intTypePromotion=1

Phi kim (cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, halogen).

Chia sẻ: Mai Thị Yến | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:27

0
305
lượt xem
88
download

Phi kim (cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, halogen).

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25. Nguyên tố X là A. Na B. F C. Br D. Cl Nguyên tử của nguyên tố X có 17 e ở obitan p. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là: A. Z = 17 B. Z = 9 C. Z = 33 D. Z = 35 a. Tất cả muối AgX (X là halogen) đều không tan. b. Flo là chất chỉ có tính oxi hóa c. F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Phi kim (cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, halogen).

  1. Phi kim (cacbon, silic, nitơ, photpho, oxi, lưu huỳnh, halogen). (2) Halogen Câu 1.Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt (p,n,e) là 115, trong đó s ố h ạt mang đi ện nhi ều h ơn s ố h ạt không mang điện là 25. Nguyên tố X là A. Na B. F C. Br D. Cl Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có 17 e ở obitan p. Nguyên tố X có số hiệu nguyên tử là: A. Z = 17 B. Z = 9 C. Z = 33 D. Z = 35 Câu 2: Cho các mệnh đề sau: a. Tất cả muối AgX (X là halogen) đều không tan. b. Flo là chất chỉ có tính oxi hóa c. F2 đẩy được Cl2 ra khỏi dung dịch muối NaCl d. Tính khử tăng dần Cl2 < Br2 < I2 e. Các halogen (F, Cl, Br, I) có số oxi hóa từ +1 đến +7 Số mệnh đề đúng là: A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 3: Từ Flo đến iot có các sự biến đổi. Sự biến đổi nào sau đây không chính xác? A. Tính oxi hóa, độ âm điện giảm dần B. Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, bán kính nguyên tử tăng dần, màu của các đơn ch ất đ ậm d ần lên. C. Phản ứng với H2, H2O mạnh dần lên. D. Các axit HX mạnh dần lên, độ tan của muối bạc halogenua AgX giảm d ần. Câu 4: Trong các dãy chất dưới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng với clo? A. Na, FeCl3, H2, KBr (dd) B. NaOH (dd), NaBr (dd), NaCl (dd), FeCl2 (dd) C. NaOH (dd), KF (dd), H2O, Cu D. Fe, K, O2, dd Ca(OH)2 Câu 5: Cho các hh khí sau: H2, Cl2 (1); Cl2, HBr (2); Cl2, O2 (3); Cl2, HF (4); Cl2, H2S (5). Số hh khí luôn tồn tại ở mọi điều kiện; số hỗn hợp khí chỉ tồn tại ở điều kiện nhất định; số hh khí không tồn tại ở mọi điều kiện lần lượt là: A. 2;1;2 B. 1;2;2 C. 2;2;1 D. 1;1;3 Câu 6: Nguyên tắc dùng để điều chế flo là A. Dùng chất oxi hóa mạnh oxi hóa muối florua B. Dùng dòng điện oxi hóa ion florua C. Cho HF tác dụng với chất oxi hóa mạnh D. Dùng chất có chứa flo để phân biệt ra F2 C©u 6: §èt hçn hîp bét s¾t vµ iot (d) thu ®îc A. FeI2. B. FeI3. C. hçn hîp FeI2 vµ FeI3. D. kh«ng ph¶n øng. C©u 7: Cho s¬ ®å ph¶n øng: to NaX (r) + H2SO4 (®) →NaHSO4 + HX (X lµ gèc axit). Ph¶n øng trªn dïng ®Ó ®iÒu chÕ c¸c axit: A. HF, HCl, HBr. B. HBr, HI, HF. C. HNO3, HBr, HI. D. HNO3, HCl, HF. Câu 8: Dãy gồm tất cả các chất đều hoà tan trong dung dịch HCl là: A. Mg, BaSO4, Fe3O4, S. B. (NH4)2CO3, CuS, KOH, Al.. C. KMnO4, KCl, FeCO3, Sn. D. Al(OH)3, Ag2O, Cu, ZnS. ́ ̉ ̀ ́ Câu 9: Phat biêu nao sau đây đung: A. Cac HX (X:halogen) đêu có tinh oxi hoa và tinh khử trong cac phan ứng hoa hoc ́ ̀ ́ ́ ́ ́ ̉ ́ ̣ B. Theo chiêu tăng cua phân tử khôi,tinh axit và nhiêt độ sôi cua cac HX (X:halogen) tăng dân ̀ ̉ ́́ ̣ ̉ ́ ̀ C. Có thể dung quỳ tim âm để phân biêt cac khí Cl2, NO2, NH3, O2 ̀ ́̉ ̣́ D. AgCl và AgBr đêu tan dễ dang trong dung dich NH3 ̀ ̀ ̣ Câu 10: Cho các thí nghiệm sau: (I) Thổi khí O3 vào dung dịch KI, hồ tinh bột. (II) Cho dung dịch Br2 loãng vào dung dịch KI, hồ tinh bột.
  2. (III) Cho dung dịch FeCl3 vào dung dịch KI, hồ tinh bột. (IV) Cho dung dịch I2 vào hồ tinh bột. Số thí nghiệm xuất hiện màu xanh là A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 11: X, Y, Z, T là các hợp chất của clo. Cho khí clo tác dụng n ước vôi thu đ ược X. Cho khí clo tác d ụng dung dịch KOH loãng, nguội thu được chất Y và Z. Cho khí clo tác dụng dung d ịch KOH đ ặc, nóng đ ược ch ất T và Z. Các chất X, Y, Z, T lần lượt là: A. CaCl2, KClO, KCl, KClO3. B. CaOCl2, KClO, KCl, KClO3. C. CaOCl2, KClO, KClO3, KCl. D. CaOCl2, KCl, KClO, KClO3. Câu 12. So sánh tính axit, độ bền, tính oxi hóa của HClO và HBrO: A. Độ bền, tính axit, tính oxi hóa của HBrO đều lớn hơn của HClO B. HBrO có tính axit và độ bền mạnh hơn, còn tính oxi hóa yếu hơn HClO C. HBrO có tính axit mạnh hơn, còn tính oxi hóa và độ bền kém HClO D. Độ bền, tính axit, tính oxi hóa của HClO đều lớn hơn của HBrO Câu 13: Dung dịch X gồm (KI và một ít hồ tinh bột ). Cho lần lượt từng chất sau: O 2, O3, Cl2, H2O2, FeCl3 tác dụng với dung dịch X. Số chất làm dung dịch X chuyển màu xanh tím là : A. 4 B. 5. C. 3. D.2. Câu 14: Hãy sắp xếp tính khử (tính axit) tăng dần của các axit HF, HCl, HBr, HI A. HF
  3. A. 1 : 1 . B. 1 : 1,5. C. 2 : 1. D. 1 : 2. Câu 19: Cho dung dịch AgNO3 dư vào cốc đựng dung dịch hh gồm NaCl, NaBr, NaI thu đ ược k ết t ủa X. Đ ể tách AgCl ra khỏi dung dịch X có thể dùng D. dung dịch NH3 A. Khí Cl2 B. ánh sáng C. HNO3 Câu 20: Có ba bình mất nhãn, mỗi bình đựng một trong các dung dịch NaCl, NaBr, NaI. Dùng cặp thu ốc th ử nào sau đây để xác định dung dịch chứa trong mỗi bình: A. dung dịch Brom, dung dịch iot B. dung dịch clo, hồ tinh bột C. dung dịch brom, hồ tình bột D. dung dịch clo, dung dịch iot Câu 21: Có các gói bột trắng BaCO3, BaSO4, Na2SO4, NaCl. Nếu chỉ dùng HCl thì nhận biết được bao nhiêu chất A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 22: Khi CO2 có lẫn khí HCl, để loại bỏ khí HCl, người ta dẫn hh khí lần lượt qua hai bình đ ựng các dung dịch nào sau đây B. H2SO4đặc, Na2CO3 C. NaHCO3, H2SO4đặc D. NaOH, H2SO4đặc A. Na2CO3, NaCl Câu 23: Chọn cách nào sau đây để điều chế HCl trong phòng thí nghiệm? A. Dung dịch NaCl + dung dịch H2SO4 đặc, nóng B. Khí H2 tác dụng với khí Cl2, đun nhẹ D. CH4 + Cl2  → CH3Cl + HCl  as C. NaCl khan + dung dịch H2SO4 đặc, nóng Câu 24: Có ba lọ đựng ba khí riêng biệt là clo, hiđro clorua và oxi. Có th ể dùng m ột ch ất duy nh ất đ ể nh ận ra được cả ba khí là: A. giấy quỳ tím tẩm nước B. dung dịch Ca(OH)2 C. dung dịch BaCl2 D. Dung dịch H2SO4 Câu 25: Cho 8,52 gam hh A gồm MgO, Al 2O3 tác dụng với 100ml dung dịch HCl, phản ứng xong cô cạn dung dịch thu được 18,42 gam chất rắn khan. Nồng độ của dung dịch HCl là: A. 4,0M B. 3,5M C. 3,0M D. 3,6M Câu 26: Cho 2 gam hh A gồm Mg, Al, Fe, Zn tác dụng với dung dịch HCl dư giải phóng 0,1 gam khí. 2,0 gam A tác dụng với Cl2 dư thu được 5,763 gam hh muối. % khối lượng Fe trong hh là: A. 22,4% B. 19,3% C. 16,8% D. 14% Câu 27: Cho 117,4 gam MnO2 tác dụng hết với dung dịch HCl lấy dư. Toàn bộ khí clo sinh ra được hấp thụ hết vào 145,8 gam dung dịch NaOH 20% (ở nhiệt độ thường) tạo ra dung dịch A. Tổng n ồng đ ộ % các mu ối trong dung dịch A là: A. 15,00% B. 16,62% C. 15,36% D. 14,28% Câu 28: X là kim loại thuộc nhóm IIA. Cho 1,7 gam hh gồm kl X và Zn tác dụng v ới l ượng d ư dd HCl, sinh ra 0,672 lít H2 (đktc). Mặt khác khi cho 1,9 gam X tác dụng với lượng dư dung dịch H 2SO4 loãng, thì thể tích khí H2 sinh ra chưa đến 1,12 lít (ở đktc). Kim loại X là: A. Mg B. Ca C. Sr D. Ba Câu 29: Hỗn hợp A gồm Zn và Mg. Chia 4,04 gam A thành 2 phần bằng nhau. Phần 1 tác dụng với 200 ml dung dịch HCl. Phản ứng xong, cô cạn dung dịch thu được 4,86 gam chất rắn khan. Ph ần 2 tác d ụng v ới 400 ml dung dịch HCl có nồng độ như ở thí nghiệm trên. Sau phản ứng, cô cạn thu đ ược 5,57 gam ch ất r ắn khan. N ồng đ ộ mol của HCl, % khối lượng Mg trong A là: A. 0,5M; 40% B. 0,4M; 35,64% C. 0,4M; 50% D. 0,35M; 34,26% Câu 30: Hoà tan hoàn toàn một lượng kim loại hoá trị II bằng dung dịch HCl 14,6% vừa đ ủ đ ược m ột dung dịch muối có nồng độ 24,15%.Kim loại đã cho là: A. Fe B. Ba C. Zn D. Mg Câu 31: Cho 14,948 gam hỗn hợp KMnO 4 và MnO2 (trong đó MnO2 chiếm 6,98% về khối lượng) tác dụng với 150 ml HCl 36,8% (d = 1,19 g/ml). Lượng khí clo thu được (ở đktc) là: A. 2,016 lít B. 5,1968 lít C. 0,012 lít D. 4,928 lít
  4. Câu 32: Cho 6 gam Brom có lẫn tạp chất là clo vào một dung dịch có ch ứa 1,6 gam KBr và l ắc đ ều thì toàn b ộ clo phản ứng hết với muối. Sau đó làm bay hơi hỗn hợp sau thí nghi ệm và s ấy khô ch ất r ắn thu đ ược. Kh ối lượng chất rắn sau khi sấy là 1,36 gam. Hàm lượng % của clo trong loại brom trên là A. 3,24% B. 2,86% C. 4,15% D. 3,19% Câu 33: Đun nóng 22,12 gam KMnO4 thu được 21,16 gam hỗn hợp chất rắn. Cho hỗn hợp này tác dụng hết v ới dung dịch HCl. Thể tích khí Cl2 (đktc) và số mol HCl đã phản ứng là A. 6,72 lít; 1 mol B. 6,496 lít; 1 mol C. 6,272 lít; 1,24 mol D. 5,6 lít; 0,86 mol Câu 34: Cho m gam hh X gồm FeO, Fe 2O3 vào một lượng vừa đủ dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Y có tỷ lệ số mol Fe2+ và Fe3+ là 1:2. Chia Y thành 2 phần bằng nhau. Cô cạn một phần dung d ịch thu đ ược m 1 gam muối khan. Sục khí Cl2 (dư) vào phần hai, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m 2 gam muối khan. Biết m 2 – m1 = 0,71. Thể tích dung dịch HCl đã dùng là: A. 240 ml B. 80 ml C. 320 ml D. 160 ml Câu 35: Dung dịch A có NaCl, NaBr, NaI. Cô cạn 20ml dung d ịch A đ ược 1,732 gam mu ối khan. Cho 20 ml dung dịch A tác dụng với dd Br 2 dư, lắc kĩ, cô cạn được 1,685 gam muối khan. Sục từ từ khí Cl 2 dư vào 20 ml dung dịch A, cô cạn được 1,4625 gam muối khan. N ồng đ ộ mol các mu ối NaCl, NaBr, NaI trong dung d ịch A lần lượt là: A. 1,0; 0,2; 0,05 B. 1,2; 0,05; 0,2 C. 0,05; 1,0; 0,2 D. 0,05; 1,15; 0,25 Câu 36: Hoàn tan 6,23 gam hỗn hợp NaF, NaBr, NaI vào n ước thu đ ược dung dich A. S ục khí Cl 2 dư vào dung dịch A, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 3,0525 gam mu ối khan b. Hòa tan B vào n ước r ồi cho ph ản ứng với dung dịch AgNO3 thì thu được 6,4575 gsm kết tủa. Số mol muối NaI trong hh ban đầu là: A. 0,025 B. 0,02 C. 0,03 D. 0,01 Câu 37: Cho 31,84 gam hh Nã và NaY (X, Y là hai halogen ở 2 chu kì liên ti ếp) và dung d ịch AgNO 3 dư thì thu được 57,34 gam kết tủa. Công thức của 2 muối là: A. NaF và NaCl hoặc NaBr và NaI B. NaF và NaCl C. NaCl và NaBr D. NaBr và NaI Câu 38: Cho 6,03 gam hh NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong tự nhiên ở hai chu kì liên ti ếp thu ộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX
  5. Oxi – lưu huỳnh Câu 1: Dùng nước ozon để bảo quản các loại hoa quả tươi lâu ngàu vì: A. Ozon là một khí độc B. Ozon có tính tẩy màu C. Ozon có tính oxi hóa mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi D. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi Câu 2: Người ta điều chế oxi trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây A. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2 B. Điện phân dung dịch H2SO4 C. Chưng cất phân đoạn không khí nỏng D. Điện phân nước Câu 3: Có thể phân biệt khí O2 và O3 bằng A. Dung dịch KI có hồ tinh bột B. Dung dịch KBr có hồ tinh bột C. Dung dịch KCl có hồ tinh bột D. Tàn đóm đỏ Câu 4: Những đồ vật bằng Ag kim loại khi tiếp xúc lâu ngày với không khí bị xám đen là do nguyên nhân gì B. do không khí có nhiều CO2 A. oxi không khí oxi hóa C. do không khí bị nhiễm bẩn khí hiđro sunfua D. do không khí có câc oxit SO2, NO2 Câu 5: Tìm câu sai khi nói về ozon A. Ozon tan trong nước nhiều hơn oxi khoảng 15 lần B. Số oxi hóa của các nguyên tử oxi trong O 3 đều bằng 0 C. Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi D. Phân tử ozon bền hơn phân tử oxi Câu 6: Sục khí H2S cho tới dư vào 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm FeCl3 0,2M và CuCl2 0,2M; phả n ứng xong thu được a gam kết tủa. Giá trị của a là: A. 3,68 gam. B. 4 gam. C. 2,24 gam. D. 1,92 gam. Câu 7: Cho các phản ứng sau : (6) Điện phân dung dịch CuCl 2  (1) F2 + H2O  (7) Nhi ệt phân KClO 3  (2) Ag + O3  (8) Điện phân dung dịch AgNO3  (3) KI + H2O + O3  (4) Nhiệt phân Cu(NO3) 2  (9) Nhiệt phân H2O2  (5) Điện phân dung dịch H2SO4  Số phản ứng mà sản phẩm tạo ra có O2 là A. 5. B. 7 C. 6. D. 8 Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn các chất sau : FeS 2, Cu2S, Ag2S, HgS, ZnS, MgCl2 trong oxi (dư). Sau các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số phản ứng tạo ra oxit kim loại là A. 3 B. 2. C. 4. D. 5. Câu 9: Đốt cháy 4,2 gam C bằng V lít O 2 (đktc) thì thu được 8,96 lít hh khí A gồm 3 khí CO, CO 2, O2, dA/H2 = 17,25. Thể tích V là A. 6,721 B. 2,241 C. 5,61 D. 11,21 Câu 10: Có hh khí X hồm O2 và O3. Chia X thành 2 phần bằng nhau. Dẫn phần I t ừ từ qua dd KI d ư thì th ấy thoát ra 6,72 lít 1 chất khí duy nhất. Đốt cháy hoàn toàn b ột C b ằng ph ần II thì v ừa đ ủ thu đ ược 8,96 lít CO2. Các thể tích khí đo ở đktc. Khối lượng hh X ban đầu là: A, 20,8 B, 25,6 C, 22,4 D, 26,6 Câu 11: Dung dịch H2S để lâu ngày trong không khí thường có hiện tượng: A, Vẫn trong suốt không màu B, Xuất hiện chất rắn màu đen C, Bị vẩn đục màu vàng D, Bị chuyển thành màu nâu đỏ Câu 22: Cho các dung dịch: NaCl, CuCl2, HCl, FeCl2, NaOH, H2SO4 đặc, FeCl3, n ước Br2, KMnO4 + H2SO4, khí Cl2. Khí H2S tác dụng được với bao nhiêu chất trên: A, 5 B, 7 C, 8 D, 9
