
I. ĐT V N ĐẶ Ấ Ề
Sách giáo khoa Đa lí l p 9 ( theo ch ng trình đi m i ) đc biên so n theo ị ớ ươ ổ ớ ượ ạ
tinh th n cung c p các tình hu ng, các thông tin đã đc l a ch n đ giáo viên ầ ấ ố ượ ự ọ ể
có th t ch c, h ng d n cho h c sinh t p phân tích, t ng h p và x lý thông ể ổ ứ ướ ẫ ọ ậ ổ ợ ử
tin, t o đi u ki n cho h c sinh trong quá trình h c t p v a ti p nh n đc các ạ ề ệ ọ ọ ậ ừ ế ậ ượ
ki n th c,v a rèn luy n đc các kĩ năng và n m b t đc ph ng pháp h c ế ứ ừ ệ ượ ắ ắ ượ ươ ọ
t p. Bên c nh các bài h c chính, bài đc thêm, ch ng trình sách giáo khoa l p 9 ậ ạ ọ ọ ươ ớ
có 11 bài th c hành v i nhi u d ng khác nhau và sau m i bài h c đu có ph n ự ớ ề ạ ỗ ọ ề ầ
câu h i và bài t p đ c ng c ki n th c và kĩ năng c a h c sinh. Các bài th c ỏ ậ ể ủ ố ế ứ ủ ọ ự
hành Đa lí và ph n bài t p Đa lí tr c đây th ng b xem nh m c dù nó r t ị ầ ậ ị ướ ườ ị ẹ ặ ấ
quan tr ng. Hi n nay, d y và h c đc coi là quá trình phát tri n c a b n thân ọ ệ ạ ọ ượ ể ủ ả
h c sinh, vi c h c t p không ch là quá trình lĩnh h i ki n th c có s n mà là quá ọ ệ ọ ậ ỉ ộ ế ứ ẵ
trình h c sinh t khám phá, t tìm đn v i ki n th c m i nh s giúp đ, ọ ự ự ế ớ ế ứ ớ ờ ự ỡ
h ng d n c a giáo viên. Quá trình này đc th hi n r t rõ trong các bài th c ướ ẫ ủ ượ ể ệ ấ ự
hành Đa lí và các bài t p sách giáo khoa Đa lí l p 9.ị ậ ị ớ
Đ h c sinh có th t rèn luy n kĩ năng làm bài t t h n, thì h c sinh ph i ể ọ ể ự ệ ố ơ ọ ả
bi t t xác đnh đ v đc bi u đ và làm tr n v n n i dung các bài t p th c ế ự ị ể ẽ ượ ể ồ ọ ẹ ộ ậ ự
hành Đa lí. Nh ng đ th c hi n đc đi u đó m t cách có hi u qu và ch t ị ư ể ự ệ ượ ề ộ ệ ả ấ
l ng thì còn ph thu c r t nhi u vào t ng đi t ng h c sinh.ượ ụ ộ ấ ề ừ ố ượ ọ
Qua m t s năm công tác t 2010-2014 t i tr ng PTDTBT-THCS Xuân ộ ố ừ ạ ườ
Chinh đây là m t tr ng mi n núi thu c vùng kinh t -xã h i đc bi t khó khăn, ộ ườ ề ộ ế ộ ặ ệ
đa hình ph c t p, đng xá đi l i khó khăn, dân c th a th t, nhi u thôn xa ị ứ ạ ườ ạ ư ư ớ ề
tr ng h c cách 7-8km. M t b ng dân trí th p, kinh t xã h i ch m phát tri n. ườ ọ ặ ằ ấ ế ộ ậ ể
Nên b n thân tôi hi u đc đc đi m c a h c sinh t i tr ng và đã chăn ch đả ể ượ ặ ể ủ ọ ạ ườ ở ể
tìm ra ph ng pháp d y h c cho phù h p v i h c sinh c a tr ng mình đang ươ ạ ọ ợ ớ ọ ủ ườ
công tác.Tôi m nh d n đa ra m t sáng ki n đ d y trong tr ng trình bài t p ạ ạ ư ộ ế ể ạ ươ ậ
th c hành SGK Đa lí l p 9: ự ị ớ “ Rèn luy n kĩ năng làm bài t p th c hành đa lí ệ ậ ự ị
cho h c sinh l p 9 tr ng PTDTBT-THCS Xuân Chinhọ ớ ở ườ ”, đ đng nghi p ể ồ ệ
tham kh o và r t mong nh n đc s đóng góp ý ki n c a b n bè, đng nghi p ả ấ ậ ượ ự ế ủ ạ ồ ệ
đ sáng ki n này đc hoàn thi n h n.ể ế ượ ệ ơ
II. GI I QUY T V N ĐẢ Ế Ấ Ề
1. C s lí lu n:ơ ở ậ
Trong quá trình h i nh p n n kinh t ngày nay, giáo d c đc coi là m t ộ ậ ề ế ụ ượ ộ
lĩnh v c r t quan tr ng và luôn đi tr c m t b c trong s phát tri n kinh t c aự ấ ọ ướ ộ ướ ự ể ế ủ
m i qu c gia. Vì v y v n đ ch t l ng d y h c nói chung ngày càng tr thành ỗ ố ậ ấ ề ấ ượ ạ ọ ở
m i quan tâm chung c a các nhà s ph m cũng nh các nhà qu n lý giáo d c và ố ủ ư ạ ư ả ụ
xã h i. Đng và nhà n c ta đã kh ng đnh: ộ ả ướ ẳ ị “ Giáo d c là qu c sách hàng đu, ụ ố ầ
1

đu t cho giáo d cầ ư ụ là đu t cho phát tri n”.ầ ư ể Đi u đó đã đc th hi n trong ề ượ ể ệ
các ngh quy t c a TW.ị ế ủ
Ngh quy t TW 4 khóa VII đã ch rõ ph i ị ế ỉ ả “Đi m i ph ng pháp d y h c ổ ớ ươ ạ ọ ở
t t c các c p h c, b c h c. K t h p h c v i hành, h c t p v i lao đng s n ấ ả ấ ọ ậ ọ ế ợ ọ ớ ọ ậ ớ ộ ả
xu t, th c nghi m và nghiên c u khoa h c, g n nhà tr ng v i xã h i. Áp d ng ấ ự ệ ứ ọ ắ ườ ớ ộ ụ
nh ng ph ng pháp giáo d c hi n đi đ b i d ng cho h c sinh năng l c t ữ ươ ụ ệ ạ ể ồ ưỡ ọ ự ư
duy sáng t o, năng l c gi i quy t v n đ”.ạ ự ả ế ấ ề
Ngh quy t TW 2 khóa VIII ti p t c kh ng đnh ph i ị ế ế ụ ẳ ị ả “Đi m i ph ng ổ ớ ươ
pháp giáo d c đào t o, kh c ph c l i truy n th m t chi u, rèn luy n thành n pụ ạ ắ ụ ố ề ụ ộ ề ệ ế
t duy sáng t o c a ng i h c. T ng b c áp d ng các ph ng pháp tiên ti n ư ạ ủ ườ ọ ừ ướ ụ ươ ế
và ph ng ti n hi n đi vào quá trình d y h c, đm b o đi u ki n và th i gian ươ ệ ệ ạ ạ ọ ả ả ề ệ ờ
t h c, t nghiên c u cho h c sinh”.ự ọ ự ứ ọ
Đnh h ng đi m i ph ng pháp d y h c tr ng ph thông theo lu t ị ướ ổ ớ ươ ạ ọ ở ườ ổ ậ
giáo d c ( 1998) là:ụ
+ Phát huy tính tích c c, t giác, ch đng sáng t o c a h c sinh.ự ự ủ ộ ạ ủ ọ
+ B i d ng pháp t h c.ồ ưỡ ự ọ
+ Rèn luy n kĩ năng th c hành, v n d ng ki n th c vào th c ti n.ệ ự ậ ụ ế ứ ự ễ
+Tác đng đn tình c m, đem l i mi n vui, h ng thú h c t p cho h c sinh.C t ộ ế ả ạ ề ứ ọ ậ ọ ố
lõi c a vi c đi m i ph ng pháp d y và h c là h ng t i ho t đng h c t p ủ ệ ổ ớ ươ ạ ọ ướ ớ ạ ộ ọ ậ
