ng kiến kinh nghiệm
Sử dụng các định luật bảo toàn để
giải các bài toán va chm
I. Phn M Đầu
1. Cơ s khoa hc:
1.1. Cơ s lý lun:
Các định lut Bo toàn vai trò vô cùng quan trng trong vic gii quyết các
vn đề v vt nói chung gii các i toán vt lí trong chương trình THPT nói
riêng. Đối vi hc sinh, đây là vn đề khó. c bài toán va chm rt đa dng
phong phú. Tài liu tham kho thường đề cp ti vn đề này mt ch riêng l.
Do đó hc sinh thường không có cái nhìn tng quan v bài toán va chm. Hơn
na trong i toán va chm các em thường xuyên phi tính tn vi động lượng -
đại lượng hướng, đối vi loi đại lượng y c em thường lúng túng không
biết khi nào viết dưới dng véc tơ, khi nào viết dưới dng đại s, chuyn t
phương trình véc tơ v phương trình đại s như thế nào, đại lượng véc tơ bo toàn
thì nhng yếu t nào được bo toàn....
1.2. Cơ s thc tin:
Các bài toán va chm là khó vi hc snh lp 10 THPT. Kiến thc này cũng
được nhiu tác đề cp đến trong các i liu tham kho. Tuy nhiên i toán va
chm kng được cho trng tâm trong chương các đnh lut bo tòan . Hc
sinh tham kho s không có phương pháp tng quát v dng bài tp này.
Để phn nào tháo g kkhăn trên và góp phn tăng s t tin ca c em trong
hc tp tôi mnh dn đưa ra đề i : S dng các đnh lut bo toàn để gii c
bài toán va chm.”
2.Mc đích nghiên cu:
H thng kiến thc cơ bn, phân loi các dng bài cơ bn, nâng cao v các
bài toán va chm trong chuyn động cơ hc trong mt h lp, nhm giúp cho
hc sinh lp 10 tiếp thu d ng , to tin đề để gii được các i toàn v phn
ng ht nhân trong chương trình vt lp 12- ôn thi tt nghip THPT, thi tuyeern
sinh ĐH - CĐ. Sau khi áp dng chuyên đ, hc sinh thu hiu hin tượng, biết
cách làm cáci tp đáp ng các yêu cu trong các k thi .
3. Đối tượng và phm vi nghn cu.
- Hc sinh THPT.
- S vn dng các định lut bo toàn vào bài toán va chm.
- Định lut bo toàn đng lượng s bo toàn đng năng trong i toán
va chm, các kiến thc vi toán va chm trong chương trình THPT.
4. Kế hoch nghiên cu:
- Chun b phương pháp, thư vin i tp thuc ch đề va chm, biên son
mtch có h thng theo mt chuyên đề nht đnh.
- Sau khi hc sinh đã được lĩnh hi kiến thc cơ bn v các định lut bo
toàn và hin tượcg va chm trong chương trình SGK vt 10, khi ging dy i
tp v va chm trong c gi bài tp, gi t chn hay chuyên đề s trin khai
phương pháp mi trong đềi .
- Kim tra, đi chng trình độ hc sinh trước và sau khi hc chuyên đề này.
Đánh giá tính hiu qu ca đề tài và rút ra bài hc kinh nghim.
5. Phương pháp nghiên cu.
Khi đã xác định được vn đề, nhim v nghiên cu tôi s dng các phương
pháp sau:
- Nghiên cu cơ s lun vm lý trong quá trình hc.
- Phương pháp thc nghim.
- Phương pháp thng kê...
6. Thi gian bt đầu nghiên cu và hoàn thành đề tài:
- Bt đầu nghiên cu : Tháng 12 năm 2009.
- Hoàn thành: Tháng 4 năm 2010.
II. Ni dung
1. Tóm tt lý thuyết
1.1. Các khái nim
H kín: H không trao đổi vt cht đối vi môi trường bên ngoài.
H cô lp : H không chu tác dng ca ngoi lc, hoc chu c dng ca
ngoi lc cân bng.
Các định lut bo toàn ( ĐLBT) : Nói v tính bo toàn mt đại lượng vt
lý ca mt vt hoc h nhiu vt.
( Tính bo toàn ca mt đại lượng vec tơbo toàn c v hưng và độ ln.)
1.2. Động lượng, định lut bo toàn đng lượng.
Đng lượng ca mt vt:
Động lượng ca vt khi lượng m , đang chuyn động vi vn tc
v
:
p m v
p v
Độ ln: p = mv
Đơn v: kg
m
Đng lưng h:
Nếu h gm các vt có khi lưng m1, m2, …, mn; vn tc ln lưt
1
v
,
2
v
,
n
v
. Động lượng ca h: 1 2 ...
n
p p p p
Hay: 1 1 2 2 ...
n n
p m v m v m v
Định lut bo toàn động lưng
H kín, cô lp thì động lượng ca h được bo toàn.
* Chú ý:
Động lượng ca h bo toàn nghĩa c độ ln hưng ca
động lưng đều không đổi.
Nếu động lưng ca h được bo toàn thì hình chiếu véc tơ động
lượng ca h lên mi trc đều bo toàn – không đổi.
Theo phương nào đó nếu không ngoi lc tác dng vào h
hoc ngoi lc cân bng t theo phương đó động lượng ca h
được bo toàn.
1.3. Động năng, cơ năng, định lut bo tn cơ năng.
Động năng :
- Động năng năng lượng mà mt vt có được do chuyn động
- Động năng ca mt vt có khi lượng m đang chuyn động vi vn tc v là :
2
.
2
1vmW
d
Đơn v ca động năng: J ( jun)
Cơ năng:
Cơ năng ca mt vt bao gm động năng thế năng ca vt đó :
W = Wđ + Wt
- Trong trường trng lc: Wt= m.g.h là thế năng trng trường
- Vt chu tác dng ca lc đàn hi: Wt =
2
1k.x2 là thế năng đàn hi.
- Khi tính thế năng cn chn mc tính thế năng. Trong 2 ng thc trên, h
khong ch t vt đến mc tính thế năng, x độ biến lch ca vt khi v trí
chn làm mc.
Định lut bo toan cơ năng :
- Cơ năng ca mt vt ch chu tác dng ca lc thế luôn được bo toàn.
W1 + W2 + W3 + …. = const.
Hay W1 + W2 + W3 + …. + Wn = W1 + W2 + W3’ + …. + Wn
- Trong trường trng lc, dưới tác cuat trng lc không n lc nào khác, cơ
năng được bo toàn.
constnhgm
vm
W ..
2
.2
- Khi vt b biến dng đàn hi, ch dưới tác dng ca lc đàn hi thì cơ năng cũng
được bo toàn.
const
xkvm
W
2
.
2
.22
- Trong trường hp v tca vt so vi mc tính thế năng không đổi ( h; không
đổi) thì thế năg không đi. Khí đó ĐLBT cơ năng được rút gn v ĐLBT động
năng.
2
.
....
2
.
2
.
2
.
....
2
.
2
.2'2'
22
2'
11
22
22
2
11 nnnn vmvmvmvmvmvm
1.4. Các khái nim v va chm: