intTypePromotion=1

Tài liệu hướng dẫn Tính Bonjean-thuỷ lực - TS. Nguyễn Đức Quý

Chia sẻ: Thúy Vinh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:7

0
125
lượt xem
35
download

Tài liệu hướng dẫn Tính Bonjean-thuỷ lực - TS. Nguyễn Đức Quý

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tính toán tính năng tàu trong giai đoạn thiết kế ban đầu là cần thiết trước khi thiết kế tàu. Tài liệu hướng dẫn Tính Bonjean-thuỷ lực dưới đây sẽ dành cho sinh viên chuyên ngành vỏ tàu thuỷ và tài liệu tham khảo cho sinh viên làm luận án tốt nghiệp tìm hiểu rõ hơn kiến thức cần thiết về tính toán tính năng tàu.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Tài liệu hướng dẫn Tính Bonjean-thuỷ lực - TS. Nguyễn Đức Quý

  1. TÀI LI U HƯ NG D N II. TÍNH BONJEAN- THU L C Biên so n T.S. Nguy n c Quý TP H Chí Minh năm 2007 1
  2. Gi i thi u u Tính toán tính năng tàu trong giai o n thi t k ban u là c n thi t trư c khi thi t k tàu. Các tính năng chính c a tàu bao g m : Tính n i, tính n nh, ch ng chìm, l c và ăn lái c a tàu. Các tính toán trên c n thi t ph i bi t kích thư c và hình dáng tàu, c bi t c n thi t khi tính toán các l c thu ng tác ng lên tàu. Tài li u hư ng d n tính toán tính n i dành cho sinh viên năm th 3 chuyên ngành v tàu thu .và tài li u tham kh o cho sinh viên làm lu n án t t nghi p. N i dung tính toán N i dung chính bao g m : 1. T l Bonjean 2. ư ng cong thu l c Các thông s cơ b n Lmax 1. Chi u dài l n nh t: ,m L 2. Chi u dài thi t k : pp ,m 3. Chi u r ng tàu B , m 4. Chi u cao m n tàu D , m 5. Chi u chìm tàu d, m T l Bonjean T l Bonjean là th bi u di n ph thu c c a h ư ng cong di n tích sư n và mô men di n tích sư n i áy tàu vào cao ư ng nư c. T l Bonjean dùng tích th tích ngâm nư c và tâm n i c a tàu khi tàu tư th chúi nhưng không nghiêng. Công th c tính th bi u di n h ư ng cong g m: z Di n tích sư n S ( z ) = 2∫ ydz 0 2
  3. ư ng cong momen tĩnh di n tích sư n i v i áy z M ( z ) = 2∫ yzdz 0 Cách bi u di n T i m i v trí sư n lý thuy t cao ư ng nư c tr s di n tích sư n và mô men di n tích sư n i v i tr c oy ơc t theo cùng m t hư ng song song v i tr c ox theo m t t l nh t nh. B ng tính t l Bonjean B ng 1 Sư n s No... ∑y i S(z) = Yi.i = ∑ y .i i Ms = ∆d.(3) ∆d .(7) 2 WL yi tp i(z) (2).(5) tp (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) Dn0 0 S0 0 0 Ms0 Dn1 S1 1 Ms1 Dn2 S2 2 Ms2 Dn3 S3 3 Ms3 Dn4 S4 4 Ms4 ... ... ... ... MB Sn imb Msn i(z)- là t s gi a cao ư ng nu c ho c mép boong v i kho ng cách gi a 2 ư ng nư c.. S0, S1...Sn- là di n tích sư n tính n ư ng nư c n Ms0, Ms1...Msn - là mô men tĩnh sư n i v i áy. T l Bonjean là th bi u di n S0. S1...Sn và Ms0, Ms1...Msn t i ư ng nư c c a các v trí sư n lý thuy t c a tàu. Ví d 1 : 3
  4. Sư n s No : 4 ∑y i S(z) = Yi.i = ∑ y .i i Ms = ∆d.(3) ∆d .(7) 2 WL yi tp i(z) (2).(5) tp (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) DN0 1.25 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 0.00 DN300 2.83 4.08 1.22 1.00 2.83 2.83 0.25 DN600 3.19 10.10 3.03 2.00 6.38 12.04 1.08 DN900 3.32 16.61 4.98 3.00 9.95 28.38 2.55 DN1200 3.38 23.31 6.99 4.00 13.51 51.84 4.67 DN1500 3.39 30.07 9.02 5.00 16.93 82.28 7.41 M.B.C 12.47 45.92 13.78 8.67 108.04 207.25 18.65 Hình 1 T l Bonjean 4
  5. ư ng cong thu l c: ư ng cong thu l c là th bi u th m i quan h c a các y u t tĩnh h c c a tàu vào cao ư ng nư c khi tàu tư th th ng không nghiêng không chúi. Các y u t tĩnh h c bao g m : • Các y u t ư ng nư c • Các ư ng tính t các y u t ư ng nư c bao g m: o Các y u t th tích o Các h s béo o Các y u t liên quan n tư th và n nh tàu B ng 2- Tính các y u t ư ng nu c Ký hi u ư ng nu c s .... 2 3 3 Sn y k k.y ix k.y.ix k.y.ix y k.ixy (1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) 0 1 2 …… 8 0 10 T ng ∑ ( 4) ∑ ( 6) ∑ (7 ) ∑(9) 4 4 2 S = d ∑ k . y = d ∑ ( 4) My = d 2 ∑(6) 3 3 3 4 4 4 4 Ix = d ∑ k . y 3 i x = d ∑(9) Iy = d 3 ∑ k .i x2 y = d 3 ∑(7) 3 3 3 3 5
  6. MY X F = LCF = S B ng 3. Các y u t tính t các y u t ư ng nư c CÁC GIÁ TR NG V I T NG Ư NG STT I LƯ NG C N TÍNH CÔNG TH C NƯ C 1 TH T Ư NG NƯ C I 0 1 2 3 4 5 2 CHI U CHÌM, M Zi 0 0.3 0.6 0.9 1.2 1.5 3 KHO NG CÁCH 2 N ∆D 0 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3 DI N TÍCH Ư NG 4 SI 42.87 114.94 148.55 172.45 191.97 204.76 NƯ C 5 ΣSI ΣSI - 157.82 421.31 742.31 1106.73 1503.47 6 TH TÍCH NGÂM NƯ C VI = (4). ∆D/2 - 23.67 63.20 111.35 166.01 225.52 7 HOÀNH XF XF = MY/S -0.1260 -0.0360 -0.0695 -0.2288 -0.4295 -0.7012 8 TÍCH XF.S XF.S -5.40 -4.14 -10.33 -39.46 -82.45 -143.58 9 ΣS.XF ΣS.XF - -9.54 -24.01 -73.80 -195.71 -421.74 10 HOÀNH XC XC = (8)/(4) - -0.0604 -0.0570 -0.0994 -0.1768 -0.2805 11 TÍCH I.S I.S 0.00 114.94 297.10 517.34 767.89 1023.81 12 ΣI.S ΣI.S - 114.94 526.99 1341.44 2626.68 4418.38 ZC = ∆D.(11) / 13 CAO TÂM N I - 0.219 0.375 0.542 0.712 0.882 (4) 14 MOMENT QUÁN TÍNH IX IX 17.31 214.85 376.56 496.54 593.30 669.45 BÁN KÍNH TÂM NGHIÊNG 15 R = IX/VI - 9.08 5.96 4.46 3.57 2.97 R 16 MOMENT QUÁN TÍNH IF IF = IY – XF2.S 372 1362 2106 2855 3675 4257 17 CAO TÂM NGHIÊNG ZM = R + ZC - 9.29 6.33 5.00 4.29 3.85 18 BÁN KÍNH TÂM CHÚI R R = IF/V - 57.55 33.33 25.64 22.14 18.88 19 CAO TÂM CHÚI ZM = R + ZC - 57.77 33.71 26.18 22.85 19.76 20 LƯ NG CHI M NƯ C D = γ.V - 23.67 63.20 111.35 166.01 225.52 (Xem hư ng d n t i bài ví d ) 6
  7. Hình 2 ư ng cong thu l c H t ph n 2 7

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản