intTypePromotion=1
ADSENSE

PowerBuilder TẮC CHUẨN VIẾT CHƯƠNG TRÌNH

Chia sẻ: Hà Thái An | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:13

199
lượt xem
36
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu về PowerBuilder TẮC CHUẨN VIẾT CHƯƠNG TRÌNH...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: PowerBuilder TẮC CHUẨN VIẾT CHƯƠNG TRÌNH

  1. Training PowerBuilder PowerBuilder QUY TẮC CHUẨN VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ﹕ ﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕ ﹕﹕﹕ 2006/10 Dùng nguyên tắc đặt tên đối tượng hệ thống Phiên Tên đề án : bản Phien ban: Version 3.0 Ngay tao : 2006.10.10 Ngay 1
  2. Training PowerBuilder ﹕﹕﹕﹕﹕ MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU:   目目目目目 mục đích và yêu cầu  目目目目目目目目 tăng cường khả năng đọc của chương trình.  目目目目目目目目 tăng cường tính chính xác của chương trình.  目目目目目目目目目目 tăng cường tính năng sử dụng lại của chương trình.  目目目目目目目目目目目目目 tăng cường tính thống nhất của cách viết source code  目目目目目目目目目 tăng cường hiệu suất viết chương trình.  目目目目目目目目目目目 tăng cường tính thuận tiện trong quản lí source code.  目目目目目目目目目目 tăng cường tính thuận tiện của sự kết giao công việc.  目目目目目目目目 Người đọc phần hồ sơ này: 目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 NV quản lí, NV phân tích, NV thiết kế, NV viết chương trình , NV test, NV quản lí hồ sơ.  ﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕﹕ (Ví dụ điển hình của quy tắc viết và nguyên tắc đặt tên không phù hợp):  目目目目目目目目目目目目 sử dụng một chữ cái dùng làm tên biến.  目目目目目目目目目目目目目 Nếu không khai báo thì phải gán trị khởi tạo cho biến số  目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 không sử dụng function / tham số Event , biến toàn cục, biến thông thường do chương trình cung cấp .  目目目目目目目目目目目目 không sử dụng nguyên tắc quy định đặt tên đối tượng.  目目目目目目目目目目目目目 không sử dụng(thừa kế) source code của đối tượng cha mà viết lại.  目目目目目目目目目目目 source code không viết xuống dòng thích hợp  目目目目目目目目目 không có chú thích cần thiết của chương trình.  ﹕﹕﹕﹕﹕﹕ NGUYÊN TẮC ĐẶT TÊN ĐỐi TƯỢNG  目目 (Nguyên tắcchung) :目 PowerBuilder 目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 30 目目目目目目目目目目目目目目(目目目目目目目)目 Lấy nguyên tắc đặt tên mặc định của PB, thêm vào những phần bổ sung, tổng chiều dài không vượt quá 30 ký tự, đồng thời trong việc sử dụng và đặt tên toàn bộ dùng kiểu chữ nhỏ (ngoại trừ Function tự đặt).  PBL 目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 ĐẶT TÊN PBL : đặt tên theo chức năng chính hay từng submodel(trong PB), nên tiến hành đặt tên khi đang thiết kế chương trình.  目目目目目+目目+目目/目目目目 Window : TIỀN TỐ + “_”+ CHỮ TIẾNG ANH/ SỐ MIÊU TẢ  目目目目目目目目目+目目+目目/目目目目 Đối tượng trong Window :TIỀN TỐ + “_”+ CHỮ TIẾNG ANH/ SỐ MIÊU TẢ  目目目目目目目目目目目目目目+目目+目目/目目目目 Menu, Menu nhiều cấp, item của menu : TIỀN TỐ + “_”+ CHỮ TIẾNG ANH/ SỐ MIÊU TẢ 目目目目目目目+目目+目目/目目目目  2