  6. Câu 23: Có các chất sau: dung dịch NaOH, n ước Br2, khí H2S, dung dịch KMnO4, dung dịch BaCl2, CaO, Mg, O2, dung dịch H2SO4, khí HCl. SO2 phản ứng với bao nhiêu chất, bao nhiêu ch ất oxi hóa SO2, bao nhiêu ch ất khử SO2. A, 6,3,2 B, 7,3,2 C, 7,3,1 D, 6,2,2 Câu 24: Hòa tan khí SO2 vào nước được dung dịch X. Thêm 1 ít tinh thể KMnO 4 vào dung dịch X thì pH của dung dịch X sẽ: B. Giảm C. Không đổi D. Bằng 7 A. tăng Câu 25: Cho các chất CaCO3, Cu, Fe, BaCl2, FeS, Fe3O4, Al2O3, Ca(OH)2, C, H2S. Fe(OH)3, FeCO3. Số chất tác dụng với axit H2SO4 loãng và với axit H2SO4 đặc tạo ra sản phẩm giống nhau, chỉ tác dụng với H 2SO4 đặc, tác dụng với cả 2 axit nhưng khác nhau là A. 5;3;4 B. 5;2;4 C. 7;3;2 D. 6;3;3 Câu 26: Những chất khử được H2SO4đặc A. Fe2O3. Mg, CO2, Fe(OH)2, BaCl2 B. CO2, SO2, Na2CO3, FeS, H2S C. HBr, HCl, Ag, FeO, FeS2 D. FeCO3, Cu, FeS, H2S, Fe3O4 Câu 27: Dùng dung dịch H2SO4 đặc làm khô được tất cả các khí trong dãy nào sau đây: A. SO2, NH3, O2, H2S B. CO2, SO3, N2, HCl C. CO2, SO2, HCl. N2 D. H2S, HBr, O2, NH3 Câu 28: Nung m gam hỗn hợp X gồm KClO 3 và KMnO4 thu được chất rắn Y và O2. Biết KClO3 phân hủy hoàn toàn, còn KMnO4 chỉ bị phân hủy một phần. Trong Y có 1,49 gam KCl chiếm 19,893% theo kh ối l ượng. Tr ộn lượng O2 ở trên với không khí theo tỉ lệ thể tích VO2 : V KK =1:4 trong một bình kín ta thu được hỗn hợp khí Z. Cho vào bình 0,528 gam cacbon rồi đốt cháy hết cacbon, phản ứng hoàn toàn, thu đ ược h ỗn h ợp khí T g ồm 3 khí O2, N2, CO2, trong đó CO2 chiếm 22 % thể tích. Giá trị m (gam) là A. 8,53 B. 8,77 C. 8,70 D. 8,91 Câu 29: Hỗn hợp khí A gồm có O2 và O3, tỉ khối của hỗn hợp A so với H 2 là 19,2. Hỗn hợp khí B gồm có H 2 và CO; tỉ khối của hỗn hợp B so với H 2 là 3,6. Số mol hỗn hợp khí A cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 1 mol khí B là ( các thể tích đo ở cùng điều kiện nhiệt độ; áp suất) A. 1,67 B. 0,625 C. 0,833 D. 0,417 Câu 30: Trong các hoá chất Cu, C, S, Na2SO3, FeS2 , O2, H2SO4 đặc. Cho từng cặp chất pư với nhau trong điều kiện thích hợp thì số cặp chất có pư tạo ra khí SO 2 là A. 6 B. 7 C. 9 D. 8 Câu 31: Hòa tan hoàn toàn 6,44 gam hỗn hợp bột X gồm Fe xOy và Cu bằng dd H2SO4 đặc nóng (dư). Sau pư thu được 0,504 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dd chứa 16,6 gam hỗn hợp mu ối sunfat. Công th ức của oxit sắt là: C. FeO hoặc Fe3O4. A. FeO B. Fe3O4 D. Fe2O3 Câu 32: Hòa tan 3,38 gam oleum X vào lượng nước dư thu được dd. Để trung hòa 1/10 dd A cần dùng 80 ml dd NaOH 0,1M. Xác định công thức của oleum A. H2SO4.4SO3 B. H2SO4.3SO3 C. H2SO4.2SO3 D. H2SO4.SO3 Câu 33: Để chứng minh O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O2 người ta dùng hóa chất nào sau đây ? A. Dung dịch NaOH. B. Dung dịch AgNO3. C. Dung dịch NaCl. D. Dung dịch KI có pha thêm hồ tinh bột. Câu 34 : Cho các phản ứng sau : (1) F2 + H2O  (2) Ag + O3  (3) (3) KI + H2O + O3  (4) Nhiệt phân Cu(NO3) 2  (5) Điện phân dung dịch H2SO4  (6) Điện phân dung dịch CuCl 2 
  7. (7) Nhiệt phân KClO3  (8) Điện phân dung dịch AgNO3  Số phản ứng mà sản phẩm tạo ra có O2 là A. 5. B. 7. C. 6. D. 8. Câu 35: Cho dung dịch hỗn hợp FeCl 3, AlCl3, CuCl2, FeCl2, MgCl2 (nồng độ mỗi chất khoảng 0,1M). Sục H 2S đến dư vào X thì xuất hiện kết tủa Y. Số chất có trong Y là? A. 4 B. 2 C. 5 D. 3 Câu 36: Cho 2 đơn chất X, Y tác dụng với nhau, thu được khí A có mùi trứng th ối. Đ ốt cháy A trong khí O 2 dư thu được khí B có mùi hắc, A tác dụng với B tạo ra X. Các chất X, Y, A, B lần lượt là: A. H2, S, H2S, SO2 B. H2, S, SO2, H2S C. S, H2, H2S, HSO4 D. S, H2, H2S, SO2 Câu 37: Khử hoàn toàn 0,8 gam oxit kim loại X cần dùng 336 ml khí H 2 và thu được a gam kim loại. Cho a gam kim loại phản ứng với dung dịch axit HCl dư sinh ra 224 ml khí H2. Nếu cho a gam kim loại X phản ứng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thì thể tích khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất) thu được là bao nhiêu? (Các khí đều đo ở đktc) A. 224 ml B. 336 ml C. 560 ml D. 672 ml Câu 38. Để hòa tan hoàn toàn 10 gam bột hỗn hợp Fe, Mg, Zn cần 100 ml dung d ịch h ỗn h ợp 2 axit H 2SO4 và HCl có nồng độ tương ứng là 0,8M và 1,2M. Sau khi phản ứng xong, lấy 1/2 l ượng khí sinh ra cho đi qua ống sứ đựng a gam CuO nung nóng (phản ứng hoàn toàn). Sau khi ph ản ứng k ết thúc trong ống còn l ại 14,08 gam chất rắn. Khối lượng a là A. 25,20 gam. B. 15,20 gam. C. 14,20 gam. D. 15,36 gam. Câu 39. Oxi hóa hoàn toàn V (lít) SO 2 ở đktc trong oxi không khí tạo thành SO 3 cho toàn bộ lượng SO 3 trên vào dung dịch H2SO4 10% thu được 100g dung dịch H2SO4 20%. Giá trị của V là: A. 3,36 (lit) B. 2,4888 (lit) C. 1,12(lit) D. 1,422(lit) Câu 40: Để phản ứng hết a mol kim loại M cần 1,25a mol H 2SO4 và sinh ra khí X (sản phẩm khử duy nhất). Hòa tan hết 19,2 gam kim loại M vào dung dịch H 2SO4 tạo ra 4,48 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, đktc). Kim loại M là A. Fe. B. Cu. C. Mg. D. Al. Câu 42: Nhóm các chất khi tác dụng với H2S, cho sản phẩm chất rắn là A. dung dịch FeCl3, khí Cl2, khí SO2, khí O2 B. dung dịch FeCl3, khí O2, khí N2, khí Cl2 C. dung dịch MgSO4, dung dịch KCl, dung dịch HCl, dung dịch Pb(NO3)2 D. dung dịch AlCl3, dung dịch FeCl3, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch FeCl2 Câu 43: Nung hỗn hợp SO2, O2 có số mol bằng nhau trong một bình kín có thể tích không đ ổi v ới ch ất xúc tác thích hợp. Sau một thời gian, đưa bình về nhịêt độ ban đầu thấy áp suất trong bình giảm 10% so v ới áp su ất ban đầu. Hiệu suất của phản ứng đã xẩy ra bằng: A. 50% B. 75% C. 20% D. 40% Câu 44: Dẫn từ từ đến dư khí H2S qua dung dịch X chứa NaCl, NH4Cl, CuCl2 và FeCl3 thu được kết tủa Y gồm A. CuS và FeS. B. CuS. C. CuS và S. D. Fe2S3 và CuS. Câu 45: Phát biểu đúng là A. Người ta sử dụng ozon để tẩy trắng tinh bột và dầu ăn. B. O2 có tính oxi hóa mạnh hơn O3 C. O2 và O3 có tính oxi hóa mạnh như nhau. D. Ở trạng thái rắn, NaCl tồn tại dưới dạng tinh thể phân tử. Câu 46: Cho các nhận xét sau: 1) Sục Ozon vào dung dịch KI sẽ thu được dung dịch có khả năng làm hồ tinh bột hoá xanh. 2) Hiđro peoxit và hiđro sunfua có thể làm mất màu dung dịch thuốc tím trong môi trường H 2SO4 loãng. 3) Sục hiđro sunfua vào dung dịch FeCl3 sẽ thấy xuất hiện vẩn đục màu vàng.
  8. 4) Dung dịch H2S để lâu trong không khí sẽ có vẩn đục màu vàng. 5) Hiđro peoxit là chất khử mạnh và không có tính oxi hoá Các nhận xét đúng là : A. 1, 3, 4. B. 1, 2, 4, 5. C. 1, 2, 3, 4. D. 2, 4, 5. Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 80 gam hỗn hợp X gồm CuSO 4, FeSO4 và Fe2(SO4)3 trong đó S chiếm 22,5% về khối lượng trong nước được dung dịch X. Thêm NaOH dư vào X, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Y, thổi CO dư qua Y thu được hỗn hợp rắn Z. Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng của Z là: A. 30 gam B. 40 gam C. 26 gam D. 36 gam Câu 48: Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch X chứa hỗn hợp MgCl 2, ZnCl2, FeCl3, FeCl2 thu được kết tủa Y. Nung kết tủa Y trong không khí ta được chất rắn Z. Cho luồng khí CO d ư đi qua A nung nóng (các ph ản ứng xảy ra hoàn toàn) thu được chất rắn T. Trong T có chứa: A. Fe2O3, MgO, ZnO B. Fe, Mg, Zn C. Fe, MgO D. Fe, MgO, ZnO
  9. Cacbon-silic Dạng 1: CO2 (SO2) tác dụng với dung dịch kiềm: CO2 + 2OH − CO32− + H 2O (1) CO2 + OH − HCO3− (2) nOH − ≤ ≤ 1 2 nCO 2 HCO3- CO32- & HCO3- CO32- nOH − Đặt a = 2− 2 ( nOH − 2nCO2 ) : Muối CO3 và + Nếu a nCO2 nCO 2− = nOH − − nCO2 nCO 2− = nCO2 3 3 + Nếu 1< a < 2 ( nCO2 < nOH − < 2nCO2 ): Muối CO32− với nHCO − = 2nCO2 − nOH − − Muối HCO3 với 3 Muối HCO3 và nHCO3− = nOH − − + Nếu a 1 ( nCO2 nOH − ) : 1 1 nOH − thì thu được kết tủa max: n( CO 2− ) max = nOH − Chú ý: Khi nCO2 = 2 2 3 Vẽ đồ thị: n a b a = ½ nOH- 0 x1 nCO2 = nOH − nCO2 x2 Câu 1: (ĐH A – 2009) Cho 0,448 lít khí CO2 (ở đktc) hấp thụ hết vào 100 ml dung dịch chứa hỗn hợp NaOH 0,06M và Ba(OH)2 0,12M, thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 1,182. B. 3,940. C. 1,970. D. 2,364. Câu 2: (ĐH A – 2008) Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa. Giá trị của m là A. 19,70. B. 17,73. C. 9,85. D. 11,82. Câu 3: Hấp thụ 4,48 lít CO2 (đktc) vào 0,5 lít NaOH 0,4M và KOH 0,2M. Sau phản ứng được dung dịch X. Lấy 1/2 X tác dụng với Ba(OH)2 dư, tạo m gam kết tủa. Giá trị m và tổng khối lượng muối khan sau cô cạn X lần lượt là A. 19,7g và 20,6g B. 19,7gvà 13,6g C. 39,4g và 20,6g D. 1,97g và 2,06g Câu 4: Sục V lít CO2 (đkc) vào dung dịch Ba(OH) 2 thu được 9,85g kết tủa. Lọc bỏ kết tủa rồi cho dung dịch H2SO4 dư vào nước lọc thu thêm 1,65g kết tủa nữa. Giá trị của V là A. 11,2 lít và 2,24lít B. 3,36 lít C. 3,36 lít và 1,12 lít D. 1,12 lít và 1,437 lít
  10. Câu 5: Cho 28g hỗn hợp X (CO2 và SO2) có d X/O 2 = 1,75 lội chậm qua 500ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,7M và Ba(OH)2 0,4M được m gam kết tủa. Giá trị m là A. 54,25. B. 52,25. C. 49,25. D. 41,8. Câu 6. Dẫn V lít CO2 (đktc) vào bình chứa dd Ca(OH) 2 thu được a g kết tủa. Khối lượng dung dịch tăng b g. Biểu thức liên hệ giữa V với a và b là: 22, 4.(a + b) 22, 4.(a − b) A. V = B. V = 44 44 44.(a + b) 44.(a − b) C. V = D. V = 22, 4 22, 4 Bài 7. Dẫn V lít CO2 (đktc) vào bình chứa 1 lít dung dịch Ba(OH)2 aM thì thấy xuất hiện x g kết tủa trắng, đun nóng dung dịch sau phản ứng thì tiếp tục thu được y g k ết tủa trắng. Biểu thể hiện m ối liên h ệ gi ữa V v ới x và y, giữa a với x và y là: 22, 4.( x + 2 y ) x+ y 22, 4.( x − 2 y ) x− y A. V = ;a = B. V = ;a = 197 197 197 197 22, 4.( x + 2 y ) x− y 22, 4.( x − 2 y ) x+ y C. V = ;a = D. V = ;a = 197 197 197 197 Câu 8: Thổi CO2 vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH)2. Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khoảng nào khi CO 2 biến thiên trong khoảng từ 0,005 mol đến 0,024 mol? A. 0 gam đến 3,94g B. 0,985 gam đến 3,94g C. 0 gam đến 0,985g D. 0,985 gam đến 3,152g Câu 9: Khi cho 0,05 mol hoặc 0,35 mol CO 2 hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH) 2 đều thu được 0,05 mol kết tủa. Số mol Ca(OH)2 trong dung dịch là A. 0,15. B. 0,2. C. 0,3. D. 0,05. Câu 10: Dẫn từ từ khí CO2 ( 0,16 nCO2 0,34 ) vào 200ml dung dịch Ca(OH) 2 1M thì thu được lượng kết tủa là: A. 16, 0 nCaCO3 20, 0 gam B. 6, 0 nCaCO3 20, 0 gam C. 8, 0 nCaCO3 18, 0 gam D. 4, 0 nCaCO3 20, 0 gam Câu 11: Hấp thụ V lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch NaOH 0,2M thu được dung dịch X. Cho dung d ịch X vào dung dịch BaCl2 dư vào dung dịch X thu được m gam kết tủa. Biết 0, 448 < V < 3,136 lít. Hỏi m có giá trị trong khoảng nào? A. 3,94 < m < 6 gam B. 3,94 < m 19, 7 gam C. 3,94 < m < 11,82 gam D. 3,94 < m 11,82 gam Câu 12: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH) 2. Cho dung dịch X hấp thụ 0,06 mol CO 2 được 2b mol kết tủa, nhưng nếu dùng 0,08 mol CO2 thì thu được b mol kết tủa. Giá trị của a và b là A. 0,08 và 0,04 B. 0,05 và 0,02 C. 0,06 và 0,02 D. 0,08 và 0,05 Câu 13: Sục hết 1,568 lít khí CO2 (đktc) vào 500ml dung dịch NaOH 0,16M. Sau thì nghiệm thu được dung d ịch A. Rót 250ml dung dịch B gồm BaCl 2 0,16M và Ba(OH)2 xM vào dung dịch A, thu được 3,94 gam k ết tủa và dung dịch C. Giá trị của X là A. 0,02M B. 0,025M C. 0,03M D. 0,015M Câu 14: Dẫn luồng khí CO đi qua ống sứ đựng m gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe xOy đun nóng. Sau một thời gian trong ống sứ còn lại n gam hỗn hợp rắn Y. Khí thoát ra được hấp thụ vào dung dịch nước vôi trong d ư thu đ ược p gam kết tủa. Biểu thức liên hệ giữa m, n, p là: A. m = n + 16p. B. m = n – 0,16p. C. m = n -16p. D. m = n + 0,16p. Câu 15: CO2 không cháy và không duy trì sự cháy của nhiều chất nên được dùng để d ập t ắt các đám cháy. Tuy nhiên, CO2 không dùng để dập tắt đám cháy nào dưới đây ? A. Đám cháy do magie hoặc nhôm. B. Đám cháy nhà cửa, quần áo. D. Đám cháy do xăng, dầu. C. Đám cháy do khí ga.
  11. Câu 16: Hâp thụ hêt 4,48 lit CO2(đkc) vao dung dich chứa x mol KOH và y mol K 2CO3 thu được 200 ml dung ́ ́ ́ ̀ ̣ dich X. Lây 100 ml X cho từ từ vao 300 ml dung dich HCl 0,5M thu được 2,688 lit khi(đkc). Mặt khác, 100ml X ̣ ́ ̀ ̣ ́ ́ tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 39,4g kết tủa. Giá trị cua x la: ̉ ̀ A. 0,15 B. 0,2 C. 0,05 D. 0,1 Câu 17: Cho khí CO đi qua ống sứ đựng 0,45 mol hỗn hợp A gồm Fe 2O3 và FeO nung nóng sau một thời gian thu được 51,6 gam chất rắn B. Dẫn khí đi ra khỏi ống s ứ vào dung d ịch Ba(OH) 2 dư thu được 88,65 gam kết tủa. Cho B tác dụng hết với dung dịch HNO 3 dư thu được V lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của V là: ́ A. 7,84 lít B. 8,40 lít C. 3,36 lít D. 6,72 lit Câu 18: X là dung dịch chứa x mol HCl, Y là dung dịch chứa y mol Na2CO3. Cho từ từ X vào Y thu được 0,15 mol khí. Cho từ từ Y vào X được 0,25 mol khí. Giá trị của y là: A. 0,25 B. 0,4 C. 0,3 D. 0,35 Câu 19: Thổi CO2 vào dd chứa 0,02 mol Ba(OH)2 . Giá trị khối lượng kết tủa biến thiên trong khỏang nào khi CO2 biến thiên trong khỏang từ 0,005 mol đến 0,024 mol ? A. 0 gam đến 0,985 gam B. 0 gam đến 3,94 gam C. 0,985 gam đến 3,94 gam D. 0,985 gam đến 3,152 gam Câu 20: Cho V(lít) khí CO2 hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dd Ba(OH) 2 0,5M và NaOH 1,0M. Tính V để kết tủa thu được là cực đại? A. 2,24 lít ≤ V≤ 6,72 lít B. 2,24 lít ≤ V ≤ 5,6 lít C. 2,24 lít ≤V ≤ 8,96 lít D. 2,24 lít ≤V ≤ 4,48 lít Câu 21: A là hỗn hợp khí gồm SO2 và CO2 có tỷ khối hơi so với H2 là 27. Dẫn a mol hỗn hợp khí A qua bình đựng 1 lít dd NaOH 1.5a M, sau pư cô cạn dd thu được m gam muối. Biểu thức liên hệ giữa m và a là A. m=116a B. m=141a C. m=103.5a D. m=105a Câu 22: Hấp thụ hoàn toàn 0,56 lít khí CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch gồm NaOH 0,016M và Ca(OH)2 0,014M, thu được x gam kết tủa. Giá trị của x là A. 0,75. B. 1,00. C. 1,40. D. 0,65. Câu 23: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO 2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K 2CO3 0,2M và KOH x mol/lít, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch CaCl2 (dư), thu được 5 gam kết tủa. Giá trị của x là A. 1,2. B. 1,8. C. 3,4. D. 1,6. Câu 24: Dung dịch X chứa a mol Ca(OH) 2. Sục vào dd X b mol hay 2b mol CO 2 thì lượng kết tủa sinh ra đều bằng nhau. Tỉ số a/b có gía trị là: A. 2 B. 1 C. 1.5 D. 1,25 Câu 25: Sục khí CO2 vào các dung dịch riêng biệt chứa các chất: NaAlO 2, NaOH dư, Na2CO3, NaClO, C6H5ONa, Ca(HCO3)2, CaCl2. Số phản ứng hoá học đã xay ra là: ̉ A. 7 B. 5 C. 6 D. 8. Câu 26: Hấp thụ 2,24 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch hỗn hợp X chứa x mol Na 2CO3 và y mol NaOH thu được dung dịch chứa 2 muối có cùng nồng độ mol. Mặt khác rót từ t ừ dung d ịch ch ứa 0,31 mol HCl vào dung d ịch hỗn hợp X cũng thu được 2,24 lít khí CO2 (đktc). Tỉ lệ x:y là A. 4/3 B. 5/4 C.6/5 D. 7/6 Câu 27. Dung dịch X chứa a mol Ca(OH) 2 . Cho dung dịch X hấp thụ 0,08 mol CO 2 được 2b mol kết tủa, nhưng nếu dùng 0,10 mol CO2 thì thu được b mol kết tủa. Giá trị của a và b lần lượt là: A. 0,07 và 0,04 B. 0,07 và 0,02 C. 0,06 và 0,04 D. 0,06 và 0,02 Câu 28: Để thu được CO2 tinh khiết từ hỗn hợp CO2 bị lẫn khí HCl và hơi nước ta cho hỗn hợp qua lần lượt các bình chứa lượng dư A. dd NaHSO4, dd H2SO4 đặc. B. dd H2SO4 đặc, dd Na2CO3. C. dd Na2CO3, dd H2SO4 đặc. D. dd H2SO4 đặc, NaHCO3.
  12. Câu 29: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở nhiệt độ cao thành kim lo ại. D ẫn toàn b ộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH) 2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa.Nếu lấy kim loại sinh ra hòa tan h ết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít hiđro.Vậy lượng muối kim loại thu đ ược khi cho 34,8 gam oxit trên tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư là A. 43,425 gam B. 70,6875 gam C. 67,80 gam D. 61,38 gam Dạng II: Bài toán muối CO32- & HCO3- 1. Bài toán nhiệt phân c/ Nhiệt phân muối hiđrocacbonat và muối cacbonat: * Nhiệt phân muối hiđrocacbonat (HCO3-) : * NX: Tất cả các muối hiđrocacbonat đều kém bền nhiệt và bị phân huỷ khi đun nóng. t0 2M(HCO3)n M2(CO3)n + nCO2 + nH2O t0 VD: 2NaHCO3 Na2CO3 + CO2 + H2O * Nhiệt phân muối cacbonat (CO32-) : * NX: Các muối cacbonat không tan (trừ muối amoni) đều bị phân huỷ bởi nhiệt. t0 M2(CO3)n M2On + CO2 t0 VD: CaCO3 CaO + CO2 * Lưu ý: - Các phản ứng nhiệt phân muối cacbonat và hiđrocacbonat đều không thuộc phản ứng oxi hoá - khử. - Các muối cacbonat của kim loại hóa trị III thường không t ồn t ại trong n ước nh ư Fe 2(CO3)3, Al2(CO3)3, Cr2(CO3)3… - Phản ứng nhiệt phân muối FeCO3: to FeO + CO2 * Nếu nhiệt phân trong điều kiện không có không khí: FeCO3 to FeO + CO2 FeCO3 * Nếu nhiệt phân trong điều kiện có không khí: 1 to 2 FeO + O2 Fe2O3 2 mmuối cacbonat đem nung = m chất rắn còn lại + mkhí bay ra Câu 30: Nung 13,4 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam ch ất r ắn và khí X. Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dung dịch NaOH 1M, kh ối lượng mu ối khan thu đ ược sau ph ản ứng là A. 6,3 gam B. 6,5 gam C. 5,8 gam D. 4,2 gam Bài 31: Nung m (g) hỗn hợp X gồm hai muối cacbonat của hai kim lo ại đ ều hoá tr ị 2, sau m ột th ời gian thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và còn hỗn hợp chất rắn Y. Cho Y tác dụng với dung d ịch HCl d ư, r ồi cho khí thoát ra hấp thụ hoàn toàn vào nước vôi dư thu được 15g kết tủa. Phần dung d ịch đem cô c ạn thu đ ược 32,5g h ỗn h ợp muối khan. Tính m. A. 29,2 gam B. 24,6 gam C. 32,4 gam D. 40,2 gam Bài 32: Trong một bình kín 10 lít chứa 0,1 mol không khí ( 20% O 2, 80% N2 ) cùng với 21,16 gam hỗn hợp chất rắn A gồm MgCO3 và FeCO3. Nung bình đến pư hoàn toàn được hỗn hợp chất rắn B và hỗn hợp khí D. Hoà tan B vừa hết 200ml dung dịch HNO3 2,7M thu được 0,85 lít NO ở 27,30 C và 0,2897 atm. a) Hãy tính khối lượng của muối magie trong hỗn hợp A. A. 8,4 gam B. 4,2 gam C. 10,5 gam D. 6,3 gam b) Tính áp suất của khí trong bình sau khi nung ở 136,5 C. 0 A. 0,922 atm B. 0,454 atm C. 0,974 atm D. 0,574 atm Bài 33: Cho 8,8 gam hỗn hợp A gồm FeCO 3 & CaCO3 vào bình kín dung tích là 1,2 lít chứa không khí (20% O 2, 80% N2) ở 19,5oC và 1atm. Nung bình đến nhiệt độ cao để phản ứng xảy ra hoàn toàn được hh chất rắn B và hh
  13. khí C. Lượng hỗn hợp B phản ứng vừa đủ với HNO 3 có trong 200 gam dung dịch HNO 3 6,72% thu được dung dịch D và khí NO. Tính khối lượng CaCO3 trong A? A. 3,0 gam B. 4,0 gam C. 5,0 gam D. 6,0 gam Bài 34: Nhiệt phân hoàn toàn 20 gam muối cacbonat của kim loại hóa trị II thu đ ược ch ất r ắn A và khí B. Toàn bộ B cho vào 1,5 lít dd Ba(OH) 2 0,1M thu được 19,7 gam kết tủa. Khối lượng A và công th ức c ủa mu ối cacbonat là: A. 11,2 gam; CaCO3. B. 12,2 gam; MgCO3. C. 12 gam; BaCO3. D. 11,2 gam; MgCO3. 