ch đng c a h c sinh, ch ng l i thói quen h c t p th đng. Quá trình d y h củ ộ ủ ọ ố ạ ọ ậ ụ ộ ạ ọ
là quá trình ho t đng c a giáo viên và h c sinh trong s t ng tác th ng nh t ạ ộ ủ ọ ự ươ ố ấ
bi n ch ng c a ba thành ph n trong h d y h c bao g m: Giáo viên- h c sinh- ệ ứ ủ ầ ệ ạ ọ ồ ọ
ph ng ti n ho t đng h c. Khi nói t i ph ng pháp d y h c không th không ươ ệ ạ ộ ọ ớ ươ ạ ọ ể
nói t i vai trò c a ng i giáo viên. Ng i giáo viên có m t v trí h t s c quan ớ ủ ườ ườ ộ ị ế ứ
tr ng trong quá trình d y h c nói chung và d y h c môn đa lí nói riêng, trong đó ọ ạ ọ ạ ọ ị
đc bi t là ph ng pháp làm bài t p th c hành, đc bi u hi n c th nh sau:ặ ệ ươ ậ ự ượ ể ệ ụ ể ư
- Đi v i giáo viên :ố ớ
+ Là ng i d n d t h c sinh gi i quy t nh ng tình hu ng có v n đ, bi t kh i ườ ẫ ắ ọ ả ế ữ ố ấ ề ế ơ
d y và kích thích trí tò mò, lòng ham mu n tìm hi u các ki n th c đa lí.ậ ố ể ế ứ ị
+ Là ng i ch đo, bi t t o đi u ki n và t ch c nh ng ho t đng h c t p ườ ỉ ạ ế ạ ề ệ ổ ứ ữ ạ ộ ọ ậ
c a h c sinh.ủ ọ
+ Là ng i h ng d n h c sinh khai thác ki n th c t các ph ng ti n h c t pườ ướ ẫ ọ ế ứ ừ ươ ệ ọ ậ
đa lí khác nhau nh b n đ, bi u đ, qu đa c u, tranh nh, băng hình, ph n ị ư ả ồ ể ồ ả ị ầ ả ầ
m m d y h c đa lí .....ề ạ ọ ị
+ Là ng i bi t khuy n khích, đng viên thành tích h c t p c a h c sinh.ườ ế ế ộ ọ ậ ủ ọ
- Đi v i h c sinh :ố ớ ọ
+ H c sinh có nhu c u, h ng thú h c t p đa lí.ọ ầ ứ ọ ậ ị
2

+ H c sinh ch đng, huy đng các ch c năng tâm lý m c đ cao trong vi c ọ ủ ộ ộ ứ ở ứ ộ ệ
chi m lĩnh tri th c, rèn luy n kĩ năng đa lí.ế ứ ệ ị
+ H c sinh thích th hi n và bi t cách th hi n nh ng hi u bi t c a mình v ọ ể ệ ế ể ệ ữ ể ế ủ ề
đa lí trong các ho t đng h c t p.ị ạ ộ ọ ậ
+ H c sinh bi t t đánh giá k t qu h c t p c a mình và c a b n.ọ ế ự ế ả ọ ậ ủ ủ ạ
Trong các môn h c nhà tr ng THCS đu v n d ng r t nhi u các bài t p, ọ ở ườ ề ậ ụ ấ ề ậ
các bài th c hành. M i môn h c có m t s d ng bài t p v i đc thù riêng, đi ự ỗ ọ ộ ố ạ ậ ớ ặ ố
v i môn đa lí cũng v y. đây tôi ch đa ra m t ph n trong t ng h p ph n bài ớ ị ậ Ở ỉ ư ộ ầ ổ ợ ầ
t p th c hành đa lí đó là d ng bài t p bi u đ mà tôi đã th nghi m và áp d ng ậ ự ị ạ ậ ể ồ ử ệ ụ
có hi u qu trong gi ng d y t i đn v công tác, tr ng: PTDTBT-THCS Xuân ệ ả ả ạ ạ ơ ị ườ
Chinh.
Bài th c hành v bi u đ giúp cho h c sinh trong quá trình h c t p ti p thu ự ẽ ể ồ ọ ọ ậ ế
đc ki n th c t đn gi n đn ph c t p. Cũng qua đó mà h c sinh b i d ng ượ ế ứ ừ ơ ả ế ứ ạ ọ ồ ưỡ
thêm năng l c v n d ng tri th c vào th c ti n.ự ậ ụ ứ ự ễ
Rèn luy n kĩ năng th c hành cho h c sinh các môn h c là m t quá trình ệ ự ọ ở ọ ộ
ph i h p nhi u m t, th hi n trong ch ng trình, n i dung c a các môn h c ố ơ ề ặ ể ệ ươ ộ ủ ọ
trong đó có môn đa lí. Song đ rèn luy n đc kĩ năngđó h c sinh c n nh n bi tị ể ệ ượ ọ ầ ậ ế
đc yêu c u bài ra, xác đnh h ng, cách làm bài sau khi đc kĩ bài. Đ giúp ượ ầ ị ướ ọ ể
h c sinh có kĩ năng nh n bi t nhanh và v n d ng đúng các bài t p th c hành đa ọ ậ ế ậ ụ ậ ự ị
lí, b n thân tôi có m t sáng ki n nh mong góp ph n c ng c thêm kĩ năng th c ả ộ ế ỏ ầ ủ ố ự
hành, kh năng nh n bi t đ v bi u đ.ả ậ ế ể ẽ ể ồ
M c đích:ụ
+ Đi v i giáo viên:ố ớ
H th ng các lo i bi u đ, phân lo i các d ng bài t p bi u đ. Qua đó t o ệ ố ạ ể ồ ạ ạ ậ ể ồ ạ
đi u ki n cho giáo viên phát huy kh năng gi ng d y th c hành và h ng d n ề ệ ả ả ạ ự ướ ẫ
h c sinh làm bài t p đa lí l p 9 m t cách t t nh t.ọ ậ ị ớ ộ ố ấ
+ Đi v i h c sinh:ố ớ ọ
- H c sinh bi t xác đnh đc các d ng bài t p d a trên c s lí lu n và th c ọ ế ị ượ ạ ậ ự ơ ở ậ ự
ti n qua vi c h ng d n c a giáo viên tr c khi làm bài t p th c hành và các bàiễ ệ ướ ẫ ủ ướ ậ ự
t p trong ch ng trình scáh giáo khoa đa lí l p 9.ậ ươ ị ớ
- H c sinh nh n th c đc các lo i bi u đ: C t, tròn, đng, mi n....ọ ậ ứ ượ ạ ể ồ ộ ườ ề
- Xác đnh đc ki u bi u đ khi đc b t kì m t bài t p th c hành.ị ượ ể ể ồ ọ ấ ộ ậ ự
2.C s th c ti n:ơ ở ự ễ
Qua thực tiễn giảng dạy môn đa lí, tôi thị ấy có nhi uề vướng mắc, lúng túng
trong h ng d n làm bài tướ ẫ ập th c hành,ự trong khi đó phân ph i ch ng trình th iố ươ ờ
gian dành cho làm bài t p th c hành thì r t ít.ậ ự ấ
3

Qua thu thập số liệu về đánh giá kết quả học tập của học sinh một vài năm
lại đây tôi thấy:
H c sinh ch a xác đnh đc yêu c u c a đ bài, ki u bi u đ s v , cáchọ ư ị ượ ầ ủ ề ể ể ồ ẽ ẽ
x lí b ng s li u, bi u đ thích h p theo yêu c u đ bài, các b c ti n hànhử ả ố ệ ể ồ ợ ầ ề ướ ế
khi v m t bi u đ hoàn ch nh và ch a bi t cách nh n xét d a vào b ng vàẽ ộ ể ồ ỉ ư ế ậ ự ả
bi u đ đã v theo yêu c u đ bài, nên khi làm các bài ki m tra đc bi t làể ồ ẽ ầ ề ể ặ ệ
ph n bài t p cho th y ch t l ng bài r t th p.ầ ậ ấ ấ ượ ấ ấ
K t q a kh o sát ban đu: (c th h c kì I)ế ủ ả ầ ụ ể ọ
L pớSĩ sốĐi m gi iể ỏ Đi m kháểĐi m TBểĐi m y u-kémể ế
SL TL SL TL SL TL SL TL
9A 20 0 0,0 01 5 03 15 16 80
9B 21 0 0,0 01 4,8 04 19 16 76,2
T ngổ41 0 0,0 02 4,9 07 17,1 32 78
Thực tế giảng dạy tôi thấy các b n ạđồng nghiệp cũng đã v n dậ ụng nhiều
phương pháp dạy học khác nhau nhưng hi u qu d y h c v n ch a cao, ch aệ ả ạ ọ ẫ ư ư
c ng c và rèn luy n đc kĩ năng v n d ng ki n th c c a h c sinh. ủ ố ệ ượ ậ ụ ế ứ ủ ọ
Vậy làm thế nào để giúp học sinh hiểu các ki n th c c b n và vân d ngế ứ ơ ả ụ
đc ki n th c đó? Làm th nào đ rèn luy n k năng gi i bài t p, b sungượ ế ứ ế ể ệ ỹ ả ậ ổ
hoàn ch nh ki n th c khi làm bài ki m tra, đi thi? Trong quá trình gi ng d y tôiỉ ế ứ ể ả ạ
đã tích lũy đc m t s kinh nghi m nho nh khi ph i h p các ph ng phápượ ộ ố ệ ỏ ố ợ ươ
d y h c: Tr c quan - v n đáp, ph ng pháp luy n t p và th c hành, ph ngạ ọ ự ấ ươ ệ ậ ự ươ
pháp th o lu n nhóm đc bi t là “ Rèn luy n kĩ năng làm bài t p th c hành đa líả ậ ặ ệ ệ ậ ự ị
cho h c sinh l p 9 tr ng PTDTBT-THCS Xuân Chinh”.ọ ớ ở ườ
3.Gi i quy t v n đ:ả ế ấ ề
- Đ xác đnh đc yêu c u bài ra và ti n hành v bi u đ, tr c tiên h cể ị ượ ầ ế ẽ ể ồ ướ ọ
sinh c n hi u khái ni m bi u đ là gì.ầ ể ệ ể ồ
- Các b c ti n hành v và m t s l u ý tr c khi ti n hành v bi u đ.ướ ế ẽ ộ ố ư ướ ế ẽ ể ồ
- Gi i thi u cách rèn luy n kĩ năng làm m t s bài th c hành thu c nhi u ớ ệ ệ ộ ố ự ộ ề
d ng bi u đ khác nhau.ạ ể ồ
3.1. Khái ni m:ệ
4

Bi u đ là m t hình v cho phép mô t m t cách d dàng đng thái phát ể ồ ộ ẽ ả ộ ễ ộ
