TẬP ĐOÀN
CNG HOÀ XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
ĐIN LC VIT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
S: /QĐ-HĐTV
Hà Ni, ngày tháng m 2021
QUYẾT ĐỊNH
V vic ban hành Tiêu chun k thuật cách điện đường dây điện áp 22, 35 và
110 kV áp dng trong Tập đoàn Điện lc Quc gia Vit Nam
HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN TẬP ĐOÀN ĐIỆN LC VIT NAM
Căn cứ Nghị định số 26/2018/NĐ-CP ngày 28/02/2018 của Chính phủ về Điều
lệ tổ chức và hoạt động của Tập đoàn Điện lực Việt Nam;
Căn c Ngh quyết s 432/NQ-HĐTV ngày 14/9/2021 ca Hi đng tnh vn Tp
đoàn Đin lc Vit Nam v vic ban nh 12 Tu chun cơ s EVN;
Theo đề nghị của Tổng Giám đốc Tập đoàn Điện lực Việt Nam.
QUYT ĐỊNH:
Điu 1. Ban nh m theo Quyết đnh này "Tu chun k thut ch điện đường
y điện áp 22, 35 và 110 kV áp dng trong Tp đoàn Đin lc Quc gia Vit Nam".
S hiu tiêu chun là: TCCS 15:2021/EVN.
Điu 2. Quyết định này hiu lc sau 15 ngày làm vic k t ngày ký. Các
quy định trước đây liên quan đến Tiêu chun này do Tập đoàn Đin lc Vit Nam
ban hành bi b t ngày Quyết định này có hiu lc.
Điu 3. Tổng Giám đốc, c PTổng Gm đốc, Kế toán tởng, Trưởng các Ban
thuc Hội đồng thành viên EVN, Cnh Văn phòng, Trưởng c Ban của Cơ quan EVN,
Th tởng các Đơn vị trc thuc EVN, Công ty con do EVN nm gi 100% vn điều
l (ng ty TNHH MTV cp II), Công ty con do Công ty TNHH MTV cp II nm gi
100% vốn điều lệ; Nời đi din phn vn ca EVN, cang ty TNHH MTV cp II
ti c ng ty c phn, ng ty TNHH; các t chc, nhân liên quan chu trách
nhim thi hành Quyết đnhy./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- UBQLVNN tại DN (để b/c);
- Lưu: VT, TH, KHCN&MT.
TM. HỘI ĐỒNG THÀNH VIÊN
CH TCH
Dương Quang Thành
Số: 112/QĐ-HĐTV
Hà Nội, ngày 21 tháng 9 năm 2021
Ký bởi: Văn thư-Văn phòng
Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc
Email: vanthutct@npc.com.vn
Thời gian ký: 21/09/2021 16:19
Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình
Email:
Thời gian ký: 27/09/2021 14:44
1/52
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp - T do - Hnh phúc
TIÊU CHUN K THUT
CÁCH ĐIỆN ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN ÁP 22 kV, 35 kV VÀ 110 kV
TRONG TẬP ĐN ĐIỆN LC VIT NAM
(TCCS 15:2021/EVN)
PHẦN I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh: Tu chuẩn này quy định về yêu cầu kỹ thuật đối với cách
điện đường dây cấp điện áp 22 kV, 35 kV 110 kV trong Tập đoàn Điện lực
Việt Nam.
2. Đối tượng áp dụng:
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với:
a. Tập đoàn Điện lc Vit Nam (EVN).
b. Công ty con do EVN nm gi 100% vốn điều l (Công ty TNHH MTV cp
II).
c. Công ty con do Công ty TNHH MTV cp II nm gi 100% vốn điều l (Công
ty TNHH MTV cp III).
d. Người đại din phn vn ca EVN, ca công ty TNHH MTV cp II ti các
công ty c phần, Công ty TNHH (sau đây gọi tắt là Người đại din).
