
U BAN NHÂN DÂN Ỷ
T NH B C GIANGỈ Ắ
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAMỘ Ộ Ủ Ệ
Đc l p - T do - H nh phúc ộ ậ ự ạ
---------------
S : 41/2017/QĐ-UBNDốB c Giang, ngày 08 tháng 12 năm 2017ắ
QUY T ĐNHẾ Ị
BAN HÀNH QUY ĐNH KHEN TH NG KHUY N KHÍCH THÀNH TÍCH ĐT ĐCỊ ƯỞ Ế Ạ ƯỢ
TRONG LĨNH V C TH THAO, GIÁO D C - ĐÀO T O, KHOA H C - K THU T, VĂNỰ Ể Ụ Ạ Ọ Ỹ Ậ
HOÁ - VĂN NGH , VĂN H C - NGH THU T VÀ BÁO CHÍ TRÊN ĐA BÀN T NH B CỆ Ọ Ệ Ậ Ị Ỉ Ắ
GIANG
U BAN NHÂN DÂN T NH B C GIANGỶ Ỉ Ắ
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ổ ứ ề ị ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;ứ ậ ả ạ ậ
Căn c Lu t Thi đua, khen th ng ngày 26 tháng 11 năm 2003;ứ ậ ưở
Căn c Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng ngày 14 tháng 6 năm ứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ưở
2005;
Căn c Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng ngày 16 tháng 11 nămứ ậ ử ổ ổ ộ ố ề ủ ậ ưở
2013;
Căn c Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t ứ ị ị ố ủ ủ ị ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng;ộ ố ề ủ ậ ưở
Căn c Thông t s 08/2017/TT-BNV ngày 27 tháng 10 năm 2017 c a B N i v quy đnh chi ứ ư ố ủ ộ ộ ụ ị
ti t thi hành m t s đi u c a Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 c a Chínhế ộ ố ề ủ ị ị ố ủ
ph quy đnh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng;ủ ị ế ộ ố ề ủ ậ ưở
Theo đ ngh c a Giám đc S N i v t i T trình s 264/TTr-SNV ngày 09 tháng 11 năm 2017.ề ị ủ ố ở ộ ụ ạ ờ ố
QUY T ĐNH:Ế Ị
Đi u 1.ề Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh khen th ng khuy n khích thành tích đt ế ị ị ưở ế ạ
đc trong lĩnh v c th thao, giáo d c - đào t o, khoa h c - k thu t, văn hoá - văn ngh , văn ượ ự ể ụ ạ ọ ỹ ậ ệ
h c - ngh thu t và báo chí trên đa bàn t nh B c Giang.ọ ệ ậ ị ỉ ắ
Đi u 2. ềQuy t đnh có hi u l c k t ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay th Quy t đnh s ế ị ệ ự ể ừ ế ế ị ố
284/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2012 c a y ban nhân dân t nh ban hành Quy đnh ủ Ủ ỉ ị
khen th ng cho t p th , cá nhân đt thành tích trong lĩnh v c th thao, văn hóa - ngh thu t, ưở ậ ể ạ ự ể ệ ậ
giáo d c - đào t o và thông tin - truy n thông.ụ ạ ề
Đi u 3.ề Giám đc S , Th tr ng c quan, đn v thu c y ban nhân dân t nh; Ch t ch y ban ố ở ủ ưở ơ ơ ị ộ Ủ ỉ ủ ị Ủ
nhân dân huy n, thành ph và các c quan, đn v , cá nhân có liên quan căn c Quy t đnh thi ệ ố ơ ơ ị ứ ế ị
hành./.