  3. Training PowerBuilder Data window : TIỀN TỐ + “_” + CHỮ TIẾNG ANH/ SỐ MIÊU TẢ  目目目目目目目目目目目+目目+目目/目目目目 Đối tượng trong datawindow : TIỀN TỐ + “_”+ CHỮ TIẾNG ANH/ SỐ MIÊU TẢ  目目目目目+目目+目目/目目目目 Hàm số: TIỀN TỐ + “_”+ CHỮ TIẾNG ANH/ SỐ MIÊU TẢ  目目目目目+目目+目目/目目目目 Event : TIỀN TỐ + “_” + CHỮ TIẾNG ANH/ SỐ MIÊU TẢ  目目目目目目目+目目+目目/目目目目 User Object : TIỀN TỐ + “_” + CHỮTIẾNG ANH/SỐ MIÊU TẢ 目目目目目 (CHỨNG MINH VÀ VÍ DỤ CỤ THỂ)  目目目 目目目 R&D Group Duyệt Tạo: 3
  4. Training PowerBuilder 目目目目目 目目目目目目目目目目目目目目目目目目 目目目 2006/10 Tên đề án Sử dụng nguyên tắc đặt tên đối tượng hệ thống Phiên bản 目 目目 目目目 R&D Group Duyệt Tạo : 目目目目目 目目目目目目目目目目目目目目目目目目 目目目 2006/10 4
  5. Training PowerBuilder Dùng quy tắc đặt tên đối tượng hệ thống và quy chuyên Tên đề án đề tắc viết mã số ﹕﹕ ﹕﹕ ﹕﹕ ﹕﹕﹕﹕ Ví dụ cụ thể LOẠI TIỀN TỐ VD tab_ tab_1 目目目目 Tab Control dw_ dw_m目dw_d 目目目目目目 Data Window Control gr_ gr_1 目目目目 Graph Control ole_ ole_1 OLE 目目 OLE Control uo_ uo_dw 目目目目目目 User Control tabpage_ tabpage_base 目目目目目 Tab Page Control wf_ wf_user() 目目目目 Window Function 目目 Menu m_ 目 FrameWork 目目 do Frame Work Control 目目目目 d_ent d_entbasem001 DATAWINDOW d_entbased001 d_entbase001 d_rep d_repbase001 d_qry d_qrybase001 d_trn d_qrybase001 目目目目目目目目目目 : 目目目目 + 目目目目 + 目目目目目 + 目目目 Nguyên tắc đặt tên các kiểu cửa sổ như sau: KÝ HIỆU TIỀN TỐ + WINDOW CÔNG NĂNG + TÊN GỌi TẮT HỆ THỐNG CON + SỐ THỨ TỰ 1. 目目(目目)目目 目w_ (目目 2 Byte)目 Ký hiệu TIỀN TỐ : w_ (đô dài 2 kí tự). 2. 目目目目 : net (目目目目)目rep(目目目目)目wry(目目目目)目turn(目目目目)目目(目目 3 Byte)目 Chức năng củaWindow công năng: net (tạo file), rep (report), wry (query), turn (chuyển file) v…v.,( độ dài là 3 ký tự). 3. 目目目目目 : 目目目目目目目目目目目(目目base 目目目目目目),目目目目目目目目目目目目目 Tên gọi tắt hệ thống con : Lấy tên gọi bằng tiếng Anh của hệ thống con viết thu gọn lạI, theo nguyên tắc độ dài là 3 kí tự, nhiều nhất là 4 kí tự. 4. 目目目 : 目目目目,目目目目目目目目目目目目目目 Số thứ tự : Độ dài là 3 ký tự, lấy chương trình con làm số thứ tự của mã chuẩn . 5. 目目目目目目目目目目目目 m(目目)目d(目目)目目目目目 Data Window phân thành Master và Detail 目目目目目目 dddw_ dddw_fact 目目目目目目目 Drop data Window TIỀN TỐ + CÔNG NĂNG MIÊU TẢ 目目目目目目 目目目目目目目目目目目目目目目目目 đối tượng Data Phần không cần nói rõ thì dùng tên tiếng Anh 5
  6. Training PowerBuilder có nghĩa để đặt Window 目目目目目目目目 Function user toàn cục 目目 (Function) f_ f_user_rights() af_ af_set() 目目目目 Application Fuction Event tự định nghĩa 目目目目 ue_ ue_save() 目目目目 Event tự động User Object tự định nghĩa 目目目目 uo_ uo_dw 目目目目目目 User Object uf_ uf_process() 目目目目目目 User Object Function 目目目目目目目目目目目目目(目目目目目目)目目目目目目 SCRIPT 目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目+目目目目目(目目)目 Chú ý: Nếu trong Control không có xử lý Event , đồng thời trong SCRIPT khác không dùng đến vào, khi định nghĩa tên có thể dung chữ số để thay thế. Window Control Name lấy TIỀN TỐ + TÊN GỌI để bảo lưu chữ (Phụ lục). 目目目 目目目 R&D Group Duyệt Tạo: 6