Điều 2. Thuật ngữ và chữ viết tắt
Trong tiêu chun này, các thut ng và ch viết tắt dưới đây đưc hiểu n
sau:
1. EVN: Tập đoàn Điện lc Vit Nam.
2. Đơn v: Bao gm c đối tượng quy đnh ti Khon 2 Điu 1 ca tiêu chun
y.
3. IEC (International Electrotechnical Commission): y ban k thuật đin
Quc tế.
2/52
4. IEEE (Institute of Electrical and Electronics Engineers): Vin các k sư điện
và điện t Hoa K.
5. ISO (International Organization for Standardization): T chc tiêu chun hóa
Quc tế.
6. Điện áp danh định ca h thống điện (Nominal voltage of a system): Là mt
giá tr đin áp thích hợp được dùng để định hoc nhn dng mt h thống điện
(theo Quy phm trang b đin 2006 - Phn I).
7. Đin áp cao nhất đối vi thiết b (Highest voltage for equipment): tr s
cao nht của điện áp pha - pha, theo đó cách điện và các đặc tính liên quan khác ca
thiết b đưc thiết kế đảm bảo điện áp này và nhng tiêu chuẩn tương ứng (theo Quy
phm trang b đin 2006 - Phn I).
8. Giá tr định mc (rated value): gtr ca mt đại lượng, thường do n
chế to ấn định cho điu kin vận hành quy định đối vi mt phn t, mt thiết b
hoc dng c (theo Quy phm trang b đin 2006 - Phn I).
9. Chuỗi cách đin (Insulator String): chui mt hoc nhiu đơn v cách điện
được dùng đ đỡ mềm và căng néo cho dây dẫn điện trên không.
10. Cách điện cng (Rigid Insulator): Một cách điện cứng được dùng để đỡ
cng cho dây dẫn điện trên không.
11. S phóng điện b mặt (Flashover): Là phóng đin đánh thủng b mt ngoài
phần cách điện, kết ni tia lửa điện gia các b phn trng thái bình thường khi
một điện áp làm vic gia chúng.
12. S đánh thủng cách điện (Puncture): Là phóng điện đánh thủng đi qua phần
cách điện cng ca mt cách đin.
13. Đin áp đánh thủng cách điện (Puncture Voltage): đin áp gây ra chc
thng mt chuỗi cách điện hoặc cách điện cứng dưới các điều kin th nghim quy
định.
14. Đin áp chịu đựng xung trng thái khô (Dry Impulse Withstand Voltage):
điện áp xung danh đnh tiêu chun 1,2/50μs cách điện s phi chịu đựng, dưới
điu kin khô mà không xy ra s đánh thủng cách điện.
15. Đin áp chịu đng tn s công nghip trạng thái ướt (Wet Power Frequency
Withstand Voltage): điện áp tn s 50Hz cách điện s phi chịu đựng dưới
điu kin ẩm ướt trong mt khong thi gian mà không xy ra s phóng đin b mt
hay s đánh thủng cách điện.
3/52
16. Đin áp phóng điện tn s công nghip trạng thái ướt (Wet Power Frequency
Flashover Voltage): giá tr trung bình s hc ca các điện áp đo được gây ra phóng
đin b mt của cách điện trong điều kin th nghiệm quy định.
17. Ti trng phá hủy điện (Electromechanical Failing Load): ti trng
cực đại mà cách điện có th đạt được khi th nghim ới điều kiện quy đnh.
18. SFL (Specified minimum (Electro) Mechanical Failing Load): Ti trng phá
hủy cơ (cơ điện) nh nhất danh định.
19. SML (Specified Mechanical Load): Ti trng cơ khí danh định.
20. Cách điện đường dây trên không được chia làm 02 loi theo thiết kế ca
chúng, c th như sau:
- Cách điện loi A (Class A): một cách điện hoc mt phn t của cách điện mà
chiu dài của đường dẫn đánh thủng ngn nht qua vt liệu cách điện rn ít nht bng
na khoảng cách phóng đin h quang. Mt ví d ca cách điện loi A cách điện
thân dài vi các ph kin ngoài.
