
PHỤ LỤC A
ĐƯỜNG TẦN SUẤT MỰC NƯỚC TỔNG HỢP

PH L C AỤ Ụ
Đng t n su t đm b o đ cao m c n c bi n ven b t Qu ng Ninhườ ầ ấ ả ả ộ ự ướ ể ờ ừ ả
đn Qu ng Nam ph c v thi t k đê bi nế ả ụ ụ ế ế ể
I. C S KHOA H CƠ Ở Ọ
I.1 C s s li uơ ở ố ệ
Các s li u đc s d ng trong quá trình xây d ng các đng t n su t đm b oố ệ ượ ử ụ ự ườ ầ ấ ả ả
đ cao m c n c bi n ven b t Qu ng Ninh đn Qu ng Nam g m:ộ ự ướ ể ờ ừ ả ế ả ồ
- Các b n đ đa hình chi ti t t l 1:25.000 cho toàn đo n b và ra đn đ sâu 20ả ồ ị ế ỷ ệ ạ ờ ế ộ
m n c; các b n đ đa hình t l 1:500.000 và 1:1.000.000 cho vùng Bi n Đông.ướ ả ồ ị ỷ ệ ể
- Các tham s c a các c n bão ho t đng trên Bi n Đông và có nh h ng đnố ủ ơ ạ ộ ể ả ưở ế
Vi t Nam t năm 1951 đn 2007, g m 349 c n ệ ừ ế ồ ơ (ngu n t : C c D báo Khí t ng,ồ ừ ụ ự ượ
Nha khí t ng Nh t B n (JMA), Vi n Nghiên c u Vi n Đông, Nga).ượ ậ ả ệ ứ ễ
- S li u đo đc liên t c nhi u năm v m c n c 29 tr m th y văn c a sôngố ệ ạ ụ ề ề ự ướ ạ ủ ử
(B n Tri u, Đò Tranh, Mũi Chùa, C a C m, Đông Xuyên, Ba L t, Đnh C , Ngôế ề ử ấ ạ ị ư
Xá, Hành Thi n, Phú L , Nh Tân, C a H i, Hoàng Tân, L ch Sung, Lèn, V nệ ễ ư ử ộ ạ ạ
Th ng, B n Th y, C a H i, H Đ, L ng Yên, Thanh Khê, C a Vi t, Hi nắ ế ủ ử ộ ộ ộ ươ ử ệ ề
L ng, Th ch Hãn, Hu , Sông Hàn, Câu Lâu, C m Nh ng, H i An) và t i 8 tr mươ ạ ế ẩ ượ ộ ạ ạ
h i văn ven b (C a Ông, Hòn Gai, Hòn Dáu, C a H i, C a Gianh, C a Vi t, Đàả ờ ử ử ộ ử ử ệ
N ng, Quy Nh n) ẵ ơ (ngu n t : Trung Tâm Khí t ng Th y văn Bi n).ồ ừ ượ ủ ể
- S li u m c n c t ng gi trong th i gian có bão ho t đng (5 ngày ho c 7ố ệ ự ướ ừ ờ ờ ạ ộ ặ
ngày) t i các tr m trên ạ ạ (ngu n t : Trung Tâm Khí t ng Th y văn Bi n).ồ ừ ượ ủ ể
- S li u kh o sát n c dâng do bão ngay sau khi bão đ b (15 c n) ố ệ ả ướ ổ ộ ơ (ngu n t :ồ ừ
Trung Tâm Khí t ng Th y văn Bi n và Trung tâm Kh o sát Nghiên c u T v nượ ủ ể ả ứ ư ấ
Môi tr ng Bi n)ườ ể .
Các s li u v đa hình đáy bi n đc s hóa và thi t l p b n đ đ sâu bi n vàố ệ ề ị ể ượ ố ế ậ ả ồ ộ ể
đng b cho mô hình s tr . Các s li u v tham s bão đc t ng h p thành m tườ ờ ố ị ố ệ ề ố ượ ổ ợ ộ
b th ng nh t. Ngoài vi c s d ng các s li u này trong vi c hi u ch nh, ki m traộ ố ấ ệ ử ụ ố ệ ệ ệ ỉ ể
mô hình s tr (bài toán n c dâng bão), còn ti n hành phân tích th ng kê, tìm ra cácố ị ướ ế ố
quy lu t phân c a các tham s bão nh t c đ di chuy n, c ng đ, v trí đ c aậ ủ ố ư ố ộ ể ườ ộ ị ổ ủ
bão… đ xây d ng các c n bão gi đnh. S li u đo đc m c n c t ng gi nhi uể ự ơ ả ị ố ệ ạ ự ướ ừ ờ ề
năm t i các tr m th y, h i văn ven b đc phân tich đ xá đnh các h ng s đi uạ ạ ủ ả ờ ượ ể ị ằ ố ề

hòa (biên đ và pha) c a các sóng tri u thành ph n. Các giá tr phân tích này đcộ ủ ề ầ ị ượ
s d ng trong vi c hi u ch nh mô hình s tr (bài toán th y tri u), cũng nh sử ụ ệ ệ ỉ ố ị ủ ề ư ử
d ng đ mô t giá tr đ cao th y tri u t ng gi trong chu k 19 năm. S li u đoụ ể ả ị ộ ủ ề ừ ờ ỳ ố ệ
đc trong th i k có bão và kh o sát sau bão đc s d ng trong vi c hi u ch nh,ạ ờ ỳ ả ượ ử ụ ệ ệ ỉ
ki m tra mô hình s tr (bài toán n c dâng bão).ể ố ị ướ
Hình I.1. 349 c n bão l ch s ho t đng trên Bi n Đông.ơ ị ử ạ ộ ể
I.2. Phân tích và x lý s li uử ố ệ
I.2.1 H ng s đi u hòa th y tri uằ ố ề ủ ề
Theo lý thuy t th y tri u đi u hòa, m c n c th y tri u thiên văn có th xácế ủ ề ề ự ướ ủ ề ể
đnh b ng t h p m c n c do các sóng tri u thành ph n gây lên, theo công th c:ị ằ ổ ợ ự ướ ề ầ ứ
iioii
n
i
it
guVtqHfAz
)(cos
1
0
(1)
Trong đó, Zt là đ cao th y tri u so v i m c chu n nào đó, ộ ủ ề ớ ự ẩ n – s l ng sóngố ượ
tri u thành ph n, ề ầ A0- h ng s tham chi u đn m c bi n trung bình, ằ ố ế ế ự ể fi – h s suyệ ố
gi m biên đ, (ả ộ V0+u)i – pha ban đu trên kinh tuy n Greenwich, ầ ế Hi, qi và gi t ngươ
ng là biên đ, v n t c góc và pha c a sóng tri u thành ph n th ứ ộ ậ ố ủ ề ầ ứ i.
Trên c s các s li u m c n c t ng gi nhi u năm, s d ng công th c (1) vàơ ở ố ệ ự ướ ừ ờ ề ử ụ ứ
ph ng pháp phân tích đi u hòa [4] ta thu nh n đc giá tr h ng s đi u hòa ươ ề ậ ượ ị ằ ố ề Hi và
gi c a các sóng tri u t i các tr m. Th c t k t qu phân tích cho th y trong khu v củ ề ạ ạ ự ế ế ả ấ ự
bi n n c ta, 10 sóng tri u có biên đ đáng k nh t đó là sóng M2, S2, K1, O1, N2,ể ướ ề ộ ể ấ
K2, P1, Q1, Sa và Ssa. T các h ng s đi u hòa này d dàng tính toán đc m cừ ằ ố ề ễ ượ ự
tri u thiên văn t i tr m, th i đi m b t k . Ngoài ra, các h ng s đi u hòa này cònề ạ ạ ở ờ ể ấ ỳ ằ ố ề
đc s d ng đ hi u ch nh mô hình s tr (mô đun tính th y tri u).ượ ử ụ ể ệ ỉ ố ị ủ ề

I.2.2 N c dâng do bãoướ
M c n c dâng do bão có th đc tách ra t s li u đo đc m c n c trongự ướ ể ượ ừ ố ệ ạ ự ướ
th i gian có bão ho t đng b ng công th cờ ạ ộ ằ ứ : Znd = Zdo - Zt, v i Zớnd là n c dâng doướ
bão, Zt - m c n c đo đc. T i các tr m đã có các giá tr h ng s đi u hòa, đ caoự ướ ạ ạ ạ ị ằ ố ề ộ
th y tri u ủ ề Zt d dàng đc xác đnh qua công th c (1); T i các tr m ch a có các giáễ ượ ị ứ ạ ạ ư
tr h ng s đi u hòa s d ng ph ng pháp ph c h i [1]. T các s li u m c n cị ằ ố ề ử ụ ươ ụ ồ ừ ố ệ ự ướ
trong th i gian có bão ho t đng, đã phân tích và thu nh n đc 2.200 chu i s li uờ ạ ộ ậ ượ ỗ ố ệ
n c dâng t i 23 tr m đo do các c n bão t 1960 đn 2006 gây ra. Các k t qu nàyướ ạ ạ ơ ừ ế ế ả
đc dùng đ hi u ch nh và ki m ch ng mô hình s tr (mô đun tính n c dâng doượ ể ệ ỉ ể ứ ố ị ướ
bão).