  7. Training PowerBuilder 目目目目目 目目目目目目目目目目目目目目目目目目 目目目 2006/10 Tên đề án Sử dụng nguyên tắc đặt tên đối tượng hệ thống Phiên và quy tắc viết mã số bản 目目﹕﹕﹕﹕﹕(SCRIPT)﹕﹕﹕﹕ (QUY TẮC VIẾT MÃ SỐ)  ﹕﹕﹕﹕﹕﹕ (QUY TẮC ĐẶT TÊN BIẾN LƯỢNG) 目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 PHẠM Vi TÁC ĐỘNG + DẠNG DATA + “_” + TIẾNG ANH/CHỮ SỐ MIÊU T Ả 目目gs_factno //目目目目目目目目目目目目目目 Toàn bộ biến dạng kí tự, biểu thị 目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 Biến của dạng Data tương đồng đặt cùng một định nghĩa, biến lượng không đồng nên phân định nghĩa ra, đồng thời test giá trị khởi tạo. 目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 Môt loạt tên gọi Biến dùng chữ cái viết thường; 1 Biến đánh dấu một hàng đồng thời toàn bộ hàng dưới chú thích bằng tiếng Hoa. ﹕﹕﹕(SCRIPT)﹕﹕﹕﹕ (QUY TẮC VIẾT MÃ SỐ)  1目PowerBuilder 目 SQL 目目目目目目目目目目 (PowerBuilder v à SQL cung cấp một trị số then chốt toàn bộ bằng chữ IN HOA). 目目 (ví dụ)目IF…END IF目FOR…NEXT目DO WHILE…LOOP SELECT…FROM…WHERE目CONNECT目ROLLBACK 2目SQL 目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 (Tên tựa trong câu SQL và cột tên sử dụng chữ IN HOA) 目目 (ví dụ)目SELECT “USER”.”USER_ID” INTO :ls_user_id FROM “USER” 3目PowerBuilder 目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 (PowerBuilder cung cấp hệ thống FUNCTION sử dụng CHỮ CÁi ĐẦU IN HOA, 目目 (Ví dụ)目SetFocus()目InsertRow()目ProfileString() wf_sotal()目af_set()目uf_set_color() 4目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 (Công dụng khác nhau của câu nói đó để trống 3 hàng…, đồng thời trước khi xử lý mỗi một công năng phải thêm phần miêu tả bằng tiếng Hoa.) 5目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 (Xử lý các công năng quan trọng / Điều kiện khi thiết kế phải chú thích) 目目 (ví dụ)目// 目目目目目目目 (tính toán tổng kim ngạch đặt mua) 目目目目目目目目 decimal ld_pur_amount目0 //目目目目目 (tổng kim ngạch đặt mua) 目目目 目目目 R&D Group Duyệt Tạo: 7
  8. Training PowerBuilder 8
  9. Training PowerBuilder ﹕﹕ ﹕﹕ ﹕﹕ ﹕﹕﹕﹕ Ví dụ cụ thể LOẠI TIỀN TỐ VD 目目 WINDOW w_ent w_entbase001 目目目目目目 w_rep w_repbase001 目目目目目目 w_qry w_qrybase001 目目目目目目 w_trn w_trnbase001 目目目目目目 目目目目目目目目目目 : 目目目目 + 目目目目 + 目目目目目 + 目目目 Nguyên tắc đặt tên các kiểu Window như sau: Ký hiệu TIỀN TỐ + chức năng WINDOW + Tên tắt hệ thống con + Số thứ tự 1. 目目(目目)目目 目w_ (目目 2 Byte)目 Ký hiệu TIỀN TỐ : w_ (độ dài 2 lý tự) 2. 目目目目 : net (目目目目)目rep(目目目目)目wry(目目目目)目turn(目目目目)目 (目目 3 Byte)目 Chức năng window : net (tạo file), rep(báo biểu), wry(tra cứu), turn(chuyển file)…(độ dài 3 byte) 3. 目目目目目 : 目目目目目目目目目目目(目目base 目目目目目目),目目目目目目目 目目目目目目 Tên tắt chương trình con : lấy tên tắt tiếng Anh của hệ thống con (VD: base biểu thị dữ liệu cơ bản), độ dài theo nguyên tắc là 3 ký tự nhiều nhất là 4 ký tự. 4. 目目目 : 目目目目,目目目目目目目目目目目目目目 Số thứ tự : Độ dài là 3 ký tự, lấy chương trình con làm số thứ tự của mã chuẩn. 目目目目目目 cob_ cb_ok 目目目目目目 Command Button Cotrol Đối tượng của Window pb_ pb_login 目目目目目目 Icon Button Control cbx_ cbx_price 目目目目目 Check Book Control rb_ rb_price 目目目目目目 Radio Button Control st_ st_userid 目目目目目目 Static text Control p_ p_login 目目目目 Icon Control gb_ gb_report 目目目目目 Group Box control ln_ ln_1 目目目目 Line Control oval_ oval_1 目目目目 Oval Control r_ r_1 目目目目 Rectangle Control rr_ rr_1 目目目目目 Roundrectangle Control sle_ sle_userid 目目目目目目 Single Line Edit Control em_ em_date 目目目目 Edit mask Control mle_ mle_note 目目目目目 Multi Line Edit Control rte_ rte_note 目目目目目目 Rich Text Edit Control hsb_ hsb_1 目目目目目目 HScrollBar Control vsb_ vsb_1 目目目目目目目 VscrollBar Control ddlb_ ddlb_stopmk 目目目目目目目 Drop Book Box Control ddplb_ ddplb_pic 目目目目目目目目目 Drop icon lb_ lb_pic 目目目目目 plb_ plb_pic 目目目目目目目 lv_ lv_model 目目目目目目 9 tv_ tv_kind 目目目目目 Tree ViewControl
  10. Training PowerBuilder 目目目目目 目目目目目目目目目目目目目目目目目目 目目目 2006/10 Tên gọi Dùng nguyên tắc đặt tên đối tượng hệ thống phiên bản chuyên án 10
  11. Training PowerBuilder 目目目目目6目目目目目目目 QUY TẮC ĐỊNH NGHĨA FUNCTION : 目目目//函函函函: f_chk_date(adate) Function Name : f_chk_date(adate) //函函函函: 目目目目目目目目目目目目目目目 Nói rõ công năng :Kiểm tra một chuỗi ký hiệu chữ xem ngày giờ có phù hợp không //函函函函函函:函函函函函函函函函 Dẫn vào tham số cần chứng minh : do chuỗi ký tự của tổ hợp chữ số //函函函函函函:函函函(.T.函函函函函函函函函.F.函函函函函函函函) Truyền ra ngoài tham số cần chứng minh : dạng Logic (T.biểu thị kiểu ngày tháng đúng ; .F.biểu thị kiểu ngày tháng không đúng ) TÁC GIẢ //函函: //函函函函: THỜI GIAN VIẾT //函函函函: NGƯỜI SỬA //函函函函: THỜI GIAN SỬA //函函函函: NGUYÊN NHÂN SỬA //函函函函: MỤC CHÚ Ý 目目目IF NOT f_chk_date(‘20020230’) THEN MessageBox(“目目目目”,”目目目目目目目目目目目目目!”) END IF 7目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 (目目目目), SQL 目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 SQL 目目目目目目目目目目目目目 目目目目目目目目目目 SQL 目目目目目目目 Câu điều kiện, câu lặp khi sử dụng nên thu gọn một cách thích hợp, khi vượt qua độ rộng màn hình thì nên phân hàng, cố gắng không nên sử dụng Scrollbar bình thường để kéo qua trái hoặc phải (trừ vd đặc biệt), câu SQL khi viết phân hàng, thì bên phải của Key Word phải canh lề ; dạng insert câu SQL nếu nằm vào câu điều kiện, thì trong câu lặp, nên sử dụng độ dài nhất trong Key Word SQL là 3 ký tự. 目目目目目 目目目(ví dụ cụ thể): 目目目目 目IF ls_stop_mk = 'Y' THEN SELECT "ACCU"."ACCU_NO", "ACCU"."ACCU_NAME" FROM "ACCU" WHERE "ACCU"."ACCU_NO" = '114120 ' ORDER BY "ACCU"."ACCU_NO" ASC ; ELSE … END IF 8目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目目 目目目“目目目目目目目目目目目目目目目”(目目目目目目目) 目目目“目目目目目目目目目目目目目目目目目目” (目目目目目目目) 11
  12. Training PowerBuilder THÔNG TIN NÊU RA : Có thể sử dụng thuật ngữ không chuyên dùng trong máy vi tính để diễn đạt thông tin bị sai hoặc những thông tin khác ; thông tin biểu đạt phải đầy đủ và chuẩn xác, không nên …. Ví dụ cụ thể : “ Một số hàng không thể để trống , tránh lỗi sai!” (thông tin sai) “Cung ứng những số không để trống, xin nhập lại từ đầu !” (thông tin đúng) 目目目 目目目 R&D Group Duyệt Tạo : 12
  13. Training PowerBuilder PowerBuilder ? ? ? ? ? ? ? ? ? (? ? ? ) ?? ? ? (? ? ) OK CANCEL ?? ? ? (? ? ) PREVIEW EXIT ?? ?? UPDATE QUERY ?? ?? TRNIN TRNOUT ?? ?? RETURN OPEN ?? ?? EDIT NEW ?? ?? DELE SAVE 13
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2