- Cách điện loi B (Class B): một cách đin hoc mt phn t của cách điện
chiu dài của đường dẫn đánh thủng ngn nht qua vt liệu cách đin rn bé hơn na
khoảng cách phóng đin h quang. Mt ví d của cách điện loi B cách đin cap
and pin.
21. Routine test: th nghim xuất xưởng th nghiệm thường xuyên được thc
hin bi nhà sn xut nhm loi b các cách điện b khiếm khuyết và được thc hin
trong quá trình chế to. Th nghim xuất xưởng được thc hiện đối tt c cách điện
trước khi đưa ra thị trường.
22. Type test: th nghiệm đin hình th nghim nhm kim tra các đc tính
bản ca một cách điện, các đặc tính này ph thuc ch yếu vào thiết kế ca chúng.
Các th nghiệm này thường được thc hin trên mt s ng nh các cách điện
ch thc hin mt lần đi vi mt thiết kế mi hoc quy trình sn xut mi và sau đó
ch thc hin lp li khi có s thay đổi v thiết kế hoc quy trình sn xut.
23. Design test: th nghim thiết kế th nghim nhằm đánh giá s phù hp
ca thiết kế, vt liu chế to và quy trình sn xut.
24. Sample test: th nghim mu là th nghiệm được thc hin nhm kim tra
các đặc tính của cách đin có b thay đổi do quá trình sn xut và chất lượng ca các
vt liu cu thành. Các th nghim mẫu được s dụng như các th nghim nghim
4/52
thu trên mt mu ca cách điện đưc ly ngu nhiên t một hàng đã đt các yêu
cu th nghim xut xưởng tương ứng.
25. ANSI (American National Standards Institute): Vin Tiêu chun Quc gia
Hoa K.
26. Quy định v tiêu chuẩn tương đương: là các tiêu chuẩn khác ntiêu chun
quc gia/khu vc hoc tiêu chun riêng ca nhà sn xut có th đưc chp nhn vi
điu kin các tiêu chuẩn đó đm bảo được tính tương đương hoặc cao hơn tiêu chun
quc tế đưc nêu ra. Chi tiết v s khác bit ni dung tiêu chun ảnh hưởng đến thiết
kế hoc hiu sut ca thiết b phải được nêu trong h d thu và Nhà thu phi
kèm theo biên bn th nghiệm điển hình do mt phòng th nghiệm độc lập để chng
minh kh năng làm vic ca thiết b. Ngoài ra, nhà thu phi np mt bn sao ca
các tiêu chun liên quan này bng tiếng Anh.
Các thut ng định nghĩa khác được hiu và gii thích theo Quy phm trang
b điện năm 2006 ban hành kèm theo Quyết định s 19/2006/QĐ-BCN ngày
11/7/2006 ca B Công nghip (nay là B Công Thương) hoc theo các tiêu chun
quc tế đưc u ra phn IV các ph lc tài liu tham kho.
Điu 3. Điều kin chung
1. Điều kiện môi trường làm việc của thiết bị:
Nhiệt độ môi trường ln nht
45oC
Nhiệt độ môi trường nh nht
0oC
Khí hu
Nhiệt đới, nóng m
Độ m cực đại
100%
Độ cao lắp đặt thiết b so vi mực nước bin
Đến 1000 m
Vn tc gió ln nht
160 km/h
Lưu ý: Trường hợp thiết bị vị trí lắp đặt với điều kiện môi trường khắc nghiệt
(vượt ngoài các điều kiện giới hạn của bảng trên), các đơn vị căn cứ các tiêu chuẩn
quốc tế tiêu chuẩn Việt Nam để ban hành tiêu chuẩn riêng cho thiết bị nhằm thuận
lợi cho công tác lựa chọn VTTB nhưng không được trái quy định pháp luật, quy chế
quản lý nội bộ của EVN có liên quan.