
QU N LÝ B NH TRONG DOSẢ Ộ Ớ
B nh c a DOS tr nên quá ch t ch i v i b n? Làm th nào đ các ng d ng và trình th ngộ ớ ủ ở ậ ộ ớ ạ ế ể ứ ụ ườ
trú có nhi u h n 640 KB?áề ơ
B nh máy tính gi ng nh ti n b c - b n ch nghĩ v nó khi c m th y thi u th n. Đáng ti cộ ớ ố ư ề ạ ạ ỉ ề ả ấ ế ố ế
là DOS d ng nh đ c thi t k đ t o ra s thi u b nh . Ch có 640 KB đ c dành cho cácườ ư ượ ế ế ể ạ ự ế ộ ớ ỉ ượ
ng d ng, ch ng trình th ng trú, b đi u khi n thi t b và chính b n thân DOS.ứ ụ ươ ườ ộ ề ể ế ị ả
Trong th c t th ng g p các ch ng trình l n ng n t n b nh , khi ch y nó b n khôngự ế ườ ặ ươ ớ ố ố ộ ớ ạ ạ
th n p thêm đ c các trình khác nh nh t ký và l ch bàn, trong tr ng h p này 1 MB v n cóể ạ ượ ư ậ ị ườ ợ ẫ
th không đ . Cũng có th có nhu c u ch y 2 ch ng trình th ng trú m t lúc đ có th c t dể ủ ể ầ ạ ươ ườ ộ ể ể ắ ữ
li u t m t b ng tính và dán vào văn b n khác. N u 2 ch ng trình này quá l n, không th đ tệ ừ ộ ả ả ế ươ ớ ể ạ
đ c m c đích đó.ượ ụ
Nh ng version tr c đây c a DOS không gi i quy t đ c v n đ . Ch đ n DOS 4.01 hãngữ ướ ủ ả ế ượ ấ ề ỉ ế
Microsoft m i t nh ng và b t đ u đ a vào các công c đ t c u hình và truy nh p vùng nh bớ ỉ ộ ắ ầ ư ụ ặ ấ ậ ớ ổ
sung. Trong DOS 5.0 b n có th truy nh p vùng nh m r ng (extended memory) theo đ c tạ ể ậ ớ ở ộ ặ ả
EMS. Bây gi b n có th n p đ c nhi u b đi u khi n thi t b (device driver), nhi u ch ngờ ạ ể ạ ượ ề ộ ề ể ế ị ề ươ
trình th ng trú (terminate and stay resident program - TSR) và các đo n c a DOS vào vùng cácườ ạ ủ
kh i nh cao (upper memory blocks - UMB). Toàn b vùng nh qui c 640 KB đ c dành choố ớ ộ ớ ướ ượ
chính các ch ng trình c a b n.ươ ủ ạ
XMS và EMS cho phép b n cài đ t 2 chi n l c l n đ đ a ch hóa đ c b nh xa.ạ ặ ế ượ ớ ể ị ỉ ượ ộ ớ ở
Tr c h t, b n có th truy nh p các đ a ch RAM cao h n h n ch quy c c a DOS. Th hai làướ ế ạ ể ậ ị ỉ ơ ạ ế ướ ủ ứ
b n có th dùng các b đ i nhi m (task swapper) và kh năng đa nhi m đ có th m vàiạ ể ộ ổ ệ ả ệ ể ể ở