2. Cho H+ tác dụng với dung dịch CO32-, HCO3- Cho từ từ d2 axit vào dd Na2CO3 Cho nhanh d2 axit vào dd Na2CO3 hoặc cho dd Na2CO3 vào dd axit H + + CO32− HCO3− CO32− + 2 H + H 2O + CO2 Bđ: + − Hết CO32-: H + HCO3 H 2O + CO2 Chú ý: Cho từ từ dung dịch HCl vào hỗn hợp muối gồm NaHCO 3 và Na2CO3 (hoặc KHCO3 và K2CO3) thì có các PTHH sau: Đặt x, y lần lượt là số mol của Na2CO3 và NaHCO3. Giai đoạn 1: Chỉ có Muối trung hoà tham gia phản ứng. HCl  → NaHCO3 + NaCl  (1) Na2CO3 + x (mol) x mol x mol Giai đoạn 2: Chỉ có phản ứng NaHCO3 + HCl dư  →  (2) NaCl + H2O + CO2 (x + y) (x + y) (x + y) mol Câu 35: Cho m gam hỗn hợp hai muối Na2CO3 và NaHCO3 có số mol bằng nhau tác dụng với dd H2SO4 loãng, dư. Khí sinh ra được dẫn vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 41,4g kết tủa. Giá trị của m là A. 20g. B. 21g. C. 22g. D. 23g. Câu 36: Rót từ từ dung dịch chứa 1,8 mol HCl vào dung dịch hỗn h ợp ch ứa x mol Na 2CO3 và y mol K2CO3 thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 208,5 gam chất tan. Rót từ từ dung dịch chứa 1,8 mol HCl vào dung dịch hỗn hợp chứa y mol Na2CO3 và x mol K2CO3 thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch chứa 214,9 gam chất tan. Tỉ lệ x:y là A. 3:4 B. 4:3 C. 2:1 D. 1:2 Câu 37: Rót từ từ dung dịch chứa x mol HCl vào dung dịch h ỗn h ợp g ồm y mol Na 2CO3 và y mol K2CO3 thu được 3,36 lít CO2 (đktc) và dung dịch chứa 138,825 gam chất tan. Tỉ lệ x:y là A. 11:4 B. 7:3 C. 9:4 D. 11:3 Câu 38: Cho từ từ 150 ml dd HCl 1M vào 500 ml dd X gồm Na 2CO3 và NaHCO3 thì thu được 1,008 lít khí (đktc) và dd Y. Cho dd Y tác dụng với dd Ba(OH) 2 dư thì thu được 29,55 gam kết tủa. Nồng độ mol của Na 2CO3 và NaHCO3 trong dd X lần lượt là: A. 0,21M và 0,18M B. 0,2M và 0,4M C. 0,21M và 0,32M D. 0,8M và 0,26M Câu 39: Dung dịch A chứa a gam hỗn hợp KHCO 3 và Na2CO3. Thêm từ từ 100ml dung dịch HCl 1,5M vào dd A thu được 1,008 lít CO2 (đktc) và dd B. Thêm tiếp dd Ba(OH) 2 dư vào dung dịch B được 29,55 gam kết tủa. Giá trị của a là A. 20,13 gam B. 21,42 gam C. 20,86 gam D. 18,98 gam Câu 40: Thêm từ từ dung dịch HCl 0,1M vào 500ml dung dịch A chứa Na 2CO3 và KHCO3, Nếu dùng 250ml dung dịch HCl thì bắt đầu có bọt khí thoát ra. Nếu dùng 600ml dung dịch HCl thì b ọt khí thoát ra v ừa h ết. N ồng đ ộ mol của Na2CO3 và KHCO3 trong dung dịch A lần lượt là: A. 0,05M và 0,12M B. 0,005M và 0,002M C. 0,5M và 0,7M D. 0,5M và 1,2M
  14. Câu 41: Cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa b mol HCl vào dung dịch chứa a mol Na 2CO3 thu được V lít khí CO2. Ngược lại, cho từ từ từng giọt của dung dịch chứa a mol Na2CO3 vào dung dịch chứa b mol HCl thu được 2V lít khí CO2 (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện). Mối quan hệ giữa a và b là: A. a = 0,75b. B. a = 0,8b. C. a = 0,35b. D. a = 0,5b. Câua 38: Trộn 0,1 lít dung dịch X chứa Na 2CO3 0,2M và K2CO3 0,3 M với 0,4 lít dung dịch Y chứa HCl 0,175M và H2SO4 0,1M sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z có pH b ằng bao nhiêu? A. 0,5 B. 3,0 C. 2,0 D. 1,0 Câua 5: Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Cacbon monooxit và silic đioxit là oxit axit B. Nitrophotka là hỗn hợp của NH4H2PO4 và KNO3 C. Thủy tinh lỏng là dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 D. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể nguyên tử, photpho đỏ có cấu trúc polime Nitơ-Photpho Câu 1: Cho các phản ứng sau: t0 (2) H2NCH2COOH + HNO2 → (1) Cu(NO3)2 → t0 t0 (3) NH3 + CuO (4) NH4NO2 → → t0 HCl (0 −50 ) (5) C6H5NH2 + HNO2 (6) (NH4)2CO3 → Số phản ứng thu được N2 là A. 3, 4, 5. B. 2, 3, 4. C. 1, 2, 3. D. 4, 5, 6. Câu 2: Cho V lít khí NO2 (đktc) hấp thụ vào một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sau đó đem cô c ạn thì thu được hỗn hợp chất rắn khan chứa 2 muối. Nung chất rắn này t ới ch ỉ còn m ột mu ối duy nh ất th ấy còn l ại 13,8 gam. Giá trị của V là A. 1,12 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 5,60 lít. Câu 3: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe 2O3, CuO, MgO, FeO và Fe 3O4 vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 3,36 lít khí SO2 (đktc). Mặt khác nung m gam hỗn hợp X với khí CO d ư thu đ ược ch ất r ắn Y và h ỗn h ợp khí Z. Cho Z vào dung dịch Ca(OH) 2 dư thu được 35 gam kết tủa. Cho chất rắn Y vào dung dịch HNO 3 đặc, nóng, dư thu được V lít khí NO2 (đktc) là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của V là A. 11,2. B. 22,4. C. 44,8. D. 33.6. Câu 4: Cho 6,16 lit khí NH3 và V ml dd H3PO4 0,1M phản ứng hết với nhau thu được dd X. X phản ứng được với tối đa 300 ml dd NaOH 1M. Khối lượng muối khan có trong X bằng : A. 147 ,0 g B. 14,9 g C. 13,235 g. D. 14,475 g Câu 5: Bình kín có V=0,5 lít chứa 0,5 mol H2 và 0,5 mol N2 ở t C khi đạt tới cân bằng có 0,2 mol NH3tạo thành . 0 Để hiệu suất tổng hợp NH3 đạt 90% cần phải thêm vào bao nhiêu mol N2 ? D. Kết quả khác A. 25 mol B. 5mol C. 57,25 mol Câu 6: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm các kim loại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung d ịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung dịch X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được k ết tủa Y. Đem Y tác d ụng v ới dung dịch NH3 (dư), đến phản ứng hoàn toàn thu được kết tủa Z. Số hiđroxit có trong Y và Z lần lượt là : A. 7 ; 4. B. 3 ; 2. C. 5 ; 2. D. 4 ; 2. Câu 7: Hoà tan 9,6 gam bột Cu bằng 200 ml dd hỗn hợp HNO 3 1,5 M và H2SO4 0,5 M .Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được khí NO và dung dịch A .Cô cạn cẩn thận dung d ịch A thì kh ối l ượng mu ối khan thu đ ược là :
  15. A. 21,15 g B. 25,4 g C. 24 g D. 28,2 g. Câu 8: Cho hỗn hợp A gồm 0,15 mol Mg và 0,35 mol Fe phản ứng với V lít dd HNO 3 1 M thu được dung dịch B và hỗn hợp C gồm 0,05 mol N2O ; 0,1 mol NO và còn lại 2,8 gam kim loại . Giá trị của V là : A. 1,22 . B. 1,15 . C. 0,9 . D. 1,1 Câu 9: Hoa tan hoan toan m gam Fe băng dung dich HNO 3 thu được dung dich X và 1,12 lit NO (đktc). Thêm ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ dung dich chứa 0,1 mol HCl vao dung dich X thì thây khí NO tiêp tuc thoat ra va ̀ thu đ ược dung dich Y. Đê ̉ phan ̣ ̀ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̉ ứng hêt với cac chât trong dung dich Y cân 115 ml dung dich NaOH 2M. Giá trị cua m la: ́ ́ ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ̀ A. 3,36 B. 3,92 C. 2,8 D. 3,08 Câu 10: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe 3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nh ất, ở đktc), dung dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại. Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là: A. 54,45 gam B. 75,75 gam C. 68,55 gam D. 89,7 gam Câu 11: Hôn hợp X gôm FeS2 và MS (tỉ lệ mol 1:2; M là kim loai có số oxi hoa không đôi trong cac h ợp chât). ̃ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ́ Cho 71,76 gam X tac dung hoan toan với dung dich HNO 3 đăc,nong thu được 83,328 lit NO2 (đktc,san phâm khử ́ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ́ ̉ ̉ duy nhât). Thêm BaCl2 dư vao dung dich sau phan ứng trên thây tach ra m gam kêt tua. Giá trị cua m la: ́ ̀ ̣ ̉ ́́ ́̉ ̉ ̀ A. 111,84 gam B. 178,56 gam C. 173,64 gam D. 55,92 gam Câu 12: Hòa tan hỗn hợp gồm FeS2 0,24mol và Cu2S vào dung dịch HNO3 vừa đủ thu được dung dich X(chỉ chứa 2 muối sunfat) và V lít khí NO duy nhất (đktc).Giá trị của V là : A. 35,84 lít B. 34,048 lít C. 25,088 lít D. 39,424 lít Câu 13: Hỗn hợp X gồm CO và NO có tỉ khối hơi so với H 2 là 14,5. V(l) hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với 1,6g O2 được hỗn hợp Y. Cho Y sục vào 200 ml dd NaOH 2M được 200ml dd A . S ố ch ất tan trong dd A và n ồng đ ộ của một chất trong dd A là A. 4 và 0,20M B. 4 và 0,25M C. 3 và 0,25M D. 3 và 0,20M Câu 14: Cho chất vô cơ X tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch KOH, đun nóng, thu đ ược khí X 1 và dung dịch X2. Khí X1 tác dụng với một lượng vừa đủ CuO nung nóng, thu được khí X 3, H2O, Cu. Cô cạn dung dịch X2 được chất rắn khan X4 (không chứa clo). Nung X 4 thấy sinh ra khí X5 (M = 32). Nhiệt phân X thu được khí X 6 (M = 44) và nước. Các chất X1, X3, X4, X5, X6 lần lượt là: A. NH3 ; NO ; KNO3 ; O2 ; CO2 B. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; N2O C. NH3 ; N2 ; KNO3 ; O2 ; CO2 D. NH3 ; NO ; K2CO3 ; CO2 ; O2. Câu 15: Cho hỗn hợp gồm 3,36 gam Mg và 0,4 gam MgO tác dụng với dd HNO 3 loãng dư thu được 0,448 lít khí N2 là sản phẩm khử duy nhất (đktc). Cô cạn dd sau pư thu được 23 gam chất rắn khan. Số mol HNO 3 đã pư là: A. 0,32 mol B. 0,28 mol C. 0,34 mol D. 0,36 mol Câu 16: X là hỗn hợp các muối Cu(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2. Trong đó O chiếm 9,6% về khối lượng. Nung 50 gam X trong bình kín không có oxi đến khi pư xảy ra hoàn toàn thu được m gam oxit. Giá tr ị c ủa m là A. 44,6 B. 39,2 C. 17,6 D. 47,3 Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng: A. Thủy tinh lỏng là dd đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 B. Nước Gia-ven là dd hỗn hợp natri clorua và natri hipoclorit. C. Photpho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử. D. Phân bón phức hợp là sản phẩm trộn lẫn các loại phân đơn theo tỉ lệ khác nhau. Câu 18: Hỗn hợp X gồm N2 và H2 có tỉ khối so với hiđro là 4,25. Dẫn hỗn hợp X qua xúc tác đun nóng đ ể th ực hiện phản ứng tổng hợp hiệu suất phản ứng là 28% thu được hỗn hợp khí Y. Phần trăm thể tích H 2 trong hỗn hợp Y là A. 62,79% B. 20,93% C. 21,59% D. 21,43% Câu 19: Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