I.2.3 Các tham s bãoố
Trên c s s li u bão l ch s do C c d báo khí t ng Vi t Nam cung c p, đãơ ở ố ệ ị ử ụ ự ượ ệ ấ
b sung thêm các c n bão còn thi u ho c nh ng th i đi m bão ngoài kh i ch a cóổ ơ ế ặ ữ ờ ể ơ ư
s li u t các ngu n khác. Ti p theo, tính toán b sung các tham s bão còn thi uố ệ ừ ồ ế ổ ố ế
ho c ch a có nh v n t c gió c c đi ặ ư ư ậ ố ự ạ Wmax, h ng di chuy n c a bão ướ ể ủ θ, v n t c diậ ố
chuy n ểVc và c p bão t i t ng th i đi m quan tr c (OBS), và v trí bão đ b (ấ ạ ừ ờ ể ắ ị ổ ộ
vĩ
đ, qu đo bão c t b ) cho t ng c n bão b ng h th ng thông tin đa lý (GIS).. ộ ỹ ạ ắ ờ ừ ơ ằ ệ ố ị
Xác đnh ph m vi nh h ng khác nhau c a bão t i vùng nghiên c u: vùng 1, khiị ạ ả ưở ủ ớ ứ
bão còn cách xa, cách b bi n kho ng 500Km, vùng này bão h u nh ch a gâyờ ể ả ở ầ ư ư
n c dâng vùng nghiên c u; vùng 2, ti p theo đn khi bão cách b kho ngướ ở ứ ế ế ờ ả
200Km, lúc này bão có th gây n c dâng đáng k đn vùng ven b ; vùng 3, ti pể ướ ể ế ờ ế
theo đn khi bão đ b , đây là lúc bão gây n c dâng l n nh t đn vùng ven b ;ế ổ ộ ướ ớ ấ ế ờ
vùng 4, sau khi bão đ b , bão th ng tan ho c thay đi l n v c ng đ (xemổ ộ ườ ặ ổ ớ ề ườ ộ
Hình I.2).

Hình I.2. Vùng nghiên c u và phân vùng gây nh h ng c a bão.ứ ả ưở ủ
Xác đnh các phân b thông kê c a t ng tham s bão c b n: ị ố ủ ừ ố ơ ả Po, Vf,
θ
,
cho t ngừ
vùng theo công th c:ứ
N
i
i
Q
N
Q
1
1
(2)
trong đó, Q có th là 1 trong các đi l ng ể ạ ượ Po (áp su t t i tâm bão), ấ ạ Vf ho cặ
θ
, chỉ
giá tr trung bình, ch s ị ỉ ố i là t i OBS th ạ ứ i; N - s l ng OBS t ng ng. ố ượ ươ ứ
K t qu phân tích t ng quan gi a các tham s bão trong B ng 1 ch ra r ng cácế ả ươ ữ ố ả ỉ ằ
thông s bão h u h t là đc l p v i nhau. Đáng chú ý nh t ch là t ng quan trungố ầ ế ộ ậ ớ ấ ỉ ươ
bình y u (-0.32) gi a v trí bão đ b ế ữ ị ổ ộ và tháng đ b . Đi u này phù h p v i nh nổ ộ ề ợ ớ ậ
đnh: đu mùa, bão th ng đ b vào phía B c và chuy n d n vào phía Nam vàoị ầ ườ ổ ộ ắ ể ầ
cu i mùa (Đào, 2002).ố
Vùng 1
Vùng 2
Vùng 3
Vùng 4

