pentium:
a. 50 MHz – 100 MHz b. 60 MHz – 200 MHz
c. 50 MHz – 200 MHz d. 60 MHz – 100 MHz
27. Số transistor tích hợp trong CPU Pentium:
a. 2,1 triệu b. 3,1 triệu
c. 4,1 triệu d. 5,1 triệu
28. Độ rộng bus địa chỉ của CPU Pentium là
a. 4 bit b. 8 bit
c. 16 bit d. 32 bit
29. Độ rộng bus dữ liệu của CPU Pentium là
a. 64 bit b. 8 bit
c. 16 bit d. 32 bit
30. CPU Pentium thế hệ thứ nhất sử dụng:
a. Socket 1 b. Socket 3
c. Socket 2 d. Socket 4
31. CPU Pentium thế hệ thứ hai sử dụng:
a. Socket 1 b. Socket 3
c. Socket 5 d. Socket 4
32. CPU Pentium thế hệ thứ nhất sử dụng điện thế :
a. 3V b. 5V
c. 4V d. 6V

33. CPU Pentium thế hệ thứ hai sử dụng điện thế :
a. 2.3V b. 3.3V
c. 4.3V d. 5.3V
34. Tốc độ của CPU Pentium MMX là
a. 150 MHz – 200 MHz b. 100 MHz – 150 MHz
c. 166 MHz – 233 MHz d. 200 MHz – 300 MHz
35. CPU Pentium MMX sử dụng:
a. Socket 1 b. Socket 3
c. Socket 5 d. Socket 7
36. CPU Pentium MMX sử dụng điện thế :
a. 3.8V b. 5.8V
c. 4.8V d. 2.8V
37. CPU Pentium Pro sử dụng:
a. Socket 4 b. Socket 8
c. Socket 5 d. Socket 7
38. CPU Pentium Pro sử dụng điện thế :
a. 3V b. 5V
c. 8V d. 2V
39. Tốc độ của CPU Pentium II là
a. 233 MHz – 450 MHz b. 233 MHz – 500 MHz
c. 233 MHz – 350 MHz d. 233 MHz – 550 MHz
40. Dung lượng cache L1 của CPU Pentium II:
a. 32 MB b. 64 MB
c. 32 KB d. 64 KB
41. CPU Pentium II sử dụng điện thế :
a. 2V – 3.8V b. 2V – 2.8V
c. 2V – 4.8V d. 2V – 5.8V
42. CPU Pentium II sử dụng đế cắm:
a. Slot 1 b. Slot 3
c. Slot 2 d. Slot 4
43. CPU Pentium III sử dụng đế cắm:
a. Socket 478 b. Socket 775
c. Socket 995 d. Socket 370

44. CPU Pentium III sử dụng công nghệ:
a. 0.18 micron b. 0.13 micron
c. 0.12 micron d. 0.15 micron
45. CPU Pentium 4 sử dụng đế cắm:
a. Socket 478 b. Socket 775
c. Socket 995 d. Cả 2 câu a và b đều đúng
46. CPU nào hỗ trợ công nghệ siêu phân luồng:
a. Pentium II b. Pentium III
c. Pentium 4 d. Cả 2 câu b và c đều đúng
47. Pentium 4 Extreme Edition được chế tạo trên công nghệ!
a. 0.18 micron b. 0.13 micron
c. 0.12 micron d. 0.15 micron
48. Dung lượng cache L2 của CPU Pentium 4 Extreme Edition:
a. 1024 KB b. 128 KB
c. 512 KB d. 256 KB
49. Dung lượng cache L3 của CPU Pentium 4 Extreme Edition:
a. 2 MB b. 3 MB
c. 4 MB d. 5 MB
49. Tốc độ khởi điểm của CPU Pentium 4 Extreme Edition:
a. 1.2 GHz b. 3.2 GHz
c. 2.2 GHz d. 4.2 GHz
50. Số lượng transistor trong CPU Pentium 4 Extreme Edition:
a. 168 triệu b. 178 triệu
c. 158 triệu d. 188 triệu
51. Tốc độ bus hệ thống của CPU Pentium 4 Extreme Edition:
a. 600 MHz b. 700 MHz
c. 500 MHz d. 800 MHz
52. Pentium 4 Prescott được chế tạo theo công nghệ:
a. 0.08 micron b. 0.13 micron
c. 0.09 micron d. 0.15 micron
53. Số lượng transistor trong CPU Pentium 4 Prescott:
a. 115 triệu b. 135 triệu
c. 105 triệu d. 125 triệu
54. Dung lượng cache L2 của CPU Pentium 4 Prescott:

