U BAN NHÂN DÂN
T NH B C GIANG
--------
C NG HÒA XÃ H I CH NGHĨA VI T NAM
Đc l p - T do - H nh phúc
---------------
S : 41/2017/QĐ-UBNDB c Giang, ngày 08 tháng 12 năm 2017
QUY T ĐNH
BAN HÀNH QUY ĐNH KHEN TH NG KHUY N KHÍCH THÀNH TÍCH ĐT ĐC ƯỞ ƯỢ
TRONG LĨNH V C TH THAO, GIÁO D C - ĐÀO T O, KHOA H C - K THU T, VĂN
HOÁ - VĂN NGH , VĂN H C - NGH THU T VÀ BÁO CHÍ TRÊN ĐA BÀN T NH B C
GIANG
U BAN NHÂN DÂN T NH B C GIANG
Căn c Lu t T ch c chính quy n đa ph ng ngày 19 tháng 6 năm 2015; ươ
Căn c Lu t Ban hành văn b n quy ph m pháp lu t ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn c Lu t Thi đua, khen th ng ngày 26 tháng 11 năm 2003; ưở
Căn c Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng ngày 14 tháng 6 năm ưở
2005;
Căn c Lu t s a đi, b sung m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng ngày 16 tháng 11 năm ưở
2013;
Căn c Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 c a Chính ph quy đnh chi ti t ế
thi hành m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng; ưở
Căn c Thông t s 08/2017/TT-BNV ngày 27 tháng 10 năm 2017 c a B N i v quy đnh chi ư
ti t thi hành m t s đi u c a Ngh đnh s 91/2017/NĐ-CP ngày 31 tháng 7 năm 2017 c a Chínhế
ph quy đnh chi ti t thi hành m t s đi u c a Lu t Thi đua, khen th ng; ế ưở
Theo đ ngh c a Giám đc S N i v t i T trình s 264/TTr-SNV ngày 09 tháng 11 năm 2017.
QUY T ĐNH:
Đi u 1. Ban hành kèm theo Quy t đnh này Quy đnh khen th ng khuy n khích thành tích đt ế ưở ế
đc trong lĩnh v c th thao, giáo d c - đào t o, khoa h c - k thu t, văn hoá - văn ngh , văn ượ
h c - ngh thu t và báo chí trên đa bàn t nh B c Giang.
Đi u 2. Quy t đnh có hi u l c k t ngày 01 tháng 01 năm 2018 và thay th Quy t đnh s ế ế ế
284/2012/QĐ-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2012 c a y ban nhân dân t nh ban hành Quy đnh
khen th ng cho t p th , cá nhân đt thành tích trong lĩnh v c th thao, văn hóa - ngh thu t, ưở
giáo d c - đào t o và thông tin - truy n thông.
Đi u 3. Giám đc S , Th tr ng c quan, đn v thu c y ban nhân dân t nh; Ch t ch y ban ưở ơ ơ
nhân dân huy n, thành ph và các c quan, đn v , cá nhân có liên quan căn c Quy t đnh thi ơ ơ ế
hành./.
TM. U BAN NHÂN DÂN
KT. CH T CH
PHÓ CH T CH
L i Thanh S n ơ
QUY ĐNH
KHEN TH NG KHUY N KHÍCH THÀNH TÍCH ĐT ĐC TRONG LĨNH V C THƯỞ ƯỢ
THAO, GIÁO D C - ĐÀO T O, KHOA H C - K THU T, VĂN HOÁ - VĂN NGH , VĂN
H C - NGH THU T VÀ BÁO CHÍ TRÊN ĐA BÀN T NH B C GIANG
(Ban hành kèm theo Quy t đnh s ế 41/2017/QĐ-UBND ngày 08 tháng 12 năm 2017 c a UBND
t nh)
Ch ng Iươ
QUY ĐNH CHUNG
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nh
Quy đnh này quy đnh v khen th ng khuy n khích thành tích đt đc trong lĩnh v c th thao, ưở ế ượ
giáo d c - đào t o, khoa h c - k thu t, văn hoá - văn ngh , văn h c - ngh thu t và báo chí trên
đa bàn t nh B c Giang.
Đi u 2. Đi t ng áp d ng ượ
1. T p th , cá nhân đc Ch t ch UBND t nh ho c Th tr ng các c quan chuyên môn c a ượ ưở ơ
t nh, Ch t ch UBND các huy n, thành ph c tham gia và l p đc thành tích trong các cu c thi, ượ
gi i đu, gi i xét, đi h i, tranh cúp, liên hoan, tri n lãm, h i thi, h i di n (g i chung là cu c thi)
chính th c c p qu c gia, khu v c qu c gia, c p t nh trong các lĩnh v c: Th thao, giáo d c - đào
t o, khoa h c - k thu t (cu c thi khoa h c k thu t, h i thi sáng t o k thu t và cu c thi sáng
t o thanh thi u niên, nhi đng), văn hoá - văn ngh , văn h c - ngh thu t và báo chí. Hu n luy n ế
viên, giáo viên đc Ch t ch UBND t nh ho c Th tr ng các c quan chuyên môn c a t nh ượ ưở ơ
phân công đào t o, hu n luy n, b i d ng t p th , cá nhân l p đc thành tích t i các cu c thi ưỡ ượ
nói trên.
2. Cá nhân thu c t nh B c Giang trong thành ph n các đi tuy n (đoàn) qu c gia ho c t p th , cá
nhân do Ch t ch UBND t nh có văn b n đng ý cho phép tham gia d các gi i thi đu và đt
đc thành tích t i các cu c thi chính th c trên ph m vi qu c t , khu v c qu c t trong lĩnh v c:ượ ế ế
Th thao, giáo d c - đào t o, khoa h c - k thu t, văn hoá - văn ngh , văn h c - ngh thu t và
báo chí.
3. Cá nhân không thu c t nh B c Giang nh ng n m trong danh sách các đi tuy n (đoàn) c a t nh ư
B c Giang thi đu mang l i thành tích cho t nh B c Giang trong các cu c thi.
4. Các c quan, đn v có liên quan và ng i có th m quy n khen th ng theo quy đnh hi n ơ ơ ườ ưở
hành.
Đi u 3. Gi i thích t ng
1. Cu c thi qu c t là cu c thi đc t ch c trên ph m vi toàn th gi i. ế ượ ế
2. Cu c thi khu v c qu c t là cu c thi đc t ch c trên ph m vi m t khu v c Châu l c, Châu ế ượ
l c ho c liên Châu l c.
3. Cu c thi qu c gia là cu c thi đc t ch c trên ph m vi toàn qu c. ượ
4. Cu c thi khu v c qu c gia là cu c thi đc t ch c trên ph m vi khu v c ho c liên khu v c ượ
trong n c.ướ
5. Cu c thi c p t nh là cu c thi do UBND t nh t ch c (ho c các c quan chuyên môn thu c ơ
UBND t nh t ch c trên ph m vi toàn t nh theo ch c năng nhi m v đc giao). ượ
6. Hu n luy n viên, giáo viên là ng i có văn b ng, ch ng ch chuyên môn đc c quan có ườ ượ ơ
th m quy n c p, phù h p v i các lĩnh v c đào t o, hu n luy n, b i d ng t i quy đnh này và ưỡ
đc c quan có th m quy n c tham gia hu n luy n, b i d ng.ượ ơ ưỡ
7. V n đng viên, di n viên, h c viên, h i viên, h c sinh là công dân Vi t Nam trong danh sách
đc c đi tham gia các cu c thi.ượ
Đi u 4. Nguyên t c khen th ng ưở
1. Vi c khen th ng ph i đm b o chính xác, công khai, công b ng, k p th i, đúng thành tích và ưở
đi t ng. ượ
2. T p th , cá nhân đã đc Trung ng khen thì Ch t ch UBND t nh ch th ng ti n khuy n ượ ươ ưở ế
khích, không t ng B ng khen.
Ch ng IIươ
QUY ĐNH C TH
Đi u 5. T ng B ng khen c a Ch t ch UBND t nh
1. Trong năm Ch t ch UBND t nh xem xét t ng B ng khen 01 l n kèm theo ti n th ng (theo ưở
quy đnh c a Lu t Thi đua, khen th ng và các văn b n h ng d n thi hành) cho đi t ng l p ưở ướ ượ
đc thành tích trong cu c thi thu c các lĩnh v c sau:ượ
a) Lĩnh v c th thao:
T p th , cá nhân tham gia và đo t đc thành tích huy ch ng vàng ho c gi i nh t trong các ượ ươ
cu c thi chính th c c p qu c gia; huy ch ng đng ho c gi i ba tr lên trong các cu c thi khu ươ
v c qu c t và qu c t . Hu n luy n viên tr c ti p đào t o, hu n luy n t p th , cá nhân l p ế ế ế
đc thành tích t i các cu c thi nói trên.ượ
b) Lĩnh v c giáo d c - đào t o, khoa h c - k thu t, văn hoá - văn ngh , văn h c - ngh thu t và
báo chí:
T p th , cá nhân tham gia và đo t thành tích t huy ch ng đng ho c gi i ba (gi i C) tr lên ươ
trong các cu c thi chính th c c p qu c gia, khu v c qu c t , qu c t . Giáo viên tr c ti p đào ế ế ế
t o, b i d ng t p th , cá nhân đt đc thành tích: Gi i ba (gi i C ho c huy ch ng đng) tr ưỡ ượ ươ
lên t i các cu c thi c p qu c gia, khu v c qu c t , qu c t ; 02 gi i cu c thi c p t nh trong đó có ế ế
01 gi i nh t (huy ch ng vàng) và 01 gi i t huy ch ng đng (gi i ba) tr lên (tr lĩnh v c báo ươ ươ
chí); giáo viên đt giáo viên d y gi i c p qu c gia.
Đi v i các môn thi do nhóm giáo viên đào t o, b i d ng h c sinh đo t đc gi i th ng m i ưỡ ượ ưở
môn thi l a ch n t i đa 02 giáo viên có thành tích tiêu bi u đ ngh Ch t ch UBND t nh t ng
B ng khen.
2. Đi v i t p th , cá nhân đo t thành tích t i các cu c thi chính th c đc t ch c ph m vi ượ
c p t nh, Ch t ch UBND t nh y quy n cho c quan chuyên môn đc giao ch trì t ch c cu c ơ ượ
thi c p gi y ch ng nh n thành tích ho c có các hình th c khen th ng phù h p đ ghi nh n, ưở
bi u d ng. ươ
Đi u 6. Th ng ti n khuy n khích ưở ế
1. Ch t ch UBND t nh th ng ti n khuy n khích cho đi t ng quy đnh t i kho n 1, 2, 3 Đi u ưở ế ượ
2 quy đnh này đc c tham gia và đo t huy ch ng vàng, b c, đng ho c gi i đc bi t, gi i ượ ươ
nh t (A), nhì (B), ba (C) và khuy n khích trong các cu c thi chính th c thu c ph m vi qu c t , ế ế
khu v c qu c t , qu c gia, khu v c qu c gia và c p t nh. ế
2. Ti n th ng cho t p th , cá nhân đc tính theo m c l ng c s do Chính ph quy đnh ưở ượ ươ ơ
đang có hi u l c vào th i đi m Ch t ch UBND t nh ban hành quy t đnh khen th ng. Ti n ế ưở
th ng sau khi nhân h s th ng t ng ng v i m c l ng c s đc làm tròn s lên hàng ưở ưở ươ ươ ơ ượ
ch c nghìn đng ti n Vi t Nam.
3. Trong cùng m t th i đi m, t i m t cu c thi t p th , cá nhân đt đc nhi u gi i th ng ượ ưở
(ho c huy ch ng) các n i dung thi đu khác nhau thì đc nh n ti n th ng c a t t c các ươ ượ ưở
gi i. Giáo viên, hu n luy n viên đào t o, hu n luy n, b i d ng t p th , cá nhân đt nhi u gi i ưỡ
th ng (ho c huy ch ng) thì m c th ng chung cho 01 hu n luy n viên (ho c giáo viên) đc ưở ươ ưở ượ
tính b ng m c th ng c a gi i cao nh t c ng v i 1/2 t ng m c th ng c a các gi i còn l i, ưở ưở
nh ng t ng s ti n th ng không v t quá baư ưở ượ l n ti n th ng c a gi i cao nh t. ưở
Đi u 7. M c th ng trong lĩnh v c th thao ưở
1. M c th ng đi v i v n đng viên đt thành tích t i các gi i thi đu qu c t , khu v c qu c ưở ế
t đc tính nh sau:ế ượ ư
Đn v tính: H sơ
STT Tên cu c thiHuy
ch ngươ
vàng
Huy
ch ng b cươ Huy ch ngươ
đng
1Đi h i Olympic 52 28 20
2Đi h i Olimpic tr 20 10 8,0
3 Gi i th gi i ho c cúp th gi i t ng môn ế ế
c a các môn th thao nhóm I (trong
ch ng trình thi đu c a Olympic)ươ 28 15 12
4 Gi i th gi i ho c cúp th gi i t ng môn ế ế
c a các môn th thao nhóm II (các môn
th thao còn l i) 21 12 10
5Đi h i th thao Châu Á (ASIAD) 23 13 10
6Đi h i Th thao trong nhà Châu Á
(Indoor Games) 18 9,0 7,0
7 Gi i châu Á ho c cúp Châu Á t ng môn
c a các môn th thao nhóm I (các môn
th thao trong ch ng trình thi đu c a ươ
Olympic)
20 10 8,0
8 Gi i Châu Á ho c cúp Châu Á t ng môn
c a các môn th thao nhóm II (các môn
còn l i)17 9,0 7,0
9Đi h i Th thao Đông Nam Á (SEA
Games) 15 8,0 6,5
10 Gi i Đông Nam Á t ng môn th thao
nhóm I (các môn trong ch ng trình thi ươ
đu c a Olympic) 13 7,0 5,0
11 Gi i Đông Nam Á t ng môn nhóm II (các
môn th thao còn l i) 10 5,0 3,5
V n đng viên phá k l c so v i thành tích cao nh t trong l ch s cu c thi đó thì th ng thêm ưở
b ng 30% m c th ng t ng ng c a v n đng viên đo t huy ch ng vàng. ưở ươ ươ
2. V n đng viên đt thành tích t i các gi i thi đu th thao tr th gi i, Châu Á, Đông Nam Á ế
đc th ng b ng 50% m c th ng quy đnh t i kho n 1 Đi u này (tr Đi h i Olympic tr ).ượ ưở ưở
3. V n đng viên đt thành tích t i các gi i th thao dành cho h c sinh, sinh viên th gi i, Châu ế
Á, Đông Nam Á đc th ng b ng 30% m c th ng t ng ng quy đnh t i kho n 1 Đi u này.ượ ưở ưở ươ
4. M c th ng đi v i các cu c thi đu th thao trong n c nh sau: ưở ướ ư
Đn v tính: H sơ
STT Tên cu c thiHuy
ch ngươ
vàng
Huy
ch ngươ
b c
Huy ch ngươ
đng
1
Đi h i th d c th thao toàn qu c; gi i
vô đch qu c gia t ng môn c a các môn
th thao thành tích cao8,0 6,0 3,0
2 Gi i vô đch qu c gia t ng môn c a các
môn th thao qu n chúng 4,0 3,0 1,5
3 Gi i tr qu c gia, gi i chính th c các b
môn khu v c qu c gia 4,0 3,0 1,5
4 Gi i toàn qu c dành cho h c sinh, sinh
viên; H i kho Phù Đng toàn qu c 3,0 1,5 1,0
5Đi h i th d c th thao c p t nh; gi i
th thao c p t nh t ng môn 2,0 1,0 0,6
6 Gi i th thao khu v c qu c gia, c p t nh
dành cho h c sinh, sinh viên1,5 0,8 0,5
V n đng viên phá k l c so v i thành tích cao nh t trong l ch s cu c thi đó thì th ng thêm ưở
b ng 30% m c th ng t ng ng c a v n đng viên đo t huy ch ng vàng. ưở ươ ươ
5. Đi v i các môn th thao t p th , s l ng v n đng viên đc th ng khi đt thành tích ượ ượ ưở
theo quy đnh c a đi u l gi i. M c th ng chung b ng s l ng ng i đc th ng nhân v i ưở ượ ườ ượ ưở
m c th ng c a v n đng viên đt gi i t ng ng. ưở ươ
6. Đi v i các môn th thao có n i dung thi đu đng đi (mà thành tích thi đu c a t ng cá
nhân và đng đi đc xác đnh trong cùng m t l n thi) m c th ng chung b ng s l ng v n ượ ưở ượ
đng viên nhân v i 50% m c th ng c a m t v n đng viên đt gi i t ng ng. ưở ươ
7. S l ng v n đng viên các môn th thao t p th , môn th thao có n i dung thi đu đng đi ượ
đc xác đnh theo th c t nh ng không nhi u h n so v i quy đnh c a đi u l gi i.ượ ế ư ơ
8. M c th ng đi v i hu n luy n viên: ưở
a) Hu n luy n viên tr c ti p đào t o, hu n luy n đi tuy n thi đu l p đc thành tích, m c ế ượ
th ng chung cho 01 hu n luy n viên th c hi n theo quy đnh t i kho n 3, Đi u 6 quy đnh này. ưở
S l ng hu n luy n viên c a các đi thi đu đc quy đnh c th nh sau: ượ ượ ư
Đi thu c môn thi đu có d i 06 v n đng viên tham gia thi đu m c th ng chung tính cho 01 ướ ưở
hu n luy n viên.
Đi thu c môn có t 06 đn 12 v n đng viên tham gia thi đu m c th ng chung tính cho ế ưở
không quá 02 hu n luy n viên.
Đi thu c môn có t 13 v n đng viên tr lên tham gia thi đu m c th ng chung tính cho ưở
không quá 03 hu n luy n viên.
b) M c th ng chung cho hu n luy n viên các môn thi đu đng đi b ng s l ng hu n luy n ưở ượ
viên quy đnh t i đi m a, kho n này nhân v i 50% m c th ng t ng ng. ưở ươ