ch ng trình cùng m t lúc. Chi n l c th 3 cho phép n p và đ y ra ch các TSR mà b n mu n.ươ ộ ế ượ ứ ạ ẩ ỉ ạ ố
Đ hi u bi t rõ thêm v c u trúc b nh c a máy vi tính, hãy đ c thêm bài c a Brian Livingstonể ể ế ề ấ ộ ớ ủ ọ ủ
"Năm ki u b nh c a DOS" đăng trong s này.ể ộ ớ ủ ố
Có lúc b n ch theo m t trong các chi n l c trên, khi khác có th b n c n đ n các ch ngạ ỉ ộ ế ượ ể ạ ầ ế ươ
trình dùng t i 2 ho c c 3 cách ti p c n.ớ ặ ả ế ậ
Qu n lý b nh : c u trúc l i b nh DOSả ộ ớ ấ ạ ộ ớ
Tr c khi b ti n ra mua các trình qu n lý b nh (memory manager) b n c n xem k khướ ỏ ề ả ộ ớ ạ ầ ỹ ả
năng s n có c a DOS có đáp ng đ c nhu c u c a b n hay không (xem thêm bài "Cácẵ ủ ứ ượ ầ ủ ạ
ch ng trình qu n lý b nh c a MS-DOS 5" cũng đăng trong s này). K t DOS 5 b n có 2ươ ả ộ ớ ủ ố ể ừ ạ
trình qu n lý b nh là HIMEM.SYS và EMM386.EXE.ả ộ ớ
M t s ch ng trình l n c a các hãng n i ti ng có th t truy nh p vùng b nh m r ngộ ố ươ ớ ủ ổ ế ể ự ậ ộ ớ ở ộ
m t cách tr c ti p. Tuy nhiên, nhi u h , k c DOS và Windows, đ c cài đ t đ dùng b nhộ ự ế ề ệ ể ả ượ ặ ể ộ ớ
m r ng thông qua đ c t XMS. Đ c t này là quy cách th ng nh t và đ n gi n dành cho cácở ộ ặ ả ặ ả ố ấ ơ ả
ch ng trình khác truy nh p b nh m r ng mà tránh đ c các tranh ch p b nh không c nươ ậ ộ ớ ở ộ ượ ấ ộ ớ ầ
thi t. HIMEM.SYS đ m b o truy nh p qua XMS đ i v i các h v i h n 1MB RAM.ế ả ả ậ ố ớ ệ ớ ơ
HIMEM.SYS đ c cài vào t p tin CONFIG.SYS nh m t ph n c a các thông s kh i đ tượ ậ ư ộ ầ ủ ố ở ặ
khi b nh m r ng đ c phát hi n. Trình này có th qu n lý b t c RAM nào v i h n 1 MB trộ ớ ở ộ ượ ệ ể ả ấ ứ ớ ơ ở
lên, k c vùng nh cao - 64 KB đ u tiên ti p sau 1 MB đ u (h t nhân c a DOS 5 có th đ cể ả ớ ầ ế ầ ạ ủ ể ượ
đ a vào vùng này). B nh m r ng cao h n đi m này đ c c p phát nh XMS. T đó, m tư ộ ớ ở ộ ơ ể ượ ấ ư ừ ộ
ch ng trình đ c thi t k đ truy c p đ n XMS RAM khi b nh này t n t i có th tìm th y nó.ươ ượ ế ế ể ậ ế ộ ớ ồ ạ ể ấ
Nh v y, ng i l p trình có th t o ra các ch ng trình c n t i h n 640 K c a b nh quy cư ậ ườ ậ ể ạ ươ ầ ớ ơ ủ ộ ớ ướ
(conventional memory).

Ch ng trình EMM386.EXE làm vi c h i khác. B n có th kh i đ t nó (set up) đ dùng m tươ ệ ơ ạ ể ở ặ ể ộ
ph n ho c t t c b nh m r ng nh m ph ng b nh bành tr ng (còn g i là RAM theo quyầ ặ ấ ả ộ ớ ở ộ ằ ỏ ộ ớ ướ ọ
cách EMS) đ i v i các ch ng trình s d ng đ c t này. Truy nh p có ch m h n so v i XMSố ớ ươ ử ụ ặ ả ậ ậ ơ ớ
nh ng ng i dùng có nhi u b nh h n và có th làm vi c trên nhi u lo i máy.ư ườ ề ộ ớ ơ ể ệ ề ạ
Ngoài ra, EMM386.EXE có th qu n lý các kh i UMB (các vùng b nh tr c kia đ c dể ả ố ộ ớ ướ ượ ự
tr đ dùng cho ph n c ng h th ng, ch ng h n nh video card), cho phép b n n p các driverữ ể ầ ứ ệ ố ẳ ạ ư ạ ạ
và TSR vào vùng không s d ng gi a 640 K và 1 MB và do đó ti t ki m đ c l ng t ngử ụ ữ ế ệ ượ ượ ươ
đ ng trong b nh quy c.ươ ộ ớ ướ
B n thân tên c a trình này cũng cho bi t là EMM386.EXE ch làm vi c trên các máy 386 vàả ủ ế ỉ ệ
486. HIMEM.SYS còn làm vi c đ c trên máy 286 đ c ghép thêm b nh m r ng. Nh ngệ ượ ượ ộ ớ ở ộ ữ
máy PC và PC/XT đ u tiên không th truy nh p vùng nh cao h n 640 KB n u nh b nh nàyầ ể ậ ớ ơ ế ư ộ ớ
không đ c đ m b o b i ph n c ng EMS thích h p. N u b n ch y trong Windows, môi tr ngượ ả ả ở ầ ứ ợ ế ạ ạ ườ
này t đ ng qu n lý đ c b nh cao h n 640 KB. Windows t đ ng thi t đ t HIMEM.SYS c aự ộ ả ượ ộ ớ ơ ự ộ ế ặ ủ
riêng nó đ qu n lý b nh m r ng và ngoài ra còn dùng thêm SmartDrive đ l u tr t m th iể ả ộ ớ ở ộ ể ư ữ ạ ờ
ph n d li u c a đĩa c ng v i m c đích tăng t c đ truy nh p. H n th n a, Windows k t h pầ ữ ệ ủ ứ ớ ụ ố ộ ậ ơ ế ữ ế ợ
các ch c năng qu n lý b nh này v i kh năng hi n th song song và đ i v i máy 386/486, khứ ả ộ ớ ớ ả ể ị ố ớ ả
năng đa nhi m th c s . Ví d , trong Windows có th làm vi c v i b ng tính trong khi đó m tệ ự ự ụ ể ệ ớ ả ộ
trình liên l c t p tin t máy tính khác. T t nhiên, Windows đòi h i đ u t vào b nh và ph nạ ậ ừ ấ ỏ ầ ư ộ ớ ầ
c ng nhi u h n, ch a k đ n các ch ng trình t n d ng m i ti n ích c a môi tr ng này. B nứ ề ơ ư ể ế ươ ậ ụ ọ ệ ủ ườ ạ
c n ít nh t m t máy 386 v i 4 MB RAM và vùng đĩa khá l n. B n nên có CPU ch y nhanh vàầ ấ ộ ớ ớ ạ ạ
card video nâng cao đ đ m b o đ c hi u qu thích h p, đ c bi t đ i v i các ng d ng để ả ả ượ ệ ả ợ ặ ệ ố ớ ứ ụ ồ
h a.ọ
N u không quan tâm đ n Windows, b n có th có các l a ch n khác nhanh h n. Ví dế ế ạ ể ự ọ ơ ụ
DESQview 386 c a Quarterdeck cho phép qu n lý b nh , t ch c c a s và th c hi n đaủ ả ộ ớ ổ ứ ử ổ ự ệ
nhi m đ i v i các h 386/486 (ho c là t ch c c a s và đ i nhi m đ i v i các máy XT và AT).ệ ố ớ ệ ặ ổ ứ ử ổ ổ ệ ố ớ