tri n c a m t hi n t ng ( nh quá trình phát tri n kinh t qua các năm...), m i ể ủ ộ ệ ượ ư ể ế ố
t ng quan v đ l n gi a các đi l ng ( ví d : so sánh s n l ng th y s n ươ ề ộ ớ ữ ạ ượ ụ ả ượ ủ ả
gi a các vùng kinh t ....) ho c c c u thành ph n c a m t t ng th ( c c u ữ ế ặ ơ ấ ầ ủ ộ ổ ể ơ ấ
ngành c a n n kinh t ).ủ ề ế
Các d ng bài th c hành thu c nhi u lo i bi u đ khác nhau. M i lo i bi u ạ ự ộ ề ạ ể ồ ỗ ạ ể
đồ
th hi n nhi u ch th khác nhau, nên khi v bi u đ c n đc kĩ yêu c u đ ra,ể ệ ề ủ ể ẽ ể ồ ầ ọ ầ ề
xác đnh ch th , th hi n trên bi u đ (đng thái phát tri n, so sánh t ng ị ủ ể ể ệ ể ồ ộ ể ươ
quan đ l n, hay th hi n c c u ) ch n bi u đ thích h p nh t.ộ ớ ể ệ ơ ấ ọ ể ồ ợ ấ
3.2.Các b c ti n hành v bi u đướ ế ễ ể ồ.
- X lý s li u ( t s li u tuy t đi sang s li u t ng đi) đn v % n u yêu ử ố ệ ừ ố ệ ệ ố ố ệ ươ ố ơ ị ế
c u bài ra v bi u đ hình tròn ho c mi n.ầ ẽ ể ồ ặ ề
- Xác đnh t l đng tròn ho c mi n.ị ỉ ệ ườ ặ ề
- V bi u đ.ẽ ể ồ
+ V ẽ
+ Ghi b ng chú gi i ( kí hi u )ả ả ệ
+ Tên bi u đ b ng ch in hoa ho c th ng ( tên chung n u là bi u đ so ể ồ ằ ữ ặ ườ ế ể ồ
sánh).
M t s l u ý khi v bi u độ ố ư ẽ ể ồ.
- Đc kĩ s li u bài ra.ọ ố ệ
- Tuy t đi không dùng màu đ tô, kí hi u trên b n đ.ệ ố ể ệ ả ồ
- N u là bi u đ tròn: Khi v đng tròn, v m t bán kinh trùng v i ế ể ồ ẽ ườ ẽ ộ ớ
ph ng kim đng h ch 12gi và chia theo chi u kim đng h .ươ ồ ồ ỉ ờ ề ồ ồ
- B t c m t bi u đ nào cũng c n chú gi i và tên bi u đ.ấ ứ ộ ể ồ ầ ả ể ồ
3.3.H ng d n rèn luy n kĩ năng làm m t s d ng bài t p th c hành thu cướ ẫ ệ ộ ố ạ ậ ự ộ
nhi u lo i bi u đ khác nhau.ề ạ ể ồ
Các lo i bi u đ bao g m:ạ ể ồ ồ
+ Bi u đ hình c t ( c t đn, c t kép, c t ch ng, thanh ngang ).ể ồ ộ ộ ơ ộ ộ ồ
+ Bi u đ hình tròn ( ho c hình vuông).ể ồ ặ
+ Đ th (đng bi u di n).ồ ị ườ ể ễ
+ Bi u đ k t h p ( c t + đng).ể ồ ế ợ ộ ườ
+ Bi u đ mi n.ể ồ ề
3.3.1. Bi u đ hình c t ( thanh ngang).ể ồ ộ
Bi u đ hình c t sể ồ ộ ö d ng đ th hi n t ng quan v đ l n gi a các đi ụ ể ể ệ ươ ề ộ ớ ữ ạ
l ng.ượ
- Yêu c u:ầ
5

