
UY BAN NHÂN DÂN
T NH ĐNG NAIỈ Ồ
-------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
Sô: 4061/QĐ-UBNDĐng Nai, ngày 13 tháng 11 năm 2017ồ
QUY T ĐNHẾ Ị
PHÊ DUY T ĐN GIÁ GI NG CÂY TR NG VÀ V T T H TH NG T I N C TI TỆ Ơ Ố Ồ Ậ Ư Ệ Ố ƯỚ ƯỚ Ế
KI M PH C V CHÍNH SÁCH H TR , KHUY N KHÍCH PHÁT TRI N H P TÁC, LIÊNỆ Ụ Ụ Ỗ Ợ Ế Ể Ợ
K T S N XU T G N V I TIÊU TH NÔNG S N, XÂY D NG D ÁN CÁNH ĐNGẾ Ả Ấ Ắ Ớ Ụ Ả Ự Ự Ồ
L N TRÊN ĐA BÀN T NH ĐNG NAIỚ Ị Ỉ Ồ
Y BAN NHÂN DÂN T NH ĐNG NAIỦ Ỉ Ồ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19/6/2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Giá ngày 20/6/2012;ứ ậ
Căn c Ngh đnh s 89/2013/NĐ-CP ngày 06/8/2013 c a Chính ph quy đnh chi ti t thi hành ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
m t s đi u c a Lu t Giá v th m đnh giá;ộ ố ề ủ ậ ề ẩ ị
Căn c Quy t đnh s 62/QĐ-TTg ngày 25/10/2013 c a Th t ng Chính ph v chính sách ứ ế ị ố ủ ủ ướ ủ ề
khuy n khích phát tri n h p tác, liên k t s n xu t g n v i tiêu th nông s n, xây d ng cánh ế ể ợ ế ả ấ ắ ớ ụ ả ự
đng l n;ồ ớ
Căn c Thông t s 38/2014/TT-BTC ngày 28/3/2014 c a B Tài chính v h ng d n m t s ứ ư ố ủ ộ ề ướ ẫ ộ ố
đi u c a Ngh đnh s 89/2013/NĐ-CP;ề ủ ị ị ố
Xét đ ngh c a Giám đc S Nông nghi p và PTNT t i T trình s 4656/TTr-SNN-KHT ngày ề ị ủ ố ở ệ ạ ờ ố
19/10/2017 v phê duy t đn giá gi ng cây tr ng và v t t h th ng t i n c ti t ki m ph c ề ệ ơ ố ồ ậ ư ệ ố ướ ướ ế ệ ụ
v chính sách h tr , khuy n khích phát tri n h p tác, liên k t s n xu t g n v i tiêu th nông ụ ỗ ợ ế ể ợ ế ả ấ ắ ớ ụ
s n, xây d ng d án cánh đng l n trên đa bàn t nh Đng Nai,ả ự ự ồ ớ ị ỉ ồ
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1. ềPhê duy t đn giá gi ng cây tr ng và v t t h th ng t i n c ti t ki m ph c v ệ ơ ố ồ ậ ư ệ ố ướ ướ ế ệ ụ ụ
chính sách h tr , khuy n khích phát tri n h p tác, liên k t s n xu t g n v i tiêu th nông s n, ỗ ợ ế ể ợ ế ả ấ ắ ớ ụ ả
xây d ng d án cánh đng l n trên đa bàn t nh Đng Naiự ự ồ ớ ị ỉ ồ
(Chi ti t bi u ph l c kèm theo).ế ể ụ ụ
Đi u 2. ềGiá gi ng cây tr ng và v t t h th ng t i n c ti t ki m t i Đi u 1 Quy t đnh này ố ồ ậ ư ệ ố ướ ướ ế ệ ạ ề ế ị
áp d ng đi v i chính sách h tr , khuy n khích phát tri n h p tác, liên k t s n xu t g n v i ụ ố ớ ỗ ợ ế ể ợ ế ả ấ ắ ớ
tiêu th nông s n, xây d ng d án cánh đng l n trên đa bàn t nh Đng Nai.ụ ả ự ự ồ ớ ị ỉ ồ
Hàng năm n u có bi n đng v giá gi ng cây tr ng và v t t h th ng t i trên ho c d i 5%, ế ế ộ ề ố ồ ậ ư ệ ố ướ ặ ướ
giao S Nông nghi p và PTNT ch trì ph i h p v i các đn v liên quan th ng nh t ý ki n; thamở ệ ủ ố ợ ớ ơ ị ố ấ ế
m u, đ xu t UBND t nh đi u ch nh đn giá cho phù h p v i tình hình th c tư ề ấ ỉ ề ỉ ơ ợ ớ ự ế
Đi u 3. ềQuy t đnh này có hi u l c thi hành k t ngày ký ban hành.ế ị ệ ự ể ừ
Đi u 4.ề Chánh Văn phòng UBND t nh, Giám đc các S : Nông nghi p và PTNT, Tài chính, K ỉ ố ở ệ ế
ho ch và Đu t , Ch t ch UBND các huy n, th xã Long Khánh, thành ph Biên Hòa, Chi c c ạ ầ ư ủ ị ệ ị ố ụ
Phát tri n nông thôn; Th tr ng các đn v và cá nhân có liên quan ch u trách nhi m thi hành ể ủ ưở ơ ị ị ệ
Quy t đnh này./.ế ị
TM. Y BAN NHÂN DÂNỦ

KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị
Võ Văn Chánh
PH L C 01Ụ Ụ
PHÊ DUY T ĐNH M C GI NG CÂY TR NG D ÁN CÁNH ĐNG L NỆ Ị Ứ Ố Ồ Ự Ồ Ớ
(Kèm theo Quy t đnh s 4061/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 c a y ban nhân dân t nh Đng Nai)ế ị ố ủ Ủ ỉ ồ
TT Tên v t tậ ư ĐVT Đnhị
m c 1 haứ
Đn giáơ
(1.000 đ)
Thành
ti n/haề
(1.000 đ)
NS hỗ
trợ
30% /1
ha
V n điố ố
ngứ
I Nhóm cây l ng th c ươ ự
1Đài th m 8, RVT (gi ng ơ ố
xác nh n)ậKg 110 15,5 1.705 512 1.194
2 B p ĐK 6818, AG 9639ắKg 25 126 3.150 945 2.205
3 MìHom 12.500 1 12.500 3.750 8.750
II Nhóm cây ăn qu lâu ả
năm
1 Xoài Thái, Đài Loan Cây 277 30 8.310 2.493 5.817
2 B i ưở Cây 277 35 9.695 2.909 6.787
3S u riêng (Moon ầ
Thoong, Ri6) Cây 125 60 7.500 2.250 5.250
4 Chôm chôm Cây 240 45 10.800 3.240 7.560
5 Quýt Cây 833 30 24.990 7.497 17.493
6 Mít Cây 200 40 8.000 2.400 5.600
7 Mãng c uầCây 1.111 30 33.330 9.999 23.331
8 Chu iốCây 2.000 12 24.000 7.200 16.800
9 Măng c tụCây 200 50 10.000 3.000 7.000
III Nhóm cây công nghi p ệ
lâu năm
1 Cà phê
- Cà phê (cây ghép sang
b u)ầCây 1.111 6,5 7.222 2.166 5.055
- Cà phê (ch i, phân lo i ồ ạ
t ng dòng)ừCh iồ11.110 2 22.220 6.666 15.554
2Đi uề
- Cây Đi uềCây 208 10 2.080 624 1.456
- Đi u ch i (ch a g m ề ồ ư ồ
công c t)ắCh iồ2.080 0,7 1.456 437 1.019
3 H tiêuồCây 1.333 10 13.330 3.999 9.331
4 Cacao ghép Cây 600 6 3.600 1.080 2.520

5 Cao su Cây 555 15 8.325 2.498 5.828
PH L C 02Ụ Ụ
PHÊ DUY T ĐNH M C V T T H TH NG T I TI T KI M D ÁN CÁNH ĐNGỆ Ị Ứ Ậ Ư Ệ Ố ƯỚ Ế Ệ Ự Ồ
L NỚ
(Kèm theo Quy t đnh s 4061/QĐ-UBND ngày 13/11/2017 c a y ban nhân dân t nh Đng Nai)ế ị ố ủ Ủ ỉ ồ
TT Tên v t tậ ư ĐVT
Đnhị
m cứ
01 ha
Đn giáơ
(1.000
đ)
Thành
ti n/1haề
(1.000 đ)
NS h trỗ ợ
30%/1 ha
V n điố ố
ngứ
A
Nhóm cây ng n ngày (rau, hoa, l ng th c và cây công nghi p ng n ngày)ắ ươ ự ệ ắ
I
Cây rau (c i xanh, c i ả ả
ng t): 1 haọ
Cây
rau
(c iả
xanh,
c iả
ng t):ọ
1 ha
40.409 12.123 28.286
1 ng c p 1 phi 60 Ố ấ m 300 32 9.600 2.880 6.720

mm
2ng c p 2 phi 27 Ố ấ
mm m 1.700 9 15.980 4.794 11.186
3ng c p 3 phi 21 Ố ấ
mm m 384 7 2.842 852 1.989
4 Béc phun Cái 256 20 5.120 1.536 3.584
5T phi 60 mm sang
phi 27 mm Cái 34 7,5 255 77 179
6 Khóa 60 mm Cái 6 65 390 117 273
7 Bít 60 mm Cái 4 6 24 7 17
8 T phi 60 mm Cái 6 7,5 45 14 32
9 Khóa phi 27 mm Cái 34 14 476 143 333
10 Bít 27 mm Cái 34 1,5 51 15 36
11 Keo dán Kg 1,5 100 150 45 105
12 Bít 21 mm Cái 256 1 256 77 179
13 Máy b mơCái 1 2.500 2.500 750 1.750
14 B n hòa phânồCái 1 820 820 246 574
15 B n ngâm phânồCái 1 1.250 1.250 375 875
16 B hút phânộCái 1 650 650 195 455
II Đnh m c cây mía: ị ứ
1 ha 14.916,20 4.474,86 10.441,34
1ng c p 1 phi 60 Ố ấ
mm m 100 32 3.200 960 2.240
2 ng 42 mmỐm 464 19 8.584 2.575 6.009
3 ng 27 mmỐm 168 9 1.579 474 1.105
4T gi m 60 mm x 42 ả
mm Cái 10 7,5 75 23 53
5T gi m 60 mm x 27 ả
mm Cái 32 7,5 240 72 168
6Co gi m 42 mm x ả
27 mm Cái 10 7,5 75 23 53
7 N i ren trong 27 mmốCái 42 7,5 315 95 221
8 Van 42 mm Cái 10 0,8 8 2 6
9 Béc t iướ Cái 42 20 840 252 588
III Đnh m c cây rau ị ứ
xà lách: 1 ha 202.124,00 60.637,20 141.486,80
1ng c p 1 phi 60 Ố ấ
mm m 1.500 32 48.000 14.400 33.600
2ng c p 2 phi 27 Ố ấ
mm m 8.500 9 79.900 23.970 55.930
3ng c p c p 3 phi Ố ấ ấ
21 mm m 1.920 7 14.208 4.262 9.946
4 Béc phun Cái 1.280 20 25.600 7.680 17.920
5T phi 60 mm sang
phi 27 mm Cái 170 7,5 1.275 383 893
6 Khóa 60 mm Cái 30 65 1.950 585 1.365
7 Bít 60 mm Cái 20 6 120 36 84

8 T phi 60 mm Cái 30 7,5 225 68 158
9T phi 27 mm sang 21
mm Cái 30 2,7 81 24 57
10 Bít 21 mm Cái 1.280 1 1.280 384 896
11 Khóa 27 mm Cái 170 14,0 2.380 714 1.666
12 Bít 27 mm Cái 170 1,5 255 77 179
13 Keo dán Kg 7,5 100 750 225 525
14 Máy b mơCái 5 2.500 12.500 3.750 8.750
15 B n hòa phânồCái 5 820 4.100 1.230 2.870
16 B n ngâm phânồCái 5 1.250 6.250 1.875 4.375
17 B hút phânộCái 5 650 3.250 975 2.275
IV Đnh m c cây hànhị ứ
lá: 1 ha 61.288,60 18.386,58 42.902,02
1ng c p 1 phi 60 Ố ấ
mm m 300 32 9.600 2.880 6.720
2ng c p 2 phi 27 Ố ấ
mm m 1.700 9 15.980 4.794 11.186
3ng c p c p 3 phi Ố ấ ấ
21 mm m 384 7 2.842 852 1.989
4 Béc phun Cái 256 20 5.120 1.536 3.584
5T phi 60 mm sang
phi 27 mm Cái 34 7,5 255 77 179
6 Khóa 60 mm Cái 6 65 390 117 273
7 Bít 60 mm Cái 4 6 24 7 17
8 T phi 60 mm Cái 6 7,5 45 14 32
9 Bít 21 mm Cái 256 1 256 77 179
10 Khóa 27 mm Cái 34 14 476 143 333
11 Bít 27 mm Cái 34 1,5 51 15 36
12 Keo dán Kg 1,5 100 150 45 105
13 Máy b mơCái 5 2.500 12.500 3.750 8.750
14 B n hòa phânồCái 5 820 4.100 1.230 2.870
15 B n ngâm phânồCái 5 1.250 6.250 1.875 4.375
16 B hút phânộCái 5 650 3.250 975 2.275
VĐnh m c cây h : ị ứ ẹ
1 ha 202.124,00 60.637,20 141.486,80
1ng c p 1 phi 60 Ố ấ
mm m 1.500 32,0 48.000 14.400 33.600
2ng c p 2 phi Ố ấ
27mm m 8.500 9,4 79.900 23.970 55.930
3ng c p 3 phi 21 Ố ấ
mm m 1.920 7,4 14.208 4.262 9.946
4 Béc phun Cái 1.280 20,0 25.600 7.680 17.920
5T phi 60 mm sang
phi 27 mm Cái 170 7,5 1.275 383 893
6 Khóa 60 mm Cái 30 65 1.950 585 1.365
7 Bít 60 mm Cái 20 6 120 36 84
8 T phi 60 mm Cái 30 7,5 225 68 158

