
CH ĐỦ Ề :
SO SÁNH K TOÁN DOANH NGHI P VÀ K TOÁN NGÂN HÀNGẾ Ệ Ế
I/ KHÁI NI M:Ệ
K toán doanh nghi pế ệ K toán ngân hàngế
Là vi c ghi chép, ph n ánh m t cáchệ ả ộ
t ng quát trên tài kho n, s k toán vàổ ả ổ ế
các báo cáo tài chính theo các ch tiêuỉ
giá tr c a doanh nghi pị ủ ệ
Là m t công c đ tính toán, ghi chépộ ụ ể
b ng con s ph n ánh và giám đ cằ ố ả ố
toàn b các ho t đ ng nghi p vộ ạ ộ ệ ụ
thu c ngành ngân hàng.ộ
V b n ch t k toán ngân hàng và k toán doanh ngi p đ u h ch toán cácề ả ấ ế ế ệ ề ạ
nghi p v phát sinh trong kì k toán. Ngân hàng cũng là m t doanh nghi pệ ụ ế ộ ệ
nh ng kinh doưanh m t hàng đ t bi t là ti n. C hai đ u có m i quan h ch tặ ặ ệ ề ả ề ố ệ ặ
ch v i thông tin k toán, đ u có m c đích là ph n ánh k t qu ho t đ ngẽ ớ ế ề ụ ả ế ả ạ ộ
kinh doanh c a đ n v thông qua 3 th c đoủ ơ ị ướ : ti n t , hi n v t và th i gian laoề ệ ệ ậ ờ
đ ng, trong đó ti n t là th c đo ch y u.ộ ề ệ ướ ủ ế
II/ Đ I T NG:Ố ƯỢ
Đ i t ng c a k toán là s d ng th c đo b ng ti n ph n ánh ngu n v n,ố ượ ủ ế ử ụ ướ ằ ề ả ồ ố
c c u hình thành các ngu n v n và vi c s d ng v n (tài s n) trong các ho tơ ấ ồ ố ệ ử ụ ố ả ạ
đ ng c a doanh nghi p.ộ ủ ệ
1. Tài s n và ngu n v nả ồ ố
Doanh nghi pệNgân hàng
Tài s nả
K t c u TSế ấ - Tài s n l u đ ngả ư ộ : ti mề
m t, TGNH, NVL, s nặ ả
ph m, n ph i thu…ẩ ợ ả
- TSCĐ : nhà x ng, máyưở
móc thi t b ..ế ị
- Tài s n l u đ ngả ư ộ : ti n m t t iề ặ ạ
qu , ti n g i t i NHNN, tínỹ ề ử ạ
phi u, trái phi u, ch ng khoánế ế ứ
đ u t …ầ ư
- TSCĐ : nhà c a, v t ki n trúc,ử ấ ế
máy móc …
Ngu n hìnhồ
thành
- V n vayố : vay NH, vay
DH..
- Ngu n v n CSHồ ố : v nố
kinh doanh, l i nhu n ch aợ ậ ư
phân ph i…ố
- T các giao d ch ho c s ki nừ ị ặ ự ệ
đã qua như : góp v n, mua s m,ố ắ
t s n xu t, đ c c p, đ cự ả ấ ượ ấ ượ
bi u t ng..ế ặ

Ngu n v nồ ố
N ph i trợ ả ả - Đây là ngu n v n bồ ố ổ
sung quan tr ng nh m đápọ ằ
ng đ v n cho nhu c uứ ủ ố ầ
s n xu t kinh doanh.ả ấ
- G mồ : vay ng n h n, vayắ ạ
dài h n, ph i tr ng iạ ả ả ườ
bán, ph i tr khác..ả ả
- Đây là nghĩa v hi n t i c aụ ệ ạ ủ
ngân hàng phát sinh t các giaoừ
d ch và s ki n đã qua mà ngânị ự ệ
hàng ph i thanh toán t ngu nả ừ ồ
l c c a mình.ự ủ
- G mồ : ti n g i c a KBNN, c aề ử ủ ủ
các TCTD, c a khách hàng, ti nủ ề
vay NHNN…
V n ch số ủ ở
h uữLà ngu n v n ban đ u doồ ố ầ
CSH DN b ra đ t o nênỏ ể ạ
các lo i tài s n nh m th cạ ả ằ ự
hi n các ho t đ ng SXKD,ệ ạ ộ
VCSH còn đ c b sungượ ổ
thêm trong quá trình ho tạ
đ ng c a DNộ ủ
Là giá tr v n c a NH đ c tínhị ố ủ ượ
b ng s chênh l ch gi a TS c aằ ố ệ ữ ủ
ngân hàng tr n ph i tr .ừ ợ ả ả
G mồ : v n đi u l , th ng d v nố ề ệ ặ ư ố
c ph n, qu d tr b sungổ ầ ỹ ự ữ ổ
VĐL, c phi u qu …ổ ế ỹ
2. Thu nh p và chi phíậ
Doanh nghi pệNgân hàng
Doanh thu -Thu t ho t đ ng SXKDừ ạ ộ
thông th ngườ : bán s nả
ph m, HH, cung c p d chẩ ấ ị
v cho KHụ
-Doanh thu tài chính : ti nề
lãi, ti n b n quy n, c t c,ề ả ề ổ ứ
l i nhu n đ c chia.ợ ậ ượ
-Thu nh p khácậ : thu từ
thanh lí và nh ng bánượ
TSCĐ, thu ti n ph t KH viề ạ
ph m ho t đ ng …ạ ạ ộ
-Thu t ho t đ ng SXKDừ ạ ộ : thu từ
ho t đ ng tín d ng, thu lãi ti nạ ộ ụ ề
g i, thu d ch v , thu t HĐKDử ị ụ ừ
ngo i h i và vàng, thu lãi gópạ ố
v n, mua c ph n, thu v chênhố ổ ầ ề
l ch t giá…ệ ỷ
-Thu khác g mồ : thu t vi cừ ệ
nh ng bán và thanh lí TSCĐ,ượ
thu v các kho n v n đã đ cề ả ố ượ
x lí b ng d phòng r i ro, thuử ằ ự ủ
kinh phí qu n lí đ i v i các Ctyả ố ớ
thành viên đ c l p…ộ ậ
Chi phí -Chi phí ho t đ ng SXKDạ ộ :
GVHB, chí phí BH, chi phí
QLDN
-Chi phí tài chính :các
kho n chi phí t ho t đ ngả ừ ạ ộ
tài chính : cho vay, đ u tầ ư
ch ng khoán, cho thuê tàiứ
chính…
-Chi phí ho t đ ng KDạ ộ : chí phí
tr lãi ti n g i, CP ph i tr lãiả ề ử ả ả
ti n vay, chi HĐKD ngo i h i vàề ạ ố
vàng, chi mua bán c phi u tráiổ ế
phi u…ế
-Chi phí khác : Chi nh ng bán,ượ
thanh lí TSCĐ, CP thu h i n quáồ ợ
h n khó đòi…ạ
III/ Đ C ĐI MẶ Ể :

KTDN và KTNH đ u tuân th các nguyên t c, n i dung và ph ng phápề ủ ắ ộ ươ
h ch toán theo các chu n m c k toán và Lu t k toán đã ban hành.ạ ẩ ự ế ậ ế
Nh ng nguyên t c k toán c b n bao g mữ ắ ế ơ ả ồ : c s d n tích, ho t đ ngơ ở ồ ạ ộ
liên t c, giá g c, phù h p, nh t quán, th n tr ng, tr ng y uụ ố ợ ấ ậ ọ ọ ế .