TM. U BAN NHÂN DÂNỶ
KT. CH T CHỦ Ị
PHÓ CH T CHỦ Ị

L i Thanh S nạ ơ
QUY ĐNHỊ
KHEN TH NG KHUY N KHÍCH THÀNH TÍCH ĐT ĐC TRONG LĨNH V C THƯỞ Ế Ạ ƯỢ Ự Ể
THAO, GIÁO D C - ĐÀO T O, KHOA H C - K THU T, VĂN HOÁ - VĂN NGH , VĂNỤ Ạ Ọ Ỹ Ậ Ệ
H C - NGH THU T VÀ BÁO CHÍ TRÊN ĐA BÀN T NH B C GIANGỌ Ệ Ậ Ị Ỉ Ắ
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s ế ị ố 41/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 c a UBNDủ
t nh)ỉ
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNGỊ
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Quy đnh này quy đnh v khen th ng khuy n khích thành tích đt đc trong lĩnh v c th thao,ị ị ề ưở ế ạ ượ ự ể
giáo d c - đào t o, khoa h c - k thu t, văn hoá - văn ngh , văn h c - ngh thu t và báo chí trên ụ ạ ọ ỹ ậ ệ ọ ệ ậ
đa bàn t nh B c Giang.ị ỉ ắ
Đi u 2. Đi t ng áp d ngề ố ượ ụ
1. T p th , cá nhân đc Ch t ch UBND t nh ho c Th tr ng các c quan chuyên môn c a ậ ể ượ ủ ị ỉ ặ ủ ưở ơ ủ
t nh, Ch t ch UBND các huy n, thành ph c tham gia và l p đc thành tích trong các cu c thi,ỉ ủ ị ệ ố ử ậ ượ ộ
gi i đu, gi i xét, đi h i, tranh cúp, liên hoan, tri n lãm, h i thi, h i di n (g i chung là cu c thi)ả ấ ả ạ ộ ể ộ ộ ễ ọ ộ
chính th c c p qu c gia, khu v c qu c gia, c p t nh trong các lĩnh v c: Th thao, giáo d c - đào ứ ấ ố ự ố ấ ỉ ự ể ụ
t o, khoa h c - k thu t (cu c thi khoa h c k thu t, h i thi sáng t o k thu t và cu c thi sáng ạ ọ ỹ ậ ộ ọ ỹ ậ ộ ạ ỹ ậ ộ
t o thanh thi u niên, nhi đng), văn hoá - văn ngh , văn h c - ngh thu t và báo chí. Hu n luy nạ ế ồ ệ ọ ệ ậ ấ ệ
viên, giáo viên đc Ch t ch UBND t nh ho c Th tr ng các c quan chuyên môn c a t nh ượ ủ ị ỉ ặ ủ ưở ơ ủ ỉ
phân công đào t o, hu n luy n, b i d ng t p th , cá nhân l p đc thành tích t i các cu c thi ạ ấ ệ ồ ưỡ ậ ể ậ ượ ạ ộ
nói trên.
2. Cá nhân thu c t nh B c Giang trong thành ph n các đi tuy n (đoàn) qu c gia ho c t p th , cáộ ỉ ắ ầ ộ ể ố ặ ậ ể
nhân do Ch t ch UBND t nh có văn b n đng ý cho phép tham gia d các gi i thi đu và đt ủ ị ỉ ả ồ ự ả ấ ạ
đc thành tích t i các cu c thi chính th c trên ph m vi qu c t , khu v c qu c t trong lĩnh v c:ượ ạ ộ ứ ạ ố ế ự ố ế ự
Th thao, giáo d c - đào t o, khoa h c - k thu t, văn hoá - văn ngh , văn h c - ngh thu t và ể ụ ạ ọ ỹ ậ ệ ọ ệ ậ
báo chí.
3. Cá nhân không thu c t nh B c Giang nh ng n m trong danh sách các đi tuy n (đoàn) c a t nhộ ỉ ắ ư ằ ộ ể ủ ỉ
B c Giang thi đu mang l i thành tích cho t nh B c Giang trong các cu c thi.ắ ấ ạ ỉ ắ ộ
4. Các c quan, đn v có liên quan và ng i có th m quy n khen th ng theo quy đnh hi n ơ ơ ị ườ ẩ ề ưở ị ệ
hành.
