Bài 1
Gi i thi u
Sau khi h c xong bài này các b n có kh năng sau:
Miêu t các tính ch t c a Feature-based, tham s c a kh i.
Phân bi t gi a Skech và đ c đi m ng d ng
Nh n bi t đ c các thành ph n c b n c a giao di n SolidWorks. ế ượ ơ
Ph n m m SolidWorks là gì?
Ph n m m SolidWorks đ c s d ng ch y u cho vi c t đ ng hoá thi t k trong ượ ế ế ế
ngành lĩnh v c C khí, d a trên các khái ni m c b n ơ ơ feature-based, parametric
solid (mô hình tham s ). Giao di n c a nó thân thi n v i ng i s d ng. Trong SW b n ườ
th t o đ y đ ràng bu c (fully associative) cho hình ho c SW b ng ch đ t ế
đ ng t o các ràng bu c (constraints) ho c b n cũng th t đ ng t o các ràng bu c
đó sao cho phù h p v i m c đích thi t k ế ế (design intent).
Do đây là m t ph n m m m i cho nên r t nhi u khái ni m chúng ta c n ph i gi i
thích.
Sau đây là ý nghĩa c a các c m t in nghiêng.
+ Feature – based
M t b n v l p đ c t o nên t các thành ph n đ c l p, m t hình SolidWorks ượ
cũng l i đ c t o nên t các ph n t riêng r h p thành. Nh ng ph n t này ta g i ượ
feature (đ c đi m).
Khi b n t o m t hình b ng ph n m m SolidWorks, b n ph i làm vi c các đ c
đi m nh là boss, cut, hole, ribs, round, fillet, chamfer and draft. ư
Phân bi t gi a Sketch Feature và applied Feature:
1
Sketch Feature: hình đ c t o t các đ i t ng hình h c 2D-Sketch (hình vuông,ượ ượ
hònh tròn...) b ng các l nh nh là Extrude, sweep, loft.... ư
Applied Features: đ c t o tr c ti p t hình kh i r n. Đó các đ c đi mượ ế
Fillet, chamfer...
Ph n m m SolidWorks ch cho b n c u trúc feature base c a hình trong c a s
c a nó, đ c g i cây qu n đ c đi m c a hình. (FeatureManager). Cây ượ
FeatureManager không nh ng ch cho b n th t các đ c đi m đ c t o. B n cũng ư
th d dàng xâm nh p vào các đ c đi m đó đ hi u ch nh l i n u c n thi t. Đ ế ế
hi u h n v cây FeatureManager, các b n th tham kh o thêm các ph n ti p theo ơ ế
c a khoá h c này.
Đ minh ho h n v khái ni m ơ
feature-based, ta quan sát hình bên
ph i:
hình này g m nhi u đ c đi m
khác nhau nh đ c đi m mang tínhư
ch t thêm v t li u cho mô hình đó
Boss cylindrical (hình tr ) ho c đ c
đi m b b t ph n v t li u đã c a
mô hình đó là Blind hole (l ).
N u chúng ta quan sát trên câyế
FeatureManager thì chúng ta th y
chúng đ c s p x p nh sau:ượ ế ư
2
Fully Associative (Có s liên k t ch t ch gi a 3 b n v ) ế
M t nh SolidWorks s k t h p đ y đ gi a 3 lo i b n v ế Part, Drawing,
Assembly.
N u thay đ i b n vế
Part thì các đ c
đi m t ng ng c a ươ
3
Hình 1.2
chi ti t đó trong b n v ế Assembly ho c b n v Drawing s đ c c p nh t theo. ượ
ng c l i.ượ
Parametric (tham s )
- Đ c l u tr trong mô hình b n vượ ư
- Cho phép nhanh chóng và d dàng thay đ i mô hình
Driving Dimension (kích th c đi u khi n)ư
T o kích th c cho các đ i t ng trong m t ph ng Sketch, ho c kích th c c a các ướ ượ ướ
đ c đi m 3D. d đ ng kính c a đ c đi m Boss đ c đi u khi n b i kích th c ườ ượ ướ
c a đ ng tròn trong m t ph ng Sketch. Chi u cao c a đ c đi m Boss đ c đi u ườ ượ
khi n b i chi u sâu Depth to khi s d ng công c Extrude.
Relations
4
Hình 1.3
Hình 1.4
Bao g m các m i quan h
song song (parallelism),
ti p xúc (tangency), đ ngế
tâm (concentric)….
Constraints (ràng bu c)
Ràng bu c đây là v ràng bu c v kích th c gi a các đ i t ng trong ướ ượ Sketch.
Ngoài ra trong SW còn h tr công c Equation.
5
Hình 1.5