Doanh nghi pệNgân hàng
- C s ghi s sách k toán là nh ngở ở ổ ế ữ
ch ng t g c h p l ,đ m b o thôngứ ừ ố ợ ệ ả ả
tin chính xác và c s h p lý.ơ ơ ợ
- S d ng c 3 lo i th c đo: giáử ụ ả ạ ướ
tr ,hi n v t,th i gian, nh ng ch y uị ệ ậ ờ ư ủ ế
là giá tr .ị
- Thông tin s li uố ệ : b ng h th ngằ ệ ố
bi u m u báo cáo theo quy đ nh c aể ẫ ị ủ
NN (thông tin bên ngoài) và theo các
bi u m u báo cáo do giám đ c quyể ẫ ố
đ nh (thông tin n i b )ị ộ ộ
-Là t ch c trung gian tài chính nênổ ứ
ph n ánh rõ nét tình hình huy đ ngả ộ
v n trong các thành ph n kinh t vàố ầ ế
dân c , đ ng th i s d ng s ti n đóư ồ ờ ử ụ ố ề
đ cho vay.ể
- Có tính giao d ch và x lí nghi p vị ử ệ ụ
NH
- Có tính c p nh t và chính xác cao đ .ậ ậ ộ
- Có s l ng ch ng t l n và ph c t pố ượ ứ ừ ớ ứ ạ
- Có tính t p trung và th ng nh t caoậ ố ấ
IV/ M C TIÊUỤ VÀ NHI M VỆ Ụ :
1/ M C TIÊUỤ:
KTDN và KTNH đ u cung c p ngu n thông tin v tình hình HĐKDề ấ ồ ề
c a đ n v đ ph c v cho các đ i t ng s d ng nhủ ơ ị ể ụ ụ ố ượ ử ụ ư :
- Các nhà qu n trả ị
- Các nhà đ u tầ ư
- Khách hàng
- C quan thuơ ế
- Các c quan qu n lí khácơ ả
2/ NHI M VỆ Ụ :
K toán ngân hàngế K toán doanh nghi pế ệ
Có 4 nhi m v chính sauệ ụ :
- Ghi chép k p th i đ y đ cácị ờ ầ ủ
nghi p v tài chính phát sinh c a đ nệ ụ ủ ơ
v mìnhị
- Giám sát ch t ch các kho n tàiặ ẽ ả
- Tính toán, ph n ánh chính xác sả ố
li u th c t phát sinh trên các tàiệ ự ế
kho n h ch toán liên quan.ả ạ
- Ph n ánh tình hình chi phí, thuả
nh p, xác đ nh tình hình lãi l trong kìậ ị ỗ

chính thu chi , quá trình s d ng tàiử ụ
s n c a ngân hàng và c a xã h iả ủ ủ ộ
thông qua các khâu ki m soát c a kể ủ ế
toán
- Cung c p thông tin cho ấNHTW và
các c quan qu n lý nhà n c khácơ ả ướ .
- T ch c t t công vi c giao d ch v iổ ứ ố ệ ị ớ
khách hàng
k toán c a DN đ qua đó ế ủ ể c ng c vàủ ố
tăng c ng trách nhi m quy n h nườ ệ ề ạ
trong vi c đi u hành ho t đ ng s nệ ề ạ ộ ả
xu t kinh doanh c a doanh nghi p.ấ ủ ệ
- Thông qua k t qu k toánế ả ế , đ t raặ
nh ng bi n pháp có hi u l c đ đ yữ ệ ệ ự ể ẩ
m nh m i ho t đ ng s n xu t kinhạ ọ ạ ộ ả ấ
doanh c a doanh nghi pủ ệ
V/ CH NG TỨ Ừ :
Ch ng t k toán là các b ng ch ng đ ch ng minh các nghi p v phátứ ừ ế ằ ứ ể ứ ệ ụ
sinh trong kì c a đ n v và là c s đ h ch toán vào tài kho n k toán.ủ ơ ị ơ ở ể ạ ả ế
Hai h th ng k toán đ u tuân th theo hai hình th c ch ng tệ ố ế ề ủ ứ ứ ừ :
- Ch ng t b t bu cứ ừ ắ ộ
- Ch ng t h ng d nứ ừ ướ ẫ
Luôn tuân theo các b cướ : l p ch ng t , x lý, ki m tra ch ng t , ghiậ ứ ừ ử ể ứ ừ
s và l u tr ch ng t .ổ ư ữ ứ ừ
Phân lo i ch ng tạ ứ ừ :
Doanh nghi pệNgân hàng
*Ch ng t b t bu cứ ừ ắ ộ : ch ng tứ ừ
liên quan đ n thu ti n, chi ti nế ề ề
( phi u thu, phi u chi) vàế ế
ch ng t lên quan đ n vi cứ ừ ế ệ
tính thu (hóa đ n GTGT, hóaế ơ
đ n bán hàng…)ơ
* Còn l i thu c ch ng tạ ộ ứ ừ
h ng d nướ ẫ : h p đ ng laoợ ồ
đ ng, th chào hàng…ộ ư
*Theo ch đ K toánế ộ ế : CT b t bu c,ắ ộ
CT h ng d n.ướ ẫ
*Theo đ a đi m l pị ể ậ : CT n i b và CTộ ộ
bên ngoài.