Đi u 3. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
1. Cu c thi qu c t là cu c thi đc t ch c trên ph m vi toàn th gi i.ộ ố ế ộ ượ ổ ứ ạ ế ớ
2. Cu c thi khu v c qu c t là cu c thi đc t ch c trên ph m vi m t khu v c Châu l c, Châu ộ ự ố ế ộ ượ ổ ứ ạ ộ ự ụ
l c ho c liên Châu l c.ụ ặ ụ
3. Cu c thi qu c gia là cu c thi đc t ch c trên ph m vi toàn qu c.ộ ố ộ ượ ổ ứ ạ ố
4. Cu c thi khu v c qu c gia là cu c thi đc t ch c trên ph m vi khu v c ho c liên khu v c ộ ự ố ộ ượ ổ ứ ạ ự ặ ự
trong n c.ướ

5. Cu c thi c p t nh là cu c thi do UBND t nh t ch c (ho c các c quan chuyên môn thu c ộ ấ ỉ ộ ỉ ổ ứ ặ ơ ộ
UBND t nh t ch c trên ph m vi toàn t nh theo ch c năng nhi m v đc giao).ỉ ổ ứ ạ ỉ ứ ệ ụ ượ
6. Hu n luy n viên, giáo viên là ng i có văn b ng, ch ng ch chuyên môn đc c quan có ấ ệ ườ ằ ứ ỉ ượ ơ
th m quy n c p, phù h p v i các lĩnh v c đào t o, hu n luy n, b i d ng t i quy đnh này và ẩ ề ấ ợ ớ ự ạ ấ ệ ồ ưỡ ạ ị
đc c quan có th m quy n c tham gia hu n luy n, b i d ng.ượ ơ ẩ ề ử ấ ệ ồ ưỡ
7. V n đng viên, di n viên, h c viên, h i viên, h c sinh là công dân Vi t Nam trong danh sách ậ ộ ễ ọ ộ ọ ệ
đc c đi tham gia các cu c thi.ượ ử ộ
Đi u 4. Nguyên t c khen th ngề ắ ưở
1. Vi c khen th ng ph i đm b o chính xác, công khai, công b ng, k p th i, đúng thành tích và ệ ưở ả ả ả ằ ị ờ
đi t ng.ố ượ
2. T p th , cá nhân đã đc Trung ng khen thì Ch t ch UBND t nh ch th ng ti n khuy n ậ ể ượ ươ ủ ị ỉ ỉ ưở ề ế
khích, không t ng B ng khen.ặ ằ
Ch ng IIươ
QUY ĐNH C THỊ Ụ Ể
Đi u 5. T ng B ng khen c a Ch t ch UBND t nhề ặ ằ ủ ủ ị ỉ
1. Trong năm Ch t ch UBND t nh xem xét t ng B ng khen 01 l n kèm theo ti n th ng (theo ủ ị ỉ ặ ằ ầ ề ưở
quy đnh c a Lu t Thi đua, khen th ng và các văn b n h ng d n thi hành) cho đi t ng l p ị ủ ậ ưở ả ướ ẫ ố ượ ậ
đc thành tích trong cu c thi thu c các lĩnh v c sau:ượ ộ ộ ự
a) Lĩnh v c th thao:ự ể
T p th , cá nhân tham gia và đo t đc thành tích huy ch ng vàng ho c gi i nh t trong các ậ ể ạ ượ ươ ặ ả ấ
cu c thi chính th c c p qu c gia; huy ch ng đng ho c gi i ba tr lên trong các cu c thi khu ộ ứ ấ ố ươ ồ ặ ả ở ộ
v c qu c t và qu c t . Hu n luy n viên tr c ti p đào t o, hu n luy n t p th , cá nhân l p ự ố ế ố ế ấ ệ ự ế ạ ấ ệ ậ ể ậ
đc thành tích t i các cu c thi nói trên.ượ ạ ộ
b) Lĩnh v c giáo d c - đào t o, khoa h c - k thu t, văn hoá - văn ngh , văn h c - ngh thu t và ự ụ ạ ọ ỹ ậ ệ ọ ệ ậ
báo chí:
T p th , cá nhân tham gia và đo t thành tích t huy ch ng đng ho c gi i ba (gi i C) tr lên ậ ể ạ ừ ươ ồ ặ ả ả ở
trong các cu c thi chính th c c p qu c gia, khu v c qu c t , qu c t . Giáo viên tr c ti p đào ộ ứ ấ ố ự ố ế ố ế ự ế
t o, b i d ng t p th , cá nhân đt đc thành tích: Gi i ba (gi i C ho c huy ch ng đng) tr ạ ồ ưỡ ậ ể ạ ượ ả ả ặ ươ ồ ở
lên t i các cu c thi c p qu c gia, khu v c qu c t , qu c t ; 02 gi i cu c thi c p t nh trong đó có ạ ộ ấ ố ự ố ế ố ế ả ộ ấ ỉ
01 gi i nh t (huy ch ng vàng) và 01 gi i t huy ch ng đng (gi i ba) tr lên (tr lĩnh v c báoả ấ ươ ả ừ ươ ồ ả ở ừ ự
chí); giáo viên đt giáo viên d y gi i c p qu c gia.ạ ạ ỏ ấ ố
Đi v i các môn thi do nhóm giáo viên đào t o, b i d ng h c sinh đo t đc gi i th ng m i ố ớ ạ ồ ưỡ ọ ạ ượ ả ưở ỗ
môn thi l a ch n t i đa 02 giáo viên có thành tích tiêu bi u đ ngh Ch t ch UBND t nh t ng ự ọ ố ể ề ị ủ ị ỉ ặ
B ng khen.ằ
2. Đi v i t p th , cá nhân đo t thành tích t i các cu c thi chính th c đc t ch c ph m vi ố ớ ậ ể ạ ạ ộ ứ ượ ổ ứ ở ạ
c p t nh, Ch t ch UBND t nh y quy n cho c quan chuyên môn đc giao ch trì t ch c cu cấ ỉ ủ ị ỉ ủ ề ơ ượ ủ ổ ứ ộ
thi c p gi y ch ng nh n thành tích ho c có các hình th c khen th ng phù h p đ ghi nh n, ấ ấ ứ ậ ặ ứ ưở ợ ể ậ
bi u d ng.ể ươ
Đi u 6. Th ng ti n khuy n khíchề ưở ề ế
1. Ch t ch UBND t nh th ng ti n khuy n khích cho đi t ng quy đnh t i kho n 1, 2, 3 Đi u ủ ị ỉ ưở ề ế ố ượ ị ạ ả ề
2 quy đnh này đc c tham gia và đo t huy ch ng vàng, b c, đng ho c gi i đc bi t, gi i ị ượ ử ạ ươ ạ ồ ặ ả ặ ệ ả

nh t (A), nhì (B), ba (C) và khuy n khích trong các cu c thi chính th c thu c ph m vi qu c t , ấ ế ộ ứ ộ ạ ố ế
khu v c qu c t , qu c gia, khu v c qu c gia và c p t nh.ự ố ế ố ự ố ấ ỉ
2. Ti n th ng cho t p th , cá nhân đc tính theo m c l ng c s do Chính ph quy đnh ề ưở ậ ể ượ ứ ươ ơ ở ủ ị
đang có hi u l c vào th i đi m Ch t ch UBND t nh ban hành quy t đnh khen th ng. Ti n ệ ự ờ ể ủ ị ỉ ế ị ưở ề
th ng sau khi nhân h s th ng t ng ng v i m c l ng c s đc làm tròn s lên hàng ưở ệ ố ưở ươ ứ ớ ứ ươ ơ ở ượ ố
ch c nghìn đng ti n Vi t Nam.ụ ồ ề ệ
3. Trong cùng m t th i đi m, t i m t cu c thi t p th , cá nhân đt đc nhi u gi i th ng ộ ờ ể ạ ộ ộ ậ ể ạ ượ ề ả ưở
(ho c huy ch ng) các n i dung thi đu khác nhau thì đc nh n ti n th ng c a t t c các ặ ươ ở ộ ấ ượ ậ ề ưở ủ ấ ả
gi i. Giáo viên, hu n luy n viên đào t o, hu n luy n, b i d ng t p th , cá nhân đt nhi u gi i ả ấ ệ ạ ấ ệ ồ ưỡ ậ ể ạ ề ả
th ng (ho c huy ch ng) thì m c th ng chung cho 01 hu n luy n viên (ho c giáo viên) đc ưở ặ ươ ứ ưở ấ ệ ặ ượ
tính b ng m c th ng c a gi i cao nh t c ng v i 1/2 t ng m c th ng c a các gi i còn l i, ằ ứ ưở ủ ả ấ ộ ớ ổ ứ ưở ủ ả ạ
nh ng t ng s ti n th ng không v t quá baư ổ ố ề ưở ượ l n ti n th ng c a gi i cao nh t.ầ ề ưở ủ ả ấ
Đi u 7. M c th ng trong lĩnh v c th thaoề ứ ưở ự ể
1. M c th ng đi v i v n đng viên đt thành tích t i các gi i thi đu qu c t , khu v c qu c ứ ưở ố ớ ậ ộ ạ ạ ả ấ ố ế ự ố
t đc tính nh sau:ế ượ ư
Đn v tính: H sơ ị ệ ố
STT Tên cu c thiộHuy
ch ngươ
vàng
Huy
ch ng b cươ ạ Huy ch ngươ
đngồ
1Đi h i Olympicạ ộ 52 28 20
2Đi h i Olimpic trạ ộ ẻ 20 10 8,0
3 Gi i th gi i ho c cúp th gi i t ng mônả ế ớ ặ ế ớ ừ
c a các môn th thao nhóm I (trong ủ ể
ch ng trình thi đu c a Olympic)ươ ấ ủ 28 15 12
4 Gi i th gi i ho c cúp th gi i t ng mônả ế ớ ặ ế ớ ừ
c a các môn th thao nhóm II (các môn ủ ể
th thao còn l i)ể ạ 21 12 10
5Đi h i th thao Châu Á (ASIAD)ạ ộ ể 23 13 10
6Đi h i Th thao trong nhà Châu Á ạ ộ ể
(Indoor Games) 18 9,0 7,0
7 Gi i châu Á ho c cúp Châu Á t ng môn ả ặ ừ
c a các môn th thao nhóm I (các môn ủ ể
th thao trong ch ng trình thi đu c a ể ươ ấ ủ
Olympic)
20 10 8,0
8 Gi i Châu Á ho c cúp Châu Á t ng môn ả ặ ừ
c a các môn th thao nhóm II (các môn ủ ể
còn l i)ạ17 9,0 7,0
9Đi h i Th thao Đông Nam Á (SEA ạ ộ ể
Games) 15 8,0 6,5
10 Gi i Đông Nam Á t ng môn th thao ả ừ ể
nhóm I (các môn trong ch ng trình thi ươ
đu c a Olympic)ấ ủ 13 7,0 5,0
11 Gi i Đông Nam Á t ng môn nhóm II (các ả ừ
môn th thao còn l i)ể ạ 10 5,0 3,5
V n đng viên phá k l c so v i thành tích cao nh t trong l ch s cu c thi đó thì th ng thêm ậ ộ ỷ ụ ớ ấ ị ử ộ ưở
b ng 30% m c th ng t ng ng c a v n đng viên đo t huy ch ng vàng.ằ ứ ưở ươ ứ ủ ậ ộ ạ ươ

2. V n đng viên đt thành tích t i các gi i thi đu th thao tr th gi i, Châu Á, Đông Nam Á ậ ộ ạ ạ ả ấ ể ẻ ế ớ
đc th ng b ng 50% m c th ng quy đnh t i kho n 1 Đi u này (tr Đi h i Olympic tr ).ượ ưở ằ ứ ưở ị ạ ả ề ừ ạ ộ ẻ
3. V n đng viên đt thành tích t i các gi i th thao dành cho h c sinh, sinh viên th gi i, Châu ậ ộ ạ ạ ả ể ọ ế ớ
Á, Đông Nam Á đc th ng b ng 30% m c th ng t ng ng quy đnh t i kho n 1 Đi u này.ượ ưở ằ ứ ưở ươ ứ ị ạ ả ề
4. M c th ng đi v i các cu c thi đu th thao trong n c nh sau:ứ ưở ố ớ ộ ấ ể ướ ư
Đn v tính: H sơ ị ệ ố
STT Tên cu c thiộHuy
ch ngươ
vàng
Huy
ch ngươ
b cạ
Huy ch ngươ
đngồ
1
Đi h i th d c th thao toàn qu c; gi iạ ộ ể ụ ể ố ả
vô đch qu c gia t ng môn c a các môn ị ố ừ ủ
th thao thành tích caoể8,0 6,0 3,0
2 Gi i vô đch qu c gia t ng môn c a các ả ị ố ừ ủ
môn th thao qu n chúngể ầ 4,0 3,0 1,5
3 Gi i tr qu c gia, gi i chính th c các bả ẻ ố ả ứ ộ
môn khu v c qu c giaự ố 4,0 3,0 1,5
4 Gi i toàn qu c dành cho h c sinh, sinh ả ố ọ
viên; H i kho Phù Đng toàn qu cộ ẻ ổ ố 3,0 1,5 1,0
5Đi h i th d c th thao c p t nh; gi i ạ ộ ể ụ ể ấ ỉ ả
th thao c p t nh t ng mônể ấ ỉ ừ 2,0 1,0 0,6
6 Gi i th thao khu v c qu c gia, c p t nhả ể ự ố ấ ỉ
dành cho h c sinh, sinh viênọ1,5 0,8 0,5
V n đng viên phá k l c so v i thành tích cao nh t trong l ch s cu c thi đó thì th ng thêm ậ ộ ỷ ụ ớ ấ ị ử ộ ưở
b ng 30% m c th ng t ng ng c a v n đng viên đo t huy ch ng vàng.ằ ứ ưở ươ ứ ủ ậ ộ ạ ươ
5. Đi v i các môn th thao t p th , s l ng v n đng viên đc th ng khi đt thành tích ố ớ ể ậ ể ố ượ ậ ộ ượ ưở ạ
theo quy đnh c a đi u l gi i. M c th ng chung b ng s l ng ng i đc th ng nhân v i ị ủ ề ệ ả ứ ưở ằ ố ượ ườ ượ ưở ớ
m c th ng c a v n đng viên đt gi i t ng ng.ứ ưở ủ ậ ộ ạ ả ươ ứ
6. Đi v i các môn th thao có n i dung thi đu đng đi (mà thành tích thi đu c a t ng cá ố ớ ể ộ ấ ồ ộ ấ ủ ừ
nhân và đng đi đc xác đnh trong cùng m t l n thi) m c th ng chung b ng s l ng v n ồ ộ ượ ị ộ ầ ứ ưở ằ ố ượ ậ
đng viên nhân v i 50% m c th ng c a m t v n đng viên đt gi i t ng ng.ộ ớ ứ ưở ủ ộ ậ ộ ạ ả ươ ứ
7. S l ng v n đng viên các môn th thao t p th , môn th thao có n i dung thi đu đng đi ố ượ ậ ộ ể ậ ể ể ộ ấ ồ ộ
đc xác đnh theo th c t nh ng không nhi u h n so v i quy đnh c a đi u l gi i.ượ ị ự ế ư ề ơ ớ ị ủ ề ệ ả
8. M c th ng đi v i hu n luy n viên:ứ ưở ố ớ ấ ệ
a) Hu n luy n viên tr c ti p đào t o, hu n luy n đi tuy n thi đu l p đc thành tích, m c ấ ệ ự ế ạ ấ ệ ộ ể ấ ậ ượ ứ
th ng chung cho 01 hu n luy n viên th c hi n theo quy đnh t i kho n 3, Đi u 6 quy đnh này. ưở ấ ệ ự ệ ị ạ ả ề ị
S l ng hu n luy n viên c a các đi thi đu đc quy đnh c th nh sau:ố ượ ấ ệ ủ ộ ấ ượ ị ụ ể ư
Đi thu c môn thi đu có d i 06 v n đng viên tham gia thi đu m c th ng chung tính cho 01ộ ộ ấ ướ ậ ộ ấ ứ ưở
hu n luy n viên.ấ ệ
Đi thu c môn có t 06 đn 12 v n đng viên tham gia thi đu m c th ng chung tính cho ộ ộ ừ ế ậ ộ ấ ứ ưở
không quá 02 hu n luy n viên.ấ ệ
Đi thu c môn có t 13 v n đng viên tr lên tham gia thi đu m c th ng chung tính cho ộ ộ ừ ậ ộ ở ấ ứ ưở
không quá 03 hu n luy n viên.ấ ệ
b) M c th ng chung cho hu n luy n viên các môn thi đu đng đi b ng s l ng hu n luy n ứ ưở ấ ệ ấ ồ ộ ằ ố ượ ấ ệ
viên quy đnh t i đi m a, kho n này nhân v i 50% m c th ng t ng ng.ị ạ ể ả ớ ứ ưở ươ ứ