Do DESQview là ch ng trình làm vi c trong ch đ ký t (khác v i Windows làm vi c v i giaoươ ệ ế ộ ự ớ ệ ớ
di n đ h a), nó ch y nhanh h n, đ c bi t trên các máy ch m v i b nh h n ch .ệ ồ ọ ạ ơ ặ ệ ậ ớ ộ ớ ạ ế
Các trình qu n lý th baả ứ
N u b n không mu n dùng h đi u hành m i mà v n có đ c công c qu n lý b nhế ạ ố ệ ề ớ ẫ ượ ụ ả ộ ớ
thích h p, hãy mua các b qu n lý b nh c a hãngth ba (third - party manager). Các ch ngợ ộ ả ộ ớ ủ ứ ươ
trình này b sung kh năng qu n lý b nh c a DOS ít nh t theo 4 cách.ổ ả ả ộ ớ ủ ấ
H Netroom c a Helix m r ng s h tr UMB cho máy 386 ho c ngay c lo i 8088 có bệ ủ ở ộ ự ổ ợ ặ ả ạ ộ
nh bành tr ng (hãng Quarterdeck có s n ph m t ng t dành cho các máy 386). Đ c đi mớ ướ ả ẩ ươ ự ặ ể
c a Netroom là cho phép máy 386 n p các network driver vào m t "máy tính o" trong th c t làủ ạ ộ ả ự ế
giao di n m ng đa nhi m, thay vì n p chúng nh các driver vào vùng b nh quy c.ệ ạ ệ ạ ư ộ ớ ướ
Nhi u trình qu n lý b nh cũng xem xét vi c s d ng UMB đ có th đ a đ c nhi uề ả ộ ớ ệ ử ụ ể ể ư ượ ề
driver và TSR h n vào vùng nh cao và do đó gi i phóng đ c vùng nh quy c quý giá. Thêmơ ớ ả ượ ớ ướ
vào đó là kh năng m r ng vùng b nh quy c t i h n 640 KB. Video Memory Commanderả ở ộ ộ ớ ướ ớ ơ
c a V.Communications đ m b o đ c t i 920 KB b nh quy c b ng cách ti p c n này.ủ ả ả ượ ớ ộ ớ ướ ằ ế ậ
Các trình qu n lý hàng đ u dành cho máy 386/486 cho phép mô ph ng EMS trong quá trìnhả ầ ỏ
th c hi n, m i khi ch ng trình c n đ n nó, thay vì bu c b n ph i s a CONFIG.SYS và kh iự ệ ỗ ươ ầ ế ộ ạ ả ử ở
đ ng l i máy ho c bu c ph i d tr m t l ng l n RAM m r ng đ mô ph ng b nh bànhộ ạ ặ ộ ả ự ữ ộ ượ ớ ở ộ ể ỏ ộ ớ
tr ng.ướ
Trong khi DOS sao chép h đi u hành lên đĩa c ng c a b n và h ng d n b n v cách t iệ ề ứ ủ ạ ướ ẫ ạ ề ố
u, các trình qu n lý b nh cao c p còn giúp b n nhi u h n. Cài đ t t đ ng và các trình t i uư ả ộ ớ ấ ạ ề ơ ặ ự ộ ố ư

xác đ nh s s n sàng c a vùng nh cao đ n p các driver và TSR theo th t t t nh t. Đ i v iị ự ẵ ủ ớ ể ạ ứ ự ố ấ ố ớ
m t s ch ng trình, b n ph i t đi u ch nh ph thu c vào thông s kh i đ t h th ng. Tuyộ ố ươ ạ ả ự ề ỉ ụ ộ ố ở ặ ệ ố
nhiên, h th ng c a b n s đ c tinh ch nh t t h n là dùng EMM386.EXE.ệ ố ủ ạ ẽ ượ ỉ ố ơ
Trên các máy 386, QEMM386 và 386 MAX ch y t ng đ ng v i nhau. C hai h đ uạ ươ ươ ớ ả ệ ề
dùng đ c t t. Kh năng Stealth c a QEMM-386 có th ti t ki m đ c nhi u vùng nh cao h nượ ố ả ủ ể ế ệ ượ ề ớ ơ
m t chút, trong khi đó vi c cài đ t t i u c a 386MAX có s c lôi cu n h n. Netroom nên đ cộ ệ ặ ố ư ủ ứ ố ơ ượ
xét đánh giá nh m t gi i pháp m ng. Memory Commander cho phép m r ng đ c b nh quyư ộ ả ạ ở ộ ượ ộ ớ
c b ng k thu t và ph ng pháp m i. Memory Management Kit c a Biologic gia t cho DOSướ ằ ỹ ậ ươ ớ ủ ố
thêm d ch v UMB b sung, m t kh năng toàn di n nh t đ mô ph ng EMS (ngay c trênị ụ ổ ộ ả ệ ấ ể ỏ ả
8088, có s d ng đĩa c ng, n p và rút b các TSR).ử ụ ứ ạ ỏ
H đi u hành DOS 6 c a Novell cũng x ng đáng đ xem xét. Nó cho phép qu n lý b nhệ ề ủ ứ ể ả ộ ớ
tinh vi h n MS-DOS, ngoài ra còn kèm theo các trình ti n ích dùng đ nén đĩa.ơ ệ ể
Làm ch các TSRủ
M t trong nh ng tùy ch n qu n lý b nh đáng nh c t i là kh năng đ a các trình th ngộ ữ ọ ả ộ ớ ắ ớ ả ư ườ
trú (TSR) vào vùng nh cao. B ng cách này có th ti t ki m đ c đáng k vùng nh quy cớ ằ ể ế ệ ượ ể ớ ướ
quý giá. H QRAM c a Quarter deck và 386MAX c a Qualitas (ch dùng trên các máy 386) đ aệ ủ ủ ỉ ư
ra d ch v nh v y.ị ụ ư ậ
M t cách ti p c n khác đ qu n lý các TSR là công c Switch c a DR DOS cho phép b nộ ế ậ ể ả ụ ủ ạ
kh i đ t nhi u c u hình vào CONFIG.SYS và AUTOEXE.BAT, m i c u hình có các TSR c aở ặ ề ấ ỗ ấ ủ
riêng mình và s n p chúng vào vùng nh cao khi kh i đ ng l i máy.ẽ ạ ớ ở ộ ạ
B đ i nhi m: "Đa nhi m" khi ít b nhộ ổ ệ ệ ộ ớ
S khác bi t gi a b đ i nhi m (task swapper) và môi tr ng đa nhi m (multitasking) nhự ệ ữ ộ ổ ệ ườ ệ ư
sau: đa nhi m cho phép nhi u ch ng trình cùng t n t i và làm vi c m t lúc, trong khi đó đ iệ ề ươ ồ ạ ệ ộ ổ
nhi m ch cho phép m t ch ng trình làm vi c nh ng b n có th d dàng chuy n t vi c nàyệ ỉ ộ ươ ệ ư ạ ể ễ ể ừ ệ
sang vi c khác mà không ph i đóng ch ng trình đ u tiên l i. Các b đ i nhi m nh cácệ ả ươ ầ ạ ộ ổ ệ ớ
ch ng trình c n t m r i b vào b nh m r ng ho c b nh EMS, th m chí ghi c vào đĩaươ ầ ạ ờ ỏ ộ ớ ở ộ ặ ộ ớ ậ ả
c ng, t i th i đi m đ i nhi m. Chú ý r ng đa nhi m ch th c hi n đ c trên 386/486, trong khiứ ạ ờ ể ổ ệ ằ ệ ỉ ự ệ ượ
đó đ i nhi m (t c là gi i đa nhi m - ND) có th đ c dùng trên b t c lo i máy nào.ổ ệ ứ ả ệ ể ượ ấ ứ ạ
MS-DOS 5 có kh năng đ i nhi m nh m t tùy ch n trong DOSSHELL. Sau hai l n ch nả ổ ệ ư ộ ọ ầ ọ
trong th c đ n có th đ t đ c kh năng c a h và c a s ho t đ ng bao gi cũng đ c nhìnự ơ ể ạ ượ ả ủ ệ ử ổ ạ ộ ờ ượ
th y trong Shell đ trình bày danh sách các vi c đang ho t đ ng (có th có t i 13 vi c nh v y).ấ ể ệ ạ ộ ể ớ ệ ư ậ
Không nh các b đ i nhi m th ba nào khác, DOS 5 không cho phép b n d dàng quan sátư ộ ổ ệ ứ ạ ễ