*Theo m c đ t ng h pứ ộ ổ ợ : CT đ n nh tơ ấ
và CT t ng h p.ổ ợ
*Theo n i dung và m c đích sộ ụ ử
d ngụ :CT ti n m t và CT chuy nề ặ ể
kho n.ả
*Theo trình đ chuyên môn kĩ thuâtộ : CT
gi y và CT đi n t .ấ ệ ử
*Theo công d ng và trình t ghi sụ ự ổ : CT
g c, Ct ghi s , CT liên h p.ố ổ ợ

VI/ HÌNH TH CỨ K TOÁN:Ế
C ngân hàng và doanh nghi p đ u s d ng các hình th c k toán nhả ệ ề ử ụ ứ ế ư : hình
th c k toán ch ng t ghi s , hình th c k toán nh t kí chung, hình th c kứ ế ứ ừ ổ ứ ế ậ ứ ế
toán nh t kí s cái.ậ ổ
1. HÌNH TH C K TOÁN CH NG T GHI SỨ Ế Ứ Ừ Ổ :
Đ c tr ngặ ư : căn c tr c ti p đ ghi s k toán t ng h p là ‘ch ng tứ ự ế ể ổ ế ổ ợ ứ ừ
ghi s ’. Vi c ghi s k toán t ng h p g mổ ệ ổ ế ổ ợ ồ :
-Ghi theo trình t th i gian trên S Đăng kí Ch ng t ghi sự ờ ổ ứ ừ ổ
-Ghi theo n i dung kinh t trên S cái.ộ ế ổ
Ch ng t ghi s do k toán l p trên c s t ng ch ng t k toán ho cứ ừ ổ ế ậ ơ ở ừ ứ ừ ế ặ
B ng t ng h p Ch ng t k toán cùng lo i, có n i dung kinh t .ả ổ ợ ứ ừ ế ạ ộ ế
Ch ng t ghi s đ c đánh s hi u liên t c trong t ng tháng ho c c nămứ ừ ổ ượ ố ệ ụ ừ ặ ả
(theo th t trong S Đăng kí CTGS) và có ch ng t k toán đính kèm, ph iứ ự ổ ứ ừ ế ả
đ c k toán tr ng duy t tr c khi ghi s k toán.ượ ế ưở ệ ướ ổ ế
Bao g m các lo i sồ ạ ổ k toán sau:ế
•Ch ng t ghi sứ ừ ổ
•S đăng kí ch ng t ghi sổ ứ ừ ổ
•S cáiổ
•Các s , th k toán chi ti t.ổ ẻ ế ế
2. HÌNH TH C K TOÁN NH T KÍ CHUNGỨ Ế Ậ :
Đ c tr ngặ ư : T t c các nghi p v kinh t , tài chính phát sinh đ u ph iấ ả ệ ụ ế ề ả
đ c ghi vào Nh t kí, mà tr ng tâm là s Nh t kí chung, theo trình t th iượ ậ ọ ổ ậ ự ờ
gian phát sinh và theo n i dung kinh t (đ nh kho n k toán) c a nghi p vộ ế ị ả ế ủ ệ ụ
đó. Sau đó l y s li u trên các s Nh t kí đ ghi S Cái theo t ng nghi pấ ố ệ ổ ậ ể ổ ừ ệ
v phát sinh.ụ
Bao g m các lo i sồ ạ ổ k toán sau:ế
•S Nh t kí chung, S nh t kí đ c bi tổ ậ ổ ậ ặ ệ
•S cáiổ