  16. + SiO2 + C + Ca + HCl +O2 dö X Y Z T Ca3(PO4)2 12000 C t0 X, Y, Z, T lần lượt là A. CaC2, C2H2, C2H4, CO2. B. PH3, Ca3P2, CaCl2, Cl2. C. CaSiO3, CaC2, C2H2, CO2. D. P, Ca3P2, PH3, P2O5. Câu 20: Trong số các phản ứng dưới đây có bao nhiêu phản ứng không có khí N 2 sinh ra? t0 t0 (1) NH3+O2 (2) NH4NO2 t0 t0 (3) CH3NH2+HNO2 (4) NH3+CuO 0 − 50 C (5) C6H5–NH2+ HNO2 (6) NH4Cl+NaOH A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 21: Cho hỗn hợp X gồm Al và Fe vào 500 ml dung dịch HNO 3 0,1M thu được 0,224 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y. Thể tích dung dịch NH 3 0,1M cần thêm vào để kết tủa hết cation trong dung dịch Y là A. 300 ml. B. 400 ml. C. 200 ml. D. 700 ml. Câu 22. Công thức hoá học của supephotphat kép là: A. Ca3(PO4)2. B. Ca(H2PO4)2. C. CaHPO4. D. Ca(H2PO4)2 và CaSO4. Câu 23. Cho m gam hỗn hợp gồm (Al, Mg, Cu) phản ứng với 200ml dung d ịch HNO 3 1M. Sau phản ứng thu được (m + 6,2g) muối khan (gồm 3 muối). Nung muối này t ới khối lượng không đ ổi. H ỏi kh ối l ượng ch ất r ắn thu được bằng bao nhiêu? A. ( m ) gam B. (m + 3,2) gam C. (m + 1,6) gam D. (m + 0,8)gam Câu 24: Nung nóng 27,3 gam hỗn hợp NaNO3 và Cu(NO3)2 đến khối lượng không đổi, cho toàn bộ khí thoát ra tác dụng hoàn toàn với nước, thì có 1,12 lít (đktc) khí không bị hấp thụ. Khối lượng của NaNO 3 và Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là? A. 10 gam và 17,3 gam B. 17 gam và 10,3 gam C. 8,5 gam và 18,8 gam D. 16,3 gam và 11 gam Câu 25: Chia dung dịch H3PO4 thành 3 phần bằng nhau: - Trung hoà phần một vừa đủ bởi 300ml dung dịch NaOH 1M. - Trộn phần hai với phần ba rồi cho tiếp vào m ột lượng dung d ịch NaOH nh ư đã dùng ở ph ần m ột, cô c ạn thu được m gam muối. Giá trị m là: A. 27,2 gam. B. 24,0 gam. C. 16,4 gam. D. 26,2 gam. Câu 26: Dung dịch X chứa 0,01 mol Fe(NO 3)3 và 0,15 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất) A. 2,88 gam. B. 3,2 gam. C. 5,12 gam. D. 3,92 gam. Câu 27: Hợp chất vô cơ X thành phần có 2 nguyên tố. Cho X phản ứng v ới O 2 thu được chất duy nhất Y. Cho Y phán ứng với H2O thu được 2 axit vô cơ và Z và T. Z phản ứng với dung dịch AgNO 3 thu được kết tủa trắng (G). T phản ứng với dung dịch NaOH dư thu được muối (H). (H) ph ản ứng v ới dung d ịch AgNO 3 thu được kết tủa vàng (I). Chất X khi phản ứng với H2O thu được 2 axit là (J) và. Công thức phân tử của X là: A. PCl5 B. PCl3 C. PH3 D. P2O5 Câu 28: Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3; loại có hàm lượng đạm cao nhất là A. NH4NO3. B. NH4Cl. C. (NH2)2CO. D. (NH4)2SO4. Câu 29: Cho 14,2 gam P2O5 vào 100 ml dung dịch chứa NaOH 1M và KOH 2M thu được dung dịch X. Tổng khối lượng muối tan có mặt trong X là: A. 28,6 gam B. 27,2 gam C. 29,4 gam D. 29,1 gam Câu 30: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12mol FeS 2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 ( vừa đủ)thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sun fat)và khí duy nhất NO cho dd X tác d ụng v ới dung dịch BaCl 2 thu được m gam kết tủa Giá tri m là A. 65,24. B. 69,9 . C. 23,3 . D. 46,6 .
  17. Câu 31: Lấy 200ml dung dịch A chứa HCl, HNO 3, H2SO4 có tỷ lệ số mol là 1 : 5 : 1 cho tác dụng với Ag dư rồi đun nóng thấy thể tích khí NO2 là sản phẩm khử duy nhất thoát ra (ở đktc) tối đa là 22,4 ml thì pH của dung dịch A là A. 2,79. B. 1,79. C. 2,00. D. 2,16. Câu 32: Phát biểu nào sau đây đúng 1). Photpho trắng có cấu trúc tinh thể phân tử 2). Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát trắng và than để điều chế photpho trong công nghiệp 3) Axit H3PO4 có tính oxi hóa mạnh giống HNO3 4) Amophot là hỗn hợp các muối NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 5) Hàm lượng dinh dưỡng của phân lân được đánh giá qua hàm lượng P2O5 trong lân 6) Bón lân cho cây trồng thường làm cho đất bị chua 7) Photpho chỉ thể hiện tính khử A. (1), (2), (4), (5) B. (1), (3), (4), (6) C. (3), (4), (5), (7) D. (1), (3), (5), (7) Câu 33: Hòa tan hoàn toàn 3 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn, Fe trong d ung dịch HNO3 loãng dư. Sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa 16,95g muối (không có NH4NO3) và 1,68 lít khí Z (đkc). Z có thể là: A. NO2. B. NO. C. N2O. D. N2 Câu 42: Chia hỗn hợp gồm Mg và MgO thành 2 phần bằng nhau: - Phần 1 cho tác dụng hết với dung dịch HCl thu được 3,36 lít H 2(đktc), dung dịch sau phản ứng chứa 42 gam muối - Phần 2 cho tác dụng hết với dung dịch HNO 3 thu dược 0,448 lít khí X nguyên chất (đktc). Cô cạn cẩn thận và làm khô dung dịch sau phản ứng thu được 52,8 gam muối. Công thức phân tử của khí X là: A. NO2. B. N2. C. NO. D. N2O. Câu 43: Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO 3)2. Thêm m (gam) bột sắt vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim loại có kh ối l ượng là 0,628m (gam) và ch ỉ t ạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m là: A. 1,92. B. 9,28. C. 14,88. D. 20,00. Câu 73: Cho các dung dịch sau: dung dịch HCl, dung dịch Ca(NO 3)2, dung dịch FeCl3, dung dịch AgNO3, dung dịch chứa hỗn hợp HCl và NaNO3, dung dịch chứa hỗn hợp NaHSO4 và NaNO3. Số dung dịch có thể tác dụng với đồng kim loại là: A. 2. B. 5. C. 4. D. 3. Câu 15: Cho 3,76 gam hỗn hợp X gồm Mg và MgO có tỉ lệ mol t ương ứng là 14:1 tác d ụng h ết v ới dung dịch HNO3 thì thu được 0,448 lít một khí duy nhất (đo ở đktc) và dung dịch Y. Cô c ạn c ẩn th ận dung dịch Y thu được 23 gam chất rắn khan T. Xác định số mol HNO3 đã phản ứng ? A. 0,28 B. 0,34 C. 0,36 D. 0,32 Câu 18: Có các sơ đồ phản ứng tạo ra các khí như sau: t0 MnO2 + HClđặc khí X + … ; KClO3 khí Y + …; MnO2 0 0 NH4Cl(r) + NaNO2(r) khí Z + … ; FeS + HCl t khí M + ...; t Cho các khí X, Y, Z , M tiếp xúc với nhau (từng đôi m ột) ở đi ều kiện thích h ợp thì s ố c ặp ch ất có phản ứng là: A. 5. B. 2. C. 4. D. 3. Câu 20: A là hỗn hợp các muối Cu(NO 3)2, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3, Mg(NO3)2. Trong đó O chiếm 55,68% về khối lượng. Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch chứa 50 gam mu ối, l ọc kết t ủa thu đ ược đem nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được m gam oxit. Giá trị của m là: A. 12,88 B. 23,32 C. 18,68 D. 31,44 Câu 22: Dung dịch X chứa 14,6 gam HCl và 22,56 gam Cu(NO 3)2. Thêm m (gam) bột sắt vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp kim lo ại có kh ối l ượng là 0,5m (gam) và ch ỉ tạo khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5). Giá trị của m là A. 1,92. B. 20,48. C. 9,28. D. 14,88.