vi c c p phát b nh ho c th c hi n c t/dán gi a nh ng công vi c.ệ ấ ộ ớ ặ ự ệ ắ ữ ữ ệ
DR DOS 6 cho phép truy nh p t i 20 vi c m t lúc qua ViewMax và Shell ho c qua menuậ ớ ệ ộ ặ
TaskMax riêng bi t - b ng cách này s d dàng h n và nhanh h n. DR DOS có nh ng ch cệ ằ ẽ ễ ơ ơ ữ ứ
năng không có trong MS-DOS: b n có th tham kh o các tài nguyên b nh qua menu và làmạ ể ả ộ ớ
đ c các thao tác c t/dán. Nó cũng cho phép (nh ph n l n các b đ i nhi m th ba) n p TSRượ ắ ư ầ ớ ộ ổ ệ ứ ạ
nh m t vi c.ư ộ ệ
Các b đ i nhi m có th dùng đĩa c ng đ l u các trình không ho t đ ng. N u b n có độ ổ ệ ể ứ ể ư ạ ộ ế ạ ủ
b nh m r ng ho c b nh bành tr ng, chúng s không dùng đĩa c ng n a, do đó t c độ ớ ở ộ ặ ộ ớ ướ ẽ ứ ữ ố ộ
truy nh p s đ c nâng cao.ậ ẽ ượ
K t lu nế ậ

S l a ch n khá rõ ràng. Tr c h t, đ gi i quy t v n đ thi u b nh c n mua thêm bự ự ọ ướ ế ể ả ế ấ ề ế ộ ớ ầ ộ
nh b sung và môi tr ng qu n lý b nh ki u nh Windows (t t nhiên nh v y ph i mua thêmớ ổ ườ ả ộ ớ ể ư ấ ư ậ ả
các s n ph m dùng cho Windows và ph n c ng thích h p đ ch y chúng có hi u qu ). N u b nả ẩ ầ ứ ợ ể ạ ệ ả ế ạ
mu n gi nguyên ph n c ng và ph n m m hi n có, b n c n dùng các trình qu n lý b nh , bố ữ ầ ứ ầ ề ệ ạ ầ ả ộ ớ ộ
đ i nhi m và b n p TSR.ổ ệ ộ ạ
V tác gi : Patrick Marshall là biên t p viên c a InfoWorld. Tom Marshall là ti n sĩ văn h cề ả ậ ủ ế ọ
Anh ng , làm vi c t i Washington University, s d ng máy tính t năm 1985.ữ ệ ạ ử ụ ừ
Các ch ng trình qu n lý b nh trong DOS 5.0ươ ả ộ ớ
Khi cài đ t DOS 5 lên h th ng có b nh m r ng, HIMEM.SYS s t đ ng đ c kh i đ tặ ệ ố ộ ớ ở ộ ẽ ự ộ ượ ở ặ
(set up). EMM386.EXE không đ c đ t t đ ng nh v y. Hãy so n th o t p tin CONFIG.SYS vàượ ặ ự ộ ư ậ ạ ả ậ
n u không th y dòng DEVICE = [path] HIMEM.SYS [/machine:n] đ u dòng đ u tiên, hãy thêmế ấ ở ầ ầ
nó vào. M nh đ này nên là dòng đ u tiên, ho c ít nh t là dòng th hai c a CONFIG.SYS. Thamệ ề ầ ặ ấ ứ ủ
s / MACHINE:N đ c t b đi u khi n A20 s đ c s d ng. Tham s này không đ c t đ ngố ặ ả ộ ề ể ẽ ượ ử ụ ố ượ ự ộ
đ a vào b i th t c kh i đ t chu n nh ng l i th ng xuyên c n đ n. Trong trang 611 c a tàiư ở ủ ụ ở ặ ẩ ư ạ ườ ầ ế ủ
li u DOS c a Microsoft có b ng các mã chu n. Nói chung b n hay dùng nh t là /MACHINE:1.áệ ủ ả ẩ ạ ấ
EMM386.EXE ph c t p h n. Sau dòng c a HIMEM.SYS là DEVICE =[PATH] EMM386.EXEứ ạ ơ ủ
v i các tham s mà b n mu n. M nh đ này có c u trúc c b n nh sau:áớ ố ạ ố ệ ề ấ ơ ả ư
DEVICE = [path] EMM386.EXE [memory][f=address] [x=mmmm-nnnn] [RAM I NOEMS]á
Trong đó: MEMORY là l ng KB mà b n c n c p phát cho quá trình mô ph ng EMS; F =ượ ạ ầ ấ ỏ
ADDRESS mô t v trí khung trang c a EMS (có tác d ng trong tr ng h p tranh ch p UMB) vàả ị ủ ụ ườ ợ ấ
X = MMMM -NNNN đ c t vùng b nh cao ph i đ c lo i tr kh i s truy nh p c aặ ả ộ ớ ả ượ ạ ừ ỏ ự ậ ủ
EMM386.EXE (đ ng dùng các tham s F ho c X n u b n không bi t v tranh ch p). Tham sừ ố ặ ế ạ ế ề ấ ố
RAM báo cho driver đ truy nh p c EMS và UMB, trong khi đó NOEMS ch cho phép truy nh pể ậ ả ỉ ậ
các kh i UMB. B n c n dùng tham s này hay tham s kia n u mu n n p các trình th ng trúố ạ ầ ố ố ế ố ạ ườ
vào UMB.á
Sau 2 dòng DEVICE k trên b n có th đ a vào dòng th 3:ể ạ ể ư ứ
DOS=HIGH,UMB.á
Dòng này k t h p 2 l nh: DOS = HIGH đ n p h t nhân h đi u hành vào vùng nh cao,ế ợ ệ ể ạ ạ ệ ề ớ
gi i phóng m t ph n c a 640 KB b nh qui c quý giá. L nh DOS = UMB báo cho h đi uả ộ ầ ủ ộ ớ ướ ệ ệ ề
hành là ph i duy trì m i liên k t gi a b nh quy c và UMB, cho phép n p các b đi u khi nả ố ế ữ ộ ớ ướ ạ ộ ề ể
thi t b và TSR vào vùng nh cao.áế ị ớ
Sau khi ghi CONFIG.SYS ra đĩa và kh i đ ng l i máy, hãy đánh vào l nh MEM/C I MOREở ộ ạ ệ
đ xem chi ti t k t qu c p phát tài nguyên b nh . Đ c bi t chú ý đ n l ng vùng b nh caoể ế ế ả ấ ộ ớ ặ ệ ế ượ ộ ớ
đang s d ng.áử ụ
Ti p theo, b n có th n p các driver vào vùng nh cao b ng cách so n th o l iế ạ ể ạ ớ ằ ạ ả ạ
CONFIG.SYS và thay DEVICEHIGH = DRIVER t i t t c các m nh đ DEVICE = DRIVER saoạ ấ ả ệ ề
cho còn đ ch trong vùng nh cao. Chú ý r ng m t s driver không làm vi c đ c bình th ngủ ổ ớ ằ ộ ố ệ ượ ườ
khi n p vào vùng nh cao; m t s khác ch n p đ c vào vùng nh th p dù có làm th nàoạ ớ ộ ố ỉ ạ ượ ớ ấ ế
chăng n a. Cách t t nh t là th . T ng t , trong AUTOEXE.BAT hãy đ t LOADHIGH vào tr cữ ố ấ ử ươ ự ặ ướ
m i dòng g i t i các trình th ng trú.áỗ ọ ớ ườ

Thông th ng, các ch ng trình không n p đ c vào vùng nh cao s sinh ra thông báo l iườ ươ ạ ượ ớ ẽ ỗ
khi kh i đ ng. T i d u nh c c a DOS hãy đánh vào l nh MEM/C I MORE l n n a đ quan sátở ộ ạ ấ ắ ủ ệ ầ ữ ể
s khác bi t trong c p phát b nh . B n có th đi u ch nh l i n u mu n.áự ệ ấ ộ ớ ạ ể ề ỉ ạ ế ố
N u vùng nh cao còn ch mà v n n p đ c các driver ho c trình th ng trú, hãy trình bàyế ớ ổ ẫ ạ ượ ặ ườ
l i th t s p đ t trong các t p tin c u hình. B n có th dùng các b qu n lý b nh th ba đạ ứ ự ắ ặ ậ ấ ạ ể ộ ả ộ ớ ứ ể
t n d ng các trình t i u và b n p cao c p h n.ậ ụ ố ư ộ ạ ấ ơ