  18. Câua 9: Cho một hỗn hợp khí gồm N 2 và H2 có tỷ khối đối với H2 là 4,9 qua tháp tổng hợp ( có xúc tác với thể tích không đáng kể) , người ta thu được hỗn hợp mới có tỷ khối đối với H 2 là 6,125. Hiệu suất phản ứng tổng hợp NH3 là: A. 40,86% B. 42.86% C. 33,33% D. 37,87% Câua 23: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp các kim lo ại Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Cu, Ag vào dung d ịch HNO 3 loãng (dư), thu được dung dịch X. Cho X tác dụng v ới NaOH (d ư) thu đ ược k ết t ủa Y. Đem Y tác dụng với dung dịch NH3(dư), đến phản ứng hoàn thu được kết tủa Z. Số hiđroxit có trong Y và Z l ần lượt là A. 4 và 2 B. 3 và 2 C. 7 và 4 D. 5 và 2 Câua 27: Cho 14,4 gam hỗn hợp Fe, Mg và Cu ( số mol m ỗi kim lo ại bằng nhau) tác d ụng h ết v ới dung dịch HNO3 ( lấy dư 10% so với lượng phản ứng) thu được dung dịch X và 2,688 lít hỗn hợp 4 khí N2, NO, NO2, N2O trong đó 2 khí N 2 và NO2 có số mol bằng nhau. Cô cạn cẩn thận dung d ịch X thu được 58,8 gam muối khan.Tính số mol HNO3 ban đầu đã dùng? A. 0,893 B. 0,804 C. 0,4215 D. 0,9823
  19. ĐỀ THI ĐẠI HỌC CAO ĐẲNG 2007 - 2011 1.(CĐ-2010) Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung d ịch X. Đ ể trung hoà 100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M. Ph ần trăm v ề kh ối l ượng c ủa nguyên t ố l ưu huỳnh trong oleum trên là A. 37,86% B. 35,95% C. 23,97% D. 32,65% 2.(KA-09) Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H 2SO4 10% thu được 2,24 lít khí H2 (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là A. 101,48 gam. B. 101,68 gam. C. 97,80 gam. D. 88,20 gam. 3.(KA-2010) Hòa tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào n ước, thu đ ược dung d ịch X và 2,688 lít khí H2 (đktc). Dung dịch Y gồm HCl và H 2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1. Trung hòa dung dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là A. 13,70 gam. B. 18,46 gam. C. 12,78 gam. D. 14,62 gam. 4.(KA-07) Hoà tan hoàn toàn 2,81 gam hỗn hợp gồm Fe2O3, MgO, ZnO trong 500 ml axit H2SO4 0,1M (vừa đủ). Sau phản ứng, hỗn hợp muối sunfat khan thu được khi cô cạn dung dịch có khối lượng là (cho H = 1, O = 16, Mg = 24, S = 32, Fe = 56, Zn = 65) A. 6,81 gam. B. 4,81 gam. C. 3,81 gam. D. 5,81 gam. 5.(CĐ-07) Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc). Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hoà dung dịch X là A. 150ml. B. 75ml. C. 60ml. D. 30ml. 6.(KB-09) Hoà tan hoàn toàn 2,9 gam hỗn hợp gồm kim loại M và oxit của nó vào n ước, thu đ ược 500 ml dung dịch chứa một chất tan có nồng độ 0,04M và 0,224 lít khí H 2 (ở đktc). Kim loại M là A. Ca B. Ba C. K D. Na 7.(CĐ-07) Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất tan. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là A. 0,75M. B. 1M. C. 0,25M. D. 0,5M. (hoặc thay khối lượng chất tan 7,815 gam, CM, HCl = ?) 8.(CĐ-07) Khi hòa tan hiđroxit kim loại M(OH)2 bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 20% thu được dung dịch muối trung hoà có nồng độ 27,21%. Kim loại M là (Mg = 24;Fe = 56;Cu = 64;Zn = 65) A. Cu. B. Zn. C. Fe. D. Mg. 9.(CĐ-07) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dung dịch HCl 20%, thu được dung dịch Y. Nồng độ của FeCl2 trong dung dịch Y là 15,76%. Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dung dịch Y là (Cho H = 1; Mg = 24; Cl = 35,5; Fe = 56) A. 24,24%. B. 11,79%. C. 28,21%. D. 15,76%. (Gîi ý: Chän 1 mol Fe, x mol Mg, tÝnh khèi lîng dung dÞch sau ph¶n øng, t×m x ⇒ C% MgCl2). 10.(KB-08) Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3. Giá trị của m là A. 9,75. B. 8,75. C. 7,80. D. 6,50. 11.(KA-08) Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là A. 0,16. B. 0,18. C. 0,08. D. 0,23. 12.(C§-09 Nung nóng 16,8 gam hỗn hợp Au, Ag, Cu, Fe, Zn v ới m ột l ượng d ư khí O 2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X. Thể tích dung dịch HCl 2M v ừa đ ủ đ ể ph ản ứng v ới ch ất r ắn X là A. 600 ml. B. 200 ml. C. 800 ml. D. 400 ml. 13.(KA-08) Cho 2,13 gam hỗn hợp X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu
  20. được hỗn hợp Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam. Thể tích dung dịch HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là A. 90 ml. B. 57 ml. C. 75 ml. D. 50 ml. 14.(CĐ-08) Trộn 5,6 gam bột sắt với 2,4 gam bột lưu huỳnh rồi nung nóng (trong điều kiện không có không khí), thu được hỗn hợp rắn M. Cho M tác dụng với lượng dư dung dịch HCl, giải phóng hỗn hợp khí X và còn lại một phần không tan G. Để đốt cháy hoàn toàn X và G cần vừa đủ V lít khí O2 (ở đktc). Giá trị của V là A. 2,80. B. 3,36. C. 3,08. D. 4,48. 15.(KB-07) Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là (cho O = 16, Fe = 56) A. 2,62. B. 2,32 C. 2,22. D. 2,52. 16.(KA-08) Cho 11,36 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được 1,344 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối khan. Giá trị của m là A. 49,09. B. 34,36. C. 35,50. D. 38,72. 17.(KB-2010) Nung 2,23 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Fe, Al, Zn, Mg trong oxi, sau m ột th ời gian thu đ ược 2,71 gam hỗn hợp Y. Hòa tan hoàn toàn Y vào dung dịch HNO 3 (dư), thu được 0,672 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Số mol HNO3 đã phản ứng là A. 0,12 .B. 0,14. C. 0,16. D. 0,18. 18.(KA-09) Cho luồng khí CO (dư) đi qua 9,1 gam hỗn hợp gồm CuO và Al 2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn, thu được 8,3 gam chất rắn. Khối lượng CuO có trong hỗn hợp ban đầu là A. 0,8 gam. B. 8,3 gam. C. 2,0 gam. D. 4,0 gam. 19.(CĐ-07) Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg và Zn bằng một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít hiđro (ở đktc) và dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là A. 9,52. B. 10,27. C. 8,98. D. 7,25. 20.(CĐ-08) Hoà tan hết 7,74 gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng 500 ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và H2SO4 0,28M thu được dung dịch X và 8,736 lít khí H2 (ở đktc). Cô cạn dung dịch X thu được lượng muối khan là A. 38,93 gam. B. 103,85 gam. C. 25,95 gam. D. 77,86 gam. 21.(KA-07) Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được dung dịch X. Dung dịch X phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M. Giá trị của V là (cho Fe=56) A. 80. B. 40. C. 20. D. 60. 22.(KA-08) Cho 3,2 gam bột Cu tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,8M và H2SO4 0,2M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là A. 0,746. B. 0,448. C. 0,672. D. 1,792. 23.(KA-07) Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp Fe, Cu (tỉ lệ mol 1:1) bằng axit HNO3, thu được V lít (ở đktc) hỗn hợp khí X (gồm NO và NO2) và dung dịch Y (chỉ chứa hai muối và axit dư). Tỉ khối của X đối với H2 bằng 19. Giá trị của V là (cho N= 14, O = 16, Fe= 56, Cu = 64) A. 2,24. B. 4,48. C. 5,60. D. 3,36. 24.(KA-07) Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 (vừa đủ), thu được dung dịch X (chỉ chứa hai muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là A. 0,04. B. 0,075. C. 0,12. D. 0,06. 25.(KA-08) Cho V lít hỗn hợp khí (ở đktc) gồm CO và H2 phản ứng với một lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO và Fe3O4 nung nóng. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng hỗn hợp rắn giảm 0,32 gam. Giá trị của V là A. 0,112. B. 0,560. C. 0,448. D. 0,